Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Bến Lức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500171437-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BẾN LỨC
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BẾN LỨC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Bến Lức
Số hiệu KHLCNT PL2500046395
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Giá gói thầu 2,737,835,336 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500135226 - Bông y tế không thấm nước 1,344,000 1.920.000 940.700 0.041 Cam kết của nhà thầu 20,160
2 PP2500135227 - Bông y tế (thấm nước, trắng không tơi rã) 27,799,800 39.714.000 19.459.860 0.83 Cam kết của nhà thầu 416,997
3 PP2500135228 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate0,5%, Alpha-terpineol0,5 %, Chai 500ml 39,500,000 56.428.571 27.650.000 4.16 Cam kết của nhà thầu 592,500
4 PP2500135229 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate2% (chai 500ml, có vòi bơm) 4,860,000 6.942.857 3.402.000 0.37 Cam kết của nhà thầu 72,900
5 PP2500135230 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2%, PH=6-7,có test thử, 5 Lít 10,211,250 14.587.500 7.147.875 0.1 Cam kết của nhà thầu 153,168
6 PP2500135231 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Thành phần chính: Ortho- Phthaladehyde 0,55%, có test thử 6,508,656 9.298.080 4.556.059 0.2 Cam kết của nhà thầu 97,629
7 PP2500135232 - Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate và các enzym protease,lipase, amylase, chai 1 lít 9,900,000 14.142.857 6.930.000 0.12 Cam kết của nhà thầu 148,500
8 PP2500135233 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ đa enzyme hiệu quả nhanh sau 1 phút, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. 17,700,000 25.285.714 12.390.000 0.12 Cam kết của 265,500
9 PP2500135234 - Băng bột bó 10cm x 2.7m 7,250,000 10.357.142 5.075.000 1.04 Cam kết của nhà thầu 108,750
10 PP2500135235 - Băng bột bó 15cm x 2.7m 7,800,000 11.142.857 5.460.000 0.83 Cam kết của 117,000
11 PP2500135236 - Băng bột bó 7.5cm x 2.7m 4,600,000 6.571.428 3.220.000 0.83 Cam kết của nhà thầu 69,000
12 PP2500135237 - Băng thun 3 móc (10cm x 4.5m) 29,040,000 41.485.714 20.328.000 5 Cam kết của nhà thầu 435,600
13 PP2500135238 - Băng thun 2 móc (0,075m x4,5m) 9,750,000 13.928.571 6.825.000 2.083 Cam kết của nhà thầu 146,250
14 PP2500135239 - Dây garo (dây thắt mạch, dài: 2,5 cm ±5) 819,000 1.170.000 573.300 1.25 Cam kết của nhà thầu 12,285
15 PP2500135240 - Băng thun có keo cố định sườn (8cm x 4.5m) 20,880,000 29.828.571 14.616.000 0.6000000000000001 Cam kết của nhà thầu 313,200
16 PP2500135241 - Băng cuộn (0.09m x 2,5m) 2,566,200 3.666.000 1.796.340 10.83 Cam kết của nhà thầu 38,493
17 PP2500135242 - Băng keo cá nhân (2cm x 6cm) 15,200,000 21.714.285 10.640.000 166.66 Cam kết của nhà thầu 228,000
18 PP2500135243 - Băng keo vải (2.5cm x 5m) 74,772,000 106.817.142 52.340.400 15.5 Cam kết của nhà thầu 1,121,580
19 PP2500135244 - Băng dính co giãn 10 cm x 10 m 20,400,000 29.142.857 14.280.000 0.416 Cam kết của nhà thầu 306,000
20 PP2500135245 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp tiệt trùng 392,000,000 560.000.000 274.400.000 1666.66 Cam kết của nhà thầu 5,880,000
21 PP2500135246 - Gạc dẫn lưu 1cm x 2mx 4 lớp (tiệt trùng) 40,320 57.600 28.224 0.1 Cam kết của nhà thầu 604
22 PP2500135247 - Băng gạc tiệt trùng 5cm x 7cm 68,600,000 98.000.000 48.020.000 83.33 Cam kết của nhà thầu 1,029,000
23 PP2500135248 - Bộ tiêm chích FAV M15, vô trùng 138,600,000 198.000.000 97.020.000 75 Cam kết của nhà thầu 2,079,000
24 PP2500135249 - Gạc vaseline 65mmx190mm 1,197,000 1.710.000 837.900 4.16 Cam kết của nhà thầu 17,955
25 PP2500135250 - Xốp cầm máu (70mm x 50mm x 10mm) 2,442,500 3.489.285 1.709.750 0.208 Cam kết của nhà thầu 36,637
26 PP2500135251 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml cho ăn 1,500,000 2.142.857 1.050.000 1.25 Cam kết của nhà thầu 22,500
27 PP2500135252 - Bơm tiêm 50 cc dùng cho máy tiêm điện tự động 1,010,000 1.442.857 707.000 0.833 Cam kết của 15,150
28 PP2500135253 - Bơm tiêm insulin 100UI 42,600,000 60.857.142 29.810.000 250 Cam kết của nhà thầu 639,000
29 PP2500135254 - Bơm tiêm 1 ml kim các cỡ 12,180,000 17.400.000 8.526.000 83.33 Cam kết của nhà thầu 182,700
30 PP2500135255 - Bơm tiêm 3 ml kim các cỡ 73,080,000 104.400.000 51.156.000 500 Cam kết của nhà thầu 1,096,200
31 PP2500135256 - Bơm tiêm 5 ml kim các cỡ 42,630,000 60.900.000 29.840.000 291.66 Cam kết của nhà thầu 639,450
32 PP2500135257 - Bơm tiêm 10 ml kim các cỡ 44,450,000 63.499.000 31.114.000 208.333 Cam kết của nhà thầu 666,750
33 PP2500135258 - Bơm tiêm 20 ml kim các cỡ 31,500,000 45.000.000 22.050.000 83.333 Cam kết của nhà thầu 472,500
34 PP2500135259 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc,kim các cỡ, đầu nhỏ 355,000 507.142 248.400 0.416 Cam kết của nhà thầu 5,325
35 PP2500135260 - Kim đẩy vô trùng 23G 575,000 821.428 402.500 4.166 Cam kết của nhà thầu 8,625
36 PP2500135261 - Đầu kim G23 380,000 542.857 266.000 4.166 Cam kết của nhà thầu 5,700
37 PP2500135262 - Kim chích máu (dùng thử đường huyết) 5,040,000 7.200.000 3.528.000 83.333 Cam kết của nhà thầu 75,600
38 PP2500135263 - Lancet 3,900,000 5.571.428 2.730.000 83.333 Cam kết của nhà thầu 58,500
39 PP2500135264 - Kim lấy thuốc số 18 x 1 1/2 8,070,000 11.528.571 5.649.000 125 Cam kết của nhà thầu 121,050
40 PP2500135265 - Kim lấy thuốc số 25 220,000 314.285 154.000 4.166 Cam kết của nhà thầu 3,300
41 PP2500135266 - Kim luồn có cánh có cửa số 18 924,000 1.320.000 646.800 1.66 Cam kết của nhà thầu 13,860
42 PP2500135267 - Kim luồn có cánh có cửa số 22 23,100,000 33.000.000 16.169.000 41.66 Cam kết của nhà thầu 346,500
43 PP2500135268 - Kim luồn có cánh có cửa số 24 15,120,000 21.600.000 10.584.000 25 Cam kết của nhà thầu 226,800
44 PP2500135269 - Kim tê nha 30 mm (dài) 3,360,000 4.800.000 2.352.000 8.33 Cam kết của 50,400
45 PP2500135270 - Kim tê nha 21 mm (ngắn) 5,040,000 7.200.000 3.528.000 12.5 Cam kết của nhà thầu 75,600
46 PP2500135271 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần(0.3x13mm) 20,400,000 29.142.857 14.280.000 166.66 Cam kết của nhà thầu 306,000
47 PP2500135272 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần(0.3 x25mm) 151,500,000 216.428.571 106.050.000 1250 Cam kết của nhà thầu 2,272,500
48 PP2500135273 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần(0.3 x40mm) 60,600,000 86.571.428 42.420.000 500 Cam kết của nhà thầu 909,000
49 PP2500135274 - Kim hoàng khiêu 11,6 cm 22,680,000 32.400.000 15.875.000 250 Cam kết của nhà thầu 340,200
50 PP2500135275 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có khoá luer lock 39,900,000 57.000.000 27.930.000 41.66 Cam kết của nhà thầu 598,500
51 PP2500135276 - Dây truyền dịch an toàn, tự động đuổi khí và tự động ngưng truyền khi hết dịch. 19,060,000 27.228.571 13.342.000 4.166 Cam kết của nhà thầu 285,900
52 PP2500135277 - Dây nối bơm tiêm 140 -150cm 10,290,000 14.700.000 7.203.000 4.166 Cam kết của nhà thầu 154,350
53 PP2500135278 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 183,950 262.785 128.764 0.208 Cam kết của nhà thầu 2,759
54 PP2500135279 - Khóa 3 ngã có dây 25 cm 1,260,000 1.800.000 882.000 1.25 Cam kết của nhà thầu 18,900
55 PP2500135280 - Găng tay cao su y tế có bột chưa tiệt trùng 280 mm chất lượng cao các cỡ (hấp được) 13,650,000 19.500.000 9.555.000 20.833 Cam kết của nhà thầu 204,750
56 PP2500135281 - Găng khám các size 243,000,000 347.142.857 170.100.000 1250 Cam kết của nhà thầu 3,645,000
57 PP2500135282 - Găng tay tiệt trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 31,500,000 45.000.000 22.050.000 41.66 Cam kết của nhà thầu 472,500
58 PP2500135283 - Dây cho ăn số 16 (tube levin) - Ống thông dạ dày 472,500 675.000 330.750 0.625 Cam kết của nhà thầu 7,087
59 PP2500135284 - Túi chứa nước tiểu có dây 2000ml 4,830,000 6.900.000 3.381.000 4.166 Cam kết của nhà thầu 72,450
60 PP2500135285 - Lọ nhựa chứa nước tiểu, ≥ 55ml, có nhãn, có nắp 29,610,000 42.300.000 20.727.000 125 Cam kết của nhà thầu 444,150
61 PP2500135286 - Airway các số (0,1,2,3,4) 1,228,500 1.755.000 859.950 1.25 Cam kết của 18,427
62 PP2500135287 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ,có bóng chèn 4,620,000 6.600.000 3.234.000 1.666 Cam kết của nhà thầu 69,300
63 PP2500135288 - Folley 2 nhánh các số (12,14,16,18,20,22) 9,660,000 13.800.000 6.762.000 4.166 Cam kết của nhà thầu 144,900
64 PP2500135289 - Nelaton các số (12,14,16,18) 3,990,000 5.700.000 2.793.000 2.083 Cam kết của nhà thầu 59,850
65 PP2500135290 - Rectal các số (16,26,28) 157,500 225.000 110.250 0.208 Cam kết của nhà thầu 2,362
66 PP2500135291 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ 27,600,000 39.428.571 19.320.000 1.25 Cam kết của nhà thầu 414,000
67 PP2500135292 - Ống, dây hút đờm các loại, các cỡ có khóa 1,125,000 1.607.142 787.500 2.083 Cam kết của nhà thầu 16,875
68 PP2500135293 - Dây thở oxy 2 mũi lớn 27,720,000 39.600.000 19.404.000 25 Cam kết của nhà thầu 415,800
69 PP2500135294 - Dây thở oxy 2 mũi nhỏ 1,395,000 1.992.857 976.400 1.25 Cam kết của nhà thầu 20,925
70 PP2500135295 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 2/0, kim tam giác 10,584,000 15.120.000 7.408.700 2 Cam kết của nhà thầu 158,760
71 PP2500135296 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0,kim tam giác 31,680,000 45.257.142 22.176.000 6 Cam kết của nhà thầu 475,200
72 PP2500135297 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 4/0, kim tam giác 21,168,000 30.240.000 14.817.500 6 Cam kết của nhà thầu 317,520
73 PP2500135298 - Chỉ Nylon 2/0, kim tam giác 24,696,000 35.280.000 17.287.200 7 Cam kết của nhà thầu 370,440
74 PP2500135299 - Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 54,000,000 77.142.857 37.800.000 12.5 Cam kết của nhà thầu 810,000
75 PP2500135300 - Chỉ Nylon 4/0, kim tam giác 21,168,000 30.240.000 14.817.500 6 Cam kết của nhà thầu 317,520
76 PP2500135301 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0, kim tròn 1/2 26mm 4,536,000 6.480.000 3.175.200 0.4 Cam kết của nhà thầu 68,040
77 PP2500135302 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 3/0 , 90cm, kim tròn 1/2 26-31mm 5,292,000 7.560.000 3.704.300 0.4 Cam kết của nhà thầu 79,380
78 PP2500135303 - Chỉ Polylactin 910 số 1/0, 90cm, kim tròn( Vicryl 1 hoặc Mebiglactin 3,5 (0) 90CM 1/2 HR40 hoặc tương đương) 6,552,000 9.360.000 4.586.400 0.5 Cam kết của 98,280
79 PP2500135304 - Chỉ Polylactin 910 2/0, 75cm, kim tròn 26mm 4,410,000 6.300.000 3.087.000 0.5 Cam kết của nhà thầu 66,150
80 PP2500135305 - Chỉ Polylactin 910 3/0, 75cm, kim tròn 26mm 15,498,000 22.140.000 10.848.600 1 Cam kết của nhà thầu 232,470
81 PP2500135306 - Chỉ tiêu tự nhiên Chromic catgut số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 4,788,000 6.840.000 3.351.600 1 Cam kết của nhà thầu 71,820
82 PP2500135307 - Chỉ tiêu tự nhiên Chromic catgut số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 8,064,000 11.520.000 5.644.800 2 Cam kết của nhà thầu 120,960
83 PP2500135308 - Chỉ tiêu tự nhiên Chromic catgut số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C 1,260,000 1.800.000 882.000 0.2 Cam kết của nhà thầu 18,900
84 PP2500135309 - Chỉ chromic 4/0, kim tam giác 2,400,360 3.429.085 1.680.252 0.5 Cam kết của nhà thầu 36,005
85 PP2500135310 - Chỉ tiêu tự nhiên Chromic không kim 2/0, dài 150cm 2,394,000 3.420.000 1.675.800 0.5 Cam kết của nhà thầu 35,910
86 PP2500135311 - Chỉ tiêu tự nhiên Chromic không kim 3/0 C250 6,426,000 9.180.000 4.498.200 1.5 Cam kết của nhà thầu 96,390
87 PP2500135312 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các cỡ 5,712,000 8.160.000 3.998.300 16.66 Cam kết của nhà thầu 85,680
88 PP2500135313 - Nẹp cổ cứng 9,030,000 12.900.000 6.321.000 0.416 Cam kết của nhà thầu 135,450
89 PP2500135314 - Nẹp cổ mềm 3,528,000 5.040.000 2.469.600 0.416 Cam kết của nhà thầu 52,920
90 PP2500135315 - Nẹp cột sống lưng các số 6,7,8,9,10,11,12 6,531,000 9.330.000 4.571.700 0.416 Cam kết của nhà thầu 97,965
91 PP2500135316 - Đai vai phải trái các số 1,2, 3, 4 5,691,000 8.130.000 3.983.600 0.416 Cam kết của nhà thầu 85,365
92 PP2500135317 - Đai xương đòn các số 2,3,4,5,6,7,8,9 5,880,000 8.400.000 411.900 0.83 Cam kết của nhà thầu 88,200
93 PP2500135318 - Nẹp cẳng bàn chân nhựa P, T các cỡ 27,252,000 38.931.428 19.076.400 0.625 Cam kết của nhà thầu 408,780
94 PP2500135319 - Nẹp cẳng tay người lớn, bằng mút 3 lớp, nhôm, thanh nhựa các cỡ 6,972,000 9.960.000 4.880.400 0.833 Cam kết của nhà thầu 104,580
95 PP2500135320 - Nẹp cánh cẳng bàn tay P,T các cỡ 10,605,000 15.150.000 7.423.400 0.416 Cam kết của 159,075
96 PP2500135321 - Nẹp chống xoay dài 5,764,500 8.235.000 4.035.000 0.125 Cam kết của nhà thầu 86,467
97 PP2500135322 - Nẹp chống xoay ngắn 17,640,000 25.200.000 12.348.000 0.625 Cam kết của nhà thầu 264,600
98 PP2500135323 - Nẹp vải Iselin 25 cm 3,612,000 5.160.000 2.528.400 0.833 Cam kết của nhà thầu 54,180
99 PP2500135324 - Nẹp ngón các cỡ 1,974,000 2.820.000 1.381.800 0.416 Cam kết của nhà thầu 29,610
100 PP2500135325 - Nẹp thun gối 4,294,500 6.135.000 3.006.150 0.416 Cam kết của nhà thầu 64,417
101 PP2500135326 - Nẹp thun gót 4,410,000 6.300.000 3.087.000 0.416 Cam kết của nhà thầu 66,150
102 PP2500135327 - Túi treo tay 2,364,600 3.378.000 1.655.220 0.416 Cam kết của nhà thầu 35,469
103 PP2500135328 - Nẹp đùi Zimmer các số 19,320,000 27.600.000 13.524.000 0.833 Cam kết của nhà thầu 289,800
104 PP2500135329 - Băng keo chỉ thị thử nhiệt 1,575,000 2.250.000 1.102.500 0.083 Cam kết của nhà thầu 23,625
105 PP2500135330 - Đầu Col vàng 365,000 521.428 255.400 20.833 Cam kết của nhà thầu 5,475
106 PP2500135331 - Đầu Col xanh 450,000 642.857 315.000 20.833 Cam kết của nhà thầu 6,750
107 PP2500135332 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng que 2,780,000 3.971.428 1.945.900 41.66 Cam kết của nhà thầu 41,700
108 PP2500135333 - Miếng dán điện cực tim 735,000 1.050.000 514.400 2.083 Cam kết của nhà thầu 11,025
109 PP2500135334 - Kẹp rún 409,500 585.000 286.650 1.25 Cam kết của nhà thầu 6,142
110 PP2500135335 - Bộ mask thở oxy người lớn có dây, có túi dự trữ 6,825,000 9.750.000 4.777.500 2.083 Cam kết của nhà thầu 102,375
111 PP2500135336 - Bộ mask thở oxy trẻ em có dây, có túi dự trữ 1,365,000 1.950.000 955.400 0.416 Cam kết của nhà thầu 20,475
112 PP2500135337 - Mask + Bầu xông khí dung người lớn 12,810,000 18.300.000 8.967.000 4.16 Cam kết của 192,150
113 PP2500135338 - Mask + Bầu xông khí dung trẻ em 2,562,000 3.660.000 1.793.400 0.833 Cam kết của nhà thầu 38,430
114 PP2500135339 - Giấy in siêu âm (110mmx20m) 4,158,000 5.940.000 2.910.600 0.125 Cam kết của nhà thầu 62,370
115 PP2500135340 - Gel siêu âm 5 lít 4,620,000 6.600.000 3.234.000 0.208 Cam kết của nhà thầu 69,300
116 PP2500135341 - Gel bôi trơn K-Y82g hoặc tương đương 2,947,500 4.210.714 2.063.000 0.208 Cam kết của nhà thầu 44,212
117 PP2500135342 - Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m 840,000 1.200.000 588.000 0.208 Cam kết của nhà thầu 12,600
118 PP2500135343 - Giấy điện tim 6 cần, 110mm x 140mm x 142 sheet, ô kẻ màu xanh 25,620,000 36.600.000 17.934.000 2.916 Cam kết của nhà thầu 384,300
119 PP2500135344 - Khẩu trang giấy 3 lớp, tiệt trùng 119,000,000 170.000.000 83.300.000 833.333 Cam kết của nhà thầu 1,785,000
120 PP2500135345 - Giấy y tế 40*50 cm 17,875,000 25.535.714 12.512.500 2.083 Cam kết của nhà thầu 268,125
121 PP2500135346 - Bộ điều kinh Karman bao gồm ống hút điều kinh từ số 4 đến số 5 6,195,000 8.850.000 4.336.500 0.416 Cam kết của nhà thầu 92,925
122 PP2500135347 - Ống ly tâm Eppendof1,5ml có kháng đông 1,250,000 1.785.714 875.000 20.833 Cam kết của nhà thầu 18,750
123 PP2500135348 - Sample cup 870,000 1.242.857 609.000 8.33 Cam kết của nhà thầu 13,050
124 PP2500135349 - Ống ly tâm Hct (Hematocrit) 2,350,000 3.357.142 1.645.000 0.208 Cam kết của nhà thầu 35,250
125 PP2500135350 - Lam kính 7105 (nhám) 1,660,000 2.371.428 1.162.000 20.833 Cam kết của nhà thầu 24,900
126 PP2500135351 - Lam kính 7102 1,240,000 1.771.428 868.000 20.833 Cam kết của nhà thầu 18,600
127 PP2500135352 - Ống nghiệm EDTA (0.5ml) 7,560,000 10.800.000 5.292.000 30 Cam kết của nhà thầu 113,400
128 PP2500135353 - Ống nghiệm EDTA (2ml) 33,616,800 48.024.000 23.531.760 230 Cam kết của nhà thầu 504,252
129 PP2500135354 - Ống nghiệm Serum 2ml 4,838,400 6.912.000 3.386.880 30 Cam kết của 72,576
130 PP2500135355 - Ống nghiệm Natri Citrat 2ml 861,000 1.230.000 602.700 4.16 Cam kết của nhà thầu 12,915
131 PP2500135356 - Ống nghiệm Heparin (liti) 2ml 35,700,000 51.000.000 24.990.000 208.33 Cam kết của nhà thầu 535,500
132 PP2500135357 - Ống nghiệm Chimigly1ml 3,725,000 5.321.428 2.607.500 20.833 Cam kết của nhà thầu 55,875
133 PP2500135358 - Ống nghiệm Chimigly2ml 7,450,000 10.642.857 5.215.000 41.66 Cam kết của nhà thầu 111,750
134 PP2500135359 - Nước Javel 10% 41,100,000 58.714.285 28.770.000 12.5 Cam kết của nhà thầu 616,500
135 PP2500135360 - Máy đo huyết áp điện tử (lớn) 16,284,000 23.262.857 11.398.800 0.083 Cam kết của nhà thầu 244,260
136 PP2500135361 - Máy đo huyết áp cơ (lớn) 11,200,000 16.000.000 7.839.900 0.083 Cam kết của nhà thầu 168,000
137 PP2500135362 - Máy đo huyết áp cơ (Nhi) 2,460,000 3.514.285 1.722.000 0.021 Cam kết của nhà thầu 36,900
138 PP2500135363 - Ống nghe 5,000,000 7.142.857 3.500.000 0.083 Cam kết của nhà thầu 75,000
139 PP2500135364 - Vòng tránh thai T Cu 380A 14,800,000 21.142.857 10.360.000 4.166 Cam kết của nhà thầu 222,000
140 PP2500135365 - Ống hút điều kinh 4mm 1,575,000 2.250.000 1.102.500 2.083 Cam kết của nhà thầu 23,625
141 PP2500135366 - Bao cao su 2,031,000 2.901.428 1.421.700 12.5 Cam kết của nhà thầu 30,465
142 PP2500135367 - Test chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A-3M hoặc tương đương 1,400,000 2.000.000 979.900 2.083 Cam kết của nhà thầu 21,000
143 PP2500135368 - Test kiểm tra khử trùng dụng cụ y tế trong lò hấp- Bowie Dick Test Sheet 00130 3M hoặc tương đương 8,988,000 12.840.000 6.291.600 1.66 Cam kết của nhà thầu 134,820
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500135226
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.041
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bông y tế (thấm nước, trắng không tơi rã)
Mã phần lô PP2500135227
Giá từng phần lô 27,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.459.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,997
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate0,5%, Alpha-terpineol0,5 %, Chai 500ml
Mã phần lô PP2500135228
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate2% (chai 500ml, có vòi bơm)
Mã phần lô PP2500135229
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,900
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2%, PH=6-7,có test thử, 5 Lít
Mã phần lô PP2500135230
Giá từng phần lô 10,211,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.147.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,168
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dung dịch khử trùng dụng cụ Thành phần chính: Ortho- Phthaladehyde 0,55%, có test thử
Mã phần lô PP2500135231
Giá từng phần lô 6,508,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.298.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.556.059
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,629
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate và các enzym protease,lipase, amylase, chai 1 lít
Mã phần lô PP2500135232
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ đa enzyme hiệu quả nhanh sau 1 phút, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ.
Mã phần lô PP2500135233
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng bột bó 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500135234
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.04
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng bột bó 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500135235
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng bột bó 7.5cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500135236
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng thun 3 móc (10cm x 4.5m)
Mã phần lô PP2500135237
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng thun 2 móc (0,075m x4,5m)
Mã phần lô PP2500135238
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dây garo (dây thắt mạch, dài: 2,5 cm ±5)
Mã phần lô PP2500135239
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,285
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng thun có keo cố định sườn (8cm x 4.5m)
Mã phần lô PP2500135240
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6000000000000001
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng cuộn (0.09m x 2,5m)
Mã phần lô PP2500135241
Giá từng phần lô 2,566,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.796.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,493
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng keo cá nhân (2cm x 6cm)
Mã phần lô PP2500135242
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng keo vải (2.5cm x 5m)
Mã phần lô PP2500135243
Giá từng phần lô 74,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.817.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.340.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,121,580
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng dính co giãn 10 cm x 10 m
Mã phần lô PP2500135244
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500135245
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Gạc dẫn lưu 1cm x 2mx 4 lớp (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500135246
Giá từng phần lô 40,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 604
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng gạc tiệt trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500135247
Giá từng phần lô 68,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bộ tiêm chích FAV M15, vô trùng
Mã phần lô PP2500135248
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Gạc vaseline 65mmx190mm
Mã phần lô PP2500135249
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,955
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Xốp cầm máu (70mm x 50mm x 10mm)
Mã phần lô PP2500135250
Giá từng phần lô 2,442,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.489.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.709.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.208
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,637
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2500135251
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm 50 cc dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2500135252
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,150
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm insulin 100UI
Mã phần lô PP2500135253
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm 1 ml kim các cỡ
Mã phần lô PP2500135254
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm 3 ml kim các cỡ
Mã phần lô PP2500135255
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm 5 ml kim các cỡ
Mã phần lô PP2500135256
Giá từng phần lô 42,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 291.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,450
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm 10 ml kim các cỡ
Mã phần lô PP2500135257
Giá từng phần lô 44,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.333
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm 20 ml kim các cỡ
Mã phần lô PP2500135258
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc,kim các cỡ, đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500135259
Giá từng phần lô 355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,325
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim đẩy vô trùng 23G
Mã phần lô PP2500135260
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Đầu kim G23
Mã phần lô PP2500135261
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim chích máu (dùng thử đường huyết)
Mã phần lô PP2500135262
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Lancet
Mã phần lô PP2500135263
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim lấy thuốc số 18 x 1 1/2
Mã phần lô PP2500135264
Giá từng phần lô 8,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,050
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim lấy thuốc số 25
Mã phần lô PP2500135265
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim luồn có cánh có cửa số 18
Mã phần lô PP2500135266
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim luồn có cánh có cửa số 22
Mã phần lô PP2500135267
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim luồn có cánh có cửa số 24
Mã phần lô PP2500135268
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim tê nha 30 mm (dài)
Mã phần lô PP2500135269
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim tê nha 21 mm (ngắn)
Mã phần lô PP2500135270
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần(0.3x13mm)
Mã phần lô PP2500135271
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần(0.3 x25mm)
Mã phần lô PP2500135272
Giá từng phần lô 151,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,272,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần(0.3 x40mm)
Mã phần lô PP2500135273
Giá từng phần lô 60,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 909,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kim hoàng khiêu 11,6 cm
Mã phần lô PP2500135274
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có khoá luer lock
Mã phần lô PP2500135275
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dây truyền dịch an toàn, tự động đuổi khí và tự động ngưng truyền khi hết dịch.
Mã phần lô PP2500135276
Giá từng phần lô 19,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,900
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dây nối bơm tiêm 140 -150cm
Mã phần lô PP2500135277
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,350
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2500135278
Giá từng phần lô 183,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.208
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,759
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Khóa 3 ngã có dây 25 cm
Mã phần lô PP2500135279
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Găng tay cao su y tế có bột chưa tiệt trùng 280 mm chất lượng cao các cỡ (hấp được)
Mã phần lô PP2500135280
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Găng khám các size
Mã phần lô PP2500135281
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Găng tay tiệt trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500135282
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dây cho ăn số 16 (tube levin) - Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500135283
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Túi chứa nước tiểu có dây 2000ml
Mã phần lô PP2500135284
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Lọ nhựa chứa nước tiểu, ≥ 55ml, có nhãn, có nắp
Mã phần lô PP2500135285
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,150
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Airway các số (0,1,2,3,4)
Mã phần lô PP2500135286
Giá từng phần lô 1,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,427
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ,có bóng chèn
Mã phần lô PP2500135287
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.666
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Folley 2 nhánh các số (12,14,16,18,20,22)
Mã phần lô PP2500135288
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nelaton các số (12,14,16,18)
Mã phần lô PP2500135289
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Rectal các số (16,26,28)
Mã phần lô PP2500135290
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.208
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500135291
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống, dây hút đờm các loại, các cỡ có khóa
Mã phần lô PP2500135292
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dây thở oxy 2 mũi lớn
Mã phần lô PP2500135293
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Dây thở oxy 2 mũi nhỏ
Mã phần lô PP2500135294
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,925
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ không tiêu tự nhiên số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500135295
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0,kim tam giác
Mã phần lô PP2500135296
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ không tiêu tự nhiên số 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500135297
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,520
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ Nylon 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500135298
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.287.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,440
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500135299
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ Nylon 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500135300
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,520
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0, kim tròn 1/2 26mm
Mã phần lô PP2500135301
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,040
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 3/0 , 90cm, kim tròn 1/2 26-31mm
Mã phần lô PP2500135302
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ Polylactin 910 số 1/0, 90cm, kim tròn( Vicryl 1 hoặc Mebiglactin 3,5 (0) 90CM 1/2 HR40 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500135303
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,280
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ Polylactin 910 2/0, 75cm, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2500135304
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ Polylactin 910 3/0, 75cm, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2500135305
Giá từng phần lô 15,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.848.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,470
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ tiêu tự nhiên Chromic catgut số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500135306
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,820
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ tiêu tự nhiên Chromic catgut số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500135307
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ tiêu tự nhiên Chromic catgut số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C
Mã phần lô PP2500135308
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ chromic 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500135309
Giá từng phần lô 2,400,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.085
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,005
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ tiêu tự nhiên Chromic không kim 2/0, dài 150cm
Mã phần lô PP2500135310
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,910
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Chỉ tiêu tự nhiên Chromic không kim 3/0 C250
Mã phần lô PP2500135311
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,390
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2500135312
Giá từng phần lô 5,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,680
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500135313
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,450
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500135314
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp cột sống lưng các số 6,7,8,9,10,11,12
Mã phần lô PP2500135315
Giá từng phần lô 6,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.571.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,965
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Đai vai phải trái các số 1,2, 3, 4
Mã phần lô PP2500135316
Giá từng phần lô 5,691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.983.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,365
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Đai xương đòn các số 2,3,4,5,6,7,8,9
Mã phần lô PP2500135317
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp cẳng bàn chân nhựa P, T các cỡ
Mã phần lô PP2500135318
Giá từng phần lô 27,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.931.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.076.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,780
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp cẳng tay người lớn, bằng mút 3 lớp, nhôm, thanh nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2500135319
Giá từng phần lô 6,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,580
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp cánh cẳng bàn tay P,T các cỡ
Mã phần lô PP2500135320
Giá từng phần lô 10,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.423.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,075
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2500135321
Giá từng phần lô 5,764,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.125
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,467
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2500135322
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp vải Iselin 25 cm
Mã phần lô PP2500135323
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,180
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp ngón các cỡ
Mã phần lô PP2500135324
Giá từng phần lô 1,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,610
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp thun gối
Mã phần lô PP2500135325
Giá từng phần lô 4,294,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.006.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,417
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp thun gót
Mã phần lô PP2500135326
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Túi treo tay
Mã phần lô PP2500135327
Giá từng phần lô 2,364,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.655.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,469
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nẹp đùi Zimmer các số
Mã phần lô PP2500135328
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Băng keo chỉ thị thử nhiệt
Mã phần lô PP2500135329
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2500135330
Giá từng phần lô 365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2500135331
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng que
Mã phần lô PP2500135332
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.971.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500135333
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Kẹp rún
Mã phần lô PP2500135334
Giá từng phần lô 409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,142
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bộ mask thở oxy người lớn có dây, có túi dự trữ
Mã phần lô PP2500135335
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,375
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bộ mask thở oxy trẻ em có dây, có túi dự trữ
Mã phần lô PP2500135336
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Mask + Bầu xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500135337
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,150
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Mask + Bầu xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500135338
Giá từng phần lô 2,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.793.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,430
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Giấy in siêu âm (110mmx20m)
Mã phần lô PP2500135339
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.125
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,370
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Gel siêu âm 5 lít
Mã phần lô PP2500135340
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.208
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Gel bôi trơn K-Y82g hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500135341
Giá từng phần lô 2,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.210.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.208
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,212
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m
Mã phần lô PP2500135342
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.208
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Giấy điện tim 6 cần, 110mm x 140mm x 142 sheet, ô kẻ màu xanh
Mã phần lô PP2500135343
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.916
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,300
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Khẩu trang giấy 3 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500135344
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.333
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Giấy y tế 40*50 cm
Mã phần lô PP2500135345
Giá từng phần lô 17,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.535.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,125
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bộ điều kinh Karman bao gồm ống hút điều kinh từ số 4 đến số 5
Mã phần lô PP2500135346
Giá từng phần lô 6,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.336.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.416
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,925
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống ly tâm Eppendof1,5ml có kháng đông
Mã phần lô PP2500135347
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Sample cup
Mã phần lô PP2500135348
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống ly tâm Hct (Hematocrit)
Mã phần lô PP2500135349
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.208
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Lam kính 7105 (nhám)
Mã phần lô PP2500135350
Giá từng phần lô 1,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.371.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2500135351
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.771.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nghiệm EDTA (0.5ml)
Mã phần lô PP2500135352
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nghiệm EDTA (2ml)
Mã phần lô PP2500135353
Giá từng phần lô 33,616,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.531.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,252
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nghiệm Serum 2ml
Mã phần lô PP2500135354
Giá từng phần lô 4,838,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.386.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,576
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nghiệm Natri Citrat 2ml
Mã phần lô PP2500135355
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,915
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nghiệm Heparin (liti) 2ml
Mã phần lô PP2500135356
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.33
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nghiệm Chimigly1ml
Mã phần lô PP2500135357
Giá từng phần lô 3,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.321.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,875
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nghiệm Chimigly2ml
Mã phần lô PP2500135358
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Nước Javel 10%
Mã phần lô PP2500135359
Giá từng phần lô 41,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Máy đo huyết áp điện tử (lớn)
Mã phần lô PP2500135360
Giá từng phần lô 16,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.262.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.398.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,260
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Máy đo huyết áp cơ (lớn)
Mã phần lô PP2500135361
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.839.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Máy đo huyết áp cơ (Nhi)
Mã phần lô PP2500135362
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.021
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống nghe
Mã phần lô PP2500135363
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Vòng tránh thai T Cu 380A
Mã phần lô PP2500135364
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Ống hút điều kinh 4mm
Mã phần lô PP2500135365
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2500135366
Giá từng phần lô 2,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.901.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,465
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Test chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A-3M hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500135367
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.083
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Test kiểm tra khử trùng dụng cụ y tế trong lò hấp- Bowie Dick Test Sheet 00130 3M hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500135368
Giá từng phần lô 8,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.291.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,820
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->