Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 (có 40 mặt hàng chia làm 40 phần độc lập của gói thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300114415-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thanh Miện
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2023 (có 40 mặt hàng chia làm 40 phần độc lập của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2300085754
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN giao và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 1,441,628,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.624.424 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh, Điện tử. Kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300193564 - Bông (gòn) 54,000,000 81.000.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 37.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
2 PP2300193565 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 19,026,000 28.539.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 13.318.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
3 PP2300193566 - Viên khử khuẩn 2,5g 50,400,000 75.600.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 35.280.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
4 PP2300193567 - Povidone 10% 500ml 75,000,000 112.500.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 52.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
5 PP2300193568 - Dung dịch khử khuẩn và làm sạch dụng cụ 8,715,000 13.072.500 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 6.100.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
6 PP2300193569 - Băng dính 8,000,000 12.000.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 5.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
7 PP2300193570 - Băng cuộn vô trùng 22,920,000 34.380.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 16.044.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
8 PP2300193571 - Băng keo lụa 18,500,000 27.750.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 12.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
9 PP2300193572 - Gạc hút y tế (gạc mét) 64,000,000 96.000.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 44.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
10 PP2300193573 - Kẹp rốn 1,150,000 1.725.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 805.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
11 PP2300193574 - Băng bột bó 10 x 270 cm 21,000,000 31.500.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 14.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
12 PP2300193575 - Cồn 70 độ 45,000,000 67.500.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 31.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
13 PP2300193576 - Natri clorid 0,9% 8,800,000 13.200.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 6.160.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
14 PP2300193577 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể HIV 64,000,000 96.000.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 44.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
15 PP2300193578 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 8,568,000 12.852.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 5.997.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
16 PP2300193579 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B 33,360,000 50.040.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 23.352.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
17 PP2300193580 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết 11,415,600 17.123.400 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 7.990.920 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
18 PP2300193581 - Test thử nhanh phát hiện vi rút cúm 49,896,000 74.844.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 34.927.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
19 PP2300193582 - Test thử nhanh phát hiện vi rút Rota 7,833,000 11.749.500 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 5.483.100 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
20 PP2300193583 - Test nhanh chẩn đoán Morphin 10,720,000 16.080.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 7.504.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
21 PP2300193584 - Test nhanh chuẩn đoán chân, tay, miệng 6,660,000 9.990.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 4.662.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
22 PP2300193585 - Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết 17,451,000 26.176.500 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 12.215.700 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
23 PP2300193586 - Bơm tiêm nhựa 1ml 5,850,000 8.775.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 4.095.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
24 PP2300193587 - Bơm tiêm nhựa 5ml 72,600,000 108.900.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 50.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
25 PP2300193588 - Bơm tiêm 10ml 81,270,000 121.905.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 56.889.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
26 PP2300193589 - Bơm tiêm nhựa 20ml 12,720,000 19.080.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 8.904.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
27 PP2300193590 - Bơm tiêm insulin 1ml 270,000,000 405.000.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 189.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
28 PP2300193591 - Kim cánh bướm các cỡ 5,598,000 8.397.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 3.918.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
29 PP2300193592 - Kim lấy máu, lấy thuốc các cỡ 21,000,000 31.500.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 14.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
30 PP2300193593 - Kim gây tê, gây mê các cỡ 19,000,000 28.500.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 13.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
31 PP2300193594 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em 14,650,000 21.975.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 10.255.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
32 PP2300193595 - Kim châm cứu các số 66,600,000 99.900.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 46.620.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
33 PP2300193596 - Dây truyền dịch kèm kim cánh bướm đôi 71,200,000 106.800.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 49.840.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
34 PP2300193597 - Chỉ không tiêu 3/0 33,400,000 50.100.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 23.380.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
35 PP2300193598 - Chỉ không tiêu 4/0 1,750,000 2.625.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 1.225.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
36 PP2300193599 - Chỉ tiêu tự nhiên số 1 32,040,000 48.060.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 22.428.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
37 PP2300193600 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1/0 83,998,000 125.997.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 58.798.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
38 PP2300193601 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 7,739,800 11.609.700 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 5.417.860 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
39 PP2300193602 - Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0 3,869,900 5.804.850 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 2.708.930 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
40 PP2300193603 - Test ma túy 4 chân 31,928,000 47.892.000 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx 22.349.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Bông (gòn)
Mã phần lô PP2300193564
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300193565
Giá từng phần lô 19,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.539.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.318.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn 2,5g
Mã phần lô PP2300193566
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Povidone 10% 500ml
Mã phần lô PP2300193567
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn và làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2300193568
Giá từng phần lô 8,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.072.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.100.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính
Mã phần lô PP2300193569
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn vô trùng
Mã phần lô PP2300193570
Giá từng phần lô 22,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300193571
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút y tế (gạc mét)
Mã phần lô PP2300193572
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300193573
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó 10 x 270 cm
Mã phần lô PP2300193574
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300193575
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri clorid 0,9%
Mã phần lô PP2300193576
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300193577
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300193578
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.852.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2300193579
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300193580
Giá từng phần lô 11,415,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.123.400
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.990.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện vi rút cúm
Mã phần lô PP2300193581
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.844.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện vi rút Rota
Mã phần lô PP2300193582
Giá từng phần lô 7,833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.749.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.483.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Morphin
Mã phần lô PP2300193583
Giá từng phần lô 10,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán chân, tay, miệng
Mã phần lô PP2300193584
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300193585
Giá từng phần lô 17,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.176.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.215.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300193586
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300193587
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300193588
Giá từng phần lô 81,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.905.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300193589
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2300193590
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300193591
Giá từng phần lô 5,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.397.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.918.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300193592
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê, gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2300193593
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em
Mã phần lô PP2300193594
Giá từng phần lô 14,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300193595
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch kèm kim cánh bướm đôi
Mã phần lô PP2300193596
Giá từng phần lô 71,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 3/0
Mã phần lô PP2300193597
Giá từng phần lô 33,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 4/0
Mã phần lô PP2300193598
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tự nhiên số 1
Mã phần lô PP2300193599
Giá từng phần lô 32,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 1/0
Mã phần lô PP2300193600
Giá từng phần lô 83,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.997.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.798.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2300193601
Giá từng phần lô 7,739,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.609.700
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.417.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2300193602
Giá từng phần lô 3,869,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.804.850
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.708.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test ma túy 4 chân
Mã phần lô PP2300193603
Giá từng phần lô 31,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.892.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->