Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất sử dụng cho Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300257965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất sử dụng cho Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300182880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 2,734,172,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27.341.726 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300385831 - Môi trường cấy vi khuẩn/Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương | 2,250,000 | 3.105.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.575.000 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 2 | PP2300385832 - Môi trường cấy vi khuẩn/Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương | 5,850,000 | 8.073.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.095.000 | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 3 | PP2300385833 - Môi trường cấy vi khuẩn/Mueller hinton agar (MHA 90) <> hoặc tương đương | 5,850,000 | 8.073.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.095.000 | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 4 | PP2300385834 - Môi trường cấy vi khuẩn/BA 90mm (Thạch máu cừu) <> hoặc tương đương | 6,150,000 | 8.487.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.305.000 | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 5 | PP2300385835 - Môi trường cấy vi khuẩn/SimmonCitrate Agar <> hoặc tương đương | 1,575,000 | 2.173.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.102.500 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 6 | PP2300385836 - Môi trường cấy vi khuẩn/S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương | 1,200,000 | 1.656.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 840.000 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 7 | PP2300385837 - Chai cấy máu/Chai cấy máu<>hoặc tương đương | 33,705,000 | 46.512.900 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.593.500 | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 8 | PP2300385838 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ/Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo <> hoặc tương đương; | 64,000,000 | 88.320.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 44.800.000 | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 9 | PP2300385839 - Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG)/Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương | 1,750,000 | 2.415.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.225.000 | 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 10 | PP2300385840 - Huyết thanh mẫu A/Huyết thanh mẫu A<>hoặctương đương | 1,050,000 | 1.449.000 | 3006.20.00 | 735.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 11 | PP2300385841 - Huyết thanh mẫu B/Huyết thanh mẫu B<>hoặctương đương | 1,050,000 | 1.449.000 | 3006.20.00 | 735.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 12 | PP2300385842 - Huyết thanh mẫu A+B/Huyết thanh mẫu A+B<>hoặc tương đương | 1,050,000 | 1.449.000 | 3006.20.00 | 735.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 13 | PP2300385843 - Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM)/Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM)<>hoặc tương đương | 2,180,000 | 3.008.400 | 3006.20.00 | 1.526.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 14 | PP2300385844 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb)/Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ | 11,000,000 | 15.180.000 | 3822.00.90 | 7.700.000 | 334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 15 | PP2300385845 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết/Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 92.4%, Độ đặc hiệu: ≥ 98.4% <> hoặc tương đương | 174,510,000 | 240.823.800 | 3822.00.90 | 122.157.000 | 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 16 | PP2300385846 - Test nhanh xét nghiệm H.Pylori/Test nhanh xét nghiệm H.Pyloritrong mẫu huyết thanh, huyết tương<>hoặc tương đương | 17,514,000 | 24.169.320 | 3822.00.90 | 12.259.800 | 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 17 | PP2300385847 - Que thử nước tiểu 10 thông số/Que thử nước tiểu 10 thông số, phù hợp với máy Mission<>hoặc tương đương | 19,320,000 | 26.661.600 | 3822.00.90 | 13.524.000 | 2667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 18 | PP2300385848 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I)/Testnhanh phát hiện định tính TroponinI tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 95,8%. Độ đặc | 72,000,000 | 99.360.000 | 3822.00.90 | 50.400.000 | 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 19 | PP2300385849 - Diệt tuỷ/Diệt tủy<>hoặc tương đương | 5,800,000 | 8.004.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.060.000 | 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 20 | PP2300385850 - Cone giấy nha khoa/Cone giấy <>hoặc tương đương | 21,000 | 28.980 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.700 | 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 21 | PP2300385851 - Cone phụ B nha khoa/Cone phụ B <>hoặc tương đương | 36,780 | 50.757 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 25.746 | 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 22 | PP2300385852 - Eugenoldùng trong nha khoa/Eugenol,thể tích >=30ml <>hoặc tương đương | 1,176,120 | 1.623.046 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 823.284 | 120Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 23 | PP2300385853 - Sò đánh bóng/Sòđánh bóng<>hoặc tương đương | 255,000 | 351.900 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 178.500 | 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 24 | PP2300385854 - Trâm dũa (Reamers)/Trâm dũa (Reamers) các số <>hoặc tương đương | 4,491,550 | 6.198.339 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.144.085 | 117Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 25 | PP2300385855 - Mặt gương dùng trong nha khoa/Mặt gương<>hoặc tương đương | 1,350,000 | 1.863.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 945.000 | 10Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 26 | PP2300385856 - Côn Gutta các số dùng trong nha khoa/Côn Gutta các số<> hoặc tương đương | 8,640,000 | 11.923.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.048.000 | 4800Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 27 | PP2300385857 - Chất hàn ống tủy/Chữa tủy răng và làm bít ống tủy<>hoặc tương đương | 7,560,000 | 10.432.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.292.000 | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 28 | PP2300385858 - Trám tạm/Chất hàn tạm dùng trong nha khoa màu trắng<> tương đương | 3,600,000 | 4.968.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.520.000 | 120Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 29 | PP2300385859 - CalciumHydroxide/Bột CalciumHydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ<>hoặc tương đương | 1,200,000 | 1.656.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 840.000 | 40Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 30 | PP2300385860 - Vật liệu trám răng/Vậtliệu trám glass ionomercản quang dành cho răng <>hoặc tương đương | 37,500,000 | 51.750.000 | 3006.40.10 | 26.250.000 | 125Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 31 | PP2300385861 - Mũi khoan nha khoa/Dạng kim cương nhân tạo, dùng cho răng hàm mặt<>hoặc tương đương | 29,400,000 | 40.572.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 20.580.000 | 234Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 32 | PP2300385862 - Đài đánh bóng/Đánh bóng composite sau khi hàn răng <> hoặc tương đương | 344,400 | 475.272 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 241.080 | 27Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 33 | PP2300385863 - Lèn nha khoa/Lèn ngang dùng trong nha khoa <>hoặc tương đương | 3,000,000 | 4.140.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.100.000 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 34 | PP2300385864 - Trâm gai lấy tủy /Trâm gai lấy tủy <> hoặc tương đương | 9,000,000 | 12.420.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.300.000 | 300Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 35 | PP2300385865 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 128mm;Đường kính ngoài: 22.6mm;Đường kính trong: 16mm<>hoặc tương đương | 7,500,000 | 10.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 36 | PP2300385866 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm <>hoặc tương đương; | 7,500,000 | 10.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 37 | PP2300385867 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm<>hoặc tương đương | 7,500,000 | 10.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 38 | PP2300385868 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm<>hoặc tương đương | 7,500,000 | 10.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 39 | PP2300385869 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm <>hoặc tương đương | 7,500,000 | 10.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 40 | PP2300385870 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm<>hoặc tương tương | 7,500,000 | 10.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 41 | PP2300385871 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm<>hoặc tương đương | 7,500,000 | 10.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 42 | PP2300385872 - Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ/Chất liệu Nitonol đàn hổi cao, đầu xoắn ốc 4 nhánh có tay cầm. Chiều dài: 90cm, cỡ 3.0Fr <>hoặc tương đương | 35,000,000 | 48.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.500.000 | 4Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 43 | PP2300385873 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ/Đinh kirschner đường kính các cỡ, chất liệu thép không gỉ <> hoặc tương đương | 9,000,000 | 12.420.000 | 9021.10.00 | 6.300.000 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 44 | PP2300385874 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ/Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương; | 11,287,500 | 15.576.750 | 9021.10.00 | 7.901.250 | 84Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 45 | PP2300385875 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ/Nẹp cánh bàn tay trái, phải <> hoặc tương đương; | 30,030,000 | 41.441.400 | 9021.10.00 | 21.021.000 | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 46 | PP2300385876 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 2,205,000 | 3.042.900 | 3006.10.90 | 1.543.500 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 47 | PP2300385877 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 2,205,000 | 3.042.900 | 3006.10.90 | 1.543.500 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 48 | PP2300385878 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật/Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác <> Patella Set <> hoặc tương đương | 13,400,000 | 18.492.000 | 3006.10.90 | 9.380.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 49 | PP2300385879 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và CalciumStearate,có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn.<> hoặc tương đương | 129,600,000 | 178.848.000 | 3006.10.10 | 90.720.000 | 400Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 50 | PP2300385880 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang <> hoặc tương đương | 21,120,000 | 29.145.600 | 3006.10.90 | 14.784.000 | 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 51 | PP2300385881 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 7,350,000 | 10.143.000 | 3006.10.90 | 5.145.000 | 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 52 | PP2300385882 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ/Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium,dùng trong mổ mở hoặc nội soi <> hoặc tương đương; | 2,200,000 | 3.036.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.540.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 53 | PP2300385883 - Ống nối máy thở/Ống nối máy thở<>catheter mount<>hoặc tương đương | 390,000 | 538.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 273.000 | 7Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 54 | PP2300385884 - Dây thở cho máy gây mê/Bộ dây thở cho máy gây mê các cỡ, sử dụng 01 lần<>hoặc tương đương | 10,010,000 | 13.813.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.007.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 55 | PP2300385885 - Bộ giúp thở gây mê/Bộ giúp thở gây mê, túi trữ 2 lít<>Jackson Rees<>hoặc tương đương | 4,979,000 | 6.871.020 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.485.300 | 4Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 56 | PP2300385886 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương | 7,140,000 | 9.853.200 | 9018.39.90 | 4.998.000 | 134Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 57 | PP2300385887 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ/Ống tiêm Insulin 100UI/ml <> hoặc tương đương | 241,500,000 | 333.270.000 | 9018.31.10 | 169.050.000 | 76667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 58 | PP2300385888 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương | 780,000 | 1.076.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 546.000 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 59 | PP2300385889 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương; | 260,000 | 358.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 182.000 | 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 60 | PP2300385890 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)/Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương; | 33,600,000 | 46.368.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.520.000 | 3334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 61 | PP2300385891 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ <> hoặc tương đương; | 2,730,000 | 3.767.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.911.000 | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 62 | PP2300385892 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/Mask túi dây thở khí dung (người lớn, trẻ em) <> hoặc tương đương; | 6,562,500 | 9.056.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.593.750 | 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 63 | PP2300385893 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/Sonde Foley 2 nhánh số 16 <> hoặc tương đương; | 10,080,000 | 13.910.400 | 9018.39.10 | 7.056.000 | 267Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 64 | PP2300385894 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/Sonde Nelaton số 16 <> hoặc tương đương; | 2,685,000 | 3.705.300 | 9018.39.10 | 1.879.500 | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 65 | PP2300385895 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương; | 6,580,000 | 9.080.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.606.000 | 467Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 66 | PP2300385896 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ/Kim nha khoa<>hoặc tương đương | 7,560,000 | 10.432.800 | 9018.32.00 | 5.292.000 | 1334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 67 | PP2300385897 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/Kim luồn số 22G <> hoặc tương đương; | 21,000,000 | 28.980.000 | 9018.32.00 | 14.700.000 | 2667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 68 | PP2300385898 - Kim lẩy da các loại, các cỡ/Kim lấy máu đường huyết <> hoặc tương đương | 1,134,000 | 1.564.920 | 9018.32.00 | 793.800 | 2000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 69 | PP2300385899 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ/Kim số 18G <> hoặc tương đương | 25,600,000 | 35.328.000 | 9018.32.00 | 17.920.000 | 26667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 70 | PP2300385900 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/Kim luồn số 20G <> hoặc tương đương; | 756,000 | 1.043.280 | 9018.32.00 | 529.200 | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 71 | PP2300385901 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ/Bơm tiêm 100ml, dùng để bơm thuốc cản quang<>hoặc tương đương | 28,900,000 | 39.882.000 | 9018.31.90 | 20.230.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 72 | PP2300385902 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ/Dây nối ống bơm cản quang 150 cm <> hoặc tương đương | 10,350,000 | 14.283.000 | 9018.39.90 | 7.245.000 | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 73 | PP2300385903 - Đầu côn các loại, các cỡ/Đầu côn xanh, 1000ul<>hoặc tương đương | 3,000,000 | 4.140.000 | 3926.90.39 | 2.100.000 | 10000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 74 | PP2300385904 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống nghiệm nhỏ PS 5ml có nắp trắng <> hoặc tương đương | 5,000,000 | 6.900.000 | 3926.90.39 | 3.500.000 | 3334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 75 | PP2300385905 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống Heparin 2ml <> hoặc tương đương | 21,672,000 | 29.907.360 | 3926.90.39 | 15.170.400 | 8000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 76 | PP2300385906 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương | 5,160,000 | 7.120.800 | 3926.90.39 | 3.612.000 | 2000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 77 | PP2300385907 - Dây garo/Dây garo <> hoặc tương đương | 2,160,000 | 2.980.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.512.000 | 267Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 78 | PP2300385908 - Khẩu trang y tế/Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp <> hoặc tương đương | 144,000,000 | 198.720.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 100.800.000 | 40000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 79 | PP2300385909 - Nón y tế tiệt trùng/Nón y tế tiệt trùng <> hoặc tương đương | 3,780,000 | 5.216.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.646.000 | 1000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 80 | PP2300385910 - Tạp dề y tế/Tạp dề y tế <> hoặc tương đương | 8,400,000 | 11.592.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.880.000 | 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 81 | PP2300385911 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ/Túi ép tiệt trùng 200mm x 200m <> hoặc tương đương | 25,920,000 | 35.769.600 | 3926.90.39 | 18.144.000 | 7Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 82 | PP2300385912 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel,merocel,spongostan, gelitacel,floseal heamostatic, liotit)/Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp, kích thước >= 70mm x 50mm x 10mm | 7,560,000 | 10.432.800 | 3006.10.90 | 5.292.000 | 27Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 83 | PP2300385913 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ/100%bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn <> Gòn y tế <> hoặc tương đương | 29,000,000 | 40.020.000 | 3005.90.90 | 20.300.000 | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 84 | PP2300385914 - Bộ điều kinh/Bộ điều kinh <> hoặc tương đương | 3,465,000 | 4.781.700 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.425.500 | 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 85 | PP2300385915 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ/Bộ rửa dạ dày<>hoặc tương đương | 3,600,000 | 4.968.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.520.000 | 14Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 86 | PP2300385916 - Bao cao su/Bao cao su<>hoặc tương đương | 900,000 | 1.242.000 | 4014.10.00 | 630.000 | 334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 87 | PP2300385917 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ/Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương | 22,880,000 | 31.574.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.016.000 | 434Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 88 | PP2300385918 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ/Băngbột bó xương (20cm x 2,7m) <> hoặc tương đương; | 15,300,000 | 21.114.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.710.000 | 150Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 89 | PP2300385919 - Gạc các loại, các cỡ/Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương | 68,500,000 | 94.530.000 | 3005.90.20 | 47.950.000 | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 90 | PP2300385920 - Phim X-quang các loại, các cỡ/Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Fuji <> hoặc tương đương | 199,500,000 | 275.310.000 | 3701.10.00 | 139.650.000 | 1667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 91 | PP2300385921 - Phim X- quang các loại, các cỡ/Phim nha 3cm x 4cm <> hoặc tương đương | 36,000,000 | 49.680.000 | 3701.10.00 | 25.200.000 | 1000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 92 | PP2300385922 - Nước rửa phim/Nước rửa phim <> hoặc tương đương | 7,971,600 | 11.000.808 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.580.120 | 2Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 93 | PP2300385923 - Phim X-quang các loại, các cỡ/Phim khô laser DI-HL 20cm x 25cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 <> hoặc tương đương | 259,875,000 | 358.627.500 | 3701.10.00 | 181.912.500 | 5000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| 94 | PP2300385924 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ/Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1)<>hoặc tương đương | 586,656,000 | 809.585.280 | 9018.39.90 | 410.659.200 | 4000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
Môi trường cấy vi khuẩn/Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385831 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Môi trường cấy vi khuẩn/Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385832 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Môi trường cấy vi khuẩn/Mueller hinton agar (MHA 90) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385833 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Môi trường cấy vi khuẩn/BA 90mm (Thạch máu cừu) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385834 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.487.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Môi trường cấy vi khuẩn/SimmonCitrate Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385835 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.173.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Môi trường cấy vi khuẩn/S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385836 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Chai cấy máu/Chai cấy máu<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385837 |
| Giá từng phần lô | 33,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.512.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.593.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ/Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385838 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG)/Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385839 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Huyết thanh mẫu A/Huyết thanh mẫu A<>hoặctương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385840 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Huyết thanh mẫu B/Huyết thanh mẫu B<>hoặctương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385841 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Huyết thanh mẫu A+B/Huyết thanh mẫu A+B<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385842 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM)/Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM)<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385843 |
| Giá từng phần lô | 2,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.008.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb)/Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ |
|
| Mã phần lô | PP2300385844 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết/Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 92.4%, Độ đặc hiệu: ≥ 98.4% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385845 |
| Giá từng phần lô | 174,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.823.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.157.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Test nhanh xét nghiệm H.Pylori/Test nhanh xét nghiệm H.Pyloritrong mẫu huyết thanh, huyết tương<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385846 |
| Giá từng phần lô | 17,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.169.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.259.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Que thử nước tiểu 10 thông số/Que thử nước tiểu 10 thông số, phù hợp với máy Mission<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385847 |
| Giá từng phần lô | 19,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.661.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I)/Testnhanh phát hiện định tính TroponinI tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 95,8%. Độ đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300385848 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Diệt tuỷ/Diệt tủy<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385849 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Cone giấy nha khoa/Cone giấy <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385850 |
| Giá từng phần lô | 21,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Cone phụ B nha khoa/Cone phụ B <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385851 |
| Giá từng phần lô | 36,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.757 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.746 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Eugenoldùng trong nha khoa/Eugenol,thể tích >=30ml <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385852 |
| Giá từng phần lô | 1,176,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.623.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Sò đánh bóng/Sòđánh bóng<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385853 |
| Giá từng phần lô | 255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Trâm dũa (Reamers)/Trâm dũa (Reamers) các số <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385854 |
| Giá từng phần lô | 4,491,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.198.339 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.144.085 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Mặt gương dùng trong nha khoa/Mặt gương<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385855 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Côn Gutta các số dùng trong nha khoa/Côn Gutta các số<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385856 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.923.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4800Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Chất hàn ống tủy/Chữa tủy răng và làm bít ống tủy<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385857 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.432.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Trám tạm/Chất hàn tạm dùng trong nha khoa màu trắng<> tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385858 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
CalciumHydroxide/Bột CalciumHydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385859 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Vật liệu trám răng/Vậtliệu trám glass ionomercản quang dành cho răng <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385860 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.40.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Mũi khoan nha khoa/Dạng kim cương nhân tạo, dùng cho răng hàm mặt<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385861 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Đài đánh bóng/Đánh bóng composite sau khi hàn răng <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385862 |
| Giá từng phần lô | 344,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Lèn nha khoa/Lèn ngang dùng trong nha khoa <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385863 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Trâm gai lấy tủy /Trâm gai lấy tủy <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385864 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 128mm;Đường kính ngoài: 22.6mm;Đường kính trong: 16mm<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385865 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm <>hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385866 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385867 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385868 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385869 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm<>hoặc tương tương |
|
| Mã phần lô | PP2300385870 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385871 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ/Chất liệu Nitonol đàn hổi cao, đầu xoắn ốc 4 nhánh có tay cầm. Chiều dài: 90cm, cỡ 3.0Fr <>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385872 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ/Đinh kirschner đường kính các cỡ, chất liệu thép không gỉ <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385873 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ/Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385874 |
| Giá từng phần lô | 11,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.576.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.901.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ/Nẹp cánh bàn tay trái, phải <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385875 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.441.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385876 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.042.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385877 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.042.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật/Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác <> Patella Set <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385878 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và CalciumStearate,có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn.<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385879 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385880 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.145.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385881 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ/Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium,dùng trong mổ mở hoặc nội soi <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385882 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Ống nối máy thở/Ống nối máy thở<>catheter mount<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385883 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dây thở cho máy gây mê/Bộ dây thở cho máy gây mê các cỡ, sử dụng 01 lần<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385884 |
| Giá từng phần lô | 10,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.813.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.007.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bộ giúp thở gây mê/Bộ giúp thở gây mê, túi trữ 2 lít<>Jackson Rees<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385885 |
| Giá từng phần lô | 4,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.871.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.485.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385886 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.853.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ/Ống tiêm Insulin 100UI/ml <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385887 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385888 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.076.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385889 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)/Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385890 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385891 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.767.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/Mask túi dây thở khí dung (người lớn, trẻ em) <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385892 |
| Giá từng phần lô | 6,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.593.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Thông (sonde) các loại, các cỡ/Sonde Foley 2 nhánh số 16 <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385893 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.910.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Thông (sonde) các loại, các cỡ/Sonde Nelaton số 16 <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385894 |
| Giá từng phần lô | 2,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.879.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385895 |
| Giá từng phần lô | 6,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.080.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ/Kim nha khoa<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385896 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.432.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/Kim luồn số 22G <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385897 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Kim lẩy da các loại, các cỡ/Kim lấy máu đường huyết <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385898 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ/Kim số 18G <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385899 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/Kim luồn số 20G <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385900 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ/Bơm tiêm 100ml, dùng để bơm thuốc cản quang<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385901 |
| Giá từng phần lô | 28,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ/Dây nối ống bơm cản quang 150 cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385902 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.283.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Đầu côn các loại, các cỡ/Đầu côn xanh, 1000ul<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385903 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống nghiệm nhỏ PS 5ml có nắp trắng <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385904 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống Heparin 2ml <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385905 |
| Giá từng phần lô | 21,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.907.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.170.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385906 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.120.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Dây garo/Dây garo <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385907 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.980.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Khẩu trang y tế/Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385908 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Nón y tế tiệt trùng/Nón y tế tiệt trùng <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385909 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.216.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Tạp dề y tế/Tạp dề y tế <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385910 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ/Túi ép tiệt trùng 200mm x 200m <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385911 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.769.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel,merocel,spongostan, gelitacel,floseal heamostatic, liotit)/Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp, kích thước >= 70mm x 50mm x 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300385912 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.432.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ/100%bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn <> Gòn y tế <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385913 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bộ điều kinh/Bộ điều kinh <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385914 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.781.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ/Bộ rửa dạ dày<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385915 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bao cao su/Bao cao su<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385916 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ/Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385917 |
| Giá từng phần lô | 22,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.574.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 434Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ/Băngbột bó xương (20cm x 2,7m) <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300385918 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Gạc các loại, các cỡ/Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385919 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Phim X-quang các loại, các cỡ/Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Fuji <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385920 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Phim X- quang các loại, các cỡ/Phim nha 3cm x 4cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385921 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Nước rửa phim/Nước rửa phim <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385922 |
| Giá từng phần lô | 7,971,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.808 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.580.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Phim X-quang các loại, các cỡ/Phim khô laser DI-HL 20cm x 25cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385923 |
| Giá từng phần lô | 259,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.627.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ/Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1)<>hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300385924 |
| Giá từng phần lô | 586,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.585.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.659.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi