Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn đến hết tháng 12/2023 (đấu thầu bổ sung lần 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300275238-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn đến hết tháng 12/2023 (đấu thầu bổ sung lần 3)
Số hiệu KHLCNT PL2300186821
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 297,293,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.459.396 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300392771 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm loại 1 nòng 2,730,000 3.722.727,2727 9018 1.910.999,9999 10
2 PP2300392772 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm loại 3 nòng 7,444,000 10.150.909,0909 9018 5.210.800 20
3 PP2300392773 - Túi chườm nóng 56,800 77.454,5454 9018 39.760 2
4 PP2300392774 - Túi chườm lạnh 61,740 84.190,909 9018 43.218 2
5 PP2300392775 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường 1,590,000 2.168.181,8181 1.113.000 100
6 PP2300392776 - Ống Eppendorf 125,000 170.454,5454 9018 87.500 500
7 PP2300392777 - Túi đựng bệnh phẩm 682,100 930.136,3636 9018 477.469,9999 100
8 PP2300392778 - Bàn chải phẩu thuật 1,836,000 930.136,3636 9018 1.285.200 50
9 PP2300392779 - Kim tiêm sử dụng một lần 35,000,000 47.727.272,7272 9018 24.500.000 100000
10 PP2300392780 - Bông y tế không thấm nước 1,200,000 1.636.363,6363 3005 840.000 8
11 PP2300392781 - Ống nghiệm nhựa 2,898,000 3.951.818,1818 9018 2.028.599,9999 6000
12 PP2300392782 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 55,000 75.000 38.500 5
13 PP2300392783 - Môi trường BHI 2 pha 10,500,000 14.318.181,8181 7.349.999,9999 150
14 PP2300392784 - Cồn tuyệt đối (99,5%) 880,000 1.200.000 616.000 10
15 PP2300392785 - Bao camera phủ nội soi 9,750,000 13.295.454,5454 9018 6.825.000 1000
16 PP2300392786 - Vòng cấy tránh thai 1,650,000 2.250.000 9018 1.155.000 100
17 PP2300392787 - Bao đo huyết áp 3,937,500 5.369.318,181 9018 2.756.250 50
18 PP2300392788 - Túi hơi huyết áp kế 2,100,000 2.863.636,3636 9018 1.470.000 50
19 PP2300392789 - Thuốc thử xét nghiệm CKMB 17,595,000 23.993.181,8181 3822 12.316.500 300
20 PP2300392790 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 50,868,000 69.365.454,5454 3822 35.607.600 1200
21 PP2300392791 - Thuốc thử xét nghiệm T3 50,868,000 69.365.454,5454 3822 35.607.600 1200
22 PP2300392792 - Thuốc thử xét nghiệm TSH 37,560,000 51.218.181,8181 3822 26.292.000 1200
23 PP2300392793 - Thuốc thử xét nghiệm TroponinI 17,313,000 23.608.636,3636 3822 12.119.100 300
24 PP2300392794 - Dung dịch làm sạch đầu dò để sử dụng trong bảo trì 3,789,000 5.166.818,1818 3822 2.652.300 3
25 PP2300392795 - IVD rửa trong xét nghiệm miễn dịch 10,758,000 14.670.000 3822 7.530.599,9999 6
26 PP2300392796 - IVD cơ chất hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 26,046,000 35.517.272,7272 3822 18.232.200 6
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm loại 1 nòng
Mã phần lô PP2300392771
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.727,2727
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm loại 3 nòng
Mã phần lô PP2300392772
Giá từng phần lô 7,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.150.909,0909
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.210.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Túi chườm nóng
Mã phần lô PP2300392773
Giá từng phần lô 56,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Túi chườm lạnh
Mã phần lô PP2300392774
Giá từng phần lô 61,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.190,909
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.218
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2300392775
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.168.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2300392776
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300392777
Giá từng phần lô 682,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.136,3636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.469,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bàn chải phẩu thuật
Mã phần lô PP2300392778
Giá từng phần lô 1,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.136,3636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Kim tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300392779
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300392780
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363,6363
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300392781
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.599,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2300392782
Giá từng phần lô 55,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Môi trường BHI 2 pha
Mã phần lô PP2300392783
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Cồn tuyệt đối (99,5%)
Mã phần lô PP2300392784
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bao camera phủ nội soi
Mã phần lô PP2300392785
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Vòng cấy tránh thai
Mã phần lô PP2300392786
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2300392787
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.369.318,181
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2300392788
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Thuốc thử xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2300392789
Giá từng phần lô 17,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.993.181,8181
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.316.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Thuốc thử xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300392790
Giá từng phần lô 50,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.365.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.607.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Thuốc thử xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300392791
Giá từng phần lô 50,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.365.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.607.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Thuốc thử xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300392792
Giá từng phần lô 37,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.218.181,8181
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Thuốc thử xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2300392793
Giá từng phần lô 17,313,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.608.636,3636
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.119.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Dung dịch làm sạch đầu dò để sử dụng trong bảo trì
Mã phần lô PP2300392794
Giá từng phần lô 3,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.166.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.652.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
IVD rửa trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300392795
Giá từng phần lô 10,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.530.599,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
IVD cơ chất hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300392796
Giá từng phần lô 26,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.517.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.232.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->