Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế năm 2024 đợt 1 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500016206-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế năm 2024 đợt 1 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT PL2400235798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
Giá gói thầu 25,801,852,054 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400413443 - Lô 1 1,548,767,000 2.206.992.975 - 774383500 Theo quy định tại Chương V. 23,231,505
2 PP2400413444 - Lô 2 64,192,000 91.473.600 - 32096000 Theo quy định tại Chương V. 962,880
3 PP2400413445 - Lô 3 42,600,000 60.705.000 - 21300000 Theo quy định tại Chương V. 639,000
4 PP2400413446 - Lô 4 402,000,000 572.850.000 - 201000000 Theo quy định tại Chương V. 6,030,000
5 PP2400413447 - Lô 5 224,700,000 320.197.500 - 112350000 Theo quy định tại Chương V. 3,370,500
6 PP2400413448 - Lô 6 855,680,000 1.219.344.000 - 427840000 Theo quy định tại Chương V. 12,835,200
7 PP2400413449 - Lô 7 776,401,500 1.106.372.138 - 388200750 Theo quy định tại Chương V. 11,646,023
8 PP2400413450 - Lô 8 20,000,000 28.500.000 - 10000000 Theo quy định tại Chương V. 300,000
9 PP2400413451 - Lô 9 198,964,000 283.523.700 - 99482000 Theo quy định tại Chương V. 2,984,460
10 PP2400413452 - Lô 10 1,024,000,000 1.459.200.000 - 512000000 Theo quy định tại Chương V. 15,360,000
11 PP2400413453 - Lô 11 1,926,700,000 2.745.547.500 - 963350000 Theo quy định tại Chương V. 28,900,500
12 PP2400413454 - Lô 12 121,800,000 173.565.000 - 60900000 Theo quy định tại Chương V. 1,827,000
13 PP2400413455 - Lô 13 17,167,500 24.463.688 - 8583750 Theo quy định tại Chương V. 257,513
14 PP2400413456 - Lô 14 59,200,000 84.360.000 - 29600000 Theo quy định tại Chương V. 888,000
15 PP2400413457 - Lô 15 31,000,000 44.175.000 - 15500000 Theo quy định tại Chương V. 465,000
16 PP2400413458 - Lô 16 32,250,000 45.956.250 - 16125000 Theo quy định tại Chương V. 483,750
17 PP2400413459 - Lô 17 475,860,000 678.100.500 - 237930000 Theo quy định tại Chương V. 7,137,900
18 PP2400413460 - Lô 18 662,844,544 944.553.475 - 331422272 Theo quy định tại Chương V. 9,942,669
19 PP2400413461 - Lô 19 473,910,550 675.322.534 - 236955275 Theo quy định tại Chương V. 7,108,659
20 PP2400413462 - Lô 20 152,000,000 216.600.000 - 76000000 Theo quy định tại Chương V. 2,280,000
21 PP2400413463 - Lô 21 632,300,000 901.027.500 - 316150000 Theo quy định tại Chương V. 9,484,500
22 PP2400413464 - Lô 22 6,250,000 8.906.250 - 3125000 Theo quy định tại Chương V. 93,750
23 PP2400413465 - Lô 23 27,720,000 39.501.000 - 13860000 Theo quy định tại Chương V. 415,800
24 PP2400413466 - Lô 24 502,672,400 716.308.170 - 251336200 Theo quy định tại Chương V. 7,540,086
25 PP2400413467 - Lô 25 63,105,000 89.924.625 - 31552500 Theo quy định tại Chương V. 946,575
26 PP2400413468 - Lô 26 105,000,000 149.625.000 - 52500000 Theo quy định tại Chương V. 1,575,000
27 PP2400413469 - Lô 27 1,545,317,800 2.202.077.865 - 772658900 Theo quy định tại Chương V. 23,179,767
28 PP2400413470 - Lô 28 995,310,000 1.418.316.750 - 497655000 Theo quy định tại Chương V. 14,929,650
29 PP2400413471 - Lô 29 320,444,000 456.632.700 - 160222000 Theo quy định tại Chương V. 4,806,660
30 PP2400413472 - Lô 30 216,350,000 308.298.750 - 108175000 Theo quy định tại Chương V. 3,245,250
31 PP2400413473 - Lô 31 1,316,229,900 1.875.627.6 - 658114950 Theo quy định tại Chương V. 19,743,449
32 PP2400413474 - Lô 32 88,120,000 125.571.000 - 44060000 Theo quy định tại Chương V. 1,321,800
33 PP2400413475 - Lô 33 17,376,000 24.760.800 - 8688000 Theo quy định tại Chương V. 260,640
34 PP2400413476 - Lô 34 10,200,000 14.535.000 - 5100000 Theo quy định tại Chương V. 153,000
35 PP2400413477 - Lô 35 230,361,600 328.265.280 - 115180800 Theo quy định tại Chương V. 3,455,424
36 PP2400413478 - Lô 36 7,020,000 10.003.500 - 3510000 Theo quy định tại Chương V. 105,300
37 PP2400413479 - Lô 37 5,800,000 8.265.000 - 2900000 Theo quy định tại Chương V. 87,000
38 PP2400413480 - Lô 38 122,500,000 174.562.500 - 61250000 Theo quy định tại Chương V. 1,837,500
39 PP2400413481 - Lô 39 80,000,000 114.000.000 - 40000000 Theo quy định tại Chương V. 1,200,000
40 PP2400413482 - Lô 40 2,210,000,000 3.149.250.000 - 1105000000 Theo quy định tại Chương V. 33,150,000
41 PP2400413483 - Lô 41 3,192,500,000 4.549.312.500 - 1596250000 Theo quy định tại Chương V. 47,887,500
42 PP2400413484 - Lô 42 15,525,000 22.123.125 - 7762500 Theo quy định tại Chương V. 232,875
43 PP2400413485 - Lô 43 77,175,000 109.974.375 - 38587500 Theo quy định tại Chương V. 1,157,625
44 PP2400413486 - Lô 44 20,160,000 28.728.000 - 10080000 Theo quy định tại Chương V. 302,400
45 PP2400413487 - Lô 45 365,823,000 521.297.775 - 182911500 Theo quy định tại Chương V. 5,487,345
46 PP2400413488 - Lô 46 99,150,000 141.288.750 - 49575000 Theo quy định tại Chương V. 1,487,250
47 PP2400413489 - Lô 47 145,000,000 206.625.000 - 72500000 Theo quy định tại Chương V. 2,175,000
48 PP2400413490 - Lô 48 16,150,000 23.013.750 - 8075000 Theo quy định tại Chương V. 242,250
49 PP2400413491 - Lô 49 92,000,000 131.100.000 - 46000000 Theo quy định tại Chương V. 1,380,000
50 PP2400413492 - Lô 50 12,750,000 18.168.750 - 6375000 Theo quy định tại Chương V. 191,250
51 PP2400413493 - Lô 51 112,650,000 160.526.250 - 56325000 Theo quy định tại Chương V. 1,689,750
52 PP2400413494 - Lô 52 27,707,400 39.483.045 - 13853700 Theo quy định tại Chương V. 415,611
53 PP2400413495 - Lô 53 120,960,000 172.368.000 - 60480000 Theo quy định tại Chương V. 1,814,400
54 PP2400413496 - Lô 54 158,500,000 225.862.500 - 79250000 Theo quy định tại Chương V. 2,377,500
55 PP2400413497 - Lô 55 140,000 199.500 - 70000 Theo quy định tại Chương V. 2,100
56 PP2400413498 - Lô 56 37,840,000 53.922.000 - 18920000 Theo quy định tại Chương V. 567,600
57 PP2400413499 - Lô 57 7,238,700 10.315.148 - 3619350 Theo quy định tại Chương V. 108,581
58 PP2400413500 - Lô 58 169,280,000 241.224.000 - 84640000 Theo quy định tại Chương V. 2,539,200
59 PP2400413501 - Lô 59 381,671,000 543.881.175 - 190835500 Theo quy định tại Chương V. 5,725,065
60 PP2400413502 - Lô 60 5,670,000 8.079.750 - 2835000 Theo quy định tại Chương V. 85,050
61 PP2400413503 - Lô 61 262,500,000 374.062.500 - 131250000 Theo quy định tại Chương V. 3,937,500
62 PP2400413504 - Lô 62 136,500,000 194.512.500 - 68250000 Theo quy định tại Chương V. 2,047,500
63 PP2400413505 - Lô 63 548,163,000 781.132.275 - 274081500 Theo quy định tại Chương V. 8,222,445
64 PP2400413506 - Lô 64 153,000,000 218.025.000 - 76500000 Theo quy định tại Chương V. 2,295,000
65 PP2400413507 - Lô 65 31,852,000 45.389.100 - 15926000 Theo quy định tại Chương V. 477,780
66 PP2400413508 - Lô 66 15,297,660 21.799.166 - 7648830 Theo quy định tại Chương V. 229,465
67 PP2400413509 - Lô 67 18,040,000 25.707.000 - 9020000 Theo quy định tại Chương V. 270,600
68 PP2400413510 - Lô 68 1,795,500 2.558.588 - 897750 Theo quy định tại Chương V. 26,933
69 PP2400413511 - Lô 69 21,000,000 29.925.000 - 10500000 Theo quy định tại Chương V. 315,000
70 PP2400413512 - Lô 70 1,180,500,000 1.682.212.500 - 590250000 Theo quy định tại Chương V. 17,707,500
71 PP2400413513 - Lô 71 462,000,000 658.350.000 - 231000000 Theo quy định tại Chương V. 6,930,000
72 PP2400413514 - Lô 72 34,400,000 49.020.000 - 17200000 Theo quy định tại Chương V. 516,000
73 PP2400413515 - Lô 73 266,800,000 380.190.000 - 133400000 Theo quy định tại Chương V. 4,002,000
Lô 1
Mã phần lô PP2400413443
Giá từng phần lô 1,548,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.206.992.975
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774383500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,231,505
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 2
Mã phần lô PP2400413444
Giá từng phần lô 64,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.473.600
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32096000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 962,880
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 3
Mã phần lô PP2400413445
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.705.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21300000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 4
Mã phần lô PP2400413446
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.850.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 5
Mã phần lô PP2400413447
Giá từng phần lô 224,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.197.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112350000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,370,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 6
Mã phần lô PP2400413448
Giá từng phần lô 855,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.344.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427840000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,835,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 7
Mã phần lô PP2400413449
Giá từng phần lô 776,401,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.372.138
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388200750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,646,023
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 8
Mã phần lô PP2400413450
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 9
Mã phần lô PP2400413451
Giá từng phần lô 198,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.523.700
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99482000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,984,460
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 10
Mã phần lô PP2400413452
Giá từng phần lô 1,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.459.200.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 11
Mã phần lô PP2400413453
Giá từng phần lô 1,926,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.547.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963350000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,900,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 12
Mã phần lô PP2400413454
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.565.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60900000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 13
Mã phần lô PP2400413455
Giá từng phần lô 17,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.463.688
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8583750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,513
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 14
Mã phần lô PP2400413456
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.360.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29600000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 15
Mã phần lô PP2400413457
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 16
Mã phần lô PP2400413458
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.956.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16125000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 17
Mã phần lô PP2400413459
Giá từng phần lô 475,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.100.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237930000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,137,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 18
Mã phần lô PP2400413460
Giá từng phần lô 662,844,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.553.475
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331422272
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,942,669
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 19
Mã phần lô PP2400413461
Giá từng phần lô 473,910,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.322.534
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236955275
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,108,659
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 20
Mã phần lô PP2400413462
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.600.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 21
Mã phần lô PP2400413463
Giá từng phần lô 632,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.027.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316150000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,484,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 22
Mã phần lô PP2400413464
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.906.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3125000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 23
Mã phần lô PP2400413465
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.501.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13860000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 24
Mã phần lô PP2400413466
Giá từng phần lô 502,672,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.308.170
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251336200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,540,086
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 25
Mã phần lô PP2400413467
Giá từng phần lô 63,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.924.625
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31552500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,575
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 26
Mã phần lô PP2400413468
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 27
Mã phần lô PP2400413469
Giá từng phần lô 1,545,317,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.202.077.865
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772658900
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,179,767
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 28
Mã phần lô PP2400413470
Giá từng phần lô 995,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.316.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497655000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,929,650
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 29
Mã phần lô PP2400413471
Giá từng phần lô 320,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.632.700
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160222000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,806,660
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 30
Mã phần lô PP2400413472
Giá từng phần lô 216,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.298.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108175000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,245,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 31
Mã phần lô PP2400413473
Giá từng phần lô 1,316,229,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.627.6
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658114950
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,743,449
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 32
Mã phần lô PP2400413474
Giá từng phần lô 88,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44060000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,321,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 33
Mã phần lô PP2400413475
Giá từng phần lô 17,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.760.800
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8688000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,640
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 34
Mã phần lô PP2400413476
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5100000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 35
Mã phần lô PP2400413477
Giá từng phần lô 230,361,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.265.280
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115180800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,455,424
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 36
Mã phần lô PP2400413478
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.003.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3510000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 37
Mã phần lô PP2400413479
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2900000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 38
Mã phần lô PP2400413480
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.562.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 39
Mã phần lô PP2400413481
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 40
Mã phần lô PP2400413482
Giá từng phần lô 2,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.149.250.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1105000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 41
Mã phần lô PP2400413483
Giá từng phần lô 3,192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.549.312.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1596250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,887,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 42
Mã phần lô PP2400413484
Giá từng phần lô 15,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.123.125
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7762500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,875
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 43
Mã phần lô PP2400413485
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.974.375
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38587500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,157,625
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 44
Mã phần lô PP2400413486
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10080000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 45
Mã phần lô PP2400413487
Giá từng phần lô 365,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.297.775
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182911500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,487,345
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 46
Mã phần lô PP2400413488
Giá từng phần lô 99,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.288.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49575000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,487,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 47
Mã phần lô PP2400413489
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.625.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 48
Mã phần lô PP2400413490
Giá từng phần lô 16,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.013.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8075000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 49
Mã phần lô PP2400413491
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.100.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 50
Mã phần lô PP2400413492
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.168.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6375000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 51
Mã phần lô PP2400413493
Giá từng phần lô 112,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.526.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56325000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,689,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 52
Mã phần lô PP2400413494
Giá từng phần lô 27,707,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.483.045
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13853700
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,611
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 53
Mã phần lô PP2400413495
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.368.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60480000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 54
Mã phần lô PP2400413496
Giá từng phần lô 158,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.862.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,377,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 55
Mã phần lô PP2400413497
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 56
Mã phần lô PP2400413498
Giá từng phần lô 37,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.922.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18920000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 57
Mã phần lô PP2400413499
Giá từng phần lô 7,238,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.315.148
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3619350
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,581
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 58
Mã phần lô PP2400413500
Giá từng phần lô 169,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.224.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84640000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,539,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 59
Mã phần lô PP2400413501
Giá từng phần lô 381,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.881.175
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190835500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,725,065
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 60
Mã phần lô PP2400413502
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2835000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 61
Mã phần lô PP2400413503
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.062.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 62
Mã phần lô PP2400413504
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.512.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 63
Mã phần lô PP2400413505
Giá từng phần lô 548,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.132.275
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274081500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,222,445
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 64
Mã phần lô PP2400413506
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 65
Mã phần lô PP2400413507
Giá từng phần lô 31,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.389.100
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15926000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,780
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 66
Mã phần lô PP2400413508
Giá từng phần lô 15,297,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.799.166
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7648830
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,465
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 67
Mã phần lô PP2400413509
Giá từng phần lô 18,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.707.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9020000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 68
Mã phần lô PP2400413510
Giá từng phần lô 1,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.558.588
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,933
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 69
Mã phần lô PP2400413511
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 70
Mã phần lô PP2400413512
Giá từng phần lô 1,180,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.682.212.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,707,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 71
Mã phần lô PP2400413513
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 72
Mã phần lô PP2400413514
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.020.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17200000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 73
Mã phần lô PP2400413515
Giá từng phần lô 266,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.190.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133400000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->