Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám , chữa bệnh trong 12 tháng tại Trung tâm y tế huyện Yên Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390200-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám , chữa bệnh trong 12 tháng tại Trung tâm y tế huyện Yên Khánh
Số hiệu KHLCNT PL2300264483
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 800,810,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.008.108 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300565293 - Băng dính lụa 24,000,000 36.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 16.800.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
2 PP2300565294 - Bơm tiêm 1ml 103,500,000 155.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 72.450.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
3 PP2300565295 - Găng tay y tế có bột 60,000,000 90.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 42.000.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
4 PP2300565296 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 1,827,000 2.740.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.278.900 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
5 PP2300565297 - Mask xông khí dung 800,000 1.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 560.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
6 PP2300565298 - Giấy điện tim 3 cần 7,850,000 11.775.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.495.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
7 PP2300565299 - Giấy điện tim 6 cần 3,542,700 5.314.050 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.479.890 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
8 PP2300565300 - Bông y tế thấm nước 32,277,000 48.415.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.593.900 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
9 PP2300565301 - Băng thun y tế 3 móc 767,550 1.151.325 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 537.285 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
10 PP2300565302 - Băng cuộn 1,300,000 1.950.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 910.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
11 PP2300565303 - Bông gạc đắp vết thương 600,000 900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 420.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
12 PP2300565304 - Kim luồn tĩnh mạch các số 19,950,000 29.925.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 13.965.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
13 PP2300565305 - Kim châm cứu 48,750,000 73.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 34.125.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
14 PP2300565306 - Chỉ nylon liền kim 3/0 2,790,000 4.185.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.953.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
15 PP2300565307 - Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5/0 892,500 1.338.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 624.750 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
16 PP2300565308 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 2,295,000 3.442.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.606.500 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
17 PP2300565309 - Chỉ tan tổng hợp số 1 2,592,000 3.888.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.814.400 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
18 PP2300565310 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2 5,019,840 7.529.760 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.513.888 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
19 PP2300565311 - Cồn 70 độ 9,450,000 14.175.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.615.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
20 PP2300565312 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 29,326,500 43.989.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 20.528.550 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
21 PP2300565313 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 8,400,000 12.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.880.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
22 PP2300565314 - Bơm tiêm 5ml 49,000,000 73.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 34.300.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
23 PP2300565315 - Bơm tiêm 10ml 50,000,000 75.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 35.000.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
24 PP2300565316 - Kim Lase nội mạch (Kim quang) 32,500,000 48.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.750.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
25 PP2300565317 - Bộ dây truyền dịch 46,500,000 69.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 32.550.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
26 PP2300565318 - Dây nối bơm tiêm điện 650,000 975.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 455.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
27 PP2300565319 - Dây thở oxy 275,000 412.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 192.500 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
28 PP2300565320 - Mask thở oxy 1,950,000 2.925.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.365.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
29 PP2300565321 - Ống hút nhớt 1,050,000 1.575.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 735.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
30 PP2300565322 - Ống nghiệm Heparin 3,750,000 5.625.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.625.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
31 PP2300565323 - Kim tiêm 4,950,000 7.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.465.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
32 PP2300565324 - Găng dài sản khoa 4,000,000 6.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.800.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
33 PP2300565325 - Giấy siêu âm đen trắng 16,050,000 24.075.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.235.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
34 PP2300565326 - Băng vải cuộn 1,776,600 2.664.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.243.620 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
35 PP2300565327 - Chỉ tiêu (Catgut Chromic) số 2/0 2,448,000 3.672.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.713.600 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
36 PP2300565328 - Chỉ tiêu (Catgut Chromic) số 3/0 2,720,000 4.080.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.904.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
37 PP2300565329 - Chỉ tiêu tổng hợp (Polyglactin 910) số 2/0 684,000 1.026.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 478.800 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
38 PP2300565330 - Chỉ tiêu tổng hợp (Polyglactin 910) số 3/0 684,000 1.026.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 478.800 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
39 PP2300565331 - Gel bôi trơn 2,070,000 3.105.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.449.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
40 PP2300565332 - Gel siêu âm 1,197,000 1.795.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 837.900 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
41 PP2300565333 - Kim gây tê tủy sống 510,000 765.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 357.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
42 PP2300565334 - Lưỡi dao mổ 297,000 445.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 207.900 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
43 PP2300565335 - Mũ phẫu thuật 1,720,000 2.580.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.204.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
44 PP2300565336 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 865,200 1.297.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 605.640 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
45 PP2300565337 - Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ 708,750 1.063.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 496.125 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
46 PP2300565338 - Thanh đè lưỡi gỗ 4,725,000 7.087.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.307.500 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
47 PP2300565339 - Phim x quang 8x10 inch 92,000,000 138.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 64.400.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
48 PP2300565340 - Phim x quang 10x12 inch 111,360,000 167.040.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 77.952.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
49 PP2300565341 - Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện 440,000 660.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 308.000 (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300565293
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300565294
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay y tế có bột
Mã phần lô PP2300565295
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300565296
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.740.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2300565297
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300565298
Giá từng phần lô 7,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.775.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300565299
Giá từng phần lô 3,542,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.050
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.479.890
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300565300
Giá từng phần lô 32,277,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.415.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.593.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun y tế 3 móc
Mã phần lô PP2300565301
Giá từng phần lô 767,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.151.325
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.285
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300565302
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300565303
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300565304
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300565305
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon liền kim 3/0
Mã phần lô PP2300565306
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.185.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300565307
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300565308
Giá từng phần lô 2,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.442.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp số 1
Mã phần lô PP2300565309
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 2
Mã phần lô PP2300565310
Giá từng phần lô 5,019,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.529.760
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.513.888
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300565311
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300565312
Giá từng phần lô 29,326,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.989.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.528.550
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300565313
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300565314
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300565315
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim Lase nội mạch (Kim quang)
Mã phần lô PP2300565316
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300565317
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300565318
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300565319
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy
Mã phần lô PP2300565320
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nhớt
Mã phần lô PP2300565321
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300565322
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300565323
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng dài sản khoa
Mã phần lô PP2300565324
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300565325
Giá từng phần lô 16,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.075.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300565326
Giá từng phần lô 1,776,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.243.620
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu (Catgut Chromic) số 2/0
Mã phần lô PP2300565327
Giá từng phần lô 2,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu (Catgut Chromic) số 3/0
Mã phần lô PP2300565328
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp (Polyglactin 910) số 2/0
Mã phần lô PP2300565329
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp (Polyglactin 910) số 3/0
Mã phần lô PP2300565330
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300565331
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300565332
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300565333
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300565334
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300565335
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300565336
Giá từng phần lô 865,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.640
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300565337
Giá từng phần lô 708,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.125
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300565338
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim x quang 8x10 inch
Mã phần lô PP2300565339
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim x quang 10x12 inch
Mã phần lô PP2300565340
Giá từng phần lô 111,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.040.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300565341
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng mã Chương, mã Nhóm tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (số lượng từng mặt hàng x30/365)x2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->