Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ NHA KHOA CHO TRUNG TÂM Y TẾQUẬN SƠN TRÀ NĂM 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500125789-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Quận Sơn Trà
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Quận Sơn Trà
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ NHA KHOA CHO TRUNG TÂM Y TẾQUẬN SƠN TRÀ NĂM 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500060422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,132,297,465 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500154911 - Kéo cắt bóc tách phẩu thuật đầu thẳng 9,150,750 13.072.500 9018 6.405.525 1.8493150684931507 137,261
2 PP2500154912 - Kéo cắt bóc tách phẫu thuật đầu cong 9,150,765 13.072.521 9018 6.405.535,5 1.8493150684931507 137,261
3 PP2500154913 - Kìm kẹp kim 8,505,000 12.150.000 9018 5.953.500 1.8493150684931507 127,575
4 PP2500154914 - Kẹp gắp nha khoa 11,600,000 16.571.429 9018 8.119.000 6.164383561643836 174,000
5 PP2500154915 - Gương nha khoa 1,750,000 2.500.000 9018 1.225.000 6.164383561643836 26,250
6 PP2500154916 - Thám châm nha khoa 6,000,000 8.571.429 9018 4.200.000 6.164383561643836 90,000
7 PP2500154917 - Cán gương nha khoa 2,730,000 3.900.000 9018 1.910.000 6.164383561643836 40,950
8 PP2500154918 - Kẹp phẫu tích đầu thẳng có mấu 1,350,000 1.928.571 9018 944.000 1.2328767123287672 20,250
9 PP2500154919 - Kẹp phẫu tích đầu thẳng không mấu 1,350,000 1.928.571 9018 944.000 1.2328767123287672 20,250
10 PP2500154920 - Kéo cắt chỉ 1,800,000 2.571.429 9018 1.260.000 1.2328767123287672 27,000
11 PP2500154921 - Khay đựng đồ khám chữ nhật 1,980,000 2.828.571 9018 1.386.000 3.6986301369863015 29,700
12 PP2500154922 - Bay kim loại đánh thuốc 100,000 142.857 9018 70.000 0.2465753424657534 1,500
13 PP2500154923 - Bẩy nhổ răng các loại 7,150,000 10.214.286 9018 5.005.000 1.2328767123287672 107,250
14 PP2500154924 - Kìm nhổ răng người lớn hàm dưới 7,500,000 10.714.286 9018 5.250.000 1.2328767123287672 112,500
15 PP2500154925 - Kìm nhổ răng người lớn hàm trên 7,500,000 10.714.286 9018 5.250.000 1.2328767123287672 112,500
16 PP2500154926 - Kìm nhổ răng trẻ em hàm dưới 3,750,000 5.357.143 9018 2.625.000 0.6164383561643836 56,250
17 PP2500154927 - Kìm nhổ răng trẻ em hàm trên 3,750,000 5.357.143 9018 2.625.000 0.6164383561643836 56,250
18 PP2500154928 - Cây nạo ổ răng 2,250,000 3.214.286 9018 1.575.000 0.6164383561643836 33,750
19 PP2500154929 - Cây nạo túi nha chu 1,560,000 2.228.571 9018 1.092.000 0.2465753424657534 23,400
20 PP2500154930 - Cây nạo ngà 350,000 500.000 9018 244.000 0.6164383561643836 5,250
21 PP2500154931 - Cây trám , tạo hình composite 240,000 342.857 9018 168.000 0.3698630136986301 3,600
22 PP2500154932 - Cây nhồi chất trám 650,000 928.571 9018 455.000 0.6164383561643836 9,750
23 PP2500154933 - Cây đưa thuốc 2 đầu dẹp 350,000 500.000 9018 244.000 0.6164383561643836 5,250
24 PP2500154934 - Cây bóc tách 1,638,000 2.340.000 9018 1.146.600 0.8630136986301369 24,570
25 PP2500154935 - Hộp Inox tròn 240,000 342.857 9018 168.000 0.2465753424657534 3,600
26 PP2500154936 - Ly súc miệng Inox 1,500,000 2.142.857 9018 1.050.000 3.6986301369863015 22,500
27 PP2500154937 - Hộp inox hình chữ nhật 500,000 714.286 9018 350.000 0.2465753424657534 7,500
28 PP2500154938 - Hộp Inox hình chữ nhật ( 10x22cm) 200,000 285.714 9018 140.000 0.2465753424657534 3,000
29 PP2500154939 - Tay khoan nhanh có đèn vặn 135,000,000 192.857.143 9018 94.500.000 1.2328767123287672 2,025,000
30 PP2500154940 - Tay khoan chậm thẳng 12,740,000 18.200.000 9018 8.918.000 0.2465753424657534 191,100
31 PP2500154941 - Máy cắt cone Gutta percha 2,400,000 3.428.571 9021 1.680.000 0.2465753424657534 36,000
32 PP2500154942 - Đèn quang trùng hợp 9,200,000 13.142.857 9018 6.440.000 0.2465753424657534 138,000
33 PP2500154943 - Khay lấy dấu nhựa các cỡ 390,000 557.143 9018 273.000 2.4657534246575343 5,850
34 PP2500154944 - Cán dao mổ số 3 315,000 450.000 9018 220.500 0.6164383561643836 4,725
35 PP2500154945 - Bơm tiêm rút ngược 5,040,000 7.200.000 9018 3.528.000 0.7397260273972602 75,600
36 PP2500154946 - Tay khoan chậm khuỷu 25,256,000 36.080.000 9018 17.679.200 0.4931506849315068 378,840
37 PP2500154947 - Mặt gương đánh thuốc 210,000 300.000 9018 147.000 0.4931506849315068 3,150
38 PP2500154948 - Banh miệng bọc nhựa 800,000 1.142.857 9018 560.000 0.2465753424657534 12,000
39 PP2500154949 - Trâm máy Niti các số 36,750,000 52.500.000 9018 25.725.000 6.164383561643836 551,250
40 PP2500154950 - Trâm thông tắc ống tủy 5,000,000 7.142.857 9018 3.500.000 1.2328767123287672 75,000
41 PP2500154951 - Trâm tạo đường trượt 11,880,000 16.971.429 9018 8.315.000 2.4657534246575343 178,200
42 PP2500154952 - Chỉ co nướu (00), (000)_ 3,300,000 4.714.286 3006 2.310.000 1.2328767123287672 49,500
43 PP2500154953 - GC GoldLabel 9Extra A3 105,000,000 150.000.000 3006 73.500.000 7.397260273972603 1,575,000
44 PP2500154954 - Cone máy (25.04 ,25.06, 20.04 , 30.04) 26,000,000 37.142.857 9021 18.200.000 12.328767123287673 390,000
45 PP2500154955 - Dentfil etchant 5,400,000 7.714.286 3006 3.779.000 3.6986301369863015 81,000
46 PP2500154956 - Precaine 6,750,000 9.642.857 3006 4.725.000 3.082191780821918 101,250
47 PP2500154957 - Xi măng hàn răng Cortisomol 24,000,000 34.285.714 9021 16.800.000 2.4657534246575343 360,000
48 PP2500154958 - Cone thường các số (25,30) 12,000,000 17.142.857 9021 8.400.000 6.164383561643836 180,000
49 PP2500154959 - Mũi khoan kim cương 8,500,000 12.142.857 9018 5.950.000 6.164383561643836 127,500
50 PP2500154960 - Mũi khoan tungsteng 6,900,000 9.857.143 9018 4.830.000 12.328767123287673 103,500
51 PP2500154961 - Mũi phẫu thuật 23,000,000 32.857.143 9018 16.099.000 6.164383561643836 345,000
52 PP2500154962 - Mũi nạo ngà 3,200,000 4.571.429 9018 2.240.000 1.2328767123287672 48,000
53 PP2500154963 - Mũi khoan tròn thép các size 12,800,000 18.285.714 9018 8.960.000 49.31506849315069 192,000
54 PP2500154964 - Đai trám kim loại từng phần 680,000 971.429 3006 475.000 1.2328767123287672 10,200
55 PP2500154965 - Đài đánh bóng composite Enhance (1 bộ) 712,800 1.018.286 3006 498.900 1.4794520547945205 10,692
56 PP2500154966 - Lentulo 6,000,000 8.571.429 9018 4.200.000 6.164383561643836 90,000
57 PP2500154967 - Ống hút nhựa dẻo 10,500,000 15.000.000 9018 7.345.000 18.493150684931507 157,500
58 PP2500154968 - Trâm gai vàng 8,000,000 11.428.571 9018 5.600.000 12.328767123287673 120,000
59 PP2500154969 - Trâm gai xanh 8,000,000 11.428.571 9018 5.600.000 12.328767123287673 120,000
60 PP2500154970 - Ultra- Blend-plus (chất che tủy dùng đèn) 5,350,000 7.642.857 3006 3.744.000 1.2328767123287672 80,250
61 PP2500154971 - Dầu tay khoan (Hi clean spray 550ml) 2,625,000 3.750.000 2710 1.837.000 0.6164383561643836 39,375
62 PP2500154972 - Trâm nội nha H files 7,600,000 10.857.143 9018 5.320.000 9.863013698630137 114,000
63 PP2500154973 - Trâm nội nha K-Files 7,600,080 10.857.257 9018 5.320.056 9.863013698630137 114,001
64 PP2500154974 - Composite đặc 50,000,000 71.428.571 3006 35.000.000 12.328767123287673 750,000
65 PP2500154975 - Composite lỏng denfil 15,240,000 21.771.429 3006 10.668.000 7.397260273972603 228,600
66 PP2500154976 - Composite trám khối 22,500,000 32.142.857 3006 15.749.000 3.6986301369863015 337,500
67 PP2500154977 - Đai trám nhựa composite (cellulo) 202,800 289.714 9018 141.960 0.2465753424657534 3,042
68 PP2500154978 - Eugenol 6,300,000 9.000.000 3006 4.410.000 8.63013698630137 94,500
69 PP2500154979 - Vaseline 49gam 254,670 363.814 3006 178.269 1.2328767123287672 3,820
70 PP2500154980 - Diệt tủy arsenic (Pate necRonerve) 11,000,000 15.714.286 3006 7.699.000 2.4657534246575343 165,000
71 PP2500154981 - Calcium hydroxide 6,300,000 9.000.000 3006 4.410.000 8.63013698630137 94,500
72 PP2500154982 - Zinc oxide 6,250,000 8.928.571 3006 4.375.000 6.164383561643836 93,750
73 PP2500154983 - Cọ quét keo các size 1,575,000 2.250.000 9018 1.102.500 3.082191780821918 23,625
74 PP2500154984 - Bình sát khuẩn tay khoan (cavicide) 1 lít 3,150,000 4.500.000 9018 2.205.000 1.2328767123287672 47,250
75 PP2500154985 - Cây giữ khuôn trám răng 260,000 371.429 9018 182.000 0.2465753424657534 3,900
76 PP2500154986 - Oral- B(chỉ tơ nha khoa) 840,000 1.200.000 9018 588.000 1.4794520547945205 12,600
77 PP2500154987 - Gel bôi trơn ống tủy EDTA 8,250,000 11.785.714 9018 5.775.000 1.8493150684931507 123,750
78 PP2500154988 - Chêm nhựa nha khoa (nhiều loại ) 630,000 900.000 9018 441.000 0.2465753424657534 9,450
79 PP2500154989 - Cone phụ 1,800,000 2.571.429 9021 1.260.000 1.8493150684931507 27,000
80 PP2500154990 - Cone giấy( số 25) 1,800,000 2.571.429 9021 1.260.000 1.8493150684931507 27,000
81 PP2500154991 - Bộ cây trám thẩm mỹ- nha khoa dental 3,969,000 5.670.000 9018 2.778.300 0.3698630136986301 59,535
82 PP2500154992 - Keo bon 22,140,000 31.628.571 3006 15.497.000 3.6986301369863015 332,100
83 PP2500154993 - GC Fuji 7 61,363,600 87.662.286 3006 42.954.520 4.931506849315069 920,454
84 PP2500154994 - GC Fuji 9 23,300,000 33.285.714 3006 16.309.000 2.4657534246575343 349,500
85 PP2500154995 - Cervitron 3,900,000 5.571.429 3006 2.730.000 3.6986301369863015 58,500
86 PP2500154996 - Chốt sợi thạch anh 15,250,000 21.785.714 9018 10.675.000 6.164383561643836 228,750
87 PP2500154997 - Cây đặt chỉ co nướu 204,000 291.429 9018 142.800 0.3698630136986301 3,060
88 PP2500154998 - Nẹp mini 18 lỗ dùng cho vít (2.0mm) 10,800,000 15.428.571 9018 7.559.000 1.8493150684931507 162,000
89 PP2500154999 - Vít mini đường kính 2.0mm 212,500,000 303.571.429 9018 148.750.000 30.821917808219176 3,187,500
90 PP2500155000 - Cán tua vít 2,500,000 3.571.429 9018 1.750.000 0.1232876712328767 37,500
91 PP2500155001 - Tua vít 1,125,000 1.607.143 9018 787.500 0.1232876712328767 16,875
92 PP2500155002 - Mũi khoan vít 2.0 mm 2,250,000 3.214.286 9018 1.575.000 0.2465753424657534 33,750
93 PP2500155003 - Máy mài marathon kèm tay khoan Pakistan 3,150,000 4.500.000 9018 2.205.000 0.1232876712328767 47,250
Kéo cắt bóc tách phẩu thuật đầu thẳng
Mã phần lô PP2500154911
Giá từng phần lô 9,150,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.072.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,261
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt bóc tách phẫu thuật đầu cong
Mã phần lô PP2500154912
Giá từng phần lô 9,150,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.072.521
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.535,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,261
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2500154913
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp gắp nha khoa
Mã phần lô PP2500154914
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gương nha khoa
Mã phần lô PP2500154915
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thám châm nha khoa
Mã phần lô PP2500154916
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2500154917
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích đầu thẳng có mấu
Mã phần lô PP2500154918
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích đầu thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500154919
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500154920
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng đồ khám chữ nhật
Mã phần lô PP2500154921
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bay kim loại đánh thuốc
Mã phần lô PP2500154922
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẩy nhổ răng các loại
Mã phần lô PP2500154923
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm nhổ răng người lớn hàm dưới
Mã phần lô PP2500154924
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm nhổ răng người lớn hàm trên
Mã phần lô PP2500154925
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm nhổ răng trẻ em hàm dưới
Mã phần lô PP2500154926
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm nhổ răng trẻ em hàm trên
Mã phần lô PP2500154927
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo ổ răng
Mã phần lô PP2500154928
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo túi nha chu
Mã phần lô PP2500154929
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo ngà
Mã phần lô PP2500154930
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây trám , tạo hình composite
Mã phần lô PP2500154931
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3698630136986301
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nhồi chất trám
Mã phần lô PP2500154932
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đưa thuốc 2 đầu dẹp
Mã phần lô PP2500154933
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây bóc tách
Mã phần lô PP2500154934
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8630136986301369
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp Inox tròn
Mã phần lô PP2500154935
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ly súc miệng Inox
Mã phần lô PP2500154936
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox hình chữ nhật
Mã phần lô PP2500154937
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp Inox hình chữ nhật ( 10x22cm)
Mã phần lô PP2500154938
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan nhanh có đèn vặn
Mã phần lô PP2500154939
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan chậm thẳng
Mã phần lô PP2500154940
Giá từng phần lô 12,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy cắt cone Gutta percha
Mã phần lô PP2500154941
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500154942
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay lấy dấu nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2500154943
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2500154944
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm rút ngược
Mã phần lô PP2500154945
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397260273972602
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan chậm khuỷu
Mã phần lô PP2500154946
Giá từng phần lô 25,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.679.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương đánh thuốc
Mã phần lô PP2500154947
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh miệng bọc nhựa
Mã phần lô PP2500154948
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm máy Niti các số
Mã phần lô PP2500154949
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm thông tắc ống tủy
Mã phần lô PP2500154950
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm tạo đường trượt
Mã phần lô PP2500154951
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu (00), (000)_
Mã phần lô PP2500154952
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GC GoldLabel 9Extra A3
Mã phần lô PP2500154953
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.397260273972603
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone máy (25.04 ,25.06, 20.04 , 30.04)
Mã phần lô PP2500154954
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dentfil etchant
Mã phần lô PP2500154955
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Precaine
Mã phần lô PP2500154956
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.082191780821918
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng hàn răng Cortisomol
Mã phần lô PP2500154957
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone thường các số (25,30)
Mã phần lô PP2500154958
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500154959
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tungsteng
Mã phần lô PP2500154960
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi phẫu thuật
Mã phần lô PP2500154961
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi nạo ngà
Mã phần lô PP2500154962
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tròn thép các size
Mã phần lô PP2500154963
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai trám kim loại từng phần
Mã phần lô PP2500154964
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài đánh bóng composite Enhance (1 bộ)
Mã phần lô PP2500154965
Giá từng phần lô 712,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4794520547945205
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,692
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo
Mã phần lô PP2500154966
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nhựa dẻo
Mã phần lô PP2500154967
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai vàng
Mã phần lô PP2500154968
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai xanh
Mã phần lô PP2500154969
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ultra- Blend-plus (chất che tủy dùng đèn)
Mã phần lô PP2500154970
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu tay khoan (Hi clean spray 550ml)
Mã phần lô PP2500154971
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 2710
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm nội nha H files
Mã phần lô PP2500154972
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm nội nha K-Files
Mã phần lô PP2500154973
Giá từng phần lô 7,600,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.257
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2500154974
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite lỏng denfil
Mã phần lô PP2500154975
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.397260273972603
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite trám khối
Mã phần lô PP2500154976
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai trám nhựa composite (cellulo)
Mã phần lô PP2500154977
Giá từng phần lô 202,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,042
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500154978
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vaseline 49gam
Mã phần lô PP2500154979
Giá từng phần lô 254,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.814
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.269
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diệt tủy arsenic (Pate necRonerve)
Mã phần lô PP2500154980
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2500154981
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Zinc oxide
Mã phần lô PP2500154982
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ quét keo các size
Mã phần lô PP2500154983
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.082191780821918
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình sát khuẩn tay khoan (cavicide) 1 lít
Mã phần lô PP2500154984
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây giữ khuôn trám răng
Mã phần lô PP2500154985
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oral- B(chỉ tơ nha khoa)
Mã phần lô PP2500154986
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4794520547945205
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn ống tủy EDTA
Mã phần lô PP2500154987
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chêm nhựa nha khoa (nhiều loại )
Mã phần lô PP2500154988
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone phụ
Mã phần lô PP2500154989
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone giấy( số 25)
Mã phần lô PP2500154990
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cây trám thẩm mỹ- nha khoa dental
Mã phần lô PP2500154991
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3698630136986301
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,535
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo bon
Mã phần lô PP2500154992
Giá từng phần lô 22,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.628.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GC Fuji 7
Mã phần lô PP2500154993
Giá từng phần lô 61,363,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.662.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.954.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,454
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GC Fuji 9
Mã phần lô PP2500154994
Giá từng phần lô 23,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cervitron
Mã phần lô PP2500154995
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt sợi thạch anh
Mã phần lô PP2500154996
Giá từng phần lô 15,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đặt chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500154997
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3698630136986301
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini 18 lỗ dùng cho vít (2.0mm)
Mã phần lô PP2500154998
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít mini đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2500154999
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.821917808219176
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán tua vít
Mã phần lô PP2500155000
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1232876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tua vít
Mã phần lô PP2500155001
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1232876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2500155002
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy mài marathon kèm tay khoan Pakistan
Mã phần lô PP2500155003
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1232876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->