Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 – 2026 (lần 1) của Bệnh viện Trẻ em

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500087989-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRẺ EM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRẺ EM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2025 – 2026 (lần 1) của Bệnh viện Trẻ em
Số hiệu KHLCNT PL2500027357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 2,903,527,530 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500076027 - Phần 1. Bơm tiêm sử dụng một lần 10 ml 83,300,400 151.455.000 9018 41.650.200 12150 1,249,000
2 PP2500076028 - Phần 2. Miếng dán điện cực tim cho trẻ em 19,681,200 35.784.000 9.840.600 1650 295,000
3 PP2500076029 - Phần 3. Kim chọc tủy xương các số 3,200,000 5.818.000 9018 1.600.000 2,5 48,000
4 PP2500076030 - Phần 4. Kim luồn tĩnh mạch an toàn 1,479,000,000 2.689.090.000 9018 739.500.000 10875 22,185,000
5 PP2500076031 - Phần 5. Đầu col có lọc các cỡ 36,288,000 65.978.000 3926 18.144.000 50 544,000
6 PP2500076032 - Phần 6. Que lấy bệnh phẩm cán gỗ 16,380,000 29.781.000 8.190.000 1500 245,000
7 PP2500076033 - Phần 7. Vật liệu cầm máu 15,640,020 28.436.000 3006 7.820.010 4,5 234,000
8 PP2500076034 - Phần 8. Mask thanh quản 1 nòng 7,800,000 14.181.000 3.900.000 1,6 117,000
9 PP2500076035 - Phần 9. Mask thanh quản 2 nòng 37,500,000 68.181.000 18.750.000 3,1 562,000
10 PP2500076036 - Phần 10. Dây silicone nối lệ quản 9,450,000 17.181.000 4.725.000 0,4 141,000
11 PP2500076037 - Phần 11. Vật tư lọc máu hấp phụ 18,998,910 34.543.000 9018 9.450.000 Chi tiết tại Bảng Y 284,000
12 PP2500076038 - Phần 12. Ca-nuyn động mạch đùi - tĩnh mạch cảnh 126,000,000 229.090.000 9018 63.000.000 1,3 1,890,000
13 PP2500076039 - Phần 13. Dụng cụ cắt bao quy đầu sử dụng 1 lần 154,350,000 280.636.000 9018 77.175.000 18,8 2,315,000
14 PP2500076040 - Phần 14. Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma đa năng có thể được sử dụng để cắt amiđan, cắt vòm họng hoặc FESS cho người lớn 297,000,000 540.000.000 9018 148.500.000 6,9 4,455,000
15 PP2500076041 - Phần 15. Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma đa năng có thể được sử dụng để cắt amiđan, cắt vòm họng hoặc FESS cho trẻ em 64,800,000 117.818.000 9018 32.400.000 1,5 972,000
16 PP2500076042 - Phần 16. Ống Eppendorf 1,5ml 9,568,000 17.396.000 3926 4.784.000 5750 143,000
17 PP2500076043 - Phần 17. Ống nhựa vận chuyển mẫu 21,600,000 39.272.000 3926 10.800.000 3000 324,000
18 PP2500076044 - Phần 18. Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn 17,500,000 31.818.000 3926 8.750.000 6250 262,000
19 PP2500076045 - Phần 19. Ống nghiệm Serum 56,700,000 103.090.000 3926 28.350.000 7500 850,000
20 PP2500076046 - Phần 20. Ống nhựa vận chuyển mẫu đã tiệt trùng 12,500,000 22.727.000 3926 6.250.000 625 187,000
21 PP2500076047 - Phần 21. Bình khí EO 127,296,000 231.447.000 63.648.000 25,5 1,909,000
22 PP2500076048 - Phần 22. Mỡ điện não 38,400,000 69.818.000 19.200.000 6 576,000
23 PP2500076049 - Phần 23. Nước cất 2 lần 18,750,000 34.090.000 3301 9.375.000 187,5 281,000
24 PP2500076050 - Phần 24. Dung dịch khử khuẩn bề mặt 28,800,000 52.363.000 3808 14.400.000 2,3 432,000
25 PP2500076051 - Phần 25. Nẹp, vít ngoại chấn thương 140,062,000 254.658.000 9021 45.981.000 Chi tiết tại Bảng Y 2,100,000
26 PP2500076052 - Phần 26. Vít xốp bán phần các cỡ 11,000,000 20.000.000 9021 5.500.000 15,6 165,000
27 PP2500076053 - Phần 27. Mũi khoan các cỡ 1,300,000 2.363.000 9021 650.000 1,3 19,000
28 PP2500076054 - Phần 28.Vật tư cố định cẳng chân, cẳng tay 4,775,000 8.681.000 9021 1.080.000 Chi tiết tại Bảng Y 71,000
29 PP2500076055 - Phần 29. Vật tư lọc màng bụng 45,888,000 83.432.000 17.640.000 Chi tiết tại Bảng Y 688,000
Phần 1. Bơm tiêm sử dụng một lần 10 ml
Mã phần lô PP2500076027
Giá từng phần lô 83,300,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,249,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Miếng dán điện cực tim cho trẻ em
Mã phần lô PP2500076028
Giá từng phần lô 19,681,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.840.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1650
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Kim chọc tủy xương các số
Mã phần lô PP2500076029
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2500076030
Giá từng phần lô 1,479,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.689.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10875
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Đầu col có lọc các cỡ
Mã phần lô PP2500076031
Giá từng phần lô 36,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.978.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Que lấy bệnh phẩm cán gỗ
Mã phần lô PP2500076032
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500076033
Giá từng phần lô 15,640,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.436.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.820.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Mask thanh quản 1 nòng
Mã phần lô PP2500076034
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Mask thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2500076035
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,1
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Dây silicone nối lệ quản
Mã phần lô PP2500076036
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Vật tư lọc máu hấp phụ
Mã phần lô PP2500076037
Giá từng phần lô 18,998,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.543.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Ca-nuyn động mạch đùi - tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500076038
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Dụng cụ cắt bao quy đầu sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500076039
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma đa năng có thể được sử dụng để cắt amiđan, cắt vòm họng hoặc FESS cho người lớn
Mã phần lô PP2500076040
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,9
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma đa năng có thể được sử dụng để cắt amiđan, cắt vòm họng hoặc FESS cho trẻ em
Mã phần lô PP2500076041
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16. Ống Eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2500076042
Giá từng phần lô 9,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.396.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5750
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17. Ống nhựa vận chuyển mẫu
Mã phần lô PP2500076043
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.272.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18. Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500076044
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19. Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500076045
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20. Ống nhựa vận chuyển mẫu đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500076046
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.727.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21. Bình khí EO
Mã phần lô PP2500076047
Giá từng phần lô 127,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.447.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,909,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22. Mỡ điện não
Mã phần lô PP2500076048
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23. Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500076049
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3301
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24. Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500076050
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25. Nẹp, vít ngoại chấn thương
Mã phần lô PP2500076051
Giá từng phần lô 140,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.658.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 26. Vít xốp bán phần các cỡ
Mã phần lô PP2500076052
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 27. Mũi khoan các cỡ
Mã phần lô PP2500076053
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 28.Vật tư cố định cẳng chân, cẳng tay
Mã phần lô PP2500076054
Giá từng phần lô 4,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.681.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 29. Vật tư lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500076055
Giá từng phần lô 45,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->