Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng 12 tháng cho chuyên khoa Mắt, Huyết học truyền máu tại Bệnh viện Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300389633-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng 12 tháng cho chuyên khoa Mắt, Huyết học truyền máu tại Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2300264966
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 12,718,836,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127.188.371 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300569465 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 182,618,160 260.884.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 127.832.712 10
2 PP2300569466 - Kít thu nhận tiểu cầu / hồng cầu / huyết tương 214,200,000 306.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 149.940.000 9
3 PP2300569467 - Bộ túi thu nhận tiểu cầu và lọc bạch cầu dùng cho sản xuất khối tiểu cầu Pool 330,755,000 472.508.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 231.528.500 69
4 PP2300569468 - Dây truyền máu 303,940,000 455.910.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 212.758.000 2746
5 PP2300569469 - Kít thu nhận tiểu cầu / hồng cầu / huyết tương 2,223,375,000 3.176.250.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.556.362.500 136
6 PP2300569470 - Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu 20,114,325 28.735.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 14.080.027,5 10
7 PP2300569471 - Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu 21,150,000 30.215.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 14.805.000 5
8 PP2300569472 - Túi máu ba đỉnh đáy 350 ml 376,826,000 538.323.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 263.778.200 477
9 PP2300569473 - Túi máu ba loại đỉnh - đỉnh 350ml 1,552,162,500 2.217.375.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.086.513.750 2220
10 PP2300569474 - Túi máu ba 250ml, loại Đỉnh - đỉnh có dung dịch bảo quản CPD+SAG-M 901,000,000 1.287.143.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 630.700.000 1398
11 PP2300569475 - Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn (đã bao gốm túi chống đông ACD-A) 2,223,375,000 3.176.250.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.556.362.500 136
12 PP2300569476 - Bộ đếm mối nối dùng cho máy nối dây vô trùng 68,075,000 97.250.000 9029 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 47.652.500 576
13 PP2300569477 - Băng cuộn dính không dệt 49,686,000 70.980.000 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 34.780.200 231
14 PP2300569478 - Kim tiêm 20G 5,400,000 7.715.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.780.000 2959
15 PP2300569479 - Kim chọc hút tủy xương 18 G 137,600,000 196.572.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 96.320.000 142
16 PP2300569480 - Kim sinh thiết tủy xương 8G 23,000,000 32.858.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.100.000 17
17 PP2300569481 - Chất nhuộm bao 33,264,000 47.520.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 23.284.800 44
18 PP2300569482 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 299,376,000 427.680.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 209.563.200 217
19 PP2300569483 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1,200,000,000 1.800.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 840.000.000 79
20 PP2300569484 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, 4 càng 1,095,360,000 1.643.040.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 766.752.000 79
21 PP2300569485 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1,248,000,000 1.872.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 873.600.000 79
22 PP2300569486 - Casette dùng một lần 148,800,000 202.910.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 104.160.000 8
23 PP2300569487 - Dao mổ mắt 15 độ 21,760,000 31.086.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 15.232.000 53
24 PP2300569488 - Dao mổ mắt 2.8mm 39,000,000 55.715.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 27.300.000 42
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300569465
Giá từng phần lô 182,618,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.884.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.832.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kít thu nhận tiểu cầu / hồng cầu / huyết tương
Mã phần lô PP2300569466
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bộ túi thu nhận tiểu cầu và lọc bạch cầu dùng cho sản xuất khối tiểu cầu Pool
Mã phần lô PP2300569467
Giá từng phần lô 330,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.508.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300569468
Giá từng phần lô 303,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2746
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kít thu nhận tiểu cầu / hồng cầu / huyết tương
Mã phần lô PP2300569469
Giá từng phần lô 2,223,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.176.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2300569470
Giá từng phần lô 20,114,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.735.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.080.027,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2300569471
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Túi máu ba đỉnh đáy 350 ml
Mã phần lô PP2300569472
Giá từng phần lô 376,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.323.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.778.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 477
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Túi máu ba loại đỉnh - đỉnh 350ml
Mã phần lô PP2300569473
Giá từng phần lô 1,552,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.217.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.086.513.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Túi máu ba 250ml, loại Đỉnh - đỉnh có dung dịch bảo quản CPD+SAG-M
Mã phần lô PP2300569474
Giá từng phần lô 901,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1398
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn (đã bao gốm túi chống đông ACD-A)
Mã phần lô PP2300569475
Giá từng phần lô 2,223,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.176.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bộ đếm mối nối dùng cho máy nối dây vô trùng
Mã phần lô PP2300569476
Giá từng phần lô 68,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9029 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Băng cuộn dính không dệt
Mã phần lô PP2300569477
Giá từng phần lô 49,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.780.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim tiêm 20G
Mã phần lô PP2300569478
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim chọc hút tủy xương 18 G
Mã phần lô PP2300569479
Giá từng phần lô 137,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim sinh thiết tủy xương 8G
Mã phần lô PP2300569480
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2300569481
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2300569482
Giá từng phần lô 299,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.563.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300569483
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, 4 càng
Mã phần lô PP2300569484
Giá từng phần lô 1,095,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.643.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300569485
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Casette dùng một lần
Mã phần lô PP2300569486
Giá từng phần lô 148,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300569487
Giá từng phần lô 21,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.086.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dao mổ mắt 2.8mm
Mã phần lô PP2300569488
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->