Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn đến hết tháng 12/2024 (đấu thầu lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400120374-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Chủ đầu tư Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn đến hết tháng 12/2024 (đấu thầu lại)
Số hiệu KHLCNT PL2400066161
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 299,933,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.498.991 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400036553 - Băng chỉ thị nhiệt 2,800,000 42,000
2 PP2400036554 - Băng chỉ thị nhiệt hấp khô 1,350,000 20,250
3 PP2400036555 - Bao đo huyết áp các cỡ 3,937,500 59,062
4 PP2400036556 - Bộ đặt nội khí quản 26,460,000 396,900
5 PP2400036557 - Bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng 12,500,000 187,500
6 PP2400036558 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3,885,000 58,275
7 PP2400036559 - Dây Garo 1,344,000 20,160
8 PP2400036560 - Gel bôi trơn 9,562,500 143,437
9 PP2400036561 - Gel điện tim 798,000 11,970
10 PP2400036562 - Gel siêu âm 2,300,000 34,500
11 PP2400036563 - Giấy in nhiệt 735,000 11,025
12 PP2400036564 - Mask ampu (thay bóp bóng ampu) 1,250,000 18,750
13 PP2400036565 - Kim chích máu (lancet) 1,575,000 23,625
14 PP2400036566 - Kim chọc tủy xương 1,680,000 25,200
15 PP2400036567 - Lam kính nhám 216,000 3,240
16 PP2400036568 - Lam kính trơn 1,785,000 26,775
17 PP2400036569 - Lammen 1,330,000 19,950
18 PP2400036570 - Nhiệt kế y tế thủy ngân 4,400,000 66,000
19 PP2400036571 - Ống cai máy thở chữ T 1,575,000 23,625
20 PP2400036572 - Ống thông (sonde) tiểu 1 nhánh số 14 239,400 3,591
21 PP2400036573 - Ống thông foley 3 nhánh 1,218,000 18,270
22 PP2400036574 - Ống thông Malecot 185,000 2,775
23 PP2400036575 - Ống thông niệu quản 9,555,000 143,325
24 PP2400036576 - Phim X-quang 745,500 11,182
25 PP2400036577 - Quả bóp huyết áp 2,000,000 30,000
26 PP2400036578 - Que cấy nhựa 1,800,000 27,000
27 PP2400036579 - Que cấy nhựa 1,800,000 27,000
28 PP2400036580 - Tăm bông vô trùng 2,800,000 42,000
29 PP2400036581 - Túi chườm nóng lạnh 550,000 8,250
30 PP2400036582 - Túi hơi huyết áp kế 1,575,000 23,625
31 PP2400036583 - Vòng cấy tránh thai 4,650,000 69,750
32 PP2400036584 - Vòng cấy nhựa 180,000 2,700
33 PP2400036585 - Bóng đèn 8,800,000 132,000
34 PP2400036586 - Bóng đèn nội khí quản 1,050,000 15,750
35 PP2400036587 - Axit trám Composite 180,000 2,700
36 PP2400036588 - Bột ZnO (ZinC Oxide) 191,980 2,879
37 PP2400036589 - Cọ thấm keo 100,000 1,500
38 PP2400036590 - Composite đặc 560,000 8,400
39 PP2400036591 - Đai trám Amalgam 810,000 12,150
40 PP2400036592 - Vật liệu trám răng 146,000 2,190
41 PP2400036593 - Giấy sát khuẩn/ Khăn lau khử khuẩn bề mặt 680,000 10,200
42 PP2400036594 - Hydrocid Canxi Ca(OH)2 101,990 1,529
43 PP2400036595 - Keo dán vật liệu trám răng 945,000 14,175
44 PP2400036596 - Chất diệt tủy 320,000 4,800
45 PP2400036597 - Trâm nội nha/ Trâm đưa xi măng vào ống tủy (Lentulo) 200,000 3,000
46 PP2400036598 - Mặt gương nha khoa 431,640 6,474
47 PP2400036599 - Mũi khoan nha khoa các loại 725,700 10,885
48 PP2400036600 - Trâm nội nha 472,500 7,087
49 PP2400036601 - Trâm gai lấy tủy/ Trâm gai nội nha 963,000 14,445
50 PP2400036602 - Xi măng trám 1,250,000 18,750
51 PP2400036603 - Chất hàn ống tủy 840,000 12,600
52 PP2400036604 - Đinh Kirschner ren 5,500,000 82,500
53 PP2400036605 - Nẹp khóa xương bàn ngón tay/chân 40,000,000 600,000
54 PP2400036606 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 41,500,000 622,500
55 PP2400036607 - Kìm cắt đinh 14,479,500 217,192
56 PP2400036608 - Kìm rút đinh/ xoắn chỉ thép 13,553,400 203,301
57 PP2400036609 - Dụng cụ chống cắn có dây 937,500 14,062
58 PP2400036610 - Dung dịch Acid acetic 3% 250,000 3,750
59 PP2400036611 - Dây gắn máy châm cứu 2,900,000 43,500
60 PP2400036612 - Thông chữ T 175,000 2,625
61 PP2400036613 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu Rh (D). 700,000 10,500
62 PP2400036614 - Môi trường thạch máu 3,418,800 51,282
63 PP2400036615 - Đĩa kháng sinh Cefoperazone 147,000 2,205
64 PP2400036616 - Đĩa kháng sinh Meropenem 147,000 2,205
65 PP2400036617 - Đĩa giấy Oxidase 440,000 6,600
66 PP2400036618 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid 145,000 2,175
67 PP2400036619 - Test xét nghiệm (ASLO) 800,000 12,000
68 PP2400036620 - Dung dịch Lugol 2,436,000 36,540
69 PP2400036621 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 9,600,000 144,000
70 PP2400036622 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2,550,000 38,250
71 PP2400036623 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 10,357,200 155,358
72 PP2400036624 - Nước cất 3,780,000 56,700
73 PP2400036625 - Vôi Soda 1,920,000 28,800
74 PP2400036626 - Bộ bảo trì cho máy điện giải đồ 8,652,000 129,780
75 PP2400036627 - Hóa chất 1-Naphthol 2,394,000 35,910
76 PP2400036628 - Thuốc thử Methyl red 3,150,000 47,250
77 PP2400036629 - Môi trường sinh hóa 2,352,000 35,280
78 PP2400036630 - Môi trường thử nghiệm sinh hoá sinh urease, sinh indol và di động 2,100,000 31,500
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2400036553
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Băng chỉ thị nhiệt hấp khô
Mã phần lô PP2400036554
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bao đo huyết áp các cỡ
Mã phần lô PP2400036555
Giá từng phần lô 3,937,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,062
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bộ đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2400036556
Giá từng phần lô 26,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2400036557
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2400036558
Giá từng phần lô 3,885,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,275
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2400036559
Giá từng phần lô 1,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400036560
Giá từng phần lô 9,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,437
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2400036561
Giá từng phần lô 798,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,970
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400036562
Giá từng phần lô 2,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2400036563
Giá từng phần lô 735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Mask ampu (thay bóp bóng ampu)
Mã phần lô PP2400036564
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Kim chích máu (lancet)
Mã phần lô PP2400036565
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Kim chọc tủy xương
Mã phần lô PP2400036566
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2400036567
Giá từng phần lô 216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2400036568
Giá từng phần lô 1,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Lammen
Mã phần lô PP2400036569
Giá từng phần lô 1,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,950
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nhiệt kế y tế thủy ngân
Mã phần lô PP2400036570
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2400036571
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống thông (sonde) tiểu 1 nhánh số 14
Mã phần lô PP2400036572
Giá từng phần lô 239,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,591
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống thông foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2400036573
Giá từng phần lô 1,218,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống thông Malecot
Mã phần lô PP2400036574
Giá từng phần lô 185,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2400036575
Giá từng phần lô 9,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,325
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Phim X-quang
Mã phần lô PP2400036576
Giá từng phần lô 745,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,182
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2400036577
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Que cấy nhựa
Mã phần lô PP2400036578
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Que cấy nhựa
Mã phần lô PP2400036579
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2400036580
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Túi chườm nóng lạnh
Mã phần lô PP2400036581
Giá từng phần lô 550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2400036582
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Vòng cấy tránh thai
Mã phần lô PP2400036583
Giá từng phần lô 4,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Vòng cấy nhựa
Mã phần lô PP2400036584
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2400036585
Giá từng phần lô 8,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bóng đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2400036586
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Axit trám Composite
Mã phần lô PP2400036587
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bột ZnO (ZinC Oxide)
Mã phần lô PP2400036588
Giá từng phần lô 191,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,879
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Cọ thấm keo
Mã phần lô PP2400036589
Giá từng phần lô 100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2400036590
Giá từng phần lô 560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đai trám Amalgam
Mã phần lô PP2400036591
Giá từng phần lô 810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2400036592
Giá từng phần lô 146,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Giấy sát khuẩn/ Khăn lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2400036593
Giá từng phần lô 680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Hydrocid Canxi Ca(OH)2
Mã phần lô PP2400036594
Giá từng phần lô 101,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,529
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Keo dán vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2400036595
Giá từng phần lô 945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Chất diệt tủy
Mã phần lô PP2400036596
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Trâm nội nha/ Trâm đưa xi măng vào ống tủy (Lentulo)
Mã phần lô PP2400036597
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2400036598
Giá từng phần lô 431,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,474
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Mũi khoan nha khoa các loại
Mã phần lô PP2400036599
Giá từng phần lô 725,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,885
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2400036600
Giá từng phần lô 472,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Trâm gai lấy tủy/ Trâm gai nội nha
Mã phần lô PP2400036601
Giá từng phần lô 963,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,445
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Xi măng trám
Mã phần lô PP2400036602
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2400036603
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đinh Kirschner ren
Mã phần lô PP2400036604
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp khóa xương bàn ngón tay/chân
Mã phần lô PP2400036605
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2400036606
Giá từng phần lô 41,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,500
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Kìm cắt đinh
Mã phần lô PP2400036607
Giá từng phần lô 14,479,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,192
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Kìm rút đinh/ xoắn chỉ thép
Mã phần lô PP2400036608
Giá từng phần lô 13,553,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,301
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dụng cụ chống cắn có dây
Mã phần lô PP2400036609
Giá từng phần lô 937,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,062
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dung dịch Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2400036610
Giá từng phần lô 250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dây gắn máy châm cứu
Mã phần lô PP2400036611
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Thông chữ T
Mã phần lô PP2400036612
Giá từng phần lô 175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu Rh (D).
Mã phần lô PP2400036613
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2400036614
Giá từng phần lô 3,418,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,282
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đĩa kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2400036615
Giá từng phần lô 147,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đĩa kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2400036616
Giá từng phần lô 147,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2400036617
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đĩa kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid
Mã phần lô PP2400036618
Giá từng phần lô 145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Test xét nghiệm (ASLO)
Mã phần lô PP2400036619
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2400036620
Giá từng phần lô 2,436,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,540
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2400036621
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2400036622
Giá từng phần lô 2,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2400036623
Giá từng phần lô 10,357,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,358
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2400036624
Giá từng phần lô 3,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2400036625
Giá từng phần lô 1,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bộ bảo trì cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2400036626
Giá từng phần lô 8,652,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,780
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Hóa chất 1-Naphthol
Mã phần lô PP2400036627
Giá từng phần lô 2,394,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,910
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Thuốc thử Methyl red
Mã phần lô PP2400036628
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Môi trường sinh hóa
Mã phần lô PP2400036629
Giá từng phần lô 2,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Môi trường thử nghiệm sinh hoá sinh urease, sinh indol và di động
Mã phần lô PP2400036630
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->