Gói thầu: Mua sắm " vật tư y tế, sinh phẩm xét nghiệm, hóa chất tổng hợp năm 2023"

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300376292-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm " vật tư y tế, sinh phẩm xét nghiệm, hóa chất tổng hợp năm 2023"
Số hiệu KHLCNT PL2300249554
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 478,206,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.216.685 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300495830 - LÔ 1. VẬT TƯ Y TẾ (42 mặt hàng) 167,949,000 239.927.143 117.564.300 40315
2 PP2300495831 - LÔ 2. SINH PHẨM, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, HOÁ CHẤT SÁT KHUẨN(18 mặt hàng) 134,279,500 191.827.858 93.995.650 8986
3 PP2300495832 - LÔ 3. HÓA CHẤT SINH HÓA DÙNG CHO MÁY A25 (15 mặt hàng) 51,490,000 73.557.143 36.043.000 2877
4 PP2300495833 - LÔ 4. HÓA CHẤT ĐIỆN GIẢI DÙNG CHO MÁY BIOLYTE 2000 (07 mặt hàng) 61,518,000 87.882.858 43.062.600 552
5 PP2300495834 - LÔ 5. HÓA CHẤT HUYẾTHỌC DÙNG CHO MÁY MINDRAY BC-3600(05 mặt hàng) 32,710,000 46.728.572 22.897.000 40467
6 PP2300495835 - LÔ 6. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH SELEXON (01 mặt hàng) 6,720,000 9.600.000 4.704.000 34
7 PP2300495836 - LÔ 7. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY LABONACHECK TM A1C (01 mặt hàng) 14,400,000 20.571.429 10.080.000 64
8 PP2300495837 - LÔ 8. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM LAO (02 mặt hàng) 8,400,000 12.000.000 5.880.000 7
9 PP2300495838 - LÔ 9. HÓA CHẤT ĐỊNH TÍNH NHÓM MÁU (03 mặt hàng) 740,000 1.057.143 518.000 2
LÔ 1. VẬT TƯ Y TẾ (42 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495830
Giá từng phần lô 167,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.927.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.564.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 40315
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LÔ 2. SINH PHẨM, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, HOÁ CHẤT SÁT KHUẨN(18 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495831
Giá từng phần lô 134,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.827.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.995.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8986
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LÔ 3. HÓA CHẤT SINH HÓA DÙNG CHO MÁY A25 (15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495832
Giá từng phần lô 51,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LÔ 4. HÓA CHẤT ĐIỆN GIẢI DÙNG CHO MÁY BIOLYTE 2000 (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495833
Giá từng phần lô 61,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.882.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.062.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 552
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LÔ 5. HÓA CHẤT HUYẾTHỌC DÙNG CHO MÁY MINDRAY BC-3600(05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495834
Giá từng phần lô 32,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40467
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LÔ 6. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH SELEXON (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495835
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LÔ 7. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY LABONACHECK TM A1C (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495836
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LÔ 8. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM LAO (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495837
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LÔ 9. HÓA CHẤT ĐỊNH TÍNH NHÓM MÁU (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300495838
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->