Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300315054-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT PL2300204741
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 37,038,826,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 481.504.741 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300427753 - Bông thấm nước 90,000,000 128.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 98.63
2 PP2300427754 - Bông thấm nước 113,400,000 162.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.380.000 98.63
3 PP2300427755 - Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm vô trùng 216,450,000 309.214.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.515.000 19232.88
4 PP2300427756 - Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel 27,060,000 38.657.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.942.000 36164.38
5 PP2300427757 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 36,900,000 52.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.830.000 49315.07
6 PP2300427758 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 30,400,000 43.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.280.000 32876.71
7 PP2300427759 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% 29,016,000 41.451.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.311.200 25643.84
8 PP2300427760 - Dung dịch rửa tay thường quy 46,080,000 65.828.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.256.000 59178.08
9 PP2300427761 - Cồn tuyệt đối 1,785,000 2.550.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.249.500 4.93
10 PP2300427762 - Cồn 90 độ 50,220,000 71.742.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.154.000 266.3
11 PP2300427763 - Cồn 70 độ 62,640,000 89.485.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.848.000 355.07
12 PP2300427764 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ nội soi, phẫu thuật và dụng cụ không chịu nhiệt/Cidex OPA 204,999,984 292.857.120 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 143.499.989 124.27
13 PP2300427765 - Dung dịch sát khuẩn mức độ cao 64,260,000 91.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.982.000 147.95
14 PP2300427766 - Dung dịch khử nhiễm ban đầu dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi 50,024,000 71.462.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.016.800 31627.4
15 PP2300427767 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme CIDEZYME 52,884,000 75.548.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.018.800 12.82
16 PP2300427768 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt 47,628,000 68.040.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.339.600 53260.27
17 PP2300427769 - Vôi Soda 11,999,925 17.142.750 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.399.948 2.47
18 PP2300427770 - Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc 62,000,000 88.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.400.000 25.48
19 PP2300427771 - Băng bột bó 10 x 4,6 9,525,600 13.608.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.667.920 93.21
20 PP2300427772 - Băng bột bó 15 x 4,6 7,202,500 10.289.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.041.750 55.07
21 PP2300427773 - Băng bột bó 20 x 4,6 864,000 1.234.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 604.800 5.92
22 PP2300427774 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng 93,808,000 134.011.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.665.600 26958.9
23 PP2300427775 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng 120,540,000 172.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.378.000 26958.9
24 PP2300427776 - Miếng cầm máu mũi 13,600,000 19.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.520.000 16.44
25 PP2300427777 - Miếng cầm máu tai 14,200,000 20.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.940.000 16.44
26 PP2300427778 - Bơm cho ăn nhựa 50 ml 44,000,000 62.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.800.000 1643.84
27 PP2300427779 - Bơm cho ăn 50ml 45,000,000 64.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 1643.84
28 PP2300427780 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml 20,150,000 28.785.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.105.000 5095.89
29 PP2300427781 - Bơm tiêm 1ml 18,200,000 26.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.740.000 4273.97
30 PP2300427782 - Bơm tiêm 5ml 127,253,000 181.790.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.077.100 30493.15
31 PP2300427783 - Bơm tiêm 5ml 110,250,000 157.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.175.000 24657.53
32 PP2300427784 - Bơm tiêm 10ml 315,000,000 450.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 49315.07
33 PP2300427785 - Bơm tiêm 10ml 436,800,000 624.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 305.760.000 68383.56
34 PP2300427786 - Bơm tiêm 20ml 116,400,000 166.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.480.000 9863.01
35 PP2300427787 - Bơm tiêm 20ml 189,000,000 270.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.300.000 14794.52
36 PP2300427788 - Bơm tiêm 50ml 145,200,000 207.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.640.000 5424.66
37 PP2300427789 - Bơm tiêm 50ml 18,000,000 25.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 657.53
38 PP2300427790 - Bơm tiêm Insulin các cỡ 1,650,000 2.357.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.155.000 164.38
39 PP2300427791 - Bơm tiêm Insulin các cỡ 1,200,000 1.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 164.38
40 PP2300427792 - Kim cánh bướm 40,950,000 58.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.665.000 4931.51
41 PP2300427793 - Kim bướm 144,000,000 205.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.800.000 4931.51
42 PP2300427794 - Kim lấy máu 790,000 1.128.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 553.000 328.77
43 PP2300427795 - Kim lấy thuốc các số 86,900,000 124.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.830.000 36164.38
44 PP2300427796 - Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22) 1,443,600,000 2.062.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.010.520.000 13183.56
45 PP2300427797 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 16G, 18G, 20G, 22G , 24G 1,034,880,000 1.478.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 724.416.000 12657.53
46 PP2300427798 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G 1,080,000,000 1.542.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 756.000.000 9863.01
47 PP2300427799 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 125,000,000 178.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.500.000 821.92
48 PP2300427800 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 18G, 20G,22G, 25G 100,000,000 142.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 821.92
49 PP2300427801 - Kim chạy thận 16G, 17G 136,000,000 194.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.200.000 3287.67
50 PP2300427802 - Kim chạy thận 144,000,000 205.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.800.000 3287.67
51 PP2300427803 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 100,000,000 142.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 32876.71
52 PP2300427804 - Dây truyền dịch 624,800,000 892.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 437.360.000 23342.47
53 PP2300427805 - Dây nối 75cm (dây chịu áp lực cao) 8,320,000 11.885.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.824.000 263.01
54 PP2300427806 - Dây nối 140cm (dây chịu áp lực cao) 167,750,000 239.642.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.425.000 5013.7
55 PP2300427807 - Dây nối 150cm (dây chịu áp lực cao) 3,575,000 5.107.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.502.500 106.85
56 PP2300427808 - Khóa ba ngã có dây nối 10cm, 25 cm, 50cm 35,000,000 50.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.500.000 821.92
57 PP2300427809 - Găng tay dài sản khoa 12,600,000 18.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 147.95
58 PP2300427810 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ 472,500,000 675.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 330.750.000 49315.07
59 PP2300427811 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ 325,000,000 464.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500.000 42739.73
60 PP2300427812 - Găng tay không bột 14,700,000 21.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.290.000 1643.84
61 PP2300427813 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các cỡ 342,000,000 488.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 239.400.000 14794.52
62 PP2300427814 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 382,200,000 546.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 267.540.000 12821.92
63 PP2300427815 - Dây cho ăn các số 42,900,000 61.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.030.000 1282.19
64 PP2300427816 - Túi máu đơn 250ml 119,860,000 171.228.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.902.000 427.4
65 PP2300427817 - Túi camera nilon vô trùng 27,500,000 39.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.250.000 821.92
66 PP2300427818 - Túi chứa nước tiểu 2000ml 39,000,000 55.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.300.000 1068.49
67 PP2300427819 - Túi nước tiểu 44,000,000 62.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.800.000 1315.07
68 PP2300427820 - Cassette dùng cho máy phẫu thuật Phaco 17,168,580 24.526.543 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.018.006 2.96
69 PP2300427821 - Ca - nuyn mở khí quản các số 17,044,650 24.349.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.931.255 34.52
70 PP2300427822 - Ống nội khí quản dùng 1 lần có bóng chèn 60,710,000 86.728.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.497.000 767.67
71 PP2300427823 - Ống nội khí quản dùng 1 lần không có bóng chèn 13,000,000 18.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 164.38
72 PP2300427824 - Dây thở oxy 2 nhánh 87,000,000 124.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.900.000 2465.75
73 PP2300427825 - Dây thở ô- xy có mask 476,000 680.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.200 6.58
74 PP2300427826 - Bộ dẫn lưu bàng quang qua da 28,500,000 40.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.950.000 4.93
75 PP2300427827 - Dây hút đờm kín 23,000,000 32.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.100.000 1643.84
76 PP2300427828 - Sonde foley 2 nhánh 136,125,000 194.464.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.287.500 1627.4
77 PP2300427829 - Sonde foley 3 nhánh 8,910,000 12.728.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.237.000 88.77
78 PP2300427830 - Sonde hút nhớt các số 25,000,000 35.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.500.000 1643.84
79 PP2300427831 - Sonde hút nhớt các số 23,000,000 32.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.100.000 1643.84
80 PP2300427832 - Sonde jj loại đặt lâu 3 tháng 117,000,000 167.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.900.000 106.85
81 PP2300427833 - Sonde JJ loại đặt lâu 6 tháng 19,000,000 27.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.300.000 3.29
82 PP2300427834 - Sonde Nelaton các số 9,000,000 12.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 246.58
83 PP2300427835 - Bộ mở thông dạ dày qua da trực tiếp 24,000,000 34.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 1.32
84 PP2300427836 - Sonde dẫn lưu ổ bụng 28,000,000 40.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 328.77
85 PP2300427837 - Sonde chữ T 950,000 1.357.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 665.000 8.22
86 PP2300427838 - Dây hút nhớt không nắp 15,000,000 21.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 821.92
87 PP2300427839 - Dây hút nhớt các số 17,400,000 24.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.180.000 986.3
88 PP2300427840 - Dây hút dịch 65,000,000 92.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.500.000 1068.49
89 PP2300427841 - Đầu hút dịch nhựa cứng 24,700,000 35.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.290.000 427.4
90 PP2300427842 - Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước 8,100,000 11.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.670.000 9.86
91 PP2300427843 - Sâu máy thở silicone dùng nhiều lần 7,800,000 11.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.460.000 64.11
92 PP2300427844 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng trẻ em 28,700,000 41.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.090.000 11.51
93 PP2300427845 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng. 292,500,000 417.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.750.000 64.11
94 PP2300427846 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng. 19,760,000 28.228.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.832.000 4.27
95 PP2300427847 - Chỉ Nylon số 5/0 1,800,000 2.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000 9.86
96 PP2300427848 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene các số 52,500,000 75.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.750.000 82.19
97 PP2300427849 - Chỉ Nylon không tiêu đơn sọi số 2/0, 3/0, 4/0 120,000,000 171.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 821.92
98 PP2300427850 - Chỉ Nylon không tiêu đơn sọi số 5/0, 6/0 6,750,000 9.642.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.725.000 41.1
99 PP2300427851 - Chỉ phẫu thuật axit Polyglycolic (chỉ PGA) các số: 105,600,000 150.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.920.000 263.01
100 PP2300427852 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 các số 792,000,000 1.131.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 554.400.000 1972.6
101 PP2300427853 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1 liền kim 145,200,000 207.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.640.000 361.64
102 PP2300427854 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0. chỉ liền kim 208,800,000 298.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.160.000 591.78
103 PP2300427855 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 chỉ liền kim 272,600,000 389.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 190.820.000 772.6
104 PP2300427856 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, sợi bện các số 87,100,000 124.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.970.000 213.7
105 PP2300427857 - Tay dao điện 270,000,000 385.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000.000 986.3
106 PP2300427858 - Tay dao mổ siêu âm 1,350,000,000 1.928.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000.000 16.44
107 PP2300427859 - Dây dao siêu âm 490,000,000 700.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000.000 1.64
108 PP2300427860 - Dây cưa sọ não 42,000,000 60.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 19.73
109 PP2300427861 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 20,750,000 29.642.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.525.000 0.82
110 PP2300427862 - Lưỡi cắt nạo xoang thẳng 20,750,000 29.642.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.525.000 0.82
111 PP2300427863 - Lưỡi dao nạo VA 22,750,000 32.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.925.000 0.82
112 PP2300427864 - Lưỡi dao mổ các số 10,350,000 14.785.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.245.000 1479.45
113 PP2300427865 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc UV, lọc ánh sáng xanh 45,000,000 64.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 2.47
114 PP2300427866 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu cự 90,000,000 128.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 4.93
115 PP2300427867 - Thủy tinh thể nhân tạo 698,000,000 997.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 488.600.000 32.88
116 PP2300427868 - Thủy tinh thể nhân tạo điều chỉnh loạn thị 186,660,000 266.657.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.662.000 3.29
117 PP2300427869 - Thủy tinh thể nhân tạo treo 60,000,000 85.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 9.86
118 PP2300427870 - Miếng ghép đĩa đệm lưng 71,500,000 102.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.050.000 1.64
119 PP2300427871 - Miếng ghép đĩa đệm (cột sống cổ kèm vít) 72,500,000 103.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.750.000 0.82
120 PP2300427872 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 234,000,000 334.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.800.000 4.93
121 PP2300427873 - Khớp háng toàn phần không xi măng H-MAX S DELTA PF 630,000,000 900.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000.000 1.64
122 PP2300427874 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) 319,000,000 455.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 223.300.000 0.82
123 PP2300427875 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) 275,000,000 392.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.500.000 0.82
124 PP2300427876 - Khớp háng bán phần không xi măng H-MAX S Bipolar tự định tâm 490,000,000 700.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000.000 1.64
125 PP2300427877 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - Chuôi không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ 278,530,000 397.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 194.971.000 1.15
126 PP2300427878 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - Chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ 408,030,000 582.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.621.000 1.15
127 PP2300427879 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa 174,000,000 248.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.800.000 0.49
128 PP2300427880 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 8,000,000 11.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 1.64
129 PP2300427881 - Dây dẫn đường vằn các cỡ 13,900,000 19.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.730.000 0.82
130 PP2300427882 - Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 20x25cm (8x10 inch) 532,100,000 760.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 372.470.000 5145.21
131 PP2300427883 - Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 25x30cm (10x12 inch) 935,240,000 1.336.057.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 654.668.000 6772.6
132 PP2300427884 - Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 35x43cm (14x17 inch) 843,645,600 1.205.208.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 590.551.920 3747.95
133 PP2300427885 - Phim X-Quang Laser số hoá 20x25 cm 207,000,000 295.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.900.000 1849.32
134 PP2300427886 - Phim X-Quang Laser số hoá 25x30 cm 445,440,000 636.342.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 311.808.000 2630.14
135 PP2300427887 - Phim X-Quang Laser số hoá 35x43 cm 329,400,000 470.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 230.580.000 1232.88
136 PP2300427888 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 275,000,000 392.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.500.000 821.92
137 PP2300427889 - Bộ quả lọc máu liên tục 730,000,000 1.042.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 511.000.000 16.44
138 PP2300427890 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 342,000,000 488.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 239.400.000 3.29
139 PP2300427891 - Quả lọc trao đổi huyết tương 190,400,000 272.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.280.000 2.63
140 PP2300427892 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn 1,289,788,500 1.842.555.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 902.851.950 82.19
141 PP2300427893 - Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc 16,395,000 23.421.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.476.500 82.19
142 PP2300427894 - Dây lọc máu thận nhân tạo 121,500,000 173.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.050.000 73.97
143 PP2300427895 - Quả lọc thận màng High Flux 234,000,000 334.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.800.000 73.97
144 PP2300427896 - Quả lọc máu thận nhân tạo 583,800,000 834.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 408.660.000 328.77
145 PP2300427897 - Quả lọc thận nhân tạo 768,000,000 1.097.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 537.600.000 394.52
146 PP2300427898 - Quả lọc dịch (Quả lọc nước) 25,000,000 35.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.500.000 1.64
147 PP2300427899 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 60mm, 80mm 28,200,000 40.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.740.000 0.99
148 PP2300427900 - Dụng cụ cắt trĩ phương pháp Longo 293,500,000 419.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 205.450.000 8.22
149 PP2300427901 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ. 46,120,800 65.886.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.284.560 0.99
150 PP2300427902 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 29,934,000 42.762.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.953.800 0.99
151 PP2300427903 - Rọ lấy sỏi tiết niệu 60,140,000 85.914.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.098.000 5.1
152 PP2300427904 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm 23,000,000 32.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.100.000 3.29
153 PP2300427905 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở có chiều dài 80mm 23,000,000 32.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.100.000 3.29
154 PP2300427906 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn 77,360,000 110.514.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.152.000 3.29
155 PP2300427907 - Băng đạn đầu móc khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn 85,000,000 121.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 3.29
156 PP2300427908 - Bộ dẫn lưu thận qua da 66,000,000 94.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.200.000 4.93
157 PP2300427909 - Điện cực cắt đốt hình vòng (Ăng cắt hình vòng) 33,570,000 47.957.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.499.000 4.93
158 PP2300427910 - Điện cực đốt hình cầu, đơn cực 2,015,000 2.878.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.410.500 0.16
159 PP2300427911 - Guide cứng phủ Hydrophylic, 0.035, dài 80cm 8,600,000 12.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.020.000 0.66
160 PP2300427912 - Guide mềm, đầu cong, phủ Hydrophylic, 0.035, dài 150cm 14,000,000 20.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.800.000 0.66
161 PP2300427913 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng 756,000,000 1.080.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 529.200.000 2.47
162 PP2300427914 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn 145,750,000 208.214.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.025.000 0.82
163 PP2300427915 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 183,000,000 261.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.100.000 1.64
164 PP2300427916 - Vít đa trục 2,600,000,000 3.714.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000.000 82.19
165 PP2300427917 - Vít ốc khóa trong 600,000,000 857.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 82.19
166 PP2300427918 - Nẹp cằm 4 lỗ cho vít 2.0 29,440,000 42.057.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.608.000 3.29
167 PP2300427919 - Nẹp cổ lối trước 1 tầng 42,000,000 60.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 1.64
168 PP2300427920 - Nẹp cổ lối trước 2 tầng 82,000,000 117.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.400.000 1.64
169 PP2300427921 - Nẹp dọc (Thanh dọc) 300,000,000 428.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 32.88
170 PP2300427922 - Nẹp dọc cổ sau 60,000,000 85.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 6.58
171 PP2300427923 - Nẹp mặt 6 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0 100,800,000 144.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.560.000 19.73
172 PP2300427924 - Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0 21,840,000 31.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.288.000 4.27
173 PP2300427925 - Nẹp mặt chữ L 4 lỗ cho vít 2.0 24,360,000 34.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.052.000 4.77
174 PP2300427926 - Nẹp mặt chữ X 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0 7,680,000 10.971.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.376.000 0.99
175 PP2300427927 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0 61,360,000 87.657.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.952.000 8.55
176 PP2300427928 - Nẹp mặt thẳng dùng cho vít 2.0 112,500,000 160.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 24.66
177 PP2300427929 - Vít đa trục (CSTL) 190,000,000 271.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.000.000 8.22
178 PP2300427930 - Ốc khóa trong cho vít dùng trong lưng lối sau 30,000,000 42.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 8.22
179 PP2300427931 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 30,000,000 42.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 3.29
180 PP2300427932 - Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ lối sau 96,000,000 137.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.200.000 26.3
181 PP2300427933 - Vít chẩm 8,400,000 12.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 0.99
182 PP2300427934 - Vít cột sống cổ lối sau 656,000,000 937.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 459.200.000 26.3
183 PP2300427935 - Vít cột sống cổ lối trước 85,000,000 121.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 16.44
184 PP2300427936 - Vít mặt 2.0 các số tự Taro 133,250,000 190.357.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.275.000 106.85
185 PP2300427937 - Vít mặt 2.0 các số tự khoan 15,000,000 21.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 8.22
186 PP2300427938 - Vít neo chặn 2.0 34,500,000 49.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.150.000 8.22
187 PP2300427939 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler mạch máu và mô mỏng loại 45mm 206,000,000 294.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.200.000 6.58
188 PP2300427940 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 60mm 206,000,000 294.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.200.000 6.58
189 PP2300427941 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 45mm 206,000,000 294.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.200.000 6.58
190 PP2300427942 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau 77,360,000 110.514.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.152.000 3.29
191 PP2300427943 - Đầu côn xanh 1000 ul 270,000 385.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000 493.15
192 PP2300427944 - Đầu côn vàng 6,500,000 9.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 21369.86
193 PP2300427945 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 195,000,000 278.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.500.000 10.68
194 PP2300427946 - Đè lưỡi gỗ 300,000 428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 164.38
195 PP2300427947 - Hemoclip 12,300,000 17.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.610.000 49.32
196 PP2300427948 - Hemoclock 180,000,000 257.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 328.77
197 PP2300427949 - Mũi khoan xoang loại cong 55 độ 47,500,000 67.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.250.000 0.82
198 PP2300427950 - Mũi khoan mài hình quả đấu 14,500,000 20.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.150.000 0.82
199 PP2300427951 - Mũi khoan cắt sọ 87,000,000 124.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.900.000 4.93
200 PP2300427952 - Mũi khoan mài 29,000,000 41.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.300.000 1.64
201 PP2300427953 - Mũi khoan mài kim cương 24,000,000 34.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 1.32
202 PP2300427954 - Mũi khoan tạo hình 23,200,000 33.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.240.000 1.32
203 PP2300427955 - Mũi khoan tự dừng 150,000,000 214.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 3.29
204 PP2300427956 - Phin lọc khí dùng cho máy chạy thận nhân tạo 15,000,000 21.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 328.77
205 PP2300427957 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ 29,400,000 42.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.580.000 16.44
206 PP2300427958 - K-Y Lubricating Jelly 82G Exp 23,400,000 33.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.380.000 59.18
207 PP2300427959 - Khẩu trang y tế 3 lớp 112,000,000 160.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.400.000 23013.7
208 PP2300427960 - Khẩu trang y tế 4 lớp 4,200,000 6.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.940.000 657.53
209 PP2300427961 - Lam kính 2,780,000 3.971.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.946.000 1643.84
210 PP2300427962 - Lamen 1,140,000 1.628.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 798.000 328.77
211 PP2300427963 - Nhiệt kế 8,800,000 12.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.160.000 65.75
212 PP2300427964 - Ống thông khí tai các cỡ 12,000,000 17.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 8.22
213 PP2300427965 - Đèn cồn 50,000 71.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000 0.33
214 PP2300427966 - Vòng cấy ( Ăng cấy) 105,000 150.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500 0.82
215 PP2300427967 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp đỏ 130,000 185.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000 16.44
216 PP2300427968 - Giấy in siêu âm 84mm 28,930,000 41.328.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.251.000 32.88
217 PP2300427969 - Giấy in siêu âm 110mm 51,800,000 74.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.260.000 57.53
218 PP2300427970 - Giấy in cỡ 57mm 2,100,000 3.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 24.66
219 PP2300427971 - Giấy điện tim cỡ 63mm 4,800,000 6.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.360.000 32.88
220 PP2300427972 - Giấy điện tim 110x2x143 sheet 10,200,000 14.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.140.000 49.32
221 PP2300427973 - GEL siêu âm 9,450,000 13.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.615.000 73.97
222 PP2300427974 - Ống soi niệu quản cỡ 9,5 Fr 246,000,000 351.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.200.000 0.16
223 PP2300427975 - Forceps gắp sỏi cỡ 5 Fr, thân cứng, chiều dài 60 cm, hàm hoạt động kép, sử dụng với ống soi niệu quản – bể thận 22,300,000 31.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.610.000 0.16
224 PP2300427976 - Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt chủ động bằng ngón trỏ 52,266,000 74.665.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.586.200 0.16
225 PP2300427977 - Xi lanh hút mảnh cắt REINER – ALEXANDER dung tích 150 ml 10,527,000 15.038.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.368.900 0.16
226 PP2300427978 - Forceps gắp giữ quang học, hàm hoạt động kép, dùng để gắp stent Rút JJ) 34,248,000 48.925.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.973.600 0.16
227 PP2300427979 - Forceps sinh thiết quang học 34,248,000 48.925.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.973.600 0.16
228 PP2300427980 - Dây dẫn tia Laser cỡ 550; 600 µm 84,650,000 120.928.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.255.000 0.82
229 PP2300427981 - Ống nội soi quang học HOPKINS hướng nhìn 30 độ, đường kính 4 mm, chiều dài 30 cm 87,950,000 125.642.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.565.000 0.16
230 PP2300427982 - Vỏ trong của vỏ đặt ống soi cắt loại xoay được, cỡ 26 Fr, có 2 đường dịch vào và ra để tưới rửa liên tục. Vỏ trong có thể xoay được, đầu có vỏ cách điện bằng ceramic 22,124,000 31.605.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.486.800 0.16
231 PP2300427983 - Ống soi niệu quản cỡ 7 Fr 265,940,000 379.914.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 186.158.000 0.16
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300427753
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300427754
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm vô trùng
Mã phần lô PP2300427755
Giá từng phần lô 216,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19232.88
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2300427756
Giá từng phần lô 27,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36164.38
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300427757
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.07
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300427758
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32876.71
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4%
Mã phần lô PP2300427759
Giá từng phần lô 29,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.451.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.311.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25643.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300427760
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.828.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59178.08
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300427761
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300427762
Giá từng phần lô 50,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.742.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300427763
Giá từng phần lô 62,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 355.07
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ nội soi, phẫu thuật và dụng cụ không chịu nhiệt/Cidex OPA
Mã phần lô PP2300427764
Giá từng phần lô 204,999,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.857.120
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.499.989
Năng lực sản xuất hàng hóa 124.27
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300427765
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.95
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch khử nhiễm ban đầu dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300427766
Giá từng phần lô 50,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.462.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.016.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 31627.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme CIDEZYME
Mã phần lô PP2300427767
Giá từng phần lô 52,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.548.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.018.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2300427768
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.339.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 53260.27
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300427769
Giá từng phần lô 11,999,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.399.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc
Mã phần lô PP2300427770
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.48
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng bột bó 10 x 4,6
Mã phần lô PP2300427771
Giá từng phần lô 9,525,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.667.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 93.21
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng bột bó 15 x 4,6
Mã phần lô PP2300427772
Giá từng phần lô 7,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.289.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.041.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.07
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng bột bó 20 x 4,6
Mã phần lô PP2300427773
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300427774
Giá từng phần lô 93,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.011.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.665.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 26958.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300427775
Giá từng phần lô 120,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26958.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300427776
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2300427777
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm cho ăn nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2300427778
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300427779
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml
Mã phần lô PP2300427780
Giá từng phần lô 20,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.785.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5095.89
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300427781
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4273.97
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300427782
Giá từng phần lô 127,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.077.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 30493.15
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300427783
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.53
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300427784
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.07
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300427785
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68383.56
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300427786
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.01
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300427787
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14794.52
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300427788
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5424.66
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300427789
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.53
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm Insulin các cỡ
Mã phần lô PP2300427790
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm Insulin các cỡ
Mã phần lô PP2300427791
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300427792
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.51
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim bướm
Mã phần lô PP2300427793
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.51
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2300427794
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300427795
Giá từng phần lô 86,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36164.38
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22)
Mã phần lô PP2300427796
Giá từng phần lô 1,443,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13183.56
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 16G, 18G, 20G, 22G , 24G
Mã phần lô PP2300427797
Giá từng phần lô 1,034,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.478.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12657.53
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G
Mã phần lô PP2300427798
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.01
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300427799
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 18G, 20G,22G, 25G
Mã phần lô PP2300427800
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim chạy thận 16G, 17G
Mã phần lô PP2300427801
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim chạy thận
Mã phần lô PP2300427802
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300427803
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32876.71
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300427804
Giá từng phần lô 624,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23342.47
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây nối 75cm (dây chịu áp lực cao)
Mã phần lô PP2300427805
Giá từng phần lô 8,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.885.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263.01
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây nối 140cm (dây chịu áp lực cao)
Mã phần lô PP2300427806
Giá từng phần lô 167,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5013.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây nối 150cm (dây chịu áp lực cao)
Mã phần lô PP2300427807
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.107.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.85
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Khóa ba ngã có dây nối 10cm, 25 cm, 50cm
Mã phần lô PP2300427808
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay dài sản khoa
Mã phần lô PP2300427809
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.95
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ
Mã phần lô PP2300427810
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.07
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ
Mã phần lô PP2300427811
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42739.73
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300427812
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2300427813
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14794.52
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300427814
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12821.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây cho ăn các số
Mã phần lô PP2300427815
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1282.19
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2300427816
Giá từng phần lô 119,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi camera nilon vô trùng
Mã phần lô PP2300427817
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi chứa nước tiểu 2000ml
Mã phần lô PP2300427818
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300427819
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.07
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Cassette dùng cho máy phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2300427820
Giá từng phần lô 17,168,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.526.543
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.018.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.96
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ca - nuyn mở khí quản các số
Mã phần lô PP2300427821
Giá từng phần lô 17,044,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.349.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.931.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.52
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống nội khí quản dùng 1 lần có bóng chèn
Mã phần lô PP2300427822
Giá từng phần lô 60,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.728.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 767.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống nội khí quản dùng 1 lần không có bóng chèn
Mã phần lô PP2300427823
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300427824
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây thở ô- xy có mask
Mã phần lô PP2300427825
Giá từng phần lô 476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dẫn lưu bàng quang qua da
Mã phần lô PP2300427826
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây hút đờm kín
Mã phần lô PP2300427827
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300427828
Giá từng phần lô 136,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.464.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1627.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2300427829
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.728.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300427830
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300427831
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde jj loại đặt lâu 3 tháng
Mã phần lô PP2300427832
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.85
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde JJ loại đặt lâu 6 tháng
Mã phần lô PP2300427833
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2300427834
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ mở thông dạ dày qua da trực tiếp
Mã phần lô PP2300427835
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300427836
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde chữ T
Mã phần lô PP2300427837
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây hút nhớt không nắp
Mã phần lô PP2300427838
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300427839
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2300427840
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Đầu hút dịch nhựa cứng
Mã phần lô PP2300427841
Giá từng phần lô 24,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2300427842
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Sâu máy thở silicone dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300427843
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.11
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2300427844
Giá từng phần lô 28,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.51
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng.
Mã phần lô PP2300427845
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.11
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng.
Mã phần lô PP2300427846
Giá từng phần lô 19,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.27
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300427847
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene các số
Mã phần lô PP2300427848
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ Nylon không tiêu đơn sọi số 2/0, 3/0, 4/0
Mã phần lô PP2300427849
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ Nylon không tiêu đơn sọi số 5/0, 6/0
Mã phần lô PP2300427850
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật axit Polyglycolic (chỉ PGA) các số:
Mã phần lô PP2300427851
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263.01
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 các số
Mã phần lô PP2300427852
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp số 1 liền kim
Mã phần lô PP2300427853
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 361.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0. chỉ liền kim
Mã phần lô PP2300427854
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591.78
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 chỉ liền kim
Mã phần lô PP2300427855
Giá từng phần lô 272,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 772.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, sợi bện các số
Mã phần lô PP2300427856
Giá từng phần lô 87,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Tay dao điện
Mã phần lô PP2300427857
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Tay dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300427858
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dao siêu âm
Mã phần lô PP2300427859
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300427860
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt nạo xoang cong
Mã phần lô PP2300427861
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt nạo xoang thẳng
Mã phần lô PP2300427862
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Lưỡi dao nạo VA
Mã phần lô PP2300427863
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300427864
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.785.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.45
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc UV, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2300427865
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300427866
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300427867
Giá từng phần lô 698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể nhân tạo điều chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2300427868
Giá từng phần lô 186,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể nhân tạo treo
Mã phần lô PP2300427869
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300427870
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm (cột sống cổ kèm vít)
Mã phần lô PP2300427871
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300427872
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng H-MAX S DELTA PF
Mã phần lô PP2300427873
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)
Mã phần lô PP2300427874
Giá từng phần lô 319,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)
Mã phần lô PP2300427875
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng bán phần không xi măng H-MAX S Bipolar tự định tâm
Mã phần lô PP2300427876
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - Chuôi không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2300427877
Giá từng phần lô 278,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.15
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - Chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2300427878
Giá từng phần lô 408,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.15
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa
Mã phần lô PP2300427879
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300427880
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường vằn các cỡ
Mã phần lô PP2300427881
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 20x25cm (8x10 inch)
Mã phần lô PP2300427882
Giá từng phần lô 532,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5145.21
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 25x30cm (10x12 inch)
Mã phần lô PP2300427883
Giá từng phần lô 935,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6772.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 35x43cm (14x17 inch)
Mã phần lô PP2300427884
Giá từng phần lô 843,645,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.205.208.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.551.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 3747.95
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim X-Quang Laser số hoá 20x25 cm
Mã phần lô PP2300427885
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849.32
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim X-Quang Laser số hoá 25x30 cm
Mã phần lô PP2300427886
Giá từng phần lô 445,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.342.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630.14
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim X-Quang Laser số hoá 35x43 cm
Mã phần lô PP2300427887
Giá từng phần lô 329,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.88
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300427888
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300427889
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2300427890
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300427891
Giá từng phần lô 190,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.63
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn
Mã phần lô PP2300427892
Giá từng phần lô 1,289,788,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.555.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.851.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc
Mã phần lô PP2300427893
Giá từng phần lô 16,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.421.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.476.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300427894
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.97
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả lọc thận màng High Flux
Mã phần lô PP2300427895
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.97
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300427896
Giá từng phần lô 583,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300427897
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.52
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả lọc dịch (Quả lọc nước)
Mã phần lô PP2300427898
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 60mm, 80mm
Mã phần lô PP2300427899
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ cắt trĩ phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300427900
Giá từng phần lô 293,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ.
Mã phần lô PP2300427901
Giá từng phần lô 46,120,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.886.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.284.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300427902
Giá từng phần lô 29,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.762.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.953.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Rọ lấy sỏi tiết niệu
Mã phần lô PP2300427903
Giá từng phần lô 60,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm
Mã phần lô PP2300427904
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ hở có chiều dài 80mm
Mã phần lô PP2300427905
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn
Mã phần lô PP2300427906
Giá từng phần lô 77,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.514.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đạn đầu móc khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn
Mã phần lô PP2300427907
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2300427908
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Điện cực cắt đốt hình vòng (Ăng cắt hình vòng)
Mã phần lô PP2300427909
Giá từng phần lô 33,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.957.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Điện cực đốt hình cầu, đơn cực
Mã phần lô PP2300427910
Giá từng phần lô 2,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.878.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.410.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Guide cứng phủ Hydrophylic, 0.035, dài 80cm
Mã phần lô PP2300427911
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Guide mềm, đầu cong, phủ Hydrophylic, 0.035, dài 150cm
Mã phần lô PP2300427912
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng
Mã phần lô PP2300427913
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn
Mã phần lô PP2300427914
Giá từng phần lô 145,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2300427915
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300427916
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300427917
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cằm 4 lỗ cho vít 2.0
Mã phần lô PP2300427918
Giá từng phần lô 29,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ lối trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300427919
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ lối trước 2 tầng
Mã phần lô PP2300427920
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc (Thanh dọc)
Mã phần lô PP2300427921
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc cổ sau
Mã phần lô PP2300427922
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp mặt 6 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0
Mã phần lô PP2300427923
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0
Mã phần lô PP2300427924
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.27
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp mặt chữ L 4 lỗ cho vít 2.0
Mã phần lô PP2300427925
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp mặt chữ X 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0
Mã phần lô PP2300427926
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0
Mã phần lô PP2300427927
Giá từng phần lô 61,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.55
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp mặt thẳng dùng cho vít 2.0
Mã phần lô PP2300427928
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục (CSTL)
Mã phần lô PP2300427929
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ốc khóa trong cho vít dùng trong lưng lối sau
Mã phần lô PP2300427930
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300427931
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300427932
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít chẩm
Mã phần lô PP2300427933
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300427934
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300427935
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít mặt 2.0 các số tự Taro
Mã phần lô PP2300427936
Giá từng phần lô 133,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.85
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít mặt 2.0 các số tự khoan
Mã phần lô PP2300427937
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít neo chặn 2.0
Mã phần lô PP2300427938
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler mạch máu và mô mỏng loại 45mm
Mã phần lô PP2300427939
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 60mm
Mã phần lô PP2300427940
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 45mm
Mã phần lô PP2300427941
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau
Mã phần lô PP2300427942
Giá từng phần lô 77,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.514.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Đầu côn xanh 1000 ul
Mã phần lô PP2300427943
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300427944
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21369.86
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300427945
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.68
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300427946
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Hemoclip
Mã phần lô PP2300427947
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Hemoclock
Mã phần lô PP2300427948
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan xoang loại cong 55 độ
Mã phần lô PP2300427949
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan mài hình quả đấu
Mã phần lô PP2300427950
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan cắt sọ
Mã phần lô PP2300427951
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan mài
Mã phần lô PP2300427952
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan mài kim cương
Mã phần lô PP2300427953
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan tạo hình
Mã phần lô PP2300427954
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan tự dừng
Mã phần lô PP2300427955
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Phin lọc khí dùng cho máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300427956
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300427957
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
K-Y Lubricating Jelly 82G Exp
Mã phần lô PP2300427958
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.18
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300427959
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23013.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300427960
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.53
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Lam kính
Mã phần lô PP2300427961
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.971.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Lamen
Mã phần lô PP2300427962
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2300427963
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông khí tai các cỡ
Mã phần lô PP2300427964
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Đèn cồn
Mã phần lô PP2300427965
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vòng cấy ( Ăng cấy)
Mã phần lô PP2300427966
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Lọ đựng bệnh phẩm nắp đỏ
Mã phần lô PP2300427967
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy in siêu âm 84mm
Mã phần lô PP2300427968
Giá từng phần lô 28,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.328.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy in siêu âm 110mm
Mã phần lô PP2300427969
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.53
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy in cỡ 57mm
Mã phần lô PP2300427970
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy điện tim cỡ 63mm
Mã phần lô PP2300427971
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy điện tim 110x2x143 sheet
Mã phần lô PP2300427972
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
GEL siêu âm
Mã phần lô PP2300427973
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.97
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống soi niệu quản cỡ 9,5 Fr
Mã phần lô PP2300427974
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Forceps gắp sỏi cỡ 5 Fr, thân cứng, chiều dài 60 cm, hàm hoạt động kép, sử dụng với ống soi niệu quản – bể thận
Mã phần lô PP2300427975
Giá từng phần lô 22,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt chủ động bằng ngón trỏ
Mã phần lô PP2300427976
Giá từng phần lô 52,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.665.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.586.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Xi lanh hút mảnh cắt REINER – ALEXANDER dung tích 150 ml
Mã phần lô PP2300427977
Giá từng phần lô 10,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.038.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.368.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Forceps gắp giữ quang học, hàm hoạt động kép, dùng để gắp stent Rút JJ)
Mã phần lô PP2300427978
Giá từng phần lô 34,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.925.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Forceps sinh thiết quang học
Mã phần lô PP2300427979
Giá từng phần lô 34,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.925.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn tia Laser cỡ 550; 600 µm
Mã phần lô PP2300427980
Giá từng phần lô 84,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.928.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống nội soi quang học HOPKINS hướng nhìn 30 độ, đường kính 4 mm, chiều dài 30 cm
Mã phần lô PP2300427981
Giá từng phần lô 87,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Vỏ trong của vỏ đặt ống soi cắt loại xoay được, cỡ 26 Fr, có 2 đường dịch vào và ra để tưới rửa liên tục. Vỏ trong có thể xoay được, đầu có vỏ cách điện bằng ceramic
Mã phần lô PP2300427982
Giá từng phần lô 22,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.605.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.486.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống soi niệu quản cỡ 7 Fr
Mã phần lô PP2300427983
Giá từng phần lô 265,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 48 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->