Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Đồng Tháp Mười
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300327087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Đồng Tháp Mười |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300227486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 8,602,255,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86.215.500 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300463124 - Băng cuộn 0,09m x 2 m | 9,250,000 | 13.181.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 6.475.000 | 822áp dụng |
| 2 | PP2300463125 - Băng thun 3 móc 0,1m x 3,5m | 27,600,000 | 39.330.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 19.320.000 | 329áp dụng |
| 3 | PP2300463126 - Bông y tế 100g | 47,400,000 | 67.545.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 33.180.000 | 494áp dụng |
| 4 | PP2300463127 - Gạc 7,5 x 7,5cm x 6 lớp chưa tiệt trùng | 252,500,000 | 359.812.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 176.750.000 | 82192áp dụng |
| 5 | PP2300463128 - Gạc dẫn lưu 1 cm x 20cm x 4 lớp, tiệt trùng | 332,000 | 473.100 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 232.400 | 33áp dụng |
| 6 | PP2300463129 - Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp, tiệt trùng | 4,975,000 | 7.089.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.482.500 | 822áp dụng |
| 7 | PP2300463130 - Gạc phẩu thuật 10 x 40cm x 6 lớp cản quang | 32,800,000 | 46.740.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 22.960.000 | 1644áp dụng |
| 8 | PP2300463131 - Gạc phẩu thuật 30 x 30cm, 6 lớp cản quang | 61,000,000 | 86.925.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 42.700.000 | 1644áp dụng |
| 9 | PP2300463132 - Gạc phẩu thuật 30 x 40cm, 8 lớp cản quang | 88,100,000 | 125.542.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 61.670.000 | 1644áp dụng |
| 10 | PP2300463133 - Băng dính co giãn 10cm x 10 | 24,480,000 | 34.884.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 17.136.000 | 20áp dụng |
| 11 | PP2300463134 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m | 7,002,000 | 9.977.850 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.901.400 | 10áp dụng |
| 12 | PP2300463135 - Băng cá nhân 20mm x 60mm | 45,000,000 | 64.125.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 31.500.000 | 16439áp dụng |
| 13 | PP2300463136 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m | 7,300,000 | 10.402.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.110.000 | 165áp dụng |
| 14 | PP2300463137 - Băng bột bó 10cm x 2,7m | 17,960,000 | 25.593.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 12.572.000 | 329áp dụng |
| 15 | PP2300463138 - Băng bột bó 15cm x 2,7m | 11,200,000 | 15.960.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 7.840.000 | 165áp dụng |
| 16 | PP2300463139 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m | 201,000,000 | 286.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 140.700.000 | 1644áp dụng |
| 17 | PP2300463140 - Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm | 4,500,000 | 6.412.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.150.000 | 83áp dụng |
| 18 | PP2300463141 - Băng keo có gạc vô trùng 50 x 70mm | 3,430,000 | 4.887.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.401.000 | 165áp dụng |
| 19 | PP2300463142 - Gạc lưới lipido-colloid, 10 x10cm | 8,400,000 | 11.970.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.880.000 | 33áp dụng |
| 20 | PP2300463143 - Gạc lưới lipido-colloid, 5x5cm | 3,700,000 | 5.272.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.590.000 | 33áp dụng |
| 21 | PP2300463144 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, không kim, 75 cm | 6,426,000 | 9.157.050 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.498.200 | 60áp dụng |
| 22 | PP2300463145 - Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm | 5,292,000 | 7.541.100 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.704.400 | 60áp dụng |
| 23 | PP2300463146 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 10,710,000 | 15.261.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 7.497.000 | 99áp dụng |
| 24 | PP2300463147 - Chỉ không tan tự nhiên ( silk) 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8C, | 5,292,000 | 7.541.100 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.704.400 | 60áp dụng |
| 25 | PP2300463148 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 1,638,000 | 2.334.150 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.146.600 | 20áp dụng |
| 26 | PP2300463149 - Chỉ không tan tự nhiên(silk) 4/0 75cm kim tam giác 18mm, 3/8c | 2,142,000 | 3.052.350 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.499.400 | 20áp dụng |
| 27 | PP2300463150 - Chỉ Nylon 2/0 75cm kim tam giác26mm, 3/8c | 7,680,000 | 10.944.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.376.000 | 99áp dụng |
| 28 | PP2300463151 - Chỉ Nylon đơn sợi 3/0, dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8c | 25,600,000 | 36.480.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 17.920.000 | 329áp dụng |
| 29 | PP2300463152 - Chỉ Nylon đơn sợi 4/0, dài 75cm, kim tam giác 19mm, 3/8c | 29,800,000 | 42.465.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 20.860.000 | 329áp dụng |
| 30 | PP2300463153 - Chỉ Nylon đơn sợi 6/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2c | 4,416,000 | 6.292.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.091.200 | 20áp dụng |
| 31 | PP2300463154 - Chỉ Nylon đơn sợi 7/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 3/8c | 5,280,000 | 7.524.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.696.000 | 20áp dụng |
| 32 | PP2300463155 - Chỉ Nylon số 10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm | 7,680,000 | 10.944.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.376.000 | 10áp dụng |
| 33 | PP2300463156 - Chromic catgut 2/0, 150cm không kim | 14,490,000 | 20.648.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.143.000 | 99áp dụng |
| 34 | PP2300463157 - Chỉ Chromic Catgut số 2/0, kim tròn, dài 26 mm | 46,200,000 | 65.835.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 32.340.000 | 329áp dụng |
| 35 | PP2300463158 - Chromic catgut 2/0,dài 75cm, kim tam giác 26mm,1/2c | 48,300,000 | 68.827.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 33.810.000 | 329áp dụng |
| 36 | PP2300463159 - Chỉ Chromic Catgut số 3/0, kim tròn, dài 26 mm | 15,120,000 | 21.546.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.584.000 | 99áp dụng |
| 37 | PP2300463160 - Chỉ Chromic Catgut số 4/0 không kim | 6,300,000 | 8.977.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.410.000 | 50áp dụng |
| 38 | PP2300463161 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 | 75,900,000 | 108.157.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 53.130.000 | 247áp dụng |
| 39 | PP2300463162 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 29,100,000 | 41.467.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 20.370.000 | 99áp dụng |
| 40 | PP2300463163 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 2/0 | 1,372,800 | 1.956.240 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 960.960 | 4áp dụng |
| 41 | PP2300463164 - Lưới điều trị thoát vị | 17,800,000 | 25.365.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 12.460.000 | 9áp dụng |
| 42 | PP2300463165 - Chỉ thép khâu xương số 5 | 1,488,000 | 2.120.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.041.600 | 2áp dụng |
| 43 | PP2300463166 - Bộ tiêm chích FAV | 70,848,000 | 100.958.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 49.593.600 | 1421áp dụng |
| 44 | PP2300463167 - Bơm tiêm 1ml kim 26 | 3,250,000 | 4.631.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.275.000 | 822áp dụng |
| 45 | PP2300463168 - Bơm tiêm 3ml kim 25 | 3,250,000 | 4.631.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.275.000 | 822áp dụng |
| 46 | PP2300463169 - Bơm tiêm 5ml, kim 23 | 40,800,000 | 58.140.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 28.560.000 | 9864áp dụng |
| 47 | PP2300463170 - Bơm tiêm 5ml, kim 25 | 68,000,000 | 96.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 47.600.000 | 16439áp dụng |
| 48 | PP2300463171 - Bơm tiêm 10ml, kim 23 | 264,000,000 | 376.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 184.800.000 | 39453áp dụng |
| 49 | PP2300463172 - Bơm tiêm 20ml | 3,660,000 | 5.215.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.562.000 | 329áp dụng |
| 50 | PP2300463173 - Bơm cho ăn 50ml | 5,200,000 | 7.410.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.640.000 | 165áp dụng |
| 51 | PP2300463174 - Bơm tiêm điện 50 ml | 7,500,000 | 10.687.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.250.000 | 165áp dụng |
| 52 | PP2300463175 - Dây nối bơm tiêm điện 140 cm | 7,500,000 | 10.687.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.250.000 | 165áp dụng |
| 53 | PP2300463176 - Dây hút dịch phẫu thuật (tiệt trùng) | 28,000,000 | 39.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 19.600.000 | 329áp dụng |
| 54 | PP2300463177 - Dây truyền dịch MPV | 105,000,000 | 149.625.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 73.500.000 | 4932áp dụng |
| 55 | PP2300463178 - Dây truyền máu | 5,500,000 | 7.837.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.850.000 | 83áp dụng |
| 56 | PP2300463179 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ | 110,000 | 156.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 77.000 | 17áp dụng |
| 57 | PP2300463180 - Kim châm cứu dùng 1 lần 0.3 x 25 mm | 42,000,000 | 59.850.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 29.400.000 | 19727áp dụng |
| 58 | PP2300463181 - Kim châm cứu dùng 1 lần 0.3 x 40 mm | 17,500,000 | 24.937.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 12.250.000 | 8220áp dụng |
| 59 | PP2300463182 - Kim đẩy chỉ dùng trong cấy chỉ dùng 1 lần | 5,000,000 | 7.125.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.500.000 | 1644áp dụng |
| 60 | PP2300463183 - Kim tê tuỷ Spinocan số 25G | 36,000,000 | 51.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 25.200.000 | 329áp dụng |
| 61 | PP2300463184 - Kim khâu tam giác các số | 120,000 | 171.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 84.000 | 17áp dụng |
| 62 | PP2300463185 - Kim khâu tròn các số | 1,200,000 | 1.710.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 840.000 | 165áp dụng |
| 63 | PP2300463186 - Kim tiêm số 23G | 2,700,000 | 3.847.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.890.000 | 1644áp dụng |
| 64 | PP2300463187 - Kim tiêm 26G 1/2 | 270,000 | 384.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 189.000 | 165áp dụng |
| 65 | PP2300463188 - Kim tiêm 26G 1.1/2 | 270,000 | 384.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 189.000 | 165áp dụng |
| 66 | PP2300463189 - Kim tiêm số 18G 1 .1/2 | 27,000,000 | 38.475.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 18.900.000 | 16439áp dụng |
| 67 | PP2300463190 - Kim luồn tĩnh mạch 18G | 456,000 | 649.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 319.200 | 33áp dụng |
| 68 | PP2300463191 - Kim luồn tĩnh mạch 20G | 22,800,000 | 32.490.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 15.960.000 | 1644áp dụng |
| 69 | PP2300463192 - Kim luồn tĩnh mạch 22G | 45,600,000 | 64.980.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 31.920.000 | 3288áp dụng |
| 70 | PP2300463193 - Kim luồn tĩnh mạch 24G | 6,840,000 | 9.747.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.788.000 | 494áp dụng |
| 71 | PP2300463194 - Aiway các số | 4,400,000 | 6.270.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.080.000 | 165áp dụng |
| 72 | PP2300463195 - Bao dây đốt | 5,460,000 | 7.780.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.822.000 | 165áp dụng |
| 73 | PP2300463196 - Bao camera | 7,081,000 | 10.090.425 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.956.700 | 165áp dụng |
| 74 | PP2300463197 - Bộ điều kinh karman | 3,150,000 | 4.488.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.205.000 | 9áp dụng |
| 75 | PP2300463198 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng | 1,325,000 | 1.888.125 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 927.500 | 9áp dụng |
| 76 | PP2300463199 - Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 29,000,000 | 41.325.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 20.300.000 | 165áp dụng |
| 77 | PP2300463200 - Dây garo | 1,475,000 | 2.101.875 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.032.500 | 83áp dụng |
| 78 | PP2300463201 - Vôi Soda | 2,880,000 | 4.104.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.016.000 | 2áp dụng |
| 79 | PP2300463202 - Aniosyme Synergy 5, chai 1 lít | 55,800,000 | 79.515.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 39.060.000 | 20áp dụng |
| 80 | PP2300463203 - Anios Clean excel D, 1 lít | 39,438,000 | 56.199.150 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 27.606.600 | 20áp dụng |
| 81 | PP2300463204 - Dung dịch khử khuẩn bậc cao, can 5 lít | 125,400,000 | 178.695.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 87.780.000 | 20áp dụng |
| 82 | PP2300463205 - Gel siêu âm 5L | 5,790,000 | 8.250.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.053.000 | 10áp dụng |
| 83 | PP2300463206 - Gel KLY 82g | 10,800,000 | 15.390.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 7.560.000 | 33áp dụng |
| 84 | PP2300463207 - Gremisep 2,5g | 9,600,000 | 13.680.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 6.720.000 | 4áp dụng |
| 85 | PP2300463208 - Khóa 3 ngã, dây 25cm | 2,200,000 | 3.135.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.540.000 | 83áp dụng |
| 86 | PP2300463209 - Sonde dạ dày các số (có nắp) | 1,650,000 | 2.351.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.155.000 | 83áp dụng |
| 87 | PP2300463210 - Sonde Foley 2 nhánh các số (12,14,16,18,20,22) | 31,200,000 | 44.460.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 21.840.000 | 494áp dụng |
| 88 | PP2300463211 - Sonde Nelaton các số | 8,400,000 | 11.970.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.880.000 | 165áp dụng |
| 89 | PP2300463212 - Dây thở oxy 1 mũi các số | 2,289,000 | 3.261.825 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.602.300 | 165áp dụng |
| 90 | PP2300463213 - Dây thở oxy 2 nhánh các số | 15,000,000 | 21.375.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.500.000 | 494áp dụng |
| 91 | PP2300463214 - Điện cực dán đo tim | 460,000 | 655.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 322.000 | 33áp dụng |
| 92 | PP2300463215 - Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột các size | 176,400,000 | 251.370.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 123.480.000 | 32877áp dụng |
| 93 | PP2300463216 - Găng phẫu thuật các size | 182,500,000 | 260.062.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 127.750.000 | 8220áp dụng |
| 94 | PP2300463217 - Giấy in điện tim 6 cần FQ 110.2.140 | 39,500,000 | 56.287.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 27.650.000 | 165áp dụng |
| 95 | PP2300463218 - Giấy ECG 63mm x 30m | 7,800,000 | 11.115.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.460.000 | 83áp dụng |
| 96 | PP2300463219 - Giấy ECG 80mm x 20m | 11,100,000 | 15.817.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 7.770.000 | 99áp dụng |
| 97 | PP2300463220 - Giấy in Monitor sản khoa BT 350L, 152 x 90 | 9,720,000 | 13.851.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 6.804.000 | 33áp dụng |
| 98 | PP2300463221 - Giấy in siêu âm UPP 110S | 156,000,000 | 222.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 109.200.000 | 165áp dụng |
| 99 | PP2300463222 - Giấy y tế 40 x 50cm | 87,840,000 | 125.172.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 61.488.000 | 395áp dụng |
| 100 | PP2300463223 - Kẹp rốn | 7,000,000 | 9.975.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.900.000 | 822áp dụng |
| 101 | PP2300463224 - Lưỡi dao mổ các số | 2,640,000 | 3.762.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.848.000 | 494áp dụng |
| 102 | PP2300463225 - Mask khí dung các cỡ | 1,365,000 | 1.945.125 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 955.500 | 17áp dụng |
| 103 | PP2300463226 - Mask oxy nồng độ cao các size | 1,302,000 | 1.855.350 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 911.400 | 17áp dụng |
| 104 | PP2300463227 - Ống hút đàm có khóa các size | 12,500,000 | 17.812.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 8.750.000 | 822áp dụng |
| 105 | PP2300463228 - Ống hút điều kinh tiệt trùng số 1 | 3,300,000 | 4.702.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.310.000 | 165áp dụng |
| 106 | PP2300463229 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số | 12,800,000 | 18.240.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 8.960.000 | 165áp dụng |
| 107 | PP2300463230 - Lọc khuẩn đo hô hấp ký | 12,700,000 | 18.097.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 8.890.000 | 83áp dụng |
| 108 | PP2300463231 - Lọc khuẩn gây mê | 25,400,000 | 36.195.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 17.780.000 | 165áp dụng |
| 109 | PP2300463232 - Săng mổ không lỗ dùng 1 lần 60x60cm | 7,350,000 | 10.473.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.145.000 | 494áp dụng |
| 110 | PP2300463233 - Dây sond hậu môn các số | 165,000 | 235.125 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 115.500 | 9áp dụng |
| 111 | PP2300463234 - Túi đo lượng máu mất sau sinh | 17,400,000 | 24.795.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 12.180.000 | 494áp dụng |
| 112 | PP2300463235 - Túi nước tiểu 2000ml (có dây treo, có khóa) | 25,000,000 | 35.625.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 17.500.000 | 822áp dụng |
| 113 | PP2300463236 - Túi ép dẹp 100mm x 200m | 12,096,000 | 17.236.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 8.467.200 | 6áp dụng |
| 114 | PP2300463237 - Túi ép dẹp 150mm x 200m | 16,632,000 | 23.700.600 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.642.400 | 6áp dụng |
| 115 | PP2300463238 - Túi ép dẹp 200mm x 200m | 22,680,000 | 32.319.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 15.876.000 | 6áp dụng |
| 116 | PP2300463239 - Túi ép phồng 200mmx100m | 23,200,000 | 33.060.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 16.240.000 | 7áp dụng |
| 117 | PP2300463240 - Ủng nilon | 3,150,000 | 4.488.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.205.000 | 329áp dụng |
| 118 | PP2300463241 - Băng keo chỉ thị nhiệt 1322 | 7,750,000 | 11.043.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.425.000 | 9áp dụng |
| 119 | PP2300463242 - Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A | 15,500,000 | 22.087.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.850.000 | 822áp dụng |
| 120 | PP2300463243 - Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng hơi nước 1250 | 12,500,000 | 17.812.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 8.750.000 | 822áp dụng |
| 121 | PP2300463244 - Lam kính nhám 7105 | 480,000 | 684.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 336.000 | 4áp dụng |
| 122 | PP2300463245 - Lam kính trơn | 178,000 | 253.650 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 124.600 | 2áp dụng |
| 123 | PP2300463246 - Đầu col vàng 20 - 200µl | 2,400,000 | 3.420.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.680.000 | 4932áp dụng |
| 124 | PP2300463247 - Đầu col xanh 100 - 1.000µl | 2,100,000 | 2.992.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.470.000 | 3288áp dụng |
| 125 | PP2300463248 - Lọ đựng phân không có chất bảo quản | 4,200,000 | 5.985.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 2.940.000 | 329áp dụng |
| 126 | PP2300463249 - Lọ chứa tiểu có nhãn, có nắp, chưa tiệt trùng | 12,600,000 | 17.955.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 8.820.000 | 1644áp dụng |
| 127 | PP2300463250 - Ống nghiệm Chimigly | 13,200,000 | 18.810.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 9.240.000 | 2466áp dụng |
| 128 | PP2300463251 - Ống nghiệm Citrat 2ml | 4,680,000 | 6.669.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.276.000 | 987áp dụng |
| 129 | PP2300463252 - Ống nghiệm đựng huyết thanh (Serum) | 4,500,000 | 6.412.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.150.000 | 987áp dụng |
| 130 | PP2300463253 - Ống nghiệm EDTA | 28,000,000 | 39.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 19.600.000 | 6576áp dụng |
| 131 | PP2300463254 - Ống nghiệm Heparin | 4,920,000 | 7.011.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 3.444.000 | 987áp dụng |
| 132 | PP2300463255 - Ống nghiệm không nắp 5ml | 1,740,000 | 2.479.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 1.218.000 | 987áp dụng |
| 133 | PP2300463256 - Phim khô dùng cho máy in khô, cỡ 20*25 (8*10 inch) | 1,108,800,000 | 1.580.040.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 776.160.000 | 10521áp dụng |
| 134 | PP2300463257 - Phim khô dùng cho máy in khô, cỡ 35*43 (14*17inch) | 175,089,600 | 249.502.680 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 122.562.720 | 711áp dụng |
| 135 | PP2300463258 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng khớp gối gồm vít tự tiêu và treo kiểu Button | 49,000,000 | 69.825.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 34.300.000 | 2áp dụng |
| 136 | PP2300463259 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ | 92,000,000 | 131.100.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 64.400.000 | 2áp dụng |
| 137 | PP2300463260 - Dung cụ nội soi khớp Dây nước | 40,000,000 | 57.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 28.000.000 | 4áp dụng |
| 138 | PP2300463261 - Dung cụ nội soi khớp Đầu cắt đốt | 140,000,000 | 199.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 98.000.000 | 4áp dụng |
| 139 | PP2300463262 - Dung cụ nội soi khớp Dung cụ bào khớp shaver Bộ | 100,000,000 | 142.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 70.000.000 | 4áp dụng |
| 140 | PP2300463263 - Vít neo điều chỉnh độ dài | 120,000,000 | 171.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 84.000.000 | 2áp dụng |
| 141 | PP2300463264 - Chỉ khâu nội soi siêu bền | 40,000,000 | 57.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 28.000.000 | 4áp dụng |
| 142 | PP2300463265 - Đinh chốt cẳng chân (các cỡ) | 43,500,000 | 61.987.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 30.450.000 | 2áp dụng |
| 143 | PP2300463266 - Vít chốt 4.0mm (các cỡ) | 6,000,000 | 8.550.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.200.000 | 7áp dụng |
| 144 | PP2300463267 - Nẹp khóa xương đòn (trái/phải, các cỡ) | 44,500,000 | 63.412.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 31.150.000 | 2áp dụng |
| 145 | PP2300463268 - Nẹp khóa khớp cùng đòn II (trái/phải, các cỡ) | 23,500,000 | 33.487.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 16.450.000 | 1áp dụng |
| 146 | PP2300463269 - Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay (các cỡ) | 25,500,000 | 36.337.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 17.850.000 | 1áp dụng |
| 147 | PP2300463270 - Nẹp khóa chi trên (các cỡ) | 41,000,000 | 58.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 28.700.000 | 2áp dụng |
| 148 | PP2300463271 - Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ) | 41,000,000 | 58.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 28.700.000 | 2áp dụng |
| 149 | PP2300463272 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (các cỡ) | 37,000,000 | 52.725.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 25.900.000 | 2áp dụng |
| 150 | PP2300463273 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ) | 37,000,000 | 52.725.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 25.900.000 | 2áp dụng |
| 151 | PP2300463274 - Nẹp khóa đùi (các cỡ) | 51,500,000 | 73.387.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 36.050.000 | 2áp dụng |
| 152 | PP2300463275 - Nẹp khóa lồi cầu đùi (trái/phải, các cỡ) | 36,000,000 | 51.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 25.200.000 | 1áp dụng |
| 153 | PP2300463276 - Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (trái/phải, các cỡ) | 31,500,000 | 44.887.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 22.050.000 | 1áp dụng |
| 154 | PP2300463277 - Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ) | 23,000,000 | 32.775.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 16.100.000 | 1áp dụng |
| 155 | PP2300463278 - Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân II (trái/phảI, các cỡ) | 31,500,000 | 44.887.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 22.050.000 | 1áp dụng |
| 156 | PP2300463279 - Nẹp khóa xương mác (các cỡ) | 23,500,000 | 33.487.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 16.450.000 | 1áp dụng |
| 157 | PP2300463280 - Vít khóa 3.5 các cỡ | 95,000,000 | 135.375.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 66.500.000 | 42áp dụng |
| 158 | PP2300463281 - Vít khóa 4.0 các cỡ | 108,750,000 | 154.968.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 76.125.000 | 42áp dụng |
| 159 | PP2300463282 - Vít khóa 5.0 các cỡ | 116,250,000 | 165.656.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 81.375.000 | 42áp dụng |
| 160 | PP2300463283 - Vít vỏ 3.5 (các cỡ) | 14,250,000 | 20.306.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 9.975.000 | 25áp dụng |
| 161 | PP2300463284 - Vít vỏ 4.5 (các cỡ) | 14,250,000 | 20.306.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 9.975.000 | 25áp dụng |
| 162 | PP2300463285 - Vít xốp 4.0 (các cỡ) | 9,500,000 | 13.537.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 6.650.000 | 17áp dụng |
| 163 | PP2300463286 - Vít xốp 6.5 (các cỡ) | 19,000,000 | 27.075.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 13.300.000 | 17áp dụng |
| 164 | PP2300463287 - Vít xốp rỗng 3.5 (các cỡ) | 10,200,000 | 14.535.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 7.140.000 | 2áp dụng |
| 165 | PP2300463288 - Vít xốp rỗng 4.5 (các cỡ) | 10,200,000 | 14.535.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 7.140.000 | 2áp dụng |
| 166 | PP2300463289 - Vít xốp rỗng 6.5 (các cỡ) | 13,200,000 | 18.810.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 9.240.000 | 2áp dụng |
| 167 | PP2300463290 - Vít xốp rỗng 7.3 (các cỡ) | 13,500,000 | 19.237.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 9.450.000 | 2áp dụng |
| 168 | PP2300463291 - Đinh Kirschner | 16,000,000 | 22.800.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.200.000 | 33áp dụng |
| 169 | PP2300463292 - Đinh Kirschner răng | 12,000,000 | 17.100.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 8.400.000 | 17áp dụng |
| 170 | PP2300463293 - Đinh Steinmann | 1,000,000 | 1.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 700.000 | 2áp dụng |
| 171 | PP2300463294 - Đinh chốt cẳng chân titan (các cỡ) | 71,000,000 | 101.175.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 49.700.000 | 1áp dụng |
| 172 | PP2300463295 - Đinh chốt đùi dài titan (các cỡ) | 66,500,000 | 94.762.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 46.550.000 | 1áp dụng |
| 173 | PP2300463296 - Đinh cổ xương đùi titan (các cỡ) | 39,900,000 | 56.857.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 27.930.000 | 1áp dụng |
| 174 | PP2300463297 - Vít chốt titan 4.3 (các cỡ) | 15,750,000 | 22.443.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.025.000 | 5áp dụng |
| 175 | PP2300463298 - Vít chốt titan 5.0 (các cỡ) | 31,500,000 | 44.887.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 22.050.000 | 9áp dụng |
| 176 | PP2300463299 - Vít chốt titan 6.5 (các cỡ) | 8,300,000 | 11.827.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.810.000 | 2áp dụng |
| 177 | PP2300463300 - Vít chốt titan 10 (các cỡ) | 8,700,000 | 12.397.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 6.090.000 | 1áp dụng |
| 178 | PP2300463301 - Nẹp khóa xương đòn titan (trái/phải, các cỡ) | 90,000,000 | 128.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 63.000.000 | 3áp dụng |
| 179 | PP2300463302 - Nẹp khóa khớp cùng đòn II titan (trái/phải, các cỡ) | 33,250,000 | 47.381.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 23.275.000 | 1áp dụng |
| 180 | PP2300463303 - Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay titan (các cỡ) | 42,500,000 | 60.562.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 29.750.000 | 1áp dụng |
| 181 | PP2300463304 - Nẹp khóa chi trên titan (các cỡ) | 60,000,000 | 85.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 42.000.000 | 2áp dụng |
| 182 | PP2300463305 - Nẹp khóa cẳng tay titan (các cỡ) | 90,000,000 | 128.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 63.000.000 | 3áp dụng |
| 183 | PP2300463306 - Nẹp khoá đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) | 41,000,000 | 58.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 28.700.000 | 1áp dụng |
| 184 | PP2300463307 - Nẹp khoá đầu dưới xương trụ titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) | 41,000,000 | 58.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 28.700.000 | 1áp dụng |
| 185 | PP2300463308 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) | 43,500,000 | 61.987.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 30.450.000 | 1áp dụng |
| 186 | PP2300463309 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ titan (trái/phải, các cỡ) | 57,000,000 | 81.225.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 39.900.000 | 2áp dụng |
| 187 | PP2300463310 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan (các cỡ) | 57,000,000 | 81.225.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 39.900.000 | 2áp dụng |
| 188 | PP2300463311 - Nẹp khoá ngón titan (các cỡ) | 20,750,000 | 29.568.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 14.525.000 | 1áp dụng |
| 189 | PP2300463312 - Nẹp khoá chữ T ngón titan (các cỡ) | 20,750,000 | 29.568.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 14.525.000 | 1áp dụng |
| 190 | PP2300463313 - Nẹp khoá chữ L ngón titan (trái/phải, các cỡ) | 20,750,000 | 29.568.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 14.525.000 | 1áp dụng |
| 191 | PP2300463314 - Nẹp khóa cổ xương đùi titan (các cỡ) | 48,000,000 | 68.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 33.600.000 | 1áp dụng |
| 192 | PP2300463315 - Nẹp khóa đùi titan (các cỡ) | 85,000,000 | 121.125.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 59.500.000 | 2áp dụng |
| 193 | PP2300463316 - Nẹp khóa lồi cầu đùi titan (trái/phải, các cỡ) | 48,000,000 | 68.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 33.600.000 | 1áp dụng |
| 194 | PP2300463317 - Nẹp khóa đầu trên cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ) | 92,000,000 | 131.100.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 64.400.000 | 2áp dụng |
| 195 | PP2300463318 - Nẹp khóa cẳng chân titan (các cỡ) | 82,000,000 | 116.850.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 57.400.000 | 2áp dụng |
| 196 | PP2300463319 - Nẹp khoá lòng máng titan (các cỡ) | 52,000,000 | 74.100.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 36.400.000 | 2áp dụng |
| 197 | PP2300463320 - Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ) | 96,000,000 | 136.800.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 67.200.000 | 2áp dụng |
| 198 | PP2300463321 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác titan (các cỡ) | 80,000,000 | 114.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 56.000.000 | 2áp dụng |
| 199 | PP2300463322 - Nẹp khóa gót titan (các cỡ) | 43,000,000 | 61.275.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 30.100.000 | 1áp dụng |
| 200 | PP2300463323 - Vít khóa 2.0 (các cỡ) | 45,600,000 | 64.980.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 31.920.000 | 14áp dụng |
| 201 | PP2300463324 - Vít khóa 2.7 (các cỡ) | 49,600,000 | 70.680.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 34.720.000 | 14áp dụng |
| 202 | PP2300463325 - Vít khóa 3.5 titan (các cỡ) | 224,000,000 | 319.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 156.800.000 | 58áp dụng |
| 203 | PP2300463326 - Vít khóa 4.0 titan (các cỡ) | 160,000,000 | 228.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 112.000.000 | 42áp dụng |
| 204 | PP2300463327 - Vít khóa 5.0 titan (các cỡ) | 175,000,000 | 249.375.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 122.500.000 | 42áp dụng |
| 205 | PP2300463328 - Vít vỏ titan 2.0 (các cỡ) | 20,000,000 | 28.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 14.000.000 | 9áp dụng |
| 206 | PP2300463329 - Vít vỏ titan 2.7 (các cỡ) | 22,500,000 | 32.062.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 15.750.000 | 9áp dụng |
| 207 | PP2300463330 - Vít vỏ titan 3.5 (các cỡ) | 33,000,000 | 47.025.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 23.100.000 | 17áp dụng |
| 208 | PP2300463331 - Vít vỏ titan 4.5 (các cỡ) | 35,000,000 | 49.875.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 24.500.000 | 17áp dụng |
| 209 | PP2300463332 - Vít xốp titan 4.0 (các cỡ) | 35,000,000 | 49.875.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 24.500.000 | 17áp dụng |
| 210 | PP2300463333 - Vít xốp titan 6.5 (các cỡ) | 40,000,000 | 57.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 28.000.000 | 17áp dụng |
| 211 | PP2300463334 - Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ) | 14,500,000 | 20.662.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.150.000 | 1áp dụng |
| 212 | PP2300463335 - Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ) | 14,500,000 | 20.662.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.150.000 | 1áp dụng |
| 213 | PP2300463336 - Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ) | 16,500,000 | 23.512.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.550.000 | 1áp dụng |
| 214 | PP2300463337 - Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ) | 16,500,000 | 23.512.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.550.000 | 1áp dụng |
Băng cuộn 0,09m x 2 m |
|
| Mã phần lô | PP2300463124 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Băng thun 3 móc 0,1m x 3,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300463125 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Bông y tế 100g |
|
| Mã phần lô | PP2300463126 |
| Giá từng phần lô | 47,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494áp dụng |
Gạc 7,5 x 7,5cm x 6 lớp chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300463127 |
| Giá từng phần lô | 252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192áp dụng |
Gạc dẫn lưu 1 cm x 20cm x 4 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300463128 |
| Giá từng phần lô | 332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33áp dụng |
Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300463129 |
| Giá từng phần lô | 4,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.089.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Gạc phẩu thuật 10 x 40cm x 6 lớp cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300463130 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644áp dụng |
Gạc phẩu thuật 30 x 30cm, 6 lớp cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300463131 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644áp dụng |
Gạc phẩu thuật 30 x 40cm, 8 lớp cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300463132 |
| Giá từng phần lô | 88,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644áp dụng |
Băng dính co giãn 10cm x 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300463133 |
| Giá từng phần lô | 24,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20áp dụng |
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300463134 |
| Giá từng phần lô | 7,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.977.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.901.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10áp dụng |
Băng cá nhân 20mm x 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463135 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439áp dụng |
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300463136 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Băng bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300463137 |
| Giá từng phần lô | 17,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.593.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300463138 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300463139 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644áp dụng |
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463140 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83áp dụng |
Băng keo có gạc vô trùng 50 x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463141 |
| Giá từng phần lô | 3,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.887.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Gạc lưới lipido-colloid, 10 x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463142 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33áp dụng |
Gạc lưới lipido-colloid, 5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463143 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33áp dụng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, không kim, 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463144 |
| Giá từng phần lô | 6,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.157.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.498.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60áp dụng |
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463145 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.541.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60áp dụng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463146 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.261.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99áp dụng |
Chỉ không tan tự nhiên ( silk) 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8C, |
|
| Mã phần lô | PP2300463147 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.541.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60áp dụng |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300463148 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.334.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20áp dụng |
Chỉ không tan tự nhiên(silk) 4/0 75cm kim tam giác 18mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300463149 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.052.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.499.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20áp dụng |
Chỉ Nylon 2/0 75cm kim tam giác26mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300463150 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99áp dụng |
Chỉ Nylon đơn sợi 3/0, dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300463151 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Chỉ Nylon đơn sợi 4/0, dài 75cm, kim tam giác 19mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300463152 |
| Giá từng phần lô | 29,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Chỉ Nylon đơn sợi 6/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2c |
|
| Mã phần lô | PP2300463153 |
| Giá từng phần lô | 4,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.292.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.091.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20áp dụng |
Chỉ Nylon đơn sợi 7/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300463154 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20áp dụng |
Chỉ Nylon số 10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463155 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10áp dụng |
Chromic catgut 2/0, 150cm không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300463156 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.648.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99áp dụng |
Chỉ Chromic Catgut số 2/0, kim tròn, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463157 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Chromic catgut 2/0,dài 75cm, kim tam giác 26mm,1/2c |
|
| Mã phần lô | PP2300463158 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.827.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Chỉ Chromic Catgut số 3/0, kim tròn, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463159 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99áp dụng |
Chỉ Chromic Catgut số 4/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300463160 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50áp dụng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 |
|
| Mã phần lô | PP2300463161 |
| Giá từng phần lô | 75,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247áp dụng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300463162 |
| Giá từng phần lô | 29,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99áp dụng |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300463163 |
| Giá từng phần lô | 1,372,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.956.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4áp dụng |
Lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300463164 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9áp dụng |
Chỉ thép khâu xương số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300463165 |
| Giá từng phần lô | 1,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.120.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.041.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Bộ tiêm chích FAV |
|
| Mã phần lô | PP2300463166 |
| Giá từng phần lô | 70,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.958.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.593.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1421áp dụng |
Bơm tiêm 1ml kim 26 |
|
| Mã phần lô | PP2300463167 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Bơm tiêm 3ml kim 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300463168 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Bơm tiêm 5ml, kim 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300463169 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864áp dụng |
Bơm tiêm 5ml, kim 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300463170 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439áp dụng |
Bơm tiêm 10ml, kim 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300463171 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39453áp dụng |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300463172 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.215.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300463173 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Bơm tiêm điện 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300463174 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463175 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Dây hút dịch phẫu thuật (tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300463176 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Dây truyền dịch MPV |
|
| Mã phần lô | PP2300463177 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932áp dụng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300463178 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83áp dụng |
Kim cánh bướm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463179 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Kim châm cứu dùng 1 lần 0.3 x 25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463180 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727áp dụng |
Kim châm cứu dùng 1 lần 0.3 x 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463181 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220áp dụng |
Kim đẩy chỉ dùng trong cấy chỉ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300463182 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644áp dụng |
Kim tê tuỷ Spinocan số 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300463183 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Kim khâu tam giác các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463184 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Kim khâu tròn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463185 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Kim tiêm số 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300463186 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644áp dụng |
Kim tiêm 26G 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300463187 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Kim tiêm 26G 1.1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300463188 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Kim tiêm số 18G 1 .1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300463189 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439áp dụng |
Kim luồn tĩnh mạch 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300463190 |
| Giá từng phần lô | 456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33áp dụng |
Kim luồn tĩnh mạch 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300463191 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644áp dụng |
Kim luồn tĩnh mạch 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300463192 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288áp dụng |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300463193 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494áp dụng |
Aiway các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463194 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Bao dây đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300463195 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.780.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Bao camera |
|
| Mã phần lô | PP2300463196 |
| Giá từng phần lô | 7,081,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.090.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.956.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Bộ điều kinh karman |
|
| Mã phần lô | PP2300463197 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9áp dụng |
Que lấy bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300463198 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.888.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9áp dụng |
Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300463199 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300463200 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.101.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83áp dụng |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2300463201 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Aniosyme Synergy 5, chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300463202 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20áp dụng |
Anios Clean excel D, 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300463203 |
| Giá từng phần lô | 39,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.199.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.606.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20áp dụng |
Dung dịch khử khuẩn bậc cao, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300463204 |
| Giá từng phần lô | 125,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20áp dụng |
Gel siêu âm 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300463205 |
| Giá từng phần lô | 5,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10áp dụng |
Gel KLY 82g |
|
| Mã phần lô | PP2300463206 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33áp dụng |
Gremisep 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2300463207 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4áp dụng |
Khóa 3 ngã, dây 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463208 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83áp dụng |
Sonde dạ dày các số (có nắp) |
|
| Mã phần lô | PP2300463209 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83áp dụng |
Sonde Foley 2 nhánh các số (12,14,16,18,20,22) |
|
| Mã phần lô | PP2300463210 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494áp dụng |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463211 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Dây thở oxy 1 mũi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463212 |
| Giá từng phần lô | 2,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.261.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.602.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Dây thở oxy 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463213 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494áp dụng |
Điện cực dán đo tim |
|
| Mã phần lô | PP2300463214 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33áp dụng |
Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột các size |
|
| Mã phần lô | PP2300463215 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877áp dụng |
Găng phẫu thuật các size |
|
| Mã phần lô | PP2300463216 |
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220áp dụng |
Giấy in điện tim 6 cần FQ 110.2.140 |
|
| Mã phần lô | PP2300463217 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Giấy ECG 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300463218 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83áp dụng |
Giấy ECG 80mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300463219 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.817.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99áp dụng |
Giấy in Monitor sản khoa BT 350L, 152 x 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300463220 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33áp dụng |
Giấy in siêu âm UPP 110S |
|
| Mã phần lô | PP2300463221 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Giấy y tế 40 x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463222 |
| Giá từng phần lô | 87,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395áp dụng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300463223 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463224 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494áp dụng |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463225 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.945.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Mask oxy nồng độ cao các size |
|
| Mã phần lô | PP2300463226 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.855.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Ống hút đàm có khóa các size |
|
| Mã phần lô | PP2300463227 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Ống hút điều kinh tiệt trùng số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300463228 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Ống nội khí quản có bóng chèn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463229 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Lọc khuẩn đo hô hấp ký |
|
| Mã phần lô | PP2300463230 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83áp dụng |
Lọc khuẩn gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300463231 |
| Giá từng phần lô | 25,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165áp dụng |
Săng mổ không lỗ dùng 1 lần 60x60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463232 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494áp dụng |
Dây sond hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463233 |
| Giá từng phần lô | 165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9áp dụng |
Túi đo lượng máu mất sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300463234 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494áp dụng |
Túi nước tiểu 2000ml (có dây treo, có khóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300463235 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Túi ép dẹp 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300463236 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.236.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6áp dụng |
Túi ép dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300463237 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.700.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.642.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6áp dụng |
Túi ép dẹp 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300463238 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6áp dụng |
Túi ép phồng 200mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300463239 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7áp dụng |
Ủng nilon |
|
| Mã phần lô | PP2300463240 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Băng keo chỉ thị nhiệt 1322 |
|
| Mã phần lô | PP2300463241 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.043.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9áp dụng |
Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A |
|
| Mã phần lô | PP2300463242 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng hơi nước 1250 |
|
| Mã phần lô | PP2300463243 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822áp dụng |
Lam kính nhám 7105 |
|
| Mã phần lô | PP2300463244 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4áp dụng |
Lam kính trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300463245 |
| Giá từng phần lô | 178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Đầu col vàng 20 - 200µl |
|
| Mã phần lô | PP2300463246 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932áp dụng |
Đầu col xanh 100 - 1.000µl |
|
| Mã phần lô | PP2300463247 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288áp dụng |
Lọ đựng phân không có chất bảo quản |
|
| Mã phần lô | PP2300463248 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329áp dụng |
Lọ chứa tiểu có nhãn, có nắp, chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300463249 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644áp dụng |
Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2300463250 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466áp dụng |
Ống nghiệm Citrat 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300463251 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987áp dụng |
Ống nghiệm đựng huyết thanh (Serum) |
|
| Mã phần lô | PP2300463252 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987áp dụng |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300463253 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576áp dụng |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300463254 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987áp dụng |
Ống nghiệm không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300463255 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987áp dụng |
Phim khô dùng cho máy in khô, cỡ 20*25 (8*10 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300463256 |
| Giá từng phần lô | 1,108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.580.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10521áp dụng |
Phim khô dùng cho máy in khô, cỡ 35*43 (14*17inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300463257 |
| Giá từng phần lô | 175,089,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.502.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.562.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 711áp dụng |
Bộ nội soi tái tạo dây chằng khớp gối gồm vít tự tiêu và treo kiểu Button |
|
| Mã phần lô | PP2300463258 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463259 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Dung cụ nội soi khớp Dây nước |
|
| Mã phần lô | PP2300463260 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4áp dụng |
Dung cụ nội soi khớp Đầu cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300463261 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4áp dụng |
Dung cụ nội soi khớp Dung cụ bào khớp shaver Bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300463262 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4áp dụng |
Vít neo điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300463263 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Chỉ khâu nội soi siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300463264 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4áp dụng |
Đinh chốt cẳng chân (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463265 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Vít chốt 4.0mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463266 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7áp dụng |
Nẹp khóa xương đòn (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463267 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa khớp cùng đòn II (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463268 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463269 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa chi trên (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463270 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463271 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463272 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463273 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa đùi (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463274 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa lồi cầu đùi (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463275 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463276 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463277 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân II (trái/phảI, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463278 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa xương mác (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463279 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Vít khóa 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463280 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42áp dụng |
Vít khóa 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463281 |
| Giá từng phần lô | 108,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42áp dụng |
Vít khóa 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463282 |
| Giá từng phần lô | 116,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.656.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42áp dụng |
Vít vỏ 3.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463283 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.306.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25áp dụng |
Vít vỏ 4.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463284 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.306.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25áp dụng |
Vít xốp 4.0 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463285 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Vít xốp 6.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463286 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Vít xốp rỗng 3.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463287 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Vít xốp rỗng 4.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463288 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Vít xốp rỗng 6.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463289 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Vít xốp rỗng 7.3 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463290 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Đinh Kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2300463291 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33áp dụng |
Đinh Kirschner răng |
|
| Mã phần lô | PP2300463292 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Đinh Steinmann |
|
| Mã phần lô | PP2300463293 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Đinh chốt cẳng chân titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463294 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Đinh chốt đùi dài titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463295 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Đinh cổ xương đùi titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463296 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.857.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Vít chốt titan 4.3 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463297 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5áp dụng |
Vít chốt titan 5.0 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463298 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9áp dụng |
Vít chốt titan 6.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463299 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.827.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Vít chốt titan 10 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463300 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.397.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa xương đòn titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463301 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3áp dụng |
Nẹp khóa khớp cùng đòn II titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463302 |
| Giá từng phần lô | 33,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.381.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463303 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa chi trên titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463304 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa cẳng tay titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463305 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3áp dụng |
Nẹp khoá đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463306 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khoá đầu dưới xương trụ titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463307 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khoá đầu dưới xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463308 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463309 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463310 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khoá ngón titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463311 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khoá chữ T ngón titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463312 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khoá chữ L ngón titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463313 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa cổ xương đùi titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463314 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa đùi titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463315 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa lồi cầu đùi titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463316 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Nẹp khóa đầu trên cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463317 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa cẳng chân titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463318 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khoá lòng máng titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463319 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463320 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463321 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2áp dụng |
Nẹp khóa gót titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463322 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Vít khóa 2.0 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463323 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14áp dụng |
Vít khóa 2.7 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463324 |
| Giá từng phần lô | 49,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14áp dụng |
Vít khóa 3.5 titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463325 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58áp dụng |
Vít khóa 4.0 titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463326 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42áp dụng |
Vít khóa 5.0 titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463327 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42áp dụng |
Vít vỏ titan 2.0 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463328 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9áp dụng |
Vít vỏ titan 2.7 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463329 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9áp dụng |
Vít vỏ titan 3.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463330 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Vít vỏ titan 4.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463331 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Vít xốp titan 4.0 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463332 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Vít xốp titan 6.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463333 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17áp dụng |
Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463334 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463335 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463336 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300463337 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1áp dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi