Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300315054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300204741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Giá gói thầu | 37,038,826,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 481.504.741 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300427753 - Bông thấm nước | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | 98.63 |
| 2 | PP2300427754 - Bông thấm nước | 113,400,000 | 162.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.380.000 | 98.63 |
| 3 | PP2300427755 - Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm vô trùng | 216,450,000 | 309.214.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.515.000 | 19232.88 |
| 4 | PP2300427756 - Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel | 27,060,000 | 38.657.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.942.000 | 36164.38 |
| 5 | PP2300427757 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 36,900,000 | 52.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.830.000 | 49315.07 |
| 6 | PP2300427758 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 30,400,000 | 43.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.280.000 | 32876.71 |
| 7 | PP2300427759 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% | 29,016,000 | 41.451.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.311.200 | 25643.84 |
| 8 | PP2300427760 - Dung dịch rửa tay thường quy | 46,080,000 | 65.828.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.256.000 | 59178.08 |
| 9 | PP2300427761 - Cồn tuyệt đối | 1,785,000 | 2.550.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.249.500 | 4.93 |
| 10 | PP2300427762 - Cồn 90 độ | 50,220,000 | 71.742.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.154.000 | 266.3 |
| 11 | PP2300427763 - Cồn 70 độ | 62,640,000 | 89.485.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.848.000 | 355.07 |
| 12 | PP2300427764 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ nội soi, phẫu thuật và dụng cụ không chịu nhiệt/Cidex OPA | 204,999,984 | 292.857.120 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 143.499.989 | 124.27 |
| 13 | PP2300427765 - Dung dịch sát khuẩn mức độ cao | 64,260,000 | 91.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.982.000 | 147.95 |
| 14 | PP2300427766 - Dung dịch khử nhiễm ban đầu dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | 50,024,000 | 71.462.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.016.800 | 31627.4 |
| 15 | PP2300427767 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme CIDEZYME | 52,884,000 | 75.548.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.018.800 | 12.82 |
| 16 | PP2300427768 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt | 47,628,000 | 68.040.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.339.600 | 53260.27 |
| 17 | PP2300427769 - Vôi Soda | 11,999,925 | 17.142.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.399.948 | 2.47 |
| 18 | PP2300427770 - Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc | 62,000,000 | 88.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.400.000 | 25.48 |
| 19 | PP2300427771 - Băng bột bó 10 x 4,6 | 9,525,600 | 13.608.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.667.920 | 93.21 |
| 20 | PP2300427772 - Băng bột bó 15 x 4,6 | 7,202,500 | 10.289.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.041.750 | 55.07 |
| 21 | PP2300427773 - Băng bột bó 20 x 4,6 | 864,000 | 1.234.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 604.800 | 5.92 |
| 22 | PP2300427774 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng | 93,808,000 | 134.011.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.665.600 | 26958.9 |
| 23 | PP2300427775 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng | 120,540,000 | 172.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.378.000 | 26958.9 |
| 24 | PP2300427776 - Miếng cầm máu mũi | 13,600,000 | 19.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.520.000 | 16.44 |
| 25 | PP2300427777 - Miếng cầm máu tai | 14,200,000 | 20.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.940.000 | 16.44 |
| 26 | PP2300427778 - Bơm cho ăn nhựa 50 ml | 44,000,000 | 62.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.800.000 | 1643.84 |
| 27 | PP2300427779 - Bơm cho ăn 50ml | 45,000,000 | 64.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 1643.84 |
| 28 | PP2300427780 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml | 20,150,000 | 28.785.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.105.000 | 5095.89 |
| 29 | PP2300427781 - Bơm tiêm 1ml | 18,200,000 | 26.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.740.000 | 4273.97 |
| 30 | PP2300427782 - Bơm tiêm 5ml | 127,253,000 | 181.790.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.077.100 | 30493.15 |
| 31 | PP2300427783 - Bơm tiêm 5ml | 110,250,000 | 157.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.175.000 | 24657.53 |
| 32 | PP2300427784 - Bơm tiêm 10ml | 315,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 49315.07 |
| 33 | PP2300427785 - Bơm tiêm 10ml | 436,800,000 | 624.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 305.760.000 | 68383.56 |
| 34 | PP2300427786 - Bơm tiêm 20ml | 116,400,000 | 166.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.480.000 | 9863.01 |
| 35 | PP2300427787 - Bơm tiêm 20ml | 189,000,000 | 270.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 132.300.000 | 14794.52 |
| 36 | PP2300427788 - Bơm tiêm 50ml | 145,200,000 | 207.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.640.000 | 5424.66 |
| 37 | PP2300427789 - Bơm tiêm 50ml | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 657.53 |
| 38 | PP2300427790 - Bơm tiêm Insulin các cỡ | 1,650,000 | 2.357.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.155.000 | 164.38 |
| 39 | PP2300427791 - Bơm tiêm Insulin các cỡ | 1,200,000 | 1.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000 | 164.38 |
| 40 | PP2300427792 - Kim cánh bướm | 40,950,000 | 58.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.665.000 | 4931.51 |
| 41 | PP2300427793 - Kim bướm | 144,000,000 | 205.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | 4931.51 |
| 42 | PP2300427794 - Kim lấy máu | 790,000 | 1.128.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 553.000 | 328.77 |
| 43 | PP2300427795 - Kim lấy thuốc các số | 86,900,000 | 124.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.830.000 | 36164.38 |
| 44 | PP2300427796 - Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22) | 1,443,600,000 | 2.062.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.010.520.000 | 13183.56 |
| 45 | PP2300427797 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 16G, 18G, 20G, 22G , 24G | 1,034,880,000 | 1.478.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 724.416.000 | 12657.53 |
| 46 | PP2300427798 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G | 1,080,000,000 | 1.542.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 756.000.000 | 9863.01 |
| 47 | PP2300427799 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số | 125,000,000 | 178.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.500.000 | 821.92 |
| 48 | PP2300427800 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 18G, 20G,22G, 25G | 100,000,000 | 142.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | 821.92 |
| 49 | PP2300427801 - Kim chạy thận 16G, 17G | 136,000,000 | 194.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.200.000 | 3287.67 |
| 50 | PP2300427802 - Kim chạy thận | 144,000,000 | 205.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | 3287.67 |
| 51 | PP2300427803 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 100,000,000 | 142.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | 32876.71 |
| 52 | PP2300427804 - Dây truyền dịch | 624,800,000 | 892.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 437.360.000 | 23342.47 |
| 53 | PP2300427805 - Dây nối 75cm (dây chịu áp lực cao) | 8,320,000 | 11.885.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.824.000 | 263.01 |
| 54 | PP2300427806 - Dây nối 140cm (dây chịu áp lực cao) | 167,750,000 | 239.642.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.425.000 | 5013.7 |
| 55 | PP2300427807 - Dây nối 150cm (dây chịu áp lực cao) | 3,575,000 | 5.107.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.502.500 | 106.85 |
| 56 | PP2300427808 - Khóa ba ngã có dây nối 10cm, 25 cm, 50cm | 35,000,000 | 50.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.500.000 | 821.92 |
| 57 | PP2300427809 - Găng tay dài sản khoa | 12,600,000 | 18.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000 | 147.95 |
| 58 | PP2300427810 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ | 472,500,000 | 675.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 330.750.000 | 49315.07 |
| 59 | PP2300427811 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ | 325,000,000 | 464.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 227.500.000 | 42739.73 |
| 60 | PP2300427812 - Găng tay không bột | 14,700,000 | 21.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.290.000 | 1643.84 |
| 61 | PP2300427813 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các cỡ | 342,000,000 | 488.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 239.400.000 | 14794.52 |
| 62 | PP2300427814 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 382,200,000 | 546.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 267.540.000 | 12821.92 |
| 63 | PP2300427815 - Dây cho ăn các số | 42,900,000 | 61.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.030.000 | 1282.19 |
| 64 | PP2300427816 - Túi máu đơn 250ml | 119,860,000 | 171.228.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.902.000 | 427.4 |
| 65 | PP2300427817 - Túi camera nilon vô trùng | 27,500,000 | 39.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.250.000 | 821.92 |
| 66 | PP2300427818 - Túi chứa nước tiểu 2000ml | 39,000,000 | 55.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.300.000 | 1068.49 |
| 67 | PP2300427819 - Túi nước tiểu | 44,000,000 | 62.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.800.000 | 1315.07 |
| 68 | PP2300427820 - Cassette dùng cho máy phẫu thuật Phaco | 17,168,580 | 24.526.543 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.018.006 | 2.96 |
| 69 | PP2300427821 - Ca - nuyn mở khí quản các số | 17,044,650 | 24.349.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.931.255 | 34.52 |
| 70 | PP2300427822 - Ống nội khí quản dùng 1 lần có bóng chèn | 60,710,000 | 86.728.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.497.000 | 767.67 |
| 71 | PP2300427823 - Ống nội khí quản dùng 1 lần không có bóng chèn | 13,000,000 | 18.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.100.000 | 164.38 |
| 72 | PP2300427824 - Dây thở oxy 2 nhánh | 87,000,000 | 124.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.900.000 | 2465.75 |
| 73 | PP2300427825 - Dây thở ô- xy có mask | 476,000 | 680.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 333.200 | 6.58 |
| 74 | PP2300427826 - Bộ dẫn lưu bàng quang qua da | 28,500,000 | 40.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.950.000 | 4.93 |
| 75 | PP2300427827 - Dây hút đờm kín | 23,000,000 | 32.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.100.000 | 1643.84 |
| 76 | PP2300427828 - Sonde foley 2 nhánh | 136,125,000 | 194.464.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.287.500 | 1627.4 |
| 77 | PP2300427829 - Sonde foley 3 nhánh | 8,910,000 | 12.728.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.237.000 | 88.77 |
| 78 | PP2300427830 - Sonde hút nhớt các số | 25,000,000 | 35.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.500.000 | 1643.84 |
| 79 | PP2300427831 - Sonde hút nhớt các số | 23,000,000 | 32.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.100.000 | 1643.84 |
| 80 | PP2300427832 - Sonde jj loại đặt lâu 3 tháng | 117,000,000 | 167.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.900.000 | 106.85 |
| 81 | PP2300427833 - Sonde JJ loại đặt lâu 6 tháng | 19,000,000 | 27.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.300.000 | 3.29 |
| 82 | PP2300427834 - Sonde Nelaton các số | 9,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.300.000 | 246.58 |
| 83 | PP2300427835 - Bộ mở thông dạ dày qua da trực tiếp | 24,000,000 | 34.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 1.32 |
| 84 | PP2300427836 - Sonde dẫn lưu ổ bụng | 28,000,000 | 40.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 328.77 |
| 85 | PP2300427837 - Sonde chữ T | 950,000 | 1.357.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 665.000 | 8.22 |
| 86 | PP2300427838 - Dây hút nhớt không nắp | 15,000,000 | 21.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 821.92 |
| 87 | PP2300427839 - Dây hút nhớt các số | 17,400,000 | 24.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.180.000 | 986.3 |
| 88 | PP2300427840 - Dây hút dịch | 65,000,000 | 92.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.500.000 | 1068.49 |
| 89 | PP2300427841 - Đầu hút dịch nhựa cứng | 24,700,000 | 35.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.290.000 | 427.4 |
| 90 | PP2300427842 - Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước | 8,100,000 | 11.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.670.000 | 9.86 |
| 91 | PP2300427843 - Sâu máy thở silicone dùng nhiều lần | 7,800,000 | 11.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.460.000 | 64.11 |
| 92 | PP2300427844 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng trẻ em | 28,700,000 | 41.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.090.000 | 11.51 |
| 93 | PP2300427845 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng. | 292,500,000 | 417.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 204.750.000 | 64.11 |
| 94 | PP2300427846 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng. | 19,760,000 | 28.228.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.832.000 | 4.27 |
| 95 | PP2300427847 - Chỉ Nylon số 5/0 | 1,800,000 | 2.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.260.000 | 9.86 |
| 96 | PP2300427848 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene các số | 52,500,000 | 75.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.750.000 | 82.19 |
| 97 | PP2300427849 - Chỉ Nylon không tiêu đơn sọi số 2/0, 3/0, 4/0 | 120,000,000 | 171.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 821.92 |
| 98 | PP2300427850 - Chỉ Nylon không tiêu đơn sọi số 5/0, 6/0 | 6,750,000 | 9.642.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.725.000 | 41.1 |
| 99 | PP2300427851 - Chỉ phẫu thuật axit Polyglycolic (chỉ PGA) các số: | 105,600,000 | 150.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.920.000 | 263.01 |
| 100 | PP2300427852 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 các số | 792,000,000 | 1.131.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 554.400.000 | 1972.6 |
| 101 | PP2300427853 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1 liền kim | 145,200,000 | 207.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.640.000 | 361.64 |
| 102 | PP2300427854 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0. chỉ liền kim | 208,800,000 | 298.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.160.000 | 591.78 |
| 103 | PP2300427855 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 chỉ liền kim | 272,600,000 | 389.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 190.820.000 | 772.6 |
| 104 | PP2300427856 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, sợi bện các số | 87,100,000 | 124.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.970.000 | 213.7 |
| 105 | PP2300427857 - Tay dao điện | 270,000,000 | 385.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000.000 | 986.3 |
| 106 | PP2300427858 - Tay dao mổ siêu âm | 1,350,000,000 | 1.928.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 945.000.000 | 16.44 |
| 107 | PP2300427859 - Dây dao siêu âm | 490,000,000 | 700.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 343.000.000 | 1.64 |
| 108 | PP2300427860 - Dây cưa sọ não | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 19.73 |
| 109 | PP2300427861 - Lưỡi cắt nạo xoang cong | 20,750,000 | 29.642.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.525.000 | 0.82 |
| 110 | PP2300427862 - Lưỡi cắt nạo xoang thẳng | 20,750,000 | 29.642.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.525.000 | 0.82 |
| 111 | PP2300427863 - Lưỡi dao nạo VA | 22,750,000 | 32.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.925.000 | 0.82 |
| 112 | PP2300427864 - Lưỡi dao mổ các số | 10,350,000 | 14.785.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.245.000 | 1479.45 |
| 113 | PP2300427865 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc UV, lọc ánh sáng xanh | 45,000,000 | 64.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 2.47 |
| 114 | PP2300427866 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu cự | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | 4.93 |
| 115 | PP2300427867 - Thủy tinh thể nhân tạo | 698,000,000 | 997.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 488.600.000 | 32.88 |
| 116 | PP2300427868 - Thủy tinh thể nhân tạo điều chỉnh loạn thị | 186,660,000 | 266.657.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.662.000 | 3.29 |
| 117 | PP2300427869 - Thủy tinh thể nhân tạo treo | 60,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 9.86 |
| 118 | PP2300427870 - Miếng ghép đĩa đệm lưng | 71,500,000 | 102.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.050.000 | 1.64 |
| 119 | PP2300427871 - Miếng ghép đĩa đệm (cột sống cổ kèm vít) | 72,500,000 | 103.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.750.000 | 0.82 |
| 120 | PP2300427872 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | 234,000,000 | 334.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800.000 | 4.93 |
| 121 | PP2300427873 - Khớp háng toàn phần không xi măng H-MAX S DELTA PF | 630,000,000 | 900.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000.000 | 1.64 |
| 122 | PP2300427874 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) | 319,000,000 | 455.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 223.300.000 | 0.82 |
| 123 | PP2300427875 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) | 275,000,000 | 392.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 192.500.000 | 0.82 |
| 124 | PP2300427876 - Khớp háng bán phần không xi măng H-MAX S Bipolar tự định tâm | 490,000,000 | 700.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 343.000.000 | 1.64 |
| 125 | PP2300427877 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - Chuôi không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ | 278,530,000 | 397.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 194.971.000 | 1.15 |
| 126 | PP2300427878 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - Chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ | 408,030,000 | 582.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 285.621.000 | 1.15 |
| 127 | PP2300427879 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa | 174,000,000 | 248.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 121.800.000 | 0.49 |
| 128 | PP2300427880 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 8,000,000 | 11.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000 | 1.64 |
| 129 | PP2300427881 - Dây dẫn đường vằn các cỡ | 13,900,000 | 19.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.730.000 | 0.82 |
| 130 | PP2300427882 - Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 20x25cm (8x10 inch) | 532,100,000 | 760.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 372.470.000 | 5145.21 |
| 131 | PP2300427883 - Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 25x30cm (10x12 inch) | 935,240,000 | 1.336.057.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 654.668.000 | 6772.6 |
| 132 | PP2300427884 - Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 35x43cm (14x17 inch) | 843,645,600 | 1.205.208.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 590.551.920 | 3747.95 |
| 133 | PP2300427885 - Phim X-Quang Laser số hoá 20x25 cm | 207,000,000 | 295.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.900.000 | 1849.32 |
| 134 | PP2300427886 - Phim X-Quang Laser số hoá 25x30 cm | 445,440,000 | 636.342.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 311.808.000 | 2630.14 |
| 135 | PP2300427887 - Phim X-Quang Laser số hoá 35x43 cm | 329,400,000 | 470.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 230.580.000 | 1232.88 |
| 136 | PP2300427888 - Bộ dây chạy thận nhân tạo | 275,000,000 | 392.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 192.500.000 | 821.92 |
| 137 | PP2300427889 - Bộ quả lọc máu liên tục | 730,000,000 | 1.042.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 511.000.000 | 16.44 |
| 138 | PP2300427890 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin | 342,000,000 | 488.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 239.400.000 | 3.29 |
| 139 | PP2300427891 - Quả lọc trao đổi huyết tương | 190,400,000 | 272.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.280.000 | 2.63 |
| 140 | PP2300427892 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn | 1,289,788,500 | 1.842.555.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 902.851.950 | 82.19 |
| 141 | PP2300427893 - Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc | 16,395,000 | 23.421.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.476.500 | 82.19 |
| 142 | PP2300427894 - Dây lọc máu thận nhân tạo | 121,500,000 | 173.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 85.050.000 | 73.97 |
| 143 | PP2300427895 - Quả lọc thận màng High Flux | 234,000,000 | 334.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800.000 | 73.97 |
| 144 | PP2300427896 - Quả lọc máu thận nhân tạo | 583,800,000 | 834.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 408.660.000 | 328.77 |
| 145 | PP2300427897 - Quả lọc thận nhân tạo | 768,000,000 | 1.097.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 537.600.000 | 394.52 |
| 146 | PP2300427898 - Quả lọc dịch (Quả lọc nước) | 25,000,000 | 35.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.500.000 | 1.64 |
| 147 | PP2300427899 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 60mm, 80mm | 28,200,000 | 40.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.740.000 | 0.99 |
| 148 | PP2300427900 - Dụng cụ cắt trĩ phương pháp Longo | 293,500,000 | 419.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 205.450.000 | 8.22 |
| 149 | PP2300427901 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ. | 46,120,800 | 65.886.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.284.560 | 0.99 |
| 150 | PP2300427902 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 29,934,000 | 42.762.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.953.800 | 0.99 |
| 151 | PP2300427903 - Rọ lấy sỏi tiết niệu | 60,140,000 | 85.914.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.098.000 | 5.1 |
| 152 | PP2300427904 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm | 23,000,000 | 32.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.100.000 | 3.29 |
| 153 | PP2300427905 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở có chiều dài 80mm | 23,000,000 | 32.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.100.000 | 3.29 |
| 154 | PP2300427906 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn | 77,360,000 | 110.514.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.152.000 | 3.29 |
| 155 | PP2300427907 - Băng đạn đầu móc khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn | 85,000,000 | 121.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | 3.29 |
| 156 | PP2300427908 - Bộ dẫn lưu thận qua da | 66,000,000 | 94.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.200.000 | 4.93 |
| 157 | PP2300427909 - Điện cực cắt đốt hình vòng (Ăng cắt hình vòng) | 33,570,000 | 47.957.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.499.000 | 4.93 |
| 158 | PP2300427910 - Điện cực đốt hình cầu, đơn cực | 2,015,000 | 2.878.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.410.500 | 0.16 |
| 159 | PP2300427911 - Guide cứng phủ Hydrophylic, 0.035, dài 80cm | 8,600,000 | 12.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.020.000 | 0.66 |
| 160 | PP2300427912 - Guide mềm, đầu cong, phủ Hydrophylic, 0.035, dài 150cm | 14,000,000 | 20.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.800.000 | 0.66 |
| 161 | PP2300427913 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng | 756,000,000 | 1.080.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 529.200.000 | 2.47 |
| 162 | PP2300427914 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn | 145,750,000 | 208.214.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.025.000 | 0.82 |
| 163 | PP2300427915 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 183,000,000 | 261.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 128.100.000 | 1.64 |
| 164 | PP2300427916 - Vít đa trục | 2,600,000,000 | 3.714.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.820.000.000 | 82.19 |
| 165 | PP2300427917 - Vít ốc khóa trong | 600,000,000 | 857.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000.000 | 82.19 |
| 166 | PP2300427918 - Nẹp cằm 4 lỗ cho vít 2.0 | 29,440,000 | 42.057.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.608.000 | 3.29 |
| 167 | PP2300427919 - Nẹp cổ lối trước 1 tầng | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 1.64 |
| 168 | PP2300427920 - Nẹp cổ lối trước 2 tầng | 82,000,000 | 117.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.400.000 | 1.64 |
| 169 | PP2300427921 - Nẹp dọc (Thanh dọc) | 300,000,000 | 428.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000.000 | 32.88 |
| 170 | PP2300427922 - Nẹp dọc cổ sau | 60,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 6.58 |
| 171 | PP2300427923 - Nẹp mặt 6 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0 | 100,800,000 | 144.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.560.000 | 19.73 |
| 172 | PP2300427924 - Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0 | 21,840,000 | 31.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.288.000 | 4.27 |
| 173 | PP2300427925 - Nẹp mặt chữ L 4 lỗ cho vít 2.0 | 24,360,000 | 34.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.052.000 | 4.77 |
| 174 | PP2300427926 - Nẹp mặt chữ X 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0 | 7,680,000 | 10.971.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.376.000 | 0.99 |
| 175 | PP2300427927 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0 | 61,360,000 | 87.657.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.952.000 | 8.55 |
| 176 | PP2300427928 - Nẹp mặt thẳng dùng cho vít 2.0 | 112,500,000 | 160.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.750.000 | 24.66 |
| 177 | PP2300427929 - Vít đa trục (CSTL) | 190,000,000 | 271.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.000.000 | 8.22 |
| 178 | PP2300427930 - Ốc khóa trong cho vít dùng trong lưng lối sau | 30,000,000 | 42.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 8.22 |
| 179 | PP2300427931 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) | 30,000,000 | 42.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 3.29 |
| 180 | PP2300427932 - Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ lối sau | 96,000,000 | 137.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.200.000 | 26.3 |
| 181 | PP2300427933 - Vít chẩm | 8,400,000 | 12.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 0.99 |
| 182 | PP2300427934 - Vít cột sống cổ lối sau | 656,000,000 | 937.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 459.200.000 | 26.3 |
| 183 | PP2300427935 - Vít cột sống cổ lối trước | 85,000,000 | 121.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | 16.44 |
| 184 | PP2300427936 - Vít mặt 2.0 các số tự Taro | 133,250,000 | 190.357.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.275.000 | 106.85 |
| 185 | PP2300427937 - Vít mặt 2.0 các số tự khoan | 15,000,000 | 21.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 8.22 |
| 186 | PP2300427938 - Vít neo chặn 2.0 | 34,500,000 | 49.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.150.000 | 8.22 |
| 187 | PP2300427939 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler mạch máu và mô mỏng loại 45mm | 206,000,000 | 294.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.200.000 | 6.58 |
| 188 | PP2300427940 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 60mm | 206,000,000 | 294.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.200.000 | 6.58 |
| 189 | PP2300427941 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 45mm | 206,000,000 | 294.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.200.000 | 6.58 |
| 190 | PP2300427942 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau | 77,360,000 | 110.514.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.152.000 | 3.29 |
| 191 | PP2300427943 - Đầu côn xanh 1000 ul | 270,000 | 385.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000 | 493.15 |
| 192 | PP2300427944 - Đầu côn vàng | 6,500,000 | 9.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.550.000 | 21369.86 |
| 193 | PP2300427945 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 195,000,000 | 278.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.500.000 | 10.68 |
| 194 | PP2300427946 - Đè lưỡi gỗ | 300,000 | 428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000 | 164.38 |
| 195 | PP2300427947 - Hemoclip | 12,300,000 | 17.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.610.000 | 49.32 |
| 196 | PP2300427948 - Hemoclock | 180,000,000 | 257.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 328.77 |
| 197 | PP2300427949 - Mũi khoan xoang loại cong 55 độ | 47,500,000 | 67.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.250.000 | 0.82 |
| 198 | PP2300427950 - Mũi khoan mài hình quả đấu | 14,500,000 | 20.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.150.000 | 0.82 |
| 199 | PP2300427951 - Mũi khoan cắt sọ | 87,000,000 | 124.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.900.000 | 4.93 |
| 200 | PP2300427952 - Mũi khoan mài | 29,000,000 | 41.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.300.000 | 1.64 |
| 201 | PP2300427953 - Mũi khoan mài kim cương | 24,000,000 | 34.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 1.32 |
| 202 | PP2300427954 - Mũi khoan tạo hình | 23,200,000 | 33.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.240.000 | 1.32 |
| 203 | PP2300427955 - Mũi khoan tự dừng | 150,000,000 | 214.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 3.29 |
| 204 | PP2300427956 - Phin lọc khí dùng cho máy chạy thận nhân tạo | 15,000,000 | 21.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 328.77 |
| 205 | PP2300427957 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ | 29,400,000 | 42.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.580.000 | 16.44 |
| 206 | PP2300427958 - K-Y Lubricating Jelly 82G Exp | 23,400,000 | 33.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.380.000 | 59.18 |
| 207 | PP2300427959 - Khẩu trang y tế 3 lớp | 112,000,000 | 160.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.400.000 | 23013.7 |
| 208 | PP2300427960 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 4,200,000 | 6.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.940.000 | 657.53 |
| 209 | PP2300427961 - Lam kính | 2,780,000 | 3.971.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.946.000 | 1643.84 |
| 210 | PP2300427962 - Lamen | 1,140,000 | 1.628.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 798.000 | 328.77 |
| 211 | PP2300427963 - Nhiệt kế | 8,800,000 | 12.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.160.000 | 65.75 |
| 212 | PP2300427964 - Ống thông khí tai các cỡ | 12,000,000 | 17.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 8.22 |
| 213 | PP2300427965 - Đèn cồn | 50,000 | 71.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000 | 0.33 |
| 214 | PP2300427966 - Vòng cấy ( Ăng cấy) | 105,000 | 150.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500 | 0.82 |
| 215 | PP2300427967 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp đỏ | 130,000 | 185.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.000 | 16.44 |
| 216 | PP2300427968 - Giấy in siêu âm 84mm | 28,930,000 | 41.328.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.251.000 | 32.88 |
| 217 | PP2300427969 - Giấy in siêu âm 110mm | 51,800,000 | 74.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.260.000 | 57.53 |
| 218 | PP2300427970 - Giấy in cỡ 57mm | 2,100,000 | 3.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.470.000 | 24.66 |
| 219 | PP2300427971 - Giấy điện tim cỡ 63mm | 4,800,000 | 6.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.360.000 | 32.88 |
| 220 | PP2300427972 - Giấy điện tim 110x2x143 sheet | 10,200,000 | 14.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.140.000 | 49.32 |
| 221 | PP2300427973 - GEL siêu âm | 9,450,000 | 13.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.615.000 | 73.97 |
| 222 | PP2300427974 - Ống soi niệu quản cỡ 9,5 Fr | 246,000,000 | 351.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.200.000 | 0.16 |
| 223 | PP2300427975 - Forceps gắp sỏi cỡ 5 Fr, thân cứng, chiều dài 60 cm, hàm hoạt động kép, sử dụng với ống soi niệu quản – bể thận | 22,300,000 | 31.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.610.000 | 0.16 |
| 224 | PP2300427976 - Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt chủ động bằng ngón trỏ | 52,266,000 | 74.665.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.586.200 | 0.16 |
| 225 | PP2300427977 - Xi lanh hút mảnh cắt REINER – ALEXANDER dung tích 150 ml | 10,527,000 | 15.038.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.368.900 | 0.16 |
| 226 | PP2300427978 - Forceps gắp giữ quang học, hàm hoạt động kép, dùng để gắp stent Rút JJ) | 34,248,000 | 48.925.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.973.600 | 0.16 |
| 227 | PP2300427979 - Forceps sinh thiết quang học | 34,248,000 | 48.925.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.973.600 | 0.16 |
| 228 | PP2300427980 - Dây dẫn tia Laser cỡ 550; 600 µm | 84,650,000 | 120.928.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.255.000 | 0.82 |
| 229 | PP2300427981 - Ống nội soi quang học HOPKINS hướng nhìn 30 độ, đường kính 4 mm, chiều dài 30 cm | 87,950,000 | 125.642.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.565.000 | 0.16 |
| 230 | PP2300427982 - Vỏ trong của vỏ đặt ống soi cắt loại xoay được, cỡ 26 Fr, có 2 đường dịch vào và ra để tưới rửa liên tục. Vỏ trong có thể xoay được, đầu có vỏ cách điện bằng ceramic | 22,124,000 | 31.605.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.486.800 | 0.16 |
| 231 | PP2300427983 - Ống soi niệu quản cỡ 7 Fr | 265,940,000 | 379.914.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 186.158.000 | 0.16 |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300427753 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300427754 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300427755 |
| Giá từng phần lô | 216,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19232.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300427756 |
| Giá từng phần lô | 27,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300427757 |
| Giá từng phần lô | 36,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300427758 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32876.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300427759 |
| Giá từng phần lô | 29,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.451.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.311.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300427760 |
| Giá từng phần lô | 46,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59178.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300427761 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300427762 |
| Giá từng phần lô | 50,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300427763 |
| Giá từng phần lô | 62,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 355.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ nội soi, phẫu thuật và dụng cụ không chịu nhiệt/Cidex OPA |
|
| Mã phần lô | PP2300427764 |
| Giá từng phần lô | 204,999,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.857.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.499.989 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch sát khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300427765 |
| Giá từng phần lô | 64,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử nhiễm ban đầu dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300427766 |
| Giá từng phần lô | 50,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.462.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.016.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31627.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme CIDEZYME |
|
| Mã phần lô | PP2300427767 |
| Giá từng phần lô | 52,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.548.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.018.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300427768 |
| Giá từng phần lô | 47,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.339.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53260.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2300427769 |
| Giá từng phần lô | 11,999,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.399.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300427770 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng bột bó 10 x 4,6 |
|
| Mã phần lô | PP2300427771 |
| Giá từng phần lô | 9,525,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.667.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93.21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng bột bó 15 x 4,6 |
|
| Mã phần lô | PP2300427772 |
| Giá từng phần lô | 7,202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.289.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.041.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng bột bó 20 x 4,6 |
|
| Mã phần lô | PP2300427773 |
| Giá từng phần lô | 864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300427774 |
| Giá từng phần lô | 93,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.011.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.665.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26958.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300427775 |
| Giá từng phần lô | 120,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26958.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300427776 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng cầm máu tai |
|
| Mã phần lô | PP2300427777 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm cho ăn nhựa 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427778 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427779 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427780 |
| Giá từng phần lô | 20,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5095.89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427781 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4273.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427782 |
| Giá từng phần lô | 127,253,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.077.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30493.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427783 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427784 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427785 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68383.56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427786 |
| Giá từng phần lô | 116,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863.01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427787 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14794.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427788 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5424.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427789 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm Insulin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427790 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm Insulin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427791 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300427792 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300427793 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300427794 |
| Giá từng phần lô | 790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427795 |
| Giá từng phần lô | 86,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22) |
|
| Mã phần lô | PP2300427796 |
| Giá từng phần lô | 1,443,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.062.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.010.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13183.56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 16G, 18G, 20G, 22G , 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300427797 |
| Giá từng phần lô | 1,034,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.478.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12657.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300427798 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863.01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427799 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 18G, 20G,22G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300427800 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chạy thận 16G, 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300427801 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2300427802 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427803 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32876.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300427804 |
| Giá từng phần lô | 624,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23342.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây nối 75cm (dây chịu áp lực cao) |
|
| Mã phần lô | PP2300427805 |
| Giá từng phần lô | 8,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263.01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây nối 140cm (dây chịu áp lực cao) |
|
| Mã phần lô | PP2300427806 |
| Giá từng phần lô | 167,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5013.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây nối 150cm (dây chịu áp lực cao) |
|
| Mã phần lô | PP2300427807 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khóa ba ngã có dây nối 10cm, 25 cm, 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300427808 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay dài sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300427809 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427810 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427811 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42739.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300427812 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427813 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14794.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427814 |
| Giá từng phần lô | 382,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây cho ăn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427815 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1282.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427816 |
| Giá từng phần lô | 119,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 427.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi camera nilon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300427817 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi chứa nước tiểu 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427818 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1068.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300427819 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cassette dùng cho máy phẫu thuật Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300427820 |
| Giá từng phần lô | 17,168,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.526.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.018.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ca - nuyn mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427821 |
| Giá từng phần lô | 17,044,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.349.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.931.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nội khí quản dùng 1 lần có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300427822 |
| Giá từng phần lô | 60,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 767.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nội khí quản dùng 1 lần không có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300427823 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây thở oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300427824 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây thở ô- xy có mask |
|
| Mã phần lô | PP2300427825 |
| Giá từng phần lô | 476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu bàng quang qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300427826 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300427827 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300427828 |
| Giá từng phần lô | 136,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1627.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde foley 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300427829 |
| Giá từng phần lô | 8,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427830 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427831 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde jj loại đặt lâu 3 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300427832 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde JJ loại đặt lâu 6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300427833 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427834 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ mở thông dạ dày qua da trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300427835 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300427836 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300427837 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây hút nhớt không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300427838 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427839 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300427840 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1068.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đầu hút dịch nhựa cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300427841 |
| Giá từng phần lô | 24,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 427.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300427842 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sâu máy thở silicone dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300427843 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300427844 |
| Giá từng phần lô | 28,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300427845 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300427846 |
| Giá từng phần lô | 19,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Nylon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427847 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427848 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Nylon không tiêu đơn sọi số 2/0, 3/0, 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427849 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Nylon không tiêu đơn sọi số 5/0, 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427850 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật axit Polyglycolic (chỉ PGA) các số: |
|
| Mã phần lô | PP2300427851 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263.01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427852 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1972.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 1 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300427853 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 361.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0. chỉ liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300427854 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 591.78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 chỉ liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300427855 |
| Giá từng phần lô | 272,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 772.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, sợi bện các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427856 |
| Giá từng phần lô | 87,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tay dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300427857 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tay dao mổ siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300427858 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dao siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300427859 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300427860 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt nạo xoang cong |
|
| Mã phần lô | PP2300427861 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt nạo xoang thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300427862 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao nạo VA |
|
| Mã phần lô | PP2300427863 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427864 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc UV, lọc ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300427865 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300427866 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300427867 |
| Giá từng phần lô | 698,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo điều chỉnh loạn thị |
|
| Mã phần lô | PP2300427868 |
| Giá từng phần lô | 186,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.662.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo treo |
|
| Mã phần lô | PP2300427869 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng ghép đĩa đệm lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300427870 |
| Giá từng phần lô | 71,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng ghép đĩa đệm (cột sống cổ kèm vít) |
|
| Mã phần lô | PP2300427871 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300427872 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng H-MAX S DELTA PF |
|
| Mã phần lô | PP2300427873 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) |
|
| Mã phần lô | PP2300427874 |
| Giá từng phần lô | 319,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) |
|
| Mã phần lô | PP2300427875 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng bán phần không xi măng H-MAX S Bipolar tự định tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300427876 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - Chuôi không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300427877 |
| Giá từng phần lô | 278,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - Chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300427878 |
| Giá từng phần lô | 408,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa |
|
| Mã phần lô | PP2300427879 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300427880 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường vằn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427881 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 20x25cm (8x10 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300427882 |
| Giá từng phần lô | 532,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5145.21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 25x30cm (10x12 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300427883 |
| Giá từng phần lô | 935,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6772.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 35x43cm (14x17 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300427884 |
| Giá từng phần lô | 843,645,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.205.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.551.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3747.95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim X-Quang Laser số hoá 20x25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300427885 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim X-Quang Laser số hoá 25x30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300427886 |
| Giá từng phần lô | 445,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2630.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim X-Quang Laser số hoá 35x43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300427887 |
| Giá từng phần lô | 329,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300427888 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300427889 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300427890 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300427891 |
| Giá từng phần lô | 190,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn |
|
| Mã phần lô | PP2300427892 |
| Giá từng phần lô | 1,289,788,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.842.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 902.851.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300427893 |
| Giá từng phần lô | 16,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.476.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300427894 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận màng High Flux |
|
| Mã phần lô | PP2300427895 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300427896 |
| Giá từng phần lô | 583,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300427897 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 394.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc dịch (Quả lọc nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300427898 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 60mm, 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427899 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt trĩ phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300427900 |
| Giá từng phần lô | 293,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300427901 |
| Giá từng phần lô | 46,120,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.886.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.284.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300427902 |
| Giá từng phần lô | 29,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.762.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.953.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Rọ lấy sỏi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300427903 |
| Giá từng phần lô | 60,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427904 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở có chiều dài 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427905 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn |
|
| Mã phần lô | PP2300427906 |
| Giá từng phần lô | 77,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đạn đầu móc khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn |
|
| Mã phần lô | PP2300427907 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300427908 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Điện cực cắt đốt hình vòng (Ăng cắt hình vòng) |
|
| Mã phần lô | PP2300427909 |
| Giá từng phần lô | 33,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Điện cực đốt hình cầu, đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300427910 |
| Giá từng phần lô | 2,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.878.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.410.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Guide cứng phủ Hydrophylic, 0.035, dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300427911 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Guide mềm, đầu cong, phủ Hydrophylic, 0.035, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300427912 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300427913 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300427914 |
| Giá từng phần lô | 145,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300427915 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300427916 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300427917 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cằm 4 lỗ cho vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427918 |
| Giá từng phần lô | 29,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ lối trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300427919 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ lối trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300427920 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc (Thanh dọc) |
|
| Mã phần lô | PP2300427921 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2300427922 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mặt 6 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427923 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427924 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mặt chữ L 4 lỗ cho vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427925 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.052.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mặt chữ X 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427926 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427927 |
| Giá từng phần lô | 61,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mặt thẳng dùng cho vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427928 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít đa trục (CSTL) |
|
| Mã phần lô | PP2300427929 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ốc khóa trong cho vít dùng trong lưng lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300427930 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) |
|
| Mã phần lô | PP2300427931 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300427932 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300427933 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300427934 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít cột sống cổ lối trước |
|
| Mã phần lô | PP2300427935 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít mặt 2.0 các số tự Taro |
|
| Mã phần lô | PP2300427936 |
| Giá từng phần lô | 133,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít mặt 2.0 các số tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300427937 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vít neo chặn 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300427938 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler mạch máu và mô mỏng loại 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427939 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427940 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427941 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300427942 |
| Giá từng phần lô | 77,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn xanh 1000 ul |
|
| Mã phần lô | PP2300427943 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300427944 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21369.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300427945 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300427946 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hemoclip |
|
| Mã phần lô | PP2300427947 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hemoclock |
|
| Mã phần lô | PP2300427948 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan xoang loại cong 55 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300427949 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan mài hình quả đấu |
|
| Mã phần lô | PP2300427950 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan cắt sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300427951 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan mài |
|
| Mã phần lô | PP2300427952 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan mài kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300427953 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan tạo hình |
|
| Mã phần lô | PP2300427954 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2300427955 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phin lọc khí dùng cho máy chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300427956 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427957 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
K-Y Lubricating Jelly 82G Exp |
|
| Mã phần lô | PP2300427958 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59.18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khẩu trang y tế 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300427959 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23013.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300427960 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300427961 |
| Giá từng phần lô | 2,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300427962 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2300427963 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông khí tai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427964 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đèn cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300427965 |
| Giá từng phần lô | 50,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vòng cấy ( Ăng cấy) |
|
| Mã phần lô | PP2300427966 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lọ đựng bệnh phẩm nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300427967 |
| Giá từng phần lô | 130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy in siêu âm 84mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427968 |
| Giá từng phần lô | 28,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.328.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy in siêu âm 110mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427969 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy in cỡ 57mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427970 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim cỡ 63mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427971 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim 110x2x143 sheet |
|
| Mã phần lô | PP2300427972 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
GEL siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300427973 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống soi niệu quản cỡ 9,5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300427974 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Forceps gắp sỏi cỡ 5 Fr, thân cứng, chiều dài 60 cm, hàm hoạt động kép, sử dụng với ống soi niệu quản – bể thận |
|
| Mã phần lô | PP2300427975 |
| Giá từng phần lô | 22,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt chủ động bằng ngón trỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300427976 |
| Giá từng phần lô | 52,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.665.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.586.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Xi lanh hút mảnh cắt REINER – ALEXANDER dung tích 150 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427977 |
| Giá từng phần lô | 10,527,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.038.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.368.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Forceps gắp giữ quang học, hàm hoạt động kép, dùng để gắp stent Rút JJ) |
|
| Mã phần lô | PP2300427978 |
| Giá từng phần lô | 34,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.925.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.973.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Forceps sinh thiết quang học |
|
| Mã phần lô | PP2300427979 |
| Giá từng phần lô | 34,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.925.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.973.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn tia Laser cỡ 550; 600 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300427980 |
| Giá từng phần lô | 84,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nội soi quang học HOPKINS hướng nhìn 30 độ, đường kính 4 mm, chiều dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300427981 |
| Giá từng phần lô | 87,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vỏ trong của vỏ đặt ống soi cắt loại xoay được, cỡ 26 Fr, có 2 đường dịch vào và ra để tưới rửa liên tục. Vỏ trong có thể xoay được, đầu có vỏ cách điện bằng ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300427982 |
| Giá từng phần lô | 22,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.605.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.486.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống soi niệu quản cỡ 7 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300427983 |
| Giá từng phần lô | 265,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi