Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế lần 1 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500338886-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500169735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 41,654,268,461 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500351433 - Phần 1. Chỉ khâu, dao phẫu thuật các loại, các cỡ 10,672,455,575 213,449,112
2 PP2500351434 - Phần 2. Vật tư nha 461,611,650 9,232,233
3 PP2500351435 - Phần 3. Vật tư sử dụng cho máy STERRAD 100S 405,188,312 8,103,767
4 PP2500351436 - Phần 4. Vật tư sử dụng cho máy hấp 600,644,000 12,012,880
5 PP2500351437 - Phần 5. Pin các loại 290,095,200 5,801,904
6 PP2500351438 - Phần 6. Vật tư tiêu hao sử dụng cho lấy mẫu, quan sát, vật tư phòng xét nghiệm khác 2,333,182,472 46,663,650
7 PP2500351439 - Phần 7. Vật tư dùng cho máy tán sỏi Leaser 350,500,000 7,010,000
8 PP2500351440 - Phần 8. Bơm chống dính sau phẫu thuật 5,187,498,500 103,749,970
9 PP2500351441 - Phần 9. Catheter,Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối các loại 609,135,572 12,182,712
10 PP2500351442 - Phần 10. Phim X-quang dùng cho máy in Agfa 22,400,000 448,000
11 PP2500351443 - Phần 11. Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật, điều trị vết thương 2,568,618,908 51,372,379
12 PP2500351444 - Phần 12. Que/ Test thử trong chạy thận nhân tạo 20,575,000 411,500
13 PP2500351445 - Phần 13. Mặt nạ (Mask), vật tư chẩn đoán, điều trị khác 157,831,400 3,156,628
14 PP2500351446 - Phần 14. Khay lạnh 18,000,000 360,000
15 PP2500351447 - Phần 15. Bơm, kim tiêm, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 1,920,009,830 38,400,197
16 PP2500351448 - Phần 16. Dụng cụ thủy tinh, dụng cụ dùng cho lấy mẫu, phòng xét nghiệm 351,550,800 7,031,016
17 PP2500351449 - Phần 17. Giấy các loại 202,077,492 4,041,550
18 PP2500351450 - Phần 18. Vật tư chấn thương, chỉnh hình 3,510,000 70,200
19 PP2500351451 - Phần 19. Hóa chất sử dụng cho máy Plasma SMS 600,000,000 12,000,000
20 PP2500351452 - Phần 20. Khí y tế sử dụng cho máy Plasma 6,582,000,000 131,640,000
21 PP2500351453 - Phần 21. Ống thông (Catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần 2,832,000,000 56,640,000
22 PP2500351454 - Phần 22. Bàn chải cọ rửa dụng cụ y tế 14,940,000 298,800
23 PP2500351455 - Phần 23. Bình nhựa có vòi 3,237,500 64,750
24 PP2500351456 - Phần 24. Bóng ambu người lớn 46,410,000 928,200
25 PP2500351457 - Phần 25. Bộ kit tách chiết huyết tương 225,000,000 4,500,000
26 PP2500351458 - Phần 26. Chai đựng dung dịch Lugol 1% 4,200,000 84,000
27 PP2500351459 - Phần 27. Cốc giấy đựng nước tiểu 127,050,000 2,541,000
28 PP2500351460 - Phần 28. Dây dao cắt cầm máu siêu âm (tay dao HP054) 3,705,165,450 74,103,309
29 PP2500351461 - Phần 29. Gel có nano bạc 2,970,000 59,400
30 PP2500351462 - Phần 30. Gối kê tay 39,600,000 792,000
31 PP2500351463 - Phần 31. Mỏ vịt 16,800,000 336,000
32 PP2500351464 - Phần 32. Ống đong nước tiểu 3,278,000 65,560
33 PP2500351465 - Phần 33. Que nhuộm Flourescein Sodium 5,644,800 112,896
34 PP2500351466 - Phần 34. Tấm lót thu hồi điện cực kèm 2 dây cáp 1,271,088,000 25,421,760
Phần 1. Chỉ khâu, dao phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500351433
Giá từng phần lô 10,672,455,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,449,112
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 2. Vật tư nha
Mã phần lô PP2500351434
Giá từng phần lô 461,611,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,232,233
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 3. Vật tư sử dụng cho máy STERRAD 100S
Mã phần lô PP2500351435
Giá từng phần lô 405,188,312
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,103,767
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 4. Vật tư sử dụng cho máy hấp
Mã phần lô PP2500351436
Giá từng phần lô 600,644,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,012,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 5. Pin các loại
Mã phần lô PP2500351437
Giá từng phần lô 290,095,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,801,904
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 6. Vật tư tiêu hao sử dụng cho lấy mẫu, quan sát, vật tư phòng xét nghiệm khác
Mã phần lô PP2500351438
Giá từng phần lô 2,333,182,472
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,663,650
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 7. Vật tư dùng cho máy tán sỏi Leaser
Mã phần lô PP2500351439
Giá từng phần lô 350,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,010,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 8. Bơm chống dính sau phẫu thuật
Mã phần lô PP2500351440
Giá từng phần lô 5,187,498,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,749,970
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 9. Catheter,Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối các loại
Mã phần lô PP2500351441
Giá từng phần lô 609,135,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,182,712
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 10. Phim X-quang dùng cho máy in Agfa
Mã phần lô PP2500351442
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 11. Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500351443
Giá từng phần lô 2,568,618,908
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,372,379
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 12. Que/ Test thử trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500351444
Giá từng phần lô 20,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 13. Mặt nạ (Mask), vật tư chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2500351445
Giá từng phần lô 157,831,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,156,628
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 14. Khay lạnh
Mã phần lô PP2500351446
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 15. Bơm, kim tiêm, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2500351447
Giá từng phần lô 1,920,009,830
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400,197
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 16. Dụng cụ thủy tinh, dụng cụ dùng cho lấy mẫu, phòng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500351448
Giá từng phần lô 351,550,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,031,016
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 17. Giấy các loại
Mã phần lô PP2500351449
Giá từng phần lô 202,077,492
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,041,550
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 18. Vật tư chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2500351450
Giá từng phần lô 3,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 19. Hóa chất sử dụng cho máy Plasma SMS
Mã phần lô PP2500351451
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 20. Khí y tế sử dụng cho máy Plasma
Mã phần lô PP2500351452
Giá từng phần lô 6,582,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,640,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 21. Ống thông (Catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500351453
Giá từng phần lô 2,832,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,640,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 22. Bàn chải cọ rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500351454
Giá từng phần lô 14,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 23. Bình nhựa có vòi
Mã phần lô PP2500351455
Giá từng phần lô 3,237,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 24. Bóng ambu người lớn
Mã phần lô PP2500351456
Giá từng phần lô 46,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 25. Bộ kit tách chiết huyết tương
Mã phần lô PP2500351457
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 26. Chai đựng dung dịch Lugol 1%
Mã phần lô PP2500351458
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 27. Cốc giấy đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500351459
Giá từng phần lô 127,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,541,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 28. Dây dao cắt cầm máu siêu âm (tay dao HP054)
Mã phần lô PP2500351460
Giá từng phần lô 3,705,165,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,103,309
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 29. Gel có nano bạc
Mã phần lô PP2500351461
Giá từng phần lô 2,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 30. Gối kê tay
Mã phần lô PP2500351462
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 31. Mỏ vịt
Mã phần lô PP2500351463
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 32. Ống đong nước tiểu
Mã phần lô PP2500351464
Giá từng phần lô 3,278,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 33. Que nhuộm Flourescein Sodium
Mã phần lô PP2500351465
Giá từng phần lô 5,644,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,896
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 34. Tấm lót thu hồi điện cực kèm 2 dây cáp
Mã phần lô PP2500351466
Giá từng phần lô 1,271,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,421,760
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 02 ngày đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->