Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng năm 2025 - 2026 tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500292959-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng năm 2025 - 2026 tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT PL2500155781
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 4,636,706,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500302784 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn 186,099,000 171.211.080 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 62.033.000 16.666 1,860,990
2 PP2500302785 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 411,600,000 378.672.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 137.200.000 5833.333 4,116,000
3 PP2500302786 - Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 265,500,000 244.260.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 88.500.000 2500 2,655,000
4 PP2500302787 - Quả lọc thận nhân tạo 1,358,000,000 1.249.360.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 452.666.666,666 333.333 13,580,000
5 PP2500302788 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp ARES - Chỉ Polyglactin 910 89,250,000 82.110.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 29.750.000 166.666 892,500
6 PP2500302789 - Băng keo cá nhân 51,750,000 47.610.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 17.250.000 8333.333 517,500
7 PP2500302790 - Băng keo chỉ thị nhiệt 29,640,000 27.268.800 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 9.880.000 16.666 296,400
8 PP2500302791 - Bộ dây truyền dịch sử dụng 1 lần 624,800,000 574.816.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 208.266.666,666 6666.666 6,248,000
9 PP2500302792 - Bộ dây truyền máu 176,000,000 161.920.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 58.666.666,666 833.333 1,760,000
10 PP2500302793 - Bộ kim cánh bướm 28,875,000 26.565.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 9.625.000 2083.333 288,750
11 PP2500302794 - Băng cuộn 6,240,000 5.740.800 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 2.080.000 416.666 62,400
12 PP2500302795 - Bao cao su 3,675,000 3.381.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 1.225.000 416.666 36,750
13 PP2500302796 - Bao đo máu sau sinh 5,880,000 5.409.600 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 1.960.000 83.333 58,800
14 PP2500302797 - Bình thông phổi 18,900,000 17.388.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 6.300.000 16.666 189,000
15 PP2500302798 - Bông cắt 79,800,000 73.416.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 26.600.000 49.99999999999999 798,000
16 PP2500302799 - Chỉ Chromic 2,940,000 2.704.800 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 980.000 16.666 29,400
17 PP2500302800 - Chỉ Daclon 1/0 1,380,000 1.269.600 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 460.000 10 13,800
18 PP2500302801 - Chỉ Daclon 10/0 49,000,000 45.080.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 16.333.333,333 41.666 490,000
19 PP2500302802 - Chỉ Polypropylen 24,000,000 22.080.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 8.000.000 41.666 240,000
20 PP2500302803 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 37,000,000 34.040.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 12.333.333,333 20.833 370,000
21 PP2500302804 - Đai cột sống 41,160,000 37.867.200 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 13.720.000 49.99999999999999 411,600
22 PP2500302805 - Đai Desautl 12,920,000 11.886.400 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 4.306.666,666 16.666 129,200
23 PP2500302806 - Đai xương đòn 7,350,000 6.762.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 2.450.000 16.666 73,500
24 PP2500302807 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 1,522,500 1.400.700 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 507.500 416.666 15,225
25 PP2500302808 - Gạc dẫn lưu 4,200,000 3.864.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 1.400.000 83.333 42,000
26 PP2500302809 - Gạc đắp vết thương 148,500,000 136.620.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 49.500.000 9166.666 1,485,000
27 PP2500302810 - Gạc mét 38,400,000 35.328.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 12.800.000 666.666 384,000
28 PP2500302811 - Gạc thận nhân tạo 147,000,000 135.240.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 49.000.000 8333.333 1,470,000
29 PP2500302812 - Kim chích gây tê 94,400,000 86.848.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 31.466.666,666 416.666 944,000
30 PP2500302813 - Kim khâu 1,350,000 1.242.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 450.000 83.333 13,500
31 PP2500302814 - Kim luồn tĩnh mạch 17,084,250 15.717.510 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 5.694.750 250 170,843
32 PP2500302815 - Kim nha khoa 8,150,000 7.498.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 2.716.666,666 333.333 81,500
33 PP2500302816 - Lam kính mài 3,531,000 3.248.520 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 1.177.000 916.666 35,310
34 PP2500302817 - Lam kính 2,893,000 2.661.560 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 964.333,333 916.666 28,930
35 PP2500302818 - Lamen 5,100,000 4.692.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 1.700.000 500 51,000
36 PP2500302819 - Lancet 1,200,000 1.104.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 400.000 666.666 12,000
37 PP2500302820 - Miếng cầm máu 15,900,000 14.628.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 5.300.000 24.999999999999996 159,000
38 PP2500302821 - Nẹp chống xoay dài 134,400,000 123.648.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 44.800.000 58.333 1,344,000
39 PP2500302822 - Nẹp cổ cứng 20,000,000 18.400.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 6.666.666,666 16.666 200,000
40 PP2500302823 - Nẹp cổ mềm 4,100,000 3.772.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 1.366.666,666 8.333 41,000
41 PP2500302824 - Nẹp gối H3 18,900,000 17.388.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 6.300.000 33.333 189,000
42 PP2500302825 - Ống nghiệm Eppendof 7,175,000 6.601.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 2.391.666,666 2916.666 71,750
43 PP2500302826 - Săn phẫu thuật 3,600,000 3.312.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 1.200.000 166.666 36,000
44 PP2500302827 - Sond nelaton 13,749,500 12.649.540 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 4.583.166,666 125 137,495
45 PP2500302828 - Kim châm cứu 126,000,000 115.920.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 42.000.000 16666.666 1,260,000
46 PP2500302829 - Kim tiêm sử dụng 1 lần 94,500,000 86.940.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 31.500.000 24999.999999999996 945,000
47 PP2500302830 - Airway 2,242,500 2.063.100 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 747.500 41.666 22,425
48 PP2500302831 - Bàn chải rửa tay 37,800,000 34.776.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 12.600.000 83.333 378,000
49 PP2500302832 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên 173,250,000 159.390.000 Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét 57.750.000 4166.666 1,732,500
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn
Mã phần lô PP2500302784
Giá từng phần lô 186,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.211.080
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,990
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500302785
Giá từng phần lô 411,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.672.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500302786
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.260.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500302787
Giá từng phần lô 1,358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.249.360.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.666.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp ARES - Chỉ Polyglactin 910
Mã phần lô PP2500302788
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.110.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500302789
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.610.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500302790
Giá từng phần lô 29,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.268.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500302791
Giá từng phần lô 624,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.816.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.266.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2500302792
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.920.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.666.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500302793
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.565.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500302794
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.740.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500302795
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bao đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2500302796
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.409.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bình thông phổi
Mã phần lô PP2500302797
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bông cắt
Mã phần lô PP2500302798
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.416.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.99999999999999
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ Chromic
Mã phần lô PP2500302799
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.704.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ Daclon 1/0
Mã phần lô PP2500302800
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ Daclon 10/0
Mã phần lô PP2500302801
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.333.333,333
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ Polypropylen
Mã phần lô PP2500302802
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500302803
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.040.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.333.333,333
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đai cột sống
Mã phần lô PP2500302804
Giá từng phần lô 41,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.867.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.99999999999999
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đai Desautl
Mã phần lô PP2500302805
Giá từng phần lô 12,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.886.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.306.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500302806
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.762.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500302807
Giá từng phần lô 1,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,225
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2500302808
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.864.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2500302809
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.620.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9166.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc mét
Mã phần lô PP2500302810
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.328.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500302811
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.240.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim chích gây tê
Mã phần lô PP2500302812
Giá từng phần lô 94,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.848.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.466.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 944,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim khâu
Mã phần lô PP2500302813
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500302814
Giá từng phần lô 17,084,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.717.510
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.694.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,843
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500302815
Giá từng phần lô 8,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.498.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2500302816
Giá từng phần lô 3,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.248.520
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,310
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500302817
Giá từng phần lô 2,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.560
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.333,333
Năng lực sản xuất hàng hóa 916.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,930
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500302818
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.692.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lancet
Mã phần lô PP2500302819
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2500302820
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.628.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.999999999999996
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2500302821
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.648.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500302822
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.666.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500302823
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.772.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.366.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp gối H3
Mã phần lô PP2500302824
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nghiệm Eppendof
Mã phần lô PP2500302825
Giá từng phần lô 7,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.601.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.391.666,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 2916.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Săn phẫu thuật
Mã phần lô PP2500302826
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Sond nelaton
Mã phần lô PP2500302827
Giá từng phần lô 13,749,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.649.540
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.583.166,666
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,495
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500302828
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.920.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim tiêm sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500302829
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24999.999999999996
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Airway
Mã phần lô PP2500302830
Giá từng phần lô 2,242,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.063.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,425
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bàn chải rửa tay
Mã phần lô PP2500302831
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500302832
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.390.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tựnhư gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166.666
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->