Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong điều trị lần 1 và lần 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300083932-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong điều trị lần 1 và lần 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300055258
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 4,749,080,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71.235.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300118342 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 270,000,000 405.000.000 189.000.000 15
2 PP2300118343 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 810,000,000 1.215.000.000 9018 567.000.000 15
3 PP2300118344 - Phin lọc máy thở 283,500,000 425.250.000 198.450.000 2466
4 PP2300118345 - Bộ đo huyết áp xâm lấn động mạch 1 đường 178,500,000 267.750.000 124.950.000 82
5 PP2300118346 - Muối viên tinh khiết 176,000,000 264.000.000 123.200.000 2630
6 PP2300118347 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 168,000,000 252.000.000 117.600.000 35
7 PP2300118348 - Clip kẹp mạch máu 34,500,000 51.750.000 24.150.000 247
8 PP2300118349 - Sonde hút dịch phẫu thuật 74,340,000 111.510.000 9018 52.038.000 1381
9 PP2300118350 - Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da 281,320,300 421.980.450 196.924.300 8
10 PP2300118351 - Sonde dẫn lưu ổ bụng 12,600,000 18.900.000 9018 8.820.000 493
11 PP2300118352 - Cathetertĩnh mạch rốn 425,000 637.500 9018 297.500 1
12 PP2300118353 - Gọng mũi cannula các loại các cỡ 21,000,000 31.500.000 9018 14.700.000 10
13 PP2300118354 - Phin lọc vi khuẩn (sử dụng cho máy Koko) 171,600,000 257.400.000 120.120.000 1085
14 PP2300118355 - Túi ép dẹt cỡ 10 cm 11,480,000 17.220.000 4823 8.036.000 7
15 PP2300118356 - Túi ép dẹt cỡ 15 cm 24,300,000 36.450.000 4823 17.010.000 10
16 PP2300118357 - Túi ép dẹt cỡ 20 cm 58,000,000 87.000.000 4823 40.600.000 16
17 PP2300118358 - Túi ép phồng cỡ 30 cm 174,250,000 261.375.000 4823 121.975.000 41
18 PP2300118359 - Sáp cầm máu 20,160,000 30.240.000 3006 14.112.000 132
19 PP2300118360 - Vật liệu cầm máu tự tiêu loại 1 347,556,000 521.334.000 3006 243.289.200 132
20 PP2300118361 - Vật liệu cầm máu tự tiêu loại 2 32,407,200 48.610.800 3006 22.685.100 10
21 PP2300118362 - Xốp cầm máu 21,525,000 32.287.500 3006 15.067.500 41
22 PP2300118363 - Đè lưỡi gỗ 14,625,000 21.937.500 10.237.500 9616
23 PP2300118364 - Túi đựng nước tiểu 44,650,000 66.975.000 3926 31.255.000 1562
24 PP2300118365 - Gel siêu âm 18,040,000 27.060.000 3006 12.628.000 181
25 PP2300118366 - Giấy điện tim 1 cần 7,291,200 10.936.800 5.103.900 102
26 PP2300118367 - Giấy điện tim 3 cần 10,032,750 15.049.125 7.023.000 107
27 PP2300118368 - Giấy điện tim 6 cần 47,200,000 70.800.000 33.040.000 263
28 PP2300118369 - Giấy điện tim 12 cần 138,915,000 208.372.500 97.240.500 207
29 PP2300118370 - Giấy in monitor sản khoa 29,925,000 44.887.500 20.947.500 94
30 PP2300118371 - Băng chỉ thị kiểm tra nhiệt độ hấp ướt 89,775,000 134.662.500 62.842.500 148
31 PP2300118372 - Test thử kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng bằng hơi nước 3 thông số. 17,100,000 25.650.000 11.970.000 148
32 PP2300118373 - Chỉ thị hóa học dùng cho hấp ướt 14,375,000 21.562.500 10.062.500 1890
33 PP2300118374 - Hộp lồng vô khuẩn phi 90 43,200,000 64.800.000 30.240.000 3945
34 PP2300118375 - Ống PCR 0.2ml trong có nắp 6,210,000 9.315.000 4.347.000 1479
35 PP2300118376 - Que cấy vi sinh 1μl 2,764,800 4.147.200 1.935.400 296
36 PP2300118377 - Que cấy vi sinh 10μl 195,300 292.950 136.800 25
37 PP2300118378 - Đầu côn có lọc cỡ 10 μl 36,250,000 54.375.000 3926 25.375.000 4767
38 PP2300118379 - Đầu côn có lọc cỡ 200 μl 41,250,000 61.875.000 3926 28.875.000 5425
39 PP2300118380 - Đầu côn có lọc cỡ 1000 μl 17,450,000 26.175.000 3926 12.215.000 2055
40 PP2300118381 - Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo 712,500,000 1.068.750.000 9018 498.750.000 31
41 PP2300118382 - Tay dao điện 185,000,000 277.500.000 129.500.000 822
42 PP2300118383 - Bộ đặt nội khí quản thường 27,000,000 40.500.000 18.900.000 1
43 PP2300118384 - Ống nội khí quản đặt đường mũi các cỡ 19,750,000 29.625.000 9018 13.825.000 82
44 PP2300118385 - Sâu nối máy thở 1,680,000 2.520.000 9018 1.176.000 16
45 PP2300118386 - Túi tăng tốc độ truyền dịch 4,500,000 6.750.000 3.150.000 2
46 PP2300118387 - Kim mãng châm 0,3 x150 mm 198,000 297.000 9018 138.600 82
47 PP2300118388 - Kim nhĩ châm 0.18 x 15mm 140,000 210.000 9018 98.000 82
48 PP2300118389 - Huyết áp 43,200,000 64.800.000 30.240.000 16
49 PP2300118390 - Ống nghe 4,400,000 6.600.000 3.080.000 7
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300118342
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300118343
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Phin lọc máy thở
Mã phần lô PP2300118344
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ đo huyết áp xâm lấn động mạch 1 đường
Mã phần lô PP2300118345
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2300118346
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300118347
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300118348
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Sonde hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300118349
Giá từng phần lô 74,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.510.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1381
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da
Mã phần lô PP2300118350
Giá từng phần lô 281,320,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.980.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.924.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Sonde dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300118351
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Cathetertĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300118352
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Gọng mũi cannula các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300118353
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Phin lọc vi khuẩn (sử dụng cho máy Koko)
Mã phần lô PP2300118354
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1085
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Túi ép dẹt cỡ 10 cm
Mã phần lô PP2300118355
Giá từng phần lô 11,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.220.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Túi ép dẹt cỡ 15 cm
Mã phần lô PP2300118356
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Túi ép dẹt cỡ 20 cm
Mã phần lô PP2300118357
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Túi ép phồng cỡ 30 cm
Mã phần lô PP2300118358
Giá từng phần lô 174,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.375.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Sáp cầm máu
Mã phần lô PP2300118359
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật liệu cầm máu tự tiêu loại 1
Mã phần lô PP2300118360
Giá từng phần lô 347,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.334.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.289.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật liệu cầm máu tự tiêu loại 2
Mã phần lô PP2300118361
Giá từng phần lô 32,407,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.610.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.685.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2300118362
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.287.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300118363
Giá từng phần lô 14,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9616
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300118364
Giá từng phần lô 44,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1562
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300118365
Giá từng phần lô 18,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Giấy điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2300118366
Giá từng phần lô 7,291,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.936.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.103.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300118367
Giá từng phần lô 10,032,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.049.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300118368
Giá từng phần lô 47,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300118369
Giá từng phần lô 138,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.372.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.240.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300118370
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng chỉ thị kiểm tra nhiệt độ hấp ướt
Mã phần lô PP2300118371
Giá từng phần lô 89,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Test thử kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng bằng hơi nước 3 thông số.
Mã phần lô PP2300118372
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ thị hóa học dùng cho hấp ướt
Mã phần lô PP2300118373
Giá từng phần lô 14,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1890
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hộp lồng vô khuẩn phi 90
Mã phần lô PP2300118374
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống PCR 0.2ml trong có nắp
Mã phần lô PP2300118375
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Que cấy vi sinh 1μl
Mã phần lô PP2300118376
Giá từng phần lô 2,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.147.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Que cấy vi sinh 10μl
Mã phần lô PP2300118377
Giá từng phần lô 195,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu côn có lọc cỡ 10 μl
Mã phần lô PP2300118378
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4767
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Đầu côn có lọc cỡ 200 μl
Mã phần lô PP2300118379
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5425
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu côn có lọc cỡ 1000 μl
Mã phần lô PP2300118380
Giá từng phần lô 17,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300118381
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Tay dao điện
Mã phần lô PP2300118382
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ đặt nội khí quản thường
Mã phần lô PP2300118383
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống nội khí quản đặt đường mũi các cỡ
Mã phần lô PP2300118384
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Sâu nối máy thở
Mã phần lô PP2300118385
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Túi tăng tốc độ truyền dịch
Mã phần lô PP2300118386
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim mãng châm 0,3 x150 mm
Mã phần lô PP2300118387
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim nhĩ châm 0.18 x 15mm
Mã phần lô PP2300118388
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Huyết áp
Mã phần lô PP2300118389
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Ống nghe
Mã phần lô PP2300118390
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->