Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300368351-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hòa Vang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300250262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,514,874,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.148.745 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300498791 - Phần 1 1,447,852,410 2.171.778.615 Hóa chất y tế 1.013.496.687 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
2 PP2300498792 - Phần 2 202,834,800 304.252.200 Hóa chất y tế 141.984.360 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
3 PP2300498793 - Phần 3 46,090,440 69.135.660 Hóa chất y tế 32.263.308 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
4 PP2300498794 - Phần 4 29,512,000 44.268.000 Hóa chất y tế 30.987.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
5 PP2300498795 - Phần 5 437,157,000 655.735.500 3004 306.009.900 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
6 PP2300498796 - Phần 6 8,000,000 12.000.000 3822 5.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
7 PP2300498797 - Phần 7 100,000,000 150.000.000 9018 70.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
8 PP2300498798 - Phần 8 672,000 1.008.000 3926 470.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
9 PP2300498799 - Phần 9 2,400,000 3.600.000 9018 1.680.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
10 PP2300498800 - Phần 10 3,150,000 4.725.000 3006 2.205.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
11 PP2300498801 - Phần 11 47,000,000 70.500.000 3005 32.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
12 PP2300498802 - Phần 12 2,083,200 3.124.800 9018 1.458.240 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
13 PP2300498803 - Phần 13 2,100,000 3.150.000 3926 1.470.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
14 PP2300498804 - Phần 14 4,700,000 7.050.000 3926 3.290.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
15 PP2300498805 - Phần 15 872,500 1.308.750 3926 610.750 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
16 PP2300498806 - Phần 16 142,200,000 213.300.000 4015 99.540.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
17 PP2300498807 - Phần 17 12,600,000 18.900.000 3822 8.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
18 PP2300498808 - Phần 18 21,600,000 32.400.000 Khí y tế 15.120.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
19 PP2300498809 - Phần 19 4,050,000 6.075.000 Khí y tế 2.835.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Phần 1
Mã phần lô PP2300498791
Giá từng phần lô 1,447,852,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.778.615
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.013.496.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2300498792
Giá từng phần lô 202,834,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.252.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.984.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2300498793
Giá từng phần lô 46,090,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.135.660
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.263.308
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2300498794
Giá từng phần lô 29,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.268.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.987.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2300498795
Giá từng phần lô 437,157,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.735.500
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.009.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2300498796
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2300498797
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2300498798
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2300498799
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2300498800
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2300498801
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2300498802
Giá từng phần lô 2,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.124.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.458.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2300498803
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2300498804
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2300498805
Giá từng phần lô 872,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2300498806
Giá từng phần lô 142,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.300.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2300498807
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2300498808
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2300498809
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->