Gói thầu: mua sắm vật tư y tế sử dụng năm 2024 của Trung tâm Y tế quận Sơn Trà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300367373-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Quận Sơn Trà
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu mua sắm vật tư y tế sử dụng năm 2024 của Trung tâm Y tế quận Sơn Trà
Số hiệu KHLCNT PL2300248861
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,944,449,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44.166.746 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300509578 - Băng cuộn 3,750,000 5.175.000 3005.xx.xx 2.625.000 493.1506849315069
2 PP2300509579 - Băng keo cuộn y tế 172,800,000 238.464.000 3005.xx.xx 120.950.000 1578.0821917808219
3 PP2300509580 - Băng thun y tế 11,900,000 16.422.000 3005.xx.xx 8.320.000 164.3835616438356
4 PP2300509581 - Bao cao su 1,644,000 2.268.720 4014.xx.xx 1.150.800 394.52054794520546
5 PP2300509582 - Bơm tiêm 10ml 63,000,000 86.940.000 9018.xx.xx 44.100.000 9863.013698630137
6 PP2300509583 - Bơm tiêm 3ml 768,000 1.059.840 9018.xx.xx 537.600 197.26027397260273
7 PP2300509584 - Bơm tiêm 5ml 112,530,000 155.291.400 9018.xx.xx 78.771.000 30575.342465753423
8 PP2300509585 - Bông cắt miếng y tế 30,000,000 41.400.000 3005.xx.xx 21.000.000 49.31506849315068
9 PP2300509586 - Bông y tế thấm nước 1bao/kg 33,750,000 46.575.000 3005.xx.xx 23.625.000 32.87671232876713
10 PP2300509587 - Bột bó 40,500,000 55.890.000 3306.xx.xx 28.350.000 493.1506849315069
11 PP2300509588 - Chỉ cấy Đông Y 24,000,000 33.120.000 3006.xx.xx 16.800.000 164.3835616438356
12 PP2300509589 - Chỉ không tan đơn sợi 3/0 33,600,000 46.368.000 3006.xx.xx 23.520.000 39.45205479452055
13 PP2300509590 - Chỉ không tan đơn sợi 4/0 8,400,000 11.592.000 3006.xx.xx 5.880.000 9.863013698630137
14 PP2300509591 - Chỉ không tan đơn sợi 7/0 3,840,000 5.299.200 3006.xx.xx 2.688.000 3.9452054794520546
15 PP2300509592 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 3/0 80,000,000 110.400.000 3006.xx.xx 56.000.000 1052.054794520548
16 PP2300509593 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 4/0 1,850,000 2.553.000 3006.xx.xx 1.295.000 24.328767123287673
17 PP2300509594 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 5/0 25,000,000 34.500.000 3006.xx.xx 17.500.000 328.7671232876712
18 PP2300509595 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 3/0 1,200,000 1.656.000 3006.xx.xx 840.000 9.863013698630137
19 PP2300509596 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 4/0 6,000,000 8.280.000 3006.xx.xx 4.200.000 49.31506849315068
20 PP2300509597 - Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 1 26,640,000 36.763.200 3006.xx.xx 18.648.000 118.35616438356165
21 PP2300509598 - Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 2/0 35,520,000 49.017.600 3006.xx.xx 24.864.000 157.8082191780822
22 PP2300509599 - Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 3/0 25,200,000 34.776.000 3006.xx.xx 17.640.000 118.35616438356165
23 PP2300509600 - Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 4/0 2,100,000 2.898.000 3006.xx.xx 1.470.000 9.863013698630137
24 PP2300509601 - Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 5/0 2,100,000 2.898.000 3006.xx.xx 1.470.000 9.863013698630137
25 PP2300509602 - Clip titan kẹp mạch máu 21,912,768 30.239.620 3926.xx.xx 15.338.937,6 17.753424657534246
26 PP2300509603 - Cốc đờm có nắp 3,150,000 4.347.000 3926.xx.xx 2.205.000 493.1506849315069
27 PP2300509604 - Dung dịch sát khuẩn tay bằng cồn dạng gel 15,246,000 21.039.480 3808.xx.xx 10.672.200 19.726027397260275
28 PP2300509605 - Dây garo 756,000 1.043.280 9018.xx.xx 529.200 65.75342465753425
29 PP2300509606 - Dây hút nhớt các số 2,200,000 3.036.000 9018.xx.xx 1.540.000 164.3835616438356
30 PP2300509607 - Dây thở oxy 2 nhánh (Người lớn + trẻ em) 29,400,000 40.572.000 9018.xx.xx 20.580.000 986.3013698630137
31 PP2300509608 - Dây truyền dịch 144,000,000 198.720.000 9018.xx.xx 100.800.000 2465.753424657534
32 PP2300509609 - Dây truyền dịch 35,000,000 48.300.000 9018.xx.xx 24.500.000 1643.835616438356
33 PP2300509610 - Dây truyền máu 300,000 414.000 9018.xx.xx 210.000 8.219178082191782
34 PP2300509611 - Điện cực trung tính (tấm lắc) 3,120,000 4.305.600 3822.xx.xx 2.184.000 19.726027397260275
35 PP2300509612 - Đầu col vàng 480,000 662.400 3926.xx.xx 336.000 1972.6027397260275
36 PP2300509613 - Dụng cụ phẫu thuật Longo 686,000,000 946.680.000 9018.xx.xx 480.100.000 11.506849315068493
37 PP2300509614 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ 12,253,500 16.909.830 3808.xx.xx 8.577.450 4.931506849315069
38 PP2300509615 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn 41,658,750 57.489.075 3808.xx.xx 29.161.125 12.32876712328767
39 PP2300509616 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine digluconate 4% 14,490,000 19.996.200 3808.xx.xx 10.143.000 2.4657534246575343
40 PP2300509617 - Gạc 7.5cmx7.5cmx8 lớp 714,000 985.320 3005.xx.xx 499.700 279.45205479452056
41 PP2300509618 - Gạc dẫn lưu 2,760,000 3.808.800 3005.xx.xx 1.931.000 197.26027397260273
42 PP2300509619 - Bông gạc đắp vết thương 58,000,000 80.040.000 3005.xx.xx 40.600.000 6575.342465753424
43 PP2300509620 - Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cmx40cmx 6 lớp.Có cản quang 85,918,800 118.567.944 3005.xx.xx 60.143.159 2268.4931506849316
44 PP2300509621 - Gạc phẩu thuật ổ bụng 10cmx40cmx6 lớp.Có cản quang 500,000 690.000 3005.xx.xx 350.000 16.438356164383563
45 PP2300509622 - Găng tay vô trùng 185,000,000 255.300.000 4015.xx.xx 129.490.000 8219.17808219178
46 PP2300509623 - Gel đo điện tim 1,800,000 2.484.000 3006.xx.xx 1.260.000 16.438356164383563
47 PP2300509624 - Gel siêu âm 8,250,000 11.385.000 3006.xx.xx 5.775.000 8.219178082191782
48 PP2300509625 - Giấy đo điện tim 16,380,000 22.604.400 3926.xx.xx 11.466.000 131.5068493150685
49 PP2300509626 - Giấy đo khúc xạ 287,500 396.750 3926.xx.xx 201.250 4.109589041095891
50 PP2300509627 - Kẹp rốn 1,680,000 2.318.400 3926.xx.xx 1.176.000 164.3835616438356
51 PP2300509628 - Khóa 3 ngã có dây 2,232,650 3.081.057 9018.xx.xx 1.562.855 57.534246575342465
52 PP2300509629 - Kim châm cứu bằng thép, vô trùng, dùng 1 lần, các số 120,000,000 165.600.000 9018.xx.xx 84.000.000 65753.42465753424
53 PP2300509630 - Kim chích máu 453,600 625.968 9018.xx.xx 317.520 394.52054794520546
54 PP2300509631 - Kim chọc dò tủy sống 13,800,000 19.044.000 9018.xx.xx 9.660.000 98.63013698630137
55 PP2300509632 - Kim luồn an toàn tự động chất liệu vialon lưu lâu ngày các cỡ 112,000,000 154.560.000 9018.xx.xx 78.400.000 1315.0684931506848
56 PP2300509633 - Kim luồn có cánh có cổng 14,962,500 20.648.250 9018.xx.xx 10.473.750 739.7260273972603
57 PP2300509634 - Kim tiêm ( kim lấy thuốc 14,080,000 19.430.400 9018.xx.xx 9.856.000 7232.876712328767
58 PP2300509635 - Lam kính có đầu nhám 2,456,000 3.389.280 9004.xx.xx 1.719.200 1315.0684931506848
59 PP2300509636 - Lamen 798,000 1.101.240 9004.xx.xx 558.600 230.13698630136986
60 PP2300509637 - Lưỡi dao mổ các cở 3,240,000 4.471.200 9018.xx.xx 2.268.000 591.7808219178082
61 PP2300509638 - Lưới thoái vị 25,000,000 34.500.000 3006.xx.xx 17.500.000 8.219178082191782
62 PP2300509639 - Mask khí dung(Mặt nạ khí dung) 2,948,400 4.068.792 3926.xx.xx 2.063.700 42.73972602739726
63 PP2300509640 - Miếng dán điện cực 18,000,000 24.840.000 3005.xx.xx 12.600.000 1643.835616438356
64 PP2300509641 - Mũ phẩu thuật 21,600,000 29.808.000 6211.xx.xx 15.119.000 2958.904109589041
65 PP2300509642 - Ống chống đông Natri Citrat 2,480,000 3.422.400 3926.xx.xx 1.736.000 657.5342465753424
66 PP2300509643 - Ống đo máu lắng 750,000 1.035.000 3926.xx.xx 525.000 82.1917808219178
67 PP2300509644 - Ống K2 EDTA nắp su 117,600,000 162.288.000 3926.xx.xx 82.320.000 19726.027397260274
68 PP2300509645 - Ống nghe các cở 2,940,000 4.057.200 3926.xx.xx 2.057.900 3.287671232876712
69 PP2300509646 - Ống nghiệm Heparine 70,200,000 96.876.000 3926.xx.xx 49.140.000 14794.520547945205
70 PP2300509647 - Ống dẫn lưu ổ bụng 2,200,000 3.036.000 3926.xx.xx 1.540.000 32.87671232876713
71 PP2300509648 - Sonde dạ dày 823,500 1.136.430 3926.xx.xx 576.450 44.38356164383562
72 PP2300509649 - Sonde nelaton 1 nhánh 4,000,000 5.520.000 3926.xx.xx 2.800.000 82.1917808219178
73 PP2300509650 - Test dụng cụ kim khí 2,250,000 3.105.000 3822.xx.xx 1.575.000 0.4931506849315068
74 PP2300509651 - Test lò hấp hơi nước 6,500,000 8.970.000 3822.xx.xx 4.550.000 0.821917808219178
75 PP2300509652 - Phim X Quang nha khoa kèm nước rửa phim 48,000,000 66.240.000 3701.xx.xx 33.600.000 657.5342465753424
76 PP2300509653 - Túi đo lượng máu sau sinh 3,000,000 4.140.000 3926.xx.xx 2.100.000 65.75342465753425
77 PP2300509654 - Túi tiểu 2,625,000 3.622.500 3926.xx.xx 1.837.400 82.1917808219178
78 PP2300509655 - Xốp cầm máu 11,750,000 16.215.000 3006.xx.xx 8.224.000 82.1917808219178
79 PP2300509656 - Vòng tay nhựa 3,600,000 4.968.000 4819.xx.xx 2.520.000 328.7671232876712
80 PP2300509657 - Băng keo có gạc vô trùng 2,300,000 3.174.000 3005.xx.xx 1.610.000 164.3835616438356
81 PP2300509658 - Băng keo hấp nhiệt dùng trong y tế 3,780,000 5.216.400 3005.xx.xx 2.646.000 4.931506849315069
82 PP2300509659 - Khẩu trang vô trùng 8,400,000 11.592.000 6307.xx.xx 5.880.000 1643.835616438356
83 PP2300509660 - Cồn 70 độ 27,000,000 37.260.000 3808.xx.xx 18.900.000 123.28767123287672
84 PP2300509661 - Chỉ thép không rỉ 2,388,000 3.295.440 3006.xx.xx 1.671.600 3.9452054794520546
85 PP2300509662 - Huyết áp không tai nghe 47,760,000 65.908.800 9018.xx.xx 33.431.000 19.726027397260275
86 PP2300509663 - Giấy Monitor sản khoa 65,000,000 89.700.000 3822.xx.xx 45.500.000 164.3835616438356
87 PP2300509664 - Gel bôi trơn 3,843,000 5.303.340 3006.xx.xx 2.690.100 11.506849315068493
88 PP2300509665 - Giấy đo điện tim 3 cần 1,120,000 1.545.600 3822.xx.xx 784.000 13.150684931506849
89 PP2300509666 - Túi Camera vô trùng 2,400,000 3.312.000 3926.xx.xx 1.680.000 65.75342465753425
90 PP2300509667 - Que tăm bông 1,740,000 2.401.200 3822.xx.xx 1.218.000 197.26027397260273
91 PP2300509668 - Ống nghiệm nhựa có nắp, ống trắng 14,760,000 20.368.800 3926.xx.xx 10.332.000 5917.808219178082
92 PP2300509669 - Ống nghiệm serum 1,875,000 2.587.500 3926.xx.xx 1.312.500 410.958904109589
93 PP2300509670 - Ống đặt nội khí quản 4,725,000 6.520.500 9018.xx.xx 3.307.500 73.97260273972603
94 PP2300509671 - Nhiệt kế thủy ngân 2,520,000 3.477.600 9025.xx.xx 1.764.000 19.726027397260275
95 PP2300509672 - Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ 1,050,000 1.449.000 9018.xx.xx 735.000 0.821917808219178
96 PP2300509673 - Que phết đàm 3,000,000 4.140.000 3822.xx.xx 2.100.000 493.1506849315069
97 PP2300509674 - Kim cánh bướm 3,150,000 4.347.000 9018.xx.xx 2.205.000 410.958904109589
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300509578
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Băng keo cuộn y tế
Mã phần lô PP2300509579
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.464.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1578.0821917808219
Băng thun y tế
Mã phần lô PP2300509580
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.422.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Bao cao su
Mã phần lô PP2300509581
Giá từng phần lô 1,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.720
Mã hàng hóa (HS) 4014.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.52054794520546
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300509582
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.013698630137
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300509583
Giá từng phần lô 768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.840
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26027397260273
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300509584
Giá từng phần lô 112,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.291.400
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30575.342465753423
Bông cắt miếng y tế
Mã phần lô PP2300509585
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Bông y tế thấm nước 1bao/kg
Mã phần lô PP2300509586
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Bột bó
Mã phần lô PP2300509587
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3306.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Chỉ cấy Đông Y
Mã phần lô PP2300509588
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Chỉ không tan đơn sợi 3/0
Mã phần lô PP2300509589
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.45205479452055
Chỉ không tan đơn sợi 4/0
Mã phần lô PP2300509590
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Chỉ không tan đơn sợi 7/0
Mã phần lô PP2300509591
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.299.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 3/0
Mã phần lô PP2300509592
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1052.054794520548
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 4/0
Mã phần lô PP2300509593
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.553.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.328767123287673
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 5/0
Mã phần lô PP2300509594
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 3/0
Mã phần lô PP2300509595
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 4/0
Mã phần lô PP2300509596
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 1
Mã phần lô PP2300509597
Giá từng phần lô 26,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.763.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.35616438356165
Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 2/0
Mã phần lô PP2300509598
Giá từng phần lô 35,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.017.600
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157.8082191780822
Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 3/0
Mã phần lô PP2300509599
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.35616438356165
Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 4/0
Mã phần lô PP2300509600
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Chỉ phẩu thuật tự tiêu polyglycolic số 5/0
Mã phần lô PP2300509601
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Clip titan kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300509602
Giá từng phần lô 21,912,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.239.620
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.338.937,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.753424657534246
Cốc đờm có nắp
Mã phần lô PP2300509603
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Dung dịch sát khuẩn tay bằng cồn dạng gel
Mã phần lô PP2300509604
Giá từng phần lô 15,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.039.480
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.672.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726027397260275
Dây garo
Mã phần lô PP2300509605
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.280
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300509606
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Dây thở oxy 2 nhánh (Người lớn + trẻ em)
Mã phần lô PP2300509607
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3013698630137
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300509608
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.753424657534
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300509609
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300509610
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Điện cực trung tính (tấm lắc)
Mã phần lô PP2300509611
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726027397260275
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300509612
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.400
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6027397260275
Dụng cụ phẫu thuật Longo
Mã phần lô PP2300509613
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.506849315068493
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
Mã phần lô PP2300509614
Giá từng phần lô 12,253,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.909.830
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.577.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn
Mã phần lô PP2300509615
Giá từng phần lô 41,658,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.489.075
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.161.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32876712328767
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine digluconate 4%
Mã phần lô PP2300509616
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.996.200
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Gạc 7.5cmx7.5cmx8 lớp
Mã phần lô PP2300509617
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.320
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 279.45205479452056
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300509618
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.808.800
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26027397260273
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300509619
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575.342465753424
Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cmx40cmx 6 lớp.Có cản quang
Mã phần lô PP2300509620
Giá từng phần lô 85,918,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.567.944
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.143.159
Năng lực sản xuất hàng hóa 2268.4931506849316
Gạc phẩu thuật ổ bụng 10cmx40cmx6 lớp.Có cản quang
Mã phần lô PP2300509621
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Găng tay vô trùng
Mã phần lô PP2300509622
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.300.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.17808219178
Gel đo điện tim
Mã phần lô PP2300509623
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300509624
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.385.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Giấy đo điện tim
Mã phần lô PP2300509625
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.604.400
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5068493150685
Giấy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300509626
Giá từng phần lô 287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.750
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.109589041095891
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300509627
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.400
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2300509628
Giá từng phần lô 2,232,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.081.057
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.534246575342465
Kim châm cứu bằng thép, vô trùng, dùng 1 lần, các số
Mã phần lô PP2300509629
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753.42465753424
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300509630
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.968
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.52054794520546
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300509631
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.044.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63013698630137
Kim luồn an toàn tự động chất liệu vialon lưu lâu ngày các cỡ
Mã phần lô PP2300509632
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.0684931506848
Kim luồn có cánh có cổng
Mã phần lô PP2300509633
Giá từng phần lô 14,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.648.250
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7260273972603
Kim tiêm ( kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300509634
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.430.400
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7232.876712328767
Lam kính có đầu nhám
Mã phần lô PP2300509635
Giá từng phần lô 2,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.389.280
Mã hàng hóa (HS) 9004.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.0684931506848
Lamen
Mã phần lô PP2300509636
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.240
Mã hàng hóa (HS) 9004.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 230.13698630136986
Lưỡi dao mổ các cở
Mã phần lô PP2300509637
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.471.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591.7808219178082
Lưới thoái vị
Mã phần lô PP2300509638
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Mask khí dung(Mặt nạ khí dung)
Mã phần lô PP2300509639
Giá từng phần lô 2,948,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.068.792
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.73972602739726
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300509640
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Mũ phẩu thuật
Mã phần lô PP2300509641
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.808.000
Mã hàng hóa (HS) 6211.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958.904109589041
Ống chống đông Natri Citrat
Mã phần lô PP2300509642
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.422.400
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5342465753424
Ống đo máu lắng
Mã phần lô PP2300509643
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Ống K2 EDTA nắp su
Mã phần lô PP2300509644
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.288.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726.027397260274
Ống nghe các cở
Mã phần lô PP2300509645
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.057.200
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.057.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Ống nghiệm Heparine
Mã phần lô PP2300509646
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.876.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14794.520547945205
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300509647
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300509648
Giá từng phần lô 823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.430
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.38356164383562
Sonde nelaton 1 nhánh
Mã phần lô PP2300509649
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Test dụng cụ kim khí
Mã phần lô PP2300509650
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068
Test lò hấp hơi nước
Mã phần lô PP2300509651
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Phim X Quang nha khoa kèm nước rửa phim
Mã phần lô PP2300509652
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5342465753424
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2300509653
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Túi tiểu
Mã phần lô PP2300509654
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2300509655
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.215.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Vòng tay nhựa
Mã phần lô PP2300509656
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) 4819.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300509657
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.174.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Băng keo hấp nhiệt dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300509658
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.400
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Khẩu trang vô trùng
Mã phần lô PP2300509659
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS) 6307.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300509660
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28767123287672
Chỉ thép không rỉ
Mã phần lô PP2300509661
Giá từng phần lô 2,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.295.440
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.671.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Huyết áp không tai nghe
Mã phần lô PP2300509662
Giá từng phần lô 47,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.908.800
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726027397260275
Giấy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300509663
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300509664
Giá từng phần lô 3,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.303.340
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.690.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.506849315068493
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300509665
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Túi Camera vô trùng
Mã phần lô PP2300509666
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Que tăm bông
Mã phần lô PP2300509667
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26027397260273
Ống nghiệm nhựa có nắp, ống trắng
Mã phần lô PP2300509668
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.368.800
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917.808219178082
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2300509669
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300509670
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.520.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.97260273972603
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300509671
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.600
Mã hàng hóa (HS) 9025.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726027397260275
Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2300509672
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Que phết đàm
Mã phần lô PP2300509673
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300509674
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->