Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao cho khoa TMCT – Đột quỵ và khoa Chấn thương chỉnh hình năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300049260-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao cho khoa TMCT – Đột quỵ và khoa Chấn thương chỉnh hình năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300035717
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 52,029,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.560.882.030 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 8
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300078772 - Bộ bơm bóng áp lực cao 115,000,000 156.975.000 9018 80.500.000 33
2 PP2300078773 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung 152,000,000 228.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.400.000 2
3 PP2300078774 - Bình khí EO 204,336,000 306.504.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 143.035.200 12013
4 PP2300078775 - Bộ bơm bóng áp lực cao 119,000,000 178.500.000 9018 83.300.000 33
5 PP2300078776 - Bộ bơm bóng áp lực cao 187,500,000 281.250.000 9018 131.250.000 50
6 PP2300078777 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. 109,500,000 164.250.000 9018 76.650.000 3314
7 PP2300078778 - Bộ bơm bóng MAC-20loại xoắn vặn 21,800,000 32.700.000 9018 15.260.000 7
8 PP2300078779 - Bộ bơm bóng MAC-20loại xoắn vặn 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 17
9 PP2300078780 - Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao kèm 3 phụ kiện: van cầm máu chữ Y dạng bấm, dụng cụ điều khiển dây dẫn can thiệp và kim dẫn 148,000,000 222.000.000 9018 103.600.000 3315
10 PP2300078781 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm 86,000,000 129.000.000 9018 60.200.000 67
11 PP2300078782 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm 9,740,000 14.610.000 9018 6.818.000 7
12 PP2300078783 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 104,000,000 156.000.000 9018 72.800.000 6716
13 PP2300078784 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, kim chọc mạch bằng thép không gỉ, các cỡ 54,000,000 81.000.000 9018 37.800.000 33
14 PP2300078785 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chất liệu vỏ bằng FEP 65,000,000 97.500.000 9018 45.500.000 33
15 PP2300078786 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu quay/đùi 110,000,000 165.000.000 9018 77.000.000 6717
16 PP2300078787 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ 48,000,000 72.000.000 9018 33.600.000 33
17 PP2300078788 - Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ 12,500,000 18.750.000 9018 8.750.000 2
18 PP2300078789 - Bộ hút huyết khối động mạch vành Capturerkích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. 35,750,000 53.625.000 9018 25.025.000 2
19 PP2300078790 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu 44,000,000 66.000.000 9018 30.800.000 218
20 PP2300078791 - Bộ kết nối (Manifold) 17,500,000 26.250.000 3926 12.250.000 33
21 PP2300078792 - Bộ kết nối Manifold2, 3 cửa 29,000,000 43.500.000 3926 20.300.000 67
22 PP2300078793 - Bộ kết nối Manifolds 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch 47,000,000 70.500.000 3926 32.900.000 67
23 PP2300078794 - Bộmanifold3 cổng Uniway có màu dánh dấu 25,000,000 37.500.000 3926 17.500.000 3319
24 PP2300078795 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch 129,000,000 193.500.000 9018 90.300.000 33
25 PP2300078796 - Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer) 29,000,000 43.500.000 9018 20.300.000 167
26 PP2300078797 - Bơm tiêm chất cản quang (6 màu) Chất liệu polycarbonat trong suốt dễ nhìn 5,300,000 7.950.000 9018 3.710.000 3320
27 PP2300078798 - Bơm tiêm thuốc cản quang 62,000,000 93.000.000 9018 43.400.000 333
28 PP2300078799 - Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer) 58,000,000 87.000.000 9018 40.600.000 333
29 PP2300078800 - Bóng đối xung nội động mạch chủ 210,000,000 315.000.000 9018 147.000.000 3
30 PP2300078801 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac 207,000,000 310.500.000 9018 144.900.000 1021
31 PP2300078802 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTrac 207,000,000 310.500.000 9018 144.900.000 10
32 PP2300078803 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 40,000,000 60.000.000 9018 28.000.000 3
33 PP2300078804 - Bóng nong mạch máu não 440,000,000 660.000.000 9018 308.000.000 7
34 PP2300078805 - Bóng nong mạch vành 237,000,000 355.500.000 9018 165.900.000 10
35 PP2300078806 - Bóng nong mạch vành 237,000,000 355.500.000 9018 165.900.000 10
36 PP2300078807 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 395,000,000 592.500.000 9018 276.500.000 1722
37 PP2300078808 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 158,700,000 238.050.000 9018 111.090.000 7
38 PP2300078809 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 68,000,000 102.000.000 9018 47.600.000 3
39 PP2300078810 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 180,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 8
40 PP2300078811 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm 320,000,000 480.000.000 9018 224.000.000 13
41 PP2300078812 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ thuốc 236,000,000 354.000.000 9018 165.200.000 1323
42 PP2300078813 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi 246,000,000 369.000.000 9018 172.200.000 10
43 PP2300078814 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó 138,000,000 207.000.000 9018 96.600.000 7
44 PP2300078815 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp 395,000,000 592.500.000 9018 276.500.000 17
45 PP2300078816 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 3
46 PP2300078817 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent 334,000,000 501.000.000 9018 233.800.000 1324
47 PP2300078818 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước 449,940,000 674.910.000 9018 314.958.000 20
48 PP2300078819 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó 136,600,000 204.900.000 9018 95.620.000 7
49 PP2300078820 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 328,000,000 492.000.000 9018 229.600.000 1325
50 PP2300078821 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 340,000,000 510.000.000 9018 238.000.000 17
51 PP2300078822 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại 105,000,000 157.500.000 9018 73.500.000 7
52 PP2300078823 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp 332,500,000 498.750.000 9018 232.750.000 17
53 PP2300078824 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có phủ thuốc 328,000,000 492.000.000 9018 229.600.000 13
54 PP2300078825 - Bóng nong mạch vành chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt 207,000,000 310.500.000 9018 144.900.000 1026
55 PP2300078826 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước 37,850,000 56.775.000 9018 26.495.000 2
56 PP2300078827 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp 332,500,000 498.750.000 9018 232.750.000 17
57 PP2300078828 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 170,000,000 255.000.000 9018 119.000.000 8
58 PP2300078829 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm 151,200,000 226.800.000 9018 105.840.000 727
59 PP2300078830 - Bóng nong mạch vành loại thường, mềm dẻo, linh hoạt 150,000,000 225.000.000 9018 105.000.000 7
60 PP2300078831 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential 125,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 2
61 PP2300078832 - Cathetercan thiệp mạch vành loại cứng 115,000,000 172.500.000 9018 80.500.000 17
62 PP2300078833 - Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền 78,000,000 117.000.000 3006 54.600.000 1328
63 PP2300078834 - Co nối chữ Y 72,000,000 108.000.000 3926 50.400.000 133
64 PP2300078835 - Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa 47,960,000 71.940.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.572.000 7
65 PP2300078836 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 58,500,000 87.750.000 3926 40.950.000 729
66 PP2300078837 - Dây bơm thuốc cản quang 48,000,000 72.000.000 3926 33.600.000 67
67 PP2300078838 - Dây bơm thuốc cản quang 48,000,000 72.000.000 3926 33.600.000 67
68 PP2300078839 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 9,500,000 14.250.000 3926 6.650.000 33
69 PP2300078840 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1 68,900,000 103.350.000 3926 48.230.000 33
70 PP2300078841 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước 22,500,000 33.750.000 3926 15.750.000 1730
71 PP2300078842 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước 25,500,000 38.250.000 3926 17.850.000 10
72 PP2300078843 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước 105,000,000 157.500.000 3926 73.500.000 17
73 PP2300078844 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não 341,250,000 511.875.000 3926 238.875.000 17
74 PP2300078845 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm 48,800,000 73.200.000 3926 34.160.000 7
75 PP2300078846 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm 122,000,000 183.000.000 3926 85.400.000 1731
76 PP2300078847 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm 105,000,000 157.500.000 3926 73.500.000 17
77 PP2300078848 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm 122,000,000 183.000.000 3926 85.400.000 17
78 PP2300078849 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 480,000,000 720.000.000 3926 336.000.000 67
79 PP2300078850 - Dây dẫn chẩn đoán 35,000,000 52.500.000 3926 24.500.000 33
80 PP2300078851 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 50,000,000 75.000.000 3926 35.000.000 33
81 PP2300078852 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, cổng luer. 49,000,000 73.500.000 3926 34.300.000 3332
82 PP2300078853 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ phủ Heparin 60,000,000 90.000.000 3926 42.000.000 67
83 PP2300078854 - Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch 145,000,000 217.500.000 3926 101.500.000 2
84 PP2300078855 - Dây dẫn đường 58,800,000 88.200.000 3926 41.160.000 33
85 PP2300078856 - Dây dẫn đường 74,250,000 111.375.000 3926 51.975.000 50
86 PP2300078857 - Dây dẫn đường 31,000,000 46.500.000 3926 21.700.000 17
87 PP2300078858 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa 29,500,000 44.250.000 3926 20.650.000 333
88 PP2300078859 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời loại có bóng 78,000,000 117.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.600.000 7
89 PP2300078860 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời loại có bóng 63,000,000 94.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 734
90 PP2300078861 - Dây đo áp lực chất liệu không co giãn 37,500,000 56.250.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 16735
91 PP2300078862 - Dây nối áp lực cao 10,500,000 15.750.000 3926 7.350.000 33
92 PP2300078863 - Dây nối bơm tiêm cảm quang 64,000,000 96.000.000 3926 44.800.000 133
93 PP2300078864 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 18,000,000 27.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 136
94 PP2300078865 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 17,000,000 25.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.900.000 1
95 PP2300078866 - Dụng cụ bơm bóng áp lực cao 73,000,000 109.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.100.000 1737
96 PP2300078867 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 17,500,000 26.250.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.250.000 238
97 PP2300078868 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch 12,600,000 18.900.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 2
98 PP2300078869 - Dụng cụ lấy huyết khối 470,000,000 705.000.000 9018 329.000.000 339
99 PP2300078870 - Dụng cụ lấy huyết khối 540,000,000 810.000.000 9018 378.000.000 3
100 PP2300078871 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 33
101 PP2300078872 - Dụng cụ mở đường động mạch quay 52,000,000 78.000.000 9018 36.400.000 33
102 PP2300078873 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc 435,000,000 652.500.000 9021 304.500.000 5
103 PP2300078874 - Giá đỡ mạch thần kinh 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 3
104 PP2300078875 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu 1,944,000,000 2.916.000.000 9021 1.360.800.000 2040
105 PP2300078876 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,740,000,000 2.610.000.000 9021 1.218.000.000 13
106 PP2300078877 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,305,000,000 1.957.500.000 9021 913.500.000 10
107 PP2300078878 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,185,000,000 1.777.500.000 9021 829.500.000 10
108 PP2300078879 - Giá đỡ nong mạch vành 2,473,200,000 3.709.800.000 9021 1.731.240.000 20
109 PP2300078880 - Khóa 3 ngã 6,400,000 9.600.000 3926 4.480.000 3341
110 PP2300078881 - Khóa 3 ngã áp lực cao 75,200,000 112.800.000 3926 52.640.000 133
111 PP2300078882 - Khớp háng bán phần không xi măng 1,320,000,000 1.980.000.000 9021 924.000.000 10
112 PP2300078883 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,040,000,000 1.560.000.000 9021 728.000.000 7
113 PP2300078884 - Khớp háng toàn phần không xi măng 620,000,000 930.000.000 9021 434.000.000 3
114 PP2300078885 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành 2,730,000,000 4.095.000.000 9021 1.911.000.000 20
115 PP2300078886 - Khung giá đỡ (stent) dùng trong can thiệp động mạch cảnh 273,000,000 409.500.000 9021 191.100.000 342
116 PP2300078887 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus 2,651,400,000 3.977.100.000 9021 1.855.980.000 20
117 PP2300078888 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ 715,000,000 1.072.500.000 9021 500.500.000 3
118 PP2300078889 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. 35,000,000 52.500.000 9018 24.500.000 167
119 PP2300078890 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. 14,000,000 21.000.000 9018 9.800.000 6743
120 PP2300078891 - Lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp, các cỡ 115,000,000 172.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.500.000 7
121 PP2300078892 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio dùng trong nội soi khớp 129,400,000 194.100.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.580.000 744
122 PP2300078893 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu 152,250,000 228.375.000 9021 106.575.000 2
123 PP2300078894 - Neuron Max các cỡ 252,000,000 378.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.400.000 1045
124 PP2300078895 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 18,375,000 27.562.500 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.862.500 246
125 PP2300078896 - Ống thông can thiệp 189,000,000 283.500.000 9018 132.300.000 33
126 PP2300078897 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 127,500,000 191.250.000 9018 89.250.000 50
127 PP2300078898 - Ống thông can thiệp đầu mềm 206,000,000 309.000.000 9018 144.200.000 7
128 PP2300078899 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 17
129 PP2300078900 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 120,000,000 180.000.000 9018 84.000.000 347
130 PP2300078901 - Ống thông can thiệp mạch vành 115,000,000 172.500.000 9018 80.500.000 17
131 PP2300078902 - Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ 100,000,000 150.000.000 9018 70.000.000 17
132 PP2300078903 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới 594,000,000 891.000.000 9018 415.800.000 100
133 PP2300078904 - Ống thông chẩn đoán 90,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 67
134 PP2300078905 - Ống thông chẩn đoán buồng tim 6,300,000 9.450.000 9018 4.410.000 3
135 PP2300078906 - Ống thông chẩn đoán đa năng 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 3348
136 PP2300078907 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng 46,000,000 69.000.000 9018 32.200.000 33
137 PP2300078908 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải 62,000,000 93.000.000 9018 43.400.000 33
138 PP2300078909 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại 128,400,000 192.600.000 9018 89.880.000 100
139 PP2300078910 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại 46,000,000 69.000.000 9018 32.200.000 33
140 PP2300078911 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo 15,500,000 23.250.000 9018 10.850.000 249
141 PP2300078912 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo 17,400,000 26.100.000 9018 12.180.000 3
142 PP2300078913 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên 65,000,000 97.500.000 9018 45.500.000 33
143 PP2300078914 - Ống thông chẩn đoán 4,600,000 6.900.000 9018 3.220.000 3
144 PP2300078915 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 17
145 PP2300078916 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng 8,500,000 12.750.000 9018 5.950.000 3
146 PP2300078917 - Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa 189,000,000 283.500.000 9018 132.300.000 250
147 PP2300078918 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27% 44,100,000 66.150.000 9018 30.870.000 3
148 PP2300078919 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn 44,100,000 66.150.000 9018 30.870.000 3
149 PP2300078920 - Ống thông mở đường can thiệp mạch máu các loại (quay và đùi) 69,000,000 103.500.000 9018 48.300.000 33
150 PP2300078921 - Ống thông siêu âm nội mach 115,500,000 173.250.000 9018 80.850.000 251
151 PP2300078922 - Ống thông siêu âm nội mach 167,500,000 251.250.000 9018 117.250.000 2
152 PP2300078923 - Ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng can thiệp dị dạng mạch máu, các cỡ 70,000,000 105.000.000 9018 49.000.000 2
153 PP2300078924 - Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel 90,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 333
154 PP2300078925 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus 1,975,000,000 2.962.500.000 9021 1.382.500.000 17
155 PP2300078926 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não dạng 3 chiều, tương thích micro catheter các cỡ 475,000,000 712.500.000 9021 332.500.000 352
156 PP2300078927 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm 1,637,500,000 2.456.250.000 9021 1.146.250.000 17
157 PP2300078928 - Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus 1,815,000,000 2.722.500.000 9021 1.270.500.000 1753
158 PP2300078929 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymertự tiêu 2,340,000,000 3.510.000.000 9021 1.638.000.000 20
159 PP2300078930 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Ultimaster các cỡ 1,479,200,000 2.218.800.000 9021 1.035.440.000 13
160 PP2300078931 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus 2,248,200,000 3.372.300.000 9021 1.573.740.000 20
161 PP2300078932 - Túi truyền áp lực 19,500,000 29.250.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.650.000 1054
162 PP2300078933 - Van cầm máu dạng chữ Y 91,500,000 137.250.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.050.000 3355
163 PP2300078934 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm 460,000,000 690.000.000 3926 322.000.000 67
164 PP2300078935 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ 237,000,000 355.500.000 3926 165.900.000 10
165 PP2300078936 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 46,000,000 69.000.000 3926 32.200.000 7
166 PP2300078937 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡDây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 27,500,000 41.250.000 3926 19.250.000 256
167 PP2300078938 - Vi Dây dẫn mạch máu thần kinh 300,000,000 450.000.000 3926 210.000.000 17
168 PP2300078939 - Vi ống thông 85,000,000 127.500.000 9018 59.500.000 3
169 PP2300078940 - Vi ống thông 289,000,000 433.500.000 9018 202.300.000 7
170 PP2300078941 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 55,000,000 82.500.000 9018 38.500.000 2
171 PP2300078942 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 110,250,000 165.375.000 9018 77.175.000 3
172 PP2300078943 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch 110,250,000 165.375.000 9018 77.175.000 3
173 PP2300078944 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker 55,125,000 82.687.500 9018 38.587.500 257
174 PP2300078945 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch 55,125,000 82.687.500 9018 38.587.500 2
175 PP2300078946 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker 55,125,000 82.687.500 9018 38.587.500 2
176 PP2300078947 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent 0.021 inch 55,125,000 82.687.500 9018 38.587.500 258
177 PP2300078948 - Vi ống thông hỗ trợ đi qua tổn thương CTO 77,500,000 116.250.000 9018 54.250.000 2
178 PP2300078949 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn ACE 359,100,000 538.650.000 9018 251.370.000 3
179 PP2300078950 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm 270,000,000 405.000.000 9018 189.000.000 7
180 PP2300078951 - Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha 170,000,000 255.000.000 9021 119.000.000 759
181 PP2300078952 - Vít neo cố định dây chằng 207,000,000 310.500.000 9021 144.900.000 7
182 PP2300078953 - Vít neo cố định dây chằng 303,000,000 454.500.000 9021 212.100.000 7
183 PP2300078954 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm 150,000,000 225.000.000 9021 105.000.000 3
184 PP2300078955 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên các cỡ 145,000,000 217.500.000 9021 101.500.000 3
185 PP2300078956 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 155,000,000 232.500.000 9021 108.500.000 360
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300078772
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung
Mã phần lô PP2300078773
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng1
Bình khí EO
Mã phần lô PP2300078774
Giá từng phần lô 204,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.504.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.035.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12013
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300078775
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300078776
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer.
Mã phần lô PP2300078777
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3314
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng2
Bộ bơm bóng MAC-20loại xoắn vặn
Mã phần lô PP2300078778
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bơm bóng MAC-20loại xoắn vặn
Mã phần lô PP2300078779
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao kèm 3 phụ kiện: van cầm máu chữ Y dạng bấm, dụng cụ điều khiển dây dẫn can thiệp và kim dẫn
Mã phần lô PP2300078780
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3315
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng3
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm
Mã phần lô PP2300078781
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm
Mã phần lô PP2300078782
Giá từng phần lô 9,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng4
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300078783
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6716
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, kim chọc mạch bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300078784
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chất liệu vỏ bằng FEP
Mã phần lô PP2300078785
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng5
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu quay/đùi
Mã phần lô PP2300078786
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6717
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300078787
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300078788
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ hút huyết khối động mạch vành Capturerkích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng.
Mã phần lô PP2300078789
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng6
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu
Mã phần lô PP2300078790
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ kết nối (Manifold)
Mã phần lô PP2300078791
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng7
Bộ kết nối Manifold2, 3 cửa
Mã phần lô PP2300078792
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ kết nối Manifolds 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300078793
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộmanifold3 cổng Uniway có màu dánh dấu
Mã phần lô PP2300078794
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3319
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng8
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300078795
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer)
Mã phần lô PP2300078796
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm chất cản quang (6 màu) Chất liệu polycarbonat trong suốt dễ nhìn
Mã phần lô PP2300078797
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3320
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng9
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300078798
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer)
Mã phần lô PP2300078799
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng đối xung nội động mạch chủ
Mã phần lô PP2300078800
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng10
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac
Mã phần lô PP2300078801
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1021
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTrac
Mã phần lô PP2300078802
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2300078803
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng11
Bóng nong mạch máu não
Mã phần lô PP2300078804
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300078805
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300078806
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300078807
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1722
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng12
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300078808
Giá từng phần lô 158,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300078809
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2300078810
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm
Mã phần lô PP2300078811
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng13
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ thuốc
Mã phần lô PP2300078812
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1323
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi
Mã phần lô PP2300078813
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2300078814
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng14
Bóng nong mạch vành áp lực thấp
Mã phần lô PP2300078815
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300078816
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent
Mã phần lô PP2300078817
Giá từng phần lô 334,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1324
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng15
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300078818
Giá từng phần lô 449,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2300078819
Giá từng phần lô 136,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng16
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300078820
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1325
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300078821
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại
Mã phần lô PP2300078822
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300078823
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng17
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có phủ thuốc
Mã phần lô PP2300078824
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt
Mã phần lô PP2300078825
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1026
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước
Mã phần lô PP2300078826
Giá từng phần lô 37,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng18
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300078827
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2300078828
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm
Mã phần lô PP2300078829
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 727
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng19
Bóng nong mạch vành loại thường, mềm dẻo, linh hoạt
Mã phần lô PP2300078830
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential
Mã phần lô PP2300078831
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng20
Cathetercan thiệp mạch vành loại cứng
Mã phần lô PP2300078832
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền
Mã phần lô PP2300078833
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1328
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300078834
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300078835
Giá từng phần lô 47,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.940.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng21
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300078836
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 729
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300078837
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300078838
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2300078839
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng22
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1
Mã phần lô PP2300078840
Giá từng phần lô 68,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300078841
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1730
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300078842
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300078843
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng23
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300078844
Giá từng phần lô 341,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
Mã phần lô PP2300078845
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
Mã phần lô PP2300078846
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1731
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
Mã phần lô PP2300078847
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng24
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
Mã phần lô PP2300078848
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300078849
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2300078850
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2300078851
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng25
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, cổng luer.
Mã phần lô PP2300078852
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3332
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ phủ Heparin
Mã phần lô PP2300078853
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300078854
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng26
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300078855
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300078856
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300078857
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300078858
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng27
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời loại có bóng
Mã phần lô PP2300078859
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời loại có bóng
Mã phần lô PP2300078860
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 734
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây đo áp lực chất liệu không co giãn
Mã phần lô PP2300078861
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16735
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2300078862
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng28
Dây nối bơm tiêm cảm quang
Mã phần lô PP2300078863
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2300078864
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300078865
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300078866
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1737
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2300078867
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng29
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300078868
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300078869
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 339
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300078870
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300078871
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng30
Dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300078872
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300078873
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300078874
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300078875
Giá từng phần lô 1,944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2040
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng31
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300078876
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300078877
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300078878
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ nong mạch vành
Mã phần lô PP2300078879
Giá từng phần lô 2,473,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.709.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.731.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng32
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300078880
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3341
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khóa 3 ngã áp lực cao
Mã phần lô PP2300078881
Giá từng phần lô 75,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300078882
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300078883
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300078884
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng33
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành
Mã phần lô PP2300078885
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ (stent) dùng trong can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300078886
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300078887
Giá từng phần lô 2,651,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.977.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng34
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ
Mã phần lô PP2300078888
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ.
Mã phần lô PP2300078889
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ.
Mã phần lô PP2300078890
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6743
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng35
Lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp, các cỡ
Mã phần lô PP2300078891
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300078892
Giá từng phần lô 129,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.100.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 744
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lưới lọc bảo vệ mạch máu
Mã phần lô PP2300078893
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Neuron Max các cỡ
Mã phần lô PP2300078894
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1045
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng36
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2300078895
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300078896
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300078897
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng37
Ống thông can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2300078898
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300078899
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng38
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300078900
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300078901
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300078902
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới
Mã phần lô PP2300078903
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng39
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2300078904
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán buồng tim
Mã phần lô PP2300078905
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán đa năng
Mã phần lô PP2300078906
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3348
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng
Mã phần lô PP2300078907
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng40
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải
Mã phần lô PP2300078908
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại
Mã phần lô PP2300078909
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại
Mã phần lô PP2300078910
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng41
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo
Mã phần lô PP2300078911
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 249
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo
Mã phần lô PP2300078912
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán ngoại biên
Mã phần lô PP2300078913
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2300078914
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng42
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não
Mã phần lô PP2300078915
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán tạng
Mã phần lô PP2300078916
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300078917
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng43
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%
Mã phần lô PP2300078918
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn
Mã phần lô PP2300078919
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông mở đường can thiệp mạch máu các loại (quay và đùi)
Mã phần lô PP2300078920
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng44
Ống thông siêu âm nội mach
Mã phần lô PP2300078921
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 251
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông siêu âm nội mach
Mã phần lô PP2300078922
Giá từng phần lô 167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng can thiệp dị dạng mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300078923
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng45
Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel
Mã phần lô PP2300078924
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300078925
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.962.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não dạng 3 chiều, tương thích micro catheter các cỡ
Mã phần lô PP2300078926
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 352
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng46
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm
Mã phần lô PP2300078927
Giá từng phần lô 1,637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.456.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng47
Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus
Mã phần lô PP2300078928
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1753
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300078929
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Ultimaster các cỡ
Mã phần lô PP2300078930
Giá từng phần lô 1,479,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.218.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng48
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus
Mã phần lô PP2300078931
Giá từng phần lô 2,248,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.573.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi truyền áp lực
Mã phần lô PP2300078932
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1054
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Van cầm máu dạng chữ Y
Mã phần lô PP2300078933
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3355
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
Mã phần lô PP2300078934
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng49
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300078935
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300078936
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡDây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300078937
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi Dây dẫn mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300078938
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng50
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300078939
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300078940
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300078941
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300078942
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng51
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch
Mã phần lô PP2300078943
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker
Mã phần lô PP2300078944
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 257
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch
Mã phần lô PP2300078945
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng52
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker
Mã phần lô PP2300078946
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent 0.021 inch
Mã phần lô PP2300078947
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 258
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng53
Vi ống thông hỗ trợ đi qua tổn thương CTO
Mã phần lô PP2300078948
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn ACE
Mã phần lô PP2300078949
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm
Mã phần lô PP2300078950
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng54
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha
Mã phần lô PP2300078951
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 759
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít neo cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300078952
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít neo cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300078953
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm
Mã phần lô PP2300078954
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng55
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300078955
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300078956
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->