Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300031179-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quận Tân Bình
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300010079
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo hiểm y tế, Viện phí, Dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,723,520,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56.682.247 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300023466 - Bơm tiêm 10ml, 23G x 1" 10,804,500 15.435.000 Vật tư y tế 7.563.150 1750
2 PP2300023467 - Bơm tiêm 1ml, kim 26G x 1/2" 5,040,000 7.200.000 Vật tư y tế 3.528.000 1333
3 PP2300023468 - Bơm tiêm 1ml, kim 26G x 1" 1,989,600 2.842.000 Vật tư y tế 1.392.720 400
4 PP2300023469 - Bơm tiêm 20ml, kim 23G x 1" 2,583,000 3.690.000 Vật tư y tế 1.808.100 292
5 PP2300023470 - Bơm tiêm 3ml, kim 23G x 1" 13,345,500 19.065.000 Vật tư y tế 9.341.850 3417
6 PP2300023471 - Bơm tiêm 3ml, kim 25G x 1" 5,533,500 7.905.000 Vật tư y tế 3.873.450 1417
7 PP2300023472 - Bơm tiêm 5 ml, kim 23G x 1" 88,200,000 126.000.000 Vật tư y tế 61.740.000 20000
8 PP2300023473 - Bơm tiêm 50ml có kim, kim 23G x 1" 3,259,200 4.656.000 Vật tư y tế 2.281.440 133
9 PP2300023474 - Bơm tiêm 50ml không kim đầu to 198,450 284.000 Vật tư y tế 138.915 8
10 PP2300023475 - Bơm tiêm insulin các loại, cỡ kim 30G x 1/2 197,316,000 281.880.000 Vật tư y tế 138.121.200 18000
11 PP2300023476 - Kim tiêm rời 18G 3,410,000 4.871.000 Vật tư y tế 2.387.000 1833
12 PP2300023477 - Kim tiêm rời 25G 372,000 531.000 Vật tư y tế 260.400 200
13 PP2300023478 - Kim tiêm rời 26G x 1 1/2 438,900 627.000 Vật tư y tế 307.230 183
14 PP2300023479 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 16G 781,000 1.116.000 Vật tư y tế 546.700 8
15 PP2300023480 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 18G 1,562,000 2.231.000 Vật tư y tế 1.093.400 17
16 PP2300023481 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 20 G 3,124,000 4.463.000 Vật tư y tế 2.186.800 33
17 PP2300023482 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 22G 179,630,000 256.614.000 Vật tư y tế 125.741.000 1917
18 PP2300023483 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 24G 22,470,000 32.100.000 Vật tư y tế 15.729.000 250
19 PP2300023484 - Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2" 0,5 x 88mm 3,508,500 5.012.000 Vật tư y tế 2.455.950 25
20 PP2300023485 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 2,900,000 4.143.000 Vật tư y tế 2.030.000 2
21 PP2300023486 - Kim châm cứu dạng vỉ, kim thép vô trùng, đốc kim được cuộn đồng, kích cỡ tương ứng 0.25 x 25 mmm (Kim số 2). 402,360,000 574.800.000 Vật tư y tế 281.652.000 140000
22 PP2300023487 - Nút chặn đuôi kim luồn (có cổng tiêm thuốc) các cỡ 4,800,000 6.857.000 Vật tư y tế 3.360.000 500
23 PP2300023488 - Chỉ collagen 1/0 dài 75cm, kim tròn 26mm 1,874,880 2.678.000 Vật tư y tế 1.312.416 12
24 PP2300023489 - Chỉ collagen số 1, không kim, dài 150 cm 1,814,400 2.592.000 Vật tư y tế 1.270.080 12
25 PP2300023490 - Chỉ collagen 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm 5,796,000 8.280.000 Vật tư y tế 4.057.200 40
26 PP2300023491 - Chỉ collagen 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm 12,600,000 18.000.000 Vật tư y tế 8.820.000 80
27 PP2300023492 - Chỉ collagen 3/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm 7,560,000 10.800.000 Vật tư y tế 5.292.000 48
28 PP2300023493 - Chỉ collagen 4/0 dài 75cm, kim tròn 26mm 5,745,600 8.208.000 Vật tư y tế 4.021.920 38
29 PP2300023494 - Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm 1,310,400 1.872.000 Vật tư y tế 917.280 4
30 PP2300023495 - Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm 1,537,200 2.196.000 Vật tư y tế 1.076.040 4
31 PP2300023496 - Chỉ polypropylene 2/0 kim tròn (2 kim), dài 90 cm 7,938,000 11.340.000 Vật tư y tế 5.556.600 20
32 PP2300023497 - Chỉ nylon 1/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm 403,200 576.000 Vật tư y tế 282.240 4
33 PP2300023498 - Chỉ nylon 2/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm 21,294,000 30.420.000 Vật tư y tế 14.905.800 260
34 PP2300023499 - Chỉ nylon 3/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm 36,036,000 51.480.000 Vật tư y tế 25.225.200 440
35 PP2300023500 - Chỉ nylon 4/0 kim tam giác 18mm 3/8c, dài 75cm 22,608,000 32.297.000 Vật tư y tế 15.825.600 240
36 PP2300023501 - Chỉ nylon 5/0 kim tam giác 16mm 3/8c, dài 75cm 4,082,400 5.832.000 Vật tư y tế 2.857.680 36
37 PP2300023502 - Chỉ nylon 9/0 2 kim hình thang 6mm 3/8c, dài 30cm 3,276,000 4.680.000 Vật tư y tế 2.293.200 4
38 PP2300023503 - Chỉ nylon 10/0 2 kim hình thang 6mm 3/8c, dài 30cm 32,256,000 46.080.000 Vật tư y tế 22.579.200 40
39 PP2300023504 - Chỉ không tan thiên nhiên 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c 26mm 1,134,000 1.620.000 Vật tư y tế 793.800 12
40 PP2300023505 - Chỉ không tan thiên nhiên 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c 26mm 695,520 994.000 Vật tư y tế 486.864 8
41 PP2300023506 - Chỉ Silk 2/0, kim tam giác 3/8c, 26 mm, dài 75 cm 453,600 648.000 Vật tư y tế 317.520 4
42 PP2300023507 - Chỉ Silk 3/0, 75cm, kim tam giác 3/8c, 26 mm 378,000 540.000 Vật tư y tế 264.600 4
43 PP2300023508 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin - số 0 dài 90cm, kim tròn dài 40mm 1,852,200 2.646.000 Vật tư y tế 1.296.540 6
44 PP2300023509 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin - 1/0 dài 90cm, kim tròn 40 mm 3,087,000 4.410.000 Vật tư y tế 2.160.900 10
45 PP2300023510 - Chỉ tan tổng hợp sợi polyglactin 2/0 dài 90cm, kim tròn 36mm 14,868,000 21.240.000 Vật tư y tế 10.407.600 40
46 PP2300023511 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 3/0 dài 75cm, kim tròn 20mm 12,348,000 17.640.000 Vật tư y tế 8.643.600 40
47 PP2300023512 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 4/0 dài 75cm, kim tròn 20mm 1,852,200 2.646.000 Vật tư y tế 1.296.540 6
48 PP2300023513 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 6/0 dài 45cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2 vòng tròn 2,646,000 3.780.000 Vật tư y tế 1.852.200 4
49 PP2300023514 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP 158,760,000 226.800.000 Vật tư y tế 111.132.000 2333
50 PP2300023515 - Dây 3 ngã ≥ 20cm 1,335,000 1.907.000 Vật tư y tế 934.500 25
51 PP2300023516 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em 1 cái/bao 249,900 357.000 Vật tư y tế 174.930 8
52 PP2300023517 - Dây oxy 2 nhánh người lớn 1 cái/bao 5,997,600 8.568.000 Vật tư y tế 4.198.320 200
53 PP2300023518 - Dây nối oxy 550,000 786.000 Vật tư y tế 385.000 17
54 PP2300023519 - Mask phun khí dung người lớn 11,696,400 16.709.000 Vật tư y tế 8.187.480 135
55 PP2300023520 - Mask phun khí dung trẻ em 2,252,640 3.218.000 Vật tư y tế 1.576.848 26
56 PP2300023521 - Mask oxy có túi khí người lớn 17,664,000 25.234.000 Vật tư y tế 12.364.800 184
57 PP2300023522 - Mask oxy có túi khí trẻ em 2,400,000 3.429.000 Vật tư y tế 1.680.000 25
58 PP2300023523 - Mask gây mê số 4 2,205,000 3.150.000 Vật tư y tế 1.543.500 8
59 PP2300023524 - Mask thanh quản số 4 (50-70kg) 1,199,994 1.714.000 Vật tư y tế 839.996 1
60 PP2300023525 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dài 140cm 1,029,600 1.471.000 Vật tư y tế 720.720 20
61 PP2300023526 - Dây truyền máu, chế phẩm máu 4,700,000 6.714.000 Vật tư y tế 3.290.000 83
62 PP2300023527 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 3; 4; 5; 5,5; 6; 6,5; 7-7,5; 8 2,880,000 4.114.000 Vật tư y tế 2.016.000 40
63 PP2300023528 - Ống đặt nội khí quản có lò xo các cỡ từ 5,0 đến 6,5 14,399,400 20.571.000 Vật tư y tế 10.079.580 10
64 PP2300023529 - Ống nẫng Cathete Mount 514,800 735.000 Vật tư y tế 360.360 4
65 PP2300023530 - Ống hút đàm nhi, có khóa số 8F -12F 132,840 190.000 Vật tư y tế 92.988 12
66 PP2300023531 - Ống hút đàm người lớn, có khóa, số 14 - 16 649,440 928.000 Vật tư y tế 454.608 59
67 PP2300023532 - Ống thông dạ dày số 8-18-20FR (Stomach tube) 1,175,916 1.680.000 Vật tư y tế 823.142 14
68 PP2300023533 - Ống thông tiểu không bóng số 14 - 16Fr (Sonde Nelaton) 27,495 39.000 Vật tư y tế 19.247 1
69 PP2300023534 - Ống thông tiểu có bóng 2 nhánh số 14-16Fr (Sonde Foley) 1,249,500 1.785.000 Vật tư y tế 874.650 41
70 PP2300023535 - Túi nước tiểu 1,347,500 1.925.000 Vật tư y tế 943.250 41
71 PP2300023536 - Ống thông hậu môn số 24-28Fr (Sonde Rectal) 204,000 291.000 Vật tư y tế 142.800 10
72 PP2300023537 - Bộ bơm hút điều hòa Karman 1,864,800 2.664.000 Vật tư y tế 1.305.360 4
73 PP2300023538 - Ống hút thai tiệt trùng số 4-5-6 2,400,000 3.429.000 Vật tư y tế 1.680.000 100
74 PP2300023539 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 10 55,800 80.000 Vật tư y tế 39.060 10
75 PP2300023540 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 11 2,790,000 3.986.000 Vật tư y tế 1.953.000 500
76 PP2300023541 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 15 1,581,000 2.259.000 Vật tư y tế 1.106.700 283
77 PP2300023542 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 21 111,600 159.000 Vật tư y tế 78.120 20
78 PP2300023543 - Băng bột 10cm x 2,7m 16,000,000 22.857.000 Vật tư y tế 11.200.000 167
79 PP2300023544 - Băng bột 15cm x 2,7m 18,000,000 25.714.000 Vật tư y tế 12.600.000 150
80 PP2300023545 - Băng thun trắng 2 móc 7,5cm x 2m 4,127,760 5.897.000 Vật tư y tế 2.889.432 104
81 PP2300023546 - Băng thun trắng 3 móc 10cm x 2m 5,292,000 7.560.000 Vật tư y tế 3.704.400 100
82 PP2300023547 - Băng cuộn y tế 9cm x 2,5m 7,350,000 10.500.000 Vật tư y tế 5.145.000 583
83 PP2300023548 - Băng cuộn bản lớn 15cm x 10m Urgoderm hoặc tương đương 3,108,000 4.440.000 Vật tư y tế 2.175.600 2
84 PP2300023549 - Băng keo lụa 2,5cm x 9m 111,456,000 159.223.000 Vật tư y tế 78.019.200 540
85 PP2300023550 - Băng keo lụa 5cm x 5m 465,600 665.000 Vật tư y tế 325.920 2
86 PP2300023551 - Băng dính cá nhân kích thước tương đương 2cm x 6cm 805,000 1.150.000 Vật tư y tế 563.500 583
87 PP2300023552 - Băng garo 945,000 1.350.000 Vật tư y tế 661.500 50
88 PP2300023553 - Găng phẫu thuật tiệt trùng số 6,5 - 7 - 7.5 44,289,000 63.270.000 Vật tư y tế 31.002.300 1583
89 PP2300023554 - Găng tay cổ dài cỡ S - M 14,968,800 21.384.000 Vật tư y tế 10.478.160 1200
90 PP2300023555 - Găng kiểm tra y tế cỡ S - M 311,850,000 445.500.000 Vật tư y tế 218.295.000 37500
91 PP2300023556 - Bông gòn y tế 39,600,000 56.571.000 Vật tư y tế 27.720.000 50
92 PP2300023557 - Bông không thấm nước 7,560,000 10.800.000 Vật tư y tế 5.292.000 10
93 PP2300023558 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp 110,250,000 157.500.000 Vật tư y tế 77.175.000 29167
94 PP2300023559 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp có cản quang 415,800 594.000 Vật tư y tế 291.060 100
95 PP2300023560 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30cm x 30cm x 6 lớp có cản quang 378,000 540.000 Vật tư y tế 264.600 10
96 PP2300023561 - Gạc hút y tế khổ 0.8m 115,200 165.000 Vật tư y tế 80.640 4
97 PP2300023562 - Gạc dẫn lưu vô trùng size: 1cm x 300cm x 4 lớp 498,960 713.000 Vật tư y tế 349.272 18
98 PP2300023563 - Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp 15,120 22.000 Vật tư y tế 10.584 2
99 PP2300023564 - Miếng cầm máu phẫu thuật Spongostan hoặc tương đương, kích thước 70x50x10 5,760,000 8.229.000 Vật tư y tế 4.032.000 16
100 PP2300023565 - Lưới thoát vị 6 x 11cm 23,160,000 33.086.000 Vật tư y tế 16.212.000 10
101 PP2300023566 - Gel siêu âm 16,200,000 23.143.000 Vật tư y tế 11.340.000 100
102 PP2300023567 - Gel bôi trơn trong Nội soi K-Y hoặc tương đương (Tube/ 50 gram) 8,694,000 12.420.000 Vật tư y tế 6.085.800 1917
103 PP2300023568 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m, lõi tròn bằng nhựa cứng 12,012,000 17.160.000 Vật tư y tế 8.408.400 128
104 PP2300023569 - Giấy in siêu âm khổ 110*20, 110S 8,008,000 11.440.000 Vật tư y tế 5.605.600 11
105 PP2300023570 - Giấy in khúc xạ size: 57mm 900,000 1.286.000 Vật tư y tế 630.000 10
106 PP2300023571 - Giấy in Monitor Sản khoa size: 152mm x 90mm x 150 tờ 1,573,440 2.248.000 Vật tư y tế 1.101.408 8
107 PP2300023572 - Đè lưỡi gỗ (100 cây / Hộp) 21,284,000 30.406.000 Vật tư y tế 14.898.800 11333
108 PP2300023573 - Khẩu trang y tế 4 lớp 70,903,976 101.291.000 Vật tư y tế 49.632.784 20660
109 PP2300023574 - Airway các cỡ 960,000 1.371.000 Vật tư y tế 672.000 40
110 PP2300023575 - Bóp bóng người lớn, dùng nhiều lần, túi thở 1500ml, van PEEP 5 ~20 cm H2O, Pop - off 60cm H2O, mặt nạ đệm không khí 20115 dùng cho người lớn, túi chứa 2500ml/PE, hoặc tương tương. 16,799,988 24.000.000 Vật tư y tế 11.759.992 2
111 PP2300023576 - Bóp bóng trẻ em, dùng nhiều lần, túi thở 550ml, van PEEP 5 ~20 cm H2O, Pop - off 40cm H2O, mặt nạ đệm không khí 20113 dùng cho trẻ em, túi chứa 2500ml/PE, hoặc tương tương. 17,999,988 25.714.000 Vật tư y tế 12.599.992 2
112 PP2300023577 - Túi dự trữ khí oxy dùng cho bóp bóng. (loại 2000ml) 6,930,000 9.900.000 Vật tư y tế 4.851.000 10
113 PP2300023578 - Filter dùng cho máy thở 4,319,784 6.171.000 Vật tư y tế 3.023.849 36
114 PP2300023579 - Lọc khuẩn dùng cho máy hút dịch 2,762,760 3.947.000 Vật tư y tế 1.933.932 7
115 PP2300023580 - Điện cực tim dùng 1 lần 9,006,000 12.866.000 Vật tư y tế 6.304.200 790
116 PP2300023581 - Hộp nhựa hủy kim 1,5L 10,180,800 14.544.000 Vật tư y tế 7.126.560 135
117 PP2300023582 - Kính bảo hộ 15,120,000 21.600.000 Vật tư y tế 10.584.000 210
118 PP2300023583 - Miếng dán che lông mi 4,080,000 5.829.000 Vật tư y tế 2.856.000 100
119 PP2300023584 - Tăm bông ngắn 2,251,200 3.216.000 Vật tư y tế 1.575.840 4467
120 PP2300023585 - Tăm bông lấy mẫu xét nghiệm que dài 1,638,000 2.340.000 Vật tư y tế 1.146.600 1000
121 PP2300023586 - Que lấy mẫu bệnh phẩm làm Pap smear Spatuala hoặc tương đương. 1,512,000 2.160.000 Vật tư y tế 1.058.400 300
122 PP2300023587 - Bao cao su 1,197,504 1.711.000 Vật tư y tế 838.253 288
123 PP2300023588 - Phim kỹ thuật số tương đương FUJI DRYPIX 4000 (26cm x 36cm) 594,000,000 848.571.000 Vật tư y tế 415.800.000 3667
124 PP2300023589 - Phim kỹ thuật số tương đương FUJI DRYPIX 4000 (20cm x 25cm) 1,344,000,000 1.920.000.000 Vật tư y tế 940.800.000 13333
125 PP2300023590 - Phim nha 110,000,000 157.143.000 Vật tư y tế 77.000.000 3667
126 PP2300023591 - Hóa chất rửa phim quy ước (Auto Fixer + Auto Developer) 13,200,000 18.857.000 Vật tư y tế 9.240.000 2
127 PP2300023592 - Dụng cụ tử cung chứa đồng - vòng tránh thai Tcu 380A, đóng gói vô trùng từng cái một 7,680,000 10.971.000 Vật tư y tế 5.376.000 80
128 PP2300023593 - Dây điện châm 26,400,000 37.714.000 Vật tư y tế 18.480.000 176
129 PP2300023594 - Kềm sinh thiết, đường kính 2.3mm, dài 1600mm 9,000,000 12.857.000 Vật tư y tế 6.300.000 8
130 PP2300023595 - Tay dao mổ điện 3 chân cắm dành cho máy Excell 400 MCD Se 27,000,000 38.571.000 Vật tư y tế 18.900.000 100
131 PP2300023596 - Dụng cụ phẫu thuật cắt trĩ theo phương pháp Longo 34mm 231,000,000 330.000.000 Vật tư y tế 161.700.000 5
Bơm tiêm 10ml, 23G x 1"
Mã phần lô PP2300023466
Giá từng phần lô 10,804,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.435.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.563.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm 1ml, kim 26G x 1/2"
Mã phần lô PP2300023467
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm 1ml, kim 26G x 1"
Mã phần lô PP2300023468
Giá từng phần lô 1,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm 20ml, kim 23G x 1"
Mã phần lô PP2300023469
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm 3ml, kim 23G x 1"
Mã phần lô PP2300023470
Giá từng phần lô 13,345,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.065.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.341.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 3417
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm 3ml, kim 25G x 1"
Mã phần lô PP2300023471
Giá từng phần lô 5,533,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.905.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.873.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1417
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm 5 ml, kim 23G x 1"
Mã phần lô PP2300023472
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm 50ml có kim, kim 23G x 1"
Mã phần lô PP2300023473
Giá từng phần lô 3,259,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.656.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.281.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm 50ml không kim đầu to
Mã phần lô PP2300023474
Giá từng phần lô 198,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm insulin các loại, cỡ kim 30G x 1/2
Mã phần lô PP2300023475
Giá từng phần lô 197,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.880.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.121.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim tiêm rời 18G
Mã phần lô PP2300023476
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.871.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim tiêm rời 25G
Mã phần lô PP2300023477
Giá từng phần lô 372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim tiêm rời 26G x 1 1/2
Mã phần lô PP2300023478
Giá từng phần lô 438,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 16G
Mã phần lô PP2300023479
Giá từng phần lô 781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 18G
Mã phần lô PP2300023480
Giá từng phần lô 1,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.231.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 20 G
Mã phần lô PP2300023481
Giá từng phần lô 3,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.463.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.186.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 22G
Mã phần lô PP2300023482
Giá từng phần lô 179,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.614.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1917
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa, có đầu bảo vệ, có cản quang ngầm cỡ 24G
Mã phần lô PP2300023483
Giá từng phần lô 22,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2" 0,5 x 88mm
Mã phần lô PP2300023484
Giá từng phần lô 3,508,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.012.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.455.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300023485
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.143.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim châm cứu dạng vỉ, kim thép vô trùng, đốc kim được cuộn đồng, kích cỡ tương ứng 0.25 x 25 mmm (Kim số 2).
Mã phần lô PP2300023486
Giá từng phần lô 402,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Nút chặn đuôi kim luồn (có cổng tiêm thuốc) các cỡ
Mã phần lô PP2300023487
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ collagen 1/0 dài 75cm, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300023488
Giá từng phần lô 1,874,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ collagen số 1, không kim, dài 150 cm
Mã phần lô PP2300023489
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ collagen 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300023490
Giá từng phần lô 5,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.057.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ collagen 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300023491
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ collagen 3/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm
Mã phần lô PP2300023492
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ collagen 4/0 dài 75cm, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300023493
Giá từng phần lô 5,745,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.208.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.021.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm
Mã phần lô PP2300023494
Giá từng phần lô 1,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm
Mã phần lô PP2300023495
Giá từng phần lô 1,537,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ polypropylene 2/0 kim tròn (2 kim), dài 90 cm
Mã phần lô PP2300023496
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon 1/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm
Mã phần lô PP2300023497
Giá từng phần lô 403,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon 2/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm
Mã phần lô PP2300023498
Giá từng phần lô 21,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.420.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.905.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon 3/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm
Mã phần lô PP2300023499
Giá từng phần lô 36,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.480.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.225.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 440
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon 4/0 kim tam giác 18mm 3/8c, dài 75cm
Mã phần lô PP2300023500
Giá từng phần lô 22,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.297.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon 5/0 kim tam giác 16mm 3/8c, dài 75cm
Mã phần lô PP2300023501
Giá từng phần lô 4,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon 9/0 2 kim hình thang 6mm 3/8c, dài 30cm
Mã phần lô PP2300023502
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon 10/0 2 kim hình thang 6mm 3/8c, dài 30cm
Mã phần lô PP2300023503
Giá từng phần lô 32,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ không tan thiên nhiên 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c 26mm
Mã phần lô PP2300023504
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ không tan thiên nhiên 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c 26mm
Mã phần lô PP2300023505
Giá từng phần lô 695,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ Silk 2/0, kim tam giác 3/8c, 26 mm, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300023506
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ Silk 3/0, 75cm, kim tam giác 3/8c, 26 mm
Mã phần lô PP2300023507
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin - số 0 dài 90cm, kim tròn dài 40mm
Mã phần lô PP2300023508
Giá từng phần lô 1,852,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin - 1/0 dài 90cm, kim tròn 40 mm
Mã phần lô PP2300023509
Giá từng phần lô 3,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tan tổng hợp sợi polyglactin 2/0 dài 90cm, kim tròn 36mm
Mã phần lô PP2300023510
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 3/0 dài 75cm, kim tròn 20mm
Mã phần lô PP2300023511
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.643.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 4/0 dài 75cm, kim tròn 20mm
Mã phần lô PP2300023512
Giá từng phần lô 1,852,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 6/0 dài 45cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300023513
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP
Mã phần lô PP2300023514
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây 3 ngã ≥ 20cm
Mã phần lô PP2300023515
Giá từng phần lô 1,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.907.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây oxy 2 nhánh trẻ em 1 cái/bao
Mã phần lô PP2300023516
Giá từng phần lô 249,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây oxy 2 nhánh người lớn 1 cái/bao
Mã phần lô PP2300023517
Giá từng phần lô 5,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.568.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.198.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2300023518
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300023519
Giá từng phần lô 11,696,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.709.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.187.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300023520
Giá từng phần lô 2,252,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.218.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.576.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask oxy có túi khí người lớn
Mã phần lô PP2300023521
Giá từng phần lô 17,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.234.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.364.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask oxy có túi khí trẻ em
Mã phần lô PP2300023522
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask gây mê số 4
Mã phần lô PP2300023523
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask thanh quản số 4 (50-70kg)
Mã phần lô PP2300023524
Giá từng phần lô 1,199,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dài 140cm
Mã phần lô PP2300023525
Giá từng phần lô 1,029,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền máu, chế phẩm máu
Mã phần lô PP2300023526
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 3; 4; 5; 5,5; 6; 6,5; 7-7,5; 8
Mã phần lô PP2300023527
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống đặt nội khí quản có lò xo các cỡ từ 5,0 đến 6,5
Mã phần lô PP2300023528
Giá từng phần lô 14,399,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.079.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nẫng Cathete Mount
Mã phần lô PP2300023529
Giá từng phần lô 514,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống hút đàm nhi, có khóa số 8F -12F
Mã phần lô PP2300023530
Giá từng phần lô 132,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống hút đàm người lớn, có khóa, số 14 - 16
Mã phần lô PP2300023531
Giá từng phần lô 649,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống thông dạ dày số 8-18-20FR (Stomach tube)
Mã phần lô PP2300023532
Giá từng phần lô 1,175,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống thông tiểu không bóng số 14 - 16Fr (Sonde Nelaton)
Mã phần lô PP2300023533
Giá từng phần lô 27,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.247
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống thông tiểu có bóng 2 nhánh số 14-16Fr (Sonde Foley)
Mã phần lô PP2300023534
Giá từng phần lô 1,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300023535
Giá từng phần lô 1,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống thông hậu môn số 24-28Fr (Sonde Rectal)
Mã phần lô PP2300023536
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ bơm hút điều hòa Karman
Mã phần lô PP2300023537
Giá từng phần lô 1,864,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống hút thai tiệt trùng số 4-5-6
Mã phần lô PP2300023538
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 10
Mã phần lô PP2300023539
Giá từng phần lô 55,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 11
Mã phần lô PP2300023540
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.986.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 15
Mã phần lô PP2300023541
Giá từng phần lô 1,581,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.259.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, thép carbon/thép không gỉ số 21
Mã phần lô PP2300023542
Giá từng phần lô 111,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng bột 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300023543
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng bột 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300023544
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng thun trắng 2 móc 7,5cm x 2m
Mã phần lô PP2300023545
Giá từng phần lô 4,127,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.897.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.889.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng thun trắng 3 móc 10cm x 2m
Mã phần lô PP2300023546
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng cuộn y tế 9cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300023547
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng cuộn bản lớn 15cm x 10m Urgoderm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300023548
Giá từng phần lô 3,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng keo lụa 2,5cm x 9m
Mã phần lô PP2300023549
Giá từng phần lô 111,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.223.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.019.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300023550
Giá từng phần lô 465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng dính cá nhân kích thước tương đương 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2300023551
Giá từng phần lô 805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng garo
Mã phần lô PP2300023552
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 6,5 - 7 - 7.5
Mã phần lô PP2300023553
Giá từng phần lô 44,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.270.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.002.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1583
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng tay cổ dài cỡ S - M
Mã phần lô PP2300023554
Giá từng phần lô 14,968,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.384.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.478.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng kiểm tra y tế cỡ S - M
Mã phần lô PP2300023555
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bông gòn y tế
Mã phần lô PP2300023556
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300023557
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300023558
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp có cản quang
Mã phần lô PP2300023559
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30cm x 30cm x 6 lớp có cản quang
Mã phần lô PP2300023560
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc hút y tế khổ 0.8m
Mã phần lô PP2300023561
Giá từng phần lô 115,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc dẫn lưu vô trùng size: 1cm x 300cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300023562
Giá từng phần lô 498,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300023563
Giá từng phần lô 15,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Miếng cầm máu phẫu thuật Spongostan hoặc tương đương, kích thước 70x50x10
Mã phần lô PP2300023564
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.229.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưới thoát vị 6 x 11cm
Mã phần lô PP2300023565
Giá từng phần lô 23,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.086.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300023566
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.143.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel bôi trơn trong Nội soi K-Y hoặc tương đương (Tube/ 50 gram)
Mã phần lô PP2300023567
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1917
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m, lõi tròn bằng nhựa cứng
Mã phần lô PP2300023568
Giá từng phần lô 12,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.408.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in siêu âm khổ 110*20, 110S
Mã phần lô PP2300023569
Giá từng phần lô 8,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.605.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in khúc xạ size: 57mm
Mã phần lô PP2300023570
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in Monitor Sản khoa size: 152mm x 90mm x 150 tờ
Mã phần lô PP2300023571
Giá từng phần lô 1,573,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.248.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.101.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đè lưỡi gỗ (100 cây / Hộp)
Mã phần lô PP2300023572
Giá từng phần lô 21,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.406.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.898.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 11333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300023573
Giá từng phần lô 70,903,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.291.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.632.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 20660
Thời gian thực hiện HĐ 360
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2300023574
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bóp bóng người lớn, dùng nhiều lần, túi thở 1500ml, van PEEP 5 ~20 cm H2O, Pop - off 60cm H2O, mặt nạ đệm không khí 20115 dùng cho người lớn, túi chứa 2500ml/PE, hoặc tương tương.
Mã phần lô PP2300023575
Giá từng phần lô 16,799,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.759.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bóp bóng trẻ em, dùng nhiều lần, túi thở 550ml, van PEEP 5 ~20 cm H2O, Pop - off 40cm H2O, mặt nạ đệm không khí 20113 dùng cho trẻ em, túi chứa 2500ml/PE, hoặc tương tương.
Mã phần lô PP2300023576
Giá từng phần lô 17,999,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.599.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi dự trữ khí oxy dùng cho bóp bóng. (loại 2000ml)
Mã phần lô PP2300023577
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Filter dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2300023578
Giá từng phần lô 4,319,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.023.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lọc khuẩn dùng cho máy hút dịch
Mã phần lô PP2300023579
Giá từng phần lô 2,762,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.947.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.933.932
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 360
Điện cực tim dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300023580
Giá từng phần lô 9,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.866.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.304.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hộp nhựa hủy kim 1,5L
Mã phần lô PP2300023581
Giá từng phần lô 10,180,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.544.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.126.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kính bảo hộ
Mã phần lô PP2300023582
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Thời gian thực hiện HĐ 360
Miếng dán che lông mi
Mã phần lô PP2300023583
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.829.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360
Tăm bông ngắn
Mã phần lô PP2300023584
Giá từng phần lô 2,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.216.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4467
Thời gian thực hiện HĐ 360
Tăm bông lấy mẫu xét nghiệm que dài
Mã phần lô PP2300023585
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Que lấy mẫu bệnh phẩm làm Pap smear Spatuala hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300023586
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bao cao su
Mã phần lô PP2300023587
Giá từng phần lô 1,197,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.253
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim kỹ thuật số tương đương FUJI DRYPIX 4000 (26cm x 36cm)
Mã phần lô PP2300023588
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim kỹ thuật số tương đương FUJI DRYPIX 4000 (20cm x 25cm)
Mã phần lô PP2300023589
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim nha
Mã phần lô PP2300023590
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất rửa phim quy ước (Auto Fixer + Auto Developer)
Mã phần lô PP2300023591
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ tử cung chứa đồng - vòng tránh thai Tcu 380A, đóng gói vô trùng từng cái một
Mã phần lô PP2300023592
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây điện châm
Mã phần lô PP2300023593
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kềm sinh thiết, đường kính 2.3mm, dài 1600mm
Mã phần lô PP2300023594
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Tay dao mổ điện 3 chân cắm dành cho máy Excell 400 MCD Se
Mã phần lô PP2300023595
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ phẫu thuật cắt trĩ theo phương pháp Longo 34mm
Mã phần lô PP2300023596
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->