Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Cần Đước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500052653-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2025 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
Số hiệu KHLCNT PL2500015048
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An
Giá gói thầu 1,983,191,426 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500043798 - Nhóm 1: Chỉ khâu các loại 80,765,240 115.378.914 56.535.668 857 Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi 1,211,478
2 PP2500043799 - Nhóm 2: Bông băng, gòn, gạc, khẩu trang các loại 442,626,320 632.323.314 309.838.424 2062 Khả năng bảo hành, 6,639,394
3 PP2500043800 - Nhóm 3: Bơm kim tiêm, dây dẫn, mask, ống nghiệm các loại, vật tư dùng trong xét nghiệm, điện tim. 377,319,767 539.028.240 264.123.836,84 5132 Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi 5,659,796
4 PP2500043801 - Nhóm 4: Vật tư dùng trong châm cứu 73,416,000 104.880.001 51.391.200 795 Khả năng bảo hành, 1,101,240
5 PP2500043802 - Nhóm 5: Vật tư dùng trong cấp cứu 2,832,000 4.045.714 1.982.400 6 Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi 42,480
6 PP2500043803 - Nhóm 6: Găng tay các loại 212,476,950 303.538.500 148.733.865 1706 Khả năng bảo hành, 3,187,154
7 PP2500043804 - Nhóm 7: Vật tư dùng trong chấn thương chỉnh hình 101,620,290 145.171.844 71.134.203 174 Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi 1,524,304
8 PP2500043805 - Nhóm 8: Vật tư dùng trong hấp sấy, khử khuẩn, tiệt khuẩn 97,078,950 138.684.214 67.955.265 213 Khả năng bảo hành, 1,456,184
9 PP2500043806 - Nhóm 9: Vật tư dùng trong xương khớp 17,531,415 25.044.879 12.271.992 90 Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi 262,971
10 PP2500043807 - Nhóm 10: Vật tư sản 26,310,950 37.587.072 18.417.665 713 Khả năng bảo hành, 394,664
11 PP2500043808 - Nhóm 11: Vật tư khác 56,213,544 80.305.062 39.349.481 947 Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi 843,203
12 PP2500043809 - Nhóm 12: Phim X-quang 495,000,000 707.142.857 346.500.000 7 Khả năng bảo hành, 7,425,000
Nhóm 1: Chỉ khâu các loại
Mã phần lô PP2500043798
Giá từng phần lô 80,765,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.378.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.535.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 857
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,211,478
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 2: Bông băng, gòn, gạc, khẩu trang các loại
Mã phần lô PP2500043799
Giá từng phần lô 442,626,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.323.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.838.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 2062
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành,
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,639,394
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 3: Bơm kim tiêm, dây dẫn, mask, ống nghiệm các loại, vật tư dùng trong xét nghiệm, điện tim.
Mã phần lô PP2500043800
Giá từng phần lô 377,319,767
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.028.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.123.836,84
Năng lực sản xuất hàng hóa 5132
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,659,796
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 4: Vật tư dùng trong châm cứu
Mã phần lô PP2500043801
Giá từng phần lô 73,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.880.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.391.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 795
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,101,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 5: Vật tư dùng trong cấp cứu
Mã phần lô PP2500043802
Giá từng phần lô 2,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.045.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 6: Găng tay các loại
Mã phần lô PP2500043803
Giá từng phần lô 212,476,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.538.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.733.865
Năng lực sản xuất hàng hóa 1706
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,187,154
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 7: Vật tư dùng trong chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2500043804
Giá từng phần lô 101,620,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.171.844
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.134.203
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,304
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 8: Vật tư dùng trong hấp sấy, khử khuẩn, tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500043805
Giá từng phần lô 97,078,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.684.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.955.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 9: Vật tư dùng trong xương khớp
Mã phần lô PP2500043806
Giá từng phần lô 17,531,415
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.044.879
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.271.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,971
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 10: Vật tư sản
Mã phần lô PP2500043807
Giá từng phần lô 26,310,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.587.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.417.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 713
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành,
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 11: Vật tư khác
Mã phần lô PP2500043808
Giá từng phần lô 56,213,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.305.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.349.481
Năng lực sản xuất hàng hóa 947
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa, cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,203
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Nhóm 12: Phim X-quang
Mã phần lô PP2500043809
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Khả năng bảo hành,
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, và trong vòng 24 giờ trong trường hợp cấp bách
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->