Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện Chuyên khoa Mắt Vĩnh Long giai đoạn 2026-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500491794-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Chuyên khoa Mắt Vĩnh Long
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện Chuyên khoa Mắt Vĩnh Long giai đoạn 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500276110
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 60,821,808,490 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500504707 - Bông gòn y tế thấm nước 13,742,500 9.816.071 3.435.625 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
2 PP2500504708 - Que gòn vệ sinh mắt (Đã tiệt trùng ) 10,935,000 7.810.714 2.733.750 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
3 PP2500504709 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 29,862,000 21.330.000 7.465.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
4 PP2500504710 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn 18,762,000 13.401.428 4.690.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
5 PP2500504711 - Cồn 70 độ ( Cồn y tế) 22,402,800 16.002.000 5.600.700 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
6 PP2500504712 - Cồn 90 độ ( Cồn y tế) 8,640,000 6.171.428 2.160.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
7 PP2500504713 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 19,602,450 14.001.750 4.900.612 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
8 PP2500504714 - Dung dịch ngâm dụng cụ 17,500,000 12.500.000 4.375.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
9 PP2500504715 - Băng cá nhân y tế 7,900,000 5.642.857 1.975.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
10 PP2500504716 - Băng dán mi các loại, các cỡ 89,040,000 63.600.000 22.260.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
11 PP2500504717 - Băng keo lụa y tế 14,345,450 10.246.750 3.586.362 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
12 PP2500504718 - Gạc phẫu thuật 81,600,000 58.285.714 20.400.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
13 PP2500504719 - Gạc tròn che mắt (oval) 19,232,000 13.737.142 4.808.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
14 PP2500504720 - Bơm tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 9,705,000 6.932.142 2.426.250 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
15 PP2500504721 - Bơm tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 27,821,000 19.872.142 6.955.250 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
16 PP2500504722 - Bơm tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 20,700,000 14.785.714 5.175.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
17 PP2500504723 - Bơm tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 15,345,000 10.960.714 3.836.250 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
18 PP2500504724 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ 1,074,500 767.500 268.625 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
19 PP2500504725 - Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ (18G-22G) 390,000 278.571 97.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
20 PP2500504726 - Dây truyền dịch 20 giọt 12,399,000 8.856.428 3.099.750 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
21 PP2500504727 - Găng tay ngắn thăm khám các cỡ 7,398,000 5.284.285 1.849.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
22 PP2500504728 - Găng tay ngắn thăm khám các cỡ 53,200,000 38.000.000 13.300.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
23 PP2500504729 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 122,395,000 87.425.000 30.598.750 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
24 PP2500504730 - Bình hủy kim an toàn 3,969,000 2.835.000 992.250 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
25 PP2500504731 - Lọ đựng nước tiểu 19,620,000 14.014.285 4.905.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
26 PP2500504732 - Ống nghiệm nắp đỏ 13,914,000 9.938.571 3.478.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
27 PP2500504733 - Ống nghiệm EDTA K3 có nắp 13,158,000 9.398.571 3.289.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
28 PP2500504734 - Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ 2,557,288,800 1.826.634.857 639.322.200 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
29 PP2500504735 - Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ 540,000,000 385.714.285 135.000.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
30 PP2500504736 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 4/0 5,061,000 3.615.000 1.265.250 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
31 PP2500504737 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0 5,512,500 3.937.500 1.378.125 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
32 PP2500504738 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 6/0 14,302,000 10.215.714 3.575.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
33 PP2500504739 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 8/0 26,250,000 18.750.000 6.562.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
34 PP2500504740 - Chỉ khâu không tiêu 10/0 48,500,100 34.642.928 12.125.025 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
35 PP2500504741 - Chỉ khâu tiêu chậm số 4/0, có kim 3,378,750 2.413.392 844.687 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
36 PP2500504742 - Chỉ khâu tiêu chậm số 8/0, có kim 110,000,000 78.571.428 27.500.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
37 PP2500504743 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ 606,200,000 433.000.000 151.550.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
38 PP2500504744 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ 736,200,000 525.857.142 184.050.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
39 PP2500504745 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ 1,702,380,000 1.215.985.714 425.595.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
40 PP2500504746 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ 845,928,000 604.234.285 211.482.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
41 PP2500504747 - Lưỡi dao số 11 13,092,000 9.351.428 3.273.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
42 PP2500504748 - Lưỡi dao số 15 2,182,000 1.558.571 545.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
43 PP2500504749 - Lưỡi dao số 11 2,415,000 1.725.000 603.750 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
44 PP2500504750 - Lưỡi dao số 15 2,898,000 2.070.000 724.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
45 PP2500504751 - Thủy tinh thể nhân tạo cứng, đơn tiêu 80,000,000 57.142.857 20.000.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
46 PP2500504752 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 3 mảnh, không lắp sẵn 583,500,000 416.785.714 145.875.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
47 PP2500504753 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 3 mảnh, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 1,050,000,000 750.000.000 262.500.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
48 PP2500504754 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , một mảnh, chất liệu hỗn hợp , điều chỉnh loạn thị, không lắp sẵn 393,750,000 281.250.000 98.437.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
49 PP2500504755 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , một mảnh, không ngậm nước , lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 2,995,000,000 2.139.285.714 748.750.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
50 PP2500504756 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , một mảnh, không ngậm nước , lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 3,300,000,000 2.357.142.857 825.000.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
51 PP2500504757 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn 1,108,000,000 791.428.571 277.000.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
52 PP2500504758 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 3,090,000,000 2.207.142.857 772.500.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
53 PP2500504759 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn 1,166,666,800 833.333.428 291.666.700 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
54 PP2500504760 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn 1,779,000,000 1.270.714.285 444.750.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
55 PP2500504761 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, không lắp sẵn 1,183,600,000 845.428.571 295.900.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
56 PP2500504762 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, không lắp sẵn 1,924,500,000 1.374.642.857 481.125.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
57 PP2500504763 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn, 1,860,000,000 1.328.571.428 465.000.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
58 PP2500504764 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, ngậm nước, không lắp sẵn 1,552,999,800 1.109.285.571 388.249.950 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
59 PP2500504765 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, ngậm nước, không lắp sẵn 1,186,000,000 847.142.857 296.500.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
60 PP2500504766 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu ,mộtmảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn 1,795,999,800 1.282.857.000 448.999.950 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
61 PP2500504767 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn 1,395,000,000 996.428.571 348.750.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
62 PP2500504768 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 5,400,000,000 3.857.142.857 1.350.000.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
63 PP2500504769 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 5,780,000,000 4.128.571.428 1.445.000.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
64 PP2500504770 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn, 1,720,000,200 1.228.571.571 430.000.050 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
65 PP2500504771 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn 916,250,000 654.464.285 229.062.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
66 PP2500504772 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lắp sẵn 2,510,200,000 1.793.000.000 627.550.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
67 PP2500504773 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, một mảnh, chất liệu không ngậm nước, không lắp sẵn 670,000,000 478.571.428 167.500.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
68 PP2500504774 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, một mảnh, chất liệu không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 590,000,000 421.428.571 147.500.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
69 PP2500504775 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự, một mảnh, chất liệu không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn 1,075,000,000 767.857.142 268.750.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
70 PP2500504776 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn 762,500,000 544.642.857 190.625.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
71 PP2500504777 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn 875,000,000 625.000.000 218.750.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
72 PP2500504778 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 770,175,000 550.125.000 192.543.750 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
73 PP2500504779 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 1,215,000,000 867.857.142 303.750.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
74 PP2500504780 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 3,012,502,500 2.151.787.500 753.125.625 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
75 PP2500504781 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 735,000,000 525.000.000 183.750.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
76 PP2500504782 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại 13,000,000 9.285.714 3.250.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
77 PP2500504783 - Đầu phaco 270,000,000 192.857.142 67.500.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
78 PP2500504784 - Đầu cắt dịch kính, bao sau, màng đồng tử, thủy tinh thể 42,334,380 30.238.842 10.583.595 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
79 PP2500504785 - Băng keo chỉ thị nhiệt 13,314,500 9.510.357 3.328.625 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
80 PP2500504786 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 9,108,000 6.505.714 2.277.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
81 PP2500504787 - Dây Garo 669,000 477.857 167.250 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
82 PP2500504788 - Gel điện tim 907,500 648.214 226.875 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
83 PP2500504789 - Giấy điện tim 6 cần 12,967,500 9.262.500 3.241.875 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
84 PP2500504790 - Cáp điện tim 6,400,800 4.572.000 1.600.200 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
85 PP2500504791 - Điện cực kẹp chi 1,828,800 1.306.285 457.200 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
86 PP2500504792 - Núm điện cực 1,828,800 1.306.285 457.200 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
87 PP2500504793 - Khẩu trang y tế 23,147,400 16.533.857 5.786.850 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
88 PP2500504794 - Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng 17,440,000 12.457.142 4.360.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
89 PP2500504795 - Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 3m™ comply™, 1233LF 1,246,860 890.614 311.715 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
90 PP2500504796 - Chỉ thị hoá học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn 1243A 14,130,000 10.092.857 3.532.500 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
91 PP2500504797 - Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn 1298 (hoặc 1294) 21,600,000 15.428.571 5.400.000 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Bông gòn y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500504707
Giá từng phần lô 13,742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.816.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.435.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que gòn vệ sinh mắt (Đã tiệt trùng )
Mã phần lô PP2500504708
Giá từng phần lô 10,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.810.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.733.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500504709
Giá từng phần lô 29,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.465.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn
Mã phần lô PP2500504710
Giá từng phần lô 18,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.401.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 70 độ ( Cồn y tế)
Mã phần lô PP2500504711
Giá từng phần lô 22,402,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 90 độ ( Cồn y tế)
Mã phần lô PP2500504712
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2500504713
Giá từng phần lô 19,602,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.001.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2500504714
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cá nhân y tế
Mã phần lô PP2500504715
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dán mi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504716
Giá từng phần lô 89,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo lụa y tế
Mã phần lô PP2500504717
Giá từng phần lô 14,345,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.246.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.586.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500504718
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc tròn che mắt (oval)
Mã phần lô PP2500504719
Giá từng phần lô 19,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.737.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504720
Giá từng phần lô 9,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.932.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.426.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504721
Giá từng phần lô 27,821,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.872.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.955.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504722
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504723
Giá từng phần lô 15,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.960.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.836.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504724
Giá từng phần lô 1,074,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ (18G-22G)
Mã phần lô PP2500504725
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2500504726
Giá từng phần lô 12,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.856.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.099.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay ngắn thăm khám các cỡ
Mã phần lô PP2500504727
Giá từng phần lô 7,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.284.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay ngắn thăm khám các cỡ
Mã phần lô PP2500504728
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500504729
Giá từng phần lô 122,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình hủy kim an toàn
Mã phần lô PP2500504730
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500504731
Giá từng phần lô 19,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.014.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nắp đỏ
Mã phần lô PP2500504732
Giá từng phần lô 13,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.938.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.478.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA K3 có nắp
Mã phần lô PP2500504733
Giá từng phần lô 13,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.398.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504734
Giá từng phần lô 2,557,288,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.826.634.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504735
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 4/0
Mã phần lô PP2500504736
Giá từng phần lô 5,061,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500504737
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 6/0
Mã phần lô PP2500504738
Giá từng phần lô 14,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.215.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 8/0
Mã phần lô PP2500504739
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu 10/0
Mã phần lô PP2500504740
Giá từng phần lô 48,500,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.642.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.125.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm số 4/0, có kim
Mã phần lô PP2500504741
Giá từng phần lô 3,378,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.413.392
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm số 8/0, có kim
Mã phần lô PP2500504742
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504743
Giá từng phần lô 606,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504744
Giá từng phần lô 736,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504745
Giá từng phần lô 1,702,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504746
Giá từng phần lô 845,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.234.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao số 11
Mã phần lô PP2500504747
Giá từng phần lô 13,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.351.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao số 15
Mã phần lô PP2500504748
Giá từng phần lô 2,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.558.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao số 11
Mã phần lô PP2500504749
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao số 15
Mã phần lô PP2500504750
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo cứng, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500504751
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 3 mảnh, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504752
Giá từng phần lô 583,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 3 mảnh, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504753
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , một mảnh, chất liệu hỗn hợp , điều chỉnh loạn thị, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504754
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , một mảnh, không ngậm nước , lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504755
Giá từng phần lô 2,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , một mảnh, không ngậm nước , lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504756
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504757
Giá từng phần lô 1,108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504758
Giá từng phần lô 3,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.207.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504759
Giá từng phần lô 1,166,666,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504760
Giá từng phần lô 1,779,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504761
Giá từng phần lô 1,183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, không ngậm nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504762
Giá từng phần lô 1,924,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn,
Mã phần lô PP2500504763
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, ngậm nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504764
Giá từng phần lô 1,552,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.285.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.249.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, ngậm nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504765
Giá từng phần lô 1,186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu ,mộtmảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504766
Giá từng phần lô 1,795,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.999.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504767
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504768
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504769
Giá từng phần lô 5,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.128.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn,
Mã phần lô PP2500504770
Giá từng phần lô 1,720,000,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504771
Giá từng phần lô 916,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.464.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504772
Giá từng phần lô 2,510,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.793.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, một mảnh, chất liệu không ngậm nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504773
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, một mảnh, chất liệu không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504774
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự, một mảnh, chất liệu không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504775
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504776
Giá từng phần lô 762,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, một mảnh, chất liệu hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2500504777
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2500504778
Giá từng phần lô 770,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2500504779
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2500504780
Giá từng phần lô 3,012,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.125.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2500504781
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại
Mã phần lô PP2500504782
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu phaco
Mã phần lô PP2500504783
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu cắt dịch kính, bao sau, màng đồng tử, thủy tinh thể
Mã phần lô PP2500504784
Giá từng phần lô 42,334,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.238.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.583.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500504785
Giá từng phần lô 13,314,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.510.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.328.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500504786
Giá từng phần lô 9,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.505.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500504787
Giá từng phần lô 669,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500504788
Giá từng phần lô 907,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500504789
Giá từng phần lô 12,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.241.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp điện tim
Mã phần lô PP2500504790
Giá từng phần lô 6,400,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực kẹp chi
Mã phần lô PP2500504791
Giá từng phần lô 1,828,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Núm điện cực
Mã phần lô PP2500504792
Giá từng phần lô 1,828,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500504793
Giá từng phần lô 23,147,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.533.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.786.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500504794
Giá từng phần lô 17,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.457.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 3m™ comply™, 1233LF
Mã phần lô PP2500504795
Giá từng phần lô 1,246,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hoá học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn 1243A
Mã phần lô PP2500504796
Giá từng phần lô 14,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.092.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn 1298 (hoặc 1294)
Mã phần lô PP2500504797
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng dự thầu x 30/720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->