Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng 12 tháng năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300309598-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2023 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng 12 tháng năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300216092
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 419,977,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.234.152 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 2 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 2 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300441561 - Bộ hút đàm nhớt 40,500,000 70.000.000 Không 28.350.000 29.58904109589041
2 PP2300441562 - Bộ kim que thử đường huyết nhanh 15,120,000 25.000.000 Không 10.584.000 295.8904109589041
3 PP2300441563 - Bộ Mask khí dung người lớn 9,240,000 15.000.000 Không 6.468.000 65.75342465753424
4 PP2300441564 - Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn 756,000 1.200.000 Không 529.200 4.931506849315069
5 PP2300441565 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml 6,000,000 10.000.000 Không 4.200.000 986.3013698630136
6 PP2300441566 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml 32,000,000 55.000.000 Không 22.400.000 5260.273972602739
7 PP2300441567 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml 11,200,000 20.000.000 Không 7.840.000 920.5479452054794
8 PP2300441568 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml 5,000,000 9.000.000 Không 3.500.000 164.3835616438356
9 PP2300441569 - Bơm tiêm điện 50ml 390,000 600.000 Không 273.000 9.863013698630137
10 PP2300441570 - Bộ nắp bình dẫn lưu khí màng phổi 425,000 700.000 Không 297.500 0.821917808219178
11 PP2300441571 - Catheter mouth 660,000 1.100.000 Không 462.000 3.287671232876712
12 PP2300441572 - Dây truyền dịch 6,050,000 10.000.000 Không 4.235.000 180.82191780821915
13 PP2300441573 - Dây nối bơm tiêm điện 945,000 1.700.000 Không 661.500 16.43835616438356
14 PP2300441574 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn 6mm x 210cm 5,267,500 9.400.000 Không 3.687.250 115.06849315068493
15 PP2300441575 - Dây truyền máu 120,000 216.000 Không 84.000 1.643835616438356
16 PP2300441576 - Đầu cole xanh 756,000 1.360.800 Không 529.200 986.3013698630136
17 PP2300441577 - Găng tay thăm khám có bột các cỡ 60,000,000 108.000.000 Không 42.000.000 4931.506849315068
18 PP2300441578 - Găng tiệt trùng dài min. 280mm, cổ găng thẳng, 7,360,000 13.248.000 Không 5.152.000 65.75342465753424
19 PP2300441579 - Giấy điện tim 12 cần 7,025,000 12.645.000 Không 4.917.500 4.10958904109589
20 PP2300441580 - Giấy siêu âm 5,600,000 10.080.000 Không 3.920.000 6.575342465753424
21 PP2300441581 - Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng 3,300,000 5.940.000 Không 2.310.000 16.43835616438356
22 PP2300441582 - Kim luồn tĩnh mạch 6,120,000 11.016.000 Không 4.284.000 197.26027397260273
23 PP2300441583 - Kim tiêm nhựa các số 10,850,000 19.530.000 Không 7.595.000 3567.123287671233
24 PP2300441584 - Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối 325,000 585.000 Không 227.500 8.21917808219178
25 PP2300441585 - Ống Airway các số 53,200 95.760 Không 37.240 1.643835616438356
26 PP2300441586 - Ống đặt nội khí quản có bóng chèn 472,500 850.500 Không 330.750 4.10958904109589
27 PP2300441587 - Ống thông hậu môn 42,000 75.600 Không 29.400 1.643835616438356
28 PP2300441588 - Ống nghiệm Heparin 5ml nắp nhựa 8,599,500 15.479.100 Không 6.019.650 1068.4931506849314
29 PP2300441589 - Ống EDTA 5 ml nắp nhựa 20,944,000 37.699.200 Không 14.660.800 3616.4383561643835
30 PP2300441590 - Ống nghiệm nhựa (không nắp) 315,000 567.000 Không 220.500 82.1917808219178
31 PP2300441591 - Ống nghiệm màu xanh lá 112,000 201.600 Không 78.400 16.43835616438356
32 PP2300441592 - Ống nghiệm màu đỏ 420,000 756.000 Không 294.000 65.75342465753424
33 PP2300441593 - Samplecup 3,100,000 5.580.000 Không 2.170.000 821.917808219178
34 PP2300441594 - Bình dẫn lưu màng phổi 1,008,000 1.814.400 Không 705.600 0.9863013698630136
35 PP2300441595 - Đầu lọc vô khuẩn đo chức năng hô hấp 3,600,000 6.480.000 Không 2.520.000 16.43835616438356
36 PP2300441596 - Giấy in nhiệt 800,000 1.440.000 Không 560.000 3.287671232876712
37 PP2300441597 - Bộ nội khí quản 1,950,000 3.510.000 Không 1.365.000 1
38 PP2300441598 - Bóng ambu 756,250 1.361.250 Không 529.375 1
39 PP2300441599 - Bình dẫn lưu khí màng phổi (bình cổ cao) 2,100,000 3.780.000 Không 1.470.000 1
40 PP2300441600 - Dây hút dẫn lưu dịch màng phổi 60,864 109.555,2 Không 42.605 2.6301369863013697
41 PP2300441601 - Chỉ may vết thương 407,484 733.471,2 Không 285.239 2.3013698630136985
42 PP2300441602 - Lưỡi dao mổ 38,250 68.850 Không 26.775 1.643835616438356
43 PP2300441603 - Gạc lớn kích thước 10x10x8 450,000 810.000 Không 315.000 4.931506849315069
44 PP2300441604 - Dây đặt dẫn lưu khí màng phổi tiếp xúc khoang gian sườn BN 1,150,000 2.070.000 Không 805.000 0.821917808219178
45 PP2300441605 - Dây nối giữa nắp bình DL khí Mp- Dây DL khí 1,300,000 2.340.000 Không 910.000 0.821917808219178
46 PP2300441606 - Hộp hình chữ nhật d 15cmx8cm 56,000 100.800 Không 39.200 1
47 PP2300441607 - Dây garo 1,680,000 3.024.000 Không 1.176.000 16.43835616438356
48 PP2300441608 - Gạc tiệt trùng 100,000 180.000 Không 70.000 1.643835616438356
49 PP2300441609 - Dao phẩu thuật số 10 2,200 3.960 Không 1.540 1
50 PP2300441610 - Cán dao mổ 46,000 82.800 Không 32.200 0.6575342465753424
51 PP2300441611 - Pence cong lớn có mấu 170,625 307.125 Không 119.438 0.821917808219178
52 PP2300441612 - Pence thẳng có mấu 55,250 99.450 Không 38.675 1
53 PP2300441613 - Pence thẳng có mấu 48,750 87.750 Không 34.125 1
54 PP2300441614 - Pence cong có mấu 55,250 99.450 Không 38.675 1
55 PP2300441615 - Pence cong không mấu 48,750 87.750 Không 34.125 1
56 PP2300441616 - Kềm kẹp kim không mấu 42,500 76.500 Không 29.750 1
57 PP2300441617 - Kẹp phẩu tích thẳng có mấu 65,000 117.000 Không 45.500 0.6575342465753424
58 PP2300441618 - Kẹp phẩu tích thẳng không mấu 65,000 117.000 Không 45.500 0.6575342465753424
59 PP2300441619 - Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 26,000 46.800 Không 18.200 1
60 PP2300441620 - Kéo cắt chỉ cong 2 đầu nhọn 81,250 146.250 Không 56.875 0.821917808219178
61 PP2300441621 - Kéo cắt chỉ thẳng 2 đầu nhọn 48,750 87.750 Không 34.125 1
62 PP2300441622 - Kéo thẳng 2 đầu nhọn 52,000 93.600 Không 36.400 1
63 PP2300441623 - Kéo thẳng 2 nhọn 29,250 52.650 Không 20.475 1
64 PP2300441624 - Kéo cong 2 nhọn 29,250 52.650 Không 20.475 1
65 PP2300441625 - Kim chọc dò tủy sống 480,000 864.000 Không 336.000 3.287671232876712
66 PP2300441626 - Ống dẫn lưu màng phổi 28 - 31 750,000 1.350.000 Không 525.000 0.821917808219178
67 PP2300441627 - Bộ Catheter 3 nòng 2,175,000 3.915.000 Không 1.522.500 0.821917808219178
68 PP2300441628 - Ông nghiệm lấy dịch xét nghiệm chọc dò tủy sống 380,000 684.000 Không 266.000 6.575342465753424
69 PP2300441629 - Kim khâu 14,700 26.460 Không 10.290 1.643835616438356
70 PP2300441630 - Hộp gòn nhỏ 99,000 178.200 Không 69.300 1
71 PP2300441631 - Hộp chữ nhật số 3 130,000 234.000 Không 91.000 1
72 PP2300441632 - Khay Inox cạn 150,000 270.000 Không 105.000 1
73 PP2300441633 - Chén chum 120,000 216.000 Không 84.000 0.6575342465753424
74 PP2300441634 - Cắm pence trung 108,000 194.400 Không 75.600 1
75 PP2300441635 - Cồn y tế 70 độ 9,900,000 17.820.000 Không 6.930.000 49.31506849315068
76 PP2300441636 - Cồn y tế 90 độ 5,280,000 9.504.000 Không 3.696.000 19.726027397260275
77 PP2300441637 - Gel siêu âm 630,000 1.134.000 Không 441.000 2.4657534246575343
78 PP2300441638 - Nước Javel 2,376,000 4.276.800 Không 1.663.200 23.671232876712327
79 PP2300441639 - Tinh dầu sả 3,300,000 5.940.000 Không 2.310.000 9.863013698630137
80 PP2300441640 - Viên sủi khử khuẩn Troclosense Sodium ( Presept) 17,420,000 31.356.000 Không 12.194.000 427.39726027397256
81 PP2300441641 - Giem sa 1,600,000 2.880.000 Không 1.120.000 1
82 PP2300441642 - Phenol 440,000 792.000 Không 308.000 164.3835616438356
83 PP2300441643 - Acid HCL 880,000 1.584.000 Không 616.000 0.6575342465753424
84 PP2300441644 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 79,296,000 142.732.800 Không 55.507.200 52.602739726027394
85 PP2300441645 - May- Grunwald 1,567,500 2.821.500 Không 1.097.250 1
86 PP2300441646 - Anti D 440,000 792.000 Không 308.000 1
87 PP2300441647 - Anti A 380,000 684.000 Không 266.000 1
88 PP2300441648 - Anti AB 380,000 684.000 Không 266.000 1
89 PP2300441649 - Anti B 540,960 973.728 Không 378.672 1
90 PP2300441650 - Test thử nước tiểu 10 thông số 5,750,000 10.350.000 Không 4.025.000 378.0821917808219
Bộ hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2300441561
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.58904109589041
Bộ kim que thử đường huyết nhanh
Mã phần lô PP2300441562
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295.8904109589041
Bộ Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300441563
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753424
Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2300441564
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300441565
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3013698630136
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300441566
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5260.273972602739
Bơm kim tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300441567
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 920.5479452054794
Bơm kim tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300441568
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2300441569
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Bộ nắp bình dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2300441570
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Catheter mouth
Mã phần lô PP2300441571
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300441572
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180.82191780821915
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300441573
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.43835616438356
Dây Oxy 2 nhánh người lớn 6mm x 210cm
Mã phần lô PP2300441574
Giá từng phần lô 5,267,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.400.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.687.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300441575
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2300441576
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.800
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3013698630136
Găng tay thăm khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300441577
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068
Găng tiệt trùng dài min. 280mm, cổ găng thẳng,
Mã phần lô PP2300441578
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753424
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300441579
Giá từng phần lô 7,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.645.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.10958904109589
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300441580
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.575342465753424
Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng
Mã phần lô PP2300441581
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.43835616438356
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300441582
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.016.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26027397260273
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2300441583
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.530.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3567.123287671233
Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối
Mã phần lô PP2300441584
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.21917808219178
Ống Airway các số
Mã phần lô PP2300441585
Giá từng phần lô 53,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Ống đặt nội khí quản có bóng chèn
Mã phần lô PP2300441586
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.10958904109589
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300441587
Giá từng phần lô 42,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Ống nghiệm Heparin 5ml nắp nhựa
Mã phần lô PP2300441588
Giá từng phần lô 8,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.479.100
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.019.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.4931506849314
Ống EDTA 5 ml nắp nhựa
Mã phần lô PP2300441589
Giá từng phần lô 20,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.699.200
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616.4383561643835
Ống nghiệm nhựa (không nắp)
Mã phần lô PP2300441590
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Ống nghiệm màu xanh lá
Mã phần lô PP2300441591
Giá từng phần lô 112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.43835616438356
Ống nghiệm màu đỏ
Mã phần lô PP2300441592
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753424
Samplecup
Mã phần lô PP2300441593
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.580.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300441594
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.400
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136
Đầu lọc vô khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300441595
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.43835616438356
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300441596
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Bộ nội khí quản
Mã phần lô PP2300441597
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bóng ambu
Mã phần lô PP2300441598
Giá từng phần lô 756,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.250
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bình dẫn lưu khí màng phổi (bình cổ cao)
Mã phần lô PP2300441599
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây hút dẫn lưu dịch màng phổi
Mã phần lô PP2300441600
Giá từng phần lô 60,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.555,2
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6301369863013697
Chỉ may vết thương
Mã phần lô PP2300441601
Giá từng phần lô 407,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.471,2
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.239
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3013698630136985
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300441602
Giá từng phần lô 38,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.850
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Gạc lớn kích thước 10x10x8
Mã phần lô PP2300441603
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Dây đặt dẫn lưu khí màng phổi tiếp xúc khoang gian sườn BN
Mã phần lô PP2300441604
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Dây nối giữa nắp bình DL khí Mp- Dây DL khí
Mã phần lô PP2300441605
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Hộp hình chữ nhật d 15cmx8cm
Mã phần lô PP2300441606
Giá từng phần lô 56,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây garo
Mã phần lô PP2300441607
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.43835616438356
Gạc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300441608
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Dao phẩu thuật số 10
Mã phần lô PP2300441609
Giá từng phần lô 2,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300441610
Giá từng phần lô 46,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Pence cong lớn có mấu
Mã phần lô PP2300441611
Giá từng phần lô 170,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Pence thẳng có mấu
Mã phần lô PP2300441612
Giá từng phần lô 55,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.450
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Pence thẳng có mấu
Mã phần lô PP2300441613
Giá từng phần lô 48,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Pence cong có mấu
Mã phần lô PP2300441614
Giá từng phần lô 55,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.450
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Pence cong không mấu
Mã phần lô PP2300441615
Giá từng phần lô 48,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kềm kẹp kim không mấu
Mã phần lô PP2300441616
Giá từng phần lô 42,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kẹp phẩu tích thẳng có mấu
Mã phần lô PP2300441617
Giá từng phần lô 65,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Kẹp phẩu tích thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300441618
Giá từng phần lô 65,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Kẹp phẫu tích thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300441619
Giá từng phần lô 26,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kéo cắt chỉ cong 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2300441620
Giá từng phần lô 81,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Kéo cắt chỉ thẳng 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2300441621
Giá từng phần lô 48,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kéo thẳng 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2300441622
Giá từng phần lô 52,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kéo thẳng 2 nhọn
Mã phần lô PP2300441623
Giá từng phần lô 29,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kéo cong 2 nhọn
Mã phần lô PP2300441624
Giá từng phần lô 29,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300441625
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Ống dẫn lưu màng phổi 28 - 31
Mã phần lô PP2300441626
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Bộ Catheter 3 nòng
Mã phần lô PP2300441627
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.915.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Ông nghiệm lấy dịch xét nghiệm chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300441628
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.575342465753424
Kim khâu
Mã phần lô PP2300441629
Giá từng phần lô 14,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Hộp gòn nhỏ
Mã phần lô PP2300441630
Giá từng phần lô 99,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp chữ nhật số 3
Mã phần lô PP2300441631
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khay Inox cạn
Mã phần lô PP2300441632
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chén chum
Mã phần lô PP2300441633
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Cắm pence trung
Mã phần lô PP2300441634
Giá từng phần lô 108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300441635
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300441636
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726027397260275
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300441637
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Nước Javel
Mã phần lô PP2300441638
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.276.800
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.671232876712327
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2300441639
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Viên sủi khử khuẩn Troclosense Sodium ( Presept)
Mã phần lô PP2300441640
Giá từng phần lô 17,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.356.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427.39726027397256
Giem sa
Mã phần lô PP2300441641
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phenol
Mã phần lô PP2300441642
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Acid HCL
Mã phần lô PP2300441643
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300441644
Giá từng phần lô 79,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.732.800
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.507.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 52.602739726027394
May- Grunwald
Mã phần lô PP2300441645
Giá từng phần lô 1,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Anti D
Mã phần lô PP2300441646
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Anti A
Mã phần lô PP2300441647
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Anti AB
Mã phần lô PP2300441648
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Anti B
Mã phần lô PP2300441649
Giá từng phần lô 540,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.728
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300441650
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 378.0821917808219
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->