Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500288661-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận
Chủ đầu tư Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT PL2500148213
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận
Giá gói thầu 1,293,618,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500283854 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 1,080,000 1.539.000 756.000 10,800
2 PP2500283855 - Băng keo lụa 53,550,000 76.308.750 37.485.000 535,500
3 PP2500283856 - Bình dẫn lưu màng phổi 4,050,000 5.771.250 2.835.000 40,500
4 PP2500283857 - Bóng đèn cực tím 5,500,000 7.837.500 3.850.000 55,000
5 PP2500283858 - Bơm tiêm dùng một lần 1ml 3,750,000 5.343.750 2.625.000 37,500
6 PP2500283859 - Bơm tiêm dùng một lần 10ml 59,950,000 85.428.750 41.965.000 599,500
7 PP2500283860 - Bơm tiêm dùng một lần 5ml 30,000,000 42.750.000 21.000.000 300,000
8 PP2500283861 - Bơm tiêm dùng một lần đầu nhỏ 1,980,000 2.821.500 1.386.000 19,800
9 PP2500283862 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 247,500 352.687,5 173.250 2,500
10 PP2500283863 - Bông gòn y tế cắt miếng 13,860,000 19.750.500 9.702.000 138,600
11 PP2500283864 - Bộ dây máy thở hai bẫy nước 1,100,000 1.567.500 770.000 11,000
12 PP2500283865 - Chỉ không tiêu có kim tam giác 1,800,000 2.565.000 1.260.000 18,000
13 PP2500283866 - Cồn 70° 45,000,000 64.125.000 31.500.000 450,000
14 PP2500283867 - Cồn 90° 17,500,000 24.937.500 12.250.000 175,000
15 PP2500283868 - Chạc ba tiêm 1,428,000 2.034.900 999.600 14,300
16 PP2500283869 - Dây hút đàm nhớt các cỡ 150,000 213.750 105.000 1,500
17 PP2500283870 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 12,600,000 17.955.000 8.820.000 126,000
18 PP2500283871 - Dây truyền dịch có kim cánh bướm 318,400,000 453.720.000 222.880.000 3,184,000
19 PP2500283872 - Điện cực điện tim 189,000 269.325 132.300 2,000
20 PP2500283873 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi 5,250,000 7.481.250 3.675.000 52,500
21 PP2500283874 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế 11,500,000 16.387.500 8.050.000 115,000
22 PP2500283875 - Gạc y tế (không tiệt trùng) 1,500,000 2.137.500 1.050.000 15,000
23 PP2500283876 - Găng tay y tế chưa tiệt trùng 138,000,000 196.650.000 96.600.000 1,380,000
24 PP2500283877 - Găng tay tiệt trùng các cỡ 2,550,000 3.633.750 1.785.000 25,500
25 PP2500283878 - Gel điện tim 250,000 356.250 175.000 2,500
26 PP2500283879 - Giấy in máy đo điện tim 14,550,000 20.733.750 10.185.000 145,500
27 PP2500283880 - Giấy in máy siêu âm 1,600,000 2.280.000 1.120.000 16,000
28 PP2500283881 - Kim lấy thuốc 30,400,000 43.320.000 21.280.000 304,000
29 PP2500283882 - Kim luồn tĩnh mạch (có cánh) các cỡ 1,745,000 2.486.625 1.221.500 17,500
30 PP2500283883 - Lam kính đầu nhám 5,400,000 7.695.000 3.780.000 54,000
31 PP2500283884 - Lọ đựng nước tiểu có nắp 4,050,000 5.771.250 2.835.000 40,500
32 PP2500283885 - Lọ đựng bệnh phẩm 27,750,000 39.543.750 19.425.000 277,500
33 PP2500283886 - Lưỡi dao mổ các số 220,000 313.500 154.000 2,200
34 PP2500283887 - Mặt nạ thở khí dung các cỡ 33,800,000 48.165.000 23.660.000 338,000
35 PP2500283888 - Mặt nạ thở oxy 8,450,000 12.041.250 5.915.000 84,500
36 PP2500283889 - Mặt nạ thở oxy có túi 6,750,000 9.618.750 4.725.000 67,500
37 PP2500283890 - Mặt nạ thở không xâm lấn 17,500,000 24.937.500 12.250.000 175,000
38 PP2500283891 - Ngáng miệng có dây buộc 1,790,000 2.550.750 1.253.000 18,000
39 PP2500283892 - Ống dẫn lưu màng phổi 1,950,000 2.778.750 1.365.000 19,500
40 PP2500283893 - Ống đặt nội khí quản 435,000 619.875 304.500 4,500
41 PP2500283894 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 600,000 855.000 420.000 6,000
42 PP2500283895 - Ống ly tâm 11,400,000 16.245.000 7.980.000 114,000
43 PP2500283896 - Ống nghiệm nhựa trong có nắp 1,020,000 1.453.500 714.000 10,500
44 PP2500283897 - Ống thông tiểu 2 nhánh 725,000 1.033.125 507.500 7,500
45 PP2500283898 - Ống thông tiểu 1 nhánh 540,000 769.500 378.000 5,500
46 PP2500283899 - Ống thông dạ dày 210,000 299.250 147.000 2,500
47 PP2500283900 - Phim X- quang kỹ thuật số 64,500,000 91.912.500 45.150.000 645,000
48 PP2500283901 - Phim X- quang máy in phim khô 94,000,000 133.950.000 65.800.000 940,000
49 PP2500283902 - Phim X- quang máy in phim khô 66,000,000 94.050.000 46.200.000 660,000
50 PP2500283903 - Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp 113,400,000 161.595.000 79.380.000 1,134,000
51 PP2500283904 - Pipet nhựa vô trùng 1,239,000 1.765.575 867.300 12,500
52 PP2500283905 - Que thử đường huyết 11,000,000 15.675.000 7.700.000 110,000
53 PP2500283906 - Viên khử khuẩn dụng cụ 33,250,000 47.381.250 23.275.000 332,500
54 PP2500283907 - Túi ép tiệt trùng 2,190,000 3.120.750 1.533.000 22,000
55 PP2500283908 - Túi ép tiệt trùng 3,330,000 4.745.250 2.331.000 33,500
56 PP2500283909 - Túi hấp tiệt trùng 2,640,000 3.762.000 1.848.000 26,500
Băng keo chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2500283854
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500283855
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.308.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500283856
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500283857
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm dùng một lần 1ml
Mã phần lô PP2500283858
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm dùng một lần 10ml
Mã phần lô PP2500283859
Giá từng phần lô 59,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2500283860
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm dùng một lần đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500283861
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm cho ăn sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500283862
Giá từng phần lô 247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông gòn y tế cắt miếng
Mã phần lô PP2500283863
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây máy thở hai bẫy nước
Mã phần lô PP2500283864
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu có kim tam giác
Mã phần lô PP2500283865
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cồn 70°
Mã phần lô PP2500283866
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cồn 90°
Mã phần lô PP2500283867
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chạc ba tiêm
Mã phần lô PP2500283868
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.034.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây hút đàm nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2500283869
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2500283870
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch có kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500283871
Giá từng phần lô 318,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,184,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực điện tim
Mã phần lô PP2500283872
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500283873
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500283874
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc y tế (không tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500283875
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay y tế chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500283876
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500283877
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500283878
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy in máy đo điện tim
Mã phần lô PP2500283879
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.733.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy in máy siêu âm
Mã phần lô PP2500283880
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2500283881
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch (có cánh) các cỡ
Mã phần lô PP2500283882
Giá từng phần lô 1,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.486.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.221.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lam kính đầu nhám
Mã phần lô PP2500283883
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu có nắp
Mã phần lô PP2500283884
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500283885
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500283886
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500283887
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2500283888
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.041.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500283889
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở không xâm lấn
Mã phần lô PP2500283890
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ngáng miệng có dây buộc
Mã phần lô PP2500283891
Giá từng phần lô 1,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500283892
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500283893
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2500283894
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2500283895
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa trong có nắp
Mã phần lô PP2500283896
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500283897
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2500283898
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500283899
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim X- quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500283900
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim X- quang máy in phim khô
Mã phần lô PP2500283901
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim X- quang máy in phim khô
Mã phần lô PP2500283902
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500283903
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Pipet nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2500283904
Giá từng phần lô 1,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.765.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500283905
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Viên khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500283906
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.381.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2500283907
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2500283908
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500283909
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->