Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế lần 2 năm 2023 (142 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300328649-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế lần 2 năm 2023 (142 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300229504
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,452,087,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53.425.390 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300464946 - Ăng cấy vô khuẩn 1 µl 2,310,000 3.300.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 1.617.000 334
2 PP2300464947 - Ăng cấy vô khuẩn 10 µl 5,775,000 8.250.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 4.042.500 834
3 PP2300464948 - Áo giấy phẫu thuật dùng 1 lần, size L 52,080,000 74.400.000 6211XXXXhoặc 9018XXXX 36.456.000 517
4 PP2300464949 - Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân 58,080,000 82.972.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 40.656.000 6050
5 PP2300464950 - Băng cuộn 10cm x 5m 20,905,500 29.865.000 6212XXXXhoặc 3005XXXX 14.633.850 1509
6 PP2300464951 - Băng dính cá nhân 2cm x 6cm hoặc tương đương 510,000,000 728.572.000 3005XXXXhoặc 9018XXXX 357.000.000 1134
7 PP2300464952 - Băng đựng hóa chất dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S 481,588,400 687.984.000 3808XXXXhoặc 9018XXXX 337.111.880 9
8 PP2300464953 - Băng phim dính y tế trong suốt cố định kim luồn 6cm x 7cm 3,780,000 5.400.000 3005XXXXhoặc 9018XXXX 2.646.000 167
9 PP2300464954 - Bao cao su 1,732,500 2.475.000 4014XXXXhoặc 9018XXXX 1.212.750 275
10 PP2300464955 - Bẩy nạy chân răng (root tip pick) 2,200,000 3.143.000 9018XXXX 1.540.000 1
11 PP2300464956 - Bẩy thẳng cỡ lớn 378,000 540.000 9018XXXX 264.600 1
12 PP2300464957 - Bẩy thẳng cỡ nhỏ 378,000 540.000 9018XXXX 264.600 1
13 PP2300464958 - Bẩy thẳng cỡ trung bình 378,000 540.000 9018XXXX 264.600 1
14 PP2300464959 - Bình dẫn lưu áp lực âm 125 ml 497,700,000 711.000.000 9018XXXX 348.390.000 500
15 PP2300464960 - Bình làm ẩm oxy trung tâm 60,000,000 85.715.000 7419XXXXhoặc 9018XXXX 42.000.000 7
16 PP2300464961 - Bình nhựa có vòi loại 500ml 189,000 270.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 132.300 2
17 PP2300464962 - Bình nón thủy tinh loại 500ml 550,000 786.000 7010XXXXhoặc 9018XXXX 385.000 1
18 PP2300464963 - Bộ dụng cụ nẹp cổ 160,650 230.000 9021XXXXhoặc 9018XXXX 112.455 1
19 PP2300464964 - Bộ hút dịch âm tường (dùng hệ thống hút trung tâm) 22,200,000 31.715.000 7419XXXXhoặc 9018XXXX 15.540.000 1
20 PP2300464965 - Bộ khăn chăm sóc vết thương hoặc đặt sonde tiểu (dùng trong gây mê) 2,688,000 3.840.000 6211XXXXhoặc 9018XXXX 1.881.600 17
21 PP2300464966 - Bộ nẹp gãy xương cẳng tay 168,000 240.000 9021XXXXhoặc 9018XXXX 117.600 1
22 PP2300464967 - Bơm tiêm 50 ml cho ăn 3,375,000 4.822.000 9018XXXX 2.362.500 125
23 PP2300464968 - Bông cắt 3x3cm vô trùng 567,000,000 810.000.000 3005XXXXhoặc 9018XXXX 396.900.000 33334
24 PP2300464969 - Bông y tế 28,080,000 40.115.000 3005XXXXhoặc 9018XXXX 19.656.000 40
25 PP2300464970 - Bột thạch cao nha khoa đổ mẫu 300,000 429.000 2520XXXXhoặc 9018XXXX 210.000 1
26 PP2300464971 - Calcium hydroxide nha khoa 180,000 258.000 2825XXXXhoặc 9018XXXX 126.000 1
27 PP2300464972 - Cán dao mổ các số 165,000 236.000 9018XXXX 115.500 2
28 PP2300464973 - Cán gương nha khoa 378,000 540.000 9018XXXX 264.600 4
29 PP2300464974 - Cây giật chụp 168,000 240.000 9018XXXX 117.600 1
30 PP2300464975 - Chất hàn ống tủy Cortisomol 1,890,000 2.700.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 1.323.000 1
31 PP2300464976 - Chất hàn răng Fuji I 1,575,000 2.250.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 1.102.500 1
32 PP2300464977 - Chất hàn răng Fuji IX 7,350,000 10.500.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 5.145.000 1
33 PP2300464978 - Chất hàn tạm Caviton 252,000 360.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 176.400 1
34 PP2300464979 - Chất lấy dấu răng Alginate 420,000 600.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 294.000 1
35 PP2300464980 - Chỉ Daclon 3/0 22,176,000 31.680.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 15.523.200 160
36 PP2300464981 - Chỉ Trustigut 4.0 hoặc tương đương 6,955,200 9.936.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 4.868.640 2
37 PP2300464982 - Chỉ Vicryl 1/0 W9431 (hoặc tương đương) 13,267,800 18.954.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 9.287.460 26
38 PP2300464983 - Chổi lông cọ rửa dụng cụ thủy tinh các cỡ 300,000 429.000 9018XXXX 210.000 2
39 PP2300464984 - Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ 87,750,000 125.358.000 9018XXXX 61.425.000 22
40 PP2300464985 - Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 100ml 330,000 472.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 231.000 2
41 PP2300464986 - Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 2000ml 121,000 173.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 84.700 1
42 PP2300464987 - Cốc thủy tinh loại 500ml 220,000 315.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 154.000 1
43 PP2300464988 - Composite đặc màu A3 5,670,000 8.100.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 3.969.000 2
44 PP2300464989 - Composite Harmonize đặc màu A2 1,386,000 1.980.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 970.200 1
45 PP2300464990 - Composite Harmonize đặc màu A3.5 13,860,000 19.800.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 9.702.000 4
46 PP2300464991 - Composite lỏng 3,990,000 5.700.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 2.793.000 2
47 PP2300464992 - Con sâu máy thở 3,150,000 4.500.000 3926XXXXhoặc 9033XXXX 2.205.000 25
48 PP2300464993 - Cone giấy dùng làm sạch ống tủy (15/40) 650,000 929.000 9018XXXX 455.000 2
49 PP2300464994 - Cone guta số 20 756,000 1.080.000 9018XXXX 529.200 2
50 PP2300464995 - Cone guta số 25.30 1,512,000 2.160.000 9018XXXX 1.058.400 4
51 PP2300464996 - Cone guta số 35.40 756,000 1.080.000 9018XXXX 529.200 2
52 PP2300464997 - Đầu col định danh có màng lọc 2,100,000 3.000.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 1.470.000 334
53 PP2300464998 - Đầu Col Trắng 500-1500 µL (có khía) 240,000 343.000 3926XXXX hoặc 9018XXXX 168.000 334
54 PP2300464999 - Đầu Col Trắng 5-10 µL 390,000 558.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 273.000 1000
55 PP2300465000 - Đầu lấy cao răng siêu âm 1,050,000 1.500.000 9018XXXX 735.000 2
56 PP2300465001 - Dầu xịt tay khoan 400,000 572.000 9018XXXX 280.000 1
57 PP2300465002 - Dây garo cao su phẫu thuật 356,000 509.000 4014XXXXhoặc 9018XXXX 249.200 4
58 PP2300465003 - Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang 53,760,000 76.800.000 9018XXXX 37.632.000 67
59 PP2300465004 - Đèn cồn nha khoa 78,000 112.000 9018XXXX 54.600 1
60 PP2300465005 - Đèn hồng ngoại có chiết áp 11,713,500 16.734.000 8539XXXXhoặc 9018XXXX 8.199.450 3
61 PP2300465006 - Điện cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện 5,880,000 8.400.000 9018XXXX 4.116.000 34
62 PP2300465007 - Dung dịch chống viêm lợi ATS 42,000 60.000 9018XXXX 29.400 1
63 PP2300465008 - Dung dịch Eugenol 163,800 234.000 9018XXXX 114.660 1
64 PP2300465009 - Dung dịch sát trùng tủy chết Osomol 63,000 90.000 9018XXXX 44.100 1
65 PP2300465010 - Dung dịch sát trùng tủy sống Camphenol 483,000 690.000 9018XXXX 338.100 1
66 PP2300465011 - Dung dịch Sindolor 1,260,000 1.800.000 9018XXXX 882.000 34
67 PP2300465012 - Găng khám các cỡ 400,365,000 571.950.000 4015XXXXhoặc 9018XXXX 280.255.500 77500
68 PP2300465013 - Gắp nha khoa 420,000 600.000 9018XXXX 294.000 4
69 PP2300465014 - Giá inox (inox SU 304 hoặc tương đương) cắm ống đựng nước tiểu 2,200,000 3.143.000 9018XXXX 1.540.000 9
70 PP2300465015 - Giấy đo độ pH 16,500 24.000 3822XXXXhoặc 9018XXXX 11.550 1
71 PP2300465016 - Giấy in ảnh A5 10,000,000 14.286.000 4802XXXXhoặc 9018XXXX 7.000.000 17
72 PP2300465017 - Giấy in cho máy hấp dụng cụ Sterrad 100s 9,797,760 13.997.000 4811XXXXhoặc 9018XXXX 6.858.432 5
73 PP2300465018 - Giấy lau kính hiển vi 352,000 503.000 4802XXXXhoặc 9018XXXX 246.400 2
74 PP2300465019 - Giỏ nhuộm lam (nhựa) 3,666,000 5.238.000 9018XXXX 2.566.200 5
75 PP2300465020 - Gối kê tay 497,000 710.000 9018XXXX 347.900 2
76 PP2300465021 - Hộp chống sốc 24.5 X 12 X 4.5 cm 165,000 236.000 9018XXXX 115.500 1
77 PP2300465022 - Hộp đựng bông cồn Inox (Inox SU 304 hoặc tương đương) ф 10 429,000 613.000 9018XXXX 300.300 3
78 PP2300465023 - Huyết áp điện tử 20,600,000 29.429.000 9018XXXX 14.420.000 4
79 PP2300465024 - Keo dán composite 15,120,000 21.600.000 3006XXXXhoặc 9018XXXX 10.584.000 2
80 PP2300465025 - Kẹp clip 3,150,000 4.500.000 9018XXXX 2.205.000 9
81 PP2300465026 - Kẹp Clip mạch máu Hemo clok (hoặc tương đương) các cỡ 23,814,000 34.020.000 9018XXXX 16.669.800 42
82 PP2300465027 - Kẹp phẫu tích/ kẹp răng chuột 84,000 120.000 9018XXXX 58.800 1
83 PP2300465028 - Khay inox (20x30) 825,000 1.179.000 9018XXXX 577.500 1
84 PP2300465029 - Khay mực in cho máy hấp dụng cụ Sterrad 100S 1,610,280 2.301.000 9612XXXXhoặc 9018XXXX 1.127.196 1
85 PP2300465030 - Kim châm cứu các số 152,000,000 217.143.000 9018XXXX 106.400.000 66667
86 PP2300465031 - Kim gây tê nha khoa 1,050,000 1.500.000 9018XXXX 735.000 1
87 PP2300465032 - Kìm kẹp xăng 1,344,000 1.920.000 9018XXXX 940.800 7
88 PP2300465033 - Kìm mang kim 409,500 585.000 9018XXXX 286.650 3
89 PP2300465034 - Kìm nhổ chân răng hàm HD 8,086,000 11.552.000 9018XXXX 5.660.200 1
90 PP2300465035 - Kìm nhổ chân răng hàm HT 8,086,000 11.552.000 9018XXXX 5.660.200 1
91 PP2300465036 - Kìm nhổ răng 8 hàm dưới 7,260,000 10.372.000 9018XXXX 5.082.000 1
92 PP2300465037 - Kìm nhổ răng 8 hàm trên 7,260,000 10.372.000 9018XXXX 5.082.000 1
93 PP2300465038 - Lam kính loại mài đầu 72,576,000 103.680.000 3926XXXXhoặc 7017XXXX 50.803.200 576
94 PP2300465039 - Lamen 22 x 22 34,020,000 48.600.000 3926XXXXhoặc 7017XXXX 23.814.000 10
95 PP2300465040 - Lamen 22 x 40 96,800,000 138.286.000 3926XXXXhoặc 7017XXXX 67.760.000 14
96 PP2300465041 - Lamen 24 x 50 56,700,000 81.000.000 3926XXXXhoặc 7017XXXX 39.690.000 5
97 PP2300465042 - Lọ cắm pank 962,500 1.375.000 9018XXXX 673.750 5
98 PP2300465043 - Lọ thủy tinh 1000 ml 329,000 470.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 230.300 1
99 PP2300465044 - Lọ thủy tinh 500 ml 210,000 300.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 147.000 1
100 PP2300465045 - Mask thở O2 (có vành bơm hơi bằng nhựa) 6,300,000 9.000.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 4.410.000 34
101 PP2300465046 - Mask thở Oxy kèm dây dẫn 360,000 515.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 252.000 5
102 PP2300465047 - Mặt gương nha khoa 2,520,000 3.600.000 9018XXXX 1.764.000 34
103 PP2300465048 - Mũi khoan cắt đầu 567,000 810.000 9018XXXX 396.900 4
104 PP2300465049 - Mũi khoan đá mịn hoàn tất 567,000 810.000 9018XXXX 396.900 4
105 PP2300465050 - Mũi khoan kim cương đuôi chuột 283,500 405.000 9018XXXX 198.450 2
106 PP2300465051 - Mũi khoan kim cương hình trứng 283,500 405.000 9018XXXX 198.450 2
107 PP2300465052 - Mũi khoan kim cương ngọn lửa 283,500 405.000 9018XXXX 198.450 2
108 PP2300465053 - Mũi khoan kim cương tròn nhỏ 567,000 810.000 9018XXXX 396.900 4
109 PP2300465054 - Mũi khoan kim cương tròn to 567,000 810.000 9018XXXX 396.900 4
110 PP2300465055 - Mũi khoan kim cương trụ đầu tròn 283,500 405.000 9018XXXX 198.450 2
111 PP2300465056 - Mũi khoan kim cương trụ ngắn 850,500 1.215.000 9018XXXX 595.350 5
112 PP2300465057 - Mũi nong tủy H-Files 21mm #15-40 420,000 600.000 9018XXXX 294.000 1
113 PP2300465058 - Mũi nong tủy K-Files #15-40 420,000 600.000 9018XXXX 294.000 1
114 PP2300465059 - Multipipet 30,240,000 43.200.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 21.168.000 1
115 PP2300465060 - Nhiệt kế hồng ngoại 1,728,000 2.469.000 9025XXXXhoặc 9018XXXX 1.209.600 1
116 PP2300465061 - Nỉa không mấu 462,000 660.000 9018XXXX 323.400 4
117 PP2300465062 - Ống Falcol vô khuẩn 15ml 6,930,000 9.900.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 4.851.000 500
118 PP2300465063 - Ống hút nước bọt 1,500,000 2.143.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 1.050.000 4
119 PP2300465064 - Ống nội khí quản 2 nòng 27,680,000 39.543.000 9018XXXX 19.376.000 4
120 PP2300465065 - Ống thủy tinh 10ml 630,000 900.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 441.000 84
121 PP2300465066 - Phễu thủy tinh 990,000 1.415.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 693.000 2
122 PP2300465067 - Phin lọc hơi hóa chất 16,848,000 24.069.000 9020XXXXhoặc 9018XXXX 11.793.600 10
123 PP2300465068 - Pipet thủy tinh 0.5 ml 912,600 1.304.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 638.820 3
124 PP2300465069 - Pipet thủy tinh 3ml 912,600 1.304.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 638.820 3
125 PP2300465070 - Pipet thủy tinh 5ml 210,600 301.000 7017XXXXhoặc 9018XXXX 147.420 1
126 PP2300465071 - Pipette đơn kênh thể tích cố định 5000 µL 9,900,000 14.143.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 6.930.000 1
127 PP2300465072 - Pipette thể tích thay đổi từ 10 – 100 µL. kèm hộp 96 tip 9,900,000 14.143.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 6.930.000 1
128 PP2300465073 - Pipette thể tích thay đổi từ 20 – 200 µL. kèm hộp 96 tip 9,900,000 14.143.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 6.930.000 1
129 PP2300465074 - Que tăm bông vô khuẩn (cán gỗ) 16,222,500 23.175.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 11.355.750 1717
130 PP2300465075 - Que thử độ cứng của nước RO 2,600,000 3.715.000 3822XXXXhoặc 9018XXXX 1.820.000 34
131 PP2300465076 - săng không lỗ (Kt70cm X 70cm) 870,000 1.243.000 6211XXXXhoặc 9018XXXX 609.000 2
132 PP2300465077 - Sợi truyền quang (Dùng cho máy tán sỏi laser). đường kính: 550µm 62,000,000 88.572.000 9018XXXX 43.400.000 1
133 PP2300465078 - Sonde JJ 31,185,000 44.550.000 9018XXXX 21.829.500 25
134 PP2300465079 - Tăm bông bôi bond 2,550,000 3.643.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 1.785.000 5
135 PP2300465080 - Thám châm nha khoa 420,000 600.000 9018XXXX 294.000 4
136 PP2300465081 - Thẻ xét nghiệm khí máu dùng cho máy EPOC 586,095,300 837.279.000 3822XXXX 410.266.710 11
137 PP2300465082 - Trâm gai 21mm #1-6 367,500 525.000 9018XXXX 257.250 1
138 PP2300465083 - Trọn bộ mặt nạ chống độc và phụ kiện 22,200,000 31.715.000 9020XXXXhoặc 9018XXXX 15.540.000 4
139 PP2300465084 - Túi đựng dụng cụ y tế dạng phồng 30cm X 200m 13,368,000 19.098.000 4819XXXXhoặc 9018XXXX 9.357.600 3
140 PP2300465085 - Túi đựng dụng cụ y tế dạng phồng 40cm X 200m 17,233,500 24.620.000 4819XXXXhoặc 9018XXXX 12.063.450 3
141 PP2300465086 - Túi Zip bạc 12x17 (dùng đựng bệnh phẩm) 48,000,000 68.572.000 3926XXXXhoặc 9018XXXX 33.600.000 84
142 PP2300465087 - Bộ nẹp gãy xương cổ chân, cẳng chân 551,250 788.000 9021XXXXhoặc 9018XXXX 385.875 1
Ăng cấy vô khuẩn 1 µl
Mã phần lô PP2300464946
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ăng cấy vô khuẩn 10 µl
Mã phần lô PP2300464947
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Áo giấy phẫu thuật dùng 1 lần, size L
Mã phần lô PP2300464948
Giá từng phần lô 52,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6211XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân
Mã phần lô PP2300464949
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.972.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6050
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300464950
Giá từng phần lô 20,905,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.865.000
Mã hàng hóa (HS) 6212XXXXhoặc 3005XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.633.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1509
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Băng dính cá nhân 2cm x 6cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300464951
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.572.000
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1134
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Băng đựng hóa chất dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S
Mã phần lô PP2300464952
Giá từng phần lô 481,588,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.984.000
Mã hàng hóa (HS) 3808XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.111.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Băng phim dính y tế trong suốt cố định kim luồn 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300464953
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bao cao su
Mã phần lô PP2300464954
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) 4014XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 275
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bẩy nạy chân răng (root tip pick)
Mã phần lô PP2300464955
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bẩy thẳng cỡ lớn
Mã phần lô PP2300464956
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bẩy thẳng cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300464957
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bẩy thẳng cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300464958
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bình dẫn lưu áp lực âm 125 ml
Mã phần lô PP2300464959
Giá từng phần lô 497,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bình làm ẩm oxy trung tâm
Mã phần lô PP2300464960
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.715.000
Mã hàng hóa (HS) 7419XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bình nhựa có vòi loại 500ml
Mã phần lô PP2300464961
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bình nón thủy tinh loại 500ml
Mã phần lô PP2300464962
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.000
Mã hàng hóa (HS) 7010XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ nẹp cổ
Mã phần lô PP2300464963
Giá từng phần lô 160,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000
Mã hàng hóa (HS) 9021XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ hút dịch âm tường (dùng hệ thống hút trung tâm)
Mã phần lô PP2300464964
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.715.000
Mã hàng hóa (HS) 7419XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ khăn chăm sóc vết thương hoặc đặt sonde tiểu (dùng trong gây mê)
Mã phần lô PP2300464965
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS) 6211XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ nẹp gãy xương cẳng tay
Mã phần lô PP2300464966
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 50 ml cho ăn
Mã phần lô PP2300464967
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.822.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bông cắt 3x3cm vô trùng
Mã phần lô PP2300464968
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bông y tế
Mã phần lô PP2300464969
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.115.000
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bột thạch cao nha khoa đổ mẫu
Mã phần lô PP2300464970
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000
Mã hàng hóa (HS) 2520XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Calcium hydroxide nha khoa
Mã phần lô PP2300464971
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000
Mã hàng hóa (HS) 2825XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cán dao mổ các số
Mã phần lô PP2300464972
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2300464973
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cây giật chụp
Mã phần lô PP2300464974
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất hàn ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2300464975
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất hàn răng Fuji I
Mã phần lô PP2300464976
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất hàn răng Fuji IX
Mã phần lô PP2300464977
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất hàn tạm Caviton
Mã phần lô PP2300464978
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chất lấy dấu răng Alginate
Mã phần lô PP2300464979
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ Daclon 3/0
Mã phần lô PP2300464980
Giá từng phần lô 22,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.523.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ Trustigut 4.0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300464981
Giá từng phần lô 6,955,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.936.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.868.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ Vicryl 1/0 W9431 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300464982
Giá từng phần lô 13,267,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.954.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.287.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chổi lông cọ rửa dụng cụ thủy tinh các cỡ
Mã phần lô PP2300464983
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300464984
Giá từng phần lô 87,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.358.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 100ml
Mã phần lô PP2300464985
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch 2000ml
Mã phần lô PP2300464986
Giá từng phần lô 121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cốc thủy tinh loại 500ml
Mã phần lô PP2300464987
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Composite đặc màu A3
Mã phần lô PP2300464988
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Composite Harmonize đặc màu A2
Mã phần lô PP2300464989
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Composite Harmonize đặc màu A3.5
Mã phần lô PP2300464990
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300464991
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Con sâu máy thở
Mã phần lô PP2300464992
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9033XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cone giấy dùng làm sạch ống tủy (15/40)
Mã phần lô PP2300464993
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 929.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cone guta số 20
Mã phần lô PP2300464994
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cone guta số 25.30
Mã phần lô PP2300464995
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cone guta số 35.40
Mã phần lô PP2300464996
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Đầu col định danh có màng lọc
Mã phần lô PP2300464997
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Đầu Col Trắng 500-1500 µL (có khía)
Mã phần lô PP2300464998
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Đầu Col Trắng 5-10 µL
Mã phần lô PP2300464999
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Đầu lấy cao răng siêu âm
Mã phần lô PP2300465000
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300465001
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây garo cao su phẫu thuật
Mã phần lô PP2300465002
Giá từng phần lô 356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.000
Mã hàng hóa (HS) 4014XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300465003
Giá từng phần lô 53,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Đèn cồn nha khoa
Mã phần lô PP2300465004
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Đèn hồng ngoại có chiết áp
Mã phần lô PP2300465005
Giá từng phần lô 11,713,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.734.000
Mã hàng hóa (HS) 8539XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.199.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện
Mã phần lô PP2300465006
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch chống viêm lợi ATS
Mã phần lô PP2300465007
Giá từng phần lô 42,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch Eugenol
Mã phần lô PP2300465008
Giá từng phần lô 163,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch sát trùng tủy chết Osomol
Mã phần lô PP2300465009
Giá từng phần lô 63,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch sát trùng tủy sống Camphenol
Mã phần lô PP2300465010
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch Sindolor
Mã phần lô PP2300465011
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2300465012
Giá từng phần lô 400,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.950.000
Mã hàng hóa (HS) 4015XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.255.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 77500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Gắp nha khoa
Mã phần lô PP2300465013
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giá inox (inox SU 304 hoặc tương đương) cắm ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300465014
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy đo độ pH
Mã phần lô PP2300465015
Giá từng phần lô 16,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy in ảnh A5
Mã phần lô PP2300465016
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.286.000
Mã hàng hóa (HS) 4802XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy in cho máy hấp dụng cụ Sterrad 100s
Mã phần lô PP2300465017
Giá từng phần lô 9,797,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.997.000
Mã hàng hóa (HS) 4811XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.858.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300465018
Giá từng phần lô 352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.000
Mã hàng hóa (HS) 4802XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giỏ nhuộm lam (nhựa)
Mã phần lô PP2300465019
Giá từng phần lô 3,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.238.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Gối kê tay
Mã phần lô PP2300465020
Giá từng phần lô 497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hộp chống sốc 24.5 X 12 X 4.5 cm
Mã phần lô PP2300465021
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hộp đựng bông cồn Inox (Inox SU 304 hoặc tương đương) ф 10
Mã phần lô PP2300465022
Giá từng phần lô 429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300465023
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Keo dán composite
Mã phần lô PP2300465024
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kẹp clip
Mã phần lô PP2300465025
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kẹp Clip mạch máu Hemo clok (hoặc tương đương) các cỡ
Mã phần lô PP2300465026
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kẹp phẫu tích/ kẹp răng chuột
Mã phần lô PP2300465027
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khay inox (20x30)
Mã phần lô PP2300465028
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khay mực in cho máy hấp dụng cụ Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300465029
Giá từng phần lô 1,610,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.000
Mã hàng hóa (HS) 9612XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.196
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300465030
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300465031
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kìm kẹp xăng
Mã phần lô PP2300465032
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kìm mang kim
Mã phần lô PP2300465033
Giá từng phần lô 409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kìm nhổ chân răng hàm HD
Mã phần lô PP2300465034
Giá từng phần lô 8,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.552.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.660.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kìm nhổ chân răng hàm HT
Mã phần lô PP2300465035
Giá từng phần lô 8,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.552.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.660.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kìm nhổ răng 8 hàm dưới
Mã phần lô PP2300465036
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.372.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kìm nhổ răng 8 hàm trên
Mã phần lô PP2300465037
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.372.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lam kính loại mài đầu
Mã phần lô PP2300465038
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 7017XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.803.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lamen 22 x 22
Mã phần lô PP2300465039
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 7017XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lamen 22 x 40
Mã phần lô PP2300465040
Giá từng phần lô 96,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.286.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 7017XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lamen 24 x 50
Mã phần lô PP2300465041
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 7017XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lọ cắm pank
Mã phần lô PP2300465042
Giá từng phần lô 962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lọ thủy tinh 1000 ml
Mã phần lô PP2300465043
Giá từng phần lô 329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lọ thủy tinh 500 ml
Mã phần lô PP2300465044
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mask thở O2 (có vành bơm hơi bằng nhựa)
Mã phần lô PP2300465045
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mask thở Oxy kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300465046
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300465047
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan cắt đầu
Mã phần lô PP2300465048
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan đá mịn hoàn tất
Mã phần lô PP2300465049
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan kim cương đuôi chuột
Mã phần lô PP2300465050
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan kim cương hình trứng
Mã phần lô PP2300465051
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan kim cương ngọn lửa
Mã phần lô PP2300465052
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan kim cương tròn nhỏ
Mã phần lô PP2300465053
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan kim cương tròn to
Mã phần lô PP2300465054
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan kim cương trụ đầu tròn
Mã phần lô PP2300465055
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi khoan kim cương trụ ngắn
Mã phần lô PP2300465056
Giá từng phần lô 850,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi nong tủy H-Files 21mm #15-40
Mã phần lô PP2300465057
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mũi nong tủy K-Files #15-40
Mã phần lô PP2300465058
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Multipipet
Mã phần lô PP2300465059
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Nhiệt kế hồng ngoại
Mã phần lô PP2300465060
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.000
Mã hàng hóa (HS) 9025XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Nỉa không mấu
Mã phần lô PP2300465061
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống Falcol vô khuẩn 15ml
Mã phần lô PP2300465062
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300465063
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống nội khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300465064
Giá từng phần lô 27,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.543.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thủy tinh 10ml
Mã phần lô PP2300465065
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phễu thủy tinh
Mã phần lô PP2300465066
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phin lọc hơi hóa chất
Mã phần lô PP2300465067
Giá từng phần lô 16,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.069.000
Mã hàng hóa (HS) 9020XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.793.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Pipet thủy tinh 0.5 ml
Mã phần lô PP2300465068
Giá từng phần lô 912,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Pipet thủy tinh 3ml
Mã phần lô PP2300465069
Giá từng phần lô 912,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Pipet thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2300465070
Giá từng phần lô 210,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.000
Mã hàng hóa (HS) 7017XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Pipette đơn kênh thể tích cố định 5000 µL
Mã phần lô PP2300465071
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.143.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Pipette thể tích thay đổi từ 10 – 100 µL. kèm hộp 96 tip
Mã phần lô PP2300465072
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.143.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Pipette thể tích thay đổi từ 20 – 200 µL. kèm hộp 96 tip
Mã phần lô PP2300465073
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.143.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Que tăm bông vô khuẩn (cán gỗ)
Mã phần lô PP2300465074
Giá từng phần lô 16,222,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.355.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1717
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Que thử độ cứng của nước RO
Mã phần lô PP2300465075
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.715.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
săng không lỗ (Kt70cm X 70cm)
Mã phần lô PP2300465076
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.000
Mã hàng hóa (HS) 6211XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Sợi truyền quang (Dùng cho máy tán sỏi laser). đường kính: 550µm
Mã phần lô PP2300465077
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Sonde JJ
Mã phần lô PP2300465078
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Tăm bông bôi bond
Mã phần lô PP2300465079
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.643.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Thám châm nha khoa
Mã phần lô PP2300465080
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Thẻ xét nghiệm khí máu dùng cho máy EPOC
Mã phần lô PP2300465081
Giá từng phần lô 586,095,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.279.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.266.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Trâm gai 21mm #1-6
Mã phần lô PP2300465082
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Trọn bộ mặt nạ chống độc và phụ kiện
Mã phần lô PP2300465083
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9020XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Túi đựng dụng cụ y tế dạng phồng 30cm X 200m
Mã phần lô PP2300465084
Giá từng phần lô 13,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.098.000
Mã hàng hóa (HS) 4819XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.357.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Túi đựng dụng cụ y tế dạng phồng 40cm X 200m
Mã phần lô PP2300465085
Giá từng phần lô 17,233,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.620.000
Mã hàng hóa (HS) 4819XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.063.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Túi Zip bạc 12x17 (dùng đựng bệnh phẩm)
Mã phần lô PP2300465086
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.572.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ nẹp gãy xương cổ chân, cẳng chân
Mã phần lô PP2300465087
Giá từng phần lô 551,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.000
Mã hàng hóa (HS) 9021XXXXhoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->