Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200092095-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2200073087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán), và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn - 125 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP.HCM (Phòng Vật tư - Trang TBYT)
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,962,583,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,438,762 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Bông gòn thấm nước 41,850,000 41,850,000 627,750 12 tháng
2 Bông mỡ cuộn 4,762,800 4,762,800 71,442 12 tháng
3 Dung dịch cồn sát khuẩn tay 52,500,000 52,500,000 787,500 12 tháng
4 Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy 28,875,000 28,875,000 433,125 12 tháng
5 Dung dịch hoá chất khử khuẩn chứa Enzym 7,200,000 7,200,000 108,000 12 tháng
6 Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ mức độ cao 46,800,000 46,800,000 702,000 12 tháng
7 Dung dịch rửa tay phẫu thuật 8,500,000 8,500,000 127,500 12 tháng
8 Dung dịch sát khuẩn bề mặt và không khí 56,700,000 56,700,000 850,500 12 tháng
9 Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng xịt) 8,400,000 8,400,000 126,000 12 tháng
10 Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 47,520,000 47,520,000 712,800 12 tháng
11 Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu 5,400,000 5,400,000 81,000 12 tháng
12 Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế thành phần enzyme ( chai xịt) 5,250,000 5,250,000 78,750 12 tháng
13 Dung dịch làm sạch, tẩy ố, làm bóng dụng cụ kim loại. 2,225,000 2,225,000 33,375 12 tháng
14 Dung dịch khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực y tế 1,128,000 1,128,000 16,920 12 tháng
15 Dầu xã (dầu sả) 2,150,000 2,150,000 32,250 12 tháng
16 Nước Cất 3,050,000 3,050,000 45,750 12 tháng
17 Formol 13,200,000 13,200,000 198,000 12 tháng
18 Dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật, bệnh nhân nội trú lâu ngày 7,850,000 7,850,000 117,750 12 tháng
19 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong nội soi 22,500,000 22,500,000 337,500 12 tháng
20 Viên khử khuẩn thiết bị và dụng cụ Gemisep 537,029 537,029 8,055 12 tháng
21 Dung dịch chăm sóc vết thương 425,425 425,425 6,381 12 tháng
22 Hóa chất tiệt trùng sử dụng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp 83,400,000 83,400,000 1,251,000 12 tháng
23 Băng cuộn vải dệt 0,07 x 5m 9,922,500 9,922,500 148,838 12 tháng
24 Băng keo giấy 2,5 cm x 5m 16,500,000 16,500,000 247,500 12 tháng
25 Bột bó 10cm x 2,7m 3,500,000 3,500,000 52,500 12 tháng
26 Bột bó 15cm x 2,7m 8,020,000 8,020,000 120,300 12 tháng
27 Băng dán cố định kim luồn 6x7cm có rãnh xẻ 44,740,080 44,740,080 671,101 12 tháng
28 Băng keo cá nhân 14,840,000 14,840,000 222,600 12 tháng
29 Băng keo lụa 2,5cm x 5m 84,474,400 84,474,400 1,267,116 12 tháng
30 Băng thun 3 móc 10cm x 4.5m 18,975,000 18,975,000 284,625 12 tháng
31 Băng thun có keo cố đinh khớp 10cmx4.5m 1,980,000 1,980,000 29,700 12 tháng
32 Gạc vô trùng 60x70mm 4,935,000 4,935,000 74,025 12 tháng
33 Gạc vô trùng 100x100mm 8,610,000 8,610,000 129,150 12 tháng
34 Gạc vô trùng 150x90mm 10,080,000 10,080,000 151,200 12 tháng
35 Gạc vô trùng 250x90mm 11,530,000 11,530,000 172,950 12 tháng
36 Xốp cầm máu 8x5x1cm 8,700,000 8,700,000 130,500 12 tháng
37 Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm 8,820,000 8,820,000 132,300 12 tháng
38 Băng thấm hút dịch vết thương 5cm x 5cm 2,570,400 2,570,400 38,556 12 tháng
39 Băng thấm hút dịch vết thương 10cm x 12.5cm 3,155,040 3,155,040 47,326 12 tháng
40 Băng thấm hút dịch vết thương 10cm x 10cm 2,217,600 2,217,600 33,264 12 tháng
41 Băng thấm hút dịch vết thương, không gel, có mật ong 5cm x 5cm 17,195,000 17,195,000 257,925 12 tháng
42 Băng thấm hút dịch vết thương, không gel, có mật ong 10cm x 12.5cm 6,080,000 6,080,000 91,200 12 tháng
43 Băng thấm hút dịch vết thương, không gel, có mật ong 10cm x 10cm 7,710,000 7,710,000 115,650 12 tháng
44 Băng mật ong y tế, vô trùng 20,475,000 20,475,000 307,125 12 tháng
45 Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm, loại dệt, 8 lớp 154,000,000 154,000,000 2,310,000 12 tháng
46 Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm ,8 lớp, loại dệt 70,000,000 70,000,000 1,050,000 12 tháng
47 Bông gạc 8x12cm, loại dệt (có bông gòn) 55,000,000 55,000,000 825,000 12 tháng
48 Gạc dẫn lưu 5cm x 80cm x 4 lớp , tiệt trùng có cản quang 580,000 580,000 8,700 12 tháng
49 Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp, tiệt trùng có cản quang 160,000,000 160,000,000 2,400,000 12 tháng
50 Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ, tiệt trùng 68,250,000 68,250,000 1,023,750 12 tháng
51 Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, kết hợp rửa vết thương cỡ trung, tiệt trùng 60,000,000 60,000,000 900,000 12 tháng
52 Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ 34,350,000 34,350,000 515,250 12 tháng
53 Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung 36,000,000 36,000,000 540,000 12 tháng
54 Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn 40,500,000 40,500,000 607,500 12 tháng
55 Bơm tiêm cản quang 1 nòng 79,992,000 79,992,000 1,199,880 12 tháng
56 Bơm tiêm 10ml , kim 23G 81,250,000 81,250,000 1,218,750 12 tháng
57 Bơm tiêm 5ml , kim 23G 61,750,000 61,750,000 926,250 12 tháng
58 Bơm tiêm 3ml , kim 23G 16,150,000 16,150,000 242,250 12 tháng
59 Bơm tiêm 1ml , kim 23G 9,500,000 9,500,000 142,500 12 tháng
60 Bơm tiêm 20ml , kim23G 75,000,000 75,000,000 1,125,000 12 tháng
61 Bơm tiêm vô trùng 50cc ( ăn ) 3,800,000 3,800,000 57,000 12 tháng
62 Bơm tiêm vô trùng 50cc ( tiêm ) 9,500,000 9,500,000 142,500 12 tháng
63 Bơm tiêm tiểu đường 1ml 234,600,000 234,600,000 3,519,000 12 tháng
64 Kim 18G 21,000,000 21,000,000 315,000 12 tháng
65 Kim 23G 1,274,565 1,274,565 19,118 12 tháng
66 Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 76,000,000 76,000,000 1,140,000 12 tháng
67 Kim chích cầm máu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm, chiều dài kim 4mm, sử dụng 1 lần 3,415,000 3,415,000 51,225 12 tháng
68 Kim luồn tĩnh mạch trung tâm các cỡ số (CVP) 60,328,800 60,328,800 904,932 12 tháng
69 Kim tê tủy sống các cỡ 3,425,568 3,425,568 51,384 12 tháng
70 Kim sinh thiết 5,250,000 5,250,000 78,750 12 tháng
71 Kim châm cứu số 1,2,4 32,000,000 32,000,000 480,000 12 tháng
72 Dây nối bơm tiêm điện 75cm 2,100,000 2,100,000 31,500 12 tháng
73 Dây truyền dịch 148,500,000 148,500,000 2,227,500 12 tháng
74 Dây truyền máu 4,000,000 4,000,000 60,000 12 tháng
75 Sond mũi dạ dày nhiều cỡ số ( Dây cho ăn ) 4,000,000 4,000,000 60,000 12 tháng
76 Canul thở oxy hai nhánh ( Dây thở oxy hai nhánh) 7,800,000 7,800,000 117,000 12 tháng
77 Khóa ba ngã có dây dẫn 25cm 46,500,000 46,500,000 697,500 12 tháng
78 Khóa ba ngã có dây dẫn 100cm 10,125,000 10,125,000 151,875 12 tháng
79 Găng khám size ( M , S ) 241,600,000 241,600,000 3,624,000 12 tháng
80 Găng phẫu thuật số 6,5 7, 7,5 177,187,500 177,187,500 2,657,813 12 tháng
81 Găng tay khám không bột 106,575,000 106,575,000 1,598,625 12 tháng
82 Găng tay dài 1,867,500 1,867,500 28,013 12 tháng
83 Túi nước tiểu 58,050,000 58,050,000 870,750 12 tháng
84 Túi ép dẹp 150 x 200 9,600,000 9,600,000 144,000 12 tháng
85 Túi ép dẹp 100 x 200 3,800,000 3,800,000 57,000 12 tháng
86 Túi ép dẹp 250 x 200 7,900,000 7,900,000 118,500 12 tháng
87 Túi ép dẹp 300 x 200 9,000,000 9,000,000 135,000 12 tháng
88 Túi ép dẹp 200 x 200 23,200,000 23,200,000 348,000 12 tháng
89 Airway nhiều cỡ số 5,818,560 5,818,560 87,278 12 tháng
90 Dây hút đàm nhiều cỡ số có nắp 10,350,000 10,350,000 155,250 12 tháng
91 Canul khai khí quản 2 nòng các số 6,300,000 6,300,000 94,500 12 tháng
92 Foley 2 nhánh số 16 23,654,700 23,654,700 354,821 12 tháng
93 Ống hơi nối máy giúp thở gây mê 2 nhánh không bẩy nước 9,000,000 9,000,000 135,000 12 tháng
94 Ống nối hút dịch số 28 3,780,000 3,780,000 56,700 12 tháng
95 Ống nội khí quản có bóng các số (6,6.5, 7, 7.5, 8) 18,112,752 18,112,752 271,691 12 tháng
96 Ống nội khí quản lò xo các cỡ 1,108,800 1,108,800 16,632 12 tháng
97 Thông ổ bụng số 28 1,296,900 1,296,900 19,454 12 tháng
98 Trocar đặt thông phổi 2,947,745 2,947,745 44,216 12 tháng
99 Ống hút đờm kín 7,937,244 7,937,244 119,059 12 tháng
100 Catheter dẫn lưu màng phổi 999,800 999,800 14,997 12 tháng
101 Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) 17,850,000 17,850,000 267,750 12 tháng
102 Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-lo Evac) 6.5/7.0 18,522,000 18,522,000 277,830 12 tháng
103 Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ 6,300,000 6,300,000 94,500 12 tháng
104 Cây thông nòng ống nội khí quản 283,500 283,500 4,253 12 tháng
105 Chỉ Chromic 2/0 kim tròn 4,000,000 4,000,000 60,000 12 tháng
106 Chỉ Chromic 3/0 kim tròn 480,000 480,000 7,200 12 tháng
107 Chỉ Chromic số 4 kim tròn 800,000 800,000 12,000 12 tháng
108 Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi vô trùng số 8, 2 kim hình thang (Chỉ Caresorb số 8/0, 2 kim hình thang) 8,505,000 8,505,000 127,575 12 tháng
109 Chỉ Nylon số 1/0 172,908 172,908 2,594 12 tháng
110 Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác 8,150,400 8,150,400 122,256 12 tháng
111 Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 18,311,232 18,311,232 274,668 12 tháng
112 Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác 10,063,480 10,063,480 150,952 12 tháng
113 Chỉ Nylon 5/0 các loại 6,786,720 6,786,720 101,801 12 tháng
114 Chỉ Nylon 6/0 các loại 5,591,990 5,591,990 83,880 12 tháng
115 Chỉ Nylon 7/0 các loại 1,680,000 1,680,000 25,200 12 tháng
116 Chỉ Nylon 10/0 kim tam giác 1,789,764 1,789,764 26,846 12 tháng
117 Chỉ Polypropylene 2/0 kim tròn 10,886,400 10,886,400 163,296 12 tháng
118 Chỉ Silk 2/0 kim tam giác 3,071,628 3,071,628 46,074 12 tháng
119 Chỉ Silk 2/0 kim tròn 4,274,878 4,274,878 64,123 12 tháng
120 Chỉ Silk 3/0 kim tròn 581,616 581,616 8,724 12 tháng
121 Chỉ Silk 3/0 kim tam giác 849,720 849,720 12,746 12 tháng
122 Chỉ Silk 5/0 kim tam giác 198,324 198,324 2,975 12 tháng
123 Chỉ tan tổng hợp số 1 41,930,975 41,930,975 628,965 12 tháng
124 Chỉ tan tổng hợp số 2 15,046,520 15,046,520 225,698 12 tháng
125 Chỉ tan tổng hợp số 3 7,736,000 7,736,000 116,040 12 tháng
126 Chỉ tan tổng hợp số 4 3,038,400 3,038,400 45,576 12 tháng
127 Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nọi soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch 70,800,000 70,800,000 1,062,000 12 tháng
128 Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ sử dụng cho máy hàn mạch 98,400,000 98,400,000 1,476,000 12 tháng
129 Dao mổ các cỡ số 8,958,500 8,958,500 134,378 12 tháng
130 Dao cắt đốt sử dụng 1 lần 16,000,000 16,000,000 240,000 12 tháng
131 Dao siêu âm không dây các cỡ loại (13cm, 26cm, 39cm) 70,950,000 70,950,000 1,064,250 12 tháng
132 Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 280,000,000 280,000,000 4,200,000 12 tháng
133 Thuỷ tinh thể đa tiêu 63,000,000 63,000,000 945,000 12 tháng
134 Thủy tinh thể nhân tạo 9,000,000 9,000,000 135,000 12 tháng
135 Thủy tinh thể mềm đơn tiêu lọc ánh sáng xanh 28,000,000 28,000,000 420,000 12 tháng
136 Thủy tinh thể đơn tiêu 9,000,000 9,000,000 135,000 12 tháng
137 Khớp háng bán phần có xi măng 156,000,000 156,000,000 2,340,000 12 tháng
138 Khớp háng bán phần không xi măng 300,000,000 300,000,000 4,500,000 12 tháng
139 Khớp háng bán phần không xi măng cổ liền 100,000,000 100,000,000 1,500,000 12 tháng
140 Khớp háng bán phần lưỡng cực không xi măng 108,000,000 108,000,000 1,620,000 12 tháng
141 Khớp háng toàn phần không xi măng 189,000,000 189,000,000 2,835,000 12 tháng
142 Khớp háng toàn phần không xi măng COP 150,000,000 150,000,000 2,250,000 12 tháng
143 Khớp háng toàn phần không xi măng COC 180,000,000 180,000,000 2,700,000 12 tháng
144 Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời, chuôi dài 133,000,000 133,000,000 1,995,000 12 tháng
145 Khớp háng toàn phần lưỡng cực không xi măng 146,000,000 146,000,000 2,190,000 12 tháng
146 Tấm lưới thoát vị bẹn 6cm x 11cm hoặc tương dương ( loại không tan ) 7,980,000 7,980,000 119,700 12 tháng
147 Tấm lưới thoát vị bẹn 10cm x 15cm hoặc tương dương ( loại không tan ) 3,674,895 3,674,895 55,123 12 tháng
148 Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q, cỡ 10" x 12" (25x30 cm) 375,000,000 375,000,000 5,625,000 12 tháng
149 Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q, cỡ 14'' x 17" (35x43 cm) 127,500,000 127,500,000 1,912,500 12 tháng
150 Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25X30cm) 508,000,000 508,000,000 7,620,000 12 tháng
151 Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35X43cm) 215,000,000 215,000,000 3,225,000 12 tháng
152 Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 7,000,000 7,000,000 105,000 12 tháng
153 Dao mổ phaco 15 độ 9,000,000 9,000,000 135,000 12 tháng
154 Dao mổ phaco các cỡ (2.2mm 14,500,000 14,500,000 217,500 12 tháng
155 Màng dán trong phẫu thuật Tegaderm Film 719,280 719,280 10,789 12 tháng
156 Vòng căng bao Optima 920,000 920,000 13,800 12 tháng
157 Dung dịch nhuộm bao TTT Tryblue 504,000 504,000 7,560 12 tháng
158 Chóp 4,200,000 4,200,000 63,000 12 tháng
159 Vành mi 1,173,825 1,173,825 17,607 12 tháng
160 Composite đặc A3 2,150,000 2,150,000 32,250 12 tháng
161 Composite đặc A3.5 2,150,000 2,150,000 32,250 12 tháng
162 Composite Lỏng 1,200,000 1,200,000 18,000 12 tháng
163 Etching 990,000 990,000 14,850 12 tháng
164 Eugenol 297,000 297,000 4,455 12 tháng
165 Fuij IX 15G-8ml 13,750,000 13,750,000 206,250 12 tháng
166 Giấy cắn chỉnh cộm 58,000 58,000 870 12 tháng
167 Miếng cách ly trám răng kim loại 5,940,000 5,940,000 89,100 12 tháng
168 Thuốc trám bít ống tủy 2,475,000 2,475,000 37,125 12 tháng
169 Cọ quét keo trám 498,000 498,000 7,470 12 tháng
170 Sò đánh bóng 1,804,500 1,804,500 27,068 12 tháng
171 Chổi đánh bóng 1,680,000 1,680,000 25,200 12 tháng
172 Thuốc sát trùng ống tủy 480,000 480,000 7,200 12 tháng
173 Bond ( keo trám răng ) 3,410,000 3,410,000 51,150 12 tháng
174 Che tủy ( Ultra Blend ) 240,000 240,000 3,600 12 tháng
175 Hydroxid canxi 99,000 99,000 1,485 12 tháng
176 Glyde ( bôi trơn ống tủy) 720,000 720,000 10,800 12 tháng
177 Cavid ( trám tạm) 2,860,000 2,860,000 42,900 12 tháng
178 Mũi khoan trụ thuôn đầu xanh dương 760,000 760,000 11,400 12 tháng
179 Mũi khoan ngọn lửa đỏ 760,000 760,000 11,400 12 tháng
180 Mũi khoan trụ đầu nhọn 760,000 760,000 11,400 12 tháng
181 Mũi khoan trụ đầu tròn 760,000 760,000 11,400 12 tháng
182 Mũi khoan tròn 1/2 350,000 350,000 5,250 12 tháng
183 Mũi khoan tròn 1/4 350,000 350,000 5,250 12 tháng
184 Cây cạo vôi 6,050,000 6,050,000 90,750 12 tháng
185 Gòn cuộn chặn nước bọt 44,230 44,230 663 12 tháng
186 Mũi khoan Tungsten 702 ( tay chậm ) 1,450,000 1,450,000 21,750 12 tháng
187 CMC (Thuốc băng ống tủy ) 480,000 480,000 7,200 12 tháng
188 Dung dịch rửa ống tủy (NaOCl) 308,000 308,000 4,620 12 tháng
189 Đèn trám Composite 11,000,000 11,000,000 165,000 12 tháng
190 Chất lấy dấu Alginate 1,150,000 1,150,000 17,250 12 tháng
191 Chất lấy dấu cao su lỏng 1,430,000 1,430,000 21,450 12 tháng
192 Chất lấy dấu cao su đặc 3,600,000 3,600,000 54,000 12 tháng
193 Chỉ co nướu 2.0 432,000 432,000 6,480 12 tháng
194 Chỉ co nướu 3.0 432,000 432,000 6,480 12 tháng
195 Thuốc gắn răng tạm 1,800,000 1,800,000 27,000 12 tháng
196 Thuốc gắn fuij Plus 1,850,000 1,850,000 27,750 12 tháng
197 Thuốc gắn Fuij 1 1,650,000 1,650,000 24,750 12 tháng
198 Sáp KERR 111,000 111,000 1,665 12 tháng
199 Bột thạch cao vàng 810,000 810,000 12,150 12 tháng
200 Giấy nhám kẽ vàng, đỏ 2,160,000 2,160,000 32,400 12 tháng
201 Chỉ nha khoa 55,000 55,000 825 12 tháng
202 Thước đo chiều dài ống tủy 28,350,000 28,350,000 425,250 12 tháng
203 Cây nạo ngà 2,400,000 2,400,000 36,000 12 tháng
204 Clip Titan kẹp mạch máu 4,500,000 4,500,000 67,500 12 tháng
205 Clip Polymer kẹp mạch máu 7,000,000 7,000,000 105,000 12 tháng
206 Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 134,384,920 134,384,920 2,015,774 12 tháng
207 Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo, đe rời 686,000,000 686,000,000 10,290,000 12 tháng
208 Bóng kéo sỏi 3 kênh đường mật 17,250,000 17,250,000 258,750 12 tháng
209 Rọ lấy sỏi đường mật 4 nhánh 19,800,000 19,800,000 297,000 12 tháng
210 Bộ đặt stent 22,500,000 22,500,000 337,500 12 tháng
211 Stent nhựa đường mật các cỡ 21,000,000 21,000,000 315,000 12 tháng
212 Ngáng miệng 720,000 720,000 10,800 12 tháng
213 Kiềm sinh thiết dạ dày 6,075,000 6,075,000 91,125 12 tháng
214 Kiềm sinh thiết đại tràng 810,000 810,000 12,150 12 tháng
215 Kẹp clip cầm máu, độ mở 11mm, dài 2300mm, sử dụng 1 lần 2,925,000 2,925,000 43,875 12 tháng
216 Thòng lọng cắt polyp, hình oval, đường kính 30mm, dài 2300mm, sử dụng 1 lần 2,300,000 2,300,000 34,500 12 tháng
217 Kềm gắp dị vật răng chuột và răng cá sấu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm, dùng 1 lần 6,700,000 6,700,000 100,500 12 tháng
218 Dây dẫn đường mật -Guidewire, đường kính 0.035inch, dài 450cm (loại thẳng , cong) 8,900,000 8,900,000 133,500 12 tháng
219 Dao cắt thẳng cơ vòng Oddi 8,400,000 8,400,000 126,000 12 tháng
220 Băng đạn dùng cho khâu nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm, thiết kế 3 hàng ghim 114,000,000 114,000,000 1,710,000 12 tháng
221 Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm, thiết kế ba hàng ghim 72,600,000 72,600,000 1,089,000 12 tháng
222 Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt nội soi đa năng loại nghiêng các cỡ 30-60mm 109,400,000 109,400,000 1,641,000 12 tháng
223 Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ tiêu chuẩn. 23,960,000 23,960,000 359,400 12 tháng
224 Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 14,000,000 14,000,000 210,000 12 tháng
225 Dụng cụ khâu nối tròn tự động kim titanium, các cỡ đường kính 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm. 19,600,000 19,600,000 294,000 12 tháng
226 Đinh chốt cẳng chân các cỡ 57,800,000 57,800,000 867,000 12 tháng
227 Đinh chốt xương đùi các cỡ 53,650,000 53,650,000 804,750 12 tháng
228 Đinh Kischner ( 1.6 , 1.8 , 2.0 , 2.5 ) (thép không gỉ) 1,050,000 1,050,000 15,750 12 tháng
229 Đinh Kischner răng ( 1.6 , 1.8 , 2.0 , 2.5 ) (thép không gỉ) 1,680,000 1,680,000 25,200 12 tháng
230 Đinh nội tủy đầu trên xương đùi loại chống xoay, chất liệu titanium, đường kính 9-12mm các cỡ 90,000,000 90,000,000 1,350,000 12 tháng
231 Nẹp khóa đầu dưới xương quay 10,950,000 10,950,000 164,250 12 tháng
232 Nẹp khóa đầu dưới trong ngoài cẳng chân (thép không gỉ) 13,250,000 13,250,000 198,750 12 tháng
233 Nẹp khóa đầu trên dưới xương cánh tay (thép không gỉ) 24,200,000 24,200,000 363,000 12 tháng
234 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay vít 3.5 9,560,000 9,560,000 143,400 12 tháng
235 Nẹp khóa mắc xích các cỡ 7,250,000 7,250,000 108,750 12 tháng
236 Nẹp khóa trần trày 45,450,000 45,450,000 681,750 12 tháng
237 Nẹp khóa xương đòn chữ S 3.5mm 9,700,000 9,700,000 145,500 12 tháng
238 Nẹp khóa xương đòn mặt trước 2.7/3.5mm có phần mở rộng 29,300,000 29,300,000 439,500 12 tháng
239 Nẹp khóa xương đòn mặt trước dùng vít 3.5mm 49,500,000 49,500,000 742,500 12 tháng
240 Nẹp khóa cánh tay bản hẹp cong 3.5mm 10,000,000 10,000,000 150,000 12 tháng
241 Nẹp khóa (chu vi) quanh khớp đầu trên xương cánh tay 3.5mm 41,375,000 41,375,000 620,625 12 tháng
242 Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay dùng vít 2.7 hoặc 3.5mm trái/phải 9,560,000 9,560,000 143,400 12 tháng
243 Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt lưng có hỗ trợ (móc đỡ) vít 3.5mm trái/phải 24,475,000 24,475,000 367,125 12 tháng
244 Nẹp khóa (đầu trên x trụ) mõm khuỷu loại I, trái /phải các cỡ, 9,580,000 9,580,000 143,700 12 tháng
245 Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm 7,450,000 7,450,000 111,750 12 tháng
246 Nẹp khóa lòng máng 1/3 vít 3.5 (cho xương cẳng tay, xương mác), các cỡ 32,850,000 32,850,000 492,750 12 tháng
247 Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay(lỗ đa hướng) vít 2.7/3.5 13,110,000 13,110,000 196,650 12 tháng
248 Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay mặt lòng vít 2.4/2.7 9,700,000 9,700,000 145,500 12 tháng
249 Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7 (cho cổ chỏm quay) 11,330,000 11,330,000 169,950 12 tháng
250 Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7mm (cho chỏm quay) 11,330,000 11,330,000 169,950 12 tháng
251 Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên 32,550,000 32,550,000 488,250 12 tháng
252 Nẹp khóa ốp lồi cầu dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái các cỡ 25,500,000 25,500,000 382,500 12 tháng
253 Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 4.5/5.0 mm các cỡ 27,125,000 27,125,000 406,875 12 tháng
254 Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ 12,540,000 12,540,000 188,100 12 tháng
255 Nẹp khóa quanh khớp đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, các cỡ 33,000,000 33,000,000 495,000 12 tháng
256 Nẹp khóa cố định chữ T đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/ trái các cỡ 22,350,000 22,350,000 335,250 12 tháng
257 Nẹp khóa chữ T dùng vít 4.5/5.0, chất liệu titanium các cỡ 11,850,000 11,850,000 177,750 12 tháng
258 Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái, chất liệu titanium các cỡ 46,600,000 46,600,000 699,000 12 tháng
259 Nẹp khóa cố định chữ T đầu trên xương chày dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, chất liệu titanium các cỡ 27,240,000 27,240,000 408,600 12 tháng
260 Nẹp khóa đầu trên xương chày dùng vít 3.5mm phải/trái, chất liệu titanium các cỡ 28,500,000 28,500,000 427,500 12 tháng
261 Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong dùng vít 3.5mm phải/trái, các cỡ 18,000,000 18,000,000 270,000 12 tháng
262 Nẹp khóa đầu dưới xương chày dùng vít 2.7/3.5, trái, phải, chất liệu titanium các cỡ 22,500,000 22,500,000 337,500 12 tháng
263 Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên dùng vít 2.7/3.5mm phải/ trái chất liệu titanium các cỡ 56,900,000 56,900,000 853,500 12 tháng
264 Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên phía sau dùng vít 2.7/3.5mm, phải/trái, chất liệu titanium các cỡ 11,300,000 11,300,000 169,500 12 tháng
265 Nẹp khớp cùng đòn 39,040,000 39,040,000 585,600 12 tháng
266 Nẹp L 45 độ bàn tay ( trái/phải các cỡ ) (thép không gỉ) 2,250,000 2,250,000 33,750 12 tháng
267 Nẹp L 45 độ ngón tay ( trái/phải các cỡ ) (thép không gỉ) 2,250,000 2,250,000 33,750 12 tháng
268 Nẹp T bàn tay các cỡ (thép không gỉ) 1,500,000 1,500,000 22,500 12 tháng
269 Nẹp T ngón tay các cỡ (thép không gỉ) 2,250,000 2,250,000 33,750 12 tháng
270 Nẹp ngón tay các cỡ (thép không gỉ) 2,000,000 2,000,000 30,000 12 tháng
271 Nẹp bàn tay các cỡ (thép không gỉ) 7,500,000 7,500,000 112,500 12 tháng
272 Nẹp tạo hình các cỡ (thép không gỉ) 936,000 936,000 14,040 12 tháng
273 Nẹp chữ Y tạo hình các cỡ (thép không gỉ) 2,520,000 2,520,000 37,800 12 tháng
274 Vít vỏ 2.0 các cỡ 2,750,000 2,750,000 41,250 12 tháng
275 Vít chốt khóa cho đinh nội tủy, đường kính 6.5mm, chất liệu titanium 5,000,000 5,000,000 75,000 12 tháng
276 Vít khóa cho đinh nội tủy, đường kính 3.9 mm, chất liệu titanium 10,000,000 10,000,000 150,000 12 tháng
277 Vít khóa cho đinh nội tủy, đường kính 5.0mm, chất liệu titanium 15,000,000 15,000,000 225,000 12 tháng
278 Vít khóa cho đinh nội tủy xương đùi loại chống xoay, đường kính 4.9mm, chất liệu titanium 11,000,000 11,000,000 165,000 12 tháng
279 Vít xương cứng 2.4mm, các cỡ 4,860,000 4,860,000 72,900 12 tháng
280 Vít xương cứng 2.7mm, các cỡ 5,520,000 5,520,000 82,800 12 tháng
281 Vít khóa xương cứng 2.7 mm, tự taro, các cỡ 25,900,000 25,900,000 388,500 12 tháng
282 Vít xương cứng đường kính 3.5 mm, tự taro, các cỡ 27,450,000 27,450,000 411,750 12 tháng
283 Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, tự taro, các cỡ 9,990,000 9,990,000 149,850 12 tháng
284 Vít khóa xương cứng 3.5mm, tự taro, các cỡ 137,900,000 137,900,000 2,068,500 12 tháng
285 Vít khóa xương cứng 5.0mm, tự taro các cỡ 76,725,000 76,725,000 1,150,875 12 tháng
286 Vít khóa xương xốp chất liệu titanium đường kính 5.0 mm các cỡ 35,000,000 35,000,000 525,000 12 tháng
287 Vít khóa xương xốp, chất liệu titanium, đường kính 3.5mm các cỡ 33,200,000 33,200,000 498,000 12 tháng
288 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay vít 3.5 31,900,000 31,900,000 478,500 12 tháng
289 Nẹp khóa mắc xích các cỡ 22,000,000 22,000,000 330,000 12 tháng
290 Nẹp khóa xương đòn chữ S 3.5mm 26,400,000 26,400,000 396,000 12 tháng
291 Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay dùng vít 2.7 hoặc 3.5mm trái/phải 24,640,000 24,640,000 369,600 12 tháng
292 Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm 24,640,000 24,640,000 369,600 12 tháng
293 Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7 (cho cổ chỏm quay) 22,000,000 22,000,000 330,000 12 tháng
294 Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7mm (cho chỏm quay) 22,000,000 22,000,000 330,000 12 tháng
295 Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ 20,900,000 20,900,000 313,500 12 tháng
296 Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên phía sau dùng vít 2.7/3.5mm, phải/trái, chất liệu titanium các cỡ 26,400,000 26,400,000 396,000 12 tháng
297 Vít khóa tự taro các cỡ 90,695,000 90,695,000 1,360,425 12 tháng
298 Vít xương cứng tự taro các cỡ 90,695,000 90,695,000 1,360,425 12 tháng
299 Bộ dẫn dịch vào khớp trong nội soi khớp 3,600,000 3,600,000 54,000 12 tháng
300 Bộ bơm rửa dùng trong phẫu thuật thay khớp 3,000,000 3,000,000 45,000 12 tháng
301 Dây bơm nước ST 12,600,000 12,600,000 189,000 12 tháng
302 Chỉ Fiberwire 3,600,000 3,600,000 54,000 12 tháng
303 Chỉ thép khâu xương bánh chè 5,040,000 5,040,000 75,600 12 tháng
304 Lưỡi đốt 52,500,000 52,500,000 787,500 12 tháng
305 Lưỡi nạo nội soi 36,400,000 36,400,000 546,000 12 tháng
306 Vít dây chằng chéo tự tiêu 11,000,000 11,000,000 165,000 12 tháng
307 Vít chốt neo cố định dây chằng 20,000,000 20,000,000 300,000 12 tháng
308 Đai xương đòn các số 2,940,000 2,940,000 44,100 12 tháng
309 Nẹp cổ cứng 6,400,000 6,400,000 96,000 12 tháng
310 Đai Deasault trái /phải 4,750,000 4,750,000 71,250 12 tháng
311 Nẹp cột sống thắt lưng ( áo nẹp lưng ) 20,292,000 20,292,000 304,380 12 tháng
312 Nẹp hơi cổ chân 800,000 800,000 12,000 12 tháng
313 Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay cỡ lớn số 2 , cỡ trung số 1 , trái /phải dều dùng được 3,800,000 3,800,000 57,000 12 tháng
314 Nẹp gỗ 20 800,000 800,000 12,000 12 tháng
315 Nẹp gỗ 40 1,650,000 1,650,000 24,750 12 tháng
316 Nẹp gỗ 60 3,500,000 3,500,000 52,500 12 tháng
317 Nẹp gỗ 90 4,900,000 4,900,000 73,500 12 tháng
318 Nẹp gỗ 1m2 4,620,000 4,620,000 69,300 12 tháng
319 Bao camera nội soi 150mm x 2.5m 12,000,000 12,000,000 180,000 12 tháng
320 Mặt nạ gây mê các cỡ số 5,173,850 5,173,850 77,608 12 tháng
321 Mặt nạ giúp thở có dây và túi hơi 9,374,400 9,374,400 140,616 12 tháng
322 Mặt nạ thở khí dung 10,367,280 10,367,280 155,509 12 tháng
323 Lọc khuẩn 3 chức năng 14,310,000 14,310,000 214,650 12 tháng
324 Băng keo hấp ướt 1,890,000 1,890,000 28,350 12 tháng
325 Que đè lưỡi 4,440,000 4,440,000 66,600 12 tháng
326 Bộ kim thử đường huyết + Que thử đường huyết 186,000,000 186,000,000 2,790,000 12 tháng
327 Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng 12,780,000 12,780,000 191,700 12 tháng
328 Khẩu trang giấy đủ loại chưa tiệt trùng 23,310,000 23,310,000 349,650 12 tháng
329 Khăn 60x80cm có lỗ tiệt trùng 8,020,800 8,020,800 120,312 12 tháng
330 Khăn 60x80cm không lỗ tiệt trùng 17,464,000 17,464,000 261,960 12 tháng
331 Nón giấy nam nữ 17,676,000 17,676,000 265,140 12 tháng
332 Dây đeo tay bệnh nhân ( xanh , vàng , đỏ ) 2,522,100 2,522,100 37,832 12 tháng
333 Gel siêu âm bình 5 lít 6,900,000 6,900,000 103,500 12 tháng
334 Huyết áp kế đồng hồ 25,000,000 25,000,000 375,000 12 tháng
335 Nhiệt kế người lớn 1,750,000 1,750,000 26,250 12 tháng
336 Nhiệt kế điện tử cặp nách 600,000 600,000 9,000 12 tháng
337 Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang ( 150cm , 300psi , 2068kpa ) 4,500,000 4,500,000 67,500 12 tháng
338 Van huyết áp kế 900,000 900,000 13,500 12 tháng
339 Ống nội thực khí quản 14,500,000 14,500,000 217,500 12 tháng
340 Ống nội khí quản có bóng quả lê 900,000 900,000 13,500 12 tháng
341 Ống nội khí quản gập cổng miệng có bóng 4,153,950 4,153,950 62,309 12 tháng
342 Ống nội khí quản gập cổng mũi có bóng 4,305,000 4,305,000 64,575 12 tháng
343 Ống nội khí quản lò xo có bóng cỡ 6.0 -8.0 10,100,000 10,100,000 151,500 12 tháng
344 Foley 3 nhánh các cỡ số 9,034,800 9,034,800 135,522 12 tháng
345 Ống hơi nối máy giúp thở có hai bẩy nước 23,625,000 23,625,000 354,375 12 tháng
346 Điện cực dán 4,095,000 4,095,000 61,425 12 tháng
347 Túi hơi huyết áp kế 2,000,000 2,000,000 30,000 12 tháng
348 Bao vải huyết áp kế 1,470,000 1,470,000 22,050 12 tháng
349 Tấm điện cực trung tính (dùng cho tay dao hàn mạch) 2,300,000 2,300,000 34,500 12 tháng
350 Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần (dùng cho tay dao hàn mạch) 12,600,000 12,600,000 189,000 12 tháng
351 Chỉ thị kiểm soát gói 3 thông số 7,938,000 7,938,000 119,070 12 tháng
352 Co nối máy giúp thở 3,840,000 3,840,000 57,600 12 tháng
353 Gel nội soi 600,000 600,000 9,000 12 tháng
354 Bình chưa dịch dùng cho máy hút áp lực âm cỡ 300ml/500ml 26,000,000 26,000,000 390,000 12 tháng
355 Túi chưa dịch thải dùng trong hút áp lực âm các cỡ 27,000,000 27,000,000 405,000 12 tháng
356 Bình dẫn lưu màng phổi 12,600,000 12,600,000 189,000 12 tháng
357 Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 45,000,000 45,000,000 675,000 12 tháng
358 Giấy test lò hấp 30,528,000 30,528,000 457,920 12 tháng
359 Bao giày phòng mổ dùng 1 lần 6,300,000 6,300,000 94,500 12 tháng
360 Ambu bóp bóng 16,499,500 16,499,500 247,493 12 tháng
361 Dây garo 242,000 242,000 3,630 12 tháng
362 Bình hủy kim 6,8l 11,200,000 11,200,000 168,000 12 tháng
363 Bình hủy kim 1,5l (10x10x20cm) 875,000 875,000 13,125 12 tháng
364 Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 21,000,000 21,000,000 315,000 12 tháng
365 Giấy ghi điện tim 3 cần 63mm x 30m 15,400,000 15,400,000 231,000 12 tháng
366 Giấy ghi điện tim 6 cần 110mm x 140mm 13,650,000 13,650,000 204,750 12 tháng
367 Dung dịch xịt mũi họng nano bạc 19,900,000 19,900,000 298,500 12 tháng
368 Khẩu trang N95 52,500,000 52,500,000 787,500 12 tháng
Bông gòn thấm nước
Giá từng phần lô 41,850,000
Dự toán (VND) 41,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 627,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bông mỡ cuộn
Giá từng phần lô 4,762,800
Dự toán (VND) 4,762,800
Số tiền bảo đảm (VND) 71,442
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Giá từng phần lô 52,500,000
Dự toán (VND) 52,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 787,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy
Giá từng phần lô 28,875,000
Dự toán (VND) 28,875,000
Số tiền bảo đảm (VND) 433,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch hoá chất khử khuẩn chứa Enzym
Giá từng phần lô 7,200,000
Dự toán (VND) 7,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 108,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ mức độ cao
Giá từng phần lô 46,800,000
Dự toán (VND) 46,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 702,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Giá từng phần lô 8,500,000
Dự toán (VND) 8,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 127,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn bề mặt và không khí
Giá từng phần lô 56,700,000
Dự toán (VND) 56,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 850,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng xịt)
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 8,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 126,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Giá từng phần lô 47,520,000
Dự toán (VND) 47,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 712,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu
Giá từng phần lô 5,400,000
Dự toán (VND) 5,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 81,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế thành phần enzyme ( chai xịt)
Giá từng phần lô 5,250,000
Dự toán (VND) 5,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 78,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch, tẩy ố, làm bóng dụng cụ kim loại.
Giá từng phần lô 2,225,000
Dự toán (VND) 2,225,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,375
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực y tế
Giá từng phần lô 1,128,000
Dự toán (VND) 1,128,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,920
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dầu xã (dầu sả)
Giá từng phần lô 2,150,000
Dự toán (VND) 2,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 32,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nước Cất
Giá từng phần lô 3,050,000
Dự toán (VND) 3,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 45,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Formol
Giá từng phần lô 13,200,000
Dự toán (VND) 13,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 198,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật, bệnh nhân nội trú lâu ngày
Giá từng phần lô 7,850,000
Dự toán (VND) 7,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 117,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong nội soi
Giá từng phần lô 22,500,000
Dự toán (VND) 22,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 337,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn thiết bị và dụng cụ Gemisep
Giá từng phần lô 537,029
Dự toán (VND) 537,029
Số tiền bảo đảm (VND) 8,055
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch chăm sóc vết thương
Giá từng phần lô 425,425
Dự toán (VND) 425,425
Số tiền bảo đảm (VND) 6,381
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất tiệt trùng sử dụng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
Giá từng phần lô 83,400,000
Dự toán (VND) 83,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,251,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng cuộn vải dệt 0,07 x 5m
Giá từng phần lô 9,922,500
Dự toán (VND) 9,922,500
Số tiền bảo đảm (VND) 148,838
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo giấy 2,5 cm x 5m
Giá từng phần lô 16,500,000
Dự toán (VND) 16,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 247,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bột bó 10cm x 2,7m
Giá từng phần lô 3,500,000
Dự toán (VND) 3,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bột bó 15cm x 2,7m
Giá từng phần lô 8,020,000
Dự toán (VND) 8,020,000
Số tiền bảo đảm (VND) 120,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng dán cố định kim luồn 6x7cm có rãnh xẻ
Giá từng phần lô 44,740,080
Dự toán (VND) 44,740,080
Số tiền bảo đảm (VND) 671,101
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân
Giá từng phần lô 14,840,000
Dự toán (VND) 14,840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 222,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Giá từng phần lô 84,474,400
Dự toán (VND) 84,474,400
Số tiền bảo đảm (VND) 1,267,116
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc 10cm x 4.5m
Giá từng phần lô 18,975,000
Dự toán (VND) 18,975,000
Số tiền bảo đảm (VND) 284,625
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thun có keo cố đinh khớp 10cmx4.5m
Giá từng phần lô 1,980,000
Dự toán (VND) 1,980,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc vô trùng 60x70mm
Giá từng phần lô 4,935,000
Dự toán (VND) 4,935,000
Số tiền bảo đảm (VND) 74,025
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc vô trùng 100x100mm
Giá từng phần lô 8,610,000
Dự toán (VND) 8,610,000
Số tiền bảo đảm (VND) 129,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc vô trùng 150x90mm
Giá từng phần lô 10,080,000
Dự toán (VND) 10,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 151,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc vô trùng 250x90mm
Giá từng phần lô 11,530,000
Dự toán (VND) 11,530,000
Số tiền bảo đảm (VND) 172,950
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xốp cầm máu 8x5x1cm
Giá từng phần lô 8,700,000
Dự toán (VND) 8,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 130,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm
Giá từng phần lô 8,820,000
Dự toán (VND) 8,820,000
Số tiền bảo đảm (VND) 132,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thấm hút dịch vết thương 5cm x 5cm
Giá từng phần lô 2,570,400
Dự toán (VND) 2,570,400
Số tiền bảo đảm (VND) 38,556
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thấm hút dịch vết thương 10cm x 12.5cm
Giá từng phần lô 3,155,040
Dự toán (VND) 3,155,040
Số tiền bảo đảm (VND) 47,326
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thấm hút dịch vết thương 10cm x 10cm
Giá từng phần lô 2,217,600
Dự toán (VND) 2,217,600
Số tiền bảo đảm (VND) 33,264
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thấm hút dịch vết thương, không gel, có mật ong 5cm x 5cm
Giá từng phần lô 17,195,000
Dự toán (VND) 17,195,000
Số tiền bảo đảm (VND) 257,925
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thấm hút dịch vết thương, không gel, có mật ong 10cm x 12.5cm
Giá từng phần lô 6,080,000
Dự toán (VND) 6,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 91,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng thấm hút dịch vết thương, không gel, có mật ong 10cm x 10cm
Giá từng phần lô 7,710,000
Dự toán (VND) 7,710,000
Số tiền bảo đảm (VND) 115,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng mật ong y tế, vô trùng
Giá từng phần lô 20,475,000
Dự toán (VND) 20,475,000
Số tiền bảo đảm (VND) 307,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm, loại dệt, 8 lớp
Giá từng phần lô 154,000,000
Dự toán (VND) 154,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,310,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm ,8 lớp, loại dệt
Giá từng phần lô 70,000,000
Dự toán (VND) 70,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,050,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bông gạc 8x12cm, loại dệt (có bông gòn)
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 55,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 825,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu 5cm x 80cm x 4 lớp , tiệt trùng có cản quang
Giá từng phần lô 580,000
Dự toán (VND) 580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp, tiệt trùng có cản quang
Giá từng phần lô 160,000,000
Dự toán (VND) 160,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,400,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ, tiệt trùng
Giá từng phần lô 68,250,000
Dự toán (VND) 68,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,023,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, kết hợp rửa vết thương cỡ trung, tiệt trùng
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 60,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 900,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ
Giá từng phần lô 34,350,000
Dự toán (VND) 34,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 515,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung
Giá từng phần lô 36,000,000
Dự toán (VND) 36,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 540,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn
Giá từng phần lô 40,500,000
Dự toán (VND) 40,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 607,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang 1 nòng
Giá từng phần lô 79,992,000
Dự toán (VND) 79,992,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,199,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml , kim 23G
Giá từng phần lô 81,250,000
Dự toán (VND) 81,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,218,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml , kim 23G
Giá từng phần lô 61,750,000
Dự toán (VND) 61,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 926,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3ml , kim 23G
Giá từng phần lô 16,150,000
Dự toán (VND) 16,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 242,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml , kim 23G
Giá từng phần lô 9,500,000
Dự toán (VND) 9,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 142,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml , kim23G
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 75,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,125,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng 50cc ( ăn )
Giá từng phần lô 3,800,000
Dự toán (VND) 3,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng 50cc ( tiêm )
Giá từng phần lô 9,500,000
Dự toán (VND) 9,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 142,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bơm tiêm tiểu đường 1ml
Giá từng phần lô 234,600,000
Dự toán (VND) 234,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,519,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim 18G
Giá từng phần lô 21,000,000
Dự toán (VND) 21,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 315,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim 23G
Giá từng phần lô 1,274,565
Dự toán (VND) 1,274,565
Số tiền bảo đảm (VND) 19,118
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Giá từng phần lô 76,000,000
Dự toán (VND) 76,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,140,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim chích cầm máu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm, chiều dài kim 4mm, sử dụng 1 lần
Giá từng phần lô 3,415,000
Dự toán (VND) 3,415,000
Số tiền bảo đảm (VND) 51,225
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch trung tâm các cỡ số (CVP)
Giá từng phần lô 60,328,800
Dự toán (VND) 60,328,800
Số tiền bảo đảm (VND) 904,932
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tê tủy sống các cỡ
Giá từng phần lô 3,425,568
Dự toán (VND) 3,425,568
Số tiền bảo đảm (VND) 51,384
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim sinh thiết
Giá từng phần lô 5,250,000
Dự toán (VND) 5,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 78,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim châm cứu số 1,2,4
Giá từng phần lô 32,000,000
Dự toán (VND) 32,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 480,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Giá từng phần lô 2,100,000
Dự toán (VND) 2,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Giá từng phần lô 148,500,000
Dự toán (VND) 148,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,227,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Giá từng phần lô 4,000,000
Dự toán (VND) 4,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sond mũi dạ dày nhiều cỡ số ( Dây cho ăn )
Giá từng phần lô 4,000,000
Dự toán (VND) 4,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Canul thở oxy hai nhánh ( Dây thở oxy hai nhánh)
Giá từng phần lô 7,800,000
Dự toán (VND) 7,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 117,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khóa ba ngã có dây dẫn 25cm
Giá từng phần lô 46,500,000
Dự toán (VND) 46,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 697,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khóa ba ngã có dây dẫn 100cm
Giá từng phần lô 10,125,000
Dự toán (VND) 10,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 151,875
Thời gian THHĐ 12 tháng
Găng khám size ( M , S )
Giá từng phần lô 241,600,000
Dự toán (VND) 241,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,624,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật số 6,5 7, 7,5
Giá từng phần lô 177,187,500
Dự toán (VND) 177,187,500
Số tiền bảo đảm (VND) 2,657,813
Thời gian THHĐ 12 tháng
Găng tay khám không bột
Giá từng phần lô 106,575,000
Dự toán (VND) 106,575,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,598,625
Thời gian THHĐ 12 tháng
Găng tay dài
Giá từng phần lô 1,867,500
Dự toán (VND) 1,867,500
Số tiền bảo đảm (VND) 28,013
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi nước tiểu
Giá từng phần lô 58,050,000
Dự toán (VND) 58,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 870,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 150 x 200
Giá từng phần lô 9,600,000
Dự toán (VND) 9,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 144,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 100 x 200
Giá từng phần lô 3,800,000
Dự toán (VND) 3,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 250 x 200
Giá từng phần lô 7,900,000
Dự toán (VND) 7,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 118,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 300 x 200
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 200 x 200
Giá từng phần lô 23,200,000
Dự toán (VND) 23,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 348,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Airway nhiều cỡ số
Giá từng phần lô 5,818,560
Dự toán (VND) 5,818,560
Số tiền bảo đảm (VND) 87,278
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây hút đàm nhiều cỡ số có nắp
Giá từng phần lô 10,350,000
Dự toán (VND) 10,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 155,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Canul khai khí quản 2 nòng các số
Giá từng phần lô 6,300,000
Dự toán (VND) 6,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 94,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Foley 2 nhánh số 16
Giá từng phần lô 23,654,700
Dự toán (VND) 23,654,700
Số tiền bảo đảm (VND) 354,821
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống hơi nối máy giúp thở gây mê 2 nhánh không bẩy nước
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nối hút dịch số 28
Giá từng phần lô 3,780,000
Dự toán (VND) 3,780,000
Số tiền bảo đảm (VND) 56,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng các số (6,6.5, 7, 7.5, 8)
Giá từng phần lô 18,112,752
Dự toán (VND) 18,112,752
Số tiền bảo đảm (VND) 271,691
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội khí quản lò xo các cỡ
Giá từng phần lô 1,108,800
Dự toán (VND) 1,108,800
Số tiền bảo đảm (VND) 16,632
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thông ổ bụng số 28
Giá từng phần lô 1,296,900
Dự toán (VND) 1,296,900
Số tiền bảo đảm (VND) 19,454
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trocar đặt thông phổi
Giá từng phần lô 2,947,745
Dự toán (VND) 2,947,745
Số tiền bảo đảm (VND) 44,216
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống hút đờm kín
Giá từng phần lô 7,937,244
Dự toán (VND) 7,937,244
Số tiền bảo đảm (VND) 119,059
Thời gian THHĐ 12 tháng
Catheter dẫn lưu màng phổi
Giá từng phần lô 999,800
Dự toán (VND) 999,800
Số tiền bảo đảm (VND) 14,997
Thời gian THHĐ 12 tháng
Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn)
Giá từng phần lô 17,850,000
Dự toán (VND) 17,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 267,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-lo Evac) 6.5/7.0
Giá từng phần lô 18,522,000
Dự toán (VND) 18,522,000
Số tiền bảo đảm (VND) 277,830
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ
Giá từng phần lô 6,300,000
Dự toán (VND) 6,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 94,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cây thông nòng ống nội khí quản
Giá từng phần lô 283,500
Dự toán (VND) 283,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,253
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Chromic 2/0 kim tròn
Giá từng phần lô 4,000,000
Dự toán (VND) 4,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Chromic 3/0 kim tròn
Giá từng phần lô 480,000
Dự toán (VND) 480,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Chromic số 4 kim tròn
Giá từng phần lô 800,000
Dự toán (VND) 800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi vô trùng số 8, 2 kim hình thang (Chỉ Caresorb số 8/0, 2 kim hình thang)
Giá từng phần lô 8,505,000
Dự toán (VND) 8,505,000
Số tiền bảo đảm (VND) 127,575
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Nylon số 1/0
Giá từng phần lô 172,908
Dự toán (VND) 172,908
Số tiền bảo đảm (VND) 2,594
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác
Giá từng phần lô 8,150,400
Dự toán (VND) 8,150,400
Số tiền bảo đảm (VND) 122,256
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác
Giá từng phần lô 18,311,232
Dự toán (VND) 18,311,232
Số tiền bảo đảm (VND) 274,668
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác
Giá từng phần lô 10,063,480
Dự toán (VND) 10,063,480
Số tiền bảo đảm (VND) 150,952
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 5/0 các loại
Giá từng phần lô 6,786,720
Dự toán (VND) 6,786,720
Số tiền bảo đảm (VND) 101,801
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 6/0 các loại
Giá từng phần lô 5,591,990
Dự toán (VND) 5,591,990
Số tiền bảo đảm (VND) 83,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 7/0 các loại
Giá từng phần lô 1,680,000
Dự toán (VND) 1,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 10/0 kim tam giác
Giá từng phần lô 1,789,764
Dự toán (VND) 1,789,764
Số tiền bảo đảm (VND) 26,846
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Polypropylene 2/0 kim tròn
Giá từng phần lô 10,886,400
Dự toán (VND) 10,886,400
Số tiền bảo đảm (VND) 163,296
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Silk 2/0 kim tam giác
Giá từng phần lô 3,071,628
Dự toán (VND) 3,071,628
Số tiền bảo đảm (VND) 46,074
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Silk 2/0 kim tròn
Giá từng phần lô 4,274,878
Dự toán (VND) 4,274,878
Số tiền bảo đảm (VND) 64,123
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Silk 3/0 kim tròn
Giá từng phần lô 581,616
Dự toán (VND) 581,616
Số tiền bảo đảm (VND) 8,724
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Silk 3/0 kim tam giác
Giá từng phần lô 849,720
Dự toán (VND) 849,720
Số tiền bảo đảm (VND) 12,746
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Silk 5/0 kim tam giác
Giá từng phần lô 198,324
Dự toán (VND) 198,324
Số tiền bảo đảm (VND) 2,975
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp số 1
Giá từng phần lô 41,930,975
Dự toán (VND) 41,930,975
Số tiền bảo đảm (VND) 628,965
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp số 2
Giá từng phần lô 15,046,520
Dự toán (VND) 15,046,520
Số tiền bảo đảm (VND) 225,698
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp số 3
Giá từng phần lô 7,736,000
Dự toán (VND) 7,736,000
Số tiền bảo đảm (VND) 116,040
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp số 4
Giá từng phần lô 3,038,400
Dự toán (VND) 3,038,400
Số tiền bảo đảm (VND) 45,576
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nọi soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch
Giá từng phần lô 70,800,000
Dự toán (VND) 70,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,062,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ sử dụng cho máy hàn mạch
Giá từng phần lô 98,400,000
Dự toán (VND) 98,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,476,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dao mổ các cỡ số
Giá từng phần lô 8,958,500
Dự toán (VND) 8,958,500
Số tiền bảo đảm (VND) 134,378
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dao cắt đốt sử dụng 1 lần
Giá từng phần lô 16,000,000
Dự toán (VND) 16,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 240,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dao siêu âm không dây các cỡ loại (13cm, 26cm, 39cm)
Giá từng phần lô 70,950,000
Dự toán (VND) 70,950,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,064,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Giá từng phần lô 280,000,000
Dự toán (VND) 280,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,200,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuỷ tinh thể đa tiêu
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 63,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 945,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu lọc ánh sáng xanh
Giá từng phần lô 28,000,000
Dự toán (VND) 28,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thủy tinh thể đơn tiêu
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng
Giá từng phần lô 156,000,000
Dự toán (VND) 156,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,340,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Giá từng phần lô 300,000,000
Dự toán (VND) 300,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,500,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng cổ liền
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 100,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,500,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần lưỡng cực không xi măng
Giá từng phần lô 108,000,000
Dự toán (VND) 108,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,620,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Giá từng phần lô 189,000,000
Dự toán (VND) 189,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,835,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COP
Giá từng phần lô 150,000,000
Dự toán (VND) 150,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,250,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COC
Giá từng phần lô 180,000,000
Dự toán (VND) 180,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,700,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời, chuôi dài
Giá từng phần lô 133,000,000
Dự toán (VND) 133,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,995,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần lưỡng cực không xi măng
Giá từng phần lô 146,000,000
Dự toán (VND) 146,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,190,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tấm lưới thoát vị bẹn 6cm x 11cm hoặc tương dương ( loại không tan )
Giá từng phần lô 7,980,000
Dự toán (VND) 7,980,000
Số tiền bảo đảm (VND) 119,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tấm lưới thoát vị bẹn 10cm x 15cm hoặc tương dương ( loại không tan )
Giá từng phần lô 3,674,895
Dự toán (VND) 3,674,895
Số tiền bảo đảm (VND) 55,123
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q, cỡ 10" x 12" (25x30 cm)
Giá từng phần lô 375,000,000
Dự toán (VND) 375,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,625,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q, cỡ 14'' x 17" (35x43 cm)
Giá từng phần lô 127,500,000
Dự toán (VND) 127,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,912,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25X30cm)
Giá từng phần lô 508,000,000
Dự toán (VND) 508,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,620,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35X43cm)
Giá từng phần lô 215,000,000
Dự toán (VND) 215,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,225,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco
Giá từng phần lô 7,000,000
Dự toán (VND) 7,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 105,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dao mổ phaco 15 độ
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dao mổ phaco các cỡ (2.2mm
Giá từng phần lô 14,500,000
Dự toán (VND) 14,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 217,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Màng dán trong phẫu thuật Tegaderm Film
Giá từng phần lô 719,280
Dự toán (VND) 719,280
Số tiền bảo đảm (VND) 10,789
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vòng căng bao Optima
Giá từng phần lô 920,000
Dự toán (VND) 920,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm bao TTT Tryblue
Giá từng phần lô 504,000
Dự toán (VND) 504,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chóp
Giá từng phần lô 4,200,000
Dự toán (VND) 4,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 63,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vành mi
Giá từng phần lô 1,173,825
Dự toán (VND) 1,173,825
Số tiền bảo đảm (VND) 17,607
Thời gian THHĐ 12 tháng
Composite đặc A3
Giá từng phần lô 2,150,000
Dự toán (VND) 2,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 32,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Composite đặc A3.5
Giá từng phần lô 2,150,000
Dự toán (VND) 2,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 32,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Composite Lỏng
Giá từng phần lô 1,200,000
Dự toán (VND) 1,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Etching
Giá từng phần lô 990,000
Dự toán (VND) 990,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,850
Thời gian THHĐ 12 tháng
Eugenol
Giá từng phần lô 297,000
Dự toán (VND) 297,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,455
Thời gian THHĐ 12 tháng
Fuij IX 15G-8ml
Giá từng phần lô 13,750,000
Dự toán (VND) 13,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 206,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy cắn chỉnh cộm
Giá từng phần lô 58,000
Dự toán (VND) 58,000
Số tiền bảo đảm (VND) 870
Thời gian THHĐ 12 tháng
Miếng cách ly trám răng kim loại
Giá từng phần lô 5,940,000
Dự toán (VND) 5,940,000
Số tiền bảo đảm (VND) 89,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc trám bít ống tủy
Giá từng phần lô 2,475,000
Dự toán (VND) 2,475,000
Số tiền bảo đảm (VND) 37,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cọ quét keo trám
Giá từng phần lô 498,000
Dự toán (VND) 498,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,470
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sò đánh bóng
Giá từng phần lô 1,804,500
Dự toán (VND) 1,804,500
Số tiền bảo đảm (VND) 27,068
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng
Giá từng phần lô 1,680,000
Dự toán (VND) 1,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc sát trùng ống tủy
Giá từng phần lô 480,000
Dự toán (VND) 480,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bond ( keo trám răng )
Giá từng phần lô 3,410,000
Dự toán (VND) 3,410,000
Số tiền bảo đảm (VND) 51,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Che tủy ( Ultra Blend )
Giá từng phần lô 240,000
Dự toán (VND) 240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hydroxid canxi
Giá từng phần lô 99,000
Dự toán (VND) 99,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,485
Thời gian THHĐ 12 tháng
Glyde ( bôi trơn ống tủy)
Giá từng phần lô 720,000
Dự toán (VND) 720,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cavid ( trám tạm)
Giá từng phần lô 2,860,000
Dự toán (VND) 2,860,000
Số tiền bảo đảm (VND) 42,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ thuôn đầu xanh dương
Giá từng phần lô 760,000
Dự toán (VND) 760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mũi khoan ngọn lửa đỏ
Giá từng phần lô 760,000
Dự toán (VND) 760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ đầu nhọn
Giá từng phần lô 760,000
Dự toán (VND) 760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ đầu tròn
Giá từng phần lô 760,000
Dự toán (VND) 760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mũi khoan tròn 1/2
Giá từng phần lô 350,000
Dự toán (VND) 350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mũi khoan tròn 1/4
Giá từng phần lô 350,000
Dự toán (VND) 350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cây cạo vôi
Giá từng phần lô 6,050,000
Dự toán (VND) 6,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 90,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gòn cuộn chặn nước bọt
Giá từng phần lô 44,230
Dự toán (VND) 44,230
Số tiền bảo đảm (VND) 663
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mũi khoan Tungsten 702 ( tay chậm )
Giá từng phần lô 1,450,000
Dự toán (VND) 1,450,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
CMC (Thuốc băng ống tủy )
Giá từng phần lô 480,000
Dự toán (VND) 480,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa ống tủy (NaOCl)
Giá từng phần lô 308,000
Dự toán (VND) 308,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,620
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đèn trám Composite
Giá từng phần lô 11,000,000
Dự toán (VND) 11,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 165,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất lấy dấu Alginate
Giá từng phần lô 1,150,000
Dự toán (VND) 1,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất lấy dấu cao su lỏng
Giá từng phần lô 1,430,000
Dự toán (VND) 1,430,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất lấy dấu cao su đặc
Giá từng phần lô 3,600,000
Dự toán (VND) 3,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 54,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ co nướu 2.0
Giá từng phần lô 432,000
Dự toán (VND) 432,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ co nướu 3.0
Giá từng phần lô 432,000
Dự toán (VND) 432,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc gắn răng tạm
Giá từng phần lô 1,800,000
Dự toán (VND) 1,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 27,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc gắn fuij Plus
Giá từng phần lô 1,850,000
Dự toán (VND) 1,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 27,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc gắn Fuij 1
Giá từng phần lô 1,650,000
Dự toán (VND) 1,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 24,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sáp KERR
Giá từng phần lô 111,000
Dự toán (VND) 111,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,665
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bột thạch cao vàng
Giá từng phần lô 810,000
Dự toán (VND) 810,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy nhám kẽ vàng, đỏ
Giá từng phần lô 2,160,000
Dự toán (VND) 2,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 32,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ nha khoa
Giá từng phần lô 55,000
Dự toán (VND) 55,000
Số tiền bảo đảm (VND) 825
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thước đo chiều dài ống tủy
Giá từng phần lô 28,350,000
Dự toán (VND) 28,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 425,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cây nạo ngà
Giá từng phần lô 2,400,000
Dự toán (VND) 2,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 36,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Clip Titan kẹp mạch máu
Giá từng phần lô 4,500,000
Dự toán (VND) 4,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 67,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Clip Polymer kẹp mạch máu
Giá từng phần lô 7,000,000
Dự toán (VND) 7,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 105,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Giá từng phần lô 134,384,920
Dự toán (VND) 134,384,920
Số tiền bảo đảm (VND) 2,015,774
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo, đe rời
Giá từng phần lô 686,000,000
Dự toán (VND) 686,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,290,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng kéo sỏi 3 kênh đường mật
Giá từng phần lô 17,250,000
Dự toán (VND) 17,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 258,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi đường mật 4 nhánh
Giá từng phần lô 19,800,000
Dự toán (VND) 19,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 297,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ đặt stent
Giá từng phần lô 22,500,000
Dự toán (VND) 22,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 337,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật các cỡ
Giá từng phần lô 21,000,000
Dự toán (VND) 21,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 315,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngáng miệng
Giá từng phần lô 720,000
Dự toán (VND) 720,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kiềm sinh thiết dạ dày
Giá từng phần lô 6,075,000
Dự toán (VND) 6,075,000
Số tiền bảo đảm (VND) 91,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kiềm sinh thiết đại tràng
Giá từng phần lô 810,000
Dự toán (VND) 810,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kẹp clip cầm máu, độ mở 11mm, dài 2300mm, sử dụng 1 lần
Giá từng phần lô 2,925,000
Dự toán (VND) 2,925,000
Số tiền bảo đảm (VND) 43,875
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp, hình oval, đường kính 30mm, dài 2300mm, sử dụng 1 lần
Giá từng phần lô 2,300,000
Dự toán (VND) 2,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kềm gắp dị vật răng chuột và răng cá sấu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm, dùng 1 lần
Giá từng phần lô 6,700,000
Dự toán (VND) 6,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 100,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường mật -Guidewire, đường kính 0.035inch, dài 450cm (loại thẳng , cong)
Giá từng phần lô 8,900,000
Dự toán (VND) 8,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 133,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dao cắt thẳng cơ vòng Oddi
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 8,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 126,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng đạn dùng cho khâu nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm, thiết kế 3 hàng ghim
Giá từng phần lô 114,000,000
Dự toán (VND) 114,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,710,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm, thiết kế ba hàng ghim
Giá từng phần lô 72,600,000
Dự toán (VND) 72,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,089,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt nội soi đa năng loại nghiêng các cỡ 30-60mm
Giá từng phần lô 109,400,000
Dự toán (VND) 109,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,641,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ tiêu chuẩn.
Giá từng phần lô 23,960,000
Dự toán (VND) 23,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 359,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Giá từng phần lô 14,000,000
Dự toán (VND) 14,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 210,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối tròn tự động kim titanium, các cỡ đường kính 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm.
Giá từng phần lô 19,600,000
Dự toán (VND) 19,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 294,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh chốt cẳng chân các cỡ
Giá từng phần lô 57,800,000
Dự toán (VND) 57,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 867,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh chốt xương đùi các cỡ
Giá từng phần lô 53,650,000
Dự toán (VND) 53,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 804,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh Kischner ( 1.6 , 1.8 , 2.0 , 2.5 ) (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 1,050,000
Dự toán (VND) 1,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh Kischner răng ( 1.6 , 1.8 , 2.0 , 2.5 ) (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 1,680,000
Dự toán (VND) 1,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh nội tủy đầu trên xương đùi loại chống xoay, chất liệu titanium, đường kính 9-12mm các cỡ
Giá từng phần lô 90,000,000
Dự toán (VND) 90,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,350,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Giá từng phần lô 10,950,000
Dự toán (VND) 10,950,000
Số tiền bảo đảm (VND) 164,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới trong ngoài cẳng chân (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 13,250,000
Dự toán (VND) 13,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 198,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên dưới xương cánh tay (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 24,200,000
Dự toán (VND) 24,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 363,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay vít 3.5
Giá từng phần lô 9,560,000
Dự toán (VND) 9,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 143,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắc xích các cỡ
Giá từng phần lô 7,250,000
Dự toán (VND) 7,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 108,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa trần trày
Giá từng phần lô 45,450,000
Dự toán (VND) 45,450,000
Số tiền bảo đảm (VND) 681,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S 3.5mm
Giá từng phần lô 9,700,000
Dự toán (VND) 9,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 145,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn mặt trước 2.7/3.5mm có phần mở rộng
Giá từng phần lô 29,300,000
Dự toán (VND) 29,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 439,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn mặt trước dùng vít 3.5mm
Giá từng phần lô 49,500,000
Dự toán (VND) 49,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 742,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay bản hẹp cong 3.5mm
Giá từng phần lô 10,000,000
Dự toán (VND) 10,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 150,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa (chu vi) quanh khớp đầu trên xương cánh tay 3.5mm
Giá từng phần lô 41,375,000
Dự toán (VND) 41,375,000
Số tiền bảo đảm (VND) 620,625
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay dùng vít 2.7 hoặc 3.5mm trái/phải
Giá từng phần lô 9,560,000
Dự toán (VND) 9,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 143,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt lưng có hỗ trợ (móc đỡ) vít 3.5mm trái/phải
Giá từng phần lô 24,475,000
Dự toán (VND) 24,475,000
Số tiền bảo đảm (VND) 367,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa (đầu trên x trụ) mõm khuỷu loại I, trái /phải các cỡ,
Giá từng phần lô 9,580,000
Dự toán (VND) 9,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 143,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm
Giá từng phần lô 7,450,000
Dự toán (VND) 7,450,000
Số tiền bảo đảm (VND) 111,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa lòng máng 1/3 vít 3.5 (cho xương cẳng tay, xương mác), các cỡ
Giá từng phần lô 32,850,000
Dự toán (VND) 32,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 492,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay(lỗ đa hướng) vít 2.7/3.5
Giá từng phần lô 13,110,000
Dự toán (VND) 13,110,000
Số tiền bảo đảm (VND) 196,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay mặt lòng vít 2.4/2.7
Giá từng phần lô 9,700,000
Dự toán (VND) 9,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 145,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7 (cho cổ chỏm quay)
Giá từng phần lô 11,330,000
Dự toán (VND) 11,330,000
Số tiền bảo đảm (VND) 169,950
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7mm (cho chỏm quay)
Giá từng phần lô 11,330,000
Dự toán (VND) 11,330,000
Số tiền bảo đảm (VND) 169,950
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên
Giá từng phần lô 32,550,000
Dự toán (VND) 32,550,000
Số tiền bảo đảm (VND) 488,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa ốp lồi cầu dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái các cỡ
Giá từng phần lô 25,500,000
Dự toán (VND) 25,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 382,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 4.5/5.0 mm các cỡ
Giá từng phần lô 27,125,000
Dự toán (VND) 27,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 406,875
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 12,540,000
Dự toán (VND) 12,540,000
Số tiền bảo đảm (VND) 188,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa quanh khớp đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, các cỡ
Giá từng phần lô 33,000,000
Dự toán (VND) 33,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 495,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa cố định chữ T đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/ trái các cỡ
Giá từng phần lô 22,350,000
Dự toán (VND) 22,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 335,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T dùng vít 4.5/5.0, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 11,850,000
Dự toán (VND) 11,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 177,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 46,600,000
Dự toán (VND) 46,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 699,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa cố định chữ T đầu trên xương chày dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 27,240,000
Dự toán (VND) 27,240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 408,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày dùng vít 3.5mm phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 28,500,000
Dự toán (VND) 28,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 427,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong dùng vít 3.5mm phải/trái, các cỡ
Giá từng phần lô 18,000,000
Dự toán (VND) 18,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 270,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dùng vít 2.7/3.5, trái, phải, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 22,500,000
Dự toán (VND) 22,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 337,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên dùng vít 2.7/3.5mm phải/ trái chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 56,900,000
Dự toán (VND) 56,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 853,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên phía sau dùng vít 2.7/3.5mm, phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 11,300,000
Dự toán (VND) 11,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 169,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khớp cùng đòn
Giá từng phần lô 39,040,000
Dự toán (VND) 39,040,000
Số tiền bảo đảm (VND) 585,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp L 45 độ bàn tay ( trái/phải các cỡ ) (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 2,250,000
Dự toán (VND) 2,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp L 45 độ ngón tay ( trái/phải các cỡ ) (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 2,250,000
Dự toán (VND) 2,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp T bàn tay các cỡ (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 1,500,000
Dự toán (VND) 1,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp T ngón tay các cỡ (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 2,250,000
Dự toán (VND) 2,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp ngón tay các cỡ (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 2,000,000
Dự toán (VND) 2,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp bàn tay các cỡ (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 7,500,000
Dự toán (VND) 7,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 112,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp tạo hình các cỡ (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 936,000
Dự toán (VND) 936,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,040
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp chữ Y tạo hình các cỡ (thép không gỉ)
Giá từng phần lô 2,520,000
Dự toán (VND) 2,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 37,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít vỏ 2.0 các cỡ
Giá từng phần lô 2,750,000
Dự toán (VND) 2,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 41,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít chốt khóa cho đinh nội tủy, đường kính 6.5mm, chất liệu titanium
Giá từng phần lô 5,000,000
Dự toán (VND) 5,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 75,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa cho đinh nội tủy, đường kính 3.9 mm, chất liệu titanium
Giá từng phần lô 10,000,000
Dự toán (VND) 10,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 150,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa cho đinh nội tủy, đường kính 5.0mm, chất liệu titanium
Giá từng phần lô 15,000,000
Dự toán (VND) 15,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 225,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa cho đinh nội tủy xương đùi loại chống xoay, đường kính 4.9mm, chất liệu titanium
Giá từng phần lô 11,000,000
Dự toán (VND) 11,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 165,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít xương cứng 2.4mm, các cỡ
Giá từng phần lô 4,860,000
Dự toán (VND) 4,860,000
Số tiền bảo đảm (VND) 72,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít xương cứng 2.7mm, các cỡ
Giá từng phần lô 5,520,000
Dự toán (VND) 5,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 82,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa xương cứng 2.7 mm, tự taro, các cỡ
Giá từng phần lô 25,900,000
Dự toán (VND) 25,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 388,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm, tự taro, các cỡ
Giá từng phần lô 27,450,000
Dự toán (VND) 27,450,000
Số tiền bảo đảm (VND) 411,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, tự taro, các cỡ
Giá từng phần lô 9,990,000
Dự toán (VND) 9,990,000
Số tiền bảo đảm (VND) 149,850
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa xương cứng 3.5mm, tự taro, các cỡ
Giá từng phần lô 137,900,000
Dự toán (VND) 137,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,068,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa xương cứng 5.0mm, tự taro các cỡ
Giá từng phần lô 76,725,000
Dự toán (VND) 76,725,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,150,875
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa xương xốp chất liệu titanium đường kính 5.0 mm các cỡ
Giá từng phần lô 35,000,000
Dự toán (VND) 35,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 525,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa xương xốp, chất liệu titanium, đường kính 3.5mm các cỡ
Giá từng phần lô 33,200,000
Dự toán (VND) 33,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 498,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay vít 3.5
Giá từng phần lô 31,900,000
Dự toán (VND) 31,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 478,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắc xích các cỡ
Giá từng phần lô 22,000,000
Dự toán (VND) 22,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 330,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S 3.5mm
Giá từng phần lô 26,400,000
Dự toán (VND) 26,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 396,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay dùng vít 2.7 hoặc 3.5mm trái/phải
Giá từng phần lô 24,640,000
Dự toán (VND) 24,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 369,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm
Giá từng phần lô 24,640,000
Dự toán (VND) 24,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 369,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7 (cho cổ chỏm quay)
Giá từng phần lô 22,000,000
Dự toán (VND) 22,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 330,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7mm (cho chỏm quay)
Giá từng phần lô 22,000,000
Dự toán (VND) 22,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 330,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 20,900,000
Dự toán (VND) 20,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 313,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên phía sau dùng vít 2.7/3.5mm, phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
Giá từng phần lô 26,400,000
Dự toán (VND) 26,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 396,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít khóa tự taro các cỡ
Giá từng phần lô 90,695,000
Dự toán (VND) 90,695,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,360,425
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít xương cứng tự taro các cỡ
Giá từng phần lô 90,695,000
Dự toán (VND) 90,695,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,360,425
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dẫn dịch vào khớp trong nội soi khớp
Giá từng phần lô 3,600,000
Dự toán (VND) 3,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 54,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ bơm rửa dùng trong phẫu thuật thay khớp
Giá từng phần lô 3,000,000
Dự toán (VND) 3,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 45,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây bơm nước ST
Giá từng phần lô 12,600,000
Dự toán (VND) 12,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 189,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ Fiberwire
Giá từng phần lô 3,600,000
Dự toán (VND) 3,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 54,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Giá từng phần lô 5,040,000
Dự toán (VND) 5,040,000
Số tiền bảo đảm (VND) 75,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lưỡi đốt
Giá từng phần lô 52,500,000
Dự toán (VND) 52,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 787,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lưỡi nạo nội soi
Giá từng phần lô 36,400,000
Dự toán (VND) 36,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 546,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít dây chằng chéo tự tiêu
Giá từng phần lô 11,000,000
Dự toán (VND) 11,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 165,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vít chốt neo cố định dây chằng
Giá từng phần lô 20,000,000
Dự toán (VND) 20,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 300,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đai xương đòn các số
Giá từng phần lô 2,940,000
Dự toán (VND) 2,940,000
Số tiền bảo đảm (VND) 44,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Giá từng phần lô 6,400,000
Dự toán (VND) 6,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 96,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đai Deasault trái /phải
Giá từng phần lô 4,750,000
Dự toán (VND) 4,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 71,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp cột sống thắt lưng ( áo nẹp lưng )
Giá từng phần lô 20,292,000
Dự toán (VND) 20,292,000
Số tiền bảo đảm (VND) 304,380
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp hơi cổ chân
Giá từng phần lô 800,000
Dự toán (VND) 800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay cỡ lớn số 2 , cỡ trung số 1 , trái /phải dều dùng được
Giá từng phần lô 3,800,000
Dự toán (VND) 3,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 20
Giá từng phần lô 800,000
Dự toán (VND) 800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 40
Giá từng phần lô 1,650,000
Dự toán (VND) 1,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 24,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 60
Giá từng phần lô 3,500,000
Dự toán (VND) 3,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 90
Giá từng phần lô 4,900,000
Dự toán (VND) 4,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 73,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 1m2
Giá từng phần lô 4,620,000
Dự toán (VND) 4,620,000
Số tiền bảo đảm (VND) 69,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bao camera nội soi 150mm x 2.5m
Giá từng phần lô 12,000,000
Dự toán (VND) 12,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 180,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mặt nạ gây mê các cỡ số
Giá từng phần lô 5,173,850
Dự toán (VND) 5,173,850
Số tiền bảo đảm (VND) 77,608
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mặt nạ giúp thở có dây và túi hơi
Giá từng phần lô 9,374,400
Dự toán (VND) 9,374,400
Số tiền bảo đảm (VND) 140,616
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mặt nạ thở khí dung
Giá từng phần lô 10,367,280
Dự toán (VND) 10,367,280
Số tiền bảo đảm (VND) 155,509
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lọc khuẩn 3 chức năng
Giá từng phần lô 14,310,000
Dự toán (VND) 14,310,000
Số tiền bảo đảm (VND) 214,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng keo hấp ướt
Giá từng phần lô 1,890,000
Dự toán (VND) 1,890,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,350
Thời gian THHĐ 12 tháng
Que đè lưỡi
Giá từng phần lô 4,440,000
Dự toán (VND) 4,440,000
Số tiền bảo đảm (VND) 66,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ kim thử đường huyết + Que thử đường huyết
Giá từng phần lô 186,000,000
Dự toán (VND) 186,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,790,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
Giá từng phần lô 12,780,000
Dự toán (VND) 12,780,000
Số tiền bảo đảm (VND) 191,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khẩu trang giấy đủ loại chưa tiệt trùng
Giá từng phần lô 23,310,000
Dự toán (VND) 23,310,000
Số tiền bảo đảm (VND) 349,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khăn 60x80cm có lỗ tiệt trùng
Giá từng phần lô 8,020,800
Dự toán (VND) 8,020,800
Số tiền bảo đảm (VND) 120,312
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khăn 60x80cm không lỗ tiệt trùng
Giá từng phần lô 17,464,000
Dự toán (VND) 17,464,000
Số tiền bảo đảm (VND) 261,960
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nón giấy nam nữ
Giá từng phần lô 17,676,000
Dự toán (VND) 17,676,000
Số tiền bảo đảm (VND) 265,140
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây đeo tay bệnh nhân ( xanh , vàng , đỏ )
Giá từng phần lô 2,522,100
Dự toán (VND) 2,522,100
Số tiền bảo đảm (VND) 37,832
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gel siêu âm bình 5 lít
Giá từng phần lô 6,900,000
Dự toán (VND) 6,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 103,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyết áp kế đồng hồ
Giá từng phần lô 25,000,000
Dự toán (VND) 25,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 375,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhiệt kế người lớn
Giá từng phần lô 1,750,000
Dự toán (VND) 1,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhiệt kế điện tử cặp nách
Giá từng phần lô 600,000
Dự toán (VND) 600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang ( 150cm , 300psi , 2068kpa )
Giá từng phần lô 4,500,000
Dự toán (VND) 4,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 67,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Van huyết áp kế
Giá từng phần lô 900,000
Dự toán (VND) 900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội thực khí quản
Giá từng phần lô 14,500,000
Dự toán (VND) 14,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 217,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng quả lê
Giá từng phần lô 900,000
Dự toán (VND) 900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội khí quản gập cổng miệng có bóng
Giá từng phần lô 4,153,950
Dự toán (VND) 4,153,950
Số tiền bảo đảm (VND) 62,309
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội khí quản gập cổng mũi có bóng
Giá từng phần lô 4,305,000
Dự toán (VND) 4,305,000
Số tiền bảo đảm (VND) 64,575
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống nội khí quản lò xo có bóng cỡ 6.0 -8.0
Giá từng phần lô 10,100,000
Dự toán (VND) 10,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 151,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Foley 3 nhánh các cỡ số
Giá từng phần lô 9,034,800
Dự toán (VND) 9,034,800
Số tiền bảo đảm (VND) 135,522
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống hơi nối máy giúp thở có hai bẩy nước
Giá từng phần lô 23,625,000
Dự toán (VND) 23,625,000
Số tiền bảo đảm (VND) 354,375
Thời gian THHĐ 12 tháng
Điện cực dán
Giá từng phần lô 4,095,000
Dự toán (VND) 4,095,000
Số tiền bảo đảm (VND) 61,425
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi hơi huyết áp kế
Giá từng phần lô 2,000,000
Dự toán (VND) 2,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bao vải huyết áp kế
Giá từng phần lô 1,470,000
Dự toán (VND) 1,470,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,050
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính (dùng cho tay dao hàn mạch)
Giá từng phần lô 2,300,000
Dự toán (VND) 2,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần (dùng cho tay dao hàn mạch)
Giá từng phần lô 12,600,000
Dự toán (VND) 12,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 189,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ thị kiểm soát gói 3 thông số
Giá từng phần lô 7,938,000
Dự toán (VND) 7,938,000
Số tiền bảo đảm (VND) 119,070
Thời gian THHĐ 12 tháng
Co nối máy giúp thở
Giá từng phần lô 3,840,000
Dự toán (VND) 3,840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Gel nội soi
Giá từng phần lô 600,000
Dự toán (VND) 600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bình chưa dịch dùng cho máy hút áp lực âm cỡ 300ml/500ml
Giá từng phần lô 26,000,000
Dự toán (VND) 26,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 390,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Túi chưa dịch thải dùng trong hút áp lực âm các cỡ
Giá từng phần lô 27,000,000
Dự toán (VND) 27,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 405,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu màng phổi
Giá từng phần lô 12,600,000
Dự toán (VND) 12,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 189,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 45,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 675,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy test lò hấp
Giá từng phần lô 30,528,000
Dự toán (VND) 30,528,000
Số tiền bảo đảm (VND) 457,920
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bao giày phòng mổ dùng 1 lần
Giá từng phần lô 6,300,000
Dự toán (VND) 6,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 94,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ambu bóp bóng
Giá từng phần lô 16,499,500
Dự toán (VND) 16,499,500
Số tiền bảo đảm (VND) 247,493
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây garo
Giá từng phần lô 242,000
Dự toán (VND) 242,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,630
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bình hủy kim 6,8l
Giá từng phần lô 11,200,000
Dự toán (VND) 11,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 168,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bình hủy kim 1,5l (10x10x20cm)
Giá từng phần lô 875,000
Dự toán (VND) 875,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Giá từng phần lô 21,000,000
Dự toán (VND) 21,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 315,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy ghi điện tim 3 cần 63mm x 30m
Giá từng phần lô 15,400,000
Dự toán (VND) 15,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 231,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giấy ghi điện tim 6 cần 110mm x 140mm
Giá từng phần lô 13,650,000
Dự toán (VND) 13,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 204,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch xịt mũi họng nano bạc
Giá từng phần lô 19,900,000
Dự toán (VND) 19,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 298,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khẩu trang N95
Giá từng phần lô 52,500,000
Dự toán (VND) 52,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 787,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->