Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Đồng Tháp Mười

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300327087-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Đồng Tháp Mười
Số hiệu KHLCNT PL2300227486
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Giá gói thầu 8,602,255,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86.215.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300463124 - Băng cuộn 0,09m x 2 m 9,250,000 13.181.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 6.475.000 822áp dụng
2 PP2300463125 - Băng thun 3 móc 0,1m x 3,5m 27,600,000 39.330.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 19.320.000 329áp dụng
3 PP2300463126 - Bông y tế 100g 47,400,000 67.545.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 33.180.000 494áp dụng
4 PP2300463127 - Gạc 7,5 x 7,5cm x 6 lớp chưa tiệt trùng 252,500,000 359.812.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 176.750.000 82192áp dụng
5 PP2300463128 - Gạc dẫn lưu 1 cm x 20cm x 4 lớp, tiệt trùng 332,000 473.100 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 232.400 33áp dụng
6 PP2300463129 - Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp, tiệt trùng 4,975,000 7.089.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.482.500 822áp dụng
7 PP2300463130 - Gạc phẩu thuật 10 x 40cm x 6 lớp cản quang 32,800,000 46.740.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 22.960.000 1644áp dụng
8 PP2300463131 - Gạc phẩu thuật 30 x 30cm, 6 lớp cản quang 61,000,000 86.925.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 42.700.000 1644áp dụng
9 PP2300463132 - Gạc phẩu thuật 30 x 40cm, 8 lớp cản quang 88,100,000 125.542.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 61.670.000 1644áp dụng
10 PP2300463133 - Băng dính co giãn 10cm x 10 24,480,000 34.884.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 17.136.000 20áp dụng
11 PP2300463134 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m 7,002,000 9.977.850 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 4.901.400 10áp dụng
12 PP2300463135 - Băng cá nhân 20mm x 60mm 45,000,000 64.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 31.500.000 16439áp dụng
13 PP2300463136 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m 7,300,000 10.402.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.110.000 165áp dụng
14 PP2300463137 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 17,960,000 25.593.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 12.572.000 329áp dụng
15 PP2300463138 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 11,200,000 15.960.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 7.840.000 165áp dụng
16 PP2300463139 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m 201,000,000 286.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 140.700.000 1644áp dụng
17 PP2300463140 - Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm 4,500,000 6.412.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.150.000 83áp dụng
18 PP2300463141 - Băng keo có gạc vô trùng 50 x 70mm 3,430,000 4.887.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.401.000 165áp dụng
19 PP2300463142 - Gạc lưới lipido-colloid, 10 x10cm 8,400,000 11.970.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.880.000 33áp dụng
20 PP2300463143 - Gạc lưới lipido-colloid, 5x5cm 3,700,000 5.272.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.590.000 33áp dụng
21 PP2300463144 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, không kim, 75 cm 6,426,000 9.157.050 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 4.498.200 60áp dụng
22 PP2300463145 - Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm 5,292,000 7.541.100 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.704.400 60áp dụng
23 PP2300463146 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 10,710,000 15.261.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 7.497.000 99áp dụng
24 PP2300463147 - Chỉ không tan tự nhiên ( silk) 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8C, 5,292,000 7.541.100 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.704.400 60áp dụng
25 PP2300463148 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 1,638,000 2.334.150 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.146.600 20áp dụng
26 PP2300463149 - Chỉ không tan tự nhiên(silk) 4/0 75cm kim tam giác 18mm, 3/8c 2,142,000 3.052.350 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.499.400 20áp dụng
27 PP2300463150 - Chỉ Nylon 2/0 75cm kim tam giác26mm, 3/8c 7,680,000 10.944.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.376.000 99áp dụng
28 PP2300463151 - Chỉ Nylon đơn sợi 3/0, dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8c 25,600,000 36.480.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 17.920.000 329áp dụng
29 PP2300463152 - Chỉ Nylon đơn sợi 4/0, dài 75cm, kim tam giác 19mm, 3/8c 29,800,000 42.465.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 20.860.000 329áp dụng
30 PP2300463153 - Chỉ Nylon đơn sợi 6/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2c 4,416,000 6.292.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.091.200 20áp dụng
31 PP2300463154 - Chỉ Nylon đơn sợi 7/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 3/8c 5,280,000 7.524.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.696.000 20áp dụng
32 PP2300463155 - Chỉ Nylon số 10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm 7,680,000 10.944.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.376.000 10áp dụng
33 PP2300463156 - Chromic catgut 2/0, 150cm không kim 14,490,000 20.648.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 10.143.000 99áp dụng
34 PP2300463157 - Chỉ Chromic Catgut số 2/0, kim tròn, dài 26 mm 46,200,000 65.835.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 32.340.000 329áp dụng
35 PP2300463158 - Chromic catgut 2/0,dài 75cm, kim tam giác 26mm,1/2c 48,300,000 68.827.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 33.810.000 329áp dụng
36 PP2300463159 - Chỉ Chromic Catgut số 3/0, kim tròn, dài 26 mm 15,120,000 21.546.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 10.584.000 99áp dụng
37 PP2300463160 - Chỉ Chromic Catgut số 4/0 không kim 6,300,000 8.977.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 4.410.000 50áp dụng
38 PP2300463161 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 75,900,000 108.157.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 53.130.000 247áp dụng
39 PP2300463162 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 29,100,000 41.467.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 20.370.000 99áp dụng
40 PP2300463163 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 2/0 1,372,800 1.956.240 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 960.960 4áp dụng
41 PP2300463164 - Lưới điều trị thoát vị 17,800,000 25.365.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 12.460.000 9áp dụng
42 PP2300463165 - Chỉ thép khâu xương số 5 1,488,000 2.120.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.041.600 2áp dụng
43 PP2300463166 - Bộ tiêm chích FAV 70,848,000 100.958.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 49.593.600 1421áp dụng
44 PP2300463167 - Bơm tiêm 1ml kim 26 3,250,000 4.631.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.275.000 822áp dụng
45 PP2300463168 - Bơm tiêm 3ml kim 25 3,250,000 4.631.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.275.000 822áp dụng
46 PP2300463169 - Bơm tiêm 5ml, kim 23 40,800,000 58.140.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 28.560.000 9864áp dụng
47 PP2300463170 - Bơm tiêm 5ml, kim 25 68,000,000 96.900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 47.600.000 16439áp dụng
48 PP2300463171 - Bơm tiêm 10ml, kim 23 264,000,000 376.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 184.800.000 39453áp dụng
49 PP2300463172 - Bơm tiêm 20ml 3,660,000 5.215.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.562.000 329áp dụng
50 PP2300463173 - Bơm cho ăn 50ml 5,200,000 7.410.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.640.000 165áp dụng
51 PP2300463174 - Bơm tiêm điện 50 ml 7,500,000 10.687.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.250.000 165áp dụng
52 PP2300463175 - Dây nối bơm tiêm điện 140 cm 7,500,000 10.687.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.250.000 165áp dụng
53 PP2300463176 - Dây hút dịch phẫu thuật (tiệt trùng) 28,000,000 39.900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 19.600.000 329áp dụng
54 PP2300463177 - Dây truyền dịch MPV 105,000,000 149.625.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 73.500.000 4932áp dụng
55 PP2300463178 - Dây truyền máu 5,500,000 7.837.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.850.000 83áp dụng
56 PP2300463179 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ 110,000 156.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 77.000 17áp dụng
57 PP2300463180 - Kim châm cứu dùng 1 lần 0.3 x 25 mm 42,000,000 59.850.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 29.400.000 19727áp dụng
58 PP2300463181 - Kim châm cứu dùng 1 lần 0.3 x 40 mm 17,500,000 24.937.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 12.250.000 8220áp dụng
59 PP2300463182 - Kim đẩy chỉ dùng trong cấy chỉ dùng 1 lần 5,000,000 7.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.500.000 1644áp dụng
60 PP2300463183 - Kim tê tuỷ Spinocan số 25G 36,000,000 51.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 25.200.000 329áp dụng
61 PP2300463184 - Kim khâu tam giác các số 120,000 171.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 84.000 17áp dụng
62 PP2300463185 - Kim khâu tròn các số 1,200,000 1.710.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 840.000 165áp dụng
63 PP2300463186 - Kim tiêm số 23G 2,700,000 3.847.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.890.000 1644áp dụng
64 PP2300463187 - Kim tiêm 26G 1/2 270,000 384.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 189.000 165áp dụng
65 PP2300463188 - Kim tiêm 26G 1.1/2 270,000 384.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 189.000 165áp dụng
66 PP2300463189 - Kim tiêm số 18G 1 .1/2 27,000,000 38.475.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 18.900.000 16439áp dụng
67 PP2300463190 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 456,000 649.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 319.200 33áp dụng
68 PP2300463191 - Kim luồn tĩnh mạch 20G 22,800,000 32.490.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 15.960.000 1644áp dụng
69 PP2300463192 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 45,600,000 64.980.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 31.920.000 3288áp dụng
70 PP2300463193 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 6,840,000 9.747.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 4.788.000 494áp dụng
71 PP2300463194 - Aiway các số 4,400,000 6.270.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.080.000 165áp dụng
72 PP2300463195 - Bao dây đốt 5,460,000 7.780.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.822.000 165áp dụng
73 PP2300463196 - Bao camera 7,081,000 10.090.425 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 4.956.700 165áp dụng
74 PP2300463197 - Bộ điều kinh karman 3,150,000 4.488.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.205.000 9áp dụng
75 PP2300463198 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng 1,325,000 1.888.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 927.500 9áp dụng
76 PP2300463199 - Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng 29,000,000 41.325.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 20.300.000 165áp dụng
77 PP2300463200 - Dây garo 1,475,000 2.101.875 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.032.500 83áp dụng
78 PP2300463201 - Vôi Soda 2,880,000 4.104.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.016.000 2áp dụng
79 PP2300463202 - Aniosyme Synergy 5, chai 1 lít 55,800,000 79.515.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 39.060.000 20áp dụng
80 PP2300463203 - Anios Clean excel D, 1 lít 39,438,000 56.199.150 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 27.606.600 20áp dụng
81 PP2300463204 - Dung dịch khử khuẩn bậc cao, can 5 lít 125,400,000 178.695.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 87.780.000 20áp dụng
82 PP2300463205 - Gel siêu âm 5L 5,790,000 8.250.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 4.053.000 10áp dụng
83 PP2300463206 - Gel KLY 82g 10,800,000 15.390.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 7.560.000 33áp dụng
84 PP2300463207 - Gremisep 2,5g 9,600,000 13.680.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 6.720.000 4áp dụng
85 PP2300463208 - Khóa 3 ngã, dây 25cm 2,200,000 3.135.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.540.000 83áp dụng
86 PP2300463209 - Sonde dạ dày các số (có nắp) 1,650,000 2.351.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.155.000 83áp dụng
87 PP2300463210 - Sonde Foley 2 nhánh các số (12,14,16,18,20,22) 31,200,000 44.460.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 21.840.000 494áp dụng
88 PP2300463211 - Sonde Nelaton các số 8,400,000 11.970.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.880.000 165áp dụng
89 PP2300463212 - Dây thở oxy 1 mũi các số 2,289,000 3.261.825 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.602.300 165áp dụng
90 PP2300463213 - Dây thở oxy 2 nhánh các số 15,000,000 21.375.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 10.500.000 494áp dụng
91 PP2300463214 - Điện cực dán đo tim 460,000 655.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 322.000 33áp dụng
92 PP2300463215 - Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột các size 176,400,000 251.370.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 123.480.000 32877áp dụng
93 PP2300463216 - Găng phẫu thuật các size 182,500,000 260.062.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 127.750.000 8220áp dụng
94 PP2300463217 - Giấy in điện tim 6 cần FQ 110.2.140 39,500,000 56.287.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 27.650.000 165áp dụng
95 PP2300463218 - Giấy ECG 63mm x 30m 7,800,000 11.115.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.460.000 83áp dụng
96 PP2300463219 - Giấy ECG 80mm x 20m 11,100,000 15.817.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 7.770.000 99áp dụng
97 PP2300463220 - Giấy in Monitor sản khoa BT 350L, 152 x 90 9,720,000 13.851.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 6.804.000 33áp dụng
98 PP2300463221 - Giấy in siêu âm UPP 110S 156,000,000 222.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 109.200.000 165áp dụng
99 PP2300463222 - Giấy y tế 40 x 50cm 87,840,000 125.172.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 61.488.000 395áp dụng
100 PP2300463223 - Kẹp rốn 7,000,000 9.975.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 4.900.000 822áp dụng
101 PP2300463224 - Lưỡi dao mổ các số 2,640,000 3.762.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.848.000 494áp dụng
102 PP2300463225 - Mask khí dung các cỡ 1,365,000 1.945.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 955.500 17áp dụng
103 PP2300463226 - Mask oxy nồng độ cao các size 1,302,000 1.855.350 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 911.400 17áp dụng
104 PP2300463227 - Ống hút đàm có khóa các size 12,500,000 17.812.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 8.750.000 822áp dụng
105 PP2300463228 - Ống hút điều kinh tiệt trùng số 1 3,300,000 4.702.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.310.000 165áp dụng
106 PP2300463229 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số 12,800,000 18.240.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 8.960.000 165áp dụng
107 PP2300463230 - Lọc khuẩn đo hô hấp ký 12,700,000 18.097.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 8.890.000 83áp dụng
108 PP2300463231 - Lọc khuẩn gây mê 25,400,000 36.195.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 17.780.000 165áp dụng
109 PP2300463232 - Săng mổ không lỗ dùng 1 lần 60x60cm 7,350,000 10.473.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.145.000 494áp dụng
110 PP2300463233 - Dây sond hậu môn các số 165,000 235.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 115.500 9áp dụng
111 PP2300463234 - Túi đo lượng máu mất sau sinh 17,400,000 24.795.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 12.180.000 494áp dụng
112 PP2300463235 - Túi nước tiểu 2000ml (có dây treo, có khóa) 25,000,000 35.625.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 17.500.000 822áp dụng
113 PP2300463236 - Túi ép dẹp 100mm x 200m 12,096,000 17.236.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 8.467.200 6áp dụng
114 PP2300463237 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 16,632,000 23.700.600 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 11.642.400 6áp dụng
115 PP2300463238 - Túi ép dẹp 200mm x 200m 22,680,000 32.319.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 15.876.000 6áp dụng
116 PP2300463239 - Túi ép phồng 200mmx100m 23,200,000 33.060.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 16.240.000 7áp dụng
117 PP2300463240 - Ủng nilon 3,150,000 4.488.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.205.000 329áp dụng
118 PP2300463241 - Băng keo chỉ thị nhiệt 1322 7,750,000 11.043.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.425.000 9áp dụng
119 PP2300463242 - Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A 15,500,000 22.087.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 10.850.000 822áp dụng
120 PP2300463243 - Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng hơi nước 1250 12,500,000 17.812.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 8.750.000 822áp dụng
121 PP2300463244 - Lam kính nhám 7105 480,000 684.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 336.000 4áp dụng
122 PP2300463245 - Lam kính trơn 178,000 253.650 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 124.600 2áp dụng
123 PP2300463246 - Đầu col vàng 20 - 200µl 2,400,000 3.420.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.680.000 4932áp dụng
124 PP2300463247 - Đầu col xanh 100 - 1.000µl 2,100,000 2.992.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.470.000 3288áp dụng
125 PP2300463248 - Lọ đựng phân không có chất bảo quản 4,200,000 5.985.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 2.940.000 329áp dụng
126 PP2300463249 - Lọ chứa tiểu có nhãn, có nắp, chưa tiệt trùng 12,600,000 17.955.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 8.820.000 1644áp dụng
127 PP2300463250 - Ống nghiệm Chimigly 13,200,000 18.810.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 9.240.000 2466áp dụng
128 PP2300463251 - Ống nghiệm Citrat 2ml 4,680,000 6.669.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.276.000 987áp dụng
129 PP2300463252 - Ống nghiệm đựng huyết thanh (Serum) 4,500,000 6.412.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.150.000 987áp dụng
130 PP2300463253 - Ống nghiệm EDTA 28,000,000 39.900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 19.600.000 6576áp dụng
131 PP2300463254 - Ống nghiệm Heparin 4,920,000 7.011.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 3.444.000 987áp dụng
132 PP2300463255 - Ống nghiệm không nắp 5ml 1,740,000 2.479.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 1.218.000 987áp dụng
133 PP2300463256 - Phim khô dùng cho máy in khô, cỡ 20*25 (8*10 inch) 1,108,800,000 1.580.040.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 776.160.000 10521áp dụng
134 PP2300463257 - Phim khô dùng cho máy in khô, cỡ 35*43 (14*17inch) 175,089,600 249.502.680 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 122.562.720 711áp dụng
135 PP2300463258 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng khớp gối gồm vít tự tiêu và treo kiểu Button 49,000,000 69.825.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 34.300.000 2áp dụng
136 PP2300463259 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ 92,000,000 131.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 64.400.000 2áp dụng
137 PP2300463260 - Dung cụ nội soi khớp Dây nước 40,000,000 57.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 28.000.000 4áp dụng
138 PP2300463261 - Dung cụ nội soi khớp Đầu cắt đốt 140,000,000 199.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 98.000.000 4áp dụng
139 PP2300463262 - Dung cụ nội soi khớp Dung cụ bào khớp shaver Bộ 100,000,000 142.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 70.000.000 4áp dụng
140 PP2300463263 - Vít neo điều chỉnh độ dài 120,000,000 171.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 84.000.000 2áp dụng
141 PP2300463264 - Chỉ khâu nội soi siêu bền 40,000,000 57.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 28.000.000 4áp dụng
142 PP2300463265 - Đinh chốt cẳng chân (các cỡ) 43,500,000 61.987.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 30.450.000 2áp dụng
143 PP2300463266 - Vít chốt 4.0mm (các cỡ) 6,000,000 8.550.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 4.200.000 7áp dụng
144 PP2300463267 - Nẹp khóa xương đòn (trái/phải, các cỡ) 44,500,000 63.412.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 31.150.000 2áp dụng
145 PP2300463268 - Nẹp khóa khớp cùng đòn II (trái/phải, các cỡ) 23,500,000 33.487.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 16.450.000 1áp dụng
146 PP2300463269 - Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay (các cỡ) 25,500,000 36.337.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 17.850.000 1áp dụng
147 PP2300463270 - Nẹp khóa chi trên (các cỡ) 41,000,000 58.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 28.700.000 2áp dụng
148 PP2300463271 - Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ) 41,000,000 58.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 28.700.000 2áp dụng
149 PP2300463272 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (các cỡ) 37,000,000 52.725.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 25.900.000 2áp dụng
150 PP2300463273 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ) 37,000,000 52.725.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 25.900.000 2áp dụng
151 PP2300463274 - Nẹp khóa đùi (các cỡ) 51,500,000 73.387.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 36.050.000 2áp dụng
152 PP2300463275 - Nẹp khóa lồi cầu đùi (trái/phải, các cỡ) 36,000,000 51.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 25.200.000 1áp dụng
153 PP2300463276 - Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (trái/phải, các cỡ) 31,500,000 44.887.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 22.050.000 1áp dụng
154 PP2300463277 - Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ) 23,000,000 32.775.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 16.100.000 1áp dụng
155 PP2300463278 - Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân II (trái/phảI, các cỡ) 31,500,000 44.887.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 22.050.000 1áp dụng
156 PP2300463279 - Nẹp khóa xương mác (các cỡ) 23,500,000 33.487.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 16.450.000 1áp dụng
157 PP2300463280 - Vít khóa 3.5 các cỡ 95,000,000 135.375.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 66.500.000 42áp dụng
158 PP2300463281 - Vít khóa 4.0 các cỡ 108,750,000 154.968.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 76.125.000 42áp dụng
159 PP2300463282 - Vít khóa 5.0 các cỡ 116,250,000 165.656.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 81.375.000 42áp dụng
160 PP2300463283 - Vít vỏ 3.5 (các cỡ) 14,250,000 20.306.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 9.975.000 25áp dụng
161 PP2300463284 - Vít vỏ 4.5 (các cỡ) 14,250,000 20.306.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 9.975.000 25áp dụng
162 PP2300463285 - Vít xốp 4.0 (các cỡ) 9,500,000 13.537.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 6.650.000 17áp dụng
163 PP2300463286 - Vít xốp 6.5 (các cỡ) 19,000,000 27.075.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 13.300.000 17áp dụng
164 PP2300463287 - Vít xốp rỗng 3.5 (các cỡ) 10,200,000 14.535.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 7.140.000 2áp dụng
165 PP2300463288 - Vít xốp rỗng 4.5 (các cỡ) 10,200,000 14.535.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 7.140.000 2áp dụng
166 PP2300463289 - Vít xốp rỗng 6.5 (các cỡ) 13,200,000 18.810.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 9.240.000 2áp dụng
167 PP2300463290 - Vít xốp rỗng 7.3 (các cỡ) 13,500,000 19.237.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 9.450.000 2áp dụng
168 PP2300463291 - Đinh Kirschner 16,000,000 22.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 11.200.000 33áp dụng
169 PP2300463292 - Đinh Kirschner răng 12,000,000 17.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 8.400.000 17áp dụng
170 PP2300463293 - Đinh Steinmann 1,000,000 1.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 700.000 2áp dụng
171 PP2300463294 - Đinh chốt cẳng chân titan (các cỡ) 71,000,000 101.175.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 49.700.000 1áp dụng
172 PP2300463295 - Đinh chốt đùi dài titan (các cỡ) 66,500,000 94.762.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 46.550.000 1áp dụng
173 PP2300463296 - Đinh cổ xương đùi titan (các cỡ) 39,900,000 56.857.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 27.930.000 1áp dụng
174 PP2300463297 - Vít chốt titan 4.3 (các cỡ) 15,750,000 22.443.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 11.025.000 5áp dụng
175 PP2300463298 - Vít chốt titan 5.0 (các cỡ) 31,500,000 44.887.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 22.050.000 9áp dụng
176 PP2300463299 - Vít chốt titan 6.5 (các cỡ) 8,300,000 11.827.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 5.810.000 2áp dụng
177 PP2300463300 - Vít chốt titan 10 (các cỡ) 8,700,000 12.397.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 6.090.000 1áp dụng
178 PP2300463301 - Nẹp khóa xương đòn titan (trái/phải, các cỡ) 90,000,000 128.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 63.000.000 3áp dụng
179 PP2300463302 - Nẹp khóa khớp cùng đòn II titan (trái/phải, các cỡ) 33,250,000 47.381.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 23.275.000 1áp dụng
180 PP2300463303 - Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay titan (các cỡ) 42,500,000 60.562.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 29.750.000 1áp dụng
181 PP2300463304 - Nẹp khóa chi trên titan (các cỡ) 60,000,000 85.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 42.000.000 2áp dụng
182 PP2300463305 - Nẹp khóa cẳng tay titan (các cỡ) 90,000,000 128.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 63.000.000 3áp dụng
183 PP2300463306 - Nẹp khoá đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) 41,000,000 58.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 28.700.000 1áp dụng
184 PP2300463307 - Nẹp khoá đầu dưới xương trụ titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) 41,000,000 58.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 28.700.000 1áp dụng
185 PP2300463308 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ) 43,500,000 61.987.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 30.450.000 1áp dụng
186 PP2300463309 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ titan (trái/phải, các cỡ) 57,000,000 81.225.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 39.900.000 2áp dụng
187 PP2300463310 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan (các cỡ) 57,000,000 81.225.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 39.900.000 2áp dụng
188 PP2300463311 - Nẹp khoá ngón titan (các cỡ) 20,750,000 29.568.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 14.525.000 1áp dụng
189 PP2300463312 - Nẹp khoá chữ T ngón titan (các cỡ) 20,750,000 29.568.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 14.525.000 1áp dụng
190 PP2300463313 - Nẹp khoá chữ L ngón titan (trái/phải, các cỡ) 20,750,000 29.568.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 14.525.000 1áp dụng
191 PP2300463314 - Nẹp khóa cổ xương đùi titan (các cỡ) 48,000,000 68.400.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 33.600.000 1áp dụng
192 PP2300463315 - Nẹp khóa đùi titan (các cỡ) 85,000,000 121.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 59.500.000 2áp dụng
193 PP2300463316 - Nẹp khóa lồi cầu đùi titan (trái/phải, các cỡ) 48,000,000 68.400.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 33.600.000 1áp dụng
194 PP2300463317 - Nẹp khóa đầu trên cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ) 92,000,000 131.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 64.400.000 2áp dụng
195 PP2300463318 - Nẹp khóa cẳng chân titan (các cỡ) 82,000,000 116.850.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 57.400.000 2áp dụng
196 PP2300463319 - Nẹp khoá lòng máng titan (các cỡ) 52,000,000 74.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 36.400.000 2áp dụng
197 PP2300463320 - Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ) 96,000,000 136.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 67.200.000 2áp dụng
198 PP2300463321 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác titan (các cỡ) 80,000,000 114.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 56.000.000 2áp dụng
199 PP2300463322 - Nẹp khóa gót titan (các cỡ) 43,000,000 61.275.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 30.100.000 1áp dụng
200 PP2300463323 - Vít khóa 2.0 (các cỡ) 45,600,000 64.980.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 31.920.000 14áp dụng
201 PP2300463324 - Vít khóa 2.7 (các cỡ) 49,600,000 70.680.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 34.720.000 14áp dụng
202 PP2300463325 - Vít khóa 3.5 titan (các cỡ) 224,000,000 319.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 156.800.000 58áp dụng
203 PP2300463326 - Vít khóa 4.0 titan (các cỡ) 160,000,000 228.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 112.000.000 42áp dụng
204 PP2300463327 - Vít khóa 5.0 titan (các cỡ) 175,000,000 249.375.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 122.500.000 42áp dụng
205 PP2300463328 - Vít vỏ titan 2.0 (các cỡ) 20,000,000 28.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 14.000.000 9áp dụng
206 PP2300463329 - Vít vỏ titan 2.7 (các cỡ) 22,500,000 32.062.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 15.750.000 9áp dụng
207 PP2300463330 - Vít vỏ titan 3.5 (các cỡ) 33,000,000 47.025.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 23.100.000 17áp dụng
208 PP2300463331 - Vít vỏ titan 4.5 (các cỡ) 35,000,000 49.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 24.500.000 17áp dụng
209 PP2300463332 - Vít xốp titan 4.0 (các cỡ) 35,000,000 49.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 24.500.000 17áp dụng
210 PP2300463333 - Vít xốp titan 6.5 (các cỡ) 40,000,000 57.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 28.000.000 17áp dụng
211 PP2300463334 - Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ) 14,500,000 20.662.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 10.150.000 1áp dụng
212 PP2300463335 - Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ) 14,500,000 20.662.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 10.150.000 1áp dụng
213 PP2300463336 - Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ) 16,500,000 23.512.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 11.550.000 1áp dụng
214 PP2300463337 - Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ) 16,500,000 23.512.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu 11.550.000 1áp dụng
Băng cuộn 0,09m x 2 m
Mã phần lô PP2300463124
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.181.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Băng thun 3 móc 0,1m x 3,5m
Mã phần lô PP2300463125
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.330.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Bông y tế 100g
Mã phần lô PP2300463126
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.545.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494áp dụng
Gạc 7,5 x 7,5cm x 6 lớp chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300463127
Giá từng phần lô 252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.812.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192áp dụng
Gạc dẫn lưu 1 cm x 20cm x 4 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300463128
Giá từng phần lô 332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.100
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33áp dụng
Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300463129
Giá từng phần lô 4,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.089.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Gạc phẩu thuật 10 x 40cm x 6 lớp cản quang
Mã phần lô PP2300463130
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.740.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644áp dụng
Gạc phẩu thuật 30 x 30cm, 6 lớp cản quang
Mã phần lô PP2300463131
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644áp dụng
Gạc phẩu thuật 30 x 40cm, 8 lớp cản quang
Mã phần lô PP2300463132
Giá từng phần lô 88,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.542.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644áp dụng
Băng dính co giãn 10cm x 10
Mã phần lô PP2300463133
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.884.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20áp dụng
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300463134
Giá từng phần lô 7,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.977.850
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.901.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10áp dụng
Băng cá nhân 20mm x 60mm
Mã phần lô PP2300463135
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439áp dụng
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300463136
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.402.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300463137
Giá từng phần lô 17,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.593.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300463138
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300463139
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644áp dụng
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm
Mã phần lô PP2300463140
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83áp dụng
Băng keo có gạc vô trùng 50 x 70mm
Mã phần lô PP2300463141
Giá từng phần lô 3,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.887.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Gạc lưới lipido-colloid, 10 x10cm
Mã phần lô PP2300463142
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33áp dụng
Gạc lưới lipido-colloid, 5x5cm
Mã phần lô PP2300463143
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33áp dụng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, không kim, 75 cm
Mã phần lô PP2300463144
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.157.050
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60áp dụng
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300463145
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.541.100
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 60áp dụng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300463146
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.261.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99áp dụng
Chỉ không tan tự nhiên ( silk) 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8C,
Mã phần lô PP2300463147
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.541.100
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 60áp dụng
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300463148
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.150
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20áp dụng
Chỉ không tan tự nhiên(silk) 4/0 75cm kim tam giác 18mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300463149
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.350
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20áp dụng
Chỉ Nylon 2/0 75cm kim tam giác26mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300463150
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99áp dụng
Chỉ Nylon đơn sợi 3/0, dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300463151
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Chỉ Nylon đơn sợi 4/0, dài 75cm, kim tam giác 19mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300463152
Giá từng phần lô 29,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.465.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Chỉ Nylon đơn sợi 6/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2c
Mã phần lô PP2300463153
Giá từng phần lô 4,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.292.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.091.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20áp dụng
Chỉ Nylon đơn sợi 7/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300463154
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20áp dụng
Chỉ Nylon số 10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm
Mã phần lô PP2300463155
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10áp dụng
Chromic catgut 2/0, 150cm không kim
Mã phần lô PP2300463156
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.648.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99áp dụng
Chỉ Chromic Catgut số 2/0, kim tròn, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300463157
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Chromic catgut 2/0,dài 75cm, kim tam giác 26mm,1/2c
Mã phần lô PP2300463158
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.827.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Chỉ Chromic Catgut số 3/0, kim tròn, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300463159
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99áp dụng
Chỉ Chromic Catgut số 4/0 không kim
Mã phần lô PP2300463160
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50áp dụng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300463161
Giá từng phần lô 75,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.157.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247áp dụng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300463162
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.467.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99áp dụng
Chỉ phẫu thuật Prolene số 2/0
Mã phần lô PP2300463163
Giá từng phần lô 1,372,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.956.240
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4áp dụng
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2300463164
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.365.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9áp dụng
Chỉ thép khâu xương số 5
Mã phần lô PP2300463165
Giá từng phần lô 1,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.120.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2300463166
Giá từng phần lô 70,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.958.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.593.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1421áp dụng
Bơm tiêm 1ml kim 26
Mã phần lô PP2300463167
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Bơm tiêm 3ml kim 25
Mã phần lô PP2300463168
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Bơm tiêm 5ml, kim 23
Mã phần lô PP2300463169
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.140.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864áp dụng
Bơm tiêm 5ml, kim 25
Mã phần lô PP2300463170
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439áp dụng
Bơm tiêm 10ml, kim 23
Mã phần lô PP2300463171
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453áp dụng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300463172
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.215.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300463173
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Bơm tiêm điện 50 ml
Mã phần lô PP2300463174
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm
Mã phần lô PP2300463175
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Dây hút dịch phẫu thuật (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300463176
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Dây truyền dịch MPV
Mã phần lô PP2300463177
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932áp dụng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300463178
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83áp dụng
Kim cánh bướm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300463179
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Kim châm cứu dùng 1 lần 0.3 x 25 mm
Mã phần lô PP2300463180
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727áp dụng
Kim châm cứu dùng 1 lần 0.3 x 40 mm
Mã phần lô PP2300463181
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220áp dụng
Kim đẩy chỉ dùng trong cấy chỉ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300463182
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644áp dụng
Kim tê tuỷ Spinocan số 25G
Mã phần lô PP2300463183
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Kim khâu tam giác các số
Mã phần lô PP2300463184
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Kim khâu tròn các số
Mã phần lô PP2300463185
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Kim tiêm số 23G
Mã phần lô PP2300463186
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644áp dụng
Kim tiêm 26G 1/2
Mã phần lô PP2300463187
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Kim tiêm 26G 1.1/2
Mã phần lô PP2300463188
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Kim tiêm số 18G 1 .1/2
Mã phần lô PP2300463189
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439áp dụng
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2300463190
Giá từng phần lô 456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33áp dụng
Kim luồn tĩnh mạch 20G
Mã phần lô PP2300463191
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.490.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644áp dụng
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2300463192
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.980.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288áp dụng
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2300463193
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.747.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494áp dụng
Aiway các số
Mã phần lô PP2300463194
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Bao dây đốt
Mã phần lô PP2300463195
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.780.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Bao camera
Mã phần lô PP2300463196
Giá từng phần lô 7,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.090.425
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.956.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Bộ điều kinh karman
Mã phần lô PP2300463197
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9áp dụng
Que lấy bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300463198
Giá từng phần lô 1,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9áp dụng
Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300463199
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.325.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Dây garo
Mã phần lô PP2300463200
Giá từng phần lô 1,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.101.875
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83áp dụng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300463201
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Aniosyme Synergy 5, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300463202
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.515.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20áp dụng
Anios Clean excel D, 1 lít
Mã phần lô PP2300463203
Giá từng phần lô 39,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.199.150
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.606.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20áp dụng
Dung dịch khử khuẩn bậc cao, can 5 lít
Mã phần lô PP2300463204
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.695.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20áp dụng
Gel siêu âm 5L
Mã phần lô PP2300463205
Giá từng phần lô 5,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10áp dụng
Gel KLY 82g
Mã phần lô PP2300463206
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33áp dụng
Gremisep 2,5g
Mã phần lô PP2300463207
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4áp dụng
Khóa 3 ngã, dây 25cm
Mã phần lô PP2300463208
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83áp dụng
Sonde dạ dày các số (có nắp)
Mã phần lô PP2300463209
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83áp dụng
Sonde Foley 2 nhánh các số (12,14,16,18,20,22)
Mã phần lô PP2300463210
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.460.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494áp dụng
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2300463211
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Dây thở oxy 1 mũi các số
Mã phần lô PP2300463212
Giá từng phần lô 2,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.261.825
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.602.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Dây thở oxy 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300463213
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494áp dụng
Điện cực dán đo tim
Mã phần lô PP2300463214
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33áp dụng
Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột các size
Mã phần lô PP2300463215
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877áp dụng
Găng phẫu thuật các size
Mã phần lô PP2300463216
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.062.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220áp dụng
Giấy in điện tim 6 cần FQ 110.2.140
Mã phần lô PP2300463217
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.287.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Giấy ECG 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300463218
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83áp dụng
Giấy ECG 80mm x 20m
Mã phần lô PP2300463219
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.817.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99áp dụng
Giấy in Monitor sản khoa BT 350L, 152 x 90
Mã phần lô PP2300463220
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.851.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33áp dụng
Giấy in siêu âm UPP 110S
Mã phần lô PP2300463221
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Giấy y tế 40 x 50cm
Mã phần lô PP2300463222
Giá từng phần lô 87,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.172.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395áp dụng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300463223
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300463224
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494áp dụng
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300463225
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.945.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Mask oxy nồng độ cao các size
Mã phần lô PP2300463226
Giá từng phần lô 1,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.855.350
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Ống hút đàm có khóa các size
Mã phần lô PP2300463227
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Ống hút điều kinh tiệt trùng số 1
Mã phần lô PP2300463228
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
Mã phần lô PP2300463229
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.240.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Lọc khuẩn đo hô hấp ký
Mã phần lô PP2300463230
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.097.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83áp dụng
Lọc khuẩn gây mê
Mã phần lô PP2300463231
Giá từng phần lô 25,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.195.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165áp dụng
Săng mổ không lỗ dùng 1 lần 60x60cm
Mã phần lô PP2300463232
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494áp dụng
Dây sond hậu môn các số
Mã phần lô PP2300463233
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9áp dụng
Túi đo lượng máu mất sau sinh
Mã phần lô PP2300463234
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494áp dụng
Túi nước tiểu 2000ml (có dây treo, có khóa)
Mã phần lô PP2300463235
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Túi ép dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300463236
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.236.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6áp dụng
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300463237
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.600
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6áp dụng
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300463238
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.319.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6áp dụng
Túi ép phồng 200mmx100m
Mã phần lô PP2300463239
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.060.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7áp dụng
Ủng nilon
Mã phần lô PP2300463240
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Băng keo chỉ thị nhiệt 1322
Mã phần lô PP2300463241
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.043.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9áp dụng
Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A
Mã phần lô PP2300463242
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.087.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Test chỉ thị HH kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng hơi nước 1250
Mã phần lô PP2300463243
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822áp dụng
Lam kính nhám 7105
Mã phần lô PP2300463244
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4áp dụng
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300463245
Giá từng phần lô 178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.650
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Đầu col vàng 20 - 200µl
Mã phần lô PP2300463246
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932áp dụng
Đầu col xanh 100 - 1.000µl
Mã phần lô PP2300463247
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288áp dụng
Lọ đựng phân không có chất bảo quản
Mã phần lô PP2300463248
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329áp dụng
Lọ chứa tiểu có nhãn, có nắp, chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300463249
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644áp dụng
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2300463250
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466áp dụng
Ống nghiệm Citrat 2ml
Mã phần lô PP2300463251
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987áp dụng
Ống nghiệm đựng huyết thanh (Serum)
Mã phần lô PP2300463252
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987áp dụng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300463253
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576áp dụng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300463254
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.011.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987áp dụng
Ống nghiệm không nắp 5ml
Mã phần lô PP2300463255
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.479.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987áp dụng
Phim khô dùng cho máy in khô, cỡ 20*25 (8*10 inch)
Mã phần lô PP2300463256
Giá từng phần lô 1,108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.580.040.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10521áp dụng
Phim khô dùng cho máy in khô, cỡ 35*43 (14*17inch)
Mã phần lô PP2300463257
Giá từng phần lô 175,089,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.502.680
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.562.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 711áp dụng
Bộ nội soi tái tạo dây chằng khớp gối gồm vít tự tiêu và treo kiểu Button
Mã phần lô PP2300463258
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2300463259
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Dung cụ nội soi khớp Dây nước
Mã phần lô PP2300463260
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4áp dụng
Dung cụ nội soi khớp Đầu cắt đốt
Mã phần lô PP2300463261
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4áp dụng
Dung cụ nội soi khớp Dung cụ bào khớp shaver Bộ
Mã phần lô PP2300463262
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4áp dụng
Vít neo điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300463263
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Chỉ khâu nội soi siêu bền
Mã phần lô PP2300463264
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4áp dụng
Đinh chốt cẳng chân (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463265
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Vít chốt 4.0mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463266
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7áp dụng
Nẹp khóa xương đòn (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463267
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.412.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa khớp cùng đòn II (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463268
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.487.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463269
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.337.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa chi trên (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463270
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463271
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463272
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463273
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa đùi (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463274
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.387.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa lồi cầu đùi (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463275
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463276
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463277
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân II (trái/phảI, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463278
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa xương mác (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463279
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.487.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Vít khóa 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300463280
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42áp dụng
Vít khóa 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300463281
Giá từng phần lô 108,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.968.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42áp dụng
Vít khóa 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300463282
Giá từng phần lô 116,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.656.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42áp dụng
Vít vỏ 3.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463283
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.306.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25áp dụng
Vít vỏ 4.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463284
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.306.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25áp dụng
Vít xốp 4.0 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463285
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Vít xốp 6.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463286
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Vít xốp rỗng 3.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463287
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Vít xốp rỗng 4.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463288
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Vít xốp rỗng 6.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463289
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Vít xốp rỗng 7.3 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463290
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300463291
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33áp dụng
Đinh Kirschner răng
Mã phần lô PP2300463292
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Đinh Steinmann
Mã phần lô PP2300463293
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Đinh chốt cẳng chân titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463294
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.175.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Đinh chốt đùi dài titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463295
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.762.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Đinh cổ xương đùi titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463296
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Vít chốt titan 4.3 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463297
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5áp dụng
Vít chốt titan 5.0 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463298
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9áp dụng
Vít chốt titan 6.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463299
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.827.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Vít chốt titan 10 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463300
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa xương đòn titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463301
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3áp dụng
Nẹp khóa khớp cùng đòn II titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463302
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.381.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463303
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa chi trên titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463304
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa cẳng tay titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463305
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3áp dụng
Nẹp khoá đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463306
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khoá đầu dưới xương trụ titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463307
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khoá đầu dưới xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463308
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463309
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463310
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khoá ngón titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463311
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.568.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khoá chữ T ngón titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463312
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.568.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khoá chữ L ngón titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463313
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.568.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa cổ xương đùi titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463314
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa đùi titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463315
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa lồi cầu đùi titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463316
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Nẹp khóa đầu trên cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463317
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa cẳng chân titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463318
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khoá lòng máng titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463319
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300463320
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463321
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2áp dụng
Nẹp khóa gót titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463322
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.275.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Vít khóa 2.0 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463323
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.980.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14áp dụng
Vít khóa 2.7 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463324
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14áp dụng
Vít khóa 3.5 titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463325
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58áp dụng
Vít khóa 4.0 titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463326
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42áp dụng
Vít khóa 5.0 titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463327
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42áp dụng
Vít vỏ titan 2.0 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463328
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9áp dụng
Vít vỏ titan 2.7 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463329
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9áp dụng
Vít vỏ titan 3.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463330
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Vít vỏ titan 4.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463331
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Vít xốp titan 4.0 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463332
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Vít xốp titan 6.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463333
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17áp dụng
Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463334
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.662.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463335
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.662.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463336
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300463337
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1áp dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->