Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong điều trị lần 3 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300102405-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong điều trị lần 3 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300071174
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 4,052,454,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60.786.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300173231 - Bơm tiêm khí máu chứa chất chống đông heparin 179,520,000 269.280.000 9018 125.664.000 2236
2 PP2300173232 - Ống máu lắng 42,000,000 63.000.000 29.400.000 2301
3 PP2300173233 - Ống lưu mẫu 5,160,000 7.740.000 3.612.000 986
4 PP2300173234 - Dây garo tiêm truyền 2,940,000 4.410.000 2.058.000 164
5 PP2300173235 - Khí EthyleneOxid 283,500,000 425.250.000 198.450.000 82
6 PP2300173236 - Chỉ thị hóa học cho máy EO 8,542,800 12.814.200 5.980.000 592
7 PP2300173237 - Chỉ thị hóa học cho máy Plasma 1,455,000 2.182.500 1.018.500 159
8 PP2300173238 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiều cầu loại 1 672,000,000 1.008.000.000 8421 470.400.000 46
9 PP2300173239 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiều cầu loại 2 304,363,600 456.545.400 8421 213.054.600 16
10 PP2300173240 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 3,638,510 5.457.765 3926 2.547.000 475
11 PP2300173241 - Giấy in nhiệt siêu âm 37,600,000 56.400.000 26.320.000 66
12 PP2300173242 - Túi đóng gói thuốc đông y 11,200,000 16.800.000 3926 7.840.000 1
13 PP2300173243 - Kim châm cứu các số 130,572,000 195.858.000 9018 91.400.400 59622
14 PP2300173244 - Bóng đèn hồng ngoại 2,079,000 3.118.500 1.455.300 5
15 PP2300173245 - Tấm trải nilon vô trùng 10,533,600 15.800.400 3926 7.373.600 362
16 PP2300173246 - Rọ lấy sỏi tiết niệu 56,700,000 85.050.000 39.690.000 5
17 PP2300173247 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn) dùng trong phẫu thuật nội soi 155,700,000 233.550.000 9018 108.990.000 5
18 PP2300173248 - Lưới thoát vị cỡ 6 cm x 11 cm 5,850,000 8.775.000 9021 4.095.000 2
19 PP2300173249 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 15cm x 10cm 137,750,000 206.625.000 9021 96.425.000 16
20 PP2300173250 - Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ mở loại 60mm 110,600,000 165.900.000 9018 77.420.000 23
21 PP2300173251 - Dụng cụ cắt khâu nối mổ mở loại 60mm 44,700,000 67.050.000 9018 31.290.000 2
22 PP2300173252 - Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ mở loại 80mm 150,100,000 225.150.000 9018 105.070.000 31
23 PP2300173253 - Dụng cụ cắt khâu nối mổ mở loại 80mm 26,820,000 40.230.000 9018 18.774.000 1
24 PP2300173254 - Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mạch máu loại 45mm 127,050,000 190.575.000 9018 88.935.000 5
25 PP2300173255 - Dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mạch máu loại 45mm 11,940,000 17.910.000 9018 8.358.000 1
26 PP2300173256 - Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mô trung bình/dàyloại 45mm 262,500,000 393.750.000 9018 183.750.000 12
27 PP2300173257 - Dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mô trung bình/dàyloại 45mm 27,860,000 41.790.000 9018 19.502.000 1
28 PP2300173258 - Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mô trung bình/dàyloại 60mm 262,500,000 393.750.000 9018 183.750.000 12
29 PP2300173259 - Dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mô trung bình/dàyloại 60mm 23,880,000 35.820.000 9018 16.716.000 1
30 PP2300173260 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn loại ≥ 28mm 174,300,000 261.450.000 9018 122.010.000 7
31 PP2300173261 - Tay dao hàn mạch mổ mở 389,549,790 584.324.685 9018 272.684.900 5
32 PP2300173262 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi 389,549,790 584.324.685 9018 272.684.900 5
Bơm tiêm khí máu chứa chất chống đông heparin
Mã phần lô PP2300173231
Giá từng phần lô 179,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2236
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300173232
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2301
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống lưu mẫu
Mã phần lô PP2300173233
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây garo tiêm truyền
Mã phần lô PP2300173234
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của
Khí EthyleneOxid
Mã phần lô PP2300173235
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ thị hóa học cho máy EO
Mã phần lô PP2300173236
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.814.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ thị hóa học cho máy Plasma
Mã phần lô PP2300173237
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 159
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kit tách huyết tương giàu tiều cầu loại 1
Mã phần lô PP2300173238
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ kit tách huyết tương giàu tiều cầu loại 2
Mã phần lô PP2300173239
Giá từng phần lô 304,363,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.545.400
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.054.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300173240
Giá từng phần lô 3,638,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.457.765
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Giấy in nhiệt siêu âm
Mã phần lô PP2300173241
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Túi đóng gói thuốc đông y
Mã phần lô PP2300173242
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300173243
Giá từng phần lô 130,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.400.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 59622
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300173244
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.118.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Tấm trải nilon vô trùng
Mã phần lô PP2300173245
Giá từng phần lô 10,533,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.800.400
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.373.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Rọ lấy sỏi tiết niệu
Mã phần lô PP2300173246
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn) dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300173247
Giá từng phần lô 155,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưới thoát vị cỡ 6 cm x 11 cm
Mã phần lô PP2300173248
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Mảnh ghép thoát vị bẹn 15cm x 10cm
Mã phần lô PP2300173249
Giá từng phần lô 137,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ mở loại 60mm
Mã phần lô PP2300173250
Giá từng phần lô 110,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ cắt khâu nối mổ mở loại 60mm
Mã phần lô PP2300173251
Giá từng phần lô 44,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ mở loại 80mm
Mã phần lô PP2300173252
Giá từng phần lô 150,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ cắt khâu nối mổ mở loại 80mm
Mã phần lô PP2300173253
Giá từng phần lô 26,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mạch máu loại 45mm
Mã phần lô PP2300173254
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mạch máu loại 45mm
Mã phần lô PP2300173255
Giá từng phần lô 11,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mô trung bình/dàyloại 45mm
Mã phần lô PP2300173256
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mô trung bình/dàyloại 45mm
Mã phần lô PP2300173257
Giá từng phần lô 27,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng đạn, ghim khâu dùng cho dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mô trung bình/dàyloại 60mm
Mã phần lô PP2300173258
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ cắt khâu nối mổ nội soi mô trung bình/dàyloại 60mm
Mã phần lô PP2300173259
Giá từng phần lô 23,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ cắt khâu nối tròn loại ≥ 28mm
Mã phần lô PP2300173260
Giá từng phần lô 174,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Tay dao hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2300173261
Giá từng phần lô 389,549,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.324.685
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.684.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Tay dao hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2300173262
Giá từng phần lô 389,549,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.324.685
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.684.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->