Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300100161-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300075546 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Giá gói thầu | 50,794,639,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 609.535.678 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300178860 - Băng bột bó | 43,200,000 | 64.800.000 | 30.240.000 | 53.33 | |
| 2 | PP2300178861 - Băng chun | 9,996,000 | 14.994.000 | 6.997.200 | 23.33 | |
| 3 | PP2300178862 - Băng chun garo | 262,500 | 393.750 | 183.750 | 3.33 | |
| 4 | PP2300178863 - Băng dính cá nhân | 385,200 | 577.800 | 269.640 | 60 | |
| 5 | PP2300178864 - Băng dính cuộn | 407,000,000 | 610.500.000 | 284.900.000 | 366.67 | |
| 6 | PP2300178865 - Băng ghim khâu cắt mổ mở | 49,840,000 | 74.760.000 | 34.888.000 | 0.33 | |
| 7 | PP2300178866 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | 27,204,545 | 40.806.818 | 19.043.182 | 500 | |
| 8 | PP2300178867 - Bóng đèn Halogen | 115,384,500 | 173.076.750 | 80.769.150 | 0.5 | |
| 9 | PP2300178868 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 lớp | 354,000,000 | 531.000.000 | 247.800.000 | 2 | |
| 10 | PP2300178869 - Bóng nong mạch vành | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 0.33 | |
| 11 | PP2300178870 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao | 368,700,000 | 553.050.000 | 258.090.000 | 2 | |
| 12 | PP2300178871 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao (Can thiệp mạch vành) | 267,600,000 | 401.400.000 | 187.320.000 | 2 | |
| 13 | PP2300178872 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng trung bình | 472,000,000 | 708.000.000 | 330.400.000 | 2.67 | |
| 14 | PP2300178873 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng nhỏ | 178,000,000 | 267.000.000 | 124.600.000 | 1.33 | |
| 15 | PP2300178874 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng to | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 1.33 | |
| 16 | PP2300178875 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 0.33 | |
| 17 | PP2300178876 - Bóng tắc mạch loại dài | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 0.07 | |
| 18 | PP2300178877 - Bóng tắc mạch loại ngắn | 22,000,000 | 33.000.000 | 15.400.000 | 0.03 | |
| 19 | PP2300178878 - Bộ bơm bóng áp lực cao (can thiệp mạch vành và mạch não) | 98,000,000 | 147.000.000 | 68.600.000 | 3.33 | |
| 20 | PP2300178879 - Bộ bơm tiêm 150ml | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 6.67 | |
| 21 | PP2300178880 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng kép | 1,372,770,000 | 2.059.155.000 | 960.939.000 | 1.17 | |
| 22 | PP2300178881 - Bộ Catheter2 nòng lọc máu liên tục | 21,375,000 | 32.062.500 | 14.962.500 | 2.5 | |
| 23 | PP2300178882 - Bộ Catheterđộng mạch đùi theo dõi huyết động học ít xâm lấn | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 0.33 | |
| 24 | PP2300178883 - Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 267,750,000 | 401.625.000 | 187.425.000 | 11.67 | |
| 25 | PP2300178884 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 0.17 | |
| 26 | PP2300178885 - Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất | 242,550,000 | 363.825.000 | 169.785.000 | 0.5 | |
| 27 | PP2300178886 - Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não | 150,990,000 | 226.485.000 | 105.693.000 | 0.33 | |
| 28 | PP2300178887 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo | 143,010,000 | 214.515.000 | 100.107.000 | 100 | |
| 29 | PP2300178888 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu, các cỡ | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 0.67 | |
| 30 | PP2300178889 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch não | 147,500,000 | 221.250.000 | 103.250.000 | 0.17 | |
| 31 | PP2300178890 - Bộ điều trị nội mạch các cỡ | 1,003,000,000 | 1.504.500.000 | 702.100.000 | 2.83 | |
| 32 | PP2300178891 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 187,500,000 | 281.250.000 | 131.250.000 | 25 | |
| 33 | PP2300178892 - Bộ mở đường vào động mạch | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 3 | |
| 34 | PP2300178893 - Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch não) | 40,800,000 | 61.200.000 | 28.560.000 | 2.67 | |
| 35 | PP2300178894 - Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch tạng) | 30,600,000 | 45.900.000 | 21.420.000 | 2 | |
| 36 | PP2300178895 - Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch vành) | 91,800,000 | 137.700.000 | 64.260.000 | 5.67 | |
| 37 | PP2300178896 - Bộ nong chọc tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ | 78,000,000 | 117.000.000 | 54.600.000 | 0.4 | |
| 38 | PP2300178897 - Bộ phân phối 3 cổng | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 10 | |
| 39 | PP2300178898 - Bộ quả lọc máu liên tục | 949,000,000 | 1.423.500.000 | 664.300.000 | 4.33 | |
| 40 | PP2300178899 - Bộ quả lọc máu liên tục | 68,750,000 | 103.125.000 | 48.125.000 | 0.83 | |
| 41 | PP2300178900 - Bộ quả lọc tách huyết tương | 595,000,000 | 892.500.000 | 416.500.000 | 1.67 | |
| 42 | PP2300178901 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 3.33 | |
| 43 | PP2300178902 - Bộ van dẫn lưu não thất ổ bụng | 51,000,000 | 76.500.000 | 35.700.000 | 0.33 | |
| 44 | PP2300178903 - Bông không thấm nước | 650,000 | 975.000 | 455.000 | 0.17 | |
| 45 | PP2300178904 - Bông thấm nước | 99,120,000 | 148.680.000 | 69.384.000 | 26.67 | |
| 46 | PP2300178905 - Bột xương sinh học | 23,400,000 | 35.100.000 | 16.380.000 | 0.17 | |
| 47 | PP2300178906 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (Không van cầm máu và không khoá vòi) | 9,800,000 | 14.700.000 | 6.860.000 | 0.33 | |
| 48 | PP2300178907 - Bơm cho ăn | 11,715,000 | 17.572.500 | 8.200.500 | 110 | |
| 49 | PP2300178908 - Bơm tiêm 10ml | 339,340,000 | 509.010.000 | 237.538.000 | 12666.67 | |
| 50 | PP2300178909 - Bơm tiêm 1ml | 11,500,000 | 17.250.000 | 8.050.000 | 666.67 | |
| 51 | PP2300178910 - Bơm tiêm 20ml | 69,750,000 | 104.625.000 | 48.825.000 | 1500 | |
| 52 | PP2300178911 - Bơm tiêm 50ml | 18,960,000 | 28.440.000 | 13.272.000 | 160 | |
| 53 | PP2300178912 - Bơm tiêm 5ml | 152,500,000 | 228.750.000 | 106.750.000 | 8333.33 | |
| 54 | PP2300178913 - Bơm tiêm cho máy tiêm điện tự động | 37,440,000 | 56.160.000 | 26.208.000 | 260 | |
| 55 | PP2300178914 - Bơm tiêm tiểu đường 100UI | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 1333.33 | |
| 56 | PP2300178915 - Bơm tiêm tiểu đường 40UI | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 1333.33 | |
| 57 | PP2300178916 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 3.33 | |
| 58 | PP2300178917 - Bơm tiêm truyền áp lực cao 10ml có đầu xoáy | 9,900,000 | 14.850.000 | 6.930.000 | 5 | |
| 59 | PP2300178918 - Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy | 9,900,000 | 14.850.000 | 6.930.000 | 5 | |
| 60 | PP2300178919 - Buồng truyền hóa chất cấy dưới da | 178,500,000 | 267.750.000 | 124.950.000 | 1 | |
| 61 | PP2300178920 - Canuyn mở khí quản các cỡ | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | 3.33 | |
| 62 | PP2300178921 - Canuyn ngáng miệng nội soi các cỡ | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 5 | |
| 63 | PP2300178922 - Cathetercan thiệp mạch vành các cỡ | 283,500,000 | 425.250.000 | 198.450.000 | 5 | |
| 64 | PP2300178923 - Catheterchụp buồng tim và mạch vành | 10,700,000 | 16.050.000 | 7.490.000 | 0.83 | |
| 65 | PP2300178924 - Catheterchụp động mạch vành | 139,395,900 | 209.093.850 | 97.577.130 | 13.67 | |
| 66 | PP2300178925 - Catheterdẫn lưu vết mổ | 20,580,000 | 30.870.000 | 14.406.000 | 0.67 | |
| 67 | PP2300178926 - Cathetertĩnh mạch rốn sơ sinh | 850,000 | 1.275.000 | 595.000 | 0.33 | |
| 68 | PP2300178927 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 12,595,800 | 18.893.700 | 8.817.060 | 0.67 | |
| 69 | PP2300178928 - Catheterthận nhân tạo | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 0.33 | |
| 70 | PP2300178929 - Clip cầm máu dùng trong nội soi | 41,000,000 | 61.500.000 | 28.700.000 | 3.33 | |
| 71 | PP2300178930 - Clip cầm máu titan | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 8.33 | |
| 72 | PP2300178931 - Cuộn nút túi phình mạch thần kinh. | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 0.33 | |
| 73 | PP2300178932 - Chạc nối | 22,750,000 | 34.125.000 | 15.925.000 | 216.67 | |
| 74 | PP2300178933 - Chất nhầy | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 33.33 | |
| 75 | PP2300178934 - Chỉ khâu tự tiêu đa sợi các số | 258,480,000 | 387.720.000 | 180.936.000 | 80 | |
| 76 | PP2300178935 - Chỉ không tiêu (dùng trong phẫu thuật mắt) | 20,842,000 | 31.263.000 | 14.589.400 | 5.67 | |
| 77 | PP2300178936 - Chỉ không tiêu đa sợi các số | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | 8.33 | |
| 78 | PP2300178937 - Chỉ không tiêu đa sợi các số, không có kim | 4,170,500 | 6.255.750 | 2.919.350 | 6.33 | |
| 79 | PP2300178938 - Chỉ không tiêu đơn sợi các số | 53,550,000 | 80.325.000 | 37.485.000 | 15 | |
| 80 | PP2300178939 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp các số | 157,500,000 | 236.250.000 | 110.250.000 | 250 | |
| 81 | PP2300178940 - Chỉ tự tiêu đơn sợi | 42,042,000 | 63.063.000 | 29.429.400 | 16.67 | |
| 82 | PP2300178941 - Chỉ tự tiêu nhanh đa sợi các số | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 25 | |
| 83 | PP2300178942 - Chỉ thép | 6,431,250 | 9.646.875 | 4.501.875 | 0.83 | |
| 84 | PP2300178943 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 0.33 | |
| 85 | PP2300178944 - Dao phaco đường mổ phụ | 78,750,000 | 118.125.000 | 55.125.000 | 33.33 | |
| 86 | PP2300178945 - Dao phaco đường mổ chính | 177,450,000 | 266.175.000 | 124.215.000 | 33.33 | |
| 87 | PP2300178946 - Dây cưa sọ não | 36,225,000 | 54.337.500 | 25.357.500 | 5 | |
| 88 | PP2300178947 - Dây cho ăn | 9,975,000 | 14.962.500 | 6.982.500 | 83.33 | |
| 89 | PP2300178948 - Dây dẫn can thiệp mạch máu | 58,750,000 | 88.125.000 | 41.125.000 | 0.83 | |
| 90 | PP2300178949 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh loại to | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 0.83 | |
| 91 | PP2300178950 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh loại nhỏ | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 0.17 | |
| 92 | PP2300178951 - Dây dẫn áp lực cao (nối bơm tiêm áp lực cao đến ống thông chụp mạch) | 46,200,000 | 69.300.000 | 32.340.000 | 6.67 | |
| 93 | PP2300178952 - Dây dẫn đường can thiệp mạch cỡ nhỏ | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 2 | |
| 94 | PP2300178953 - Dây dẫn đường can thiệp mạch cỡ to | 127,890,000 | 191.835.000 | 89.523.000 | 7 | |
| 95 | PP2300178954 - Dây dẫn đường can thiệp mạch não | 18,270,000 | 27.405.000 | 12.789.000 | 1 | |
| 96 | PP2300178955 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 138,000,000 | 207.000.000 | 96.600.000 | 2 | |
| 97 | PP2300178956 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 141,000,000 | 211.500.000 | 98.700.000 | 2 | |
| 98 | PP2300178957 - Dây dẫn đường cho Cathetercác loại | 117,600,000 | 176.400.000 | 82.320.000 | 6.67 | |
| 99 | PP2300178958 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản | 21,600,000 | 32.400.000 | 15.120.000 | 0.4 | |
| 100 | PP2300178959 - Dây dẫn lưu | 5,877,900 | 8.816.850 | 4.114.530 | 30 | |
| 101 | PP2300178960 - Dây dẫn lưu ngoài ổ bụng | 17,640,000 | 26.460.000 | 12.348.000 | 66.67 | |
| 102 | PP2300178961 - Dây hút dịch các số | 34,188,000 | 51.282.000 | 23.931.600 | 123.33 | |
| 103 | PP2300178962 - Dây hút nhớt các số | 76,965,500 | 115.448.250 | 53.875.850 | 983.33 | |
| 104 | PP2300178963 - Dây lọc dịch | 2,325,000 | 3.487.500 | 1.627.500 | 1.67 | |
| 105 | PP2300178964 - Dây nối áp lực cao | 1,840,000 | 2.760.000 | 1.288.000 | 6.67 | |
| 106 | PP2300178965 - Dây nối áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 1.67 | |
| 107 | PP2300178966 - Dây nối bơm tiêm điện loại bé | 33,500,000 | 50.250.000 | 23.450.000 | 166.67 | |
| 108 | PP2300178967 - Dây nối bơm tiêm điện loại to | 30,150,000 | 45.225.000 | 21.105.000 | 150 | |
| 109 | PP2300178968 - Dây oxy có Mask người lớn | 3,622,500 | 5.433.750 | 2.535.750 | 25 | |
| 110 | PP2300178969 - Dây oxy có Mask trẻ em | 1,155,000 | 1.732.500 | 808.500 | 7.33 | |
| 111 | PP2300178970 - Dây thở oxy 02 nhánh | 14,920,500 | 22.380.750 | 10.444.350 | 116.67 | |
| 112 | PP2300178971 - Dây truyền dịch kim có cánh | 448,000,000 | 672.000.000 | 313.600.000 | 2666.67 | |
| 113 | PP2300178972 - Dây truyền dịch kim không cánh | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 333.33 | |
| 114 | PP2300178973 - Dây truyền máu | 49,000,000 | 73.500.000 | 34.300.000 | 166.67 | |
| 115 | PP2300178974 - Dây truyền siêu lọc | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 8.33 | |
| 116 | PP2300178975 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 0.33 | |
| 117 | PP2300178976 - Dụng cụ cắt cuộn | 2,250,000 | 3.375.000 | 1.575.000 | 0.03 | |
| 118 | PP2300178977 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 0.07 | |
| 119 | PP2300178978 - Dụng cụ khâu cắt tự động dùng trong mổ mở | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | 0.33 | |
| 120 | PP2300178979 - Dụng cụ khâu cắt, nối tiêu hóa dạng vòng | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | 0.33 | |
| 121 | PP2300178980 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ. | 170,000,000 | 255.000.000 | 119.000.000 | 0.67 | |
| 122 | PP2300178981 - Dụng cụ mở đường vào động mạch trong can thiệp mạch não | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 2 | |
| 123 | PP2300178982 - Đầu côn vàng | 2,610,000 | 3.915.000 | 1.827.000 | 1933.33 | |
| 124 | PP2300178983 - Đầu côn xanh | 200,000 | 300.000 | 140.000 | 83.33 | |
| 125 | PP2300178984 - Đầu nối bảo vệ máy thận | 11,400,000 | 17.100.000 | 7.980.000 | 33.33 | |
| 126 | PP2300178985 - Đèlưỡi gỗ | 604,800 | 907.200 | 423.360 | 80 | |
| 127 | PP2300178986 - Đĩa đệm cổ nhân tạo | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 0.07 | |
| 128 | PP2300178987 - Điện cực tim | 45,900,000 | 68.850.000 | 32.130.000 | 1000 | |
| 129 | PP2300178988 - Đinh chốt ngang xương chày | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 0.67 | |
| 130 | PP2300178989 - Đinh chốt ngang xương đùi | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | 0.33 | |
| 131 | PP2300178990 - Đinh Kirschner | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 14 | |
| 132 | PP2300178991 - Đoạn mạch nhân tạo | 68,000,000 | 102.000.000 | 47.600.000 | 0.17 | |
| 133 | PP2300178992 - Gạc hút | 96,300,000 | 144.450.000 | 67.410.000 | 1000 | |
| 134 | PP2300178993 - Gạc meche | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | 183.33 | |
| 135 | PP2300178994 - Gạc phẫu thuật 12 lớp | 138,250,000 | 207.375.000 | 96.775.000 | 5833.33 | |
| 136 | PP2300178995 - Gạc phẫu thuật 6 lớp | 147,250,000 | 220.875.000 | 103.075.000 | 1033.33 | |
| 137 | PP2300178996 - Gạc phẫu thuật không dệt 6 lớp | 2,304,000 | 3.456.000 | 1.612.800 | 213.33 | |
| 138 | PP2300178997 - Găng tay chưa tiệt trùng | 117,480,000 | 176.220.000 | 82.236.000 | 1466.67 | |
| 139 | PP2300178998 - Găng tay khám | 455,600,000 | 683.400.000 | 318.920.000 | 13333.33 | |
| 140 | PP2300178999 - Găng tay phẫu thuật vô trùng | 128,205,000 | 192.307.500 | 89.743.500 | 1100 | |
| 141 | PP2300179000 - Giá đỡ (stent) mạch não | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 0.07 | |
| 142 | PP2300179001 - Giá đỡ mạch thần kinh | 585,000,000 | 877.500.000 | 409.500.000 | 0.43 | |
| 143 | PP2300179002 - Hộp lồng nhựa | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 133.33 | |
| 144 | PP2300179003 - Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại | 18,348,750 | 27.523.125 | 12.844.125 | 0.17 | |
| 145 | PP2300179004 - Kẹp hộp sọ | 16,250,000 | 24.375.000 | 11.375.000 | 0.17 | |
| 146 | PP2300179005 - Kẹp liên tục cầm máu da đầu | 190,000 | 285.000 | 133.000 | 0.17 | |
| 147 | PP2300179006 - Kẹp túi phình mạch máu não các loại | 32,500,000 | 48.750.000 | 22.750.000 | 0.17 | |
| 148 | PP2300179007 - Kim cánh bướm các số | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 833.33 | |
| 149 | PP2300179008 - Kim cầm máu | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 1.67 | |
| 150 | PP2300179009 - Kim châm cứu các số | 43,400,000 | 65.100.000 | 30.380.000 | 4666.67 | |
| 151 | PP2300179010 - Kim chọc dò tủy sống số 25G | 21,420,000 | 32.130.000 | 14.994.000 | 40 | |
| 152 | PP2300179011 - Kim chọc dò tủy sống số 27G | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 10 | |
| 153 | PP2300179012 - Kim chuyên dụng cho buồng truyền hóa chất | 4,893,000 | 7.339.500 | 3.425.100 | 3.33 | |
| 154 | PP2300179013 - Kìm gắp dị vật | 153,000,000 | 229.500.000 | 107.100.000 | 0.33 | |
| 155 | PP2300179014 - Kim gây tê đám rối loại ngắn | 43,340,000 | 65.010.000 | 30.338.000 | 7.33 | |
| 156 | PP2300179015 - Kim gây tê đám rối lọai dài | 49,250,000 | 73.875.000 | 34.475.000 | 8.33 | |
| 157 | PP2300179016 - Kim lấy thuốc | 97,650,000 | 146.475.000 | 68.355.000 | 11666.67 | |
| 158 | PP2300179017 - Kim lọc thận nhân tạo | 198,450,000 | 297.675.000 | 138.915.000 | 1000 | |
| 159 | PP2300179018 - Kim luồn mạch máu các cỡ | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 2500 | |
| 160 | PP2300179019 - Kìm sinh thiết dạ dày | 4,400,000 | 6.600.000 | 3.080.000 | 0.67 | |
| 161 | PP2300179020 - Kìm sinh thiết đại tràng | 5,600,000 | 8.400.000 | 3.920.000 | 0.33 | |
| 162 | PP2300179021 - Kìm sinh thiết nhiệt | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 6.67 | |
| 163 | PP2300179022 - Kim sinh thiết phổi/gan | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 6.67 | |
| 164 | PP2300179023 - Khớp gối có xi măng | 122,880,000 | 184.320.000 | 86.016.000 | 0.07 | |
| 165 | PP2300179024 - Khớp háng bán phần có xi măng | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 0.03 | |
| 166 | PP2300179025 - Khớp háng bán phần không xi măng | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 0.2 | |
| 167 | PP2300179026 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 0.07 | |
| 168 | PP2300179027 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ nhám | 1,224,000,000 | 1.836.000.000 | 856.800.000 | 0.8 | |
| 169 | PP2300179028 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ nhám | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 770.000.000 | 0.73 | |
| 170 | PP2300179029 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm sứ | 695,000,000 | 1.042.500.000 | 486.500.000 | 0.33 | |
| 171 | PP2300179030 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm cao phân tử | 275,000,000 | 412.500.000 | 192.500.000 | 0.17 | |
| 172 | PP2300179031 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 600,600,000 | 900.900.000 | 420.420.000 | 0.47 | |
| 173 | PP2300179032 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài thay lại | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 0.07 | |
| 174 | PP2300179033 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ nhám | 1,550,000,000 | 2.325.000.000 | 1.085.000.000 | 0.83 | |
| 175 | PP2300179034 - Khớp vai nhân tạo | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 0.07 | |
| 176 | PP2300179035 - Khung giáđỡmạch cảnh | 265,000,000 | 397.500.000 | 185.500.000 | 0.33 | |
| 177 | PP2300179036 - Lọ đựng bệnh phẩm | 4,050,000 | 6.075.000 | 2.835.000 | 100 | |
| 178 | PP2300179037 - Lưỡi dao cắt sụn | 4,750,000 | 7.125.000 | 3.325.000 | 0.03 | |
| 179 | PP2300179038 - Lưỡi dao mổ các số | 6,048,000 | 9.072.000 | 4.233.600 | 266.67 | |
| 180 | PP2300179039 - Mặt nạ oxy người lớn có túi | 6,656,000 | 9.984.000 | 4.659.200 | 17.33 | |
| 181 | PP2300179040 - Mặt nạ oxy trẻ em có túi | 1,302,000 | 1.953.000 | 911.400 | 3.33 | |
| 182 | PP2300179041 - Miếng cầm máu mũi xoang | 4,830,000 | 7.245.000 | 3.381.000 | 1.67 | |
| 183 | PP2300179042 - Miếng cầm máu xoang mũi | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 1.67 | |
| 184 | PP2300179043 - Miếng cầm máu xương | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 33.33 | |
| 185 | PP2300179044 - Miếng dán mi | 14,950,000 | 22.425.000 | 10.465.000 | 43.33 | |
| 186 | PP2300179045 - Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da | 4,900,000 | 7.350.000 | 3.430.000 | 0.33 | |
| 187 | PP2300179046 - Miếng ghép đĩa đệm | 139,500,000 | 209.250.000 | 97.650.000 | 0.6 | |
| 188 | PP2300179047 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 0.17 | |
| 189 | PP2300179048 - Miếng vá sọ titan | 72,500,000 | 108.750.000 | 50.750.000 | 0.17 | |
| 190 | PP2300179049 - Mũi khoan xương | 7,220,000 | 10.830.000 | 5.054.000 | 0.63 | |
| 191 | PP2300179050 - Ống chống đông Heparin | 73,700,000 | 110.550.000 | 51.590.000 | 3666.67 | |
| 192 | PP2300179051 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 0.5 | |
| 193 | PP2300179052 - Ống đựng nước tiểu | 504,000 | 756.000 | 352.800 | 40 | |
| 194 | PP2300179053 - Ống hút huyết khối mạch não | 179,550,000 | 269.325.000 | 125.685.000 | 0.17 | |
| 195 | PP2300179054 - Ống hút phẫu thuật số 5 | 6,650,000 | 9.975.000 | 4.655.000 | 23.33 | |
| 196 | PP2300179055 - Ống hút phẫu thuật số 7 | 2,850,000 | 4.275.000 | 1.995.000 | 10 | |
| 197 | PP2300179056 - Ống nội khí quản các số | 38,306,100 | 57.459.150 | 26.814.270 | 123.33 | |
| 198 | PP2300179057 - Ống nghiệm nhỏ | 1,480,000 | 2.220.000 | 1.036.000 | 133.33 | |
| 199 | PP2300179058 - Ống nghiệm to | 2,000,000 | 3.000.000 | 1.400.000 | 133.33 | |
| 200 | PP2300179059 - Ống nghiệm | 1,600,000 | 2.400.000 | 1.120.000 | 66.67 | |
| 201 | PP2300179060 - Ống nghiệm citrat | 30,400,000 | 45.600.000 | 21.280.000 | 1066.67 | |
| 202 | PP2300179061 - Ống nghiệm đông máu | 7,100,000 | 10.650.000 | 4.970.000 | 333.33 | |
| 203 | PP2300179062 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 77,630,000 | 116.445.000 | 54.341.000 | 2333.33 | |
| 204 | PP2300179063 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa | 5,750,000 | 8.625.000 | 4.025.000 | 333.33 | |
| 205 | PP2300179064 - Ống rửa dạ dày các số | 2,800,000 | 4.200.000 | 1.960.000 | 1.17 | |
| 206 | PP2300179065 - Ống sonde JJ niệu quản dùng tán sỏi qua da | 3,200,400 | 4.800.600 | 2.240.280 | 0.33 | |
| 207 | PP2300179066 - Ống thông chụp mạch | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 6.67 | |
| 208 | PP2300179067 - Ống thông chụp não và ngoại biên loại ngắn | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 1.33 | |
| 209 | PP2300179068 - Ống thông chụp não và ngoại biên loại dài | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | 0.67 | |
| 210 | PP2300179069 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 1 | |
| 211 | PP2300179070 - Ống thông hòm nhĩ | 8,340,000 | 12.510.000 | 5.838.000 | 1 | |
| 212 | PP2300179071 - Ống thông hút huyết khối | 107,100,000 | 160.650.000 | 74.970.000 | 0.1 | |
| 213 | PP2300179072 - Ống thông niệu quản | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 0.33 | |
| 214 | PP2300179073 - Ống thông niệu quản dùng tán sỏi qua da | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 0.67 | |
| 215 | PP2300179074 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm | 144,600,000 | 216.900.000 | 101.220.000 | 333.33 | |
| 216 | PP2300179075 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 333.33 | |
| 217 | PP2300179076 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm | 185,000,000 | 277.500.000 | 129.500.000 | 166.67 | |
| 218 | PP2300179077 - Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm | 185,010,000 | 277.515.000 | 129.507.000 | 166.67 | |
| 219 | PP2300179078 - Quả lọc dịch | 124,950,000 | 187.425.000 | 87.465.000 | 1.67 | |
| 220 | PP2300179079 - Quả lọc thận | 963,270,000 | 1.444.905.000 | 674.289.000 | 110 | |
| 221 | PP2300179080 - Quả siêu lọc máu thận nhân tạo | 183,750,000 | 275.625.000 | 128.625.000 | 11.67 | |
| 222 | PP2300179081 - Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi ngược dòng | 19,740,000 | 29.610.000 | 13.818.000 | 0.33 | |
| 223 | PP2300179082 - Sonde thông tiểu 1 nhánh các cỡ | 176,400 | 264.600 | 123.480 | 1 | |
| 224 | PP2300179083 - Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ | 36,900,000 | 55.350.000 | 25.830.000 | 150 | |
| 225 | PP2300179084 - Sonde thông tiểu 3 nhánh các cỡ | 1,125,000 | 1.687.500 | 787.500 | 2.5 | |
| 226 | PP2300179085 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 896,000,000 | 1.344.000.000 | 627.200.000 | 1.33 | |
| 227 | PP2300179086 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,160,000,000 | 1.740.000.000 | 812.000.000 | 1.33 | |
| 228 | PP2300179087 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 765,000,000 | 1.147.500.000 | 535.500.000 | 1 | |
| 229 | PP2300179088 - Sụn nhân tạo | 368,000,000 | 552.000.000 | 257.600.000 | 0.33 | |
| 230 | PP2300179089 - Surgicel cầm máu não | 100,800,000 | 151.200.000 | 70.560.000 | 8 | |
| 231 | PP2300179090 - Tay dao bằng plasma | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 2.33 | |
| 232 | PP2300179091 - Tay dao cắt sụn | 22,860,000 | 34.290.000 | 16.002.000 | 0.03 | |
| 233 | PP2300179092 - Tăm bông vô trùng | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 333.33 | |
| 234 | PP2300179093 - Túi camera | 11,440,000 | 17.160.000 | 8.008.000 | 86.67 | |
| 235 | PP2300179094 - Túi đựng chất thải tiết | 22,500,000 | 33.750.000 | 15.750.000 | 150 | |
| 236 | PP2300179095 - Túi đựng chất thải trong lọc máu liên tục | 9,400,000 | 14.100.000 | 6.580.000 | 1.33 | |
| 237 | PP2300179096 - Túi máu ba 250ml | 21,735,000 | 32.602.500 | 15.214.500 | 6.67 | |
| 238 | PP2300179097 - Túi máu ba 350ml | 21,735,000 | 32.602.500 | 15.214.500 | 6.67 | |
| 239 | PP2300179098 - Túi máu đơn | 12,500,000 | 18.750.000 | 8.750.000 | 8.33 | |
| 240 | PP2300179099 - Thanh luồn dưới da (Dùng cho van dẫn lưu não thất ổ bụng) | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 0.33 | |
| 241 | PP2300179100 - Thanh nâng ngực loại III | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 0.33 | |
| 242 | PP2300179101 - Thòng lọng điện loại to | 32,500,000 | 48.750.000 | 22.750.000 | 1.67 | |
| 243 | PP2300179102 - Thòng lọng điện loại bé | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 6.67 | |
| 244 | PP2300179103 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh ngậm nước | 199,980,000 | 299.970.000 | 139.986.000 | 6.67 | |
| 245 | PP2300179104 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | 1.470.000.000 | 23.33 | |
| 246 | PP2300179105 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước (lọc ánh sáng xanh) | 894,000,000 | 1.341.000.000 | 625.800.000 | 10 | |
| 247 | PP2300179106 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự | 885,000,000 | 1.327.500.000 | 619.500.000 | 3.33 | |
| 248 | PP2300179107 - Van cầm máu | 17,000,000 | 25.500.000 | 11.900.000 | 3.33 | |
| 249 | PP2300179108 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc (đồng trục) | 85,500,000 | 128.250.000 | 59.850.000 | 0.5 | |
| 250 | PP2300179109 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc (không đồng trục) | 69,600,000 | 104.400.000 | 48.720.000 | 0.4 | |
| 251 | PP2300179110 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư loại bé | 403,200,000 | 604.800.000 | 282.240.000 | 0.4 | |
| 252 | PP2300179111 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư loại to | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 0.27 | |
| 253 | PP2300179112 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 0.33 | |
| 254 | PP2300179113 - Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 0.17 | |
| 255 | PP2300179114 - Vi ống thông các loại, các cỡ (không phủ ái nước) | 258,000,000 | 387.000.000 | 180.600.000 | 1 | |
| 256 | PP2300179115 - Vi ống thông các loại, các cỡ (phủ ái nước) | 283,500,000 | 425.250.000 | 198.450.000 | 1 | |
| 257 | PP2300179116 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (đầu típ thẳng) | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 0.1 | |
| 258 | PP2300179117 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 0.33 | |
| 259 | PP2300179118 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh gập góc | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 0.07 | |
| 260 | PP2300179119 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não | 38,999,100 | 58.498.650 | 27.299.370 | 0.07 | |
| 261 | PP2300179120 - Vít chốt cho đinh chốt ngang xương chày | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 1.33 | |
| 262 | PP2300179121 - Vít chốt cho đinh chốt ngang xương đùi | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 0.67 | |
| 263 | PP2300179122 - Vòng xoắn kim loại | 137,000,000 | 205.500.000 | 95.900.000 | 0.33 | |
| 264 | PP2300179123 - Xi lanh lấy mẫu tráng Heparin | 575,000 | 862.500 | 402.500 | 16.67 | |
| 265 | PP2300179124 - Xi măng | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 0.27 | |
| 266 | PP2300179125 - Bộ nẹp vít cột sống lưng (Gồm: 600 Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ; 600 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 130 Nẹp dọc thẳng các loại các cỡ) | 3,362,000,000 | 5.043.000.000 | 2.353.400.000 | 0.03 | |
| 267 | PP2300179126 - Bộ nẹp vít cột sống lưng rỗng lòng (Gồm: 04 Vít đa trục rỗng lòng cột sống thắt lưng các cỡ; 04 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 01 Nẹp dọc thẳng các loại các cỡ) | 446,400,000 | 669.600.000 | 312.480.000 | 0.4 | |
| 268 | PP2300179127 - Bộ nẹp vít cột sống chống sốc (Gồm: 04 Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ; 04 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 01 Nẹp dọc chống sốc thẳng các loại các cỡ) | 254,000,000 | 381.000.000 | 177.800.000 | 0.33 | |
| 269 | PP2300179128 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1 tầng (Gồm: 01 Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng; 04 Vít cột sống cổ lối trước) | 32,700,000 | 49.050.000 | 22.890.000 | 0.1 | |
| 270 | PP2300179129 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 2 tầng (Gồm: 01 Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng; 06 Vít cột sống cổ lối trước) | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 0.1 | |
| 271 | PP2300179130 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau (Gồm: 01 Nẹp dọc cột sống cổ sau; 04 Vít đa trục cột sống cổ sau; 04 Ốc khóa trong cổ sau) | 159,600,000 | 239.400.000 | 111.720.000 | 0.2 | |
| 272 | PP2300179131 - Bộ nẹp, vít cột sống qua da (Gồm: 01 Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật qua da; 04 Vít đa trục rỗng lòng; 04. Ốc khóa dùng trong cho phẫu thuật qua da) | 462,948,000 | 694.422.000 | 324.063.600 | 0.4 | |
| 273 | PP2300179132 - Bộ nẹp vít cột sống qua da có lỗ bơm xi măng (Gồm: 01 Nẹp dọc uốn sẵn; 08 Vít đa trục kèm ốc khóa trong) | 617,710,000 | 926.565.000 | 432.397.000 | 0.33 | |
| 274 | PP2300179133 - Bộ nẹp vít cột sống chống sốc (Gồm: 01 Nẹp chống sốc với khớp động; 03 Vít đa trục rỗng lòng chống sốc kèm ốc khóa trong) | 241,128,000 | 361.692.000 | 168.789.600 | 0.2 | |
| 275 | PP2300179134 - Bộ phẫu thuật nội soi cột sống (Gồm: 01 Bộ kít dẫn đường nội soi hẹp ống sống; 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio; 01 Bộ dây dẫn dịch) | 297,500,000 | 446.250.000 | 208.250.000 | 0.33 | |
| 276 | PP2300179135 - Bộ nẹp lồng ngực (Gồm: 01 Nẹp xương sườn 8 lỗ; 04 Nẹp xương sườn 12 lỗ; 04 Vít xương sườn) | 137,000,000 | 205.500.000 | 95.900.000 | 0.17 | |
| 277 | PP2300179136 - Bộ nội soi các khớp (Gồm: 160 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio; 160 Bộ dây dẫn dịch; 160 Lưỡi bào; 100 Vít treo gân; 100 Vít cố định dây chằng tự tiêu; 100 Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được chiều dài; 03 Mũi khoan đường hầm có mấu lật ở đầu; 20 Chỉ siêu bền; 12 Lưỡi mài xương; 12 Ống dẫn đường; 12 Vít chỉ neo khâu chóp xoay; 12 Vít chỉ neo đóng sụn viền) | 4,447,688,620 | 6.671.532.930 | 3.113.382.034 | 0.03 | |
| 278 | PP2300179137 - Bộ nội soi cổ chân (Gồm: 01 Vít mềm cố định chân và cổ chân; 01 Vít chỉ neo có dây khâu cố định gân gót; 01 Vít chỉ neo; 01 Chỉ khâu siêu bền bản rộng) | 146,500,000 | 219.750.000 | 102.550.000 | 0.17 | |
| 279 | PP2300179138 - Bộ nẹp khóa lòng máng 8 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa lòng máng 8 lỗ; 04 Vít khóa 3,5mm; 04 Vít cứng 3,5mm) | 53,200,000 | 79.800.000 | 37.240.000 | 0.33 | |
| 280 | PP2300179139 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay; 06 Vít khóa 3,5mm; 06 Vít cứng 3,5mm) | 240,600,000 | 360.900.000 | 168.420.000 | 0.67 | |
| 281 | PP2300179140 - Bộ nẹp khóa mắt xích (Gồm: 1 Nẹp khóa mắt xích 10 lỗ; 10 Vít khóa 3,5mm) | 22,770,000 | 34.155.000 | 15.939.000 | 0.1 | |
| 282 | PP2300179141 - Bộ nẹp khóa chữ T (Gồm: 01 Nẹp khóa chữ T; 06 Vít khóa 5,0mm; 06 Vít cứng 4,5mm) | 26,658,000 | 39.987.000 | 18.660.600 | 0.1 | |
| 283 | PP2300179142 - Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S (Gồm: 01 Nẹp khóa xương đòn chữ S; 06 Vít khóa 3,5mm; 06 Vít cứng 3,5mm) | 75,110,000 | 112.665.000 | 52.577.000 | 0.23 | |
| 284 | PP2300179143 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương đùi; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) | 317,700,000 | 476.550.000 | 222.390.000 | 1 | |
| 285 | PP2300179144 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi (Gồm: 30 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi; 168 Vít khóa 5,0mm; 112 Vít cứng 4,5mm) | 270,060,000 | 405.090.000 | 189.042.000 | 0.03 | |
| 286 | PP2300179145 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương chày; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) | 219,000,000 | 328.500.000 | 153.300.000 | 0.67 | |
| 287 | PP2300179146 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu dưới xương chày; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) | 235,500,000 | 353.250.000 | 164.850.000 | 0.83 | |
| 288 | PP2300179147 - Bộ nẹp khóa thân xương bản vừa 8 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản vừa 8 lỗ; 06 Vít khóa 5,0mm; 02 Vít cứng 4,5mm) | 196,350,000 | 294.525.000 | 137.445.000 | 0.83 | |
| 289 | PP2300179148 - Bộ nẹp khóa thân xương bản nhỏ 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản nhỏ 6 lỗ; 04 Vít khóa 3,5mm; 02 Vít cứng 3,5mm) | 118,700,000 | 178.050.000 | 83.090.000 | 0.67 | |
| 290 | PP2300179149 - Bộ nẹp khóa thân xương bản rộng 10 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản rộng 10 lỗ; 08 Vít khóa 5,0mm; 02 Vít cứng 4,5mm) | 107,250,000 | 160.875.000 | 75.075.000 | 0.37 | |
| 291 | PP2300179150 - Bộ nẹp, vít hàm thẳng 4 lỗ (Gồm: 01 Nẹp hàm thẳng 4 lỗ; 04 Vít hàm 2,3) | 22,000,000 | 33.000.000 | 15.400.000 | 0.33 | |
| 292 | PP2300179151 - Bộ nẹp, vít hàm thẳng 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp hàm thẳng 6 lỗ; 06 Vít hàm 2,3) | 35,160,000 | 52.740.000 | 24.612.000 | 0.4 | |
| 293 | PP2300179152 - Bộ nẹp, vít mặt thẳng 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp mặt thẳng 6 lỗ; 06 Vít mặt) | 127,720,000 | 191.580.000 | 89.404.000 | 2.07 | |
| 294 | PP2300179153 - Bộ nẹp, vít mặt thẳng 16 lỗ (Gồm: 01 Nẹp mặt thẳng 16 lỗ; 16 Vít mặt) | 95,475,000 | 143.212.500 | 66.832.500 | 0.63 |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300178860 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Băng chun |
|
| Mã phần lô | PP2300178861 |
| Giá từng phần lô | 9,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.997.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Băng chun garo |
|
| Mã phần lô | PP2300178862 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300178863 |
| Giá từng phần lô | 385,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Băng dính cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300178864 |
| Giá từng phần lô | 407,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 366.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Băng ghim khâu cắt mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300178865 |
| Giá từng phần lô | 49,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300178866 |
| Giá từng phần lô | 27,204,545 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.806.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.043.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300178867 |
| Giá từng phần lô | 115,384,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.076.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.769.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300178868 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300178869 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300178870 |
| Giá từng phần lô | 368,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao (Can thiệp mạch vành) |
|
| Mã phần lô | PP2300178871 |
| Giá từng phần lô | 267,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300178872 |
| Giá từng phần lô | 472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300178873 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường bóng to |
|
| Mã phần lô | PP2300178874 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300178875 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng tắc mạch loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300178876 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bóng tắc mạch loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300178877 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ bơm bóng áp lực cao (can thiệp mạch vành và mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2300178878 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ bơm tiêm 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2300178879 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng kép |
|
| Mã phần lô | PP2300178880 |
| Giá từng phần lô | 1,372,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.059.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.939.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ Catheter2 nòng lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300178881 |
| Giá từng phần lô | 21,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ Catheterđộng mạch đùi theo dõi huyết động học ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300178882 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300178883 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300178884 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300178885 |
| Giá từng phần lô | 242,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2300178886 |
| Giá từng phần lô | 150,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300178887 |
| Giá từng phần lô | 143,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.107.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300178888 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300178889 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ điều trị nội mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300178890 |
| Giá từng phần lô | 1,003,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 702.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300178891 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300178892 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2300178893 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch tạng) |
|
| Mã phần lô | PP2300178894 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ mở đường vào động mạch (can thiệp mạch vành) |
|
| Mã phần lô | PP2300178895 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nong chọc tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300178896 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ phân phối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300178897 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300178898 |
| Giá từng phần lô | 949,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.423.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 664.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300178899 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ quả lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300178900 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300178901 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ van dẫn lưu não thất ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300178902 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300178903 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300178904 |
| Giá từng phần lô | 99,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bột xương sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300178905 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (Không van cầm máu và không khoá vòi) |
|
| Mã phần lô | PP2300178906 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300178907 |
| Giá từng phần lô | 11,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.200.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300178908 |
| Giá từng phần lô | 339,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300178909 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300178910 |
| Giá từng phần lô | 69,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300178911 |
| Giá từng phần lô | 18,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300178912 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm cho máy tiêm điện tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300178913 |
| Giá từng phần lô | 37,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm tiểu đường 100UI |
|
| Mã phần lô | PP2300178914 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm tiểu đường 40UI |
|
| Mã phần lô | PP2300178915 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300178916 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm truyền áp lực cao 10ml có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300178917 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300178918 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Buồng truyền hóa chất cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300178919 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Canuyn mở khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300178920 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Canuyn ngáng miệng nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300178921 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cathetercan thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300178922 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Catheterchụp buồng tim và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300178923 |
| Giá từng phần lô | 10,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Catheterchụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300178924 |
| Giá từng phần lô | 139,395,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.093.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.577.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Catheterdẫn lưu vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300178925 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cathetertĩnh mạch rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300178926 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300178927 |
| Giá từng phần lô | 12,595,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.893.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.817.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Catheterthận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300178928 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Clip cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300178929 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Clip cầm máu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300178930 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cuộn nút túi phình mạch thần kinh. |
|
| Mã phần lô | PP2300178931 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chạc nối |
|
| Mã phần lô | PP2300178932 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất nhầy |
|
| Mã phần lô | PP2300178933 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ khâu tự tiêu đa sợi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300178934 |
| Giá từng phần lô | 258,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ không tiêu (dùng trong phẫu thuật mắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300178935 |
| Giá từng phần lô | 20,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.263.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ không tiêu đa sợi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300178936 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ không tiêu đa sợi các số, không có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300178937 |
| Giá từng phần lô | 4,170,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.255.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.919.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ không tiêu đơn sợi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300178938 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300178939 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ tự tiêu đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300178940 |
| Giá từng phần lô | 42,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.429.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ tự tiêu nhanh đa sợi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300178941 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2300178942 |
| Giá từng phần lô | 6,431,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.646.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.501.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300178943 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dao phaco đường mổ phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300178944 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dao phaco đường mổ chính |
|
| Mã phần lô | PP2300178945 |
| Giá từng phần lô | 177,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300178946 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300178947 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300178948 |
| Giá từng phần lô | 58,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh loại to |
|
| Mã phần lô | PP2300178949 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300178950 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn áp lực cao (nối bơm tiêm áp lực cao đến ống thông chụp mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2300178951 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn đường can thiệp mạch cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300178952 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn đường can thiệp mạch cỡ to |
|
| Mã phần lô | PP2300178953 |
| Giá từng phần lô | 127,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.523.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn đường can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300178954 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.789.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300178955 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300178956 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn đường cho Cathetercác loại |
|
| Mã phần lô | PP2300178957 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300178958 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300178959 |
| Giá từng phần lô | 5,877,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.816.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.114.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây dẫn lưu ngoài ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300178960 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây hút dịch các số |
|
| Mã phần lô | PP2300178961 |
| Giá từng phần lô | 34,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.931.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2300178962 |
| Giá từng phần lô | 76,965,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.448.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.875.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 983.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300178963 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300178964 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây nối áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300178965 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây nối bơm tiêm điện loại bé |
|
| Mã phần lô | PP2300178966 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây nối bơm tiêm điện loại to |
|
| Mã phần lô | PP2300178967 |
| Giá từng phần lô | 30,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây oxy có Mask người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300178968 |
| Giá từng phần lô | 3,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.433.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.535.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây oxy có Mask trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300178969 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây thở oxy 02 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300178970 |
| Giá từng phần lô | 14,920,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.380.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.444.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây truyền dịch kim có cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300178971 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây truyền dịch kim không cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300178972 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300178973 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dây truyền siêu lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300178974 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300178975 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dụng cụ cắt cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300178976 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300178977 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dụng cụ khâu cắt tự động dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300178978 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dụng cụ khâu cắt, nối tiêu hóa dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300178979 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300178980 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dụng cụ mở đường vào động mạch trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300178981 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300178982 |
| Giá từng phần lô | 2,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1933.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300178983 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đầu nối bảo vệ máy thận |
|
| Mã phần lô | PP2300178984 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đèlưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300178985 |
| Giá từng phần lô | 604,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đĩa đệm cổ nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300178986 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300178987 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đinh chốt ngang xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300178988 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đinh chốt ngang xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300178989 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đinh Kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2300178990 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Đoạn mạch nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300178991 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Gạc hút |
|
| Mã phần lô | PP2300178992 |
| Giá từng phần lô | 96,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Gạc meche |
|
| Mã phần lô | PP2300178993 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Gạc phẫu thuật 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300178994 |
| Giá từng phần lô | 138,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Gạc phẫu thuật 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300178995 |
| Giá từng phần lô | 147,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1033.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Gạc phẫu thuật không dệt 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300178996 |
| Giá từng phần lô | 2,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Găng tay chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300178997 |
| Giá từng phần lô | 117,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1466.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Găng tay khám |
|
| Mã phần lô | PP2300178998 |
| Giá từng phần lô | 455,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 683.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Găng tay phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300178999 |
| Giá từng phần lô | 128,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.743.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Giá đỡ (stent) mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300179000 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300179001 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hộp lồng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300179002 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300179003 |
| Giá từng phần lô | 18,348,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.523.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.844.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kẹp hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300179004 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kẹp liên tục cầm máu da đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300179005 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kẹp túi phình mạch máu não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300179006 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim cánh bướm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300179007 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300179008 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300179009 |
| Giá từng phần lô | 43,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim chọc dò tủy sống số 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300179010 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim chọc dò tủy sống số 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300179011 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim chuyên dụng cho buồng truyền hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300179012 |
| Giá từng phần lô | 4,893,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.339.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.425.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300179013 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim gây tê đám rối loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300179014 |
| Giá từng phần lô | 43,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim gây tê đám rối lọai dài |
|
| Mã phần lô | PP2300179015 |
| Giá từng phần lô | 49,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300179016 |
| Giá từng phần lô | 97,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300179017 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim luồn mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179018 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300179019 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kìm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300179020 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kìm sinh thiết nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300179021 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Kim sinh thiết phổi/gan |
|
| Mã phần lô | PP2300179022 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp gối có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300179023 |
| Giá từng phần lô | 122,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300179024 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300179025 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300179026 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300179027 |
| Giá từng phần lô | 1,224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.836.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng bán phần không xi măng phủ nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300179028 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300179029 |
| Giá từng phần lô | 695,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm cao phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300179030 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300179031 |
| Giá từng phần lô | 600,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2300179032 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300179033 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khớp vai nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300179034 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khung giáđỡmạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300179035 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300179036 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Lưỡi dao cắt sụn |
|
| Mã phần lô | PP2300179037 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300179038 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Mặt nạ oxy người lớn có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300179039 |
| Giá từng phần lô | 6,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.659.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Mặt nạ oxy trẻ em có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300179040 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Miếng cầm máu mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2300179041 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Miếng cầm máu xoang mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300179042 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Miếng cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300179043 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Miếng dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2300179044 |
| Giá từng phần lô | 14,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300179045 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Miếng ghép đĩa đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300179046 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300179047 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Miếng vá sọ titan |
|
| Mã phần lô | PP2300179048 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Mũi khoan xương |
|
| Mã phần lô | PP2300179049 |
| Giá từng phần lô | 7,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.054.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300179050 |
| Giá từng phần lô | 73,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179051 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300179052 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300179053 |
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống hút phẫu thuật số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300179054 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống hút phẫu thuật số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300179055 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300179056 |
| Giá từng phần lô | 38,306,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.459.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.814.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống nghiệm nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300179057 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống nghiệm to |
|
| Mã phần lô | PP2300179058 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300179059 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống nghiệm citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300179060 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1066.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300179061 |
| Giá từng phần lô | 7,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300179062 |
| Giá từng phần lô | 77,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.341.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300179063 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống rửa dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300179064 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống sonde JJ niệu quản dùng tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300179065 |
| Giá từng phần lô | 3,200,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống thông chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300179066 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống thông chụp não và ngoại biên loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300179067 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống thông chụp não và ngoại biên loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300179068 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300179069 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống thông hòm nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300179070 |
| Giá từng phần lô | 8,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300179071 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300179072 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống thông niệu quản dùng tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300179073 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300179074 |
| Giá từng phần lô | 144,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 20cmx25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300179075 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300179076 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Phim X-Quang kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300179077 |
| Giá từng phần lô | 185,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.507.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Quả lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300179078 |
| Giá từng phần lô | 124,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300179079 |
| Giá từng phần lô | 963,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.444.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.289.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Quả siêu lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300179080 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300179081 |
| Giá từng phần lô | 19,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Sonde thông tiểu 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179082 |
| Giá từng phần lô | 176,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179083 |
| Giá từng phần lô | 36,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Sonde thông tiểu 3 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179084 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300179085 |
| Giá từng phần lô | 896,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.344.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300179086 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300179087 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.147.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Sụn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300179088 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Surgicel cầm máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300179089 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Tay dao bằng plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300179090 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Tay dao cắt sụn |
|
| Mã phần lô | PP2300179091 |
| Giá từng phần lô | 22,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300179092 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300179093 |
| Giá từng phần lô | 11,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Túi đựng chất thải tiết |
|
| Mã phần lô | PP2300179094 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Túi đựng chất thải trong lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300179095 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Túi máu ba 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300179096 |
| Giá từng phần lô | 21,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.602.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Túi máu ba 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2300179097 |
| Giá từng phần lô | 21,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.602.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300179098 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh luồn dưới da (Dùng cho van dẫn lưu não thất ổ bụng) |
|
| Mã phần lô | PP2300179099 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh nâng ngực loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300179100 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thòng lọng điện loại to |
|
| Mã phần lô | PP2300179101 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thòng lọng điện loại bé |
|
| Mã phần lô | PP2300179102 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300179103 |
| Giá từng phần lô | 199,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300179104 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước (lọc ánh sáng xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300179105 |
| Giá từng phần lô | 894,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300179106 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300179107 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc (đồng trục) |
|
| Mã phần lô | PP2300179108 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc (không đồng trục) |
|
| Mã phần lô | PP2300179109 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư loại bé |
|
| Mã phần lô | PP2300179110 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư loại to |
|
| Mã phần lô | PP2300179111 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300179112 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179113 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vi ống thông các loại, các cỡ (không phủ ái nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300179114 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vi ống thông các loại, các cỡ (phủ ái nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300179115 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (đầu típ thẳng) |
|
| Mã phần lô | PP2300179116 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300179117 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300179118 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300179119 |
| Giá từng phần lô | 38,999,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.498.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.299.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vít chốt cho đinh chốt ngang xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300179120 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vít chốt cho đinh chốt ngang xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300179121 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300179122 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Xi lanh lấy mẫu tráng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300179123 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300179124 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp vít cột sống lưng (Gồm: 600 Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ; 600 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 130 Nẹp dọc thẳng các loại các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300179125 |
| Giá từng phần lô | 3,362,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.043.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.353.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp vít cột sống lưng rỗng lòng (Gồm: 04 Vít đa trục rỗng lòng cột sống thắt lưng các cỡ; 04 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 01 Nẹp dọc thẳng các loại các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300179126 |
| Giá từng phần lô | 446,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp vít cột sống chống sốc (Gồm: 04 Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ; 04 Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục; 01 Nẹp dọc chống sốc thẳng các loại các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300179127 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1 tầng (Gồm: 01 Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng; 04 Vít cột sống cổ lối trước) |
|
| Mã phần lô | PP2300179128 |
| Giá từng phần lô | 32,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 2 tầng (Gồm: 01 Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng; 06 Vít cột sống cổ lối trước) |
|
| Mã phần lô | PP2300179129 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau (Gồm: 01 Nẹp dọc cột sống cổ sau; 04 Vít đa trục cột sống cổ sau; 04 Ốc khóa trong cổ sau) |
|
| Mã phần lô | PP2300179130 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp, vít cột sống qua da (Gồm: 01 Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật qua da; 04 Vít đa trục rỗng lòng; 04. Ốc khóa dùng trong cho phẫu thuật qua da) |
|
| Mã phần lô | PP2300179131 |
| Giá từng phần lô | 462,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.063.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp vít cột sống qua da có lỗ bơm xi măng (Gồm: 01 Nẹp dọc uốn sẵn; 08 Vít đa trục kèm ốc khóa trong) |
|
| Mã phần lô | PP2300179132 |
| Giá từng phần lô | 617,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.397.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp vít cột sống chống sốc (Gồm: 01 Nẹp chống sốc với khớp động; 03 Vít đa trục rỗng lòng chống sốc kèm ốc khóa trong) |
|
| Mã phần lô | PP2300179133 |
| Giá từng phần lô | 241,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.789.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ phẫu thuật nội soi cột sống (Gồm: 01 Bộ kít dẫn đường nội soi hẹp ống sống; 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio; 01 Bộ dây dẫn dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2300179134 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp lồng ngực (Gồm: 01 Nẹp xương sườn 8 lỗ; 04 Nẹp xương sườn 12 lỗ; 04 Vít xương sườn) |
|
| Mã phần lô | PP2300179135 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nội soi các khớp (Gồm: 160 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio; 160 Bộ dây dẫn dịch; 160 Lưỡi bào; 100 Vít treo gân; 100 Vít cố định dây chằng tự tiêu; 100 Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được chiều dài; 03 Mũi khoan đường hầm có mấu lật ở đầu; 20 Chỉ siêu bền; 12 Lưỡi mài xương; 12 Ống dẫn đường; 12 Vít chỉ neo khâu chóp xoay; 12 Vít chỉ neo đóng sụn viền) |
|
| Mã phần lô | PP2300179136 |
| Giá từng phần lô | 4,447,688,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.671.532.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.113.382.034 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nội soi cổ chân (Gồm: 01 Vít mềm cố định chân và cổ chân; 01 Vít chỉ neo có dây khâu cố định gân gót; 01 Vít chỉ neo; 01 Chỉ khâu siêu bền bản rộng) |
|
| Mã phần lô | PP2300179137 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa lòng máng 8 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa lòng máng 8 lỗ; 04 Vít khóa 3,5mm; 04 Vít cứng 3,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179138 |
| Giá từng phần lô | 53,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay; 06 Vít khóa 3,5mm; 06 Vít cứng 3,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179139 |
| Giá từng phần lô | 240,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa mắt xích (Gồm: 1 Nẹp khóa mắt xích 10 lỗ; 10 Vít khóa 3,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179140 |
| Giá từng phần lô | 22,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.939.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa chữ T (Gồm: 01 Nẹp khóa chữ T; 06 Vít khóa 5,0mm; 06 Vít cứng 4,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179141 |
| Giá từng phần lô | 26,658,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.660.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S (Gồm: 01 Nẹp khóa xương đòn chữ S; 06 Vít khóa 3,5mm; 06 Vít cứng 3,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179142 |
| Giá từng phần lô | 75,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương đùi; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179143 |
| Giá từng phần lô | 317,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi (Gồm: 30 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi; 168 Vít khóa 5,0mm; 112 Vít cứng 4,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179144 |
| Giá từng phần lô | 270,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.042.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu trên xương chày; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179145 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (Gồm: 01 Nẹp khóa đầu dưới xương chày; 06 Vít khóa 5,0mm; 04 Vít cứng 4,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179146 |
| Giá từng phần lô | 235,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa thân xương bản vừa 8 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản vừa 8 lỗ; 06 Vít khóa 5,0mm; 02 Vít cứng 4,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179147 |
| Giá từng phần lô | 196,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa thân xương bản nhỏ 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản nhỏ 6 lỗ; 04 Vít khóa 3,5mm; 02 Vít cứng 3,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179148 |
| Giá từng phần lô | 118,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp khóa thân xương bản rộng 10 lỗ (Gồm: 01 Nẹp khóa thân xương bản rộng 10 lỗ; 08 Vít khóa 5,0mm; 02 Vít cứng 4,5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300179149 |
| Giá từng phần lô | 107,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp, vít hàm thẳng 4 lỗ (Gồm: 01 Nẹp hàm thẳng 4 lỗ; 04 Vít hàm 2,3) |
|
| Mã phần lô | PP2300179150 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp, vít hàm thẳng 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp hàm thẳng 6 lỗ; 06 Vít hàm 2,3) |
|
| Mã phần lô | PP2300179151 |
| Giá từng phần lô | 35,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp, vít mặt thẳng 6 lỗ (Gồm: 01 Nẹp mặt thẳng 6 lỗ; 06 Vít mặt) |
|
| Mã phần lô | PP2300179152 |
| Giá từng phần lô | 127,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nẹp, vít mặt thẳng 16 lỗ (Gồm: 01 Nẹp mặt thẳng 16 lỗ; 16 Vít mặt) |
|
| Mã phần lô | PP2300179153 |
| Giá từng phần lô | 95,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi