Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật chuyên khoa năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300152805-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật chuyên khoa năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300103491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 38,033,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760.668.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300227510 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu thắt lưng 158,400,000 252.000.000 - 110.880.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
2 PP2300227511 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 270,000,000 429.545.000 - 189.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
3 PP2300227512 - Bộ mở bàng quang ra da, các cỡ 45,000,000 71.591.000 - 31.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
4 PP2300227513 - Bộ mở thận ra da mono J loại đơn các cỡ 55,920,000 88.964.000 - 39.144.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
5 PP2300227514 - Bộ mở thận ra một bước với thông mono J các cỡ 57,600,000 91.636.000 - 40.320.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
6 PP2300227515 - Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút 780,000,000 1.240.909.000 - 546.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
7 PP2300227516 - Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh. 50,000,000 79.545.000 - 35.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
8 PP2300227517 - Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay 144,000,000 229.091.000 - 100.800.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
9 PP2300227518 - Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ 234,000,000 372.273.000 - 163.800.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
10 PP2300227519 - Chỉ khâu đa sợi liền kim, Polyethylen cao phân tử, kim số 2 360,000,000 572.727.000 - 252.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
11 PP2300227520 - Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển 877,500,000 1.396.023.000 - 614.250.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
12 PP2300227521 - Dây dẫn nước nội soi vào ổ khớp loại sử dụng theo máy 270,000,000 429.545.000 - 189.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
13 PP2300227522 - Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp, thẳng hoặc cong 570,000,000 906.818.000 - 399.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
14 PP2300227523 - Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5mm, 4.5mm và 5.5mm 1,710,000,000 2.720.455.000 - 1.197.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
15 PP2300227524 - Lưỡi bào nội soi khớp gối 600,000,000 954.545.000 - 420.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
16 PP2300227525 - Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng 600,000,000 954.545.000 - 420.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
17 PP2300227526 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5mm - 6mm 1,905,000,000 3.030.682.000 - 1.333.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
18 PP2300227527 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma 381,000,000 606.136.000 - 266.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
19 PP2300227528 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio có nút điều khiển bằng tay 780,000,000 1.240.909.000 - 546.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
20 PP2300227529 - Lưỡi đốt nội soi khớp góc 50◦ 1,140,000,000 1.813.636.000 - 798.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
21 PP2300227530 - Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm 285,000,000 453.409.000 - 199.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
22 PP2300227531 - Trocar nội soi khớp 135,000,000 214.773.000 - 94.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
23 PP2300227532 - Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo 630,000,000 1.002.273.000 - 441.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
24 PP2300227533 - Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu All- inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm 1,692,000,000 2.691.818.000 - 1.184.400.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
25 PP2300227534 - Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay 3,000,000,000 4.772.727.000 - 2.100.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
26 PP2300227535 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK (Polyether ether ketone), ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo 2,160,000,000 3.436.364.000 - 1.512.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
27 PP2300227536 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA(Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), chỉ đôi, ren chuyển tiếp 1,071,000,000 1.703.864.000 - 749.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
28 PP2300227537 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA (Poly-L-Lactic acid), 2 sợi chỉ siêu bền 1,845,000,000 2.935.227.000 - 1.291.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
29 PP2300227538 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, dài 15-35mm 1,920,000,000 3.054.545.000 - 1.344.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
30 PP2300227539 - Vít dây chằng chéo tự tiêu, đường kính 7-12mm;dài 23 và 28mm 1,200,000,000 1.909.091.000 - 840.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
31 PP2300227540 - Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titaniumvà Polyester, chiều dài chốt 12mm 1,920,000,000 3.054.545.000 - 1.344.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
32 PP2300227541 - Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính trong 2.9mm chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), kèm 1 sợi chỉ siêu bền 1,737,000,000 2.763.409.000 - 1.215.900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
33 PP2300227542 - Vít neo tái tại dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử 4,230,000,000 6.729.545.000 - 2.961.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
34 PP2300227543 - Vít treo gân cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo 3,600,000,000 5.727.273.000 - 2.520.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
35 PP2300227544 - Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA (Hydroxyapatite), loại ren cùn, rỗng ruột 1,620,000,000 2.577.273.000 - 1.134.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu thắt lưng
Mã phần lô PP2300227510
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300227511
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ mở bàng quang ra da, các cỡ
Mã phần lô PP2300227512
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ mở thận ra da mono J loại đơn các cỡ
Mã phần lô PP2300227513
Giá từng phần lô 55,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.964.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ mở thận ra một bước với thông mono J các cỡ
Mã phần lô PP2300227514
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.636.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
Mã phần lô PP2300227515
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.909.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh.
Mã phần lô PP2300227516
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.545.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300227517
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ
Mã phần lô PP2300227518
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.273.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu đa sợi liền kim, Polyethylen cao phân tử, kim số 2
Mã phần lô PP2300227519
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển
Mã phần lô PP2300227520
Giá từng phần lô 877,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.023.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn nước nội soi vào ổ khớp loại sử dụng theo máy
Mã phần lô PP2300227521
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp, thẳng hoặc cong
Mã phần lô PP2300227522
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.818.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5mm, 4.5mm và 5.5mm
Mã phần lô PP2300227523
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.720.455.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi bào nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300227524
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
Mã phần lô PP2300227525
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5mm - 6mm
Mã phần lô PP2300227526
Giá từng phần lô 1,905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.030.682.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma
Mã phần lô PP2300227527
Giá từng phần lô 381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.136.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio có nút điều khiển bằng tay
Mã phần lô PP2300227528
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.909.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi đốt nội soi khớp góc 50◦
Mã phần lô PP2300227529
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.813.636.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm
Mã phần lô PP2300227530
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.409.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Trocar nội soi khớp
Mã phần lô PP2300227531
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.773.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo
Mã phần lô PP2300227532
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.273.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu All- inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm
Mã phần lô PP2300227533
Giá từng phần lô 1,692,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.691.818.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300227534
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK (Polyether ether ketone), ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo
Mã phần lô PP2300227535
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA(Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), chỉ đôi, ren chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300227536
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.864.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA (Poly-L-Lactic acid), 2 sợi chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300227537
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.935.227.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, dài 15-35mm
Mã phần lô PP2300227538
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.545.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít dây chằng chéo tự tiêu, đường kính 7-12mm;dài 23 và 28mm
Mã phần lô PP2300227539
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titaniumvà Polyester, chiều dài chốt 12mm
Mã phần lô PP2300227540
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.545.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính trong 2.9mm chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) phủ HA (Hydroxyapatite), kèm 1 sợi chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300227541
Giá từng phần lô 1,737,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.409.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít neo tái tại dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử
Mã phần lô PP2300227542
Giá từng phần lô 4,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.729.545.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.961.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít treo gân cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo
Mã phần lô PP2300227543
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA (Hydroxyapatite), loại ren cùn, rỗng ruột
Mã phần lô PP2300227544
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->