Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2026- 2027
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600399485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 17 ngày, 21 giờ 50 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2026- 2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600222027 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La |
| Giá gói thầu | 39,273,179,580 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600305850 - Bông, cồn, dung dịch sát khuẩn | 1,922,856,300 | 2.746.937.571 | 961.428.150 | ||
| 2 | PP2600305851 - Dung dịch khử khuẩn, tẩy rửa dụng cụ | 1,347,940,000 | 1.925.628.571 | 673.970.000 | ||
| 3 | PP2600305852 - Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương | 1,617,812,400 | 2.311.160.571 | 808.906.200 | ||
| 4 | PP2600305853 - Bơm tiêm | 1,944,110,000 | 2.777.300.000 | 972.055.000 | ||
| 5 | PP2600305854 - Dây truyền, khóa ba chạc | 1,870,938,000 | 2.672.768.571 | 935.469.000 | ||
| 6 | PP2600305855 - Kim tiêm, kim luồn các loại | 3,962,720,000 | 5.661.028.571 | 1.981.360.000 | ||
| 7 | PP2600305856 - Găng tay, khẩu trang y tế | 1,424,320,000 | 2.034.742.857 | 712.160.000 | ||
| 8 | PP2600305857 - Ống nghiệm, túi, lọ và vật tư bao gói khác | 1,022,066,000 | 1.460.094.285 | 511.033.000 | ||
| 9 | PP2600305858 - Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter | 2,765,121,500 | 3.950.173.571 | 1.382.560.750 | ||
| 10 | PP2600305859 - Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | 220,560,000 | 315.085.714 | 110.280.000 | ||
| 11 | PP2600305860 - Vật tư sử dụng cho dao mổ siêu âm | 180,000,000 | 257.142.857 | 90.000.000 | ||
| 12 | PP2600305861 - Phim X-quang các loại | 1,626,000,000 | 2.322.857.142 | 813.000.000 | ||
| 13 | PP2600305862 - Vật tư y tế sử dụng trong lọc máu liên tục | 2,581,200,000 | 3.687.428.571 | 1.290.600.000 | ||
| 14 | PP2600305863 - Vật tư y tế sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo | 3,825,760,000 | 5.465.371.428 | 1.912.880.000 | ||
| 15 | PP2600305864 - Vật tư y tế cấy ghép thủy tinh thể nhân tạo | 681,800,000 | 974.000.000 | 340.900.000 | ||
| 16 | PP2600305865 - Vật tư y tế chỉnh hình, cố định và hỗ trợ vận động | 178,290,000 | 254.700.000 | 89.145.000 | ||
| 17 | PP2600305866 - Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | 257,472,000 | 367.817.142 | 128.736.000 | ||
| 18 | PP2600305867 - Vật tư y tế sử dụng trong lọc màng bụng | 654,424,000 | 934.891.428 | 327.212.000 | ||
| 19 | PP2600305868 - Vật tư sử dụng cho hệ thống lọc nước R.O | 286,750,000 | 409.642.857 | 143.375.000 | ||
| 20 | PP2600305869 - Vật tư sử dụng cho máy in siêu âm, điện tim | 219,103,000 | 313.004.285 | 109.551.500 | ||
| 21 | PP2600305870 - Vật tư y tế sử dụng trong nội soi tiêu hóa | 230,990,000 | 329.985.714 | 115.495.000 | ||
| 22 | PP2600305871 - Vật tư y tế sử dụng trong nội soi can thiệp | 58,800,000 | 84.000.000 | 29.400.000 | ||
| 23 | PP2600305872 - Vật tư sử dụng cho bơm tiêm cản quang | 420,000,000 | 600.000.000 | 210.000.000 | ||
| 24 | PP2600305873 - Vật tư sử dụng cho khoan xương đa năng | 838,350,000 | 1.197.642.857 | 419.175.000 | ||
| 25 | PP2600305874 - Vật tư y tế mổ gãy thân xương dài | 1,213,574,000 | 1.733.677.142 | 606.787.000 | ||
| 26 | PP2600305875 - Vật tư sử dụng cho dụng cụ phẫu thuật nội soi | 160,930,000 | 229.900.000 | 80.465.000 | ||
| 27 | PP2600305876 - Vật tư y tế phục vụ phẫu thuật nội soi tán sỏi | 4,611,940,000 | 6.588.485.714 | 2.305.970.000 | ||
| 28 | PP2600305877 - Vật tư y tế phục vụ kỹ thuật hỗ trợ sinh sản | 66,515,000 | 95.021.428 | 33.257.500 | ||
| 29 | PP2600305878 - Vật tư kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn và vật tư sử dụng cho máy hấp nhiệt độ cao | 284,954,850 | 407.078.357 | 142.477.425 | ||
| 30 | PP2600305879 - Vật tư sử dụng cho máy tiệt khuẩn công nghệ EO | 311,072,530 | 444.389.328 | 155.536.265 | ||
| 31 | PP2600305880 - Vật tư sử dụng cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma | 2,486,810,000 | 3.552.585.714 | 1.243.405.000 |
Bông, cồn, dung dịch sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600305850 |
| Giá từng phần lô | 1,922,856,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.746.937.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 961.428.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn, tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2600305851 |
| Giá từng phần lô | 1,347,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.925.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600305852 |
| Giá từng phần lô | 1,617,812,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.311.160.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.906.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2600305853 |
| Giá từng phần lô | 1,944,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.777.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 972.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây truyền, khóa ba chạc |
|
| Mã phần lô | PP2600305854 |
| Giá từng phần lô | 1,870,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.672.768.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 935.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim tiêm, kim luồn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600305855 |
| Giá từng phần lô | 3,962,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.661.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.981.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Găng tay, khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600305856 |
| Giá từng phần lô | 1,424,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.034.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm, túi, lọ và vật tư bao gói khác |
|
| Mã phần lô | PP2600305857 |
| Giá từng phần lô | 1,022,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.460.094.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.033.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter |
|
| Mã phần lô | PP2600305858 |
| Giá từng phần lô | 2,765,121,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.950.173.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.560.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600305859 |
| Giá từng phần lô | 220,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư sử dụng cho dao mổ siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2600305860 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Phim X-quang các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600305861 |
| Giá từng phần lô | 1,626,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.322.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế sử dụng trong lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2600305862 |
| Giá từng phần lô | 2,581,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.687.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.290.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600305863 |
| Giá từng phần lô | 3,825,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.465.371.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.912.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế cấy ghép thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600305864 |
| Giá từng phần lô | 681,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 974.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế chỉnh hình, cố định và hỗ trợ vận động |
|
| Mã phần lô | PP2600305865 |
| Giá từng phần lô | 178,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác |
|
| Mã phần lô | PP2600305866 |
| Giá từng phần lô | 257,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.817.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế sử dụng trong lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600305867 |
| Giá từng phần lô | 654,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.891.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư sử dụng cho hệ thống lọc nước R.O |
|
| Mã phần lô | PP2600305868 |
| Giá từng phần lô | 286,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư sử dụng cho máy in siêu âm, điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2600305869 |
| Giá từng phần lô | 219,103,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.004.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.551.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế sử dụng trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600305870 |
| Giá từng phần lô | 230,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế sử dụng trong nội soi can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2600305871 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư sử dụng cho bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2600305872 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư sử dụng cho khoan xương đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2600305873 |
| Giá từng phần lô | 838,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế mổ gãy thân xương dài |
|
| Mã phần lô | PP2600305874 |
| Giá từng phần lô | 1,213,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.733.677.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư sử dụng cho dụng cụ phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600305875 |
| Giá từng phần lô | 160,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế phục vụ phẫu thuật nội soi tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2600305876 |
| Giá từng phần lô | 4,611,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.588.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.305.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư y tế phục vụ kỹ thuật hỗ trợ sinh sản |
|
| Mã phần lô | PP2600305877 |
| Giá từng phần lô | 66,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.021.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.257.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn và vật tư sử dụng cho máy hấp nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2600305878 |
| Giá từng phần lô | 284,954,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.078.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.477.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư sử dụng cho máy tiệt khuẩn công nghệ EO |
|
| Mã phần lô | PP2600305879 |
| Giá từng phần lô | 311,072,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.389.328 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.536.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật tư sử dụng cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2600305880 |
| Giá từng phần lô | 2,486,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.552.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.243.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi