Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế lần 1 cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400416225-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế lần 1 cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400215600
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 122,981,555 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400304906 - Composite đặc các màu Solare hoặc tương đương 6,600,000 66,000
2 PP2400304907 - Côn giấy 2,844,000 28,440
3 PP2400304908 - Mũi Endo-Z 995,000 9,950
4 PP2400304909 - Mặt gương 2,494,800 24,948
5 PP2400304910 - Trâm gai các số 1,599,960 16,000
6 PP2400304911 - Cortisomol hoặc tương đương 3,980,000 39,800
7 PP2400304912 - Vật liệu phục hình Implant nha khoa 47,362,095 473,621
8 PP2400304913 - Cây lèn 525,000 5,250
9 PP2400304914 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tuỷ (Lentulo nha các cỡ) 976,500 9,765
10 PP2400304915 - Eugenol 360,000 3,600
11 PP2400304916 - Chêm gỗ 700,000 7,000
12 PP2400304917 - Đai trám nhựa 1,000,000 10,000
13 PP2400304918 - Vật liệu trám bít ống tuỷ (Côn chính các cỡ) 2,448,600 24,486
14 PP2400304919 - Nút gắn chỉnh nha 1,760,000 17,600
15 PP2400304920 - Thun buộc mắc cài 5,033,000 50,330
16 PP2400304921 - Thun kéo liên hàm các cỡ 4,600,000 46,000
17 PP2400304922 - Thun chuỗi chỉnh nha (Chain Khít/ Thưa) 8,316,000 83,160
18 PP2400304923 - Dầu xịt tay khoan 3,840,000 38,400
19 PP2400304924 - Composite lỏng các màu hoặc tương đương 12,000,000 120,000
20 PP2400304925 - Rã cone (thuốc làm mềm côn) 810,600 8,106
21 PP2400304926 - Ống chỉnh nha slot 0,22 loại 2 ống 6,200,000 62,000
22 PP2400304927 - Bàn chải kẽ răng 3,600,000 36,000
23 PP2400304928 - Calcium hydroxide 1,440,000 14,400
24 PP2400304929 - Gòn cuộn nha khoa 1,556,000 15,560
25 PP2400304930 - Bôi trơn ống tủy 1,440,000 14,400
26 PP2400304931 - Túi ép dụng cụ 500,000 5,000
Composite đặc các màu Solare hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400304906
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Côn giấy
Mã phần lô PP2400304907
Giá từng phần lô 2,844,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,440
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Mũi Endo-Z
Mã phần lô PP2400304908
Giá từng phần lô 995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,950
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Mặt gương
Mã phần lô PP2400304909
Giá từng phần lô 2,494,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,948
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2400304910
Giá từng phần lô 1,599,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Cortisomol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400304911
Giá từng phần lô 3,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,800
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Vật liệu phục hình Implant nha khoa
Mã phần lô PP2400304912
Giá từng phần lô 47,362,095
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,621
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Cây lèn
Mã phần lô PP2400304913
Giá từng phần lô 525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Kim đưa chất hàn răng vào ống tuỷ (Lentulo nha các cỡ)
Mã phần lô PP2400304914
Giá từng phần lô 976,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,765
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Eugenol
Mã phần lô PP2400304915
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2400304916
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Đai trám nhựa
Mã phần lô PP2400304917
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Vật liệu trám bít ống tuỷ (Côn chính các cỡ)
Mã phần lô PP2400304918
Giá từng phần lô 2,448,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,486
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Nút gắn chỉnh nha
Mã phần lô PP2400304919
Giá từng phần lô 1,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Thun buộc mắc cài
Mã phần lô PP2400304920
Giá từng phần lô 5,033,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,330
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Thun kéo liên hàm các cỡ
Mã phần lô PP2400304921
Giá từng phần lô 4,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Thun chuỗi chỉnh nha (Chain Khít/ Thưa)
Mã phần lô PP2400304922
Giá từng phần lô 8,316,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,160
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2400304923
Giá từng phần lô 3,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Composite lỏng các màu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400304924
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Rã cone (thuốc làm mềm côn)
Mã phần lô PP2400304925
Giá từng phần lô 810,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,106
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Ống chỉnh nha slot 0,22 loại 2 ống
Mã phần lô PP2400304926
Giá từng phần lô 6,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Bàn chải kẽ răng
Mã phần lô PP2400304927
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2400304928
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Gòn cuộn nha khoa
Mã phần lô PP2400304929
Giá từng phần lô 1,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,560
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2400304930
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Túi ép dụng cụ
Mã phần lô PP2400304931
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->