Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật và can thiệp tim mạch của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500074491-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật và can thiệp tim mạch của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2500038208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 20,547,467,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500102639 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim có tích hợp phin lọc kèm dây dẫn cho bệnh nhân dưới 40kg 71,350,700 101.674.748 9018 35.675.350 1 1,070,300
2 PP2500102640 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim có tích hợp phin lọc kèm dây dẫn cho bệnh nhân trên 40kg 642,156,300 915.072.728 9018 321.078.150 5 9,632,400
3 PP2500102641 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá 1,442,500,000 2.055.562.500 9021 721.250.000 6 21,637,500
4 PP2500102642 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ 1,154,000,000 1.644.450.000 9021 577.000.000 4 17,310,000
5 PP2500102643 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ 540,000,000 769.500.000 9021 270.000.000 1 8,100,000
6 PP2500102644 - Vòng van tim nhân tạo ba lá 279,600,000 398.430.000 9021 139.800.000 2 4,194,000
7 PP2500102645 - Kit thử HR-ACT 41,200,000 58.710.000 3822 20.600.000 49 618,000
8 PP2500102646 - Ca-nuyn (cannula)tĩnh mạch gập góc đầu sắt 26,000,000 37.050.000 9018 13.000.000 2 390,000
9 PP2500102647 - Ca-nuyn (cannula)động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh (dùng trong trường hợp mổ ít xâm lấn) 63,000,000 89.775.000 9018 31.500.000 1 945,000
10 PP2500102648 - Ca-nuyn (cannula)tĩnh mạch đùi 63,000,000 89.775.000 9018 31.500.000 1 945,000
11 PP2500102649 - Ca-nuyn (cannula)tĩnh mạch 2 tầng 13,500,000 19.237.500 9018 6.750.000 1 202,500
12 PP2500102650 - Ca-nuyn (cannula)tĩnh mạch thẳng 24,000,000 34.200.000 9018 12.000.000 2 360,000
13 PP2500102651 - Ca-nuyn (cannula)động mạch thẳng 17,000,000 24.225.000 9018 8.500.000 2 255,000
14 PP2500102652 - Ca-nuyn (cannula)gốc động mạch chủ 17,000,000 24.225.000 9018 8.500.000 2 255,000
15 PP2500102653 - Ca-nuyn (cannula)hút tim trái 17,000,000 24.225.000 9018 8.500.000 2 255,000
16 PP2500102654 - Ca-nuyn (cannula)truyền động mạch vành 32,000,000 45.600.000 9018 16.000.000 4 480,000
17 PP2500102655 - Dây nối chữ Y truyền vành 8,000,000 11.400.000 9018 4.000.000 2 120,000
18 PP2500102656 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 408,000,000 581.400.000 9021 204.000.000 3 6,120,000
19 PP2500102657 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại đường kính < 1mm 750,000,000 1.068.750.000 9018 375.000.000 12 11,250,000
20 PP2500102658 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trong can thiệp mạch vành loại đầu cong có EBU 792,000,000 1.128.600.000 9018 396.000.000 49 11,880,000
21 PP2500102659 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) đầu thẳng (ST) 23,960,000 34.143.000 9018 11.980.000 1 359,400
22 PP2500102660 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành tương thích với máy siêu âm nội mạch của hãng Volcano 230,000,000 327.750.000 9018 115.000.000 1 3,450,000
23 PP2500102661 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) tương thích với máy siêu âm nội mạch của hãng Volcano) 230,000,000 327.750.000 9018 115.000.000 1 3,450,000
24 PP2500102662 - Ống thông, đầu đốt (đầu kim) sóng cao tần (RF) điều trị suy tĩnh mạch chi dưới đường kính đầu đốt < 2mm 207,900,000 296.257.500 9018 103.950.000 2 3,118,500
25 PP2500102663 - Ống thông, đầu đốt (đầu kim) sóng cao tần (RF) điều trị suy tĩnh mạch chi dưới đường kính đầu đốt ≥ 2mm 574,000,000 817.950.000 9018 287.000.000 6 8,610,000
26 PP2500102664 - Đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch điều trị tĩnh mạch hiển 571,200,000 813.960.000 9018 285.600.000 9 8,568,000
27 PP2500102665 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.014" 115,600,000 164.730.000 9018 57.800.000 4 1,734,000
28 PP2500102666 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.018" 84,000,000 119.700.000 9018 42.000.000 3 1,260,000
29 PP2500102667 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.035" 94,000,000 133.950.000 9018 47.000.000 4 1,410,000
30 PP2500102668 - Dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 165,000,000 235.125.000 9018 82.500.000 3 2,475,000
31 PP2500102669 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp ngoại vi 98,700,000 140.647.500 9018 49.350.000 3 1,480,500
32 PP2500102670 - Stent mạch ngoại vi 325,000,000 463.125.000 9021 162.500.000 2 4,875,000
33 PP2500102671 - Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) dùng cho động mạch chủ chậu 375,000,000 534.375.000 9021 187.500.000 1 5,625,000
34 PP2500102672 - Stent động mạch thận các loại, các cỡ 37,000,000 52.725.000 9021 18.500.000 1 555,000
35 PP2500102673 - Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) dùng cho can thiệp ngoại biên 298,000,000 424.650.000 9021 149.000.000 1 4,470,000
36 PP2500102674 - Stent động mạch cảnh (dùng trong can thiệp mạch cảnh đoạn ngoài sọ) 1,060,000,000 1.510.500.000 9021 530.000.000 4 15,900,000
37 PP2500102675 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp mạch cảnh đoạn ngoài sọ. 360,000,000 513.000.000 9018 180.000.000 4 5,400,000
38 PP2500102676 - Bóng nong (balloon)động mạch (dùng trong can thiệp mạch cảnh đoạn ngoài sọ) 280,000,000 399.000.000 9018 140.000.000 4 4,200,000
39 PP2500102677 - Dù bảo vệ mạch ngoại vi (dùng trong can thiệp mạch cảnh đoạn ngoài sọ) 1,040,000,000 1.482.000.0 9018 520.000.000 4 15,600,000
40 PP2500102678 - Bóng nong (balloon)mạch ngoại vi phủ thuốc 1,230,000,000 1.752.750.000 9018 615.000.000 7 18,450,000
41 PP2500102679 - Bóng nong (balloon)mạch ngoại vi áp lực thường 556,000,000 792.300.000 9018 278.000.000 9 8,340,000
42 PP2500102680 - Bóng nong (balloon)áp lực cao (dùng trong can thiệp cầu tay nhân tạo) 336,000,000 478.800.000 9018 168.000.000 4 5,040,000
43 PP2500102681 - Bóng nong (balloon)áp lực cao (dùng trong can thiệp mạch ngoại vi) 336,000,000 478.800.000 9018 168.000.000 4 5,040,000
44 PP2500102682 - Keo sinh học tĩnh mạch 180,000,000 256.500.000 3006 hoặc 9018 90.000.000 1 2,700,000
45 PP2500102683 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng đáp ứng tần số 400,400,000 570.570.000 9021( áp dụng cho thân máy chính) 200.200.000 1 6,006,000
46 PP2500102684 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng đáp ứng tần số 4,259,400,000 6.069.645.000 9021( áp dụng cho thân máy chính) 2.129.700.000 7 63,891,000
47 PP2500102685 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng 219,000,000 312.075.000 9021( áp dụng cho thân máy chính) 109.500.000 1 3,285,000
48 PP2500102686 - Máy tạo nhịp phá rung ( ICD) 1 buồng 460,000,000 655.500.000 9021( áp dụng cho thân máy chính) 230.000.000 1 6,900,000
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim có tích hợp phin lọc kèm dây dẫn cho bệnh nhân dưới 40kg
Mã phần lô PP2500102639
Giá từng phần lô 71,350,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.674.748
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.675.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,070,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim có tích hợp phin lọc kèm dây dẫn cho bệnh nhân trên 40kg
Mã phần lô PP2500102640
Giá từng phần lô 642,156,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.072.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.078.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,632,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Van tim nhân tạo cơ học hai lá
Mã phần lô PP2500102641
Giá từng phần lô 1,442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,637,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500102642
Giá từng phần lô 1,154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.644.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500102643
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Vòng van tim nhân tạo ba lá
Mã phần lô PP2500102644
Giá từng phần lô 279,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,194,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit thử HR-ACT
Mã phần lô PP2500102645
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)tĩnh mạch gập góc đầu sắt
Mã phần lô PP2500102646
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh (dùng trong trường hợp mổ ít xâm lấn)
Mã phần lô PP2500102647
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)tĩnh mạch đùi
Mã phần lô PP2500102648
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)tĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2500102649
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)tĩnh mạch thẳng
Mã phần lô PP2500102650
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)động mạch thẳng
Mã phần lô PP2500102651
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2500102652
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)hút tim trái
Mã phần lô PP2500102653
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ca-nuyn (cannula)truyền động mạch vành
Mã phần lô PP2500102654
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây nối chữ Y truyền vành
Mã phần lô PP2500102655
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2500102656
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại đường kính < 1mm
Mã phần lô PP2500102657
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trong can thiệp mạch vành loại đầu cong có EBU
Mã phần lô PP2500102658
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) đầu thẳng (ST)
Mã phần lô PP2500102659
Giá từng phần lô 23,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành tương thích với máy siêu âm nội mạch của hãng Volcano
Mã phần lô PP2500102660
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) tương thích với máy siêu âm nội mạch của hãng Volcano)
Mã phần lô PP2500102661
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông, đầu đốt (đầu kim) sóng cao tần (RF) điều trị suy tĩnh mạch chi dưới đường kính đầu đốt < 2mm
Mã phần lô PP2500102662
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.257.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông, đầu đốt (đầu kim) sóng cao tần (RF) điều trị suy tĩnh mạch chi dưới đường kính đầu đốt ≥ 2mm
Mã phần lô PP2500102663
Giá từng phần lô 574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch điều trị tĩnh mạch hiển
Mã phần lô PP2500102664
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2500102665
Giá từng phần lô 115,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.730.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,734,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.018"
Mã phần lô PP2500102666
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại vi đường kính 0.035"
Mã phần lô PP2500102667
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500102668
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp ngoại vi
Mã phần lô PP2500102669
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.647.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500102670
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) dùng cho động mạch chủ chậu
Mã phần lô PP2500102671
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent động mạch thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500102672
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) dùng cho can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2500102673
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent động mạch cảnh (dùng trong can thiệp mạch cảnh đoạn ngoài sọ)
Mã phần lô PP2500102674
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.510.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp mạch cảnh đoạn ngoài sọ.
Mã phần lô PP2500102675
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)động mạch (dùng trong can thiệp mạch cảnh đoạn ngoài sọ)
Mã phần lô PP2500102676
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dù bảo vệ mạch ngoại vi (dùng trong can thiệp mạch cảnh đoạn ngoài sọ)
Mã phần lô PP2500102677
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2500102678
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)mạch ngoại vi áp lực thường
Mã phần lô PP2500102679
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)áp lực cao (dùng trong can thiệp cầu tay nhân tạo)
Mã phần lô PP2500102680
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)áp lực cao (dùng trong can thiệp mạch ngoại vi)
Mã phần lô PP2500102681
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Keo sinh học tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500102682
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500102683
Giá từng phần lô 400,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.570.000
Mã hàng hóa (HS) 9021( áp dụng cho thân máy chính)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,006,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Máy tạo nhịp tim 2 buồng đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500102684
Giá từng phần lô 4,259,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.069.645.000
Mã hàng hóa (HS) 9021( áp dụng cho thân máy chính)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.129.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,891,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng
Mã phần lô PP2500102685
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021( áp dụng cho thân máy chính)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Máy tạo nhịp phá rung ( ICD) 1 buồng
Mã phần lô PP2500102686
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021( áp dụng cho thân máy chính)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->