Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300100161-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT PL2300075546
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 50,794,639,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 609.535.678 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300178860 - Băng bột bó 43,200,000 64.800.000 30.240.000 53.33
2 PP2300178861 - Băng chun 9,996,000 14.994.000 6.997.200 23.33
3 PP2300178862 - Băng chun garo 262,500 393.750 183.750 3.33
4 PP2300178863 - Băng dính cá nhân 385,200 577.800 269.640 60
5 PP2300178864 - Băng dính cuộn 407,000,000 610.500.000 284.900.000 366.67
6 PP2300178865 - Băng ghim khâu cắt mổ mở 49,840,000 74.760.000 34.888.000 0.33
7 PP2300178866 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt 27,204,545 40.806.818 19.043.182 500
8 PP2300178867 - Bóng đèn Halogen 115,384,500 173.076.750 80.769.150 0.5
9 PP2300178868 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 lớp 354,000,000 531.000.000 247.800.000 2
10 PP2300178869 - Bóng nong mạch vành 75,000,000 112.500.000 52.500.000 0.33
11 PP2300178870 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 368,700,000 553.050.000 258.090.000 2
12 PP2300178871 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao (Can thiệp mạch vành) 267,600,000 401.400.000 187.320.000 2
13 PP2300178872 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng trung bình 472,000,000 708.000.000 330.400.000 2.67
14 PP2300178873 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng nhỏ 178,000,000 267.000.000 124.600.000 1.33
15 PP2300178874 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng to 240,000,000 360.000.000 168.000.000 1.33
16 PP2300178875 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc 270,000,000 405.000.000 189.000.000 0.33
17 PP2300178876 - Bóng tắc mạch loại dài 34,000,000 51.000.000 23.800.000 0.07
18 PP2300178877 - Bóng tắc mạch loại ngắn 22,000,000 33.000.000 15.400.000 0.03
19 PP2300178878 - Bộ bơm bóng áp lực cao (can thiệp mạch vành và mạch não) 98,000,000 147.000.000 68.600.000 3.33
20 PP2300178879 - Bộ bơm tiêm 150ml 63,000,000 94.500.000 44.100.000 6.67
21 PP2300178880 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng kép 1,372,770,000 2.059.155.000 960.939.000 1.17
22 PP2300178881 - Bộ Catheter2 nòng lọc máu liên tục 21,375,000 32.062.500 14.962.500 2.5
23 PP2300178882 - Bộ Catheterđộng mạch đùi theo dõi huyết động học ít xâm lấn 90,000,000 135.000.000 63.000.000 0.33
24 PP2300178883 - Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 267,750,000 401.625.000 187.425.000 11.67
25 PP2300178884 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài 21,000,000 31.500.000 14.700.000 0.17
26 PP2300178885 - Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất 242,550,000 363.825.000 169.785.000 0.5
27 PP2300178886 - Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não 150,990,000 226.485.000 105.693.000 0.33
28 PP2300178887 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 143,010,000 214.515.000 100.107.000 100
29 PP2300178888 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu, các cỡ 168,000,000 252.000.000 117.600.000 0.67
30 PP2300178889 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch não 147,500,000 221.250.000 103.250.000 0.17
31 PP2300178890 - Bộ điều trị nội mạch các cỡ 1,003,000,000 1.504.500.000 702.100.000 2.83
32 PP2300178891 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 187,500,000 281.250.000 131.250.000 25
33 PP2300178892 - Bộ mở đường vào động mạch 49,500,000 74.250.000 34.650.000 3
34 PP2300178893 - Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch não) 40,800,000 61.200.000 28.560.000 2.67
35 PP2300178894 - Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch tạng) 30,600,000 45.900.000 21.420.000 2
36 PP2300178895 - Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch vành) 91,800,000 137.700.000 64.260.000 5.67
37 PP2300178896 - Bộ nong chọc tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ 78,000,000 117.000.000 54.600.000 0.4
38 PP2300178897 - Bộ phân phối 3 cổng 29,400,000 44.100.000 20.580.000 10
39 PP2300178898 - Bộ quả lọc máu liên tục 949,000,000 1.423.500.000 664.300.000 4.33
40 PP2300178899 - Bộ quả lọc máu liên tục 68,750,000 103.125.000 48.125.000 0.83
41 PP2300178900 - Bộ quả lọc tách huyết tương 595,000,000 892.500.000 416.500.000 1.67
42 PP2300178901 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 80,000,000 120.000.000 56.000.000 3.33
43 PP2300178902 - Bộ van dẫn lưu não thất ổ bụng 51,000,000 76.500.000 35.700.000 0.33
44 PP2300178903 - Bông không thấm nước 650,000 975.000 455.000 0.17
45 PP2300178904 - Bông thấm nước 99,120,000 148.680.000 69.384.000 26.67
46 PP2300178905 - Bột xương sinh học 23,400,000 35.100.000 16.380.000 0.17
47 PP2300178906 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (Không van cầm máu và không khoá vòi) 9,800,000 14.700.000 6.860.000 0.33
48 PP2300178907 - Bơm cho ăn 11,715,000 17.572.500 8.200.500 110
49 PP2300178908 - Bơm tiêm 10ml 339,340,000 509.010.000 237.538.000 12666.67
50 PP2300178909 - Bơm tiêm 1ml 11,500,000 17.250.000 8.050.000 666.67
51 PP2300178910 - Bơm tiêm 20ml 69,750,000 104.625.000 48.825.000 1500
52 PP2300178911 - Bơm tiêm 50ml 18,960,000 28.440.000 13.272.000 160
53 PP2300178912 - Bơm tiêm 5ml 152,500,000 228.750.000 106.750.000 8333.33
54 PP2300178913 - Bơm tiêm cho máy tiêm điện tự động 37,440,000 56.160.000 26.208.000 260
55 PP2300178914 - Bơm tiêm tiểu đường 100UI 84,000,000 126.000.000 58.800.000 1333.33
56 PP2300178915 - Bơm tiêm tiểu đường 40UI 84,000,000 126.000.000 58.800.000 1333.33
57 PP2300178916 - Bơm tiêm thuốc cản quang 4,800,000 7.200.000 3.360.000 3.33
58 PP2300178917 - Bơm tiêm truyền áp lực cao 10ml có đầu xoáy 9,900,000 14.850.000 6.930.000 5
59 PP2300178918 - Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy 9,900,000 14.850.000 6.930.000 5
60 PP2300178919 - Buồng truyền hóa chất cấy dưới da 178,500,000 267.750.000 124.950.000 1
61 PP2300178920 - Canuyn mở khí quản các cỡ 6,500,000 9.750.000 4.550.000 3.33
62 PP2300178921 - Canuyn ngáng miệng nội soi các cỡ 6,000,000 9.000.000 4.200.000 5
63 PP2300178922 - Cathetercan thiệp mạch vành các cỡ 283,500,000 425.250.000 198.450.000 5
64 PP2300178923 - Catheterchụp buồng tim và mạch vành 10,700,000 16.050.000 7.490.000 0.83
65 PP2300178924 - Catheterchụp động mạch vành 139,395,900 209.093.850 97.577.130 13.67
66 PP2300178925 - Catheterdẫn lưu vết mổ 20,580,000 30.870.000 14.406.000 0.67
67 PP2300178926 - Cathetertĩnh mạch rốn sơ sinh 850,000 1.275.000 595.000 0.33
68 PP2300178927 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 12,595,800 18.893.700 8.817.060 0.67
69 PP2300178928 - Catheterthận nhân tạo 3,150,000 4.725.000 2.205.000 0.33
70 PP2300178929 - Clip cầm máu dùng trong nội soi 41,000,000 61.500.000 28.700.000 3.33
71 PP2300178930 - Clip cầm máu titan 5,250,000 7.875.000 3.675.000 8.33
72 PP2300178931 - Cuộn nút túi phình mạch thần kinh. 135,000,000 202.500.000 94.500.000 0.33
73 PP2300178932 - Chạc nối 22,750,000 34.125.000 15.925.000 216.67
74 PP2300178933 - Chất nhầy 80,000,000 120.000.000 56.000.000 33.33
75 PP2300178934 - Chỉ khâu tự tiêu đa sợi các số 258,480,000 387.720.000 180.936.000 80
76 PP2300178935 - Chỉ không tiêu (dùng trong phẫu thuật mắt) 20,842,000 31.263.000 14.589.400 5.67
77 PP2300178936 - Chỉ không tiêu đa sợi các số 5,500,000 8.250.000 3.850.000 8.33
78 PP2300178937 - Chỉ không tiêu đa sợi các số, không có kim 4,170,500 6.255.750 2.919.350 6.33
79 PP2300178938 - Chỉ không tiêu đơn sợi các số 53,550,000 80.325.000 37.485.000 15
80 PP2300178939 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp các số 157,500,000 236.250.000 110.250.000 250
81 PP2300178940 - Chỉ tự tiêu đơn sợi 42,042,000 63.063.000 29.429.400 16.67
82 PP2300178941 - Chỉ tự tiêu nhanh đa sợi các số 45,000,000 67.500.000 31.500.000 25
83 PP2300178942 - Chỉ thép 6,431,250 9.646.875 4.501.875 0.83
84 PP2300178943 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc 99,000,000 148.500.000 69.300.000 0.33
85 PP2300178944 - Dao phaco đường mổ phụ 78,750,000 118.125.000 55.125.000 33.33
86 PP2300178945 - Dao phaco đường mổ chính 177,450,000 266.175.000 124.215.000 33.33
87 PP2300178946 - Dây cưa sọ não 36,225,000 54.337.500 25.357.500 5
88 PP2300178947 - Dây cho ăn 9,975,000 14.962.500 6.982.500 83.33
89 PP2300178948 - Dây dẫn can thiệp mạch máu 58,750,000 88.125.000 41.125.000 0.83
90 PP2300178949 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh loại to 150,000,000 225.000.000 105.000.000 0.83
91 PP2300178950 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh loại nhỏ 27,500,000 41.250.000 19.250.000 0.17
92 PP2300178951 - Dây dẫn áp lực cao (nối bơm tiêm áp lực cao đến ống thông chụp mạch) 46,200,000 69.300.000 32.340.000 6.67
93 PP2300178952 - Dây dẫn đường can thiệp mạch cỡ nhỏ 48,000,000 72.000.000 33.600.000 2
94 PP2300178953 - Dây dẫn đường can thiệp mạch cỡ to 127,890,000 191.835.000 89.523.000 7
95 PP2300178954 - Dây dẫn đường can thiệp mạch não 18,270,000 27.405.000 12.789.000 1
96 PP2300178955 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 138,000,000 207.000.000 96.600.000 2
97 PP2300178956 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 141,000,000 211.500.000 98.700.000 2
98 PP2300178957 - Dây dẫn đường cho Cathetercác loại 117,600,000 176.400.000 82.320.000 6.67
99 PP2300178958 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản 21,600,000 32.400.000 15.120.000 0.4
100 PP2300178959 - Dây dẫn lưu 5,877,900 8.816.850 4.114.530 30
101 PP2300178960 - Dây dẫn lưu ngoài ổ bụng 17,640,000 26.460.000 12.348.000 66.67
102 PP2300178961 - Dây hút dịch các số 34,188,000 51.282.000 23.931.600 123.33
103 PP2300178962 - Dây hút nhớt các số 76,965,500 115.448.250 53.875.850 983.33
104 PP2300178963 - Dây lọc dịch 2,325,000 3.487.500 1.627.500 1.67
105 PP2300178964 - Dây nối áp lực cao 1,840,000 2.760.000 1.288.000 6.67
106 PP2300178965 - Dây nối áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch 8,000,000 12.000.000 5.600.000 1.67
107 PP2300178966 - Dây nối bơm tiêm điện loại bé 33,500,000 50.250.000 23.450.000 166.67
108 PP2300178967 - Dây nối bơm tiêm điện loại to 30,150,000 45.225.000 21.105.000 150
109 PP2300178968 - Dây oxy có Mask người lớn 3,622,500 5.433.750 2.535.750 25
110 PP2300178969 - Dây oxy có Mask trẻ em 1,155,000 1.732.500 808.500 7.33
111 PP2300178970 - Dây thở oxy 02 nhánh 14,920,500 22.380.750 10.444.350 116.67
112 PP2300178971 - Dây truyền dịch kim có cánh 448,000,000 672.000.000 313.600.000 2666.67
113 PP2300178972 - Dây truyền dịch kim không cánh 50,000,000 75.000.000 35.000.000 333.33
114 PP2300178973 - Dây truyền máu 49,000,000 73.500.000 34.300.000 166.67
115 PP2300178974 - Dây truyền siêu lọc 67,500,000 101.250.000 47.250.000 8.33
116 PP2300178975 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 260,000,000 390.000.000 182.000.000 0.33
117 PP2300178976 - Dụng cụ cắt cuộn 2,250,000 3.375.000 1.575.000 0.03
118 PP2300178977 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại 7,000,000 10.500.000 4.900.000 0.07
119 PP2300178978 - Dụng cụ khâu cắt tự động dùng trong mổ mở 66,000,000 99.000.000 46.200.000 0.33
120 PP2300178979 - Dụng cụ khâu cắt, nối tiêu hóa dạng vòng 96,000,000 144.000.000 67.200.000 0.33
121 PP2300178980 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ. 170,000,000 255.000.000 119.000.000 0.67
122 PP2300178981 - Dụng cụ mở đường vào động mạch trong can thiệp mạch não 31,500,000 47.250.000 22.050.000 2
123 PP2300178982 - Đầu côn vàng 2,610,000 3.915.000 1.827.000 1933.33
124 PP2300178983 - Đầu côn xanh 200,000 300.000 140.000 83.33
125 PP2300178984 - Đầu nối bảo vệ máy thận 11,400,000 17.100.000 7.980.000 33.33
126 PP2300178985 - Đèlưỡi gỗ 604,800 907.200 423.360 80
127 PP2300178986 - Đĩa đệm cổ nhân tạo 110,000,000 165.000.000 77.000.000 0.07
128 PP2300178987 - Điện cực tim 45,900,000 68.850.000 32.130.000 1000
129 PP2300178988 - Đinh chốt ngang xương chày 130,000,000 195.000.000 91.000.000 0.67
130 PP2300178989 - Đinh chốt ngang xương đùi 65,000,000 97.500.000 45.500.000 0.33
131 PP2300178990 - Đinh Kirschner 37,800,000 56.700.000 26.460.000 14
132 PP2300178991 - Đoạn mạch nhân tạo 68,000,000 102.000.000 47.600.000 0.17
133 PP2300178992 - Gạc hút 96,300,000 144.450.000 67.410.000 1000
134 PP2300178993 - Gạc meche 11,000,000 16.500.000 7.700.000 183.33
135 PP2300178994 - Gạc phẫu thuật 12 lớp 138,250,000 207.375.000 96.775.000 5833.33
136 PP2300178995 - Gạc phẫu thuật 6 lớp 147,250,000 220.875.000 103.075.000 1033.33
137 PP2300178996 - Gạc phẫu thuật không dệt 6 lớp 2,304,000 3.456.000 1.612.800 213.33
138 PP2300178997 - Găng tay chưa tiệt trùng 117,480,000 176.220.000 82.236.000 1466.67
139 PP2300178998 - Găng tay khám 455,600,000 683.400.000 318.920.000 13333.33
140 PP2300178999 - Găng tay phẫu thuật vô trùng 128,205,000 192.307.500 89.743.500 1100
141 PP2300179000 - Giá đỡ (stent) mạch não 90,000,000 135.000.000 63.000.000 0.07
142 PP2300179001 - Giá đỡ mạch thần kinh 585,000,000 877.500.000 409.500.000 0.43
143 PP2300179002 - Hộp lồng nhựa 20,000,000 30.000.000 14.000.000 133.33
144 PP2300179003 - Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại 18,348,750 27.523.125 12.844.125 0.17
145 PP2300179004 - Kẹp hộp sọ 16,250,000 24.375.000 11.375.000 0.17
146 PP2300179005 - Kẹp liên tục cầm máu da đầu 190,000 285.000 133.000 0.17
147 PP2300179006 - Kẹp túi phình mạch máu não các loại 32,500,000 48.750.000 22.750.000 0.17
148 PP2300179007 - Kim cánh bướm các số 31,500,000 47.250.000 22.050.000 833.33
149 PP2300179008 - Kim cầm máu 40,000,000 60.000.000 28.000.000 1.67
150 PP2300179009 - Kim châm cứu các số 43,400,000 65.100.000 30.380.000 4666.67
151 PP2300179010 - Kim chọc dò tủy sống số 25G 21,420,000 32.130.000 14.994.000 40
152 PP2300179011 - Kim chọc dò tủy sống số 27G 4,800,000 7.200.000 3.360.000 10
153 PP2300179012 - Kim chuyên dụng cho buồng truyền hóa chất 4,893,000 7.339.500 3.425.100 3.33
154 PP2300179013 - Kìm gắp dị vật 153,000,000 229.500.000 107.100.000 0.33
155 PP2300179014 - Kim gây tê đám rối loại ngắn 43,340,000 65.010.000 30.338.000 7.33
156 PP2300179015 - Kim gây tê đám rối lọai dài 49,250,000 73.875.000 34.475.000 8.33
157 PP2300179016 - Kim lấy thuốc 97,650,000 146.475.000 68.355.000 11666.67
158 PP2300179017 - Kim lọc thận nhân tạo 198,450,000 297.675.000 138.915.000 1000
159 PP2300179018 - Kim luồn mạch máu các cỡ 240,000,000 360.000.000 168.000.000 2500
160 PP2300179019 - Kìm sinh thiết dạ dày 4,400,000 6.600.000 3.080.000 0.67
161 PP2300179020 - Kìm sinh thiết đại tràng 5,600,000 8.400.000 3.920.000 0.33
162 PP2300179021 - Kìm sinh thiết nhiệt 30,000,000 45.000.000 21.000.000 6.67
163 PP2300179022 - Kim sinh thiết phổi/gan 150,000,000 225.000.000 105.000.000 6.67
164 PP2300179023 - Khớp gối có xi măng 122,880,000 184.320.000 86.016.000 0.07
165 PP2300179024 - Khớp háng bán phần có xi măng 37,500,000 56.250.000 26.250.000 0.03
166 PP2300179025 - Khớp háng bán phần không xi măng 270,000,000 405.000.000 189.000.000 0.2
167 PP2300179026 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 100,000,000 150.000.000 70.000.000 0.07
168 PP2300179027 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ nhám 1,224,000,000 1.836.000.000 856.800.000 0.8
169 PP2300179028 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ nhám 1,100,000,000 1.650.000.000 770.000.000 0.73
170 PP2300179029 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm sứ 695,000,000 1.042.500.000 486.500.000 0.33
171 PP2300179030 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm cao phân tử 275,000,000 412.500.000 192.500.000 0.17
172 PP2300179031 - Khớp háng toàn phần không xi măng 600,600,000 900.900.000 420.420.000 0.47
173 PP2300179032 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài thay lại 110,000,000 165.000.000 77.000.000 0.07
174 PP2300179033 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ nhám 1,550,000,000 2.325.000.000 1.085.000.000 0.83
175 PP2300179034 - Khớp vai nhân tạo 130,000,000 195.000.000 91.000.000 0.07
176 PP2300179035 - Khung giáđỡmạch cảnh 265,000,000 397.500.000 185.500.000 0.33
177 PP2300179036 - Lọ đựng bệnh phẩm 4,050,000 6.075.000 2.835.000 100
178 PP2300179037 - Lưỡi dao cắt sụn 4,750,000 7.125.000 3.325.000 0.03
179 PP2300179038 - Lưỡi dao mổ các số 6,048,000 9.072.000 4.233.600 266.67
180 PP2300179039 - Mặt nạ oxy người lớn có túi 6,656,000 9.984.000 4.659.200 17.33
181 PP2300179040 - Mặt nạ oxy trẻ em có túi 1,302,000 1.953.000 911.400 3.33
182 PP2300179041 - Miếng cầm máu mũi xoang 4,830,000 7.245.000 3.381.000 1.67
183 PP2300179042 - Miếng cầm máu xoang mũi 7,000,000 10.500.000 4.900.000 1.67
184 PP2300179043 - Miếng cầm máu xương 25,200,000 37.800.000 17.640.000 33.33
185 PP2300179044 - Miếng dán mi 14,950,000 22.425.000 10.465.000 43.33
186 PP2300179045 - Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da 4,900,000 7.350.000 3.430.000 0.33
187 PP2300179046 - Miếng ghép đĩa đệm 139,500,000 209.250.000 97.650.000 0.6
188 PP2300179047 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 52,500,000 78.750.000 36.750.000 0.17
189 PP2300179048 - Miếng vá sọ titan 72,500,000 108.750.000 50.750.000 0.17
190 PP2300179049 - Mũi khoan xương 7,220,000 10.830.000 5.054.000 0.63
191 PP2300179050 - Ống chống đông Heparin 73,700,000 110.550.000 51.590.000 3666.67
192 PP2300179051 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ 33,000,000 49.500.000 23.100.000 0.5
193 PP2300179052 - Ống đựng nước tiểu 504,000 756.000 352.800 40
194 PP2300179053 - Ống hút huyết khối mạch não 179,550,000 269.325.000 125.685.000 0.17
195 PP2300179054 - Ống hút phẫu thuật số 5 6,650,000 9.975.000 4.655.000 23.33
196 PP2300179055 - Ống hút phẫu thuật số 7 2,850,000 4.275.000 1.995.000 10
197 PP2300179056 - Ống nội khí quản các số 38,306,100 57.459.150 26.814.270 123.33
198 PP2300179057 - Ống nghiệm nhỏ 1,480,000 2.220.000 1.036.000 133.33
199 PP2300179058 - Ống nghiệm to 2,000,000 3.000.000 1.400.000 133.33
200 PP2300179059 - Ống nghiệm 1,600,000 2.400.000 1.120.000 66.67
201 PP2300179060 - Ống nghiệm citrat 30,400,000 45.600.000 21.280.000 1066.67
202 PP2300179061 - Ống nghiệm đông máu 7,100,000 10.650.000 4.970.000 333.33
203 PP2300179062 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 77,630,000 116.445.000 54.341.000 2333.33
204 PP2300179063 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa 5,750,000 8.625.000 4.025.000 333.33
205 PP2300179064 - Ống rửa dạ dày các số 2,800,000 4.200.000 1.960.000 1.17
206 PP2300179065 - Ống sonde JJ niệu quản dùng tán sỏi qua da 3,200,400 4.800.600 2.240.280 0.33
207 PP2300179066 - Ống thông chụp mạch 240,000,000 360.000.000 168.000.000 6.67
208 PP2300179067 - Ống thông chụp não và ngoại biên loại ngắn 48,000,000 72.000.000 33.600.000 1.33
209 PP2300179068 - Ống thông chụp não và ngoại biên loại dài 18,900,000 28.350.000 13.230.000 0.67
210 PP2300179069 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não 180,000,000 270.000.000 126.000.000 1
211 PP2300179070 - Ống thông hòm nhĩ 8,340,000 12.510.000 5.838.000 1
212 PP2300179071 - Ống thông hút huyết khối 107,100,000 160.650.000 74.970.000 0.1
213 PP2300179072 - Ống thông niệu quản 3,150,000 4.725.000 2.205.000 0.33
214 PP2300179073 - Ống thông niệu quản dùng tán sỏi qua da 8,000,000 12.000.000 5.600.000 0.67
215 PP2300179074 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm 144,600,000 216.900.000 101.220.000 333.33
216 PP2300179075 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 333.33
217 PP2300179076 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm 185,000,000 277.500.000 129.500.000 166.67
218 PP2300179077 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm 185,010,000 277.515.000 129.507.000 166.67
219 PP2300179078 - Quả lọc dịch 124,950,000 187.425.000 87.465.000 1.67
220 PP2300179079 - Quả lọc thận 963,270,000 1.444.905.000 674.289.000 110
221 PP2300179080 - Quả siêu lọc máu thận nhân tạo 183,750,000 275.625.000 128.625.000 11.67
222 PP2300179081 - Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi ngược dòng 19,740,000 29.610.000 13.818.000 0.33
223 PP2300179082 - Sonde thông tiểu 1 nhánh các cỡ 176,400 264.600 123.480 1
224 PP2300179083 - Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ 36,900,000 55.350.000 25.830.000 150
225 PP2300179084 - Sonde thông tiểu 3 nhánh các cỡ 1,125,000 1.687.500 787.500 2.5
226 PP2300179085 - Stent động mạch vành phủ thuốc 896,000,000 1.344.000.000 627.200.000 1.33
227 PP2300179086 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000 1.33
228 PP2300179087 - Stent động mạch vành phủ thuốc 765,000,000 1.147.500.000 535.500.000 1
229 PP2300179088 - Sụn nhân tạo 368,000,000 552.000.000 257.600.000 0.33
230 PP2300179089 - Surgicel cầm máu não 100,800,000 151.200.000 70.560.000 8
231 PP2300179090 - Tay dao bằng plasma 378,000,000 567.000.000 264.600.000 2.33
232 PP2300179091 - Tay dao cắt sụn 22,860,000 34.290.000 16.002.000 0.03
233 PP2300179092 - Tăm bông vô trùng 15,000,000 22.500.000 10.500.000 333.33
234 PP2300179093 - Túi camera 11,440,000 17.160.000 8.008.000 86.67
235 PP2300179094 - Túi đựng chất thải tiết 22,500,000 33.750.000 15.750.000 150
236 PP2300179095 - Túi đựng chất thải trong lọc máu liên tục 9,400,000 14.100.000 6.580.000 1.33
237 PP2300179096 - Túi máu ba 250ml 21,735,000 32.602.500 15.214.500 6.67
238 PP2300179097 - Túi máu ba 350ml 21,735,000 32.602.500 15.214.500 6.67
239 PP2300179098 - Túi máu đơn 12,500,000 18.750.000 8.750.000 8.33
240 PP2300179099 - Thanh luồn dưới da (Dùng cho van dẫn lưu não thất ổ bụng) 14,000,000 21.000.000 9.800.000 0.33
241 PP2300179100 - Thanh nâng ngực loại III 150,000,000 225.000.000 105.000.000 0.33
242 PP2300179101 - Thòng lọng điện loại to 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1.67
243 PP2300179102 - Thòng lọng điện loại bé 130,000,000 195.000.000 91.000.000 6.67
244 PP2300179103 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh ngậm nước 199,980,000 299.970.000 139.986.000 6.67
245 PP2300179104 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước 2,100,000,000 3.150.000.000 1.470.000.000 23.33
246 PP2300179105 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước (lọc ánh sáng xanh) 894,000,000 1.341.000.000 625.800.000 10
247 PP2300179106 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự 885,000,000 1.327.500.000 619.500.000 3.33
248 PP2300179107 - Van cầm máu 17,000,000 25.500.000 11.900.000 3.33
249 PP2300179108 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc (đồng trục) 85,500,000 128.250.000 59.850.000 0.5
250 PP2300179109 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc (không đồng trục) 69,600,000 104.400.000 48.720.000 0.4
251 PP2300179110 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư loại bé 403,200,000 604.800.000 282.240.000 0.4
252 PP2300179111 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư loại to 252,000,000 378.000.000 176.400.000 0.27
253 PP2300179112 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư 336,000,000 504.000.000 235.200.000 0.33
254 PP2300179113 - Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ 45,000,000 67.500.000 31.500.000 0.17
255 PP2300179114 - Vi ống thông các loại, các cỡ (không phủ ái nước) 258,000,000 387.000.000 180.600.000 1
256 PP2300179115 - Vi ống thông các loại, các cỡ (phủ ái nước) 283,500,000 425.250.000 198.450.000 1
257 PP2300179116 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (đầu típ thẳng) 30,000,000 45.000.000 21.000.000 0.1
258 PP2300179117 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 100,000,000 150.000.000 70.000.000 0.33
259 PP2300179118 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh gập góc 24,000,000 36.000.000 16.800.000 0.07
260 PP2300179119 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não 38,999,100 58.498.650 27.299.370 0.07
261 PP2300179120 - Vít chốt cho đinh chốt ngang xương chày 28,000,000 42.000.000 19.600.000 1.33
262 PP2300179121 - Vít chốt cho đinh chốt ngang xương đùi 14,000,000 21.000.000 9.800.000 0.67
263 PP2300179122 - Vòng xoắn kim loại 137,000,000 205.500.000 95.900.000 0.33
264 PP2300179123 - Xi lanh lấy mẫu tráng Heparin 575,000 862.500 402.500 16.67
265 PP2300179124 - Xi măng 40,000,000 60.000.000 28.000.000 0.27
266 PP2300179125 - Bộ nẹp vít cột sống lưng (Gồm: 600 Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ; 600 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 130 Nẹp dọc thẳng các loại các cỡ) 3,362,000,000 5.043.000.000 2.353.400.000 0.03
267 PP2300179126 - Bộ nẹp vít cột sống lưng rỗng lòng (Gồm: 04 Vít đa trục rỗng lòng cột sống thắt lưng các cỡ; 04 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 01 Nẹp dọc thẳng các loại các cỡ) 446,400,000 669.600.000 312.480.000 0.4
268 PP2300179127 - Bộ nẹp vít cột sống chống sốc (Gồm: 04 Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ; 04 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 01 Nẹp dọc chống sốc thẳng các loại các cỡ) 254,000,000 381.000.000 177.800.000 0.33
269 PP2300179128 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1 tầng (Gồm: 01 Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng; 04 Vít cột sống cổ lối trước) 32,700,000 49.050.000 22.890.000 0.1
270 PP2300179129 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 2 tầng (Gồm: 01 Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng; 06 Vít cột sống cổ lối trước) 45,000,000 67.500.000 31.500.000 0.1
271 PP2300179130 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau (Gồm: 01 Nẹp dọc cột sống cổ sau; 04 Vít đa trục cột sống cổ sau; 04 Ốc khóa trong cổ sau) 159,600,000 239.400.000 111.720.000 0.2
272 PP2300179131 - Bộ nẹp, vít cột sống qua da (Gồm: 01 Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật qua da; 04 Vít đa trục rỗng lòng; 04. Ốc khóa dùng trong cho phẫu thuật qua da) 462,948,000 694.422.000 324.063.600 0.4
273 PP2300179132 - Bộ nẹp vít cột sống qua da có lỗ bơm xi măng (Gồm: 01 Nẹp dọc uốn sẵn; 08 Vít đa trục kèm ốc khóa trong) 617,710,000 926.565.000 432.397.000 0.33
274 PP2300179133 - Bộ nẹp vít cột sống chống sốc (Gồm: 01 Nẹp chống sốc với khớp động; 03 Vít đa trục rỗng lòng chống sốc kèm ốc khóa trong) 241,128,000 361.692.000 168.789.600 0.2
275 PP2300179134 - Bộ phẫu thuật nội soi cột sống (Gồm: 01 Bộ kít dẫn đường nội soi hẹp ống sống; 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio; 01 Bộ dây dẫn dịch) 297,500,000 446.250.000 208.250.000 0.33
276 PP2300179135 - Bộ nẹp lồng ngực (Gồm: 01 Nẹp xương sườn 8 lỗ; 04 Nẹp xương sườn 12 lỗ; 04 Vít xương sườn) 137,000,000 205.500.000 95.900.000 0.17
277 PP2300179136 - Bộ nội soi các khớp (Gồm: 160 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio; 160 Bộ dây dẫn dịch; 160 Lưỡi bào; 100 Vít treo gân; 100 Vít cố định dây chằng tự tiêu; 100 Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được chiều dài; 03 Mũi khoan đường hầm có mấu lật ở đầu; 20 Chỉ siêu bền; 12 Lưỡi mài xương; 12 Ống dẫn đường; 12 Vít chỉ neo khâu chóp xoay; 12 Vít chỉ neo đóng sụn viền) 4,447,688,620 6.671.532.930 3.113.382.034 0.03
278 PP2300179137 - Bộ nội soi cổ chân (Gồm: 01 Vít mềm cố định chân và cổ chân; 01 Vít chỉ neo có dây khâu cố định gân gót; 01 Vít chỉ neo; 01 Chỉ khâu siêu bền bản rộng) 146,500,000 219.750.000 102.550.000 0.17
279 PP2300179138 - Bộ nẹp khóa lòng máng 8 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa lòng máng 8 lỗ; 04 Vít khóa 3,5mm; 04 Vít cứng 3,5mm) 53,200,000 79.800.000 37.240.000 0.33
280 PP2300179139 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay; 06 Vít khóa 3,5mm; 06 Vít cứng 3,5mm) 240,600,000 360.900.000 168.420.000 0.67
281 PP2300179140 - Bộ nẹp khóa mắt xích (Gồm: 1 Nẹp khóa mắt xích 10 lỗ; 10 Vít khóa 3,5mm) 22,770,000 34.155.000 15.939.000 0.1
282 PP2300179141 - Bộ nẹp khóa chữ T (Gồm: 01 Nẹp khóa chữ T; 06 Vít khóa 5,0mm; 06 Vít cứng 4,5mm) 26,658,000 39.987.000 18.660.600 0.1
283 PP2300179142 - Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S (Gồm: 01 Nẹp khóa xương đòn chữ S; 06 Vít khóa 3,5mm; 06 Vít cứng 3,5mm) 75,110,000 112.665.000 52.577.000 0.23
284 PP2300179143 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương đùi; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) 317,700,000 476.550.000 222.390.000 1
285 PP2300179144 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi (Gồm: 30 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi; 168 Vít khóa 5,0mm; 112 Vít cứng 4,5mm) 270,060,000 405.090.000 189.042.000 0.03
286 PP2300179145 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương chày; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) 219,000,000 328.500.000 153.300.000 0.67
287 PP2300179146 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu dưới xương chày; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) 235,500,000 353.250.000 164.850.000 0.83
288 PP2300179147 - Bộ nẹp khóa thân xương bản vừa 8 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản vừa 8 lỗ; 06 Vít khóa 5,0mm; 02 Vít cứng 4,5mm) 196,350,000 294.525.000 137.445.000 0.83
289 PP2300179148 - Bộ nẹp khóa thân xương bản nhỏ 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản nhỏ 6 lỗ; 04 Vít khóa 3,5mm; 02 Vít cứng 3,5mm) 118,700,000 178.050.000 83.090.000 0.67
290 PP2300179149 - Bộ nẹp khóa thân xương bản rộng 10 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản rộng 10 lỗ; 08 Vít khóa 5,0mm; 02 Vít cứng 4,5mm) 107,250,000 160.875.000 75.075.000 0.37
291 PP2300179150 - Bộ nẹp, vít hàm thẳng 4 lỗ (Gồm: 01 Nẹp hàm thẳng 4 lỗ; 04 Vít hàm 2,3) 22,000,000 33.000.000 15.400.000 0.33
292 PP2300179151 - Bộ nẹp, vít hàm thẳng 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp hàm thẳng 6 lỗ; 06 Vít hàm 2,3) 35,160,000 52.740.000 24.612.000 0.4
293 PP2300179152 - Bộ nẹp, vít mặt thẳng 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp mặt thẳng 6 lỗ; 06 Vít mặt) 127,720,000 191.580.000 89.404.000 2.07
294 PP2300179153 - Bộ nẹp, vít mặt thẳng 16 lỗ (Gồm: 01 Nẹp mặt thẳng 16 lỗ; 16 Vít mặt) 95,475,000 143.212.500 66.832.500 0.63
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300178860
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Băng chun
Mã phần lô PP2300178861
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Băng chun garo
Mã phần lô PP2300178862
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300178863
Giá từng phần lô 385,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Băng dính cuộn
Mã phần lô PP2300178864
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Băng ghim khâu cắt mổ mở
Mã phần lô PP2300178865
Giá từng phần lô 49,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300178866
Giá từng phần lô 27,204,545
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.806.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.043.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2300178867
Giá từng phần lô 115,384,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.076.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.769.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 lớp
Mã phần lô PP2300178868
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300178869
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300178870
Giá từng phần lô 368,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao (Can thiệp mạch vành)
Mã phần lô PP2300178871
Giá từng phần lô 267,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng trung bình
Mã phần lô PP2300178872
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng nhỏ
Mã phần lô PP2300178873
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng to
Mã phần lô PP2300178874
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng nong mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300178875
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng tắc mạch loại dài
Mã phần lô PP2300178876
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bóng tắc mạch loại ngắn
Mã phần lô PP2300178877
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.03
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ bơm bóng áp lực cao (can thiệp mạch vành và mạch não)
Mã phần lô PP2300178878
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ bơm tiêm 150ml
Mã phần lô PP2300178879
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng kép
Mã phần lô PP2300178880
Giá từng phần lô 1,372,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.059.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ Catheter2 nòng lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300178881
Giá từng phần lô 21,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ Catheterđộng mạch đùi theo dõi huyết động học ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300178882
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300178883
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300178884
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất
Mã phần lô PP2300178885
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não
Mã phần lô PP2300178886
Giá từng phần lô 150,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300178887
Giá từng phần lô 143,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300178888
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch não
Mã phần lô PP2300178889
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ điều trị nội mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300178890
Giá từng phần lô 1,003,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300178891
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2300178892
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch não)
Mã phần lô PP2300178893
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch tạng)
Mã phần lô PP2300178894
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch vành)
Mã phần lô PP2300178895
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nong chọc tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ
Mã phần lô PP2300178896
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ phân phối 3 cổng
Mã phần lô PP2300178897
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300178898
Giá từng phần lô 949,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300178899
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300178900
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300178901
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ van dẫn lưu não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2300178902
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300178903
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300178904
Giá từng phần lô 99,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bột xương sinh học
Mã phần lô PP2300178905
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (Không van cầm máu và không khoá vòi)
Mã phần lô PP2300178906
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm cho ăn
Mã phần lô PP2300178907
Giá từng phần lô 11,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300178908
Giá từng phần lô 339,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300178909
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300178910
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300178911
Giá từng phần lô 18,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300178912
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2300178913
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm tiểu đường 100UI
Mã phần lô PP2300178914
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm tiểu đường 40UI
Mã phần lô PP2300178915
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300178916
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm truyền áp lực cao 10ml có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300178917
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300178918
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Buồng truyền hóa chất cấy dưới da
Mã phần lô PP2300178919
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Canuyn mở khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300178920
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Canuyn ngáng miệng nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300178921
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cathetercan thiệp mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300178922
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Catheterchụp buồng tim và mạch vành
Mã phần lô PP2300178923
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Catheterchụp động mạch vành
Mã phần lô PP2300178924
Giá từng phần lô 139,395,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.093.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.577.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Catheterdẫn lưu vết mổ
Mã phần lô PP2300178925
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cathetertĩnh mạch rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300178926
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300178927
Giá từng phần lô 12,595,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.893.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.817.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Catheterthận nhân tạo
Mã phần lô PP2300178928
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Clip cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300178929
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Clip cầm máu titan
Mã phần lô PP2300178930
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cuộn nút túi phình mạch thần kinh.
Mã phần lô PP2300178931
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chạc nối
Mã phần lô PP2300178932
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất nhầy
Mã phần lô PP2300178933
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ khâu tự tiêu đa sợi các số
Mã phần lô PP2300178934
Giá từng phần lô 258,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ không tiêu (dùng trong phẫu thuật mắt)
Mã phần lô PP2300178935
Giá từng phần lô 20,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.263.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.589.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ không tiêu đa sợi các số
Mã phần lô PP2300178936
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ không tiêu đa sợi các số, không có kim
Mã phần lô PP2300178937
Giá từng phần lô 4,170,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.255.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.919.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ không tiêu đơn sợi các số
Mã phần lô PP2300178938
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp các số
Mã phần lô PP2300178939
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ tự tiêu đơn sợi
Mã phần lô PP2300178940
Giá từng phần lô 42,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.429.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ tự tiêu nhanh đa sợi các số
Mã phần lô PP2300178941
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ thép
Mã phần lô PP2300178942
Giá từng phần lô 6,431,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.646.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.501.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300178943
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dao phaco đường mổ phụ
Mã phần lô PP2300178944
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dao phaco đường mổ chính
Mã phần lô PP2300178945
Giá từng phần lô 177,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300178946
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây cho ăn
Mã phần lô PP2300178947
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300178948
Giá từng phần lô 58,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh loại to
Mã phần lô PP2300178949
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh loại nhỏ
Mã phần lô PP2300178950
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn áp lực cao (nối bơm tiêm áp lực cao đến ống thông chụp mạch)
Mã phần lô PP2300178951
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn đường can thiệp mạch cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300178952
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn đường can thiệp mạch cỡ to
Mã phần lô PP2300178953
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn đường can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300178954
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300178955
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300178956
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn đường cho Cathetercác loại
Mã phần lô PP2300178957
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300178958
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn lưu
Mã phần lô PP2300178959
Giá từng phần lô 5,877,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.816.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.114.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây dẫn lưu ngoài ổ bụng
Mã phần lô PP2300178960
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây hút dịch các số
Mã phần lô PP2300178961
Giá từng phần lô 34,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.931.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300178962
Giá từng phần lô 76,965,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.448.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.875.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 983.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây lọc dịch
Mã phần lô PP2300178963
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2300178964
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây nối áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300178965
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây nối bơm tiêm điện loại bé
Mã phần lô PP2300178966
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây nối bơm tiêm điện loại to
Mã phần lô PP2300178967
Giá từng phần lô 30,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây oxy có Mask người lớn
Mã phần lô PP2300178968
Giá từng phần lô 3,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.433.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây oxy có Mask trẻ em
Mã phần lô PP2300178969
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây thở oxy 02 nhánh
Mã phần lô PP2300178970
Giá từng phần lô 14,920,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.380.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.444.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây truyền dịch kim có cánh
Mã phần lô PP2300178971
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây truyền dịch kim không cánh
Mã phần lô PP2300178972
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300178973
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dây truyền siêu lọc
Mã phần lô PP2300178974
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300178975
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dụng cụ cắt cuộn
Mã phần lô PP2300178976
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.03
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2300178977
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dụng cụ khâu cắt tự động dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2300178978
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dụng cụ khâu cắt, nối tiêu hóa dạng vòng
Mã phần lô PP2300178979
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300178980
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dụng cụ mở đường vào động mạch trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300178981
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300178982
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1933.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300178983
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đầu nối bảo vệ máy thận
Mã phần lô PP2300178984
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đèlưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300178985
Giá từng phần lô 604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đĩa đệm cổ nhân tạo
Mã phần lô PP2300178986
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300178987
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đinh chốt ngang xương chày
Mã phần lô PP2300178988
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đinh chốt ngang xương đùi
Mã phần lô PP2300178989
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300178990
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2300178991
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Gạc hút
Mã phần lô PP2300178992
Giá từng phần lô 96,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Gạc meche
Mã phần lô PP2300178993
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Gạc phẫu thuật 12 lớp
Mã phần lô PP2300178994
Giá từng phần lô 138,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Gạc phẫu thuật 6 lớp
Mã phần lô PP2300178995
Giá từng phần lô 147,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1033.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Gạc phẫu thuật không dệt 6 lớp
Mã phần lô PP2300178996
Giá từng phần lô 2,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 213.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Găng tay chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300178997
Giá từng phần lô 117,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1466.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300178998
Giá từng phần lô 455,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Găng tay phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300178999
Giá từng phần lô 128,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.743.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Giá đỡ (stent) mạch não
Mã phần lô PP2300179000
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300179001
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.43
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hộp lồng nhựa
Mã phần lô PP2300179002
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại
Mã phần lô PP2300179003
Giá từng phần lô 18,348,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.523.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.844.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kẹp hộp sọ
Mã phần lô PP2300179004
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kẹp liên tục cầm máu da đầu
Mã phần lô PP2300179005
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kẹp túi phình mạch máu não các loại
Mã phần lô PP2300179006
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2300179007
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim cầm máu
Mã phần lô PP2300179008
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300179009
Giá từng phần lô 43,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim chọc dò tủy sống số 25G
Mã phần lô PP2300179010
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim chọc dò tủy sống số 27G
Mã phần lô PP2300179011
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim chuyên dụng cho buồng truyền hóa chất
Mã phần lô PP2300179012
Giá từng phần lô 4,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.339.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.425.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2300179013
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim gây tê đám rối loại ngắn
Mã phần lô PP2300179014
Giá từng phần lô 43,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim gây tê đám rối lọai dài
Mã phần lô PP2300179015
Giá từng phần lô 49,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300179016
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300179017
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim luồn mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300179018
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300179019
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2300179020
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kìm sinh thiết nhiệt
Mã phần lô PP2300179021
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Kim sinh thiết phổi/gan
Mã phần lô PP2300179022
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp gối có xi măng
Mã phần lô PP2300179023
Giá từng phần lô 122,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300179024
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.03
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300179025
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300179026
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ nhám
Mã phần lô PP2300179027
Giá từng phần lô 1,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng bán phần không xi măng phủ nhám
Mã phần lô PP2300179028
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.73
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm sứ
Mã phần lô PP2300179029
Giá từng phần lô 695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm cao phân tử
Mã phần lô PP2300179030
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300179031
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.47
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài thay lại
Mã phần lô PP2300179032
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ nhám
Mã phần lô PP2300179033
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khớp vai nhân tạo
Mã phần lô PP2300179034
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khung giáđỡmạch cảnh
Mã phần lô PP2300179035
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300179036
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Lưỡi dao cắt sụn
Mã phần lô PP2300179037
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.03
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300179038
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Mặt nạ oxy người lớn có túi
Mã phần lô PP2300179039
Giá từng phần lô 6,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.659.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Mặt nạ oxy trẻ em có túi
Mã phần lô PP2300179040
Giá từng phần lô 1,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Miếng cầm máu mũi xoang
Mã phần lô PP2300179041
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Miếng cầm máu xoang mũi
Mã phần lô PP2300179042
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Miếng cầm máu xương
Mã phần lô PP2300179043
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300179044
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300179045
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Miếng ghép đĩa đệm
Mã phần lô PP2300179046
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300179047
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Miếng vá sọ titan
Mã phần lô PP2300179048
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300179049
Giá từng phần lô 7,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.63
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300179050
Giá từng phần lô 73,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300179051
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300179052
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300179053
Giá từng phần lô 179,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống hút phẫu thuật số 5
Mã phần lô PP2300179054
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống hút phẫu thuật số 7
Mã phần lô PP2300179055
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống nội khí quản các số
Mã phần lô PP2300179056
Giá từng phần lô 38,306,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.459.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.814.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống nghiệm nhỏ
Mã phần lô PP2300179057
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống nghiệm to
Mã phần lô PP2300179058
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300179059
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống nghiệm citrat
Mã phần lô PP2300179060
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300179061
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300179062
Giá từng phần lô 77,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa
Mã phần lô PP2300179063
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống rửa dạ dày các số
Mã phần lô PP2300179064
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống sonde JJ niệu quản dùng tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300179065
Giá từng phần lô 3,200,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống thông chụp mạch
Mã phần lô PP2300179066
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống thông chụp não và ngoại biên loại ngắn
Mã phần lô PP2300179067
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống thông chụp não và ngoại biên loại dài
Mã phần lô PP2300179068
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300179069
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống thông hòm nhĩ
Mã phần lô PP2300179070
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2300179071
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2300179072
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống thông niệu quản dùng tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300179073
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm
Mã phần lô PP2300179074
Giá từng phần lô 144,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm
Mã phần lô PP2300179075
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm
Mã phần lô PP2300179076
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm
Mã phần lô PP2300179077
Giá từng phần lô 185,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Quả lọc dịch
Mã phần lô PP2300179078
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Quả lọc thận
Mã phần lô PP2300179079
Giá từng phần lô 963,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Quả siêu lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300179080
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi ngược dòng
Mã phần lô PP2300179081
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Sonde thông tiểu 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300179082
Giá từng phần lô 176,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300179083
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Sonde thông tiểu 3 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300179084
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300179085
Giá từng phần lô 896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300179086
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300179087
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Sụn nhân tạo
Mã phần lô PP2300179088
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Surgicel cầm máu não
Mã phần lô PP2300179089
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Tay dao bằng plasma
Mã phần lô PP2300179090
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Tay dao cắt sụn
Mã phần lô PP2300179091
Giá từng phần lô 22,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.03
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300179092
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Túi camera
Mã phần lô PP2300179093
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Túi đựng chất thải tiết
Mã phần lô PP2300179094
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Túi đựng chất thải trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300179095
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Túi máu ba 250ml
Mã phần lô PP2300179096
Giá từng phần lô 21,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2300179097
Giá từng phần lô 21,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300179098
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh luồn dưới da (Dùng cho van dẫn lưu não thất ổ bụng)
Mã phần lô PP2300179099
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh nâng ngực loại III
Mã phần lô PP2300179100
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thòng lọng điện loại to
Mã phần lô PP2300179101
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thòng lọng điện loại bé
Mã phần lô PP2300179102
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh ngậm nước
Mã phần lô PP2300179103
Giá từng phần lô 199,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước
Mã phần lô PP2300179104
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước (lọc ánh sáng xanh)
Mã phần lô PP2300179105
Giá từng phần lô 894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự
Mã phần lô PP2300179106
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Van cầm máu
Mã phần lô PP2300179107
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vật liệu nút mạch không tải thuốc (đồng trục)
Mã phần lô PP2300179108
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vật liệu nút mạch không tải thuốc (không đồng trục)
Mã phần lô PP2300179109
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư loại bé
Mã phần lô PP2300179110
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư loại to
Mã phần lô PP2300179111
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.27
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư
Mã phần lô PP2300179112
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300179113
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vi ống thông các loại, các cỡ (không phủ ái nước)
Mã phần lô PP2300179114
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vi ống thông các loại, các cỡ (phủ ái nước)
Mã phần lô PP2300179115
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (đầu típ thẳng)
Mã phần lô PP2300179116
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300179117
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh gập góc
Mã phần lô PP2300179118
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vi ống thông hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300179119
Giá từng phần lô 38,999,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.498.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.299.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vít chốt cho đinh chốt ngang xương chày
Mã phần lô PP2300179120
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vít chốt cho đinh chốt ngang xương đùi
Mã phần lô PP2300179121
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2300179122
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Xi lanh lấy mẫu tráng Heparin
Mã phần lô PP2300179123
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Xi măng
Mã phần lô PP2300179124
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.27
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp vít cột sống lưng (Gồm: 600 Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ; 600 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 130 Nẹp dọc thẳng các loại các cỡ)
Mã phần lô PP2300179125
Giá từng phần lô 3,362,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.043.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.353.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.03
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp vít cột sống lưng rỗng lòng (Gồm: 04 Vít đa trục rỗng lòng cột sống thắt lưng các cỡ; 04 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 01 Nẹp dọc thẳng các loại các cỡ)
Mã phần lô PP2300179126
Giá từng phần lô 446,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp vít cột sống chống sốc (Gồm: 04 Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ; 04 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 01 Nẹp dọc chống sốc thẳng các loại các cỡ)
Mã phần lô PP2300179127
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1 tầng (Gồm: 01 Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng; 04 Vít cột sống cổ lối trước)
Mã phần lô PP2300179128
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 2 tầng (Gồm: 01 Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng; 06 Vít cột sống cổ lối trước)
Mã phần lô PP2300179129
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau (Gồm: 01 Nẹp dọc cột sống cổ sau; 04 Vít đa trục cột sống cổ sau; 04 Ốc khóa trong cổ sau)
Mã phần lô PP2300179130
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp, vít cột sống qua da (Gồm: 01 Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật qua da; 04 Vít đa trục rỗng lòng; 04. Ốc khóa dùng trong cho phẫu thuật qua da)
Mã phần lô PP2300179131
Giá từng phần lô 462,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.063.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp vít cột sống qua da có lỗ bơm xi măng (Gồm: 01 Nẹp dọc uốn sẵn; 08 Vít đa trục kèm ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2300179132
Giá từng phần lô 617,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp vít cột sống chống sốc (Gồm: 01 Nẹp chống sốc với khớp động; 03 Vít đa trục rỗng lòng chống sốc kèm ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2300179133
Giá từng phần lô 241,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.789.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ phẫu thuật nội soi cột sống (Gồm: 01 Bộ kít dẫn đường nội soi hẹp ống sống; 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio; 01 Bộ dây dẫn dịch)
Mã phần lô PP2300179134
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp lồng ngực (Gồm: 01 Nẹp xương sườn 8 lỗ; 04 Nẹp xương sườn 12 lỗ; 04 Vít xương sườn)
Mã phần lô PP2300179135
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nội soi các khớp (Gồm: 160 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio; 160 Bộ dây dẫn dịch; 160 Lưỡi bào; 100 Vít treo gân; 100 Vít cố định dây chằng tự tiêu; 100 Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được chiều dài; 03 Mũi khoan đường hầm có mấu lật ở đầu; 20 Chỉ siêu bền; 12 Lưỡi mài xương; 12 Ống dẫn đường; 12 Vít chỉ neo khâu chóp xoay; 12 Vít chỉ neo đóng sụn viền)
Mã phần lô PP2300179136
Giá từng phần lô 4,447,688,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.671.532.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.113.382.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.03
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nội soi cổ chân (Gồm: 01 Vít mềm cố định chân và cổ chân; 01 Vít chỉ neo có dây khâu cố định gân gót; 01 Vít chỉ neo; 01 Chỉ khâu siêu bền bản rộng)
Mã phần lô PP2300179137
Giá từng phần lô 146,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa lòng máng 8 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa lòng máng 8 lỗ; 04 Vít khóa 3,5mm; 04 Vít cứng 3,5mm)
Mã phần lô PP2300179138
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay; 06 Vít khóa 3,5mm; 06 Vít cứng 3,5mm)
Mã phần lô PP2300179139
Giá từng phần lô 240,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa mắt xích (Gồm: 1 Nẹp khóa mắt xích 10 lỗ; 10 Vít khóa 3,5mm)
Mã phần lô PP2300179140
Giá từng phần lô 22,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa chữ T (Gồm: 01 Nẹp khóa chữ T; 06 Vít khóa 5,0mm; 06 Vít cứng 4,5mm)
Mã phần lô PP2300179141
Giá từng phần lô 26,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.987.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.660.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S (Gồm: 01 Nẹp khóa xương đòn chữ S; 06 Vít khóa 3,5mm; 06 Vít cứng 3,5mm)
Mã phần lô PP2300179142
Giá từng phần lô 75,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.23
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương đùi; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm)
Mã phần lô PP2300179143
Giá từng phần lô 317,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi (Gồm: 30 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi; 168 Vít khóa 5,0mm; 112 Vít cứng 4,5mm)
Mã phần lô PP2300179144
Giá từng phần lô 270,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.03
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương chày; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm)
Mã phần lô PP2300179145
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu dưới xương chày; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm)
Mã phần lô PP2300179146
Giá từng phần lô 235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa thân xương bản vừa 8 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản vừa 8 lỗ; 06 Vít khóa 5,0mm; 02 Vít cứng 4,5mm)
Mã phần lô PP2300179147
Giá từng phần lô 196,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa thân xương bản nhỏ 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản nhỏ 6 lỗ; 04 Vít khóa 3,5mm; 02 Vít cứng 3,5mm)
Mã phần lô PP2300179148
Giá từng phần lô 118,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp khóa thân xương bản rộng 10 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản rộng 10 lỗ; 08 Vít khóa 5,0mm; 02 Vít cứng 4,5mm)
Mã phần lô PP2300179149
Giá từng phần lô 107,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp, vít hàm thẳng 4 lỗ (Gồm: 01 Nẹp hàm thẳng 4 lỗ; 04 Vít hàm 2,3)
Mã phần lô PP2300179150
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp, vít hàm thẳng 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp hàm thẳng 6 lỗ; 06 Vít hàm 2,3)
Mã phần lô PP2300179151
Giá từng phần lô 35,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp, vít mặt thẳng 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp mặt thẳng 6 lỗ; 06 Vít mặt)
Mã phần lô PP2300179152
Giá từng phần lô 127,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.07
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nẹp, vít mặt thẳng 16 lỗ (Gồm: 01 Nẹp mặt thẳng 16 lỗ; 16 Vít mặt)
Mã phần lô PP2300179153
Giá từng phần lô 95,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.63
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->