Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300360939-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT PL2300250297
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 1,177,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17.659.230 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300498775 - Bông thấm nước 4,500,000 6.250.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2300498776 - Cồn 70 độ 2,592,000 3.600.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.814.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2300498777 - Băng dính lụa y tế 5cm x 5m 4,800,000 6.666.667 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.360.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2300498778 - Dây truyền dịch kim bướm 21,200,000 29.444.444 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.840.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2300498779 - Găng tay khám các cỡ 23,000,000 31.944.444 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2300498780 - Bơm tiêm 5 ml 36,500,000 50.694.444 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.550.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2300498781 - Bơm tiêm 10 ml 1,100,000 1.527.778 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 770.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2300498782 - Bơm tiêm Insulin 40 UI (1ml) 600,000,000 833.333.333 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 420.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2300498783 - Bơm tiêm Insulin 100 UI (1ml) 400,000,000 555.555.556 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 280.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2300498784 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 31,000,000 43.055.556 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 21.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2300498785 - Ống đựng nước tiểu 15,000,000 20.833.333 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 10.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2300498786 - Đầu côn vàng 90,000 125.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 63.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2300498787 - Hộp đựng bơm tiêm an toàn 1,600,000 2.222.222 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.120.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2300498788 - Ống nghiệm chống đông Heparin 20,000,000 27.777.778 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2300498789 - CloraminB 6,450,000 8.958.333 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.515.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2300498790 - Cồn sát khuẩn tay 9,450,000 13.125.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.615.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300498775
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300498776
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300498777
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.667
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch kim bướm
Mã phần lô PP2300498778
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.444.444
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay khám các cỡ
Mã phần lô PP2300498779
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.944.444
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2300498780
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.694.444
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2300498781
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.778
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm Insulin 40 UI (1ml)
Mã phần lô PP2300498782
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.333
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm Insulin 100 UI (1ml)
Mã phần lô PP2300498783
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.555.556
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2300498784
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.055.556
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300498785
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.833.333
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300498786
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp đựng bơm tiêm an toàn
Mã phần lô PP2300498787
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.222
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300498788
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.778
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CloraminB
Mã phần lô PP2300498789
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.958.333
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300498790
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->