Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế sử dụng năm 2024 - 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400068342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình | Chủ đầu tư | Bệnh Viện An Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế sử dụng năm 2024 - 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400042872 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 42,505,298,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 637.579.489 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400026611 - CÁC LOẠI BÔNG, GÒN, GẠC, VẬT LIỆU CẦM MÁU, ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG | 1,245,574,860 | 1.868.362.290 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 871.902.402 | 91754nhà thầu cam kết |
| 2 | PP2400026612 - CÁC LOẠI GĂNG TAY CAO SU | 3,707,880,000 | 5.561.820.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 2.595.516.000 | 131375nhà thầu cam kết |
| 3 | PP2400026613 - CÁC LOẠI VẬT TƯ LẤY MẪU VÀ CHỨA MẪU XÉT NGHIỆM | 477,892,800 | 716.839.200 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 334.524.960 | 76426nhà thầu cam kết |
| 4 | PP2400026614 - CÁC LOẠI VẬT TƯ XÉT NGHIỆM LẤY MẪU CHÂN KHÔNG | 218,984,600 | 328.476.900 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 153.289.220 | 6238nhà thầu cam kết |
| 5 | PP2400026615 - CÁC LOẠI BĂNG KEO LỤA, BĂNG KEO VẢI, CÁC LOẠI GẠC LƯỚI CÓ THÀNH PHẦN HÓA HỌC, DUNG DỊCH NGỪA LOÉT | 1,039,612,000 | 1.559.418.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 727.728.400 | 36429nhà thầu cam kết |
| 6 | PP2400026616 - CÁC LOẠI CHỈ PHẪU THUẬT | 892,395,830 | 1.338.593.745 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 624.677.081 | 3388nhà thầu cam kết |
| 7 | PP2400026617 - CÁC LOẠI CHỈ PHẪU THUẬT CÓ CHẤT KHÁNG KHUẨN TRICLOSAN | 450,716,100 | 676.074.150 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 315.501.270 | 644nhà thầu cam kết |
| 8 | PP2400026618 - CÁC LOẠI TÚI HẤP, ÉP TIỆT TRÙNG | 380,493,250 | 570.739.875 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 266.345.275 | 68nhà thầu cam kết |
| 9 | PP2400026619 - CÁC LOẠI PHIM X-QUANG | 5,918,850,000 | 8.878.275.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 4.143.195.000 | 24041nhà thầu cam kết |
| 10 | PP2400026620 - CÁC LOẠI BƠM TIÊM | 1,164,720,000 | 1.747.080.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 815.304.000 | 89384nhà thầu cam kết |
| 11 | PP2400026621 - CÁC LOẠI KIM, NÚT CHẶN, KHÓA 3 NGÃ HỖ TRỢ ĐƯA THUỐC VÀO TĨNH MẠCH | 1,114,971,900 | 1.672.457.850 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 780.480.330 | 56817nhà thầu cam kết |
| 12 | PP2400026622 - VẬT TƯ Y TẾ LẤY MẪU XN KHÁNG SINH ĐỒ | 193,000,000 | 289.500.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 135.100.000 | 626nhà thầu cam kết |
| 13 | PP2400026623 - CÁC LOẠI ỐNG THÔNG, HÚT | 510,463,000 | 765.694.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 357.324.100 | 5283nhà thầu cam kết |
| 14 | PP2400026624 - CÁC LOẠI GIẤY ĐO ĐIỆN TIM | 286,458,400 | 429.687.600 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 200.520.880 | 356nhà thầu cam kết |
| 15 | PP2400026625 - CÁC LOẠI QUẢ LỌC THẬN, LỌC MÁU | 1,777,650,000 | 2.666.475.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.244.355.000 | 512nhà thầu cam kết |
| 16 | PP2400026626 - KIM CHẠY THẬN, BỘ DÂY CHẠY THẬN, LỌC MÁU, TRUYỀN MÁU | 1,207,190,000 | 1.810.785.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 845.033.000 | 5240nhà thầu cam kết |
| 17 | PP2400026627 - CÁC LOẠI CLIP KẸP MẠCH MÁU | 289,000,000 | 433.500.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 202.300.000 | 678nhà thầu cam kết |
| 18 | PP2400026628 - CÁC LOẠI TAY DAO ĐIỆN | 1,324,000,000 | 1.986.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 926.800.000 | 375nhà thầu cam kết |
| 19 | PP2400026629 - CÁC LOẠI LƯỚI THOÁT VỊ BẸN | 152,280,000 | 228.420.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 106.596.000 | 33nhà thầu cam kết |
| 20 | PP2400026630 - CÁC LOẠI TÚI NƯỚC TIỂU | 4,190,500,000 | 6.285.750.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 2.933.350.000 | 2466nhà thầu cam kết |
| 21 | PP2400026631 - CÁC LOẠI GEL | 65,205,000 | 97.807.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 45.643.500 | 39nhà thầu cam kết |
| 22 | PP2400026632 - CÁC LOẠI BĂNG BÓ BỘT | 10,237,500 | 15.356.250 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 7.166.250 | 37nhà thầu cam kết |
| 23 | PP2400026633 - TẤM ĐIỆN CỰC TRUNG TÍNH | 62,147,400 | 93.221.100 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 43.503.180 | 136nhà thầu cam kết |
| 24 | PP2400026634 - ĐIỆN CỰC DÁN DÙNG MỘT LẦN CHO NGƯỜI LỚN VÀ TRẺ EM | 110,250,000 | 165.375.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 77.175.000 | 4315nhà thầu cam kết |
| 25 | PP2400026635 - ĐIỆN CỰC ĐẤT DẠNG ĐĨA | 8,000,000 | 12.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 5.600.000 | 10nhà thầu cam kết |
| 26 | PP2400026636 - ỐNG ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN VÀ VẬT TƯ HỖ TRỢ ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN | 177,225,000 | 265.837.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 124.057.500 | 451nhà thầu cam kết |
| 27 | PP2400026637 - CÁC LOẠI MASK THỞ VÀ VẬT TƯ GIÚP THỞ | 1,262,225,000 | 1.893.337.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 883.557.500 | 3080nhà thầu cam kết |
| 28 | PP2400026638 - CÁC LOẠI LỌC KHUẨN | 655,050,000 | 982.575.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 458.535.000 | 1541nhà thầu cam kết |
| 29 | PP2400026639 - CÁC LOẠI DÂY NỐI, DÂY TRUYỀN DỊCH, VẬT TƯ DẪN LƯU BẰNG NHỰA | 1,290,225,000 | 1.935.337.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 903.157.500 | 25356nhà thầu cam kết |
| 30 | PP2400026640 - CÁC LOẠI VẬT TƯ Y TẾ CHẤT LIỆU GIẤY, VẢI KHÔNG DỆT | 256,404,000 | 384.606.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 179.482.800 | 14777nhà thầu cam kết |
| 31 | PP2400026641 - CÁC BỘ SĂNG PHẪU THUẬT CHUYÊN KHOA | 159,529,600 | 239.294.400 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 111.670.720 | 68nhà thầu cam kết |
| 32 | PP2400026642 - CÁC LOẠI VẬT TƯ Y TẾ CHUYÊN KHOA TIÊU HÓA | 313,680,000 | 470.520.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 219.576.000 | 32nhà thầu cam kết |
| 33 | PP2400026643 - PHỤ KIẾN MÁY ĐO HUYẾT ÁP | 6,756,950 | 10.135.425 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 4.729.865 | 25nhà thầu cam kết |
| 34 | PP2400026644 - VẬT TƯ Y TẾ ĐỊNH VỊ BỆNH NHÂN | 110,950,000 | 166.425.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 77.665.000 | 2nhà thầu cam kết |
| 35 | PP2400026645 - ĐIỆN CỰC CẮT ĐỐT CẦM MÁU | 25,000,000 | 37.500.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 17.500.000 | 1nhà thầu cam kết |
| 36 | PP2400026646 - DÂY TRUYỀN QUANG | 450,000,000 | 675.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 315.000.000 | 2nhà thầu cam kết |
| 37 | PP2400026647 - BAO TRÁNH THAI | 22,000,000 | 33.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 15.400.000 | 2466nhà thầu cam kết |
| 38 | PP2400026648 - KẸP RÚN | 6,630,000 | 9.945.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 4.641.000 | 321nhà thầu cam kết |
| 39 | PP2400026649 - KIM ĐIỆN CƠ | 420,000,000 | 630.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 294.000.000 | 308nhà thầu cam kết |
| 40 | PP2400026650 - MIẾNG CẦM MÁU MŨI LOẠI KHÔNG TAN 80MM | 44,100,000 | 66.150.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 30.870.000 | 74nhà thầu cam kết |
| 41 | PP2400026651 - 42M/M, 45M/M, 50M/M, 55M/M, 60M/M MIỆNG RỘNG 70MM, CHỐNG LOÉT) | 35,700,000 | 53.550.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 24.990.000 | 49nhà thầu cam kết |
| 42 | PP2400026652 - BỘ GÂY TÊ NGOÀI MÀNG CỨNG | 207,900,000 | 311.850.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 145.530.000 | 74nhà thầu cam kết |
| 43 | PP2400026653 - DÂY DẪN ĐƯỜNG | 172,600,000 | 258.900.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 120.820.000 | 16nhà thầu cam kết |
| 44 | PP2400026654 - GIẤY IN NHIỆT | 400,000 | 600.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 280.000 | 3nhà thầu cam kết |
| 45 | PP2400026655 - ĐẦU THẮT TĨNH MẠCH THỰC QUẢN (MULTIBAND LIGATOR BARREL ONLY) | 78,750,000 | 118.125.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 55.125.000 | 6nhà thầu cam kết |
| 46 | PP2400026656 - RỌ LẤY DỊ VẬT | 84,000,000 | 126.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 58.800.000 | 2nhà thầu cam kết |
| 47 | PP2400026657 - SONDE DOUBLE J SỐ 7 | 157,500,000 | 236.250.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 110.250.000 | 37nhà thầu cam kết |
| 48 | PP2400026658 - DAO MỔ CÁC SỐ 11,12,15,21 | 78,750,000 | 118.125.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 55.125.000 | 1849nhà thầu cam kết |
| 49 | PP2400026659 - VAN SINH THIẾT | 14,700,000 | 22.050.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 10.290.000 | 25nhà thầu cam kết |
| 50 | PP2400026660 - KIM CHÂM CỨU CÁC CỠ | 208,000,000 | 312.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 145.600.000 | 49315nhà thầu cam kết |
| 51 | PP2400026661 - BÔNG GẠC TẨM CỒN ALCOHOL PAD CÁC LOẠI, CÁC CỠ | 4,420,000 | 6.630.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 3.094.000 | 2466nhà thầu cam kết |
| 52 | PP2400026662 - MIẾNG CẦM MÁU 80 X 50 X 10 MM | 61,303,200 | 91.954.800 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 42.912.240 | 51nhà thầu cam kết |
| 53 | PP2400026663 - LY NHA | 2,000,000 | 3.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.400.000 | 1233nhà thầu cam kết |
| 54 | PP2400026664 - BỘ DẪN LƯU PIGTAIL | 195,510,000 | 293.265.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 136.857.000 | 9nhà thầu cam kết |
| 55 | PP2400026665 - BỘ MỞ BÀNG QUANG RA DA BẰNG TROCAR (CÓ ỐNG DẪN LƯU) | 24,162,600 | 36.243.900 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 16.913.820 | 3nhà thầu cam kết |
| 56 | PP2400026666 - BỘ SONDE CHUYÊN DỤNG TRONG MỔ MỞ DẠ DÀY NUÔI ĂN | 36,000,000 | 54.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 25.200.000 | 2nhà thầu cam kết |
| 57 | PP2400026667 - ỐNG THÔNG JJ LOẠI MỀM ĐẶT NONG NIỆU QUẢN | 302,400,000 | 453.600.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 211.680.000 | 49nhà thầu cam kết |
| 58 | PP2400026668 - NẸP CỔ CỨNG (CÁC SỐ) | 1,732,500 | 2.598.750 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.212.750 | 2nhà thầu cam kết |
| 59 | PP2400026669 - SONDE BLAKEMORE CÁC SỐ | 70,000,000 | 105.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 49.000.000 | 3nhà thầu cam kết |
| 60 | PP2400026670 - HỘP ĐỰNG VẬT SẮC NHỌN ĐỘC HẠI LOẠI 1.5 LÍT | 16,340,000 | 24.510.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 11.438.000 | 201nhà thầu cam kết |
| 61 | PP2400026671 - BỘ DÂY + KIM ĐẶT ĐO HUYẾT ÁP ĐỘNG MẠCH XÂM LẤN SỬ DỤNG CHO MÁY MONITOR | 519,750,000 | 779.625.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 363.825.000 | 92nhà thầu cam kết |
| 62 | PP2400026672 - FLOW SENSOR | 187,500,000 | 281.250.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 131.250.000 | 18nhà thầu cam kết |
| 63 | PP2400026673 - GĂNG NYLON TIỆT TRÙNG DÙNG HÚT ĐÀM | 57,500,000 | 86.250.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 40.250.000 | 6164nhà thầu cam kết |
| 64 | PP2400026674 - ỐNG THÔNG BÀNG QUANG (PEZZER) CÁC SỐ | 13,912,500 | 20.868.750 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 9.738.750 | 65nhà thầu cam kết |
| 65 | PP2400026675 - ĐẦU LƯỠI CẮT SỬ DỤNG NHIỀU LẦN TRONG CẮT THANH QUẢN, HÚT NẠO MŨI XOANG, NẠO VA SỬ DỤNG CHO MÁY SPIGGLE & THEIS DT55 | 207,500,000 | 311.250.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 145.250.000 | 6nhà thầu cam kết |
| 66 | PP2400026676 - MŨI KHOAN TAI DÀI 7CM | 60,000,000 | 90.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 42.000.000 | 2nhà thầu cam kết |
| 67 | PP2400026677 - ỐNG XÔNG | 7,980,000 | 11.970.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 5.586.000 | 247nhà thầu cam kết |
| 68 | PP2400026678 - GIẤY LAU KÍNH | 840,000 | 1.260.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 588.000 | 4nhà thầu cam kết |
| 69 | PP2400026679 - ỐNG HÚT THAI | 1,400,000 | 2.100.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 980.000 | 49nhà thầu cam kết |
| 70 | PP2400026680 - LƯỠI DAO BÀO DA | 2,625,000 | 3.937.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.837.500 | 6nhà thầu cam kết |
| 71 | PP2400026681 - BỘ HÚT ĐÀM KÍN 2 CỔNG, CÓ CATHETER MOUNT | 152,600,000 | 228.900.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 106.820.000 | 86nhà thầu cam kết |
| 72 | PP2400026682 - MIẾNG CHE MẮT DÙNG TRONG ĐIỀU TRỊ VÀNG DA TRẺ SƠ SINH | 78,750,000 | 118.125.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 55.125.000 | 185nhà thầu cam kết |
| 73 | PP2400026683 - GIẤY ĐO PH ÂM ĐẠO | 3,840,000 | 5.760.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 2.688.000 | 1nhà thầu cam kết |
| 74 | PP2400026684 - BỘ DỤNG CỤ THU NHẬN HUYẾT TƯƠNG GIÀU TIỂU CẦU | 368,000,000 | 552.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 257.600.000 | 20nhà thầu cam kết |
| 75 | PP2400026685 - BƠM TIÊM INSULIN 6MM 100UI KIM 31GX0.25MM CÁC THỂ TÍCH 0,5ML; 1ML | 1,650,000,000 | 2.475.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.155.000.000 | 61644nhà thầu cam kết |
| 76 | PP2400026686 - CATHETER ĐỘNG MẠCH XÂM LẤN | 628,425,000 | 942.637.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 439.897.500 | 117nhà thầu cam kết |
| 77 | PP2400026687 - BAO ĐO MÁU SẢN PHỤ (ĐÃ TIỆT TRÙNG) | 6,300,000 | 9.450.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 4.410.000 | 123nhà thầu cam kết |
| 78 | PP2400026688 - SÁP CẦM MÁU XƯƠNG 2,5GR | 1,989,780 | 2.984.670 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.392.846 | 7nhà thầu cam kết |
| 79 | PP2400026689 - ỐNG THÔNG NHỰA TRONG 8MM CHƯA TIỆT TRÙNG (ỐNG DẪN LƯU PVC DÙNG HÚT DỊCH Ổ BỤNG THÀNH ỐNG DÀY CHỊU ĐƯỢC ÁP LỰC MÁY HÚT, KHÔNG BỊ BẸP) | 102,060,000 | 153.090.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 71.442.000 | 3699nhà thầu cam kết |
| 80 | PP2400026690 - BAO ĐẬY DÂY ĐỐT 75MM | 1,638,000 | 2.457.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.146.600 | 37nhà thầu cam kết |
| 81 | PP2400026691 - BAO ĐẬY ỐNG CAMERA NỘI SOI 150MM - 180MM | 6,930,000 | 10.395.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 4.851.000 | 123nhà thầu cam kết |
| 82 | PP2400026692 - DÂY GARO | 136,500 | 204.750 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 95.550 | 6nhà thầu cam kết |
| 83 | PP2400026693 - ĐÈ LƯỠI GỖ TIỆT TRÙNG (BAO BÌ RIÊNG TỪNG CÂY) | 17,886,000 | 26.829.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 12.520.200 | 6682nhà thầu cam kết |
| 84 | PP2400026694 - BỘ TIÊM CHÍCH FAV | 47,250,000 | 70.875.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 33.075.000 | 616nhà thầu cam kết |
| 85 | PP2400026695 - BĂNG KEO CHỈ THỊ NHIỆT HẤP ƯỚT (1,2CM X 55M) ±10% | 280,000 | 420.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 196.000 | 1nhà thầu cam kết |
| 86 | PP2400026696 - CATHETER CHẠY THẬN NHÂN TẠO 2 NÒNG CÓ CUFF 25CM | 135,000,000 | 202.500.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 94.500.000 | 3nhà thầu cam kết |
| 87 | PP2400026697 - DỤNG CỤ KHÂU CẮT MỔ TRĨ CỠ 33/34MM, 2 VÒNG GHIM, BUỒNG CHỨA DỊCH TRONG SUỐT | 1,173,600,000 | 1.760.400.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 821.520.000 | 25nhà thầu cam kết |
| 88 | PP2400026698 - BỘ MỞ KHÍ QUẢN CẤP CỨU | 16,800,000 | 25.200.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 11.760.000 | 0nhà thầu cam kết |
| 89 | PP2400026699 - CATHETER CHẠY THẬN NHÂN TẠO 2 NÒNG 12FR X 20CM | 105,000,000 | 157.500.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 73.500.000 | 25nhà thầu cam kết |
| 90 | PP2400026700 - NHŨ TƯƠNG BÔI ÂM ĐẠO | 2,940,000 | 4.410.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 2.058.000 | 1nhà thầu cam kết |
| 91 | PP2400026701 - KIM ĐẦU TÙ | 5,250,000 | 7.875.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 3.675.000 | 62nhà thầu cam kết |
| 92 | PP2400026702 - CATHETER TĨNH MẠCH TRUNG TÂM 2 NÒNG | 357,000,000 | 535.500.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 249.900.000 | 86nhà thầu cam kết |
| 93 | PP2400026703 - BĂNG DÁN CÁ NHÂN CHỐNG THẤM NƯỚC | 195,000 | 292.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 136.500 | 123nhà thầu cam kết |
| 94 | PP2400026704 - RỌ LẤY SỎI | 240,000,000 | 360.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 168.000.000 | 7nhà thầu cam kết |
| 95 | PP2400026705 - GẠC HÚT DỊCH THẲNG ĐỨNG TẠO GEL 10X10CM | 10,800,000 | 16.200.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 7.560.000 | 15nhà thầu cam kết |
| 96 | PP2400026706 - BĂNG GẠC TIỆT TRÙNG CÁC CỠ | 124,000,000 | 186.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 86.800.000 | 1110nhà thầu cam kết |
| 97 | PP2400026707 - BĂNG GẠC FOAM SIÊU THẤM HÚT, DÀNH CHO VẾT LOÉT 15CM X 15CM CÓ ION AG | 31,920,000 | 47.880.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 22.344.000 | 25nhà thầu cam kết |
| 98 | PP2400026708 - VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG CHO MÁY HFNC (AIRVO2) HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 148,750,000 | 223.125.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 104.125.000 | 22nhà thầu cam kết |
| 99 | PP2400026709 - BĂNG KEO TRÒN | 1,968,000 | 2.952.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.377.600 | 740nhà thầu cam kết |
| 100 | PP2400026710 - GEL BÔI TRƠN DẠNG GÓI | 19,504,000 | 29.256.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 13.652.800 | 261nhà thầu cam kết |
| 101 | PP2400026711 - SAMPLE CUP | 39,028,500 | 58.542.750 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 27.319.950 | 863nhà thầu cam kết |
| 102 | PP2400026712 - ỐNG HÚT NƯỚC BỌT | 10,400,000 | 15.600.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 7.280.000 | 1233nhà thầu cam kết |
| 103 | PP2400026713 - BỘ ĐỒ ĐÓN BÉ CHÀO ĐỜI | 484,375,000 | 726.562.500 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 339.062.500 | 308nhà thầu cam kết |
| 104 | PP2400026714 - BỘ CỐ ĐỊNH NỘI KHÍ QUẢN CÓ CHỐNG CẮN | 248,000,000 | 372.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 173.600.000 | 99nhà thầu cam kết |
| 105 | PP2400026715 - BỘ VỆ SINH RĂNG MIỆNG | 348,757,500 | 523.136.250 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 244.130.250 | 450nhà thầu cam kết |
| 106 | PP2400026716 - CHỈ THÉP KHÂU VỠ XƯƠNG | 31,200,000 | 46.800.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 21.840.000 | 15nhà thầu cam kết |
| 107 | PP2400026717 - BĂNG KEO CUỘN SIZE 25MM X 6M | 27,000,000 | 40.500.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 18.900.000 | 123nhà thầu cam kết |
| 108 | PP2400026718 - CHĂN Ủ ẤM TOÀN THÂN | 9,450,000 | 14.175.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 6.615.000 | 6nhà thầu cam kết |
| 109 | PP2400026719 - BƠM TIÊM 1ML, LIỀN KIM, CÓ TRÁNG HEPARIN, CHUYÊN DÙNG LẤY KHÍ MÁU | 93,463,200 | 140.194.800 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 65.424.240 | 333nhà thầu cam kết |
| 110 | PP2400026720 - BỘ XỎ LỖ TAI | 6,300,000 | 9.450.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 4.410.000 | 123nhà thầu cam kết |
| 111 | PP2400026721 - CLIP CẦM MÁU, TAY CẦM LẮP SẴN, XOAY ĐƯỢC, LOẠI ĐÓNG MỞ NHIỀU LẦN | 500,000,000 | 750.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 350.000.000 | 123nhà thầu cam kết |
| 112 | PP2400026722 - NGÁNG MIỆNG | 14,000,000 | 21.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 9.800.000 | 49nhà thầu cam kết |
| 113 | PP2400026723 - NẸP GỖ CÁC SIZE | 258,500 | 387.750 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 180.950 | 1nhà thầu cam kết |
| 114 | PP2400026724 - 50 CC ĐẦU NHỎ | 1,536,000 | 2.304.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.075.200 | 59nhà thầu cam kết |
| 115 | PP2400026725 - KIM ĐẨY CHỈ VÔ TRÙNG | 1,430,000 | 2.145.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.001.000 | 247nhà thầu cam kết |
| 116 | PP2400026726 - DAO SIÊU ÂM | 86,477,850 | 129.716.775 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 60.534.495 | 1nhà thầu cam kết |
| 117 | PP2400026727 - KHẨU TRANG N95 | 4,796,000 | 7.194.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 3.357.200 | 247nhà thầu cam kết |
| 118 | PP2400026728 - ỐNG NGHIỆM SERUM HẠT NHỎ NẮP ĐỎ | 26,290,000 | 39.435.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 18.403.000 | 1233nhà thầu cam kết |
| 119 | PP2400026729 - MÀNG MỔ TẨM IOD VÔ TRÙNG | 16,500,000 | 24.750.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 11.550.000 | 0nhà thầu cam kết |
| 120 | PP2400026730 - CHỈ MONO 31G | 41,800,000 | 62.700.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 29.260.000 | 123nhà thầu cam kết |
| 121 | PP2400026731 - GIẤY GÓI DỤNG CỤ TIỆT TRÙNG | 42,500,000 | 63.750.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 29.750.000 | 308nhà thầu cam kết |
| 122 | PP2400026732 - BƠM TIÊM CẢN QUANG | 115,500,000 | 173.250.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 80.850.000 | 62nhà thầu cam kết |
| 123 | PP2400026733 - KIM SINH THIẾT BÁN TỰ ĐỘNG | 106,000,000 | 159.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 74.200.000 | 25nhà thầu cam kết |
| 124 | PP2400026734 - MỎ VỊT NHỰA | 2,000,000 | 3.000.000 | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần | 1.400.000 | 62nhà thầu cam kết |
CÁC LOẠI BÔNG, GÒN, GẠC, VẬT LIỆU CẦM MÁU, ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026611 |
| Giá từng phần lô | 1,245,574,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.868.362.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 871.902.402 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91754nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI GĂNG TAY CAO SU |
|
| Mã phần lô | PP2400026612 |
| Giá từng phần lô | 3,707,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.561.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.595.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131375nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI VẬT TƯ LẤY MẪU VÀ CHỨA MẪU XÉT NGHIỆM |
|
| Mã phần lô | PP2400026613 |
| Giá từng phần lô | 477,892,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.839.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.524.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76426nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI VẬT TƯ XÉT NGHIỆM LẤY MẪU CHÂN KHÔNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026614 |
| Giá từng phần lô | 218,984,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.476.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.289.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6238nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI BĂNG KEO LỤA, BĂNG KEO VẢI, CÁC LOẠI GẠC LƯỚI CÓ THÀNH PHẦN HÓA HỌC, DUNG DỊCH NGỪA LOÉT |
|
| Mã phần lô | PP2400026615 |
| Giá từng phần lô | 1,039,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.559.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.728.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36429nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI CHỈ PHẪU THUẬT |
|
| Mã phần lô | PP2400026616 |
| Giá từng phần lô | 892,395,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.593.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.677.081 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3388nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI CHỈ PHẪU THUẬT CÓ CHẤT KHÁNG KHUẨN TRICLOSAN |
|
| Mã phần lô | PP2400026617 |
| Giá từng phần lô | 450,716,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.074.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.501.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 644nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI TÚI HẤP, ÉP TIỆT TRÙNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026618 |
| Giá từng phần lô | 380,493,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.739.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.345.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI PHIM X-QUANG |
|
| Mã phần lô | PP2400026619 |
| Giá từng phần lô | 5,918,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.878.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.143.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24041nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI BƠM TIÊM |
|
| Mã phần lô | PP2400026620 |
| Giá từng phần lô | 1,164,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.747.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89384nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI KIM, NÚT CHẶN, KHÓA 3 NGÃ HỖ TRỢ ĐƯA THUỐC VÀO TĨNH MẠCH |
|
| Mã phần lô | PP2400026621 |
| Giá từng phần lô | 1,114,971,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.457.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.480.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56817nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
VẬT TƯ Y TẾ LẤY MẪU XN KHÁNG SINH ĐỒ |
|
| Mã phần lô | PP2400026622 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 626nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI ỐNG THÔNG, HÚT |
|
| Mã phần lô | PP2400026623 |
| Giá từng phần lô | 510,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.694.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.324.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5283nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI GIẤY ĐO ĐIỆN TIM |
|
| Mã phần lô | PP2400026624 |
| Giá từng phần lô | 286,458,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.687.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.520.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI QUẢ LỌC THẬN, LỌC MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2400026625 |
| Giá từng phần lô | 1,777,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.244.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 512nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KIM CHẠY THẬN, BỘ DÂY CHẠY THẬN, LỌC MÁU, TRUYỀN MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2400026626 |
| Giá từng phần lô | 1,207,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.810.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.033.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5240nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI CLIP KẸP MẠCH MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2400026627 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 678nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI TAY DAO ĐIỆN |
|
| Mã phần lô | PP2400026628 |
| Giá từng phần lô | 1,324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.986.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI LƯỚI THOÁT VỊ BẸN |
|
| Mã phần lô | PP2400026629 |
| Giá từng phần lô | 152,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI TÚI NƯỚC TIỂU |
|
| Mã phần lô | PP2400026630 |
| Giá từng phần lô | 4,190,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI GEL |
|
| Mã phần lô | PP2400026631 |
| Giá từng phần lô | 65,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.807.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.643.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI BĂNG BÓ BỘT |
|
| Mã phần lô | PP2400026632 |
| Giá từng phần lô | 10,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.166.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
TẤM ĐIỆN CỰC TRUNG TÍNH |
|
| Mã phần lô | PP2400026633 |
| Giá từng phần lô | 62,147,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.221.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.503.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ĐIỆN CỰC DÁN DÙNG MỘT LẦN CHO NGƯỜI LỚN VÀ TRẺ EM |
|
| Mã phần lô | PP2400026634 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4315nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ĐIỆN CỰC ĐẤT DẠNG ĐĨA |
|
| Mã phần lô | PP2400026635 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ỐNG ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN VÀ VẬT TƯ HỖ TRỢ ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN |
|
| Mã phần lô | PP2400026636 |
| Giá từng phần lô | 177,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.057.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 451nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI MASK THỞ VÀ VẬT TƯ GIÚP THỞ |
|
| Mã phần lô | PP2400026637 |
| Giá từng phần lô | 1,262,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.893.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.557.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3080nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI LỌC KHUẨN |
|
| Mã phần lô | PP2400026638 |
| Giá từng phần lô | 655,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1541nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI DÂY NỐI, DÂY TRUYỀN DỊCH, VẬT TƯ DẪN LƯU BẰNG NHỰA |
|
| Mã phần lô | PP2400026639 |
| Giá từng phần lô | 1,290,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25356nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI VẬT TƯ Y TẾ CHẤT LIỆU GIẤY, VẢI KHÔNG DỆT |
|
| Mã phần lô | PP2400026640 |
| Giá từng phần lô | 256,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.606.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.482.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14777nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC BỘ SĂNG PHẪU THUẬT CHUYÊN KHOA |
|
| Mã phần lô | PP2400026641 |
| Giá từng phần lô | 159,529,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.294.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.670.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CÁC LOẠI VẬT TƯ Y TẾ CHUYÊN KHOA TIÊU HÓA |
|
| Mã phần lô | PP2400026642 |
| Giá từng phần lô | 313,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
PHỤ KIẾN MÁY ĐO HUYẾT ÁP |
|
| Mã phần lô | PP2400026643 |
| Giá từng phần lô | 6,756,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.729.865 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
VẬT TƯ Y TẾ ĐỊNH VỊ BỆNH NHÂN |
|
| Mã phần lô | PP2400026644 |
| Giá từng phần lô | 110,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ĐIỆN CỰC CẮT ĐỐT CẦM MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2400026645 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
DÂY TRUYỀN QUANG |
|
| Mã phần lô | PP2400026646 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BAO TRÁNH THAI |
|
| Mã phần lô | PP2400026647 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KẸP RÚN |
|
| Mã phần lô | PP2400026648 |
| Giá từng phần lô | 6,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 321nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KIM ĐIỆN CƠ |
|
| Mã phần lô | PP2400026649 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
MIẾNG CẦM MÁU MŨI LOẠI KHÔNG TAN 80MM |
|
| Mã phần lô | PP2400026650 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
42M/M, 45M/M, 50M/M, 55M/M, 60M/M MIỆNG RỘNG 70MM, CHỐNG LOÉT) |
|
| Mã phần lô | PP2400026651 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ GÂY TÊ NGOÀI MÀNG CỨNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026652 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
DÂY DẪN ĐƯỜNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026653 |
| Giá từng phần lô | 172,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
GIẤY IN NHIỆT |
|
| Mã phần lô | PP2400026654 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ĐẦU THẮT TĨNH MẠCH THỰC QUẢN (MULTIBAND LIGATOR BARREL ONLY) |
|
| Mã phần lô | PP2400026655 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
RỌ LẤY DỊ VẬT |
|
| Mã phần lô | PP2400026656 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
SONDE DOUBLE J SỐ 7 |
|
| Mã phần lô | PP2400026657 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
DAO MỔ CÁC SỐ 11,12,15,21 |
|
| Mã phần lô | PP2400026658 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
VAN SINH THIẾT |
|
| Mã phần lô | PP2400026659 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KIM CHÂM CỨU CÁC CỠ |
|
| Mã phần lô | PP2400026660 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BÔNG GẠC TẨM CỒN ALCOHOL PAD CÁC LOẠI, CÁC CỠ |
|
| Mã phần lô | PP2400026661 |
| Giá từng phần lô | 4,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
MIẾNG CẦM MÁU 80 X 50 X 10 MM |
|
| Mã phần lô | PP2400026662 |
| Giá từng phần lô | 61,303,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.954.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.912.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
LY NHA |
|
| Mã phần lô | PP2400026663 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ DẪN LƯU PIGTAIL |
|
| Mã phần lô | PP2400026664 |
| Giá từng phần lô | 195,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.857.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ MỞ BÀNG QUANG RA DA BẰNG TROCAR (CÓ ỐNG DẪN LƯU) |
|
| Mã phần lô | PP2400026665 |
| Giá từng phần lô | 24,162,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.243.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.913.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ SONDE CHUYÊN DỤNG TRONG MỔ MỞ DẠ DÀY NUÔI ĂN |
|
| Mã phần lô | PP2400026666 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ỐNG THÔNG JJ LOẠI MỀM ĐẶT NONG NIỆU QUẢN |
|
| Mã phần lô | PP2400026667 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
NẸP CỔ CỨNG (CÁC SỐ) |
|
| Mã phần lô | PP2400026668 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.598.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
SONDE BLAKEMORE CÁC SỐ |
|
| Mã phần lô | PP2400026669 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
HỘP ĐỰNG VẬT SẮC NHỌN ĐỘC HẠI LOẠI 1.5 LÍT |
|
| Mã phần lô | PP2400026670 |
| Giá từng phần lô | 16,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.438.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 201nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ DÂY + KIM ĐẶT ĐO HUYẾT ÁP ĐỘNG MẠCH XÂM LẤN SỬ DỤNG CHO MÁY MONITOR |
|
| Mã phần lô | PP2400026671 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
FLOW SENSOR |
|
| Mã phần lô | PP2400026672 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
GĂNG NYLON TIỆT TRÙNG DÙNG HÚT ĐÀM |
|
| Mã phần lô | PP2400026673 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ỐNG THÔNG BÀNG QUANG (PEZZER) CÁC SỐ |
|
| Mã phần lô | PP2400026674 |
| Giá từng phần lô | 13,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.868.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.738.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ĐẦU LƯỠI CẮT SỬ DỤNG NHIỀU LẦN TRONG CẮT THANH QUẢN, HÚT NẠO MŨI XOANG, NẠO VA SỬ DỤNG CHO MÁY SPIGGLE & THEIS DT55 |
|
| Mã phần lô | PP2400026675 |
| Giá từng phần lô | 207,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
MŨI KHOAN TAI DÀI 7CM |
|
| Mã phần lô | PP2400026676 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ỐNG XÔNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026677 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
GIẤY LAU KÍNH |
|
| Mã phần lô | PP2400026678 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ỐNG HÚT THAI |
|
| Mã phần lô | PP2400026679 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
LƯỠI DAO BÀO DA |
|
| Mã phần lô | PP2400026680 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ HÚT ĐÀM KÍN 2 CỔNG, CÓ CATHETER MOUNT |
|
| Mã phần lô | PP2400026681 |
| Giá từng phần lô | 152,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
MIẾNG CHE MẮT DÙNG TRONG ĐIỀU TRỊ VÀNG DA TRẺ SƠ SINH |
|
| Mã phần lô | PP2400026682 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
GIẤY ĐO PH ÂM ĐẠO |
|
| Mã phần lô | PP2400026683 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ DỤNG CỤ THU NHẬN HUYẾT TƯƠNG GIÀU TIỂU CẦU |
|
| Mã phần lô | PP2400026684 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BƠM TIÊM INSULIN 6MM 100UI KIM 31GX0.25MM CÁC THỂ TÍCH 0,5ML; 1ML |
|
| Mã phần lô | PP2400026685 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61644nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CATHETER ĐỘNG MẠCH XÂM LẤN |
|
| Mã phần lô | PP2400026686 |
| Giá từng phần lô | 628,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BAO ĐO MÁU SẢN PHỤ (ĐÃ TIỆT TRÙNG) |
|
| Mã phần lô | PP2400026687 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
SÁP CẦM MÁU XƯƠNG 2,5GR |
|
| Mã phần lô | PP2400026688 |
| Giá từng phần lô | 1,989,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.984.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.392.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ỐNG THÔNG NHỰA TRONG 8MM CHƯA TIỆT TRÙNG (ỐNG DẪN LƯU PVC DÙNG HÚT DỊCH Ổ BỤNG THÀNH ỐNG DÀY CHỊU ĐƯỢC ÁP LỰC MÁY HÚT, KHÔNG BỊ BẸP) |
|
| Mã phần lô | PP2400026689 |
| Giá từng phần lô | 102,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BAO ĐẬY DÂY ĐỐT 75MM |
|
| Mã phần lô | PP2400026690 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BAO ĐẬY ỐNG CAMERA NỘI SOI 150MM - 180MM |
|
| Mã phần lô | PP2400026691 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
DÂY GARO |
|
| Mã phần lô | PP2400026692 |
| Giá từng phần lô | 136,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ĐÈ LƯỠI GỖ TIỆT TRÙNG (BAO BÌ RIÊNG TỪNG CÂY) |
|
| Mã phần lô | PP2400026693 |
| Giá từng phần lô | 17,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.520.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6682nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ TIÊM CHÍCH FAV |
|
| Mã phần lô | PP2400026694 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BĂNG KEO CHỈ THỊ NHIỆT HẤP ƯỚT (1,2CM X 55M) ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2400026695 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CATHETER CHẠY THẬN NHÂN TẠO 2 NÒNG CÓ CUFF 25CM |
|
| Mã phần lô | PP2400026696 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
DỤNG CỤ KHÂU CẮT MỔ TRĨ CỠ 33/34MM, 2 VÒNG GHIM, BUỒNG CHỨA DỊCH TRONG SUỐT |
|
| Mã phần lô | PP2400026697 |
| Giá từng phần lô | 1,173,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 821.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ MỞ KHÍ QUẢN CẤP CỨU |
|
| Mã phần lô | PP2400026698 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CATHETER CHẠY THẬN NHÂN TẠO 2 NÒNG 12FR X 20CM |
|
| Mã phần lô | PP2400026699 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
NHŨ TƯƠNG BÔI ÂM ĐẠO |
|
| Mã phần lô | PP2400026700 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KIM ĐẦU TÙ |
|
| Mã phần lô | PP2400026701 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CATHETER TĨNH MẠCH TRUNG TÂM 2 NÒNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026702 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BĂNG DÁN CÁ NHÂN CHỐNG THẤM NƯỚC |
|
| Mã phần lô | PP2400026703 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
RỌ LẤY SỎI |
|
| Mã phần lô | PP2400026704 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
GẠC HÚT DỊCH THẲNG ĐỨNG TẠO GEL 10X10CM |
|
| Mã phần lô | PP2400026705 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BĂNG GẠC TIỆT TRÙNG CÁC CỠ |
|
| Mã phần lô | PP2400026706 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1110nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BĂNG GẠC FOAM SIÊU THẤM HÚT, DÀNH CHO VẾT LOÉT 15CM X 15CM CÓ ION AG |
|
| Mã phần lô | PP2400026707 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG CHO MÁY HFNC (AIRVO2) HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026708 |
| Giá từng phần lô | 148,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BĂNG KEO TRÒN |
|
| Mã phần lô | PP2400026709 |
| Giá từng phần lô | 1,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.377.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
GEL BÔI TRƠN DẠNG GÓI |
|
| Mã phần lô | PP2400026710 |
| Giá từng phần lô | 19,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 261nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
SAMPLE CUP |
|
| Mã phần lô | PP2400026711 |
| Giá từng phần lô | 39,028,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.542.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.319.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ỐNG HÚT NƯỚC BỌT |
|
| Mã phần lô | PP2400026712 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ ĐỒ ĐÓN BÉ CHÀO ĐỜI |
|
| Mã phần lô | PP2400026713 |
| Giá từng phần lô | 484,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ CỐ ĐỊNH NỘI KHÍ QUẢN CÓ CHỐNG CẮN |
|
| Mã phần lô | PP2400026714 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ VỆ SINH RĂNG MIỆNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026715 |
| Giá từng phần lô | 348,757,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.136.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.130.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CHỈ THÉP KHÂU VỠ XƯƠNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026716 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BĂNG KEO CUỘN SIZE 25MM X 6M |
|
| Mã phần lô | PP2400026717 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CHĂN Ủ ẤM TOÀN THÂN |
|
| Mã phần lô | PP2400026718 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BƠM TIÊM 1ML, LIỀN KIM, CÓ TRÁNG HEPARIN, CHUYÊN DÙNG LẤY KHÍ MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2400026719 |
| Giá từng phần lô | 93,463,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.194.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.424.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BỘ XỎ LỖ TAI |
|
| Mã phần lô | PP2400026720 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CLIP CẦM MÁU, TAY CẦM LẮP SẴN, XOAY ĐƯỢC, LOẠI ĐÓNG MỞ NHIỀU LẦN |
|
| Mã phần lô | PP2400026721 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
NGÁNG MIỆNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026722 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
NẸP GỖ CÁC SIZE |
|
| Mã phần lô | PP2400026723 |
| Giá từng phần lô | 258,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
50 CC ĐẦU NHỎ |
|
| Mã phần lô | PP2400026724 |
| Giá từng phần lô | 1,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.075.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KIM ĐẨY CHỈ VÔ TRÙNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026725 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
DAO SIÊU ÂM |
|
| Mã phần lô | PP2400026726 |
| Giá từng phần lô | 86,477,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.716.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.534.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KHẨU TRANG N95 |
|
| Mã phần lô | PP2400026727 |
| Giá từng phần lô | 4,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.357.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ỐNG NGHIỆM SERUM HẠT NHỎ NẮP ĐỎ |
|
| Mã phần lô | PP2400026728 |
| Giá từng phần lô | 26,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.403.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
MÀNG MỔ TẨM IOD VÔ TRÙNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026729 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CHỈ MONO 31G |
|
| Mã phần lô | PP2400026730 |
| Giá từng phần lô | 41,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
GIẤY GÓI DỤNG CỤ TIỆT TRÙNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026731 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
BƠM TIÊM CẢN QUANG |
|
| Mã phần lô | PP2400026732 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
KIM SINH THIẾT BÁN TỰ ĐỘNG |
|
| Mã phần lô | PP2400026733 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
MỎ VỊT NHỰA |
|
| Mã phần lô | PP2400026734 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | nhà thầu đề xuất phù hợp với tính chất lô/ phần |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62nhà thầu cam kết |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi