Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế lần 2 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500421541-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Tân
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế lần 2 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500234333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,614,249,938 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500450241 - Bộ nẹp khóa đa hướng đùi 152,500,000 2,287,500
2 PP2500450242 - Hóa chất sử dụng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp 249,706,800 3,745,602
3 PP2500450243 - Cement trám răng IX 13,800,000 207,000
4 PP2500450244 - Cọ nha khoa 2,400,000 36,000
5 PP2500450245 - Composite đặc A2, A3, A3.5, B2, C2 4gram 6,240,000 93,600
6 PP2500450246 - Composite lỏng A2, A3, A3.5, B2, C2 4gram 2,760,000 41,400
7 PP2500450247 - Chỉ co nướu 1,920,000 28,800
8 PP2500450248 - Dầu tay khoan dùng trong nha khoa 580,000 8,700
9 PP2500450249 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế dùng trong nha khoa 510,000 7,650
10 PP2500450250 - Đài đánh bóng các loại 168,000 2,520
11 PP2500450251 - Đĩa đánh bóng Sol-lex 1,350,000 20,250
12 PP2500450252 - Etching nha khoa 660,000 9,900
13 PP2500450253 - Keo dán nha khoa 10,200,000 153,000
14 PP2500450254 - Kim nha dài 0,4x30mm 1,680,000 25,200
15 PP2500450255 - Kim nha ngắn 0,4x21mm 3,360,000 50,400
16 PP2500450256 - Mũi khoan các loại dùng trong nha khoa 4,080,000 61,200
17 PP2500450257 - Nhám kẽ 1,092,000 16,380
18 PP2500450258 - Tê bôi 1,260,000 18,900
19 PP2500450259 - Trục lắp đĩa đánh bóng bằng kim loại 875,000 13,125
20 PP2500450260 - Amikacin(30μg) 1,080,000 16,200
21 PP2500450261 - Amoxicillin-Clavulanic Acid (20/10μg) 1,080,000 16,200
22 PP2500450262 - Ampicillin-Sulbactam (10/10μg) 1,080,000 16,200
23 PP2500450263 - Bộ nhuộm Gram 17,400,000 261,000
24 PP2500450264 - Bộ nhuộm Papanicolaou 8,200,000 123,000
25 PP2500450265 - Cefepime(30μg) 1,080,000 16,200
26 PP2500450266 - Cefoperazone/Sulbactam (75/10μg) 1,080,000 16,200
27 PP2500450267 - Cefotaxim (30μg) 1,080,000 16,200
28 PP2500450268 - Cefoxitin(30μg) 1,080,000 16,200
29 PP2500450269 - Ceftazidim (30μg) 1,080,000 16,200
30 PP2500450270 - Ceftazidim-Clavuanic Acid (30/10μg) 1,080,000 16,200
31 PP2500450271 - Ceftriaxon (30μg) 1,080,000 16,200
32 PP2500450272 - Cefuroxim (30μg) 1,080,000 16,200
33 PP2500450273 - Chloramphenicol (30μg) 1,080,000 16,200
34 PP2500450274 - Ciprofloxacin (5μg) 1,080,000 16,200
35 PP2500450275 - Clindamycin (2μg) 1,080,000 16,200
36 PP2500450276 - Colistin (5μg) 900,000 13,500
37 PP2500450277 - Định danh trực khuẩn Gram âm 50,400,000 756,000
38 PP2500450278 - Định danh trực khuẩn Gram dương 5,386,500 80,797
39 PP2500450279 - Doripenem (30μg) 1,080,000 16,200
40 PP2500450280 - Doxycyclin (30μg) 1,080,000 16,200
41 PP2500450281 - Erythromycin (15μg) 1,080,000 16,200
42 PP2500450282 - Gentamicin (10μg) 1,080,000 16,200
43 PP2500450283 - Imipenem (10μg) 1,080,000 16,200
44 PP2500450284 - Levofloxacin (5μg) 1,080,000 16,200
45 PP2500450285 - Meropenem (10μg) 1,080,000 16,200
46 PP2500450286 - Nhuộm Giemsa 6,750,000 101,250
47 PP2500450287 - Novobiocin (5μg) 1,080,000 16,200
48 PP2500450288 - Oxidase (đĩa giấy) 3,600,000 54,000
49 PP2500450289 - Penicillin(10UI) 1,080,000 16,200
50 PP2500450290 - Piperacillin-Tazobactam (100/10μg) 1,080,000 16,200
51 PP2500450291 - Polymycin B (300UI) 900,000 13,500
52 PP2500450292 - Taxo A (đĩa giấy) 2,700,000 40,500
53 PP2500450293 - Taxo P (đĩa giấy) 4,800,000 72,000
54 PP2500450294 - Trimethoprim-Sulfamethoxazon (23.75/1.25μg) 960,000 14,400
55 PP2500450295 - Vancomycin (30μg) 960,000 14,400
56 PP2500450296 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 13,500,000 202,500
57 PP2500450297 - Băng Cuộn 7cm x 2,5m (vải) 2,080,000 31,200
58 PP2500450298 - Bình làm ẩm tương thích máy O2FLO (VUN-001) 17,500,000 262,500
59 PP2500450299 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20Gx80mm 19,530,000 292,950
60 PP2500450300 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 9,000,000 135,000
61 PP2500450301 - Cap bảo vệ đầu ống soi 5,000,000 75,000
62 PP2500450302 - Clip titan kẹp mạch máu size L 400 4,200,000 63,000
63 PP2500450303 - Clip titan kẹp mạch máu size ML 300 4,200,000 63,000
64 PP2500450304 - Cúp đựng bệnh phẩm (sample cup) 5,250,000 78,750
65 PP2500450305 - Chất chuẩn đo Clo 19,800,000 297,000
66 PP2500450306 - Chỉ không tiêu 150,000,000 2,250,000
67 PP2500450307 - Chỉ thị hóa học đa thông số 1250 hoặc tương đương (kiểm tra gói đồ vải) 6,300,000 94,500
68 PP2500450308 - Dầu soi kính hiển vi 4,180,000 62,700
69 PP2500450309 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật longo (súng cắt trĩ) 35,000,000 525,000
70 PP2500450310 - Dụng cụ sinh thiết nội mạc tử cung 144,000,000 2,160,000
71 PP2500450311 - Dụng cụ sinh thiết nội mạc tử cung sử dụng một lần 12,600,000 189,000
72 PP2500450312 - Dung dịch Acid acetic 453,750 6,806
73 PP2500450313 - Dung dịch Ferric sulfate hydrate (Fe2(SO4)3.xH2O) 440,000 6,600
74 PP2500450314 - Dung dịch KOH 30% 182,000 2,730
75 PP2500450315 - Dung dịch làm trơn các khớp nối của dụng cụ kim loại 1,765,600 26,484
76 PP2500450316 - Dung dịch Lugol 3% 1,950,000 29,250
77 PP2500450317 - Đai kim loại trám răng 380,000 5,700
78 PP2500450318 - Đầu dò mổ amidan, VA 32,500,000 487,500
79 PP2500450319 - Đầu đốt điện máy đốt cao tần (Đầu đốt dao mổ điện cổ tử cung) 52,000,000 780,000
80 PP2500450320 - Formaldehyde chai 500ml 67,200,000 1,008,000
81 PP2500450321 - Gạc cầu sản khoa fi 50 480,000 7,200
82 PP2500450322 - Gạc vô khuẩn tẩm cồn dùng 1 lần 264,000 3,960
83 PP2500450323 - Gọng mũi NCPAP các cỡ 1,500,000 22,500
84 PP2500450324 - Gọng thở mũi lưu lượng cao tương thích máy O2FLO (VUN-001) 23,000,000 345,000
85 PP2500450325 - Giấy in nhiệt 57mm x 20m 700,000 10,500
86 PP2500450326 - Giấy in nhiệt 80mm x 45m 690,000 10,350
87 PP2500450327 - Kim châm cứu nhĩ hoàn 4,800,000 72,000
88 PP2500450328 - Kim đẩy chỉ vô trùng 1,442,000 21,630
89 PP2500450329 - Lọ đựng mẫu lam kính 156,000 2,340
90 PP2500450330 - Màng lọc thận dùng cho máy HDF online 10,024,980 150,374
91 PP2500450331 - Nắp đậy dùng cho Troca các cỡ đường kính từ 3-12,5mm 30,000,000 450,000
92 PP2500450332 - Ống đo độ đục MCFARLAND 324,000 4,860
93 PP2500450333 - Ống Nghiệm Nhựa PS 10ml có nắp 109,500,000 1,642,500
94 PP2500450334 - Ống nghiệm nhựa trong có nắp 5ml tiệt trùng 540,000 8,100
95 PP2500450335 - Ống nghiệm thủy tinh F10x75mm 8,107,000 121,605
96 PP2500450336 - Ống thở dành cho người lớn tương thích máy O2FLO (VUN-001) 40,000,000 600,000
97 PP2500450337 - Que cấy tránh thai 5,750,000 86,250
Bộ nẹp khóa đa hướng đùi
Mã phần lô PP2500450241
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500450242
Giá từng phần lô 249,706,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,745,602
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cement trám răng IX
Mã phần lô PP2500450243
Giá từng phần lô 13,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ nha khoa
Mã phần lô PP2500450244
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite đặc A2, A3, A3.5, B2, C2 4gram
Mã phần lô PP2500450245
Giá từng phần lô 6,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite lỏng A2, A3, A3.5, B2, C2 4gram
Mã phần lô PP2500450246
Giá từng phần lô 2,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500450247
Giá từng phần lô 1,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu tay khoan dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500450248
Giá từng phần lô 580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500450249
Giá từng phần lô 510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đài đánh bóng các loại
Mã phần lô PP2500450250
Giá từng phần lô 168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đánh bóng Sol-lex
Mã phần lô PP2500450251
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Etching nha khoa
Mã phần lô PP2500450252
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán nha khoa
Mã phần lô PP2500450253
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim nha dài 0,4x30mm
Mã phần lô PP2500450254
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim nha ngắn 0,4x21mm
Mã phần lô PP2500450255
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan các loại dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500450256
Giá từng phần lô 4,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhám kẽ
Mã phần lô PP2500450257
Giá từng phần lô 1,092,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tê bôi
Mã phần lô PP2500450258
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trục lắp đĩa đánh bóng bằng kim loại
Mã phần lô PP2500450259
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Amikacin(30μg)
Mã phần lô PP2500450260
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Amoxicillin-Clavulanic Acid (20/10μg)
Mã phần lô PP2500450261
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ampicillin-Sulbactam (10/10μg)
Mã phần lô PP2500450262
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500450263
Giá từng phần lô 17,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2500450264
Giá từng phần lô 8,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefepime(30μg)
Mã phần lô PP2500450265
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefoperazone/Sulbactam (75/10μg)
Mã phần lô PP2500450266
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefotaxim (30μg)
Mã phần lô PP2500450267
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefoxitin(30μg)
Mã phần lô PP2500450268
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftazidim (30μg)
Mã phần lô PP2500450269
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftazidim-Clavuanic Acid (30/10μg)
Mã phần lô PP2500450270
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftriaxon (30μg)
Mã phần lô PP2500450271
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefuroxim (30μg)
Mã phần lô PP2500450272
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chloramphenicol (30μg)
Mã phần lô PP2500450273
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ciprofloxacin (5μg)
Mã phần lô PP2500450274
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clindamycin (2μg)
Mã phần lô PP2500450275
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Colistin (5μg)
Mã phần lô PP2500450276
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định danh trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500450277
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định danh trực khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500450278
Giá từng phần lô 5,386,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,797
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Doripenem (30μg)
Mã phần lô PP2500450279
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Doxycyclin (30μg)
Mã phần lô PP2500450280
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Erythromycin (15μg)
Mã phần lô PP2500450281
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gentamicin (10μg)
Mã phần lô PP2500450282
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Imipenem (10μg)
Mã phần lô PP2500450283
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Levofloxacin (5μg)
Mã phần lô PP2500450284
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Meropenem (10μg)
Mã phần lô PP2500450285
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500450286
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Novobiocin (5μg)
Mã phần lô PP2500450287
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxidase (đĩa giấy)
Mã phần lô PP2500450288
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Penicillin(10UI)
Mã phần lô PP2500450289
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Piperacillin-Tazobactam (100/10μg)
Mã phần lô PP2500450290
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Polymycin B (300UI)
Mã phần lô PP2500450291
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Taxo A (đĩa giấy)
Mã phần lô PP2500450292
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Taxo P (đĩa giấy)
Mã phần lô PP2500450293
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trimethoprim-Sulfamethoxazon (23.75/1.25μg)
Mã phần lô PP2500450294
Giá từng phần lô 960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vancomycin (30μg)
Mã phần lô PP2500450295
Giá từng phần lô 960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500450296
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng Cuộn 7cm x 2,5m (vải)
Mã phần lô PP2500450297
Giá từng phần lô 2,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình làm ẩm tương thích máy O2FLO (VUN-001)
Mã phần lô PP2500450298
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20Gx80mm
Mã phần lô PP2500450299
Giá từng phần lô 19,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500450300
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cap bảo vệ đầu ống soi
Mã phần lô PP2500450301
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip titan kẹp mạch máu size L 400
Mã phần lô PP2500450302
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip titan kẹp mạch máu size ML 300
Mã phần lô PP2500450303
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cúp đựng bệnh phẩm (sample cup)
Mã phần lô PP2500450304
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn đo Clo
Mã phần lô PP2500450305
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu
Mã phần lô PP2500450306
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hóa học đa thông số 1250 hoặc tương đương (kiểm tra gói đồ vải)
Mã phần lô PP2500450307
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500450308
Giá từng phần lô 4,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật longo (súng cắt trĩ)
Mã phần lô PP2500450309
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ sinh thiết nội mạc tử cung
Mã phần lô PP2500450310
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ sinh thiết nội mạc tử cung sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500450311
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2500450312
Giá từng phần lô 453,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,806
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Ferric sulfate hydrate (Fe2(SO4)3.xH2O)
Mã phần lô PP2500450313
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch KOH 30%
Mã phần lô PP2500450314
Giá từng phần lô 182,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm trơn các khớp nối của dụng cụ kim loại
Mã phần lô PP2500450315
Giá từng phần lô 1,765,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,484
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2500450316
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai kim loại trám răng
Mã phần lô PP2500450317
Giá từng phần lô 380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò mổ amidan, VA
Mã phần lô PP2500450318
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt điện máy đốt cao tần (Đầu đốt dao mổ điện cổ tử cung)
Mã phần lô PP2500450319
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formaldehyde chai 500ml
Mã phần lô PP2500450320
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu sản khoa fi 50
Mã phần lô PP2500450321
Giá từng phần lô 480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc vô khuẩn tẩm cồn dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500450322
Giá từng phần lô 264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gọng mũi NCPAP các cỡ
Mã phần lô PP2500450323
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gọng thở mũi lưu lượng cao tương thích máy O2FLO (VUN-001)
Mã phần lô PP2500450324
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt 57mm x 20m
Mã phần lô PP2500450325
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt 80mm x 45m
Mã phần lô PP2500450326
Giá từng phần lô 690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu nhĩ hoàn
Mã phần lô PP2500450327
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đẩy chỉ vô trùng
Mã phần lô PP2500450328
Giá từng phần lô 1,442,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,630
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ đựng mẫu lam kính
Mã phần lô PP2500450329
Giá từng phần lô 156,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc thận dùng cho máy HDF online
Mã phần lô PP2500450330
Giá từng phần lô 10,024,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,374
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp đậy dùng cho Troca các cỡ đường kính từ 3-12,5mm
Mã phần lô PP2500450331
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đo độ đục MCFARLAND
Mã phần lô PP2500450332
Giá từng phần lô 324,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Nghiệm Nhựa PS 10ml có nắp
Mã phần lô PP2500450333
Giá từng phần lô 109,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa trong có nắp 5ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2500450334
Giá từng phần lô 540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh F10x75mm
Mã phần lô PP2500450335
Giá từng phần lô 8,107,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,605
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thở dành cho người lớn tương thích máy O2FLO (VUN-001)
Mã phần lô PP2500450336
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que cấy tránh thai
Mã phần lô PP2500450337
Giá từng phần lô 5,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->