Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 (194 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300073217-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2023 (194 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300055215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện Nội tiết trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 72,315,078,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 867.781.400 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 27/05/2023 17:06:00 05/06/2023 10:00:00 06/06/2023 10:00:00 Gia hạn thời điểm đóng thầu để phù hợp với nội dung quyết định sửa đổi E-HSMT đã đăng tải.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300118148 - Ăng cấy vô khuẩn 10 μl 550,000 785.700 3821XXXX hoặc 9018XXXX 385.000 83
2 PP2300118149 - Ba chạc có dây nối 454,244,000 648.920.200 9018XXXX 317.970.800 4667
3 PP2300118150 - Ba chạc không dây nối 87,606,000 125.151.400 9018XXXX 61.324.200 1500
4 PP2300118151 - Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân 67,200,000 96.000.000 9026XXXX hoặc 9018XXXX 47.040.000 6667
5 PP2300118152 - Băng cuộn 10cm x 5m 11,700,000 16.714.200 3005XXXX hoặc 9018XXXX 8.190.000 1000
6 PP2300118153 - Băng dính bản lớn 10cm x 10m 198,000,000 282.857.200 3005XXXX hoặc 9018XXXX 138.600.000 333
7 PP2300118154 - Băng dính cá nhân 2cm x 6cm hoặc tương đương 190,000,000 271.428.600 3005XXXX hoặc 9018XXXX 133.000.000 833
8 PP2300118155 - Băng dính lụa y tế 5cm X ≥ 9m 280,326,000 400.465.800 3005XXXX hoặc 9018XXXX 196.228.200 1000
9 PP2300118156 - Băng đựng hóa chất dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S 463,065,750 661.522.700 3923XXXX hoặc 9018XXXX 324.146.030 8
10 PP2300118157 - Băng gạc có bạc dành cho vết thương hoại tử nhiễm trùng 10cm x10cm 111,650,000 159.500.000 3005XXXX hoặc 9018XXXX 78.155.000 128
11 PP2300118158 - Băng gạc xốp thấm hút lipido-colloid (hoặc tương đương) hơi dính 10 x10cm 236,400,000 337.714.400 3005XXXX hoặc 9018XXXX 165.480.000 200
12 PP2300118159 - Băng keo chỉ thi nhiệt cho tiệt khuẩn hơi nước 31,500,000 45.000.000 3822XXXX hoặc 9018XXXX 22.050.000 50
13 PP2300118160 - Bao cuốn đo huyết áp người lớn 1,785,000 2.550.000 9033XXXX hoặc 9018XXXX 1.249.500 3
14 PP2300118161 - Bình dẫn lưu áp lực âm 125 ml 859,950,000 1.228.500.400 9018XXXX 601.965.000 833
15 PP2300118162 - Bình làm ẩm oxy gắn với bình 10 lít 6,300,000 9.000.000 9033XXXX hoặc 9018XXXX 4.410.000 3
16 PP2300118163 - Bộ cáp máy điện tim 6 cần 18,000,000 25.714.200 9033XXXX hoặc 9018XXXX 12.600.000 3
17 PP2300118164 - Bộ Cassettechứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau 4,675,000,000 6.678.574.100 9018XXXX 3.272.500.000 1417
18 PP2300118165 - Bộ hút đờm kín 7,350,000 10.500.000 9018XXXX 5.145.000 6
19 PP2300118166 - Bộ khăn chăm sóc vết thương hoặc đặt sonde tiểu (dùng trong gây mê) 4,025,000 5.750.000 6211XXXX hoặc 9018XXXX 2.817.500 17
20 PP2300118167 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát (dùng cho mổ nội soi) 106,620,000 152.314.300 6211XXXX hoặc 9018XXXX 74.634.000 50
21 PP2300118168 - Bộ khăn phẫu thuật tuyến giáp (dùng cho mổ mở) 35,540,000 50.771.400 6211XXXX hoặc 9018XXXX 24.878.000 17
22 PP2300118169 - Bộ kit kiểm tra chất lượng Tc-99m (Tec-Control Chromatography Systems) 4,950,000 7.071.400 3822XXXX hoặc 9018XXXX 3.465.000 1
23 PP2300118170 - Bộ lọc tinh dùng cho bồn rửa tay tự động 155,000,000 221.428.600 8421XXXX hoặc 9018XXXX 108.500.000 17
24 PP2300118171 - Bơm tiêm 1 ml 710,000 1.014.200 9018XXXX 497.000 167
25 PP2300118172 - Bơm tiêm 10 ml 525,000,000 750.000.300 9018XXXX 367.500.000 83333
26 PP2300118173 - Bơm tiêm 20 ml 66,880,000 95.542.800 9018XXXX 46.816.000 5867
27 PP2300118174 - Bơm tiêm 5 ml 900,000,000 1.285.714.800 9018XXXX 630.000.000 200000
28 PP2300118175 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 1,1ml 1,974,000,000 2.820.001.100 9018XXXX 1.381.800.000 667
29 PP2300118176 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 2,5ml 708,000,000 1.011.428.900 9018XXXX 495.600.000 100
30 PP2300118177 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 2ml 712,000,000 1.017.143.200 9018XXXX 498.400.000 133
31 PP2300118178 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml 267,000,000 381.428.700 9018XXXX 186.900.000 50
32 PP2300118179 - Bơm tiêm điện 50 ml 48,600,000 69.428.500 9018XXXX 34.020.000 1800
33 PP2300118180 - Bơm tiêm Insulin (các loại từ 0,3ml đến 1ml - 100 UI) 1,680,260,000 2.400.372.300 9018XXXX 1.176.182.000 96667
34 PP2300118181 - Bơm truyền dịch tự động có PCA (dùng 1 lần) 1,800,000,000 2.571.429.600 9018XXXX 1.260.000.000 667
35 PP2300118182 - Cảm biến Spo2 của máy monitor 37,500,000 53.571.400 9033XXXX hoặc 9018XXXX 26.250.000 4
36 PP2300118183 - Canuyn mayer 1,568,000 2.240.000 9018XXXX 1.097.600 53
37 PP2300118184 - Canuyn mở khí quản các số 3,780,000 5.400.000 9018XXXX 2.646.000 10
38 PP2300118185 - Cáp điện tim của máy monitor 24,000,000 34.285.700 9033XXXX hoặc 9018XXXX 16.800.000 3
39 PP2300118186 - Casset xử lý mô 121,500,000 173.571.400 3926XXXX hoặc 9018XXXX 85.050.000 7500
40 PP2300118187 - Cathete dẫn lưu màng phổi 1,344,000 1.920.000 9018XXXX 940.800 2
41 PP2300118188 - Catheter2 nòng (dùng cho thận nhân tạo) 88,000,000 125.714.300 9018XXXX 61.600.000 33
42 PP2300118189 - Catheter3 nòng 96,200,000 137.428.600 9018XXXX 67.340.000 43
43 PP2300118190 - Cathetterniệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua đường hầm nhỏ size 6.0 dài 70cm 9,080,000 12.971.400 9018XXXX 6.356.000 3
44 PP2300118191 - Chỉ Chromic2/0, W441 (hoặc tương đương) 414,000 591.400 3006XXX hoặc 9018XXXX 289.800 2
45 PP2300118192 - Chỉ Ethilon 3/0 W3328 không tiêu (hoặc tương đương) 20,948,800 29.926.800 3006XXX hoặc 9018XXXX 14.664.160 133
46 PP2300118193 - Chỉ không tiêu Prolene 7/0 W8702 (hoặc tương đương) 2,561,556 3.659.300 3006XXX hoặc 9018XXXX 1.793.090 2
47 PP2300118194 - Chỉ Prolene 4/0 (hoặc tương đương) 38,940,000 55.628.500 3006XXX hoặc 9018XXXX 27.258.000 44
48 PP2300118195 - Chỉ Prolene số 5/0 (hoặc tương đương) 28,753,200 41.076.000 3006XXX hoặc 9018XXXX 20.127.240 33
49 PP2300118196 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm 134,640,000 192.342.900 3822XXXX hoặc 9018XXXX 94.248.000 6667
50 PP2300118197 - Chỉ thị sinh học nhanh cho tiệt khuẩn hơi nước 47,040,000 67.200.000 3822XXXX hoặc 9018XXXX 32.928.000 117
51 PP2300118198 - Chỉ tự tiêu tương đương Vicryl 3/0 555,508,800 793.584.300 3006XXXX hoặc 9018XXXX 388.856.160 1670
52 PP2300118199 - Chỉ tự tiêu tương đương Vicryl 6/0 407,484,000 582.120.200 3006XXXX hoặc 9018XXXX 285.238.800 840
53 PP2300118200 - Chỉ Vicryl 3/0 W9120 (hoặc tương đương) 1,423,699,200 2.033.856.800 3006XXXX hoặc 9018XXXX 996.589.440 3520
54 PP2300118201 - Chỉ Vicryl 6/0 W9981 (hoặc tương đương) 1,351,116,840 1.930.167.600 3006XXXX hoặc 9018XXXX 945.781.790 1670
55 PP2300118202 - Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ 25,000,000 35.714.300 9018XXXX 17.500.000 17
56 PP2300118203 - Con sâu nối giữa sonde hút đờm và dây máy hút 5,125,000 7.321.400 3926XXXX hoặc 9018XXXX 3.587.500 42
57 PP2300118204 - Đầu Col Trắng 5000 μl (có khía) 47,223,000 67.461.400 3926XXXX hoặc 9018XXXX 33.056.100 1350
58 PP2300118205 - Đầu Col trắng 500-1500 μL (có khía) 49,884,000 71.262.800 3926XXXX hoặc 9018XXXX 34.918.800 2000
59 PP2300118206 - Đầu Col vàng các cỡ (có khía) 4,180,000 5.971.400 3926XXXX hoặc 9018XXXX 2.926.000 18333
60 PP2300118207 - Đầu col xanh các cỡ (có khía) 3,570,000 5.100.000 3926XXXX hoặc 9018XXXX 2.499.000 7000
61 PP2300118208 - Dây dẫn đường (guide vằn) dùng cho máy tán sỏi Laser Acu-H2G 175,000,000 250.000.100 9018XXXX 122.500.000 8
62 PP2300118209 - Dây dẫn Hydrophilic (guide đen) dùng cho máy tán sỏi Laser Acu-H2G 75,000,000 107.142.900 9018XXXX 52.500.000 8
63 PP2300118210 - Dây dẫn khí đo huyết áp của monitor 24,000,000 34.285.700 9018XXXX 16.800.000 3
64 PP2300118211 - Dây dẫn PTFE (guide xanh) các cỡ dùng cho máy tán sỏi Laser Acu-H2G 17,500,000 25.000.000 9018XXXX 12.250.000 8
65 PP2300118212 - Dây dao cắt cầm máu siêu âm (tay dao HP054) dùng cho Máy cắt cầm máu siêu âm 2,557,012,500 3.652.876.400 9018XXXX 1.789.908.750 8
66 PP2300118213 - Dây dao siêu âm (tay dao và đầu thử) dùng cho lưỡi dao mổ mở FCS9 - Máy cắt cầm máu siêu âm 3,226,655,250 4.609.509.300 9018XXXX 2.258.658.680 11
67 PP2300118214 - Dây garo cao su phẫu thuật 110,000 157.100 4014XXXX hoặc 9018XXXX 77.000 2
68 PP2300118215 - Dây garo có khoá 3,200,000 4.571.400 4014XXXX hoặc 9018XXXX 2.240.000 33
69 PP2300118216 - Dây máy thở dùng 1 lần 7,339,500 10.485.000 9018XXXX 5.137.650 8
70 PP2300118217 - Dây nối bơm tiêm điện các số 133,200,000 190.285.700 9018XXXX 93.240.000 2500
71 PP2300118218 - Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang 5,250,000 7.500.000 9018XXXX 3.675.000 83
72 PP2300118219 - Dây Oxy gọng kính 20,800,000 29.714.200 9018XXXX 14.560.000 667
73 PP2300118220 - Dây thở và bình làm ẩm của máy AIRVo2 577,500,000 825.000.300 3926XXXX hoặc 9018XXXX 404.250.000 50
74 PP2300118221 - Dây truyền dịch 1,914,000,000 2.734.286.800 9018XXXX 1.339.800.000 48333
75 PP2300118222 - Dây truyền máu 20,400,000 29.142.800 9018XXXX 14.280.000 200
76 PP2300118223 - Điện cực máy đo dẫn truyền thần kinh 96,000,000 137.142.900 9030XXXX hoặc 9018XXXX 67.200.000 3
77 PP2300118224 - Điện cực tim 111,600,000 159.428.600 9018XXXX 78.120.000 10000
78 PP2300118225 - Dụng cụ cắt, đốt trong mổ tiền liệt tuyến, dùng cho máy nội soi hãng karl Storz 50,400,000 72.000.000 8205XXXX hoặc 9018XXXX 35.280.000 4
79 PP2300118226 - EpT.I.P.S Satandar/Bulk 50-1000μl 27,815,000 39.735.700 3926XXXX hoặc 9018XXXX 19.470.500 1
80 PP2300118227 - Gạc cầu Fi 30x1 lớp, vô trùng 42,600,000 60.857.100 3005XXXX hoặc 9018XXXX 29.820.000 25000
81 PP2300118228 - Gạc lưới tẩm Nano-Oligo (hoặc tương đương), kích thước 10cm x10cm 125,000,000 178.571.500 3005XXXX hoặc 9018XXXX 87.500.000 167
82 PP2300118229 - Gạc meche PT 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp vô trùng 534,800 764.000 3005XXXX hoặc 9018XXXX 374.360 17
83 PP2300118230 - Gạc phẫu thuật 7x11cmx12 lớp vô trùng 543,200,000 776.000.300 3005XXXX hoặc 9018XXXX 380.240.000 133333
84 PP2300118231 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x7,5cm x 6 lớp vô trùng 58,500,000 83.571.400 3005XXXX hoặc 9018XXXX 40.950.000 21667
85 PP2300118232 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng 94,576,000 135.108.600 3005XXXX hoặc 9018XXXX 66.203.200 1333
86 PP2300118233 - Gạc thận nhân tạo 3,5x 4,5cm x 80 lớp vô trùng 67,500,000 96.428.600 3005XXXX hoặc 9018XXXX 47.250.000 7500
87 PP2300118234 - Găng tay vô trùng (loại có bột tan) 520,000,000 742.857.400 4015XXXX hoặc 9018XXXX 364.000.000 16667
88 PP2300118235 - Gel bôi trơn K.Y hoặc tương đương 26,250,000 37.500.000 3006 XXXX hoặc 9018XXXX 18.375.000 83
89 PP2300118236 - Gel siêu âm 26,700,000 38.142.800 3006 XXXX hoặc 9018XXXX 18.690.000 50
90 PP2300118237 - Giấy điện tim 6 cần 155,100,000 221.571.500 4823XXXX hoặc 9018XXXX 108.570.000 783
91 PP2300118238 - Giấy in ảnh A4 52,500,000 75.000.000 4802XXXX hoặc 9018XXXX 36.750.000 117
92 PP2300118239 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng dùng cho máy in Sony 625,000,000 892.857.500 4810XXXX hoặc 9018XXXX 437.500.000 833
93 PP2300118240 - Giấy in ảnh siêu âm sử dụng cho máy in Canon 517,500,000 739.286.000 4810XXXX hoặc 9018XXXX 362.250.000 125
94 PP2300118241 - Giấy in cho máy hấp dụng cụ Sterrad 100s 9,797,760 13.996.800 8481XXXX hoặc 9018XXXX 6.858.440 5
95 PP2300118242 - Gọng mũi của máy HFNC, máy AIRVo2 các cỡ 193,500,000 276.428.600 9019XXXX hoặc 9018XXXX 135.450.000 50
96 PP2300118243 - Hộp đựng mẫu bệnh phẩm (7,2 lít) 4,386,000 6.265.700 3926XXXX hoặc 9018XXXX 3.070.200 6
97 PP2300118244 - Hộp đựng vật sắc nhọn 231,000,000 330.000.100 4819XXXX hoặc 9018XXXX 161.700.000 2750
98 PP2300118245 - Huyết áp điện tử 11,550,000 16.500.000 9018XXXX 8.085.000 2
99 PP2300118246 - Kéo cong có mấu 16 cm 2,160,000 3.085.700 8203XXXX hoặc 9018XXXX 1.512.000 13
100 PP2300118247 - Kéo cong không mấu 16 cm 1,350,000 1.928.500 8203XXXX hoặc 9018XXXX 945.000 8
101 PP2300118248 - Kéo cong tù 17 cm 105,000 150.000 8203XXXX hoặc 9018XXXX 73.500 1
102 PP2300118249 - Keo dán da sau mổ 173,913,000 248.447.200 3006XXXX hoặc 9018XXXX 121.739.100 167
103 PP2300118250 - Kéo đầu tròn 20cm 430,000 614.200 8203XXXX hoặc 9018XXXX 301.000 2
104 PP2300118251 - Kéo thẳng 18 cm 1,190,000 1.700.000 8203XXXX hoặc 9018XXXX 833.000 6
105 PP2300118252 - Kéo thẳng nhọn 12 cm 150,000 214.200 8203XXXX hoặc 9018XXXX 105.000 2
106 PP2300118253 - Kéo thẳng nhọn 14cm 800,000 1.142.800 8203XXXX hoặc 9018XXXX 560.000 5
107 PP2300118254 - Kẹp clip 1,475,000 2.107.100 9018XXXX 1.032.500 8
108 PP2300118255 - Kẹp Clip mạch máu Hemo clok (hoặc tương đương) các cỡ 21,360,000 30.514.200 9018XXXX 14.952.000 40
109 PP2300118256 - Kẹp gắp lọ 9,900,000 14.142.800 8203XXXX hoặc 9018XXXX 6.930.000 1
110 PP2300118257 - Ker các số 155,000 221.400 9018XXXX 108.500 2
111 PP2300118258 - Khẩu trang dùng trong y tế, 3 lớp 241,600,000 345.142.900 6307XXXX hoặc 9018XXXX 169.120.000 66667
112 PP2300118259 - Khẩu trang PTV buộc dây VT 28,000,000 40.000.000 6307XXXX hoặc 9018XXXX 19.600.000 3333
113 PP2300118260 - Khẩu trang PTV móc tai, VT 96,600,000 138.000.000 6307XXXX hoặc 9018XXXX 67.620.000 16667
114 PP2300118261 - Khay inox (40x60) 3,450,000 4.928.500 7323XXXX hoặc 9018XXXX 2.415.000 3
115 PP2300118262 - Khay quả đậu inox 1,050,000 1.500.000 7323XXXX hoặc 9018XXXX 735.000 5
116 PP2300118263 - Khuôn đúc mô các cỡ, bằng inox 10,800,000 15.428.500 8302XXXX hoặc 9018XXXX 7.560.000 15
117 PP2300118264 - Kim cánh bướm 367,500,000 525.000.200 9018XXXX 257.250.000 41667
118 PP2300118265 - Kim chọc dò tủy sống các số (18G đến 25G) 4,800,000 6.857.100 9018XXXX 3.360.000 33
119 PP2300118266 - Kìm đại tràng dùng nhiều lần 35,623,350 50.890.500 8203XXXX hoặc 9018XXXX 24.936.350 1
120 PP2300118267 - Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp Star RF Electrode Fixed, Code: 18-07s05F; 18-07s07F; 18-07s10F (kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn) sử dụng cho máy đốt khối u bằng sóng cao tần Viva Multi RF VMS30. 11,392,000,000 16.274.292.200 9018XXXX 7.974.400.000 107
121 PP2300118268 - Kim luồn các số 756,000,000 1.080.000.400 9018XXXX 529.200.000 13333
122 PP2300118269 - Kim tiêm các số (G18, G20, G22) 155,000,000 221.428.600 9018XXXX 108.500.000 83333
123 PP2300118270 - Kính chì che chắn chữ L 140,000,000 200.000.000 7219XXXX hoặc 9018XXXX 98.000.000 1
124 PP2300118271 - Kit kiểm tra nồng độ nhôm 8,500,000 12.142.800 3822XXXX hoặc 9018XXXX 5.950.000 1
125 PP2300118272 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp xoáy, vô khuẩn 3,748,500 5.355.000 3926XXXX hoặc 9018XXXX 2.623.950 350
126 PP2300118273 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 495,000,000 707.143.100 8208XXXX hoặc 9018XXXX 346.500.000 1250
127 PP2300118274 - Lưỡi dao siêu âm mổ mở dùng cho Máy cắt cầm máu siêu âm 5,609,384,160 8.013.409.100 9018XXXX 3.926.568.920 13
128 PP2300118275 - Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi dùng cho Máy cắt cầm máu siêu âm 2,594,336,850 3.706.196.900 9018XXXX 1.816.035.800 4
129 PP2300118276 - Mask khí dung 31,900,000 45.571.400 9020XXXX hoặc 9018XXXX 22.330.000 367
130 PP2300118277 - Mask thở máy không xâm nhập 136,290,000 194.700.000 9020XXXX hoặc 9018XXXX 95.403.000 17
131 PP2300118278 - Mask thở Oxy kèm túi 850,000 1.214.200 9020XXXX hoặc 9018XXXX 595.000 8
132 PP2300118279 - Mũ giấy 59,510,000 85.014.300 6506XXXX hoặc 9018XXXX 41.657.000 18333
133 PP2300118280 - Mũ giấy đã tiệt trùng 62,860,000 89.800.000 6506XXXX hoặc 9018XXXX 44.002.000 11667
134 PP2300118281 - Ống Natricitrat 3,2% (Trisodium Citrate 3,2%) 42,000,000 60.000.000 3926XXXX hoặc 9018XXXX 29.400.000 10000
135 PP2300118282 - Ống nghiệm serum nắp đỏ 109,500,000 156.428.600 3926XXXX hoặc 9018XXXX 76.650.000 25000
136 PP2300118283 - Ống nghiệm chống đông Heparin 546,000,000 780.000.300 3926XXXX hoặc 9018XXXX 382.200.000 116667
137 PP2300118284 - Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K2 (nút tím) 1,250,000,000 1.785.715.000 3926XXXX hoặc 9018XXXX 875.000.000 83333
138 PP2300118285 - Ống nghiệm EDTA K2 (nút cao su) 5ml 442,000,000 631.428.800 3926XXXX hoặc 9018XXXX 309.400.000 56667
139 PP2300118286 - Ống nhựa 10 ml loại có nắp 385,000,000 550.000.200 3917XXXX hoặc 9018XXXX 269.500.000 58333
140 PP2300118287 - Ống nội khí quản hút trên cuff (HI-10 EVAC) 3,400,000 4.857.100 9018XXXX 2.380.000 3
141 PP2300118288 - Ống thủy tinh 5ml 63,000,000 90.000.000 7002XXXX hoặc 9018XXXX 44.100.000 25000
142 PP2300118289 - Pank có mấu thẳng 12 cm 250,000 357.100 8203XXXX hoặc 9018XXXX 175.000 2
143 PP2300118290 - Pank có mấu thẳng 14 cm 780,000 1.114.200 8203XXXX hoặc 9018XXXX 546.000 5
144 PP2300118291 - Pank có mấu thẳng 30cm 280,000 400.000 8203XXXX hoặc 9018XXXX 196.000 2
145 PP2300118292 - Pank không mấu cong 10 cm 1,540,000 2.200.000 8203XXXX hoặc 9018XXXX 1.078.000 12
146 PP2300118293 - Pank không mấu thẳng 18 cm 2,400,000 3.428.500 8203XXXX hoặc 9018XXXX 1.680.000 10
147 PP2300118294 - Panks không mấu thẳng 12 cm 220,000 314.200 8203XXXX hoặc 9018XXXX 154.000 2
148 PP2300118295 - Phim khô laser 14x17 inch (dùng cho chụp CT Scanner)sử dụng cho máy in Trimax 1,000,000,000 1.428.572.000 3701XXXX hoặc 9018XXXX 700.000.000 33
149 PP2300118296 - Phim X quang 20x25 cm (phim nhiệt) sử dụng cho máy in Fuji 1,430,000,000 2.042.857.900 3701XXXX hoặc 9018XXXX 1.001.000.000 167
150 PP2300118297 - Phim X Quang khô cỡ 8x10inch(20x25cm) dùng cho máy in Agfa 330,000,000 471.428.700 3701XXXX hoặc 9018XXXX 231.000.000 33
151 PP2300118298 - Phim Xquang 8x10 inch (phim khô laser) sử dụng cho máy in Trimax 675,000,000 964.286.100 3701XXXX hoặc 9018XXXX 472.500.000 50
152 PP2300118299 - Phin lọc khuẩn máy gây mê 540,000,000 771.428.800 9033XXXX hoặc 9018XXXX 378.000.000 3333
153 PP2300118300 - Pin AA 1,5V 56,100,000 80.142.800 8507XXXX hoặc 9018XXXX 39.270.000 500
154 PP2300118301 - Pin AAA 1,5V 14,960,000 21.371.400 8507XXXX hoặc 9018XXXX 10.472.000 133
155 PP2300118302 - Pin vuông 9V 25,500,000 36.428.500 8507XXXX hoặc 9018XXXX 17.850.000 83
156 PP2300118303 - Pipet nhựa 10ml 379,500 542.100 3926XXXX hoặc 9018XXXX 265.650 8
157 PP2300118304 - Pipet nhựa có bầu 3ml 10,500,000 15.000.000 3926XXXX hoặc 9018XXXX 7.350.000 5000
158 PP2300118305 - Pipet thủy tinh 0,5 ml 423,000 604.200 3926XXXX hoặc 9018XXXX 296.100 1
159 PP2300118306 - Pipet thủy tinh 3ml 560,000 800.000 3926XXXX hoặc 9018XXXX 392.000 1
160 PP2300118307 - Pipette đơn kênh thể tích cố định 50-1000μL 13,200,000 18.857.100 3926XXXX hoặc 9018XXXX 9.240.000 1
161 PP2300118308 - Pipette thể tích thay đổi từ 10 – 100 μL, kèm hộp 96 tip 14,080,000 20.114.200 3926XXXX hoặc 9018XXXX 9.856.000 1
162 PP2300118309 - Pipette thể tích thay đổi từ 500 – 1000 μL, kèm hộp 96 tip 3,520,000 5.028.500 3926XXXX hoặc 9018XXXX 2.464.000 1
163 PP2300118310 - Que chỉ thị hóa học dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S 50,949,425 72.784.900 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 35.664.600 4
164 PP2300118311 - Que test hàm lượng chlorine nước RO 8,000,000 11.428.500 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 5.600.000 133
165 PP2300118312 - Que test nồng độ hiệu dụng hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo 1,919,400 2.742.000 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 1.343.580 33
166 PP2300118313 - Que test tồn dư hóa chất rửa quả lọc thận 2,550,000 3.642.800 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 1.785.000 50
167 PP2300118314 - Que thử độ cứng của nước RO 11,592,000 16.560.000 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 8.114.400 133
168 PP2300118315 - Que thử đường huyết (dùng cho máy Contour) 3,160,000,000 4.514.287.500 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 2.212.000.000 1333
169 PP2300118316 - Que thử đường huyết (dùng cho máy Terumo) 1,620,000,000 2.314.286.600 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 1.134.000.000 1000
170 PP2300118317 - Que thử đường huyết và kim chích máu 1,975,000,000 2.821.429.700 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 1.382.500.000 833
171 PP2300118318 - Rọ lấy sỏi (Basket)4 cánh, dài 90cm 35,000,000 50.000.000 9018XXXX 24.500.000 2
172 PP2300118319 - Rọ lấy sỏi (dùng tán sỏi thận bằng ống mềm) các cỡ: 1,8 FR loại 4 cánh 55,000,000 78.571.400 9018XXXX 38.500.000 2
173 PP2300118320 - Sheath dùng cho tán sỏi qua da 100,000,000 142.857.200 9018XXXX 70.000.000 8
174 PP2300118321 - Sợi truyền quang (Dùng cho máy tán sỏi laser), đường kính: 550μm 70,000,000 100.000.000 9001XXXX hoặc 9018XXXX 49.000.000 1
175 PP2300118322 - Sonde dạ dầy các số 4,900,000 7.000.000 9018XXXX 3.430.000 233
176 PP2300118323 - Sonde polây 2 nhánh số các số 7,600,000 10.857.100 9018XXXX 5.320.000 133
177 PP2300118324 - Sonde polây 3 nhánh số các số 7,200,000 10.285.700 9018XXXX 5.040.000 75
178 PP2300118325 - Tấm dán sau phẫu thuật 15,5x8,5cm hoặc tương đương 396,000,000 565.714.500 3006XXXX hoặc 9018XXXX 277.200.000 3333
179 PP2300118326 - Tấm dán sau phẫu thuật 7cmx5cm hoặc tương đương 51,912,000 74.160.000 3006XXXX hoặc 9018XXXX 36.338.400 1333
180 PP2300118327 - Tấm lót thu hồi điện cực kèm 2 dây cáp tương thích 605,280,000 864.686.000 9018XXXX 423.696.000 1
181 PP2300118328 - Tấm thử cảnh bảo sớm chất lượng lò hấp nhiệt độ cao 54,075,000 77.250.000 3822XXXX hoặc 9018XXXX 37.852.500 125
182 PP2300118329 - Test thử HP (Ureatest) 27,600,000 39.428.500 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 19.320.000 7
183 PP2300118330 - Test thử HP qua hơi thở Collection Care 165,000,000 235.714.300 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 115.500.000 83
184 PP2300118331 - Thẻ xét nghiệm khí máu dùng cho máy EPOC 477,338,400 681.912.200 3822 XXXX hoặc 9018XXXX 334.136.880 8
185 PP2300118332 - Troca nhựa (cỡ 5+11mm) 84,221,550 120.316.500 9018XXXX 58.955.090 5
186 PP2300118333 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn (150mmX 70m) với chỉ thị hóa học, dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S 4,523,274 6.461.800 3926XXXX hoặc 9018XXXX 3.166.300 1
187 PP2300118334 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn (350mmX 70m) với chỉ thị hóa học, dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S 206,497,200 294.996.100 3926XXXX hoặc 9018XXXX 144.548.040 8
188 PP2300118335 - Túi nilon đựng Camera 13,800,000 19.714.200 3923XXXX hoặc 9018XXXXật 9.660.000 500
189 PP2300118336 - Vật liệu cầm máu Surgicel 10X20 W1912 hoặc tương đương 26,066,700 37.238.100 3006XXXX hoặc 9018XXXX 18.246.690 10
190 PP2300118337 - Vỏ che chắn cho bơm tiêm có lớp kính chì tương thích bơm tiêm 1cc 12,500,000 17.857.100 9018XXXX 8.750.000 1
191 PP2300118338 - Vỏ che chắn cho bơm tiêm có lớp kính chì tương thích bơm tiêm 3cc 14,950,000 21.357.100 9018XXXX 10.465.000 1
192 PP2300118339 - Vỏ che chắn cho bơm tiêm có lớp kính chì tương thích bơm tiêm 5cc 16,950,000 24.214.200 9018XXXX 11.865.000 1
193 PP2300118340 - Xy lanh bơm tiêm thuốc cản quang 31,421,250 44.887.500 9018XXXX 21.994.880 25
194 PP2300118341 - Xy lanh lấy khí máu động mạch 42,600,000 60.857.100 9018XXXX 29.820.000 500
Ăng cấy vô khuẩn 10 μl
Mã phần lô PP2300118148
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.700
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ba chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300118149
Giá từng phần lô 454,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.920.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.970.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ba chạc không dây nối
Mã phần lô PP2300118150
Giá từng phần lô 87,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.151.400
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.324.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân
Mã phần lô PP2300118151
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9026XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300118152
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.200
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng dính bản lớn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300118153
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.200
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng dính cá nhân 2cm x 6cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300118154
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.600
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng dính lụa y tế 5cm X ≥ 9m
Mã phần lô PP2300118155
Giá từng phần lô 280,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.465.800
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.228.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng đựng hóa chất dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S
Mã phần lô PP2300118156
Giá từng phần lô 463,065,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.522.700
Mã hàng hóa (HS) 3923XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.146.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng gạc có bạc dành cho vết thương hoại tử nhiễm trùng 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300118157
Giá từng phần lô 111,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng gạc xốp thấm hút lipido-colloid (hoặc tương đương) hơi dính 10 x10cm
Mã phần lô PP2300118158
Giá từng phần lô 236,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.714.400
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng keo chỉ thi nhiệt cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300118159
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bao cuốn đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300118160
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9033XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bình dẫn lưu áp lực âm 125 ml
Mã phần lô PP2300118161
Giá từng phần lô 859,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.500.400
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bình làm ẩm oxy gắn với bình 10 lít
Mã phần lô PP2300118162
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9033XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bộ cáp máy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300118163
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.200
Mã hàng hóa (HS) 9033XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bộ Cassettechứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau
Mã phần lô PP2300118164
Giá từng phần lô 4,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.574.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1417
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bộ hút đờm kín
Mã phần lô PP2300118165
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bộ khăn chăm sóc vết thương hoặc đặt sonde tiểu (dùng trong gây mê)
Mã phần lô PP2300118166
Giá từng phần lô 4,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.750.000
Mã hàng hóa (HS) 6211XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát (dùng cho mổ nội soi)
Mã phần lô PP2300118167
Giá từng phần lô 106,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.314.300
Mã hàng hóa (HS) 6211XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bộ khăn phẫu thuật tuyến giáp (dùng cho mổ mở)
Mã phần lô PP2300118168
Giá từng phần lô 35,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.771.400
Mã hàng hóa (HS) 6211XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bộ kit kiểm tra chất lượng Tc-99m (Tec-Control Chromatography Systems)
Mã phần lô PP2300118169
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.400
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bộ lọc tinh dùng cho bồn rửa tay tự động
Mã phần lô PP2300118170
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.600
Mã hàng hóa (HS) 8421XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm 1 ml
Mã phần lô PP2300118171
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2300118172
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.300
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2300118173
Giá từng phần lô 66,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.542.800
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5867
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2300118174
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.800
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 1,1ml
Mã phần lô PP2300118175
Giá từng phần lô 1,974,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.001.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 2,5ml
Mã phần lô PP2300118176
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.428.900
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 2ml
Mã phần lô PP2300118177
Giá từng phần lô 712,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.143.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml
Mã phần lô PP2300118178
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.428.700
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm điện 50 ml
Mã phần lô PP2300118179
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.500
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm Insulin (các loại từ 0,3ml đến 1ml - 100 UI)
Mã phần lô PP2300118180
Giá từng phần lô 1,680,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.372.300
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm truyền dịch tự động có PCA (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300118181
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429.600
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Cảm biến Spo2 của máy monitor
Mã phần lô PP2300118182
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.400
Mã hàng hóa (HS) 9033XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Canuyn mayer
Mã phần lô PP2300118183
Giá từng phần lô 1,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Canuyn mở khí quản các số
Mã phần lô PP2300118184
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Cáp điện tim của máy monitor
Mã phần lô PP2300118185
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.700
Mã hàng hóa (HS) 9033XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Casset xử lý mô
Mã phần lô PP2300118186
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.571.400
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Cathete dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300118187
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Catheter2 nòng (dùng cho thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2300118188
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Catheter3 nòng
Mã phần lô PP2300118189
Giá từng phần lô 96,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Cathetterniệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua đường hầm nhỏ size 6.0 dài 70cm
Mã phần lô PP2300118190
Giá từng phần lô 9,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.971.400
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ Chromic2/0, W441 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300118191
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.400
Mã hàng hóa (HS) 3006XXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ Ethilon 3/0 W3328 không tiêu (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300118192
Giá từng phần lô 20,948,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.926.800
Mã hàng hóa (HS) 3006XXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.664.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ không tiêu Prolene 7/0 W8702 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300118193
Giá từng phần lô 2,561,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.659.300
Mã hàng hóa (HS) 3006XXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.793.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ Prolene 4/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300118194
Giá từng phần lô 38,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.628.500
Mã hàng hóa (HS) 3006XXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ Prolene số 5/0 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300118195
Giá từng phần lô 28,753,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.076.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.127.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm
Mã phần lô PP2300118196
Giá từng phần lô 134,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.342.900
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ thị sinh học nhanh cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300118197
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ tự tiêu tương đương Vicryl 3/0
Mã phần lô PP2300118198
Giá từng phần lô 555,508,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.584.300
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.856.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1670
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ tự tiêu tương đương Vicryl 6/0
Mã phần lô PP2300118199
Giá từng phần lô 407,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.120.200
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.238.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ Vicryl 3/0 W9120 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300118200
Giá từng phần lô 1,423,699,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.033.856.800
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.589.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 3520
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ Vicryl 6/0 W9981 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300118201
Giá từng phần lô 1,351,116,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.930.167.600
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.781.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1670
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300118202
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Con sâu nối giữa sonde hút đờm và dây máy hút
Mã phần lô PP2300118203
Giá từng phần lô 5,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.321.400
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Đầu Col Trắng 5000 μl (có khía)
Mã phần lô PP2300118204
Giá từng phần lô 47,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.461.400
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.056.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Đầu Col trắng 500-1500 μL (có khía)
Mã phần lô PP2300118205
Giá từng phần lô 49,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.262.800
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.918.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Đầu Col vàng các cỡ (có khía)
Mã phần lô PP2300118206
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.971.400
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Đầu col xanh các cỡ (có khía)
Mã phần lô PP2300118207
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây dẫn đường (guide vằn) dùng cho máy tán sỏi Laser Acu-H2G
Mã phần lô PP2300118208
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây dẫn Hydrophilic (guide đen) dùng cho máy tán sỏi Laser Acu-H2G
Mã phần lô PP2300118209
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây dẫn khí đo huyết áp của monitor
Mã phần lô PP2300118210
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.700
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây dẫn PTFE (guide xanh) các cỡ dùng cho máy tán sỏi Laser Acu-H2G
Mã phần lô PP2300118211
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây dao cắt cầm máu siêu âm (tay dao HP054) dùng cho Máy cắt cầm máu siêu âm
Mã phần lô PP2300118212
Giá từng phần lô 2,557,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.652.876.400
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.789.908.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây dao siêu âm (tay dao và đầu thử) dùng cho lưỡi dao mổ mở FCS9 - Máy cắt cầm máu siêu âm
Mã phần lô PP2300118213
Giá từng phần lô 3,226,655,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.609.509.300
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.258.658.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây garo cao su phẫu thuật
Mã phần lô PP2300118214
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.100
Mã hàng hóa (HS) 4014XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây garo có khoá
Mã phần lô PP2300118215
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.400
Mã hàng hóa (HS) 4014XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300118216
Giá từng phần lô 7,339,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.485.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.137.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện các số
Mã phần lô PP2300118217
Giá từng phần lô 133,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.285.700
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300118218
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây Oxy gọng kính
Mã phần lô PP2300118219
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây thở và bình làm ẩm của máy AIRVo2
Mã phần lô PP2300118220
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.300
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300118221
Giá từng phần lô 1,914,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.734.286.800
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300118222
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.800
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Điện cực máy đo dẫn truyền thần kinh
Mã phần lô PP2300118223
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9030XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300118224
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dụng cụ cắt, đốt trong mổ tiền liệt tuyến, dùng cho máy nội soi hãng karl Storz
Mã phần lô PP2300118225
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8205XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
EpT.I.P.S Satandar/Bulk 50-1000μl
Mã phần lô PP2300118226
Giá từng phần lô 27,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.735.700
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.470.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gạc cầu Fi 30x1 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300118227
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.857.100
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gạc lưới tẩm Nano-Oligo (hoặc tương đương), kích thước 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300118228
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.500
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gạc meche PT 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300118229
Giá từng phần lô 534,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.000
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gạc phẫu thuật 7x11cmx12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300118230
Giá từng phần lô 543,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.000.300
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300118231
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.400
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300118232
Giá từng phần lô 94,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.108.600
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.203.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gạc thận nhân tạo 3,5x 4,5cm x 80 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300118233
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.600
Mã hàng hóa (HS) 3005XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Găng tay vô trùng (loại có bột tan)
Mã phần lô PP2300118234
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.400
Mã hàng hóa (HS) 4015XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gel bôi trơn K.Y hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300118235
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300118236
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.142.800
Mã hàng hóa (HS) 3006 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300118237
Giá từng phần lô 155,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.571.500
Mã hàng hóa (HS) 4823XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 783
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Giấy in ảnh A4
Mã phần lô PP2300118238
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4802XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng dùng cho máy in Sony
Mã phần lô PP2300118239
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.500
Mã hàng hóa (HS) 4810XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Giấy in ảnh siêu âm sử dụng cho máy in Canon
Mã phần lô PP2300118240
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.286.000
Mã hàng hóa (HS) 4810XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Giấy in cho máy hấp dụng cụ Sterrad 100s
Mã phần lô PP2300118241
Giá từng phần lô 9,797,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.996.800
Mã hàng hóa (HS) 8481XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.858.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gọng mũi của máy HFNC, máy AIRVo2 các cỡ
Mã phần lô PP2300118242
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9019XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Hộp đựng mẫu bệnh phẩm (7,2 lít)
Mã phần lô PP2300118243
Giá từng phần lô 4,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.265.700
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.070.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Hộp đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2300118244
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.100
Mã hàng hóa (HS) 4819XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300118245
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kéo cong có mấu 16 cm
Mã phần lô PP2300118246
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.700
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kéo cong không mấu 16 cm
Mã phần lô PP2300118247
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.500
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kéo cong tù 17 cm
Mã phần lô PP2300118248
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Keo dán da sau mổ
Mã phần lô PP2300118249
Giá từng phần lô 173,913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.447.200
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.739.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kéo đầu tròn 20cm
Mã phần lô PP2300118250
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.200
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kéo thẳng 18 cm
Mã phần lô PP2300118251
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kéo thẳng nhọn 12 cm
Mã phần lô PP2300118252
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kéo thẳng nhọn 14cm
Mã phần lô PP2300118253
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.800
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kẹp clip
Mã phần lô PP2300118254
Giá từng phần lô 1,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kẹp Clip mạch máu Hemo clok (hoặc tương đương) các cỡ
Mã phần lô PP2300118255
Giá từng phần lô 21,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.514.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kẹp gắp lọ
Mã phần lô PP2300118256
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.800
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ker các số
Mã phần lô PP2300118257
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Khẩu trang dùng trong y tế, 3 lớp
Mã phần lô PP2300118258
Giá từng phần lô 241,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.142.900
Mã hàng hóa (HS) 6307XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Khẩu trang PTV buộc dây VT
Mã phần lô PP2300118259
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6307XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Khẩu trang PTV móc tai, VT
Mã phần lô PP2300118260
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6307XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Khay inox (40x60)
Mã phần lô PP2300118261
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.500
Mã hàng hóa (HS) 7323XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Khay quả đậu inox
Mã phần lô PP2300118262
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 7323XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Khuôn đúc mô các cỡ, bằng inox
Mã phần lô PP2300118263
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.500
Mã hàng hóa (HS) 8302XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300118264
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kim chọc dò tủy sống các số (18G đến 25G)
Mã phần lô PP2300118265
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kìm đại tràng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300118266
Giá từng phần lô 35,623,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.890.500
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.936.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp Star RF Electrode Fixed, Code: 18-07s05F; 18-07s07F; 18-07s10F (kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn) sử dụng cho máy đốt khối u bằng sóng cao tần Viva Multi RF VMS30.
Mã phần lô PP2300118267
Giá từng phần lô 11,392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.274.292.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.974.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kim luồn các số
Mã phần lô PP2300118268
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.400
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kim tiêm các số (G18, G20, G22)
Mã phần lô PP2300118269
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kính chì che chắn chữ L
Mã phần lô PP2300118270
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7219XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kit kiểm tra nồng độ nhôm
Mã phần lô PP2300118271
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.800
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp xoáy, vô khuẩn
Mã phần lô PP2300118272
Giá từng phần lô 3,748,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.623.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300118273
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143.100
Mã hàng hóa (HS) 8208XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Lưỡi dao siêu âm mổ mở dùng cho Máy cắt cầm máu siêu âm
Mã phần lô PP2300118274
Giá từng phần lô 5,609,384,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.013.409.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.926.568.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi dùng cho Máy cắt cầm máu siêu âm
Mã phần lô PP2300118275
Giá từng phần lô 2,594,336,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.706.196.900
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.816.035.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300118276
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.571.400
Mã hàng hóa (HS) 9020XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Mask thở máy không xâm nhập
Mã phần lô PP2300118277
Giá từng phần lô 136,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9020XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Mask thở Oxy kèm túi
Mã phần lô PP2300118278
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.200
Mã hàng hóa (HS) 9020XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Mũ giấy
Mã phần lô PP2300118279
Giá từng phần lô 59,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.014.300
Mã hàng hóa (HS) 6506XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Mũ giấy đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300118280
Giá từng phần lô 62,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.800.000
Mã hàng hóa (HS) 6506XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống Natricitrat 3,2% (Trisodium Citrate 3,2%)
Mã phần lô PP2300118281
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nghiệm serum nắp đỏ
Mã phần lô PP2300118282
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.428.600
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300118283
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.300
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K2 (nút tím)
Mã phần lô PP2300118284
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2 (nút cao su) 5ml
Mã phần lô PP2300118285
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.428.800
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nhựa 10 ml loại có nắp
Mã phần lô PP2300118286
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.200
Mã hàng hóa (HS) 3917XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nội khí quản hút trên cuff (HI-10 EVAC)
Mã phần lô PP2300118287
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2300118288
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7002XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pank có mấu thẳng 12 cm
Mã phần lô PP2300118289
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.100
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pank có mấu thẳng 14 cm
Mã phần lô PP2300118290
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.200
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pank có mấu thẳng 30cm
Mã phần lô PP2300118291
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pank không mấu cong 10 cm
Mã phần lô PP2300118292
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pank không mấu thẳng 18 cm
Mã phần lô PP2300118293
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.500
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Panks không mấu thẳng 12 cm
Mã phần lô PP2300118294
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.200
Mã hàng hóa (HS) 8203XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phim khô laser 14x17 inch (dùng cho chụp CT Scanner)sử dụng cho máy in Trimax
Mã phần lô PP2300118295
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 3701XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phim X quang 20x25 cm (phim nhiệt) sử dụng cho máy in Fuji
Mã phần lô PP2300118296
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.857.900
Mã hàng hóa (HS) 3701XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phim X Quang khô cỡ 8x10inch(20x25cm) dùng cho máy in Agfa
Mã phần lô PP2300118297
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.700
Mã hàng hóa (HS) 3701XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phim Xquang 8x10 inch (phim khô laser) sử dụng cho máy in Trimax
Mã phần lô PP2300118298
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286.100
Mã hàng hóa (HS) 3701XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phin lọc khuẩn máy gây mê
Mã phần lô PP2300118299
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.800
Mã hàng hóa (HS) 9033XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pin AA 1,5V
Mã phần lô PP2300118300
Giá từng phần lô 56,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.142.800
Mã hàng hóa (HS) 8507XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pin AAA 1,5V
Mã phần lô PP2300118301
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.371.400
Mã hàng hóa (HS) 8507XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pin vuông 9V
Mã phần lô PP2300118302
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.500
Mã hàng hóa (HS) 8507XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pipet nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300118303
Giá từng phần lô 379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.100
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pipet nhựa có bầu 3ml
Mã phần lô PP2300118304
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pipet thủy tinh 0,5 ml
Mã phần lô PP2300118305
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.200
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pipet thủy tinh 3ml
Mã phần lô PP2300118306
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pipette đơn kênh thể tích cố định 50-1000μL
Mã phần lô PP2300118307
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.100
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pipette thể tích thay đổi từ 10 – 100 μL, kèm hộp 96 tip
Mã phần lô PP2300118308
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.114.200
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Pipette thể tích thay đổi từ 500 – 1000 μL, kèm hộp 96 tip
Mã phần lô PP2300118309
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.500
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Que chỉ thị hóa học dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S
Mã phần lô PP2300118310
Giá từng phần lô 50,949,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.784.900
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.664.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Que test hàm lượng chlorine nước RO
Mã phần lô PP2300118311
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Que test nồng độ hiệu dụng hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300118312
Giá từng phần lô 1,919,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.343.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Que test tồn dư hóa chất rửa quả lọc thận
Mã phần lô PP2300118313
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Que thử độ cứng của nước RO
Mã phần lô PP2300118314
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Que thử đường huyết (dùng cho máy Contour)
Mã phần lô PP2300118315
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.514.287.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Que thử đường huyết (dùng cho máy Terumo)
Mã phần lô PP2300118316
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Que thử đường huyết và kim chích máu
Mã phần lô PP2300118317
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.429.700
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Rọ lấy sỏi (Basket)4 cánh, dài 90cm
Mã phần lô PP2300118318
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Rọ lấy sỏi (dùng tán sỏi thận bằng ống mềm) các cỡ: 1,8 FR loại 4 cánh
Mã phần lô PP2300118319
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.400
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Sheath dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300118320
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Sợi truyền quang (Dùng cho máy tán sỏi laser), đường kính: 550μm
Mã phần lô PP2300118321
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9001XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Sonde dạ dầy các số
Mã phần lô PP2300118322
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Sonde polây 2 nhánh số các số
Mã phần lô PP2300118323
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Sonde polây 3 nhánh số các số
Mã phần lô PP2300118324
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.700
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Tấm dán sau phẫu thuật 15,5x8,5cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300118325
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.500
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Tấm dán sau phẫu thuật 7cmx5cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300118326
Giá từng phần lô 51,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.338.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Tấm lót thu hồi điện cực kèm 2 dây cáp tương thích
Mã phần lô PP2300118327
Giá từng phần lô 605,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.686.000
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Tấm thử cảnh bảo sớm chất lượng lò hấp nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300118328
Giá từng phần lô 54,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.852.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Test thử HP (Ureatest)
Mã phần lô PP2300118329
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Test thử HP qua hơi thở Collection Care
Mã phần lô PP2300118330
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.300
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Thẻ xét nghiệm khí máu dùng cho máy EPOC
Mã phần lô PP2300118331
Giá từng phần lô 477,338,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.912.200
Mã hàng hóa (HS) 3822 XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.136.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Troca nhựa (cỡ 5+11mm)
Mã phần lô PP2300118332
Giá từng phần lô 84,221,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.316.500
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.955.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn (150mmX 70m) với chỉ thị hóa học, dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S
Mã phần lô PP2300118333
Giá từng phần lô 4,523,274
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.461.800
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.166.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn (350mmX 70m) với chỉ thị hóa học, dùng cho Máy hấp tiệt trùng STERRAD 100S
Mã phần lô PP2300118334
Giá từng phần lô 206,497,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.996.100
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.548.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Túi nilon đựng Camera
Mã phần lô PP2300118335
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.200
Mã hàng hóa (HS) 3923XXXX hoặc 9018XXXXật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Vật liệu cầm máu Surgicel 10X20 W1912 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300118336
Giá từng phần lô 26,066,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.238.100
Mã hàng hóa (HS) 3006XXXX hoặc 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.246.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Vỏ che chắn cho bơm tiêm có lớp kính chì tương thích bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2300118337
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Vỏ che chắn cho bơm tiêm có lớp kính chì tương thích bơm tiêm 3cc
Mã phần lô PP2300118338
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.357.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Vỏ che chắn cho bơm tiêm có lớp kính chì tương thích bơm tiêm 5cc
Mã phần lô PP2300118339
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.214.200
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Xy lanh bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300118340
Giá từng phần lô 31,421,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.994.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Xy lanh lấy khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300118341
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.857.100
Mã hàng hóa (HS) 9018XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->