Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300137391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN 6 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300077410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu cơ quan do cơ quan BHXH thanh toán) và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 573,851,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.738.514 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300182137 - Gòn hút nước y tế 1kg/cuộn | 20,400,000 | 30.600.000 | Vật tư y tế | 14.280.000 | 25 |
| 2 | PP2300182138 - Gòn viên 3cm x 3cm | 25,500,000 | 38.250.000 | Vật tư y tế | 17.850.000 | 50 |
| 3 | PP2300182139 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde 0,55% | 3,036,600 | 4.554.900 | Vật tư y tế | 2.125.620 | 3 |
| 4 | PP2300182140 - Dung dịch làm sạch dụng cụ, khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Ammonium | 16,432,500 | 24.648.750 | Vật tư y tế | 11.502.750 | 8 |
| 5 | PP2300182141 - Cồn 70 độ | 15,625,000 | 23.437.500 | Vật tư y tế | 10.937.500 | 83 |
| 6 | PP2300182142 - Băng keo lụa 2,5cmx5m | 24,947,000 | 37.420.500 | Vật tư y tế | 17.462.900 | 433 |
| 7 | PP2300182143 - Băng thun 10cm x 4,5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥3 móc) | 4,158,000 | 6.237.000 | Vật tư y tế | 2.910.600 | 37 |
| 8 | PP2300182144 - Băng thun 7.5cm x 4,5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥2 móc) | 11,760,000 | 17.640.000 | Vật tư y tế | 8.232.000 | 117 |
| 9 | PP2300182145 - Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m | 3,276,000 | 4.914.000 | Vật tư y tế | 2.293.200 | 217 |
| 10 | PP2300182146 - Băng bột 10cm x 2,7m | 3,200,000 | 4.800.000 | Vật tư y tế | 2.240.000 | 33 |
| 11 | PP2300182147 - Băng bột 7,5cm x 2,7m | 360,000 | 540.000 | Vật tư y tế | 252.000 | 5 |
| 12 | PP2300182148 - Gạc miếng 10cm x 10cm x 6 lớp | 26,040,000 | 39.060.000 | Vật tư y tế | 18.228.000 | 5833 |
| 13 | PP2300182149 - Gạc hút nước y tế khổ 0,8m | 13,230,000 | 19.845.000 | Vật tư y tế | 9.261.000 | 500 |
| 14 | PP2300182150 - Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp | 74,500 | 111.750 | Vật tư y tế | 52.150 | 8 |
| 15 | PP2300182151 - Gạc nhét mũi | 24,000 | 36.000 | Vật tư y tế | 16.800 | 10 |
| 16 | PP2300182152 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml, kim các cỡ | 4,300,000 | 6.450.000 | Vật tư y tế | 3.010.000 | 833 |
| 17 | PP2300182153 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 20ml, kim các cỡ | 14,500,000 | 21.750.000 | Vật tư y tế | 10.150.000 | 1667 |
| 18 | PP2300182154 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml, kim 23Gx1" | 5,910,000 | 8.865.000 | Vật tư y tế | 4.137.000 | 1667 |
| 19 | PP2300182155 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml, kim 23Gx1" | 24,720,000 | 37.080.000 | Vật tư y tế | 17.304.000 | 6667 |
| 20 | PP2300182156 - Bơm tiêm Insulin 1ml (với khoảng chia đến 100 đơn vị insulin (100 IU)) | 10,400,000 | 15.600.000 | Vật tư y tế | 7.280.000 | 1083 |
| 21 | PP2300182157 - Bơm tiêm 50ml (bơm tiêm điện không kim đầu nhỏ) | 1,134,000 | 1.701.000 | Vật tư y tế | 793.800 | 17 |
| 22 | PP2300182158 - Kim luồn có cánh, có cửa 22G | 15,000,000 | 22.500.000 | Vật tư y tế | 10.500.000 | 1000 |
| 23 | PP2300182159 - Kim luồn có cánh, có cửa 24G | 5,418,000 | 8.127.000 | Vật tư y tế | 3.792.600 | 333 |
| 24 | PP2300182160 - Kim tiêm rời 18G (pha thuốc) | 6,825,000 | 10.237.500 | Vật tư y tế | 4.777.500 | 2167 |
| 25 | PP2300182161 - Kim lấy dị vật 25Gx1" | 157,500 | 236.250 | Vật tư y tế | 110.250 | 83 |
| 26 | PP2300182162 - Kim châm cứu, các cỡ | 26,250,000 | 39.375.000 | Vật tư y tế | 18.375.000 | 11667 |
| 27 | PP2300182163 - Khóa ba ngã (không dây) | 550,000 | 825.000 | Vật tư y tế | 385.000 | 17 |
| 28 | PP2300182164 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 288,000 | 432.000 | Vật tư y tế | 201.600 | 5 |
| 29 | PP2300182165 - Dây truyền dịch 20giọt/ml, có air | 58,800,000 | 88.200.000 | Vật tư y tế | 41.160.000 | 1333 |
| 30 | PP2300182166 - Găng tiệt trùng các số | 9,030,000 | 13.545.000 | Vật tư y tế | 6.321.000 | 333 |
| 31 | PP2300182167 - Găng tay y tế có bột các size | 36,800,000 | 55.200.000 | Vật tư y tế | 25.760.000 | 3833 |
| 32 | PP2300182168 - Găng tay y tế không bột các size | 33,500,000 | 50.250.000 | Vật tư y tế | 23.450.000 | 4167 |
| 33 | PP2300182169 - Túi chứa nước tiểu | 661,500 | 992.250 | Vật tư y tế | 463.050 | 17 |
| 34 | PP2300182170 - Ống thông dạ dày có nắp số 16 | 270,000 | 405.000 | Vật tư y tế | 189.000 | 3 |
| 35 | PP2300182171 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Sonde Foley) các số | 1,650,000 | 2.475.000 | Vật tư y tế | 1.155.000 | 17 |
| 36 | PP2300182172 - Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton)các số | 270,000 | 405.000 | Vật tư y tế | 189.000 | 8 |
| 37 | PP2300182173 - Ống nội khí quản có bóng dài sử dụng 1 lần các số | 2,625,000 | 3.937.500 | Vật tư y tế | 1.837.500 | 25 |
| 38 | PP2300182174 - Chỉ tan sợi tự nhiên catgut chromic được đánh bóng số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2c 26mm | 1,065,000 | 1.597.500 | Vật tư y tế | 745.500 | 10 |
| 39 | PP2300182175 - Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 20mm 3/8c, dài 75cm | 24,192,000 | 36.288.000 | Vật tư y tế | 16.934.400 | 300 |
| 40 | PP2300182176 - Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác | 6,720,000 | 10.080.000 | Vật tư y tế | 4.704.000 | 67 |
| 41 | PP2300182177 - Chỉ Nylon 7/0 kim nhọn cắt, 3/8c, dài 30cm | 840,000 | 1.260.000 | Vật tư y tế | 588.000 | 3 |
| 42 | PP2300182178 - Chỉ Polypropylene 7/0 kim nhọn cắt, 3/8c, dài 60cm | 4,440,000 | 6.660.000 | Vật tư y tế | 3.108.000 | 5 |
| 43 | PP2300182179 - Dao mổ số các số | 930,000 | 1.395.000 | Vật tư y tế | 651.000 | 167 |
| 44 | PP2300182180 - Nẹp cổ cứng < 5cm | 861,000 | 1.291.500 | Vật tư y tế | 602.700 | 2 |
| 45 | PP2300182181 - Nẹp cổ cứng 5-9cm | 861,000 | 1.291.500 | Vật tư y tế | 602.700 | 2 |
| 46 | PP2300182182 - Nẹp cổ cứng 10-15cm | 861,000 | 1.291.500 | Vật tư y tế | 602.700 | 2 |
| 47 | PP2300182183 - Nẹp Iselin | 1,785,000 | 2.677.500 | Vật tư y tế | 1.249.500 | 17 |
| 48 | PP2300182184 - Mặt nạ (mask) oxy có túi dự trữ người lớn | 6,600,000 | 9.900.000 | Vật tư y tế | 4.620.000 | 33 |
| 49 | PP2300182185 - Gel (siêu âm) | 2,400,000 | 3.600.000 | Vật tư y tế | 1.680.000 | 13 |
| 50 | PP2300182186 - Giấy đo điện tim cuộn tròn 63 x 30 | 1,000,000 | 1.500.000 | Vật tư y tế | 700.000 | 8 |
| 51 | PP2300182187 - Giấy đo điện tim cuộn tròn 80 x 20 | 4,500,000 | 6.750.000 | Vật tư y tế | 3.150.000 | 30 |
| 52 | PP2300182188 - Giấy đo điện tim 110 x 140 | 4,000,000 | 6.000.000 | Vật tư y tế | 2.800.000 | 17 |
| 53 | PP2300182189 - Airway các cỡ | 308,000 | 462.000 | Vật tư y tế | 215.600 | 7 |
| 54 | PP2300182190 - BacterialFilter dùng cho máy thở | 310,000 | 465.000 | Vật tư y tế | 217.000 | 3 |
| 55 | PP2300182191 - Mask cpap | 14,500,000 | 21.750.000 | Vật tư y tế | 10.150.000 | 2 |
| 56 | PP2300182192 - Băng keo chỉ thị nhiệt (hấp ướt) | 792,000 | 1.188.000 | Vật tư y tế | 554.400 | 1 |
| 57 | PP2300182193 - Túi ép dẹp 100mm x 200m | 1,990,000 | 2.985.000 | Vật tư y tế | 1.393.000 | 1 |
| 58 | PP2300182194 - Túi ép dẹp 150mm x 200m | 11,710,000 | 17.565.000 | Vật tư y tế | 8.197.000 | 3 |
| 59 | PP2300182195 - Túi ép phồng 150mm x 100m | 7,308,000 | 10.962.000 | Vật tư y tế | 5.115.600 | 2 |
| 60 | PP2300182196 - Túi ép phồng 200mm x 100m | 9,438,800 | 14.158.200 | Vật tư y tế | 6.607.160 | 2 |
| 61 | PP2300182197 - Ống nghe | 1,200,000 | 1.800.000 | Vật tư y tế | 840.000 | 2 |
| 62 | PP2300182198 - Kẹp rốn sơ sinh | 20,000 | 30.000 | Vật tư y tế | 14.000 | 2 |
| 63 | PP2300182199 - Lam kính nhám | 630,000 | 945.000 | Vật tư y tế | 441.000 | 300 |
| 64 | PP2300182200 - Mỏ vịt tiệt trùng, sử dụng 1 lần | 3,500,000 | 5.250.000 | Vật tư y tế | 2.450.000 | 167 |
| 65 | PP2300182201 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1243A | 700,000 | 1.050.000 | Vật tư y tế | 490.000 | 33 |
| 66 | PP2300182202 - Giấy thử (chỉ thị hóa học 3M) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1250 | 520,000 | 780.000 | Vật tư y tế | 364.000 | 33 |
| 67 | PP2300182203 - Que lấy mẫu bệnh phẩm làm Pap smear Spatualahoặc tương đương | 819,000 | 1.228.500 | Vật tư y tế | 573.300 | 167 |
| 68 | PP2300182204 - Vòng tránh thai TCu 380A | 360,000 | 540.000 | Vật tư y tế | 252.000 | 3 |
| 69 | PP2300182205 - Que thử đường huyết | 31,568,000 | 47.352.000 | Vật tư y tế | 22.097.600 | 1333 |
Gòn hút nước y tế 1kg/cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300182137 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Gòn viên 3cm x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300182138 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde 0,55% |
|
| Mã phần lô | PP2300182139 |
| Giá từng phần lô | 3,036,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.554.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Dung dịch làm sạch dụng cụ, khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Ammonium |
|
| Mã phần lô | PP2300182140 |
| Giá từng phần lô | 16,432,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.648.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.502.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300182141 |
| Giá từng phần lô | 15,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Băng keo lụa 2,5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300182142 |
| Giá từng phần lô | 24,947,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.420.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.462.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Băng thun 10cm x 4,5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥3 móc) |
|
| Mã phần lô | PP2300182143 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Băng thun 7.5cm x 4,5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥2 móc) |
|
| Mã phần lô | PP2300182144 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300182145 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Băng bột 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300182146 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Băng bột 7,5cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300182147 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Gạc miếng 10cm x 10cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300182148 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Gạc hút nước y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300182149 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300182150 |
| Giá từng phần lô | 74,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Gạc nhét mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300182151 |
| Giá từng phần lô | 24,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300182152 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 20ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300182153 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml, kim 23Gx1" |
|
| Mã phần lô | PP2300182154 |
| Giá từng phần lô | 5,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml, kim 23Gx1" |
|
| Mã phần lô | PP2300182155 |
| Giá từng phần lô | 24,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Bơm tiêm Insulin 1ml (với khoảng chia đến 100 đơn vị insulin (100 IU)) |
|
| Mã phần lô | PP2300182156 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Bơm tiêm 50ml (bơm tiêm điện không kim đầu nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2300182157 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Kim luồn có cánh, có cửa 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300182158 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Kim luồn có cánh, có cửa 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300182159 |
| Giá từng phần lô | 5,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.127.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.792.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Kim tiêm rời 18G (pha thuốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300182160 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Kim lấy dị vật 25Gx1" |
|
| Mã phần lô | PP2300182161 |
| Giá từng phần lô | 157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Kim châm cứu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300182162 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Khóa ba ngã (không dây) |
|
| Mã phần lô | PP2300182163 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300182164 |
| Giá từng phần lô | 288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Dây truyền dịch 20giọt/ml, có air |
|
| Mã phần lô | PP2300182165 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Găng tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300182166 |
| Giá từng phần lô | 9,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Găng tay y tế có bột các size |
|
| Mã phần lô | PP2300182167 |
| Giá từng phần lô | 36,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Găng tay y tế không bột các size |
|
| Mã phần lô | PP2300182168 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Túi chứa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300182169 |
| Giá từng phần lô | 661,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Ống thông dạ dày có nắp số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300182170 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Ống thông tiểu 2 nhánh (Sonde Foley) các số |
|
| Mã phần lô | PP2300182171 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton)các số |
|
| Mã phần lô | PP2300182172 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Ống nội khí quản có bóng dài sử dụng 1 lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2300182173 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Chỉ tan sợi tự nhiên catgut chromic được đánh bóng số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2c 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300182174 |
| Giá từng phần lô | 1,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 20mm 3/8c, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300182175 |
| Giá từng phần lô | 24,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.934.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300182176 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Chỉ Nylon 7/0 kim nhọn cắt, 3/8c, dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300182177 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Chỉ Polypropylene 7/0 kim nhọn cắt, 3/8c, dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300182178 |
| Giá từng phần lô | 4,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Dao mổ số các số |
|
| Mã phần lô | PP2300182179 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Nẹp cổ cứng < 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300182180 |
| Giá từng phần lô | 861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.291.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Nẹp cổ cứng 5-9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300182181 |
| Giá từng phần lô | 861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.291.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Nẹp cổ cứng 10-15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300182182 |
| Giá từng phần lô | 861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.291.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Nẹp Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2300182183 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Mặt nạ (mask) oxy có túi dự trữ người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300182184 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Gel (siêu âm) |
|
| Mã phần lô | PP2300182185 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Giấy đo điện tim cuộn tròn 63 x 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300182186 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Giấy đo điện tim cuộn tròn 80 x 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300182187 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Giấy đo điện tim 110 x 140 |
|
| Mã phần lô | PP2300182188 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Airway các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300182189 |
| Giá từng phần lô | 308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
BacterialFilter dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300182190 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Mask cpap |
|
| Mã phần lô | PP2300182191 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Băng keo chỉ thị nhiệt (hấp ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2300182192 |
| Giá từng phần lô | 792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Túi ép dẹp 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300182193 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Túi ép dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300182194 |
| Giá từng phần lô | 11,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Túi ép phồng 150mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300182195 |
| Giá từng phần lô | 7,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.962.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.115.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Túi ép phồng 200mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300182196 |
| Giá từng phần lô | 9,438,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.158.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.607.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300182197 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Kẹp rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300182198 |
| Giá từng phần lô | 20,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300182199 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Mỏ vịt tiệt trùng, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300182200 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1243A |
|
| Mã phần lô | PP2300182201 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Giấy thử (chỉ thị hóa học 3M) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1250 |
|
| Mã phần lô | PP2300182202 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Que lấy mẫu bệnh phẩm làm Pap smear Spatualahoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300182203 |
| Giá từng phần lô | 819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Vòng tránh thai TCu 380A |
|
| Mã phần lô | PP2300182204 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300182205 |
| Giá từng phần lô | 31,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.097.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh Viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi