Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh thường xuyên tại Bệnh viện Đa khoa Nam Liên Chiểu năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300130299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Nam Liên Chiểu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh thường xuyên tại Bệnh viện Đa khoa Nam Liên Chiểu năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300086815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 477,341,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.727.815 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa sinh, Điện tử, Y sinh, kèm theo Bản chụp Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300194318 - Băng dính cuộn vải lụa y tế | 8,026,200 | 12.039.300 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 5.618.340 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 2 | PP2300194319 - Băng thun 3 in | 1,064,700 | 1.597.050 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 745.290 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 3 | PP2300194320 - Bao cao su tránh thai | 1,170,000 | 1.755.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 819.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 4 | PP2300194321 - Bông y tế thấm nước | 12,967,500 | 19.451.250 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 9.077.250 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 5 | PP2300194322 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 | 154,800 | 232.200 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 108.360 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 6 | PP2300194323 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 | 25,567,800 | 38.351.700 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 17.897.460 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 7 | PP2300194324 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 | 9,950,000 | 14.925.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 6.965.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 8 | PP2300194325 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 2,128,500 | 3.192.750 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.489.950 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 9 | PP2300194326 - Chỉ thép khâu xương bánh chè | 1,590,000 | 2.385.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.113.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 10 | PP2300194327 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1/0 | 4,605,300 | 6.907.950 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 3.223.710 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 11 | PP2300194328 - Dao mổ điện dùng 1 lần | 585,000 | 877.500 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 409.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 12 | PP2300194329 - Đầu col vàng | 283,500 | 425.250 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 198.450 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 13 | PP2300194330 - Đầu col xanh | 126,000 | 189.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 88.200 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 14 | PP2300194331 - Dây oxy 2 nhánh | 1,947,000 | 2.920.500 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.362.900 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 15 | PP2300194332 - Đè lưỡi gỗ | 9,406,656 | 14.109.984 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 6.584.660 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 16 | PP2300194333 - Điện cực tim | 176,800 | 265.200 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 123.760 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 17 | PP2300194334 - Gạc meche dẫn lưu 0.75cm x 200cm x 4 lớp vô trùng | 226,200 | 339.300 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 158.340 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 18 | PP2300194335 - Gạc hút y tế khổ 0.8m | 2,304,000 | 3.456.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.612.800 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 19 | PP2300194336 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng cản quang | 1,143,000 | 1.714.500 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 800.100 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 20 | PP2300194337 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng, có cản quang | 5,506,800 | 8.260.200 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 3.854.760 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 21 | PP2300194338 - Găng khám bệnh | 54,028,975 | 81.043.462,5 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 37.820.283 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 22 | PP2300194339 - Gel bôi trơn âm đạo | 464,940 | 697.410 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 325.458 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 23 | PP2300194340 - Gel siêu âm | 4,154,800 | 6.232.200 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 2.908.360 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 24 | PP2300194341 - Giấy điện tim 3 kênh | 8,450,000 | 12.675.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 5.915.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 25 | PP2300194342 - Giấy in siêu âm | 23,100,000 | 34.650.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 16.170.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 26 | PP2300194343 - Kim chích máu các loại, các cỡ đầu xoay | 195,000 | 292.500 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 136.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 27 | PP2300194344 - Bộ kim gây tê tủy sống | 977,600 | 1.466.400 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 684.320 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 28 | PP2300194345 - Kim tiêm các số | 3,255,780 | 4.883.670 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 2.279.046 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 29 | PP2300194346 - Lamen | 125,000 | 187.500 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 87.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 30 | PP2300194347 - Lọ đựng bệnh phẩm có nắp | 13,558,500 | 20.337.750 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 9.490.950 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 31 | PP2300194348 - Nẹp MC-DCP bản nhỏ 6 lỗ cho vít 3.5 | 1,700,000 | 2.550.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.190.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 32 | PP2300194349 - Ống EDTA | 33,692,400 | 50.538.600 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 23.584.680 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 33 | PP2300194350 - Ống nghiệm Chimigly | 420,000 | 630.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 294.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 34 | PP2300194351 - Ống nghiệm Citrate 2ml | 202,800 | 304.200 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 141.960 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 35 | PP2300194352 - Ống nghiệm Heparin | 27,872,000 | 41.808.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 19.510.400 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 36 | PP2300194353 - Ống nghiệm nhỏ có nắp, có nhãn 5ml | 3,322,200 | 4.983.300 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 2.325.540 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 37 | PP2300194354 - Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ | 15,729,000 | 23.593.500 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 11.010.300 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 38 | PP2300194355 - Sonde dạ dày các số | 34,000 | 51.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 23.800 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 39 | PP2300194356 - Sonde hậu môn các số | 20,000 | 30.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 14.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 40 | PP2300194357 - Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế | 1,806,000 | 2.709.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.264.200 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 41 | PP2300194358 - Vít xương cứng 3.5 | 1,008,000 | 1.512.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 705.600 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 42 | PP2300194359 - Đinh Kirschner | 210,000 | 315.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 147.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 43 | PP2300194360 - Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 | 850,000 | 1.275.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 595.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 44 | PP2300194361 - Nẹp cẳng tay H5 | 8,710,000 | 13.065.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 6.097.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 45 | PP2300194362 - Nẹp chống xoay ngắn H1 | 5,400,000 | 8.100.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 3.780.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 46 | PP2300194363 - Nẹp bóng chày | 418,000 | 627.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 292.600 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 47 | PP2300194364 - Nẹp đêm dài H2 | 8,500,000 | 12.750.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 5.950.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 48 | PP2300194365 - Nẹp cẳng tay H4 | 1,540,000 | 2.310.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.078.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 49 | PP2300194366 - Nẹp chân H1 | 1,855,000 | 2.782.500 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.298.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 50 | PP2300194367 - Nẹp áo cột sống H1 | 2,310,000 | 3.465.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.617.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 51 | PP2300194368 - Đai số 8 H1 | 264,000 | 396.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 184.800 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 52 | PP2300194369 - Băng bó bột 15cm x 2,7m | 1,531,200 | 2.296.800 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 1.071.840 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 53 | PP2300194370 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel,merocel,gelitacel...) | 756,000 | 1.134.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 529.200 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 54 | PP2300194371 - Vật liệu cầm máu mũi các loại, các cỡ | 1,098,000 | 1.647.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 768.600 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 55 | PP2300194372 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 12,370,800 | 18.556.200 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 8.659.560 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 56 | PP2300194373 - Bơm tiêm tiểu đường (bơm tiêm insulin) | 342,000 | 513.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 239.400 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 57 | PP2300194374 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml | 7,822,295 | 11.733.442,5 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 5.475.606,5 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 58 | PP2300194375 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml | 609,960 | 914.940 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 426.972 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 59 | PP2300194376 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần | 5,344,040 | 8.016.060 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 3.740.828 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 60 | PP2300194377 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 41,925,090 | 62.887.635 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 29.347.563 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 61 | PP2300194378 - Kim bướm các số | 62,790 | 94.185 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 43.953 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 62 | PP2300194379 - Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần các cỡ | 46,709,100 | 70.063.650 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 32.696.370 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 63 | PP2300194380 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 19,719,720 | 29.579.580 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 13.803.804 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 64 | PP2300194381 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần | 3,483,000 | 5.224.500 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 2.438.100 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 65 | PP2300194382 - Mặt khí dung các cỡ | 3,468,000 | 5.202.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 2.427.600 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 66 | PP2300194383 - Mặt nạ thở oxy có dây các cỡ | 170,000 | 255.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 119.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 67 | PP2300194384 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại (Ortho-phthaladehyde 0,55%) | 7,800,000 | 11.700.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 5.460.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 68 | PP2300194385 - Dung dịch sát khuẩn tay sát khuẩn thường quy | 2,900,000 | 4.350.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 2.030.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 69 | PP2300194386 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế | 7,748,000 | 11.622.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 5.423.600 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| 70 | PP2300194387 - Giấy thử nhiệt độ hấp | 378,000 | 567.000 | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx | 264.600 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
Băng dính cuộn vải lụa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300194318 |
| Giá từng phần lô | 8,026,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.039.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.618.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng thun 3 in |
|
| Mã phần lô | PP2300194319 |
| Giá từng phần lô | 1,064,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao cao su tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300194320 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300194321 |
| Giá từng phần lô | 12,967,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.451.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.077.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300194322 |
| Giá từng phần lô | 154,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300194323 |
| Giá từng phần lô | 25,567,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.351.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.897.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300194324 |
| Giá từng phần lô | 9,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300194325 |
| Giá từng phần lô | 2,128,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.192.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.489.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2300194326 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300194327 |
| Giá từng phần lô | 4,605,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.907.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.223.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao mổ điện dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300194328 |
| Giá từng phần lô | 585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300194329 |
| Giá từng phần lô | 283,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300194330 |
| Giá từng phần lô | 126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300194331 |
| Giá từng phần lô | 1,947,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.920.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.362.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300194332 |
| Giá từng phần lô | 9,406,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.109.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.584.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300194333 |
| Giá từng phần lô | 176,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc meche dẫn lưu 0.75cm x 200cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300194334 |
| Giá từng phần lô | 226,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc hút y tế khổ 0.8m |
|
| Mã phần lô | PP2300194335 |
| Giá từng phần lô | 2,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300194336 |
| Giá từng phần lô | 1,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300194337 |
| Giá từng phần lô | 5,506,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.260.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.854.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng khám bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300194338 |
| Giá từng phần lô | 54,028,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.043.462,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.820.283 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi trơn âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300194339 |
| Giá từng phần lô | 464,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300194340 |
| Giá từng phần lô | 4,154,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.232.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.908.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy điện tim 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300194341 |
| Giá từng phần lô | 8,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300194342 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chích máu các loại, các cỡ đầu xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300194343 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300194344 |
| Giá từng phần lô | 977,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.466.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 684.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300194345 |
| Giá từng phần lô | 3,255,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.883.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.279.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300194346 |
| Giá từng phần lô | 125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300194347 |
| Giá từng phần lô | 13,558,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.337.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.490.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp MC-DCP bản nhỏ 6 lỗ cho vít 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300194348 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300194349 |
| Giá từng phần lô | 33,692,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.538.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.584.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2300194350 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm Citrate 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300194351 |
| Giá từng phần lô | 202,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300194352 |
| Giá từng phần lô | 27,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.510.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm nhỏ có nắp, có nhãn 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300194353 |
| Giá từng phần lô | 3,322,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.983.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300194354 |
| Giá từng phần lô | 15,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.593.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.010.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300194355 |
| Giá từng phần lô | 34,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300194356 |
| Giá từng phần lô | 20,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300194357 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300194358 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2300194359 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300194360 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp cẳng tay H5 |
|
| Mã phần lô | PP2300194361 |
| Giá từng phần lô | 8,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.097.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp chống xoay ngắn H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300194362 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp bóng chày |
|
| Mã phần lô | PP2300194363 |
| Giá từng phần lô | 418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp đêm dài H2 |
|
| Mã phần lô | PP2300194364 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp cẳng tay H4 |
|
| Mã phần lô | PP2300194365 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp chân H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300194366 |
| Giá từng phần lô | 1,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.782.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp áo cột sống H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300194367 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đai số 8 H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300194368 |
| Giá từng phần lô | 264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng bó bột 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300194369 |
| Giá từng phần lô | 1,531,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.296.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel,merocel,gelitacel...) |
|
| Mã phần lô | PP2300194370 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu mũi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300194371 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300194372 |
| Giá từng phần lô | 12,370,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.556.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.659.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm tiểu đường (bơm tiêm insulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300194373 |
| Giá từng phần lô | 342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300194374 |
| Giá từng phần lô | 7,822,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.733.442,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.475.606,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300194375 |
| Giá từng phần lô | 609,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300194376 |
| Giá từng phần lô | 5,344,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.016.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.740.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300194377 |
| Giá từng phần lô | 41,925,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.887.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.347.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim bướm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300194378 |
| Giá từng phần lô | 62,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300194379 |
| Giá từng phần lô | 46,709,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.063.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.696.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300194380 |
| Giá từng phần lô | 19,719,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.579.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.803.804 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300194381 |
| Giá từng phần lô | 3,483,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.224.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.438.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300194382 |
| Giá từng phần lô | 3,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.202.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.427.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ thở oxy có dây các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300194383 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại (Ortho-phthaladehyde 0,55%) |
|
| Mã phần lô | PP2300194384 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn tay sát khuẩn thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300194385 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300194386 |
| Giá từng phần lô | 7,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.622.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.423.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy thử nhiệt độ hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300194387 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx, 3701.xx.xx, 4015.xx.xx, 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm đối với từng phần nhà thầu tham dự. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi