Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng cho mạch ngoại vi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300368825-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng cho mạch ngoại vi
Số hiệu KHLCNT PL2300255444
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,518,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97.783.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300511528 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển 845,750,000 1.167.135.000 9018 592.025.000 14
2 PP2300511529 - Ống thông (đầu đốt) RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại 1 103,950,000 155.925.000 9018 72.765.000 2
3 PP2300511530 - Ống thông ( đầu đốt ) RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại 2 260,000,000 390.000.000 9018 182.000.000 3
4 PP2300511531 - Keo sinh học tĩnh mạch 180,000,000 270.000.000 Tương tự về tính chất, chủng loại là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.000.000 1
5 PP2300511532 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 468,000,000 702.000.000 9018 327.600.000 3
6 PP2300511533 - Khung giá đỡ (Stent) mạch cảnh 477,000,000 715.500.000 9021 333.900.000 3
7 PP2300511534 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận 89,500,000 134.250.000 9021 62.500.000 1
8 PP2300511535 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire), các loại, các cỡ 275,000,000 412.500.000 9018 192.500.000 8
9 PP2300511536 - Vi Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.014" 57,800,000 86.700.000 9018 40.460.000 3
10 PP2300511537 - Vi Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.018" 86,700,000 130.050.000 9018 60.690.000 5
11 PP2300511538 - Vi Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.035" 112,500,000 168.750.000 9018 78.750.000 5
12 PP2300511539 - Catheter (ống thông) hỗ trợ trong can thiệp ngoại vi 65,800,000 98.700.000 9018 46.060.000 3
13 PP2300511540 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường 695,000,000 1.042.500.000 9018 486.500.000 16
14 PP2300511541 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao loại 1 335,960,000 503.940.000 9018 235.172.000 7
15 PP2300511542 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao loại 2 335,960,000 503.940.000 9018 235.172.000 7
16 PP2300511543 - Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao hoặc có khía (Cutting Balloon) 230,000,000 345.000.000 9018 161.000.000 2
17 PP2300511544 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 1,410,000,000 2.115.000.000 9018 987.000.000 10
18 PP2300511545 - Khung giá đỡ động mạch có màng bọc ( Cover Stent ) dùng cho can thiệp ngoại biên 265,000,000 397.500.000 9021 185.500.000 1
19 PP2300511546 - Khung giá đỡ động mạch có màng bọc ( Cover Stent ) dùng cho động mạch chủ chậu 225,000,000 337.500.000 9021 157.500.000 1
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển
Mã phần lô PP2300511528
Giá từng phần lô 845,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.135.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông (đầu đốt) RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại 1
Mã phần lô PP2300511529
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông ( đầu đốt ) RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới loại 2
Mã phần lô PP2300511530
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Keo sinh học tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300511531
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất, chủng loại là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Mã phần lô PP2300511532
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ (Stent) mạch cảnh
Mã phần lô PP2300511533
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2300511534
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Vi dây dẫn đường (micro guide wire), các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300511535
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Vi Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2300511536
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Vi Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.018"
Mã phần lô PP2300511537
Giá từng phần lô 86,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Vi Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.035"
Mã phần lô PP2300511538
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter (ống thông) hỗ trợ trong can thiệp ngoại vi
Mã phần lô PP2300511539
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường
Mã phần lô PP2300511540
Giá từng phần lô 695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao loại 1
Mã phần lô PP2300511541
Giá từng phần lô 335,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao loại 2
Mã phần lô PP2300511542
Giá từng phần lô 335,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao hoặc có khía (Cutting Balloon)
Mã phần lô PP2300511543
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2300511544
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc ( Cover Stent ) dùng cho can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300511545
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc ( Cover Stent ) dùng cho động mạch chủ chậu
Mã phần lô PP2300511546
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->