Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao cho khoa TMCT – Đột quỵ và khoa Chấn thương chỉnh hình năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300049260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao cho khoa TMCT – Đột quỵ và khoa Chấn thương chỉnh hình năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300035717 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 52,029,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.560.882.030 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 8 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300078772 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 115,000,000 | 156.975.000 | 9018 | 80.500.000 | 33 |
| 2 | PP2300078773 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung | 152,000,000 | 228.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.400.000 | 2 |
| 3 | PP2300078774 - Bình khí EO | 204,336,000 | 306.504.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 143.035.200 | 12013 |
| 4 | PP2300078775 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 119,000,000 | 178.500.000 | 9018 | 83.300.000 | 33 |
| 5 | PP2300078776 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 187,500,000 | 281.250.000 | 9018 | 131.250.000 | 50 |
| 6 | PP2300078777 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. | 109,500,000 | 164.250.000 | 9018 | 76.650.000 | 3314 |
| 7 | PP2300078778 - Bộ bơm bóng MAC-20loại xoắn vặn | 21,800,000 | 32.700.000 | 9018 | 15.260.000 | 7 |
| 8 | PP2300078779 - Bộ bơm bóng MAC-20loại xoắn vặn | 75,000,000 | 112.500.000 | 9018 | 52.500.000 | 17 |
| 9 | PP2300078780 - Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao kèm 3 phụ kiện: van cầm máu chữ Y dạng bấm, dụng cụ điều khiển dây dẫn can thiệp và kim dẫn | 148,000,000 | 222.000.000 | 9018 | 103.600.000 | 3315 |
| 10 | PP2300078781 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm | 86,000,000 | 129.000.000 | 9018 | 60.200.000 | 67 |
| 11 | PP2300078782 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm | 9,740,000 | 14.610.000 | 9018 | 6.818.000 | 7 |
| 12 | PP2300078783 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 104,000,000 | 156.000.000 | 9018 | 72.800.000 | 6716 |
| 13 | PP2300078784 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, kim chọc mạch bằng thép không gỉ, các cỡ | 54,000,000 | 81.000.000 | 9018 | 37.800.000 | 33 |
| 14 | PP2300078785 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chất liệu vỏ bằng FEP | 65,000,000 | 97.500.000 | 9018 | 45.500.000 | 33 |
| 15 | PP2300078786 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu quay/đùi | 110,000,000 | 165.000.000 | 9018 | 77.000.000 | 6717 |
| 16 | PP2300078787 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ | 48,000,000 | 72.000.000 | 9018 | 33.600.000 | 33 |
| 17 | PP2300078788 - Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ | 12,500,000 | 18.750.000 | 9018 | 8.750.000 | 2 |
| 18 | PP2300078789 - Bộ hút huyết khối động mạch vành Capturerkích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. | 35,750,000 | 53.625.000 | 9018 | 25.025.000 | 2 |
| 19 | PP2300078790 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu | 44,000,000 | 66.000.000 | 9018 | 30.800.000 | 218 |
| 20 | PP2300078791 - Bộ kết nối (Manifold) | 17,500,000 | 26.250.000 | 3926 | 12.250.000 | 33 |
| 21 | PP2300078792 - Bộ kết nối Manifold2, 3 cửa | 29,000,000 | 43.500.000 | 3926 | 20.300.000 | 67 |
| 22 | PP2300078793 - Bộ kết nối Manifolds 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch | 47,000,000 | 70.500.000 | 3926 | 32.900.000 | 67 |
| 23 | PP2300078794 - Bộmanifold3 cổng Uniway có màu dánh dấu | 25,000,000 | 37.500.000 | 3926 | 17.500.000 | 3319 |
| 24 | PP2300078795 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch | 129,000,000 | 193.500.000 | 9018 | 90.300.000 | 33 |
| 25 | PP2300078796 - Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer) | 29,000,000 | 43.500.000 | 9018 | 20.300.000 | 167 |
| 26 | PP2300078797 - Bơm tiêm chất cản quang (6 màu) Chất liệu polycarbonat trong suốt dễ nhìn | 5,300,000 | 7.950.000 | 9018 | 3.710.000 | 3320 |
| 27 | PP2300078798 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 62,000,000 | 93.000.000 | 9018 | 43.400.000 | 333 |
| 28 | PP2300078799 - Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer) | 58,000,000 | 87.000.000 | 9018 | 40.600.000 | 333 |
| 29 | PP2300078800 - Bóng đối xung nội động mạch chủ | 210,000,000 | 315.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 3 |
| 30 | PP2300078801 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac | 207,000,000 | 310.500.000 | 9018 | 144.900.000 | 1021 |
| 31 | PP2300078802 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTrac | 207,000,000 | 310.500.000 | 9018 | 144.900.000 | 10 |
| 32 | PP2300078803 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 40,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 28.000.000 | 3 |
| 33 | PP2300078804 - Bóng nong mạch máu não | 440,000,000 | 660.000.000 | 9018 | 308.000.000 | 7 |
| 34 | PP2300078805 - Bóng nong mạch vành | 237,000,000 | 355.500.000 | 9018 | 165.900.000 | 10 |
| 35 | PP2300078806 - Bóng nong mạch vành | 237,000,000 | 355.500.000 | 9018 | 165.900.000 | 10 |
| 36 | PP2300078807 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 395,000,000 | 592.500.000 | 9018 | 276.500.000 | 1722 |
| 37 | PP2300078808 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 158,700,000 | 238.050.000 | 9018 | 111.090.000 | 7 |
| 38 | PP2300078809 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 68,000,000 | 102.000.000 | 9018 | 47.600.000 | 3 |
| 39 | PP2300078810 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon | 180,000,000 | 270.000.000 | 9018 | 126.000.000 | 8 |
| 40 | PP2300078811 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm | 320,000,000 | 480.000.000 | 9018 | 224.000.000 | 13 |
| 41 | PP2300078812 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ thuốc | 236,000,000 | 354.000.000 | 9018 | 165.200.000 | 1323 |
| 42 | PP2300078813 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi | 246,000,000 | 369.000.000 | 9018 | 172.200.000 | 10 |
| 43 | PP2300078814 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó | 138,000,000 | 207.000.000 | 9018 | 96.600.000 | 7 |
| 44 | PP2300078815 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp | 395,000,000 | 592.500.000 | 9018 | 276.500.000 | 17 |
| 45 | PP2300078816 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 63,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 3 |
| 46 | PP2300078817 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent | 334,000,000 | 501.000.000 | 9018 | 233.800.000 | 1324 |
| 47 | PP2300078818 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước | 449,940,000 | 674.910.000 | 9018 | 314.958.000 | 20 |
| 48 | PP2300078819 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó | 136,600,000 | 204.900.000 | 9018 | 95.620.000 | 7 |
| 49 | PP2300078820 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 328,000,000 | 492.000.000 | 9018 | 229.600.000 | 1325 |
| 50 | PP2300078821 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 340,000,000 | 510.000.000 | 9018 | 238.000.000 | 17 |
| 51 | PP2300078822 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại | 105,000,000 | 157.500.000 | 9018 | 73.500.000 | 7 |
| 52 | PP2300078823 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp | 332,500,000 | 498.750.000 | 9018 | 232.750.000 | 17 |
| 53 | PP2300078824 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có phủ thuốc | 328,000,000 | 492.000.000 | 9018 | 229.600.000 | 13 |
| 54 | PP2300078825 - Bóng nong mạch vành chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt | 207,000,000 | 310.500.000 | 9018 | 144.900.000 | 1026 |
| 55 | PP2300078826 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước | 37,850,000 | 56.775.000 | 9018 | 26.495.000 | 2 |
| 56 | PP2300078827 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp | 332,500,000 | 498.750.000 | 9018 | 232.750.000 | 17 |
| 57 | PP2300078828 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi | 170,000,000 | 255.000.000 | 9018 | 119.000.000 | 8 |
| 58 | PP2300078829 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm | 151,200,000 | 226.800.000 | 9018 | 105.840.000 | 727 |
| 59 | PP2300078830 - Bóng nong mạch vành loại thường, mềm dẻo, linh hoạt | 150,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 105.000.000 | 7 |
| 60 | PP2300078831 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential | 125,000,000 | 187.500.000 | 9018 | 87.500.000 | 2 |
| 61 | PP2300078832 - Cathetercan thiệp mạch vành loại cứng | 115,000,000 | 172.500.000 | 9018 | 80.500.000 | 17 |
| 62 | PP2300078833 - Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền | 78,000,000 | 117.000.000 | 3006 | 54.600.000 | 1328 |
| 63 | PP2300078834 - Co nối chữ Y | 72,000,000 | 108.000.000 | 3926 | 50.400.000 | 133 |
| 64 | PP2300078835 - Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa | 47,960,000 | 71.940.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.572.000 | 7 |
| 65 | PP2300078836 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy | 58,500,000 | 87.750.000 | 3926 | 40.950.000 | 729 |
| 66 | PP2300078837 - Dây bơm thuốc cản quang | 48,000,000 | 72.000.000 | 3926 | 33.600.000 | 67 |
| 67 | PP2300078838 - Dây bơm thuốc cản quang | 48,000,000 | 72.000.000 | 3926 | 33.600.000 | 67 |
| 68 | PP2300078839 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 9,500,000 | 14.250.000 | 3926 | 6.650.000 | 33 |
| 69 | PP2300078840 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1 | 68,900,000 | 103.350.000 | 3926 | 48.230.000 | 33 |
| 70 | PP2300078841 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước | 22,500,000 | 33.750.000 | 3926 | 15.750.000 | 1730 |
| 71 | PP2300078842 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước | 25,500,000 | 38.250.000 | 3926 | 17.850.000 | 10 |
| 72 | PP2300078843 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước | 105,000,000 | 157.500.000 | 3926 | 73.500.000 | 17 |
| 73 | PP2300078844 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não | 341,250,000 | 511.875.000 | 3926 | 238.875.000 | 17 |
| 74 | PP2300078845 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm | 48,800,000 | 73.200.000 | 3926 | 34.160.000 | 7 |
| 75 | PP2300078846 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm | 122,000,000 | 183.000.000 | 3926 | 85.400.000 | 1731 |
| 76 | PP2300078847 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm | 105,000,000 | 157.500.000 | 3926 | 73.500.000 | 17 |
| 77 | PP2300078848 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm | 122,000,000 | 183.000.000 | 3926 | 85.400.000 | 17 |
| 78 | PP2300078849 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 480,000,000 | 720.000.000 | 3926 | 336.000.000 | 67 |
| 79 | PP2300078850 - Dây dẫn chẩn đoán | 35,000,000 | 52.500.000 | 3926 | 24.500.000 | 33 |
| 80 | PP2300078851 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước | 50,000,000 | 75.000.000 | 3926 | 35.000.000 | 33 |
| 81 | PP2300078852 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, cổng luer. | 49,000,000 | 73.500.000 | 3926 | 34.300.000 | 3332 |
| 82 | PP2300078853 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ phủ Heparin | 60,000,000 | 90.000.000 | 3926 | 42.000.000 | 67 |
| 83 | PP2300078854 - Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 145,000,000 | 217.500.000 | 3926 | 101.500.000 | 2 |
| 84 | PP2300078855 - Dây dẫn đường | 58,800,000 | 88.200.000 | 3926 | 41.160.000 | 33 |
| 85 | PP2300078856 - Dây dẫn đường | 74,250,000 | 111.375.000 | 3926 | 51.975.000 | 50 |
| 86 | PP2300078857 - Dây dẫn đường | 31,000,000 | 46.500.000 | 3926 | 21.700.000 | 17 |
| 87 | PP2300078858 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa | 29,500,000 | 44.250.000 | 3926 | 20.650.000 | 333 |
| 88 | PP2300078859 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời loại có bóng | 78,000,000 | 117.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.600.000 | 7 |
| 89 | PP2300078860 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời loại có bóng | 63,000,000 | 94.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 734 |
| 90 | PP2300078861 - Dây đo áp lực chất liệu không co giãn | 37,500,000 | 56.250.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.250.000 | 16735 |
| 91 | PP2300078862 - Dây nối áp lực cao | 10,500,000 | 15.750.000 | 3926 | 7.350.000 | 33 |
| 92 | PP2300078863 - Dây nối bơm tiêm cảm quang | 64,000,000 | 96.000.000 | 3926 | 44.800.000 | 133 |
| 93 | PP2300078864 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng | 18,000,000 | 27.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 136 |
| 94 | PP2300078865 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 17,000,000 | 25.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.900.000 | 1 |
| 95 | PP2300078866 - Dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 73,000,000 | 109.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.100.000 | 1737 |
| 96 | PP2300078867 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil | 17,500,000 | 26.250.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.250.000 | 238 |
| 97 | PP2300078868 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 12,600,000 | 18.900.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000 | 2 |
| 98 | PP2300078869 - Dụng cụ lấy huyết khối | 470,000,000 | 705.000.000 | 9018 | 329.000.000 | 339 |
| 99 | PP2300078870 - Dụng cụ lấy huyết khối | 540,000,000 | 810.000.000 | 9018 | 378.000.000 | 3 |
| 100 | PP2300078871 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018 | 31.500.000 | 33 |
| 101 | PP2300078872 - Dụng cụ mở đường động mạch quay | 52,000,000 | 78.000.000 | 9018 | 36.400.000 | 33 |
| 102 | PP2300078873 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc | 435,000,000 | 652.500.000 | 9021 | 304.500.000 | 5 |
| 103 | PP2300078874 - Giá đỡ mạch thần kinh | 450,000,000 | 675.000.000 | 9021 | 315.000.000 | 3 |
| 104 | PP2300078875 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu | 1,944,000,000 | 2.916.000.000 | 9021 | 1.360.800.000 | 2040 |
| 105 | PP2300078876 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,740,000,000 | 2.610.000.000 | 9021 | 1.218.000.000 | 13 |
| 106 | PP2300078877 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,305,000,000 | 1.957.500.000 | 9021 | 913.500.000 | 10 |
| 107 | PP2300078878 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,185,000,000 | 1.777.500.000 | 9021 | 829.500.000 | 10 |
| 108 | PP2300078879 - Giá đỡ nong mạch vành | 2,473,200,000 | 3.709.800.000 | 9021 | 1.731.240.000 | 20 |
| 109 | PP2300078880 - Khóa 3 ngã | 6,400,000 | 9.600.000 | 3926 | 4.480.000 | 3341 |
| 110 | PP2300078881 - Khóa 3 ngã áp lực cao | 75,200,000 | 112.800.000 | 3926 | 52.640.000 | 133 |
| 111 | PP2300078882 - Khớp háng bán phần không xi măng | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | 9021 | 924.000.000 | 10 |
| 112 | PP2300078883 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 1,040,000,000 | 1.560.000.000 | 9021 | 728.000.000 | 7 |
| 113 | PP2300078884 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 620,000,000 | 930.000.000 | 9021 | 434.000.000 | 3 |
| 114 | PP2300078885 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành | 2,730,000,000 | 4.095.000.000 | 9021 | 1.911.000.000 | 20 |
| 115 | PP2300078886 - Khung giá đỡ (stent) dùng trong can thiệp động mạch cảnh | 273,000,000 | 409.500.000 | 9021 | 191.100.000 | 342 |
| 116 | PP2300078887 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus | 2,651,400,000 | 3.977.100.000 | 9021 | 1.855.980.000 | 20 |
| 117 | PP2300078888 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ | 715,000,000 | 1.072.500.000 | 9021 | 500.500.000 | 3 |
| 118 | PP2300078889 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. | 35,000,000 | 52.500.000 | 9018 | 24.500.000 | 167 |
| 119 | PP2300078890 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. | 14,000,000 | 21.000.000 | 9018 | 9.800.000 | 6743 |
| 120 | PP2300078891 - Lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp, các cỡ | 115,000,000 | 172.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.500.000 | 7 |
| 121 | PP2300078892 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio dùng trong nội soi khớp | 129,400,000 | 194.100.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 90.580.000 | 744 |
| 122 | PP2300078893 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu | 152,250,000 | 228.375.000 | 9021 | 106.575.000 | 2 |
| 123 | PP2300078894 - Neuron Max các cỡ | 252,000,000 | 378.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 176.400.000 | 1045 |
| 124 | PP2300078895 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 18,375,000 | 27.562.500 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.862.500 | 246 |
| 125 | PP2300078896 - Ống thông can thiệp | 189,000,000 | 283.500.000 | 9018 | 132.300.000 | 33 |
| 126 | PP2300078897 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 127,500,000 | 191.250.000 | 9018 | 89.250.000 | 50 |
| 127 | PP2300078898 - Ống thông can thiệp đầu mềm | 206,000,000 | 309.000.000 | 9018 | 144.200.000 | 7 |
| 128 | PP2300078899 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 300,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 210.000.000 | 17 |
| 129 | PP2300078900 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 120,000,000 | 180.000.000 | 9018 | 84.000.000 | 347 |
| 130 | PP2300078901 - Ống thông can thiệp mạch vành | 115,000,000 | 172.500.000 | 9018 | 80.500.000 | 17 |
| 131 | PP2300078902 - Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ | 100,000,000 | 150.000.000 | 9018 | 70.000.000 | 17 |
| 132 | PP2300078903 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới | 594,000,000 | 891.000.000 | 9018 | 415.800.000 | 100 |
| 133 | PP2300078904 - Ống thông chẩn đoán | 90,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 67 |
| 134 | PP2300078905 - Ống thông chẩn đoán buồng tim | 6,300,000 | 9.450.000 | 9018 | 4.410.000 | 3 |
| 135 | PP2300078906 - Ống thông chẩn đoán đa năng | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018 | 31.500.000 | 3348 |
| 136 | PP2300078907 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng | 46,000,000 | 69.000.000 | 9018 | 32.200.000 | 33 |
| 137 | PP2300078908 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải | 62,000,000 | 93.000.000 | 9018 | 43.400.000 | 33 |
| 138 | PP2300078909 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại | 128,400,000 | 192.600.000 | 9018 | 89.880.000 | 100 |
| 139 | PP2300078910 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại | 46,000,000 | 69.000.000 | 9018 | 32.200.000 | 33 |
| 140 | PP2300078911 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo | 15,500,000 | 23.250.000 | 9018 | 10.850.000 | 249 |
| 141 | PP2300078912 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo | 17,400,000 | 26.100.000 | 9018 | 12.180.000 | 3 |
| 142 | PP2300078913 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên | 65,000,000 | 97.500.000 | 9018 | 45.500.000 | 33 |
| 143 | PP2300078914 - Ống thông chẩn đoán | 4,600,000 | 6.900.000 | 9018 | 3.220.000 | 3 |
| 144 | PP2300078915 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não | 60,000,000 | 90.000.000 | 9018 | 42.000.000 | 17 |
| 145 | PP2300078916 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng | 8,500,000 | 12.750.000 | 9018 | 5.950.000 | 3 |
| 146 | PP2300078917 - Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa | 189,000,000 | 283.500.000 | 9018 | 132.300.000 | 250 |
| 147 | PP2300078918 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27% | 44,100,000 | 66.150.000 | 9018 | 30.870.000 | 3 |
| 148 | PP2300078919 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn | 44,100,000 | 66.150.000 | 9018 | 30.870.000 | 3 |
| 149 | PP2300078920 - Ống thông mở đường can thiệp mạch máu các loại (quay và đùi) | 69,000,000 | 103.500.000 | 9018 | 48.300.000 | 33 |
| 150 | PP2300078921 - Ống thông siêu âm nội mach | 115,500,000 | 173.250.000 | 9018 | 80.850.000 | 251 |
| 151 | PP2300078922 - Ống thông siêu âm nội mach | 167,500,000 | 251.250.000 | 9018 | 117.250.000 | 2 |
| 152 | PP2300078923 - Ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng can thiệp dị dạng mạch máu, các cỡ | 70,000,000 | 105.000.000 | 9018 | 49.000.000 | 2 |
| 153 | PP2300078924 - Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel | 90,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 333 |
| 154 | PP2300078925 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus | 1,975,000,000 | 2.962.500.000 | 9021 | 1.382.500.000 | 17 |
| 155 | PP2300078926 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não dạng 3 chiều, tương thích micro catheter các cỡ | 475,000,000 | 712.500.000 | 9021 | 332.500.000 | 352 |
| 156 | PP2300078927 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm | 1,637,500,000 | 2.456.250.000 | 9021 | 1.146.250.000 | 17 |
| 157 | PP2300078928 - Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus | 1,815,000,000 | 2.722.500.000 | 9021 | 1.270.500.000 | 1753 |
| 158 | PP2300078929 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymertự tiêu | 2,340,000,000 | 3.510.000.000 | 9021 | 1.638.000.000 | 20 |
| 159 | PP2300078930 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Ultimaster các cỡ | 1,479,200,000 | 2.218.800.000 | 9021 | 1.035.440.000 | 13 |
| 160 | PP2300078931 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus | 2,248,200,000 | 3.372.300.000 | 9021 | 1.573.740.000 | 20 |
| 161 | PP2300078932 - Túi truyền áp lực | 19,500,000 | 29.250.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.650.000 | 1054 |
| 162 | PP2300078933 - Van cầm máu dạng chữ Y | 91,500,000 | 137.250.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.050.000 | 3355 |
| 163 | PP2300078934 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm | 460,000,000 | 690.000.000 | 3926 | 322.000.000 | 67 |
| 164 | PP2300078935 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ | 237,000,000 | 355.500.000 | 3926 | 165.900.000 | 10 |
| 165 | PP2300078936 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 46,000,000 | 69.000.000 | 3926 | 32.200.000 | 7 |
| 166 | PP2300078937 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡDây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 27,500,000 | 41.250.000 | 3926 | 19.250.000 | 256 |
| 167 | PP2300078938 - Vi Dây dẫn mạch máu thần kinh | 300,000,000 | 450.000.000 | 3926 | 210.000.000 | 17 |
| 168 | PP2300078939 - Vi ống thông | 85,000,000 | 127.500.000 | 9018 | 59.500.000 | 3 |
| 169 | PP2300078940 - Vi ống thông | 289,000,000 | 433.500.000 | 9018 | 202.300.000 | 7 |
| 170 | PP2300078941 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 55,000,000 | 82.500.000 | 9018 | 38.500.000 | 2 |
| 171 | PP2300078942 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não | 110,250,000 | 165.375.000 | 9018 | 77.175.000 | 3 |
| 172 | PP2300078943 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch | 110,250,000 | 165.375.000 | 9018 | 77.175.000 | 3 |
| 173 | PP2300078944 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker | 55,125,000 | 82.687.500 | 9018 | 38.587.500 | 257 |
| 174 | PP2300078945 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch | 55,125,000 | 82.687.500 | 9018 | 38.587.500 | 2 |
| 175 | PP2300078946 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker | 55,125,000 | 82.687.500 | 9018 | 38.587.500 | 2 |
| 176 | PP2300078947 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent 0.021 inch | 55,125,000 | 82.687.500 | 9018 | 38.587.500 | 258 |
| 177 | PP2300078948 - Vi ống thông hỗ trợ đi qua tổn thương CTO | 77,500,000 | 116.250.000 | 9018 | 54.250.000 | 2 |
| 178 | PP2300078949 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn ACE | 359,100,000 | 538.650.000 | 9018 | 251.370.000 | 3 |
| 179 | PP2300078950 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm | 270,000,000 | 405.000.000 | 9018 | 189.000.000 | 7 |
| 180 | PP2300078951 - Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha | 170,000,000 | 255.000.000 | 9021 | 119.000.000 | 759 |
| 181 | PP2300078952 - Vít neo cố định dây chằng | 207,000,000 | 310.500.000 | 9021 | 144.900.000 | 7 |
| 182 | PP2300078953 - Vít neo cố định dây chằng | 303,000,000 | 454.500.000 | 9021 | 212.100.000 | 7 |
| 183 | PP2300078954 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm | 150,000,000 | 225.000.000 | 9021 | 105.000.000 | 3 |
| 184 | PP2300078955 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên các cỡ | 145,000,000 | 217.500.000 | 9021 | 101.500.000 | 3 |
| 185 | PP2300078956 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não | 155,000,000 | 232.500.000 | 9021 | 108.500.000 | 360 |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078772 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300078773 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng1 |
Bình khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2300078774 |
| Giá từng phần lô | 204,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.035.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078775 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078776 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. |
|
| Mã phần lô | PP2300078777 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3314 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng2 |
Bộ bơm bóng MAC-20loại xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300078778 |
| Giá từng phần lô | 21,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ bơm bóng MAC-20loại xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300078779 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao kèm 3 phụ kiện: van cầm máu chữ Y dạng bấm, dụng cụ điều khiển dây dẫn can thiệp và kim dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300078780 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng3 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300078781 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300078782 |
| Giá từng phần lô | 9,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng4 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300078783 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6716 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, kim chọc mạch bằng thép không gỉ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078784 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chất liệu vỏ bằng FEP |
|
| Mã phần lô | PP2300078785 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng5 |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu quay/đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300078786 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078787 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078788 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ hút huyết khối động mạch vành Capturerkích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300078789 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng6 |
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300078790 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ kết nối (Manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2300078791 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng7 |
Bộ kết nối Manifold2, 3 cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300078792 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ kết nối Manifolds 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300078793 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộmanifold3 cổng Uniway có màu dánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300078794 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng8 |
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300078795 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer) |
|
| Mã phần lô | PP2300078796 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bơm tiêm chất cản quang (6 màu) Chất liệu polycarbonat trong suốt dễ nhìn |
|
| Mã phần lô | PP2300078797 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng9 |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300078798 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer) |
|
| Mã phần lô | PP2300078799 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng đối xung nội động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300078800 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng10 |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac |
|
| Mã phần lô | PP2300078801 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1021 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTrac |
|
| Mã phần lô | PP2300078802 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300078803 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng11 |
Bóng nong mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300078804 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300078805 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300078806 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078807 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1722 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng12 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078808 |
| Giá từng phần lô | 158,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078809 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300078810 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300078811 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng13 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300078812 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1323 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300078813 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó |
|
| Mã phần lô | PP2300078814 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng14 |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300078815 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300078816 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2300078817 |
| Giá từng phần lô | 334,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng15 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300078818 |
| Giá từng phần lô | 449,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó |
|
| Mã phần lô | PP2300078819 |
| Giá từng phần lô | 136,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng16 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300078820 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300078821 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại |
|
| Mã phần lô | PP2300078822 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300078823 |
| Giá từng phần lô | 332,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng17 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300078824 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300078825 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1026 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300078826 |
| Giá từng phần lô | 37,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng18 |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300078827 |
| Giá từng phần lô | 332,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300078828 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm |
|
| Mã phần lô | PP2300078829 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng19 |
Bóng nong mạch vành loại thường, mềm dẻo, linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2300078830 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential |
|
| Mã phần lô | PP2300078831 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng20 |
Cathetercan thiệp mạch vành loại cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300078832 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300078833 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300078834 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300078835 |
| Giá từng phần lô | 47,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng21 |
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300078836 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300078837 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300078838 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078839 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng22 |
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1 |
|
| Mã phần lô | PP2300078840 |
| Giá từng phần lô | 68,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300078841 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300078842 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300078843 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng23 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300078844 |
| Giá từng phần lô | 341,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300078845 |
| Giá từng phần lô | 48,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300078846 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1731 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300078847 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng24 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300078848 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300078849 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300078850 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300078851 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng25 |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, cổng luer. |
|
| Mã phần lô | PP2300078852 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ phủ Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300078853 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300078854 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng26 |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300078855 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300078856 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300078857 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300078858 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng27 |
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời loại có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300078859 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời loại có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300078860 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây đo áp lực chất liệu không co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2300078861 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078862 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng28 |
Dây nối bơm tiêm cảm quang |
|
| Mã phần lô | PP2300078863 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300078864 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300078865 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078866 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil |
|
| Mã phần lô | PP2300078867 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 238 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng29 |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300078868 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300078869 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300078870 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300078871 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng30 |
Dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300078872 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300078873 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300078874 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300078875 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.916.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng31 |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300078876 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300078877 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300078878 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300078879 |
| Giá từng phần lô | 2,473,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.709.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.731.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng32 |
Khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300078880 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khóa 3 ngã áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300078881 |
| Giá từng phần lô | 75,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300078882 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300078883 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300078884 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng33 |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300078885 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khung giá đỡ (stent) dùng trong can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300078886 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300078887 |
| Giá từng phần lô | 2,651,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.977.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng34 |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300078888 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300078889 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300078890 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6743 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng35 |
Lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078891 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300078892 |
| Giá từng phần lô | 129,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lưới lọc bảo vệ mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300078893 |
| Giá từng phần lô | 152,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Neuron Max các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078894 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng36 |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2300078895 |
| Giá từng phần lô | 18,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300078896 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078897 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng37 |
Ống thông can thiệp đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300078898 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300078899 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng38 |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300078900 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 347 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300078901 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078902 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300078903 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng39 |
Ống thông chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300078904 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán buồng tim |
|
| Mã phần lô | PP2300078905 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300078906 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300078907 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng40 |
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2300078908 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300078909 |
| Giá từng phần lô | 128,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300078910 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng41 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2300078911 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2300078912 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300078913 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300078914 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng42 |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300078915 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chụp chẩn đoán tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300078916 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300078917 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng43 |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27% |
|
| Mã phần lô | PP2300078918 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300078919 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông mở đường can thiệp mạch máu các loại (quay và đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300078920 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng44 |
Ống thông siêu âm nội mach |
|
| Mã phần lô | PP2300078921 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 251 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông siêu âm nội mach |
|
| Mã phần lô | PP2300078922 |
| Giá từng phần lô | 167,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng can thiệp dị dạng mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078923 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng45 |
Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy Purple Barrel |
|
| Mã phần lô | PP2300078924 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300078925 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não dạng 3 chiều, tương thích micro catheter các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078926 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng46 |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300078927 |
| Giá từng phần lô | 1,637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.456.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng47 |
Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300078928 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300078929 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Ultimaster các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078930 |
| Giá từng phần lô | 1,479,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.218.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng48 |
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300078931 |
| Giá từng phần lô | 2,248,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.372.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.573.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Túi truyền áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300078932 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Van cầm máu dạng chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300078933 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300078934 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng49 |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300078935 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300078936 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡDây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078937 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi Dây dẫn mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300078938 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng50 |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300078939 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300078940 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300078941 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300078942 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng51 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300078943 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300078944 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 257 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300078945 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng52 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300078946 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent 0.021 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300078947 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng53 |
Vi ống thông hỗ trợ đi qua tổn thương CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300078948 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn ACE |
|
| Mã phần lô | PP2300078949 |
| Giá từng phần lô | 359,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300078950 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng54 |
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha |
|
| Mã phần lô | PP2300078951 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 759 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít neo cố định dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300078952 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít neo cố định dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300078953 |
| Giá từng phần lô | 303,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300078954 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng55 |
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300078955 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300078956 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi