Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất sử dụng cho Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300257965-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất sử dụng cho Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300182880
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 2,734,172,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27.341.726 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300385831 - Môi trường cấy vi khuẩn/Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương 2,250,000 3.105.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.575.000 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
2 PP2300385832 - Môi trường cấy vi khuẩn/Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương 5,850,000 8.073.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.095.000 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
3 PP2300385833 - Môi trường cấy vi khuẩn/Mueller hinton agar (MHA 90) <> hoặc tương đương 5,850,000 8.073.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.095.000 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
4 PP2300385834 - Môi trường cấy vi khuẩn/BA 90mm (Thạch máu cừu) <> hoặc tương đương 6,150,000 8.487.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.305.000 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
5 PP2300385835 - Môi trường cấy vi khuẩn/SimmonCitrate Agar <> hoặc tương đương 1,575,000 2.173.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.102.500 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
6 PP2300385836 - Môi trường cấy vi khuẩn/S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương 1,200,000 1.656.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 840.000 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
7 PP2300385837 - Chai cấy máu/Chai cấy máu<>hoặc tương đương 33,705,000 46.512.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.593.500 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
8 PP2300385838 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ/Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo <> hoặc tương đương; 64,000,000 88.320.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 44.800.000 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
9 PP2300385839 - Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG)/Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương 1,750,000 2.415.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.225.000 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
10 PP2300385840 - Huyết thanh mẫu A/Huyết thanh mẫu A<>hoặctương đương 1,050,000 1.449.000 3006.20.00 735.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
11 PP2300385841 - Huyết thanh mẫu B/Huyết thanh mẫu B<>hoặctương đương 1,050,000 1.449.000 3006.20.00 735.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
12 PP2300385842 - Huyết thanh mẫu A+B/Huyết thanh mẫu A+B<>hoặc tương đương 1,050,000 1.449.000 3006.20.00 735.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
13 PP2300385843 - Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM)/Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM)<>hoặc tương đương 2,180,000 3.008.400 3006.20.00 1.526.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
14 PP2300385844 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb)/Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥ 11,000,000 15.180.000 3822.00.90 7.700.000 334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
15 PP2300385845 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết/Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 92.4%, Độ đặc hiệu: ≥ 98.4% <> hoặc tương đương 174,510,000 240.823.800 3822.00.90 122.157.000 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
16 PP2300385846 - Test nhanh xét nghiệm H.Pylori/Test nhanh xét nghiệm H.Pyloritrong mẫu huyết thanh, huyết tương<>hoặc tương đương 17,514,000 24.169.320 3822.00.90 12.259.800 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
17 PP2300385847 - Que thử nước tiểu 10 thông số/Que thử nước tiểu 10 thông số, phù hợp với máy Mission<>hoặc tương đương 19,320,000 26.661.600 3822.00.90 13.524.000 2667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
18 PP2300385848 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I)/Testnhanh phát hiện định tính TroponinI tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 95,8%. Độ đặc 72,000,000 99.360.000 3822.00.90 50.400.000 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
19 PP2300385849 - Diệt tuỷ/Diệt tủy<>hoặc tương đương 5,800,000 8.004.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.060.000 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
20 PP2300385850 - Cone giấy nha khoa/Cone giấy <>hoặc tương đương 21,000 28.980 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.700 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
21 PP2300385851 - Cone phụ B nha khoa/Cone phụ B <>hoặc tương đương 36,780 50.757 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 25.746 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
22 PP2300385852 - Eugenoldùng trong nha khoa/Eugenol,thể tích >=30ml <>hoặc tương đương 1,176,120 1.623.046 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 823.284 120Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
23 PP2300385853 - Sò đánh bóng/Sòđánh bóng<>hoặc tương đương 255,000 351.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 178.500 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
24 PP2300385854 - Trâm dũa (Reamers)/Trâm dũa (Reamers) các số <>hoặc tương đương 4,491,550 6.198.339 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.144.085 117Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
25 PP2300385855 - Mặt gương dùng trong nha khoa/Mặt gương<>hoặc tương đương 1,350,000 1.863.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 945.000 10Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
26 PP2300385856 - Côn Gutta các số dùng trong nha khoa/Côn Gutta các số<> hoặc tương đương 8,640,000 11.923.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.048.000 4800Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
27 PP2300385857 - Chất hàn ống tủy/Chữa tủy răng và làm bít ống tủy<>hoặc tương đương 7,560,000 10.432.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.292.000 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
28 PP2300385858 - Trám tạm/Chất hàn tạm dùng trong nha khoa màu trắng<> tương đương 3,600,000 4.968.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.520.000 120Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
29 PP2300385859 - CalciumHydroxide/Bột CalciumHydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ<>hoặc tương đương 1,200,000 1.656.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 840.000 40Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
30 PP2300385860 - Vật liệu trám răng/Vậtliệu trám glass ionomercản quang dành cho răng <>hoặc tương đương 37,500,000 51.750.000 3006.40.10 26.250.000 125Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
31 PP2300385861 - Mũi khoan nha khoa/Dạng kim cương nhân tạo, dùng cho răng hàm mặt<>hoặc tương đương 29,400,000 40.572.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.580.000 234Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
32 PP2300385862 - Đài đánh bóng/Đánh bóng composite sau khi hàn răng <> hoặc tương đương 344,400 475.272 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 241.080 27Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
33 PP2300385863 - Lèn nha khoa/Lèn ngang dùng trong nha khoa <>hoặc tương đương 3,000,000 4.140.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.100.000 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
34 PP2300385864 - Trâm gai lấy tủy /Trâm gai lấy tủy <> hoặc tương đương 9,000,000 12.420.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.300.000 300Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
35 PP2300385865 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 128mm;Đường kính ngoài: 22.6mm;Đường kính trong: 16mm<>hoặc tương đương 7,500,000 10.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
36 PP2300385866 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm <>hoặc tương đương; 7,500,000 10.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
37 PP2300385867 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm<>hoặc tương đương 7,500,000 10.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
38 PP2300385868 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm<>hoặc tương đương 7,500,000 10.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
39 PP2300385869 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm <>hoặc tương đương 7,500,000 10.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
40 PP2300385870 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm<>hoặc tương tương 7,500,000 10.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
41 PP2300385871 - Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm<>hoặc tương đương 7,500,000 10.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
42 PP2300385872 - Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ/Chất liệu Nitonol đàn hổi cao, đầu xoắn ốc 4 nhánh có tay cầm. Chiều dài: 90cm, cỡ 3.0Fr <>hoặc tương đương 35,000,000 48.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.500.000 4Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
43 PP2300385873 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ/Đinh kirschner đường kính các cỡ, chất liệu thép không gỉ <> hoặc tương đương 9,000,000 12.420.000 9021.10.00 6.300.000 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
44 PP2300385874 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ/Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương; 11,287,500 15.576.750 9021.10.00 7.901.250 84Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
45 PP2300385875 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ/Nẹp cánh bàn tay trái, phải <> hoặc tương đương; 30,030,000 41.441.400 9021.10.00 21.021.000 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
46 PP2300385876 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 2,205,000 3.042.900 3006.10.90 1.543.500 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
47 PP2300385877 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 2,205,000 3.042.900 3006.10.90 1.543.500 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
48 PP2300385878 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật/Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác <> Patella Set <> hoặc tương đương 13,400,000 18.492.000 3006.10.90 9.380.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
49 PP2300385879 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và CalciumStearate,có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn.<> hoặc tương đương 129,600,000 178.848.000 3006.10.10 90.720.000 400Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
50 PP2300385880 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang <> hoặc tương đương 21,120,000 29.145.600 3006.10.90 14.784.000 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
51 PP2300385881 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 7,350,000 10.143.000 3006.10.90 5.145.000 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
52 PP2300385882 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ/Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium,dùng trong mổ mở hoặc nội soi <> hoặc tương đương; 2,200,000 3.036.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.540.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
53 PP2300385883 - Ống nối máy thở/Ống nối máy thở<>catheter mount<>hoặc tương đương 390,000 538.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 273.000 7Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
54 PP2300385884 - Dây thở cho máy gây mê/Bộ dây thở cho máy gây mê các cỡ, sử dụng 01 lần<>hoặc tương đương 10,010,000 13.813.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.007.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
55 PP2300385885 - Bộ giúp thở gây mê/Bộ giúp thở gây mê, túi trữ 2 lít<>Jackson Rees<>hoặc tương đương 4,979,000 6.871.020 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.485.300 4Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
56 PP2300385886 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương 7,140,000 9.853.200 9018.39.90 4.998.000 134Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
57 PP2300385887 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ/Ống tiêm Insulin 100UI/ml <> hoặc tương đương 241,500,000 333.270.000 9018.31.10 169.050.000 76667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
58 PP2300385888 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương 780,000 1.076.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 546.000 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
59 PP2300385889 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương; 260,000 358.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 182.000 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
60 PP2300385890 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)/Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương; 33,600,000 46.368.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.520.000 3334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
61 PP2300385891 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ <> hoặc tương đương; 2,730,000 3.767.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.911.000 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
62 PP2300385892 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/Mask túi dây thở khí dung (người lớn, trẻ em) <> hoặc tương đương; 6,562,500 9.056.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.593.750 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
63 PP2300385893 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/Sonde Foley 2 nhánh số 16 <> hoặc tương đương; 10,080,000 13.910.400 9018.39.10 7.056.000 267Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
64 PP2300385894 - Thông (sonde) các loại, các cỡ/Sonde Nelaton số 16 <> hoặc tương đương; 2,685,000 3.705.300 9018.39.10 1.879.500 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
65 PP2300385895 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương; 6,580,000 9.080.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.606.000 467Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
66 PP2300385896 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ/Kim nha khoa<>hoặc tương đương 7,560,000 10.432.800 9018.32.00 5.292.000 1334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
67 PP2300385897 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/Kim luồn số 22G <> hoặc tương đương; 21,000,000 28.980.000 9018.32.00 14.700.000 2667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
68 PP2300385898 - Kim lẩy da các loại, các cỡ/Kim lấy máu đường huyết <> hoặc tương đương 1,134,000 1.564.920 9018.32.00 793.800 2000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
69 PP2300385899 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ/Kim số 18G <> hoặc tương đương 25,600,000 35.328.000 9018.32.00 17.920.000 26667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
70 PP2300385900 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/Kim luồn số 20G <> hoặc tương đương; 756,000 1.043.280 9018.32.00 529.200 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
71 PP2300385901 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ/Bơm tiêm 100ml, dùng để bơm thuốc cản quang<>hoặc tương đương 28,900,000 39.882.000 9018.31.90 20.230.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
72 PP2300385902 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ/Dây nối ống bơm cản quang 150 cm <> hoặc tương đương 10,350,000 14.283.000 9018.39.90 7.245.000 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
73 PP2300385903 - Đầu côn các loại, các cỡ/Đầu côn xanh, 1000ul<>hoặc tương đương 3,000,000 4.140.000 3926.90.39 2.100.000 10000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
74 PP2300385904 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống nghiệm nhỏ PS 5ml có nắp trắng <> hoặc tương đương 5,000,000 6.900.000 3926.90.39 3.500.000 3334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
75 PP2300385905 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống Heparin 2ml <> hoặc tương đương 21,672,000 29.907.360 3926.90.39 15.170.400 8000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
76 PP2300385906 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương 5,160,000 7.120.800 3926.90.39 3.612.000 2000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
77 PP2300385907 - Dây garo/Dây garo <> hoặc tương đương 2,160,000 2.980.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.512.000 267Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
78 PP2300385908 - Khẩu trang y tế/Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp <> hoặc tương đương 144,000,000 198.720.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 100.800.000 40000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
79 PP2300385909 - Nón y tế tiệt trùng/Nón y tế tiệt trùng <> hoặc tương đương 3,780,000 5.216.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.646.000 1000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
80 PP2300385910 - Tạp dề y tế/Tạp dề y tế <> hoặc tương đương 8,400,000 11.592.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.880.000 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
81 PP2300385911 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ/Túi ép tiệt trùng 200mm x 200m <> hoặc tương đương 25,920,000 35.769.600 3926.90.39 18.144.000 7Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
82 PP2300385912 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel,merocel,spongostan, gelitacel,floseal heamostatic, liotit)/Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp, kích thước >= 70mm x 50mm x 10mm 7,560,000 10.432.800 3006.10.90 5.292.000 27Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
83 PP2300385913 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ/100%bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn <> Gòn y tế <> hoặc tương đương 29,000,000 40.020.000 3005.90.90 20.300.000 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
84 PP2300385914 - Bộ điều kinh/Bộ điều kinh <> hoặc tương đương 3,465,000 4.781.700 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.425.500 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
85 PP2300385915 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ/Bộ rửa dạ dày<>hoặc tương đương 3,600,000 4.968.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.520.000 14Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
86 PP2300385916 - Bao cao su/Bao cao su<>hoặc tương đương 900,000 1.242.000 4014.10.00 630.000 334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
87 PP2300385917 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ/Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương 22,880,000 31.574.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.016.000 434Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
88 PP2300385918 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ/Băngbột bó xương (20cm x 2,7m) <> hoặc tương đương; 15,300,000 21.114.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.710.000 150Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
89 PP2300385919 - Gạc các loại, các cỡ/Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương 68,500,000 94.530.000 3005.90.20 47.950.000 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
90 PP2300385920 - Phim X-quang các loại, các cỡ/Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Fuji <> hoặc tương đương 199,500,000 275.310.000 3701.10.00 139.650.000 1667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
91 PP2300385921 - Phim X- quang các loại, các cỡ/Phim nha 3cm x 4cm <> hoặc tương đương 36,000,000 49.680.000 3701.10.00 25.200.000 1000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
92 PP2300385922 - Nước rửa phim/Nước rửa phim <> hoặc tương đương 7,971,600 11.000.808 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.580.120 2Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
93 PP2300385923 - Phim X-quang các loại, các cỡ/Phim khô laser DI-HL 20cm x 25cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 <> hoặc tương đương 259,875,000 358.627.500 3701.10.00 181.912.500 5000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
94 PP2300385924 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ/Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1)<>hoặc tương đương 586,656,000 809.585.280 9018.39.90 410.659.200 4000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Môi trường cấy vi khuẩn/Kligler Iron Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385831
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Môi trường cấy vi khuẩn/Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385832
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.073.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Môi trường cấy vi khuẩn/Mueller hinton agar (MHA 90) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385833
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.073.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Môi trường cấy vi khuẩn/BA 90mm (Thạch máu cừu) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385834
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.487.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Môi trường cấy vi khuẩn/SimmonCitrate Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385835
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Môi trường cấy vi khuẩn/S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385836
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Chai cấy máu/Chai cấy máu<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385837
Giá từng phần lô 33,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.512.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.593.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ/Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385838
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.320.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG)/Sinh phẩm Antihumanglobulin (AHG) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385839
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Huyết thanh mẫu A/Huyết thanh mẫu A<>hoặctương đương
Mã phần lô PP2300385840
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Huyết thanh mẫu B/Huyết thanh mẫu B<>hoặctương đương
Mã phần lô PP2300385841
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Huyết thanh mẫu A+B/Huyết thanh mẫu A+B<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385842
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM)/Huyết thanh mẫu D (Anti D IgM)<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385843
Giá từng phần lô 2,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.008.400
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B (HBsAb)/Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người Độ nhạy: ≥ 96 %; Độ đặc hiệu: ≥
Mã phần lô PP2300385844
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.180.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết/Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 92.4%, Độ đặc hiệu: ≥ 98.4% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385845
Giá từng phần lô 174,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.823.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Test nhanh xét nghiệm H.Pylori/Test nhanh xét nghiệm H.Pyloritrong mẫu huyết thanh, huyết tương<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385846
Giá từng phần lô 17,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.169.320
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.259.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Que thử nước tiểu 10 thông số/Que thử nước tiểu 10 thông số, phù hợp với máy Mission<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385847
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.661.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp (Troponin I)/Testnhanh phát hiện định tính TroponinI tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 95,8%. Độ đặc
Mã phần lô PP2300385848
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Diệt tuỷ/Diệt tủy<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385849
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.004.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Cone giấy nha khoa/Cone giấy <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385850
Giá từng phần lô 21,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Cone phụ B nha khoa/Cone phụ B <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385851
Giá từng phần lô 36,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.757
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.746
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Eugenoldùng trong nha khoa/Eugenol,thể tích >=30ml <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385852
Giá từng phần lô 1,176,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.623.046
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 120Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Sò đánh bóng/Sòđánh bóng<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385853
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Trâm dũa (Reamers)/Trâm dũa (Reamers) các số <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385854
Giá từng phần lô 4,491,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.198.339
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.144.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Mặt gương dùng trong nha khoa/Mặt gương<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385855
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Côn Gutta các số dùng trong nha khoa/Côn Gutta các số<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385856
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.923.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Chất hàn ống tủy/Chữa tủy răng và làm bít ống tủy<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385857
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Trám tạm/Chất hàn tạm dùng trong nha khoa màu trắng<> tương đương
Mã phần lô PP2300385858
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
CalciumHydroxide/Bột CalciumHydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385859
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Vật liệu trám răng/Vậtliệu trám glass ionomercản quang dành cho răng <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385860
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.40.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Mũi khoan nha khoa/Dạng kim cương nhân tạo, dùng cho răng hàm mặt<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385861
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.572.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Đài đánh bóng/Đánh bóng composite sau khi hàn răng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385862
Giá từng phần lô 344,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.272
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 27Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Lèn nha khoa/Lèn ngang dùng trong nha khoa <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385863
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Trâm gai lấy tủy /Trâm gai lấy tủy <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385864
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 128mm;Đường kính ngoài: 22.6mm;Đường kính trong: 16mm<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385865
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm <>hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385866
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385867
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385868
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385869
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm<>hoặc tương tương
Mã phần lô PP2300385870
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dụng cụ cắt bao quy đầu/Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385871
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ/Chất liệu Nitonol đàn hổi cao, đầu xoắn ốc 4 nhánh có tay cầm. Chiều dài: 90cm, cỡ 3.0Fr <>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385872
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ/Đinh kirschner đường kính các cỡ, chất liệu thép không gỉ <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385873
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ/Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385874
Giá từng phần lô 11,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.576.750
Mã hàng hóa (HS) 9021.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.901.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 84Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ/Nẹp cánh bàn tay trái, phải <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385875
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.441.400
Mã hàng hóa (HS) 9021.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385876
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.900
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385877
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.900
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật/Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác <> Patella Set <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385878
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.492.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và CalciumStearate,có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn.<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385879
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.848.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ/Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385880
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.145.600
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ/Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385881
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.143.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ/Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium,dùng trong mổ mở hoặc nội soi <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385882
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Ống nối máy thở/Ống nối máy thở<>catheter mount<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385883
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dây thở cho máy gây mê/Bộ dây thở cho máy gây mê các cỡ, sử dụng 01 lần<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385884
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.813.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bộ giúp thở gây mê/Bộ giúp thở gây mê, túi trữ 2 lít<>Jackson Rees<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385885
Giá từng phần lô 4,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.871.020
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.485.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ/Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385886
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.853.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ/Ống tiêm Insulin 100UI/ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385887
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385888
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385889
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)/Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385890
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.368.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385891
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.767.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ/Mask túi dây thở khí dung (người lớn, trẻ em) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385892
Giá từng phần lô 6,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.056.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Thông (sonde) các loại, các cỡ/Sonde Foley 2 nhánh số 16 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385893
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.400
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Thông (sonde) các loại, các cỡ/Sonde Nelaton số 16 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385894
Giá từng phần lô 2,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.300
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.879.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)/Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385895
Giá từng phần lô 6,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.080.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ/Kim nha khoa<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385896
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.800
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/Kim luồn số 22G <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385897
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Kim lẩy da các loại, các cỡ/Kim lấy máu đường huyết <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385898
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.920
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ/Kim số 18G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385899
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.328.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ/Kim luồn số 20G <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385900
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.280
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ/Bơm tiêm 100ml, dùng để bơm thuốc cản quang<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385901
Giá từng phần lô 28,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.882.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ/Dây nối ống bơm cản quang 150 cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385902
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.283.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Đầu côn các loại, các cỡ/Đầu côn xanh, 1000ul<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385903
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống nghiệm nhỏ PS 5ml có nắp trắng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385904
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống Heparin 2ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385905
Giá từng phần lô 21,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.907.360
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.170.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ/Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385906
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.120.800
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Dây garo/Dây garo <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385907
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.980.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Khẩu trang y tế/Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385908
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Nón y tế tiệt trùng/Nón y tế tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385909
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Tạp dề y tế/Tạp dề y tế <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385910
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ/Túi ép tiệt trùng 200mm x 200m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385911
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.769.600
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel,merocel,spongostan, gelitacel,floseal heamostatic, liotit)/Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp, kích thước >= 70mm x 50mm x 10mm
Mã phần lô PP2300385912
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.800
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ/100%bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn <> Gòn y tế <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385913
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bộ điều kinh/Bộ điều kinh <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385914
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.781.700
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ/Bộ rửa dạ dày<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385915
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bao cao su/Bao cao su<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385916
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS) 4014.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ/Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385917
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.574.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 434Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ/Băngbột bó xương (20cm x 2,7m) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300385918
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.114.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Gạc các loại, các cỡ/Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385919
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Phim X-quang các loại, các cỡ/Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Fuji <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385920
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Phim X- quang các loại, các cỡ/Phim nha 3cm x 4cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385921
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Nước rửa phim/Nước rửa phim <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385922
Giá từng phần lô 7,971,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.808
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Phim X-quang các loại, các cỡ/Phim khô laser DI-HL 20cm x 25cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385923
Giá từng phần lô 259,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.627.500
Mã hàng hóa (HS) 3701.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ/Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1)<>hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300385924
Giá từng phần lô 586,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.585.280
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.659.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000Nhà thầu cam kết đảm bảo hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật và thực hiện xử lý, đổi hàng hoá bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất đến khi Bệnh viện sử dụng hết hàng hoá.
Thời gian thực hiện HĐ Hợp đồng 06 tháng. Cung cấp hàng hoá chậm nhất 03 ngày kể từ ngày đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->