Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế nha

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500103224-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2025 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế nha
Số hiệu KHLCNT PL2500036438
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,489,574,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500098638 - Glyde 14,400,000 19.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.200.000 7 144,000
2 PP2500098639 - Cavit 17,100,000 23.318.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8.550.000 7 171,000
3 PP2500098640 - Khử khuẩn bề mặt 3,240,000 4.418.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.620.000 1 32,400
4 PP2500098641 - Xịt khuẩn bề mặt 12,000,000 16.363.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.000.000 6 120,000
5 PP2500098642 - Composite lỏng A3.5 14,400,000 19.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.200.000 7 144,000
6 PP2500098643 - Composite đặc A3.5 27,600,000 37.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 13.800.000 7 276,000
7 PP2500098644 - Protaper đủ số( máy) 105,000,000 143.181.819 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 52.500.000 62 1,050,000
8 PP2500098645 - Protaper đủ số( tay) 105,000,000 143.181.819 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 52.500.000 62 1,050,000
9 PP2500098646 - Giấy nhám kẽ 4,000,000 5.454.546 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.000.000 5 40,000
10 PP2500098647 - Lentulo đỏ các cỡ 27,000,000 36.818.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 13.500.000 37 270,000
11 PP2500098648 - CanxiHydroxit 7,464,000 10.178.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.732.000 3 74,640
12 PP2500098649 - Ống hút 5,500,000 7.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.750.000 12 55,000
13 PP2500098650 - Fuji 9 110,000,000 150.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 55.000.000 10 1,100,000
14 PP2500098651 - Mặt gương 468,000,000 638.181.819 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 234.000.000 123 4,680,000
15 PP2500098652 - Fuji Plus 8,140,000 11.100.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.070.000 1 81,400
16 PP2500098653 - Chỉ nha khoa 2,080,000 2.836.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.040.000 5 20,800
17 PP2500098654 - Mũi khoan các loại 35,000,000 47.727.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 17.500.000 123 350,000
18 PP2500098655 - Cọ bonding 3,600,000 4.909.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.800.000 5 36,000
19 PP2500098656 - Cont protaper f1 23,880,000 32.563.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11.940.000 7 238,800
20 PP2500098657 - Cont protaper f2 23,880,000 32.563.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11.940.000 7 238,800
21 PP2500098658 - Cont protaper f3 23,880,000 32.563.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11.940.000 7 238,800
22 PP2500098659 - Endomethasone 9,200,000 12.545.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.600.000 1 92,000
23 PP2500098660 - Nước Eugenol 1,000,000 1.363.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 500.000 1 10,000
24 PP2500098661 - Cây lèn 21,000,000 28.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10.500.000 25 210,000
25 PP2500098662 - Giấy cắn 6,200,000 8.454.546 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.100.000 2 62,000
26 PP2500098663 - Trâm C+số 8, 10,15 125,000,000 170.454.546 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 62.500.000 247 1,250,000
27 PP2500098664 - Mũi khoan endo Z 8,040,000 10.963.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.020.000 10 80,400
28 PP2500098665 - Contisomol 15,900,000 21.681.819 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.950.000 4 159,000
29 PP2500098666 - Ultradentcanxi 2,160,000 2.945.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.080.000 1 21,600
30 PP2500098667 - Chỉ co nướu 3/0 3,200,000 4.363.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.600.000 1 32,000
31 PP2500098668 - Mũi đánh bóng sứ 11,000,000 15.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5.500.000 25 110,000
32 PP2500098669 - Thun buộc hàm 930,000,000 1.268.181.819 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 465.000.000 247 9,300,000
33 PP2500098670 - Chất gắn răng sứ U200 28,000,000 38.181.819 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14.000.000 2 280,000
34 PP2500098671 - Mũi khoan 702 54,000,000 73.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 27.000.000 148 540,000
35 PP2500098672 - MTA 7,200,000 9.818.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.600.000 1 72,000
36 PP2500098673 - Bonding 115,500,000 157.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 57.750.000 7 1,155,000
37 PP2500098674 - Etching 6,000,000 8.181.819 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.000.000 7 60,000
38 PP2500098675 - Dầu tra tay khoan 11,600,000 15.818.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5.800.000 5 116,000
39 PP2500098676 - Bột ZnO 4,000,000 5.454.546 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.000.000 5 40,000
40 PP2500098677 - Cont chính đủ số 20.25.30.35.40 5,500,000 7.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.750.000 12 55,000
41 PP2500098678 - Sò đánh bóng (dâu/ bạc hà) 5,500,000 7.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.750.000 123 55,000
42 PP2500098679 - Sò đánh bóng (dâu/ bạc hà) 5,500,000 7.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.750.000 123 55,000
43 PP2500098680 - Vật liệu trám G.I Ketac Universal 14,000,000 19.090.910 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.000.000 1 140,000
44 PP2500098681 - Kim nha dài/ ngắn 5,100,000 6.954.546 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.550.000 370 51,000
45 PP2500098682 - Kim Nha (27Gc13/16", 0,40x21mm) 13,600,000 18.545.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.800.000 986 136,000
46 PP2500098683 - Cont phụ B 1,500,000 2.045.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 750.000 2 15,000
47 PP2500098684 - Elite HD+ 180 ml 7,150,000 9.750.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.575.000 1 71,500
48 PP2500098685 - Elite HD+ 500 ml 18,150,000 24.750.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 9.075.000 1 181,500
49 PP2500098686 - Thạch cao trắng 6,000,000 8.181.819 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.000.000 2 60,000
50 PP2500098687 - Cont giấy đủ số 25.30.35.40.55.60.70 5,200,000 7.090.910 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.600.000 12 52,000
51 PP2500098688 - Mũi khoan 701 900,000 1.227.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 450.000 2 9,000
52 PP2500098689 - Mũi khoan 703 mũi tròn 450,000 613.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 225.000 1 4,500
53 PP2500098690 - Bột Snow Rock 860,000 1.172.728 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 430.000 2 8,600
Glyde
Mã phần lô PP2500098638
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cavit
Mã phần lô PP2500098639
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.318.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500098640
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Xịt khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500098641
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Composite lỏng A3.5
Mã phần lô PP2500098642
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Composite đặc A3.5
Mã phần lô PP2500098643
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Protaper đủ số( máy)
Mã phần lô PP2500098644
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Protaper đủ số( tay)
Mã phần lô PP2500098645
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy nhám kẽ
Mã phần lô PP2500098646
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Lentulo đỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500098647
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
CanxiHydroxit
Mã phần lô PP2500098648
Giá từng phần lô 7,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.178.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút
Mã phần lô PP2500098649
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Fuji 9
Mã phần lô PP2500098650
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Mặt gương
Mã phần lô PP2500098651
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.181.819
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Fuji Plus
Mã phần lô PP2500098652
Giá từng phần lô 8,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500098653
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan các loại
Mã phần lô PP2500098654
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cọ bonding
Mã phần lô PP2500098655
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cont protaper f1
Mã phần lô PP2500098656
Giá từng phần lô 23,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.563.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cont protaper f2
Mã phần lô PP2500098657
Giá từng phần lô 23,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.563.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cont protaper f3
Mã phần lô PP2500098658
Giá từng phần lô 23,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.563.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Endomethasone
Mã phần lô PP2500098659
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Nước Eugenol
Mã phần lô PP2500098660
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cây lèn
Mã phần lô PP2500098661
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy cắn
Mã phần lô PP2500098662
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.454.546
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Trâm C+số 8, 10,15
Mã phần lô PP2500098663
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan endo Z
Mã phần lô PP2500098664
Giá từng phần lô 8,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.963.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Contisomol
Mã phần lô PP2500098665
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.681.819
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Ultradentcanxi
Mã phần lô PP2500098666
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ co nướu 3/0
Mã phần lô PP2500098667
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi đánh bóng sứ
Mã phần lô PP2500098668
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Thun buộc hàm
Mã phần lô PP2500098669
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.181.819
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Chất gắn răng sứ U200
Mã phần lô PP2500098670
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan 702
Mã phần lô PP2500098671
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
MTA
Mã phần lô PP2500098672
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Bonding
Mã phần lô PP2500098673
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Etching
Mã phần lô PP2500098674
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Dầu tra tay khoan
Mã phần lô PP2500098675
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.818.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Bột ZnO
Mã phần lô PP2500098676
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cont chính đủ số 20.25.30.35.40
Mã phần lô PP2500098677
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Sò đánh bóng (dâu/ bạc hà)
Mã phần lô PP2500098678
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Sò đánh bóng (dâu/ bạc hà)
Mã phần lô PP2500098679
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu trám G.I Ketac Universal
Mã phần lô PP2500098680
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Kim nha dài/ ngắn
Mã phần lô PP2500098681
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.546
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Kim Nha (27Gc13/16", 0,40x21mm)
Mã phần lô PP2500098682
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.545.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cont phụ B
Mã phần lô PP2500098683
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Elite HD+ 180 ml
Mã phần lô PP2500098684
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Elite HD+ 500 ml
Mã phần lô PP2500098685
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Thạch cao trắng
Mã phần lô PP2500098686
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Cont giấy đủ số 25.30.35.40.55.60.70
Mã phần lô PP2500098687
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.910
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan 701
Mã phần lô PP2500098688
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan 703 mũi tròn
Mã phần lô PP2500098689
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Bột Snow Rock
Mã phần lô PP2500098690
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.728
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ (02 ngày) sau khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->