Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hoá chất, dụng cụ y tế bổ sung sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Hoà Vang năm 2025- 2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500221358-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hòa Vang
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Hòa Vang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hoá chất, dụng cụ y tế bổ sung sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Hoà Vang năm 2025- 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500116631
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoà Vang, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 5,514,598,048 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500242444 - Hóa chất sử dụng cho máy đông máu COATRON M2- Teco Medical Instruments- Đức 175,956,285 125.683.061 3822 hoặc Hóa chất xét nghiệm 29.137.838 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 2,551,400
2 PP2500242445 - Hóa chất máy miễn dịch IMMULITE 1000- Siemens-Mỹ 443,116,180 316.511.558 3822 hoặc Hóa chất xét nghiệm 38.520.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 6,425,200
3 PP2500242446 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động Abacus 380- Diatron Mi PLC Hungary 461,890,000 329.921.429 3822 hoặc Hóa chất xét nghiệm 120.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 6,697,500
4 PP2500242447 - Dịch lọc máu thận nhân tạo 945,500,000 675.357.143 2836 hoặc 3004 hoặc 3824 305.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 13,709,800
5 PP2500242448 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa 29,119,992 20.799.995 3822 hoặc Hóa chất xét nghiệm 14.559.996 2 422,300
6 PP2500242449 - Dung dịch acid acetic 3% 180,000 128.572 Hóa chất 90.000 1 2,700
7 PP2500242450 - Dung dịch pha loãng 2,310,000 1.650.000 Hóa chất 1.155.000 1 33,500
8 PP2500242451 - KOH 20% 300,000 214.286 Hóa chất 150.000 1 4,400
9 PP2500242452 - Thẻ định tính nhóm máu tại giường 7,694,400 5.496.000 3822 3.847.200 25 111,600
10 PP2500242453 - Dung dịch Povidine10% 45,600,000 32.571.429 Hóa chất 22.800.000 14250 661,200
11 PP2500242454 - Gel siêu âm 14,742,000 10.530.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 7.371.000 37 213,800
12 PP2500242455 - Gel điện tim 836,000 597.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 418.000 688 12,200
13 PP2500242456 - Thạch BA 1,080,000 771.429 3821 hoặc môi trường thạch 540.000 4 15,700
14 PP2500242457 - Thạch SS 1,071,000 765.000 3821 hoặc môi trường thạch 535.500 4 15,600
15 PP2500242458 - Natriclorid dùng ngoài 1000ml 25,991,931 18.565.665 Hóa chất 12.995.966 120 376,900
16 PP2500242459 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 3,900,000 2.785.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.950.000 32 56,600
17 PP2500242460 - Test đường máu mao mạch 292,612,000 209.008.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 146.306.000 2394 4,242,900
18 PP2500242461 - Ca(OH)2Calium Hydroxide 904,996 646.426 Hóa chất 452.498 1 13,200
19 PP2500242462 - Đai Enhance 530,000 378.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 265.000 1 7,700
20 PP2500242463 - Kim khoan răng Reamer 960,000 685.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 480.000 3 14,000
21 PP2500242464 - Trâm gai 666,650 476.179 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 333.325 4 9,700
22 PP2500242465 - Airway size 0,1,2,3,4 132,300 94.500 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 66.150 2 1,910
23 PP2500242466 - Băng cuộn vải 11,349,000 8.106.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 5.674.500 607 164,600
24 PP2500242467 - Băng keo chỉ thị nhiệt 2,274,240 1.624.458 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.137.120 3 33,000
25 PP2500242468 - Băng bó bột 15cm x 2.7m 32,400,000 23.142.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 16.200.000 113 469,800
26 PP2500242469 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số10/0 13,973,424 9.981.018 3006 6.986.712 3 202,700
27 PP2500242470 - Chỉ tiêu tự nhiên sinh học đơn sợi các số 2,079,000 1.485.000 3006 1.039.500 12 30,200
28 PP2500242471 - Cốc đờm 1,426,000 1.018.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 713.000 39 20,700
29 PP2500242472 - Đầu col vàng có khía 200μL 693,000 495.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 346.500 688 10,100
30 PP2500242473 - Dây Garo 100,000 71.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 50.000 3 1,500
31 PP2500242474 - Dây truyền máu 114,100 81.500 9018 57.050 1 1,700
32 PP2500242475 - Gạc băng mắt 5 x7cm đã tiệt trùng 92,400 66.000 3005 46.200 13 1,330
33 PP2500242476 - Gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 10cm*20cm 32,500,000 23.214.286 3005 16.250.000 1625 471,300
34 PP2500242477 - Gạc Meche (3,5*75)cm * 8 lớp, vô trùng 75,000 53.572 3005 37.500 2 1,100
35 PP2500242478 - Găng tay cao su y tế có bột 361,788,000 258.420.000 4015 180.894.000 16152 5,246,000
36 PP2500242479 - Giấy điện tim 6 cần.110mm x 140mm 6,636,000 4.740.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 3.318.000 13 96,300
37 PP2500242480 - Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30 m 26,044,200 18.603.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 13.022.100 87 377,700
38 PP2500242481 - Giấy lau kính hiển vi 223,200 159.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 111.600 39 3,300
39 PP2500242482 - Giấy monitor sản khoa (152 mm x 90 mm x 150 tờ) 1,000,000 714.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 500.000 2 14,500
40 PP2500242483 - Kềm sinh thiết 4,800,000 3.428.572 9018 2.400.000 2 69,600
41 PP2500242484 - Khẩu trang VN95 624,000 445.715 6307 312.000 15 9,100
42 PP2500242485 - Kim lọc thận 48,000,000 34.285.715 9018 24.000.000 500 696,000
43 PP2500242486 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 140,800,000 100.571.429 9018 70.400.000 500 2,041,600
44 PP2500242487 - Ống máu lắng tròn 2,272,000 1.622.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.136.000 50 33,000
45 PP2500242488 - Phim X-quang nha (30x40mm) 21,504,000 15.360.000 3701 10.752.000 63 311,900
46 PP2500242489 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 16,100,000 11.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 8.050.000 44 233,500
47 PP2500242490 - Pipet pasteur nhựa 1ml 536,000 382.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 268.000 50 7,800
48 PP2500242491 - Quả lọc thận nhân tạo 127,500,000 91.071.429 9018 63.750.000 32 1,848,800
49 PP2500242492 - Que cấy tránh thai 158,400,000 113.142.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 79.200.000 9 2,296,800
50 PP2500242493 - Que tre phết đờm 1,240,000 885.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 620.000 39 18,000
51 PP2500242494 - Vôi Soda 4,207,500 3.005.358 Hóa chất 2.103.750 1 61,100
52 PP2500242495 - Vòng tránh thai 13,000,000 9.285.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 6.500.000 50 188,500
53 PP2500242496 - Tube Eppendort 1,5ml, 2ml 450,000 321.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 225.000 188 6,600
54 PP2500242497 - Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học 1,058,500 756.072 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 529.250 7 15,400
55 PP2500242498 - Thuốc tê bôi 990,000 707.143 Hóa chất 495.000 1 14,400
56 PP2500242499 - Etching (acid xoi mòn) 720,000 514.286 Hóa chất 360.000 1 10,500
57 PP2500242500 - Bonding (keo dán) 3,000,000 2.142.858 Hóa chất 1.500.000 1 43,500
58 PP2500242501 - Cọ quét Bond 960,000 685.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 480.000 1 14,000
59 PP2500242502 - Dycal che tủy 1,208,000 862.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 604.000 1 17,600
60 PP2500242503 - Sò đánh bóng 2,360,000 1.685.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.180.000 1 34,300
61 PP2500242504 - Chổi đánh bóng 350,000 250.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 175.000 4 5,100
62 PP2500242505 - Bộ bóp bóng người lớn 14,300,000 10.214.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 7.150.000 4 207,400
63 PP2500242506 - Bộ bóp bóng trẻ em 2,600,000 1.857.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.300.000 1 37,700
64 PP2500242507 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 60,200,000 43.000.000 9018 30.100.000 1 872,900
65 PP2500242508 - Cọc truyền 24,000,000 17.142.858 Thiết bị y tế 12.000.000 2 348,000
66 PP2500242509 - Đèn đọc phim 114,000,000 81.428.572 9405 57.000.000 2 1,653,000
67 PP2500242510 - Đèn hồng ngoại 121,000,000 86.428.572 9405 60.500.000 7 1,754,500
68 PP2500242511 - Đồng hồ oxy 39,000,000 27.857.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 19.500.000 4 565,500
69 PP2500242512 - Ống nghe 6,300,000 4.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 3.150.000 2 91,400
70 PP2500242513 - Máy đo huyết áp trẻ em + Ống nghe 11,520,000 8.228.572 Thiết bị y tế 5.760.000 1 167,100
71 PP2500242514 - Máy đo huyết áp điện tử 12,160,000 8.685.715 Thiết bị y tế 6.080.000 1 176,400
72 PP2500242515 - Máy đo huyết áp người lớn 37,200,000 26.571.429 Thiết bị y tế 18.600.000 4 539,400
73 PP2500242516 - Máy điện châm 189,000,000 135.000.000 9019 hoặc Thiết bị y tế 94.500.000 6 2,740,500
74 PP2500242517 - Máy xông khí dung 80,400,000 57.428.572 9019 hoặc Thiết bị y tế 40.200.000 2 1,165,800
75 PP2500242518 - Máy Dopler tim thai 39,200,000 28.000.000 9018 hoặc Thiết bị y tế 19.600.000 1 568,400
76 PP2500242519 - Đèn gù khám Sản LED 22,400,000 16.000.000 9405 11.200.000 1 324,800
77 PP2500242520 - Xe đẩy bình oxy 33,600,000 24.000.000 Thiết bị y tế 16.800.000 1 487,200
78 PP2500242521 - Xe đẩy đồ vải 25,200,000 18.000.000 Thiết bị y tế 12.600.000 1 365,400
79 PP2500242522 - Xe đẩy máy điện tim, siêu âm 70,800,000 50.571.429 Thiết bị y tế 35.400.000 1 1,026,600
80 PP2500242523 - Xe tiêm 3 tầng 198,000,000 141.428.572 Thiết bị y tế 99.000.000 2 2,871,000
81 PP2500242524 - Cân sức khoẻ 54,000,000 38.571.429 Thiết bị y tế 27.000.000 2 783,000
82 PP2500242525 - Bộ tiểu phẩu 220,800,000 157.714.286 9018 110.400.000 3 3,201,600
83 PP2500242526 - Bộ khám ngũ quan 32,900,000 23.500.000 9018 16.450.000 1 477,100
84 PP2500242527 - Bộ dụng cụ nhổ răng sữa 28,500,000 20.357.143 9018 14.250.000 1 413,300
85 PP2500242528 - Bộ khám phụ khoa 38,400,000 27.428.572 9018 19.200.000 1 556,800
86 PP2500242529 - Bảng đo thị lực 9,600,000 6.857.143 Thiết bị y tế 4.800.000 1 139,200
87 PP2500242530 - Xe tiêm hai tầng 30,600,000 21.857.143 Thiết bị y tế 15.300.000 1 443,700
88 PP2500242531 - Xe lăn 50,400,000 36.000.000 Thiết bị y tế 25.200.000 2 730,800
89 PP2500242532 - Giá truyền dịch 24,000,000 17.142.858 Thiết bị y tế 12.000.000 2 348,000
90 PP2500242533 - Tủ đầu giường 48,000,000 34.285.715 Thiết bị y tế 24.000.000 2 696,000
91 PP2500242534 - Bộ dụng cụ khám tai mũi họng 9,750,000 6.964.286 9018 4.875.000 1 141,400
92 PP2500242535 - Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt 7,200,000 5.142.858 9018 3.600.000 1 104,400
93 PP2500242536 - Kelly có mấu 8,965,000 6.403.572 9018 4.482.500 4 130,000
94 PP2500242537 - Kelly không mấu 7,755,000 5.539.286 9018 3.877.500 4 112,500
95 PP2500242538 - Khay quả đậu 2,227,500 1.591.072 9018 1.113.750 4 32,300
96 PP2500242539 - Nòng đặt nội khí quản 68,250 48.750 9018 34.125 1 1,000
97 PP2500242540 - Phẫu tích có mấu 4,180,000 2.985.715 9018 2.090.000 4 60,700
98 PP2500242541 - Phẫu tích không mấu 3,080,000 2.200.000 9018 1.540.000 4 44,700
99 PP2500242542 - Túi oxy di động 2,160,000 1.542.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.080.000 1 31,400
100 PP2500242543 - Hộp bông 2,227,500 1.591.072 9018 1.113.750 4 32,300
101 PP2500242544 - Cán dao số 3 1,800,000 1.285.715 9018 900.000 2 26,100
102 PP2500242545 - Kìm kẹp kim 9,300,000 6.642.858 9018 4.650.000 2 134,900
103 PP2500242546 - Kéo thẳng 31,200,000 22.285.715 9018 15.600.000 9 452,400
104 PP2500242547 - Kéo cắt chỉ 13,500,000 9.642.858 9018 6.750.000 6 195,800
105 PP2500242548 - Pence các loại 1,200,000 857.143 9018 600.000 2 17,400
106 PP2500242549 - Pence khám phụ khoa 12,900,000 9.214.286 9018 6.450.000 2 187,100
107 PP2500242550 - Băng huyết áp người lớn 2,184,000 1.560.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.092.000 1 31,700
108 PP2500242551 - Băng huyết áp trẻ em 2,520,000 1.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.260.000 1 36,600
109 PP2500242552 - Khay chữ nhật inox 8,580,000 6.128.572 9018 4.290.000 4 124,500
110 PP2500242553 - Ly con 3,500,000 2.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.750.000 7 50,800
111 PP2500242554 - Ống kèm ( trụ cắm panh) 1,800,000 1.285.715 9018 900.000 2 26,100
112 PP2500242555 - Nhiệt kế thuỷ ngân 2,717,000 1.940.715 Thiết bị y tế 1.358.500 9 39,400
113 PP2500242556 - Thùng ngâm dụng cụ Cidex 42,000,000 30.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 21.000.000 1 609,000
114 PP2500242557 - Máy đắp nến paraffin 170,000,000 121.428.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 85.000.000 1 2,465,000
115 PP2500242558 - Bảng kiểm tra mù màu 2,055,000 1.467.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.027.500 1 29,800
116 PP2500242559 - Vòng bít bao vãi quấn bắp tay dùng cho máy đo huyết áp 15,000,000 10.714.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 7.500.000 4 217,500
117 PP2500242560 - Mũi khoan Phẫu thuật các cỡ 7,182,000 5.130.000 9018 3.591.000 2 104,200
118 PP2500242561 - Mỏ vịt 225,500 161.072 9018 112.750 4 3,300
119 PP2500242562 - Nhiệt ẩm kế 3,300,000 2.357.143 Thiết bị y tế 1.650.000 1 47,900
Hóa chất sử dụng cho máy đông máu COATRON M2- Teco Medical Instruments- Đức
Mã phần lô PP2500242444
Giá từng phần lô 175,956,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.683.061
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.137.838
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất máy miễn dịch IMMULITE 1000- Siemens-Mỹ
Mã phần lô PP2500242445
Giá từng phần lô 443,116,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.511.558
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,425,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động Abacus 380- Diatron Mi PLC Hungary
Mã phần lô PP2500242446
Giá từng phần lô 461,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.921.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,697,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500242447
Giá từng phần lô 945,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.357.143
Mã hàng hóa (HS) 2836 hoặc 3004 hoặc 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,709,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2500242448
Giá từng phần lô 29,119,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.799.995
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.559.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500242449
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500242450
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
KOH 20%
Mã phần lô PP2500242451
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định tính nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2500242452
Giá từng phần lô 7,694,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.496.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.847.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch Povidine10%
Mã phần lô PP2500242453
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14250
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500242454
Giá từng phần lô 14,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500242455
Giá từng phần lô 836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch BA
Mã phần lô PP2500242456
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc môi trường thạch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch SS
Mã phần lô PP2500242457
Giá từng phần lô 1,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc môi trường thạch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Natriclorid dùng ngoài 1000ml
Mã phần lô PP2500242458
Giá từng phần lô 25,991,931
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.565.665
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.995.966
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500242459
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test đường máu mao mạch
Mã phần lô PP2500242460
Giá từng phần lô 292,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.008.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2394
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,242,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca(OH)2Calium Hydroxide
Mã phần lô PP2500242461
Giá từng phần lô 904,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.426
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.498
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai Enhance
Mã phần lô PP2500242462
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim khoan răng Reamer
Mã phần lô PP2500242463
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trâm gai
Mã phần lô PP2500242464
Giá từng phần lô 666,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.179
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Airway size 0,1,2,3,4
Mã phần lô PP2500242465
Giá từng phần lô 132,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,910
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2500242466
Giá từng phần lô 11,349,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.106.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.674.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 607
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500242467
Giá từng phần lô 2,274,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.458
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500242468
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số10/0
Mã phần lô PP2500242469
Giá từng phần lô 13,973,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.981.018
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.986.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tự nhiên sinh học đơn sợi các số
Mã phần lô PP2500242470
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cốc đờm
Mã phần lô PP2500242471
Giá từng phần lô 1,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col vàng có khía 200μL
Mã phần lô PP2500242472
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500242473
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500242474
Giá từng phần lô 114,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc băng mắt 5 x7cm đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500242475
Giá từng phần lô 92,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,330
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 10cm*20cm
Mã phần lô PP2500242476
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc Meche (3,5*75)cm * 8 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500242477
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.572
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay cao su y tế có bột
Mã phần lô PP2500242478
Giá từng phần lô 361,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.420.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16152
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,246,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 6 cần.110mm x 140mm
Mã phần lô PP2500242479
Giá từng phần lô 6,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30 m
Mã phần lô PP2500242480
Giá từng phần lô 26,044,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.603.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.022.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500242481
Giá từng phần lô 223,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy monitor sản khoa (152 mm x 90 mm x 150 tờ)
Mã phần lô PP2500242482
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm sinh thiết
Mã phần lô PP2500242483
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang VN95
Mã phần lô PP2500242484
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.715
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lọc thận
Mã phần lô PP2500242485
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
Mã phần lô PP2500242486
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,041,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống máu lắng tròn
Mã phần lô PP2500242487
Giá từng phần lô 2,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang nha (30x40mm)
Mã phần lô PP2500242488
Giá từng phần lô 21,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500242489
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipet pasteur nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500242490
Giá từng phần lô 536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500242491
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy tránh thai
Mã phần lô PP2500242492
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,296,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que tre phết đờm
Mã phần lô PP2500242493
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500242494
Giá từng phần lô 4,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.005.358
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.103.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500242495
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube Eppendort 1,5ml, 2ml
Mã phần lô PP2500242496
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học
Mã phần lô PP2500242497
Giá từng phần lô 1,058,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.072
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc tê bôi
Mã phần lô PP2500242498
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Etching (acid xoi mòn)
Mã phần lô PP2500242499
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bonding (keo dán)
Mã phần lô PP2500242500
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cọ quét Bond
Mã phần lô PP2500242501
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dycal che tủy
Mã phần lô PP2500242502
Giá từng phần lô 1,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500242503
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.685.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500242504
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2500242505
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bóp bóng trẻ em
Mã phần lô PP2500242506
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500242507
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 872,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cọc truyền
Mã phần lô PP2500242508
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đèn đọc phim
Mã phần lô PP2500242509
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500242510
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,754,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500242511
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500242512
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy đo huyết áp trẻ em + Ống nghe
Mã phần lô PP2500242513
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500242514
Giá từng phần lô 12,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2500242515
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy điện châm
Mã phần lô PP2500242516
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,740,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy xông khí dung
Mã phần lô PP2500242517
Giá từng phần lô 80,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy Dopler tim thai
Mã phần lô PP2500242518
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đèn gù khám Sản LED
Mã phần lô PP2500242519
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xe đẩy bình oxy
Mã phần lô PP2500242520
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xe đẩy đồ vải
Mã phần lô PP2500242521
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xe đẩy máy điện tim, siêu âm
Mã phần lô PP2500242522
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xe tiêm 3 tầng
Mã phần lô PP2500242523
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,871,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cân sức khoẻ
Mã phần lô PP2500242524
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tiểu phẩu
Mã phần lô PP2500242525
Giá từng phần lô 220,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,201,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khám ngũ quan
Mã phần lô PP2500242526
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ nhổ răng sữa
Mã phần lô PP2500242527
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khám phụ khoa
Mã phần lô PP2500242528
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bảng đo thị lực
Mã phần lô PP2500242529
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xe tiêm hai tầng
Mã phần lô PP2500242530
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xe lăn
Mã phần lô PP2500242531
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá truyền dịch
Mã phần lô PP2500242532
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tủ đầu giường
Mã phần lô PP2500242533
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ khám tai mũi họng
Mã phần lô PP2500242534
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.964.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500242535
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kelly có mấu
Mã phần lô PP2500242536
Giá từng phần lô 8,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.403.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kelly không mấu
Mã phần lô PP2500242537
Giá từng phần lô 7,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.539.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2500242538
Giá từng phần lô 2,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.591.072
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500242539
Giá từng phần lô 68,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2500242540
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2500242541
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi oxy di động
Mã phần lô PP2500242542
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp bông
Mã phần lô PP2500242543
Giá từng phần lô 2,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.591.072
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cán dao số 3
Mã phần lô PP2500242544
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2500242545
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2500242546
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500242547
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pence các loại
Mã phần lô PP2500242548
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pence khám phụ khoa
Mã phần lô PP2500242549
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2500242550
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2500242551
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay chữ nhật inox
Mã phần lô PP2500242552
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.128.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ly con
Mã phần lô PP2500242553
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống kèm ( trụ cắm panh)
Mã phần lô PP2500242554
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2500242555
Giá từng phần lô 2,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.940.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thùng ngâm dụng cụ Cidex
Mã phần lô PP2500242556
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy đắp nến paraffin
Mã phần lô PP2500242557
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bảng kiểm tra mù màu
Mã phần lô PP2500242558
Giá từng phần lô 2,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng bít bao vãi quấn bắp tay dùng cho máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2500242559
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan Phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500242560
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2500242561
Giá từng phần lô 225,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.072
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhiệt ẩm kế
Mã phần lô PP2500242562
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->