Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất thông thường sử dụng 12 tháng giai đoạn 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500222300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KHÁNH VĨNH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất thông thường sử dụng 12 tháng giai đoạn 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500103204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 995,391,665 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500223737 - Ambu bóng bóp các cỡ | 1,200,000 | 1.636.364 | 600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 15,600 | |
| 2 | PP2500223738 - Anti A | 79,000 | 107.728 | 39.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,027 | |
| 3 | PP2500223739 - Anti AB | 79,000 | 107.728 | 39.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,027 | |
| 4 | PP2500223740 - Anti B | 79,000 | 107.728 | 39.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,027 | |
| 5 | PP2500223741 - Anti D | 135,000 | 184.091 | 67.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,755 | |
| 6 | PP2500223742 - Băng bột bó xương | 12,390,000 | 16.895.455 | 6.195.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 161,070 | |
| 7 | PP2500223743 - Băng keo chỉ thị hấp ướt 19mm x 50m | 800,000 | 1.090.910 | 400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,400 | |
| 8 | PP2500223744 - Băng keo cuộn co giãn | 4,350,000 | 5.931.819 | 2.175.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 56,550 | |
| 9 | PP2500223745 - Băng keo lụa y tế | 25,200,000 | 34.363.637 | 12.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 327,600 | |
| 10 | PP2500223746 - Băng thun y tế | 8,820,000 | 12.027.273 | 4.410.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 114,660 | |
| 11 | PP2500223747 - Băng vải cuộn y tế | 3,491,800 | 4.761.546 | 1.745.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 45,394 | |
| 12 | PP2500223748 - Bao cao su | 88,200 | 120.273 | 44.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,147 | |
| 13 | PP2500223749 - Bộ dây dùng 01 lần cho máy thở xâm lấn | 1,090,320 | 1.486.800 | 545.160 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,175 | |
| 14 | PP2500223750 - Bộ mặt nạ thở khí dung | 720,000 | 981.819 | 360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,360 | |
| 15 | PP2500223751 - Bộ súc rửa dạ dày các cỡ | 165,900 | 226.228 | 82.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,157 | |
| 16 | PP2500223752 - Bộ thụt tháo | 500,000 | 681.819 | 250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,500 | |
| 17 | PP2500223753 - Bơm tiêm điện | 1,303,500 | 1.777.500 | 651.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 16,946 | |
| 18 | PP2500223754 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ | 1,008,000 | 1.374.546 | 504.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 13,104 | |
| 19 | PP2500223755 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10 ml/cc,kim các cỡ | 28,800,000 | 39.272.728 | 14.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 374,400 | |
| 20 | PP2500223756 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc,kim các cỡ | 22,750,000 | 31.022.728 | 11.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 295,750 | |
| 21 | PP2500223757 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3 ml/cc, kim các cỡ | 5,720,000 | 7.800.000 | 2.860.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 74,360 | |
| 22 | PP2500223758 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5 ml/cc, kim các cỡ | 16,050,000 | 21.886.364 | 8.025.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 208,650 | |
| 23 | PP2500223759 - Bông y tế không thấm nước | 3,200,000 | 4.363.637 | 1.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 41,600 | |
| 24 | PP2500223760 - Bông y tế thấm nước | 13,600,000 | 18.545.455 | 6.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 176,800 | |
| 25 | PP2500223761 - Ca(OH)2che tủy | 260,000 | 354.546 | 130.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,380 | |
| 26 | PP2500223762 - Cây thông nòng đặt nội khí quản các số | 759,402 | 1.035.549 | 379.701 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,873 | |
| 27 | PP2500223763 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 3/0 | 28,350,000 | 38.659.091 | 14.175.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 368,550 | |
| 28 | PP2500223764 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 4/0 | 7,791,000 | 10.624.091 | 3.895.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 101,283 | |
| 29 | PP2500223765 - Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene, số 2/0 | 3,441,900 | 4.693.500 | 1.720.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 44,745 | |
| 30 | PP2500223766 - Chỉ phẩu thuật Premilene 2.0 (Polypropylene) có kim | 264,600 | 360.819 | 132.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,440 | |
| 31 | PP2500223767 - Chỉ Silk 2/0 75cm, 1/2C, 26mm, có kim | 117,600 | 160.364 | 58.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,529 | |
| 32 | PP2500223768 - Chỉ Silk 2/0 75cm, 1/2C, 26mm, không kim | 81,396 | 110.995 | 40.698 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,059 | |
| 33 | PP2500223769 - Chỉ Silk 3/0 75cm, 1/2C, 26mm, có kim | 118,692 | 161.853 | 59.346 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,543 | |
| 34 | PP2500223770 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 357,000 | 486.819 | 178.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,641 | |
| 35 | PP2500223771 - Chỉ tan nhanh tổng hợp 910, số2/0 | 3,373,900 | 4.600.773 | 1.686.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 43,861 | |
| 36 | PP2500223772 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,có tẩm muối chrome, số 1/0, kim tròn | 1,890,000 | 2.577.273 | 945.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 24,570 | |
| 37 | PP2500223773 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,có tẩm muối chrome, số 2/0, kim tròn | 14,112,000 | 19.243.637 | 7.056.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 183,456 | |
| 38 | PP2500223774 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,có tẩm muối chrome, số 3/0, kim tròn | 1,501,500 | 2.047.500 | 750.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,520 | |
| 39 | PP2500223775 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,có tẩm muối chrome, số 4/0, kim tam giác | 109,200 | 148.910 | 54.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,420 | |
| 40 | PP2500223776 - CloraminB | 20,070,000 | 27.368.182 | 10.035.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 260,910 | |
| 41 | PP2500223777 - Cồn tuyệt đối | 261,000 | 355.910 | 130.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,393 | |
| 42 | PP2500223778 - Cuvette | 13,500,000 | 18.409.091 | 6.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 175,500 | |
| 43 | PP2500223779 - Đai xương đòn hình các số | 1,594,200 | 2.173.910 | 797.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 20,725 | |
| 44 | PP2500223780 - Đầu col vàng | 69,000 | 94.091 | 34.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 897 | |
| 45 | PP2500223781 - Đầu col xanh | 166,000 | 226.364 | 83.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,158 | |
| 46 | PP2500223782 - Dầu soi kính | 4,500,000 | 6.136.364 | 2.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 58,500 | |
| 47 | PP2500223783 - Dây garo | 813,750 | 1.109.660 | 406.875 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,579 | |
| 48 | PP2500223784 - Dây hút dịch phẫu thuật có đầu nối | 167,580 | 228.519 | 83.790 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,179 | |
| 49 | PP2500223785 - Dây hút nhớt các số có nắp | 2,268,000 | 3.092.728 | 1.134.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 29,484 | |
| 50 | PP2500223786 - Dây nối bơm tiêm điện | 1,830,000 | 2.495.455 | 915.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 23,790 | |
| 51 | PP2500223787 - Dây oxy 2 nhánh các số | 6,022,800 | 8.212.910 | 3.011.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 78,297 | |
| 52 | PP2500223788 - Dây truyền 3 nhánh có khía | 238,000 | 324.546 | 119.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,094 | |
| 53 | PP2500223789 - Dây truyền dịch | 18,600,000 | 25.363.637 | 9.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 241,800 | |
| 54 | PP2500223790 - Đè lưỡi gỗ | 12,800,000 | 17.454.546 | 6.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 166,400 | |
| 55 | PP2500223791 - Điện cực dán ngực | 179,700 | 245.046 | 89.850 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,337 | |
| 56 | PP2500223792 - Dung dịch khử khuẩn nồng độ cao | 6,360,000 | 8.672.728 | 3.180.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 82,680 | |
| 57 | PP2500223793 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 24,000,000 | 32.727.273 | 12.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 312,000 | |
| 58 | PP2500223794 - Gạc các loại, các cỡ | 14,250,000 | 19.431.819 | 7.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 185,250 | |
| 59 | PP2500223795 - Gạc Meche Phẫu Thuật | 40,200 | 54.819 | 20.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 523 | |
| 60 | PP2500223796 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang | 113,400 | 154.637 | 56.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,475 | |
| 61 | PP2500223797 - Gạc Vaselin | 495,600 | 675.819 | 247.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,443 | |
| 62 | PP2500223798 - Găng tay cao su y tế các số | 59,580,000 | 81.245.455 | 29.790.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 774,540 | |
| 63 | PP2500223799 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột, các cỡ | 17,280,000 | 23.563.637 | 8.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 224,640 | |
| 64 | PP2500223800 - Gel điện tim 250ml | 576,000 | 785.455 | 288.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,488 | |
| 65 | PP2500223801 - Gel siêu âm | 2,000,000 | 2.727.273 | 1.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 26,000 | |
| 66 | PP2500223802 - Giấy điện tim 58x 25m | 424,000 | 578.182 | 212.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,512 | |
| 67 | PP2500223803 - Giấy điện tim 63x 30m | 960,000 | 1.309.091 | 480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 12,480 | |
| 68 | PP2500223804 - Giấy in Monitor sản | 622,440 | 848.782 | 311.220 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,092 | |
| 69 | PP2500223805 - Giấy in nhiệt 50mm x 20m | 96,000 | 130.910 | 48.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,248 | |
| 70 | PP2500223806 - Giấy in nhiệt 57 mm x 20m | 779,625 | 1.063.125 | 389.813 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,136 | |
| 71 | PP2500223807 - Giấy in nhiệt 57 mm x 30m | 1,000,000 | 1.363.637 | 500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 13,000 | |
| 72 | PP2500223808 - Giấy siêu âm Durico 110mm x20m | 750,000 | 1.022.728 | 375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,750 | |
| 73 | PP2500223809 - Hóa chất rửa phim X-Quang | 7,700,000 | 10.500.000 | 3.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 100,100 | |
| 74 | PP2500223810 - Hộp an toàn | 8,100,000 | 11.045.455 | 4.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 105,300 | |
| 75 | PP2500223811 - Kẹp rốn sơ sinh | 900,000 | 1.227.273 | 450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 11,700 | |
| 76 | PP2500223812 - Khẩu trang y tế tiệt trùng | 4,410,000 | 6.013.637 | 2.205.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 57,330 | |
| 77 | PP2500223813 - Kim châm cứu | 3,600,000 | 4.909.091 | 1.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 46,800 | |
| 78 | PP2500223814 - Kim chích máu (lancet) | 160,800 | 219.273 | 80.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,091 | |
| 79 | PP2500223815 - Kim chuyền dịch cánh bướm | 411,500 | 561.137 | 205.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,350 | |
| 80 | PP2500223816 - Kim gây tê tủy sống các số 18G - 27G, 3 1/2'' (90mm) CK-QT18, CK-QT20, CK-QT22, CK-QT25, CK-QT27 | 203,500 | 277.500 | 101.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,646 | |
| 81 | PP2500223817 - Kim luồn sơ sinh | 5,008,500 | 6.829.773 | 2.504.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 65,111 | |
| 82 | PP2500223818 - Kim luồn tĩnh mạch | 38,664,000 | 52.723.637 | 19.332.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 502,632 | |
| 83 | PP2500223819 - Kim tiêm nhựa các số | 3,465,000 | 4.725.000 | 1.732.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 45,045 | |
| 84 | PP2500223820 - Lam kính (mờ) nhám | 437,760 | 596.946 | 218.880 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,691 | |
| 85 | PP2500223821 - Lọ nhựa đựng mẫu | 5,200,000 | 7.090.910 | 2.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 67,600 | |
| 86 | PP2500223822 - Lugol 3% | 2,520,000 | 3.436.364 | 1.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 32,760 | |
| 87 | PP2500223823 - Lưỡi dao mổ số 10, số 11 | 500,000 | 681.819 | 250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,500 | |
| 88 | PP2500223824 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6 x 11 cm | 420,000 | 572.728 | 210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,460 | |
| 89 | PP2500223825 - Mặt nạ thở oxy các cỡ | 682,500 | 930.682 | 341.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,873 | |
| 90 | PP2500223826 - Mặt nạ xông khí dung | 630,000 | 859.091 | 315.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,190 | |
| 91 | PP2500223827 - Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng | 236,250 | 322.160 | 118.125 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,072 | |
| 92 | PP2500223828 - Mũi khoan tay chậm khuỷu tròn | 1,510,000 | 2.059.091 | 755.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,630 | |
| 93 | PP2500223829 - Nẹp cẳng tay các số | 3,357,900 | 4.578.955 | 1.678.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 43,653 | |
| 94 | PP2500223830 - Nẹp cổ cứng | 11,220,000 | 15.300.000 | 5.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 145,860 | |
| 95 | PP2500223831 - Nẹp cổ mềm các số | 336,000 | 458.182 | 168.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,368 | |
| 96 | PP2500223832 - Nẹp gỗ | 7,560,000 | 10.309.091 | 3.780.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 98,280 | |
| 97 | PP2500223833 - Nẹp gỗ | 6,300,000 | 8.590.910 | 3.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,900 | |
| 98 | PP2500223834 - Nẹp gỗ | 4,080,000 | 5.563.637 | 2.040.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 53,040 | |
| 99 | PP2500223835 - Nẹp gỗ | 3,780,000 | 5.154.546 | 1.890.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 49,140 | |
| 100 | PP2500223836 - Nẹp gỗ | 2,520,000 | 3.436.364 | 1.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 32,760 | |
| 101 | PP2500223837 - Nẹp gỗ | 1,890,000 | 2.577.273 | 945.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 24,570 | |
| 102 | PP2500223838 - Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin | 469,350 | 640.023 | 234.675 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,102 | |
| 103 | PP2500223839 - Nẹp vải chống xoay các số | 5,670,000 | 7.731.819 | 2.835.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 73,710 | |
| 104 | PP2500223840 - Núm điện cực đo tim cho trẻ em | 862,500 | 1.176.137 | 431.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 11,213 | |
| 105 | PP2500223841 - ống Airway các số | 474,000 | 646.364 | 237.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,162 | |
| 106 | PP2500223842 - Ống hút nướcbọt dùng trongnha khoa | 88,200 | 120.273 | 44.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,147 | |
| 107 | PP2500223843 - Ống nghiệm EDTA | 7,800,000 | 10.636.364 | 3.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 101,400 | |
| 108 | PP2500223844 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn | 1,000,000 | 1.363.637 | 500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 13,000 | |
| 109 | PP2500223845 - Ống nghiệm tube traite lấy máu đông | 5,700,000 | 7.772.728 | 2.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 74,100 | |
| 110 | PP2500223846 - Ống nội khí quản có bóng các cỡ | 577,500 | 787.500 | 288.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,508 | |
| 111 | PP2500223847 - Ống thông dạ dày | 87,600 | 119.455 | 43.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,139 | |
| 112 | PP2500223848 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số | 5,292,000 | 7.216.364 | 2.646.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 68,796 | |
| 113 | PP2500223849 - Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ | 1,505,000 | 2.052.273 | 752.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,565 | |
| 114 | PP2500223850 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số | 130,875,000 | 178.465.910 | 65.437.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,701,375 | |
| 115 | PP2500223851 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số | 21,500,000 | 29.318.182 | 10.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 279,500 | |
| 116 | PP2500223852 - Phim Xquang 30x40 | 13,620,000 | 18.572.728 | 6.810.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 177,060 | |
| 117 | PP2500223853 - Presept | 14,800,000 | 20.181.819 | 7.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 192,400 | |
| 118 | PP2500223854 - Que lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng | 225,000 | 306.819 | 112.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,925 | |
| 119 | PP2500223855 - Tăm bông vô trùng đựng trong ống nghiệm | 310,000 | 422.728 | 155.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,030 | |
| 120 | PP2500223856 - Tấm trải Nylon 50x 90 cm | 697,200 | 950.728 | 348.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,064 | |
| 121 | PP2500223857 - Tạp dề y tế tiệt trùng 80*120cm | 1,242,000 | 1.693.637 | 621.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 16,146 | |
| 122 | PP2500223858 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 1,596,000 | 2.176.364 | 798.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 20,748 | |
| 123 | PP2500223859 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Dengue NS1 | 108,159,100 | 147.489.682 | 54.079.550 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,406,069 | |
| 124 | PP2500223860 - Test nhanh HIV | 9,633,000 | 13.135.910 | 4.816.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 125,229 | |
| 125 | PP2500223861 - Test nhanh ma tuý 5 in 1 | 22,500,000 | 30.681.819 | 11.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 292,500 | |
| 126 | PP2500223862 - Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virut Dengue | 21,700,000 | 29.590.910 | 10.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 282,100 | |
| 127 | PP2500223863 - Test thử đường huyết | 10,850,000 | 14.795.455 | 5.425.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 141,050 | |
| 128 | PP2500223864 - Test thử đường huyết | 13,640,000 | 18.600.000 | 6.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 177,320 | |
| 129 | PP2500223865 - Test thử nước tiểu 10 thông số | 3,440,000 | 4.690.910 | 1.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 44,720 | |
| 130 | PP2500223866 - Test thử nước tiểu 11 thông số | 440,000 | 600.000 | 220.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,720 | |
| 131 | PP2500223867 - Test xét nghiệm định lượng CRP | 9,800,000 | 13.363.637 | 4.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 127,400 | |
| 132 | PP2500223868 - Test xét nghiệm định lượng HbA1c | 10,350,000 | 14.113.637 | 5.175.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 134,550 | |
| 133 | PP2500223869 - Test xét nghiệm nhanh HBsAg | 6,256,000 | 8.530.910 | 3.128.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,328 | |
| 134 | PP2500223870 - Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV) | 5,700,000 | 7.772.728 | 2.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 74,100 | |
| 135 | PP2500223871 - Túi chườm nóng | 58,000 | 79.091 | 29.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 754 | |
| 136 | PP2500223872 - Túi đo máu sau sinh | 3,800,000 | 5.181.819 | 1.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 49,400 | |
| 137 | PP2500223873 - Túi đựng nước tiểu | 350,000 | 477.273 | 175.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,550 | |
| 138 | PP2500223874 - Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji IX | 1,234,800 | 1.683.819 | 617.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 16,053 | |
| 139 | PP2500223875 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 514,500 | 701.591 | 257.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,689 | |
| 140 | PP2500223876 - Xi măng hàn răng Ceivitron | 216,000 | 294.546 | 108.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,808 |
Ambu bóng bóp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223737 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500223738 |
| Giá từng phần lô | 79,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500223739 |
| Giá từng phần lô | 79,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500223740 |
| Giá từng phần lô | 79,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500223741 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng bột bó xương |
|
| Mã phần lô | PP2500223742 |
| Giá từng phần lô | 12,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.895.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo chỉ thị hấp ướt 19mm x 50m |
|
| Mã phần lô | PP2500223743 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo cuộn co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500223744 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo lụa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500223745 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng thun y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500223746 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng vải cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500223747 |
| Giá từng phần lô | 3,491,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.745.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500223748 |
| Giá từng phần lô | 88,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dây dùng 01 lần cho máy thở xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500223749 |
| Giá từng phần lô | 1,090,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 545.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ mặt nạ thở khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500223750 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ súc rửa dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223751 |
| Giá từng phần lô | 165,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ thụt tháo |
|
| Mã phần lô | PP2500223752 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500223753 |
| Giá từng phần lô | 1,303,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223754 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10 ml/cc,kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223755 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc,kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223756 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3 ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223757 |
| Giá từng phần lô | 5,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5 ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223758 |
| Giá từng phần lô | 16,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500223759 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500223760 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ca(OH)2che tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500223761 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cây thông nòng đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223762 |
| Giá từng phần lô | 759,402 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.701 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,873 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500223763 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500223764 |
| Giá từng phần lô | 7,791,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.624.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.895.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500223765 |
| Giá từng phần lô | 3,441,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.693.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.720.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ phẩu thuật Premilene 2.0 (Polypropylene) có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223766 |
| Giá từng phần lô | 264,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ Silk 2/0 75cm, 1/2C, 26mm, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223767 |
| Giá từng phần lô | 117,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,529 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ Silk 2/0 75cm, 1/2C, 26mm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223768 |
| Giá từng phần lô | 81,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ Silk 3/0 75cm, 1/2C, 26mm, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223769 |
| Giá từng phần lô | 118,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.853 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500223770 |
| Giá từng phần lô | 357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,641 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan nhanh tổng hợp 910, số2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500223771 |
| Giá từng phần lô | 3,373,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.600.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.686.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,861 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,có tẩm muối chrome, số 1/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500223772 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,có tẩm muối chrome, số 2/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500223773 |
| Giá từng phần lô | 14,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.243.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,có tẩm muối chrome, số 3/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500223774 |
| Giá từng phần lô | 1,501,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,có tẩm muối chrome, số 4/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500223775 |
| Giá từng phần lô | 109,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500223776 |
| Giá từng phần lô | 20,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.368.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500223777 |
| Giá từng phần lô | 261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2500223778 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đai xương đòn hình các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223779 |
| Giá từng phần lô | 1,594,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.173.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500223780 |
| Giá từng phần lô | 69,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500223781 |
| Giá từng phần lô | 166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500223782 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500223783 |
| Giá từng phần lô | 813,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.109.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,579 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật có đầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2500223784 |
| Giá từng phần lô | 167,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.519 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây hút nhớt các số có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500223785 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.092.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500223786 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.495.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây oxy 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223787 |
| Giá từng phần lô | 6,022,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.212.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây truyền 3 nhánh có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500223788 |
| Giá từng phần lô | 238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500223789 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500223790 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Điện cực dán ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500223791 |
| Giá từng phần lô | 179,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500223792 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500223793 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223794 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc Meche Phẫu Thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500223795 |
| Giá từng phần lô | 40,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 523 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500223796 |
| Giá từng phần lô | 113,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500223797 |
| Giá từng phần lô | 495,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng tay cao su y tế các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223798 |
| Giá từng phần lô | 59,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 774,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223799 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gel điện tim 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500223800 |
| Giá từng phần lô | 576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500223801 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy điện tim 58x 25m |
|
| Mã phần lô | PP2500223802 |
| Giá từng phần lô | 424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy điện tim 63x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2500223803 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy in Monitor sản |
|
| Mã phần lô | PP2500223804 |
| Giá từng phần lô | 622,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,092 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy in nhiệt 50mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500223805 |
| Giá từng phần lô | 96,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy in nhiệt 57 mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500223806 |
| Giá từng phần lô | 779,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy in nhiệt 57 mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2500223807 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy siêu âm Durico 110mm x20m |
|
| Mã phần lô | PP2500223808 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất rửa phim X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2500223809 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hộp an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500223810 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kẹp rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500223811 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500223812 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.013.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500223813 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim chích máu (lancet) |
|
| Mã phần lô | PP2500223814 |
| Giá từng phần lô | 160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim chuyền dịch cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500223815 |
| Giá từng phần lô | 411,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim gây tê tủy sống các số 18G - 27G, 3 1/2'' (90mm) CK-QT18, CK-QT20, CK-QT22, CK-QT25, CK-QT27 |
|
| Mã phần lô | PP2500223816 |
| Giá từng phần lô | 203,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim luồn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500223817 |
| Giá từng phần lô | 5,008,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.829.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.504.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500223818 |
| Giá từng phần lô | 38,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.723.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim tiêm nhựa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223819 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lam kính (mờ) nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500223820 |
| Giá từng phần lô | 437,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.946 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,691 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500223821 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500223822 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưỡi dao mổ số 10, số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500223823 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6 x 11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223824 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Mặt nạ thở oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223825 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,873 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500223826 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500223827 |
| Giá từng phần lô | 236,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Mũi khoan tay chậm khuỷu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500223828 |
| Giá từng phần lô | 1,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.059.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cẳng tay các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223829 |
| Giá từng phần lô | 3,357,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.578.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.678.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,653 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500223830 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cổ mềm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223831 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500223832 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500223833 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500223834 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500223835 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500223836 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500223837 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2500223838 |
| Giá từng phần lô | 469,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp vải chống xoay các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223839 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.731.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Núm điện cực đo tim cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500223840 |
| Giá từng phần lô | 862,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.176.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
ống Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223841 |
| Giá từng phần lô | 474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống hút nướcbọt dùng trongnha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500223842 |
| Giá từng phần lô | 88,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500223843 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500223844 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nghiệm tube traite lấy máu đông |
|
| Mã phần lô | PP2500223845 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223846 |
| Giá từng phần lô | 577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,508 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500223847 |
| Giá từng phần lô | 87,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống thông tiểu 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223848 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.216.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223849 |
| Giá từng phần lô | 1,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500223850 |
| Giá từng phần lô | 130,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.465.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500223851 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phim Xquang 30x40 |
|
| Mã phần lô | PP2500223852 |
| Giá từng phần lô | 13,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Presept |
|
| Mã phần lô | PP2500223853 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Que lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500223854 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tăm bông vô trùng đựng trong ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500223855 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tấm trải Nylon 50x 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223856 |
| Giá từng phần lô | 697,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tạp dề y tế tiệt trùng 80*120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223857 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.693.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,146 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500223858 |
| Giá từng phần lô | 1,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.176.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500223859 |
| Giá từng phần lô | 108,159,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.489.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.079.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,406,069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500223860 |
| Giá từng phần lô | 9,633,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.135.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.816.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh ma tuý 5 in 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500223861 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virut Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500223862 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500223863 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500223864 |
| Giá từng phần lô | 13,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500223865 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500223866 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500223867 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500223868 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test xét nghiệm nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500223869 |
| Giá từng phần lô | 6,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.530.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500223870 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi chườm nóng |
|
| Mã phần lô | PP2500223871 |
| Giá từng phần lô | 58,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi đo máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500223872 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500223873 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji IX |
|
| Mã phần lô | PP2500223874 |
| Giá từng phần lô | 1,234,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.683.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500223875 |
| Giá từng phần lô | 514,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,689 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Xi măng hàn răng Ceivitron |
|
| Mã phần lô | PP2500223876 |
| Giá từng phần lô | 216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi