Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế thông thường cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393969-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế thông thường cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300268594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 39,666,188,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 594.992.806 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300607029 - Bông thấm nước, cỡ 4cm x 4cm 55,770,000 79.671.428 39.039.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300607030 - Bông không thấm nước 44,604,000 63.720.000 31.222.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300607031 - Bông thấm nước, cỡ 3cm x 3cm 62,160,000 88.800.000 43.512.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300607032 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống 5,040,000 7.200.000 3.528.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300607033 - Que gòn lấy bệnh phẩm 924,000 1.320.000 646.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300607034 - Tăm bông ráy tai 2 đầu 1,469,600 2.099.428 1.028.720 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300607035 - Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m 210,000,000 300.000.000 147.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300607036 - Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m 409,500,000 585.000.000 286.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300607037 - Băng chun 3 móc, cỡ 10cm x 4.5m 251,370,000 359.100.000 175.959.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300607038 - Băng cuộn, cỡ 7cm x 3m 34,650,000 49.500.000 24.255.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2300607039 - Băng keo cá nhân, cỡ 2cm x 6cm 92,400,000 132.000.000 64.680.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2300607040 - Băng che vết thương, cỡ 15cm x 28cm 12,000,000 17.142.857 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2300607041 - Băng che vết thương, cỡ 30cm x 28cm 23,120,000 33.028.571 16.184.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2300607042 - Băng che vết thương, cỡ 45cm x 28cm 40,500,000 57.857.142 28.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2300607043 - Miếng áp trước phẫu thuật có Iod, cỡ 35cm x 35cm 42,000,000 60.000.000 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2300607044 - Băng keo vô trùng trong suốt không thấm nước, cỡ 7,3cm x 8cm 1,068,000 1.525.714 747.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2300607045 - Băng film dính vô trùng, cỡ 10cm x 10cm 2,360,000 3.371.428 1.652.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2300607046 - Băng keo cuộn, cỡ 10cm x 10m 123,291,000 176.130.000 86.303.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2300607047 - Băng keo lụa, cỡ 1.25cm x 5m 223,650,000 319.500.000 156.555.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2300607048 - Băng keo lụa, cỡ 2.5cm x 5m 66,937,500 95.625.000 46.856.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2300607049 - Gạc bỏng không vô trùng, cỡ 10cm x 12cm x 8 lớp 420,000,000 600.000.000 294.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2300607050 - Gạc cầu sản khoa, các cỡ 19,450,000 27.785.714 13.615.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2300607051 - Gạc dẫn lưu vô trùng, cỡ 1cm x 2m x 4 lớp 12,600,000 18.000.000 8.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2300607052 - Gạc ép sọ não tiệt trùng, cỡ 2cm x 8cm x 4 lớp 14,700,000 21.000.000 10.290.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2300607053 - Gạc Meche mổ nội soi tiệt trùng, cỡ 1,5cm x 80cm x 12 lớp 29,610,000 42.300.000 20.727.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2300607054 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng, cỡ 30cm x 40cm x 8 lớp 1,764,000,000 2.520.000.000 1.234.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2300607055 - Gạc rốn tiệt trùng, cỡ 5cm x 7,5cm x 8 lớp 199,920,000 285.600.000 139.944.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2300607056 - Gạc sản không tiệt trùng, cỡ 8cm x 24cm x 2 lớp 42,900,000 61.285.714 30.030.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2300607057 - Gạc thay băng ngoại, cỡ 8cm x 15cm x 1 lớp 756,000,000 1.080.000.000 529.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2300607058 - Gạc y tế, cỡ 80cm x 250m 77,700,000 111.000.000 54.390.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2300607059 - Gạc y tế không tiệt trùng, cỡ 10cm x 10cm x 8 lớp gấp biên 315,000,000 450.000.000 220.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2300607060 - Gạc hydrocolloid, cỡ 10cm x 10cm 7,360,000 10.514.285 5.152.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2300607061 - Gạc mắt, cỡ 4cm x 6cm 6,930,000 9.900.000 4.851.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2300607062 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 20cm x 10cm 1,900,500 2.715.000 1.330.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2300607063 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 25cm x 10cm 54,000,000 77.142.857 37.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2300607064 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 30cm x 10cm 62,000,000 88.571.428 43.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2300607065 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 15.5cm x 8.5cm 4,000,000 5.714.285 2.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2300607066 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 6.5cm x 5cm 1,900,000 2.714.285 1.330.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2300607067 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 9.5cm x 8.5cm 14,480,000 20.685.714 10.136.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2300607068 - Gạc lưới lipido-colloid, cỡ 10cm x 10cm 109,440,000 156.342.857 76.608.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2300607069 - Gạc lưới lipido-colloid, cỡ 10cm x 12cm 73,600,000 105.142.857 51.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2300607070 - Miếng cầm máu, cỡ 8cm x 2cm x 1.5cm 35,280,000 50.400.000 24.696.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2300607071 - Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 15cm 9,786,000 13.980.000 6.850.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2300607072 - Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 30cm 10,900,000 15.571.428 7.630.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2300607073 - Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 45cm 15,000,000 21.428.571 10.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2300607074 - Miếng dán vô trùng, cỡ 40cm x 42cm 124,950,000 178.500.000 87.465.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2300607075 - Miếng dán vô trùng, cỡ 55cm x 45cm 125,000,000 178.571.428 87.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2300607076 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 12,000,000 17.142.857 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2300607077 - Sáp cầm máu 16,422,000 23.460.000 11.495.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2300607078 - Bông cầm máu tự tiêu, cỡ 7cm x 5cm x 1cm 109,200,000 156.000.000 76.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2300607079 - Vật liệu cầm máu, cỡ 2.5cm x 5.1cm 84,800,000 121.142.857 59.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2300607080 - Vật liệu cầm máu có tính kháng khuẩn, cỡ 10cm x 20cm 189,000,000 270.000.000 132.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2300607081 - Xốp phủ vết thương, cỡ 26cm x 15cm x 3.2cm 249,000,000 355.714.285 174.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2300607082 - Xốp phủ vết thương, cỡ 18cm x 12.5cm x 3.2cm 220,000,000 314.285.714 154.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2300607083 - Xốp phủ vết thương, cỡ 10cm x 7.5cm x 3.2cm 210,000,000 300.000.000 147.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
56 PP2300607084 - Bình hút áp lực âm, dung tích 400ml 84,000,000 120.000.000 58.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
57 PP2300607085 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh, dung tích 50ml 63,000,000 90.000.000 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
58 PP2300607086 - Bơm tiêm dùng một lần, dung tích 10ml 434,700 621.000 304.290 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
59 PP2300607087 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang, dung tích 10ml 29,000,000 41.428.571 20.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
60 PP2300607088 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 50ml 390,000,000 557.142.857 273.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
61 PP2300607089 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 150ml 21,000,000 30.000.000 14.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
62 PP2300607090 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 200ml 90,300,000 129.000.000 63.210.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
63 PP2300607091 - Bơm tiêm rỗng truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 200ml 103,950,000 148.500.000 72.765.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
64 PP2300607092 - Bơm tiêm insulin, dung tích 100UI/1ml 69,950,000 99.928.571 48.965.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
65 PP2300607093 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 1ml 94,500,000 135.000.000 66.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
66 PP2300607094 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 3ml 100,800,000 144.000.000 70.560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
67 PP2300607095 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 5ml 716,100,000 1.023.000.000 501.270.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
68 PP2300607096 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 10ml 812,700,000 1.161.000.000 568.890.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
69 PP2300607097 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 20ml 105,840,000 151.200.000 74.088.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
70 PP2300607098 - Kim chích máu (Kim lancet) 26,460,000 37.800.000 18.522.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
71 PP2300607099 - Kim lấy thuốc các cỡ 226,800,000 324.000.000 158.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
72 PP2300607100 - Kim luồn mạch máu không cửa, có cánh, cỡ G24 x 3/4 546,000,000 780.000.000 382.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
73 PP2300607101 - Kim luồn mạch máu, các cỡ 649,750,000 928.214.285 454.825.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
74 PP2300607102 - Kim luồn mạch máu loại có cửa, có cánh 54,180,000 77.400.000 37.926.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
75 PP2300607103 - Kim tiêm dùng một lần dùng trong chích cầm máu dạ dày 60,000,000 85.714.285 42.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
76 PP2300607104 - Nút chặn đuôi kim luồn 14,647,500 20.925.000 10.253.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
77 PP2300607105 - Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống 25,200,000 36.000.000 17.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
78 PP2300607106 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ 340,038,000 485.768.571 238.026.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
79 PP2300607107 - Kim sinh thiết dùng một lần, các cỡ 540,739,700 772.485.285 378.517.790 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
80 PP2300607108 - Kim gây tê ngoài màng cứng, các cỡ 34,995,000 49.992.857 24.496.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
81 PP2300607109 - Dây truyền dịch loại 20 giọt 980,000,000 1.400.000.000 686.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
82 PP2300607110 - Dây truyền dịch loại 20 giọt dùng được cho máy bơm tiêm tự động 841,500,000 1.202.142.857 589.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
83 PP2300607111 - Dây truyền dịch loại 60 giọt 56,700,000 81.000.000 39.690.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
84 PP2300607112 - Dây dẫn khí loại 1 nhánh dùng cho máy gây mê 16,799,400 23.999.142 11.759.580 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
85 PP2300607113 - Dây dẫn khí dùng cho máy giúp thở 57,800,000 82.571.428 40.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
86 PP2300607114 - Dây truyền máu loại có kim 57,946,200 82.780.285 40.562.340 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
87 PP2300607115 - Dây nối mềm chịu áp lực cao 2,625,000 3.750.000 1.837.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
88 PP2300607116 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động 396,900,000 567.000.000 277.830.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
89 PP2300607117 - Khóa 3 ngã có dây 120,000,000 171.428.571 84.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
90 PP2300607118 - Khóa 3 ngã không dây 4,536,000 6.480.000 3.175.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
91 PP2300607119 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ 2,610,300,000 3.729.000.000 1.827.210.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
92 PP2300607120 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại không bột, các cỡ 2,835,000 4.050.000 1.984.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
93 PP2300607121 - Găng tay sử dụng trong thăm khám sản khoa loại tiệt trùng, các cỡ 143,325,000 204.750.000 100.327.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
94 PP2300607122 - Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật, các cỡ 1,606,500,000 2.295.000.000 1.124.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
95 PP2300607123 - Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ 56,700,000 81.000.000 39.690.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
96 PP2300607124 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 100mm x 70m 151,500,000 216.428.571 106.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
97 PP2300607125 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 200mm x 70m 42,000,000 59.999.999 29.399.999 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
98 PP2300607126 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 250mm x 70m 50,400,000 72.000.000 35.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
99 PP2300607127 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 350mm x 70m 124,790,400 178.272.000 87.353.280 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
100 PP2300607128 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng, kích thước 250mm x 6cm x 100m 73,280,000 104.685.714 51.296.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
101 PP2300607129 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng, kích thước 300mm x 6cm x 100m 175,840,000 251.200.000 123.088.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
102 PP2300607130 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 150mm x 200m 44,100,000 63.000.000 30.870.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
103 PP2300607131 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 50mm x 200m 4,460,000 6.371.428 3.122.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
104 PP2300607132 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 100mm x 200m 23,520,000 33.600.000 16.464.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
105 PP2300607133 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 350mm x 200m 98,994,000 141.420.000 69.295.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
106 PP2300607134 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 200mm x 200m 119,994,000 171.420.000 83.995.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
107 PP2300607135 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 300mm x 200m 169,999,200 242.856.000 118.999.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
108 PP2300607136 - Cassette dùng cho Hệ thống phẫu thuật phaco 463,536,000 662.194.285 324.475.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
109 PP2300607137 - Túi đựng nước tiểu loại có khóa, có dây, thể tích 2000ml 157,500,000 225.000.000 110.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
110 PP2300607138 - Cassette nhựa 18,700,000 26.714.285 13.090.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
111 PP2300607139 - Lọ đựng phân tiệt trùng, dung tích 50ml 8,591,400 12.273.428 6.013.980 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
112 PP2300607140 - Lọ nhựa đựng nước tiểu, dung tích 50ml 80,080,000 114.400.000 56.056.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
113 PP2300607141 - Lọ nhựa tiệt trùng, dung tích 50ml 5,049,000 7.212.857 3.534.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
114 PP2300607142 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh loại nắp trắng, dung tích 1.5 ml 608,000 868.571 425.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
115 PP2300607143 - Ống nghiệm nhựa loại không nắp, dung tích 5ml 14,850,000 21.214.285 10.395.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
116 PP2300607144 - Airway các cỡ (Thông khí các cỡ) 66,150,000 94.500.000 46.305.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
117 PP2300607145 - Ống cannula mở khí quản có bóng, các cỡ 21,294,000 30.420.000 14.905.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
118 PP2300607146 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại không bóng, các cỡ 21,996,000 31.422.857 15.397.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
119 PP2300607147 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại có bóng, có lò xo, các cỡ 47,000,000 67.142.857 32.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
120 PP2300607148 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại chữ Z 10,437,000 14.910.000 7.305.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
121 PP2300607149 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại cong miệng, các cỡ 50,400,000 72.000.000 35.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
122 PP2300607150 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại trên cuff, các cỡ 2,730,000 3.900.000 1.911.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
123 PP2300607151 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại có bóng, các cỡ 354,900,000 507.000.000 248.430.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
124 PP2300607152 - Ống nội phế quản loại 2 nòng, các cỡ 153,999,000 219.998.571 107.799.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
125 PP2300607153 - Sonde tiểu loại 2 nhánh silicone, các cỡ 546,000,000 780.000.000 382.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
126 PP2300607154 - Sonde tiểu loại 2 nhánh, các cỡ 392,700,000 561.000.000 274.890.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
127 PP2300607155 - Sonde tiểu loại 3 nhánh silicone, các cỡ 94,500,000 135.000.000 66.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
128 PP2300607156 - Sonde tiểu loại đầu rắn 1,050,000 1.500.000 735.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
129 PP2300607157 - Sonde dạ dày loại không nắp, các cỡ 38,496,150 54.994.500 26.947.305 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
130 PP2300607158 - Sonde dạ dày loại có nắp, các cỡ 29,750,000 42.500.000 20.825.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
131 PP2300607159 - Sonde double JJ 313,300,000 447.571.428 219.310.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
132 PP2300607160 - Sonde Rectal 420,000 600.000 294.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
133 PP2300607161 - Sonde niệu quản thẳng 29,400,000 42.000.000 20.580.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
134 PP2300607162 - Sonde tiểu Nelaton, các cỡ 71,487,000 102.124.285 50.040.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
135 PP2300607163 - Ống thông phổi, các cỡ 100,170,000 143.100.000 70.119.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
136 PP2300607164 - Ống dẫn lưu màng bụng 19,320,000 27.600.000 13.524.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
137 PP2300607165 - Ống dẫn lưu đường mật, các cỡ 1,312,500 1.875.000 918.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
138 PP2300607166 - Dây hút dịch phẫu thuật loại tiệt trùng 212,520,000 303.600.000 148.764.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
139 PP2300607167 - Ống hút đờm loại không khóa, các cỡ 320,311,000 457.587.142 224.217.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
140 PP2300607168 - Ống hút đờm loại có khóa, các cỡ 69,576,000 99.394.285 48.703.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
141 PP2300607169 - Bộ hút đàm kín 28,350,000 40.500.000 19.845.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
142 PP2300607170 - Ống thở chữ T 59,491,500 84.987.857 41.644.050 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
143 PP2300607171 - Dây thở oxy dùng một lần loại 2 nhánh, các cỡ 208,000,000 297.142.857 145.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
144 PP2300607172 - Dây nối mềm 27,100,000 38.714.285 18.970.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
145 PP2300607173 - Dây nối ống thở 117,000,000 167.142.857 81.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
146 PP2300607174 - Bộ dây thở người lớn sử dụng 1 lần 24,000,000 34.285.714 16.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
147 PP2300607175 - Catherte đặt tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, các cỡ 33,810,000 48.300.000 23.667.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
148 PP2300607176 - Catherte đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, các cỡ 81,900,000 117.000.000 57.330.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
149 PP2300607177 - Ống thông can thiệp mạch vành thiết kế full-wall, các loại, các cỡ 380,000,000 542.857.142 266.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
150 PP2300607178 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, các cỡ 171,200,000 244.571.428 119.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
151 PP2300607179 - Chỉ khâu eo, kim tròn 1/2 4,299,760 6.142.514 3.009.832 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
152 PP2300607180 - Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0 15,214,500 21.735.000 10.650.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
153 PP2300607181 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn 1/2 20,580,000 29.400.000 14.406.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
154 PP2300607182 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polyamide) số 6/0 2,415,000 3.450.000 1.690.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
155 PP2300607183 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 6/0 3,746,900 5.352.714 2.622.830 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
156 PP2300607184 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 7/0 13,282,500 18.975.000 9.297.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
157 PP2300607185 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 441,000 630.000 308.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
158 PP2300607186 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 4,200,000 6.000.000 2.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
159 PP2300607187 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0 14,883,800 21.262.571 10.418.660 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
160 PP2300607188 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 2/0 14,400,000 20.571.428 10.080.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
161 PP2300607189 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 330,463,350 472.090.500 231.324.345 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
162 PP2300607190 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 53,173,575 75.962.250 37.221.502 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
163 PP2300607191 - Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 26,239,600 37.485.142 18.367.720 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
164 PP2300607192 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 1/0, kim tam giác 1/2 1,470,000 2.100.000 1.029.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
165 PP2300607193 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 1/0, kim tròn 1/2 8,820,000 12.600.000 6.174.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
166 PP2300607194 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tam giác 3/8 58,800,000 84.000.000 41.160.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
167 PP2300607195 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tròn 1/2 30,870,000 44.100.000 21.609.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
168 PP2300607196 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tam giác 3/8 92,610,000 132.300.000 64.827.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
169 PP2300607197 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tròn 1/2 33,810,000 48.300.000 23.667.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
170 PP2300607198 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 4/0 122,010,000 174.300.000 85.407.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
171 PP2300607199 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 5/0 16,170,000 23.100.000 11.319.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
172 PP2300607200 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 6/0 20,235,000 28.907.142 14.164.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
173 PP2300607201 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim 1,800,000 2.571.428 1.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
174 PP2300607202 - Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly 4 hydroxybutyrate số 1/0 16,400,000 23.428.571 11.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
175 PP2300607203 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 1/2, dài 75 cm 49,200,000 70.285.714 34.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
176 PP2300607204 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 1/2, dài 90 cm 1,040,000,000 1.485.714.285 728.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
177 PP2300607205 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 3/8 20,109,760 28.728.228 14.076.832 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
178 PP2300607206 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 258,300,000 369.000.000 180.810.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
179 PP2300607207 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0 43,050,000 61.500.000 30.135.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
180 PP2300607208 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 15,067,500 21.525.000 10.547.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
181 PP2300607209 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 13,230,000 18.900.000 9.261.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
182 PP2300607210 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 28,444,500 40.635.000 19.911.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
183 PP2300607211 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7/0 70,284,500 100.406.428 49.199.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
184 PP2300607212 - Chỉ tự tan nhanh số 1/0, kim tròn 1/2 236,155,500 337.365.000 165.308.850 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
185 PP2300607213 - Chỉ tự tan số 1/0, kim tròn 1/2 475,000,000 678.571.428 332.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
186 PP2300607214 - Chỉ tự tan số 2/0, kim tròn 1/2 188,286,072 268.980.102 131.800.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
187 PP2300607215 - Chỉ tự tan số 3/0, kim tròn 1/2 4,987,500 7.124.999 3.491.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
188 PP2300607216 - Chỉ tự tan số 4/0, kim tròn 1/2 2,034,273 2.906.104 1.423.991 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
189 PP2300607217 - Tấm điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện (sử dụng một lần) 199,500,000 285.000.000 139.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
190 PP2300607218 - Dao mổ dùng cho Hệ thống phẫu thuật Phaco 85,785,000 122.550.000 60.049.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
191 PP2300607219 - Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 17cm 11,855,025 16.935.750 8.298.517 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
192 PP2300607220 - Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 9cm 36,811,950 52.588.499 25.768.364 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
193 PP2300607221 - Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 23cm 33,286,750 47.552.499 23.300.725 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
194 PP2300607222 - Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 36cm 108,962,700 155.661.000 76.273.890 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
195 PP2300607223 - Dây dao (xám) 107,396,100 153.423.000 75.177.270 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
196 PP2300607224 - Dây dao (xanh) 104,246,100 148.923.000 72.972.270 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
197 PP2300607225 - Dây cưa sọ não 201,600,000 288.000.000 141.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
198 PP2300607226 - Lưỡi bào khớp, các cỡ 400,000,000 571.428.571 280.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
199 PP2300607227 - Lưỡi dao cắt vi thể 30,476,250 43.537.500 21.333.375 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
200 PP2300607228 - Dao mổ các số sử dụng một lần 36,960,000 52.800.000 25.872.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
201 PP2300607229 - Dao mổ chọc tiền phòng 15 độ 29,925,000 42.750.000 20.947.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
202 PP2300607230 - Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio 590,000,000 842.857.142 413.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
203 PP2300607231 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF loại đầu cong 90 độ 775,000,000 1.107.142.857 542.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
204 PP2300607232 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF Flow 190,000,000 271.428.571 133.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
205 PP2300607233 - Xốp cầm máu tự tan 109,809,000 156.870.000 76.866.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
206 PP2300607234 - Bộ mở thông dạ dày qua da 175,000,000 250.000.000 122.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
207 PP2300607235 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, cỡ 60mm 2,320,800,000 3.315.428.571 1.624.560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
208 PP2300607236 - Băng keo thử nhiệt 5,382,000 7.688.571 3.767.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
209 PP2300607237 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 189,000,000 270.000.000 132.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
210 PP2300607238 - Bộ dây dẫn lưu màng phổi gồm nắp và dây 23,104,000 33.005.714 16.172.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
211 PP2300607239 - Bình dẫn lưu màng phổi thủy tinh, dung tích 2000ml 2,520,000 3.600.000 1.764.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
212 PP2300607240 - Bộ lọc đo chức năng hô hấp với đầu ngậm elip 19,195,200 27.421.714 13.436.640 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
213 PP2300607241 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 57,477,000 82.110.000 40.233.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
214 PP2300607242 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 26,880,000 38.400.000 18.816.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
215 PP2300607243 - Điện cực tim 176,000,000 251.428.571 123.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
216 PP2300607244 - Clip mạch máu, các cỡ 105,680,000 150.971.428 73.976.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
217 PP2300607245 - Kẹp clip cầm máu dạ dày, đại tràng sử dụng một lần 100,000,000 142.857.142 70.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
218 PP2300607246 - Kẹp rốn tiệt trùng 29,400,000 42.000.000 20.580.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
219 PP2300607247 - Mask gây mê, các cỡ 10,584,000 15.120.000 7.408.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
220 PP2300607248 - Mask khí dung người lớn 26,250,000 37.500.000 18.375.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
221 PP2300607249 - Mask xông khí dung nhi, sơ sinh 52,500,000 75.000.000 36.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
222 PP2300607250 - Mask oxy có dây người lớn 16,800,000 24.000.000 11.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
223 PP2300607251 - Mask oxy có dây trẻ em 2,940,000 4.200.000 2.058.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
224 PP2300607252 - Mask oxy có túi người lớn 69,300,000 99.000.000 48.510.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
225 PP2300607253 - Mask thanh quản 147,000,000 210.000.000 102.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
226 PP2300607254 - Mask oxy có túi sơ sinh 1,365,000 1.950.000 955.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
227 PP2300607255 - Lọc khuẩn 3 chức năng 69,300,000 99.000.000 48.510.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
228 PP2300607256 - Lọc khuẩn 1 chức năng 130,600,000 186.571.428 91.420.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
229 PP2300607257 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 353,500,000 505.000.000 247.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
230 PP2300607258 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 385,000,000 550.000.000 269.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
231 PP2300607259 - Bộ kim gây tê ngoài màng cứng 125,500,000 179.285.714 87.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
232 PP2300607260 - Nắp đậy trocar, cỡ 5mm - 6mm 49,160,000 70.228.571 34.412.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
233 PP2300607261 - Nắp đậy trocar, cỡ 10mm - 11mm 49,160,000 70.228.571 34.412.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
234 PP2300607262 - Trocar nhựa, cỡ 10mm - 11 mm 29,750,000 42.500.000 20.825.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
235 PP2300607263 - Trocar nhựa, cỡ 5mm - 6 mm 43,750,000 62.500.000 30.625.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
236 PP2300607264 - Áo phẫu thuật tiệt trùng các size 6,720,000 9.600.000 4.704.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
237 PP2300607265 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 385,270,200 550.386.000 269.689.140 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
238 PP2300607266 - Băng keo chỉ thị máy hấp cho máy hấp tiệt trùng 6,999,930 9.999.900 4.899.951 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
239 PP2300607267 - Bao cao su 12,285,000 17.550.000 8.599.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
240 PP2300607268 - Bao giày nylon 38,424,000 54.891.428 26.896.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
241 PP2300607269 - Bộ hút karman 68,200,000 97.428.571 47.740.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
242 PP2300607270 - Bộ khăn chụp mạch vành C 25,551,800 36.502.571 17.886.260 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
243 PP2300607271 - Bóp bóng giúp thở trẻ em 12,502,350 17.860.500 8.751.645 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
244 PP2300607272 - Bóp bóng giúp thở người lớn 12,502,350 17.860.500 8.751.645 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
245 PP2300607273 - Bóp bóng giúp thở nhi 11,113,200 15.876.000 7.779.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
246 PP2300607274 - Chất hàn tạm 2,800,000 4.000.000 1.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
247 PP2300607275 - Xi măng Phosphat kẽm 640,000 914.285 448.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
248 PP2300607276 - Chất lấy dấu 8,050,000 11.500.000 5.635.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
249 PP2300607277 - Chỉ thị sinh học có chứa bào tử 75,540,000 107.914.285 52.878.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
250 PP2300607278 - Chỉ thị sinh học Cyclesure Indicator 63,000,000 90.000.000 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
251 PP2300607279 - Chổi đánh bóng 6,300,000 9.000.000 4.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
252 PP2300607280 - Đài cao su đánh bóng 1,680,000 2.400.000 1.176.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
253 PP2300607281 - Dây đeo tay cho bệnh nhân 76,960,000 109.942.857 53.872.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
254 PP2300607282 - Dây garo 2,992,500 4.275.000 2.094.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
255 PP2300607283 - Dây nối tấm điện cực trung tính silicon dùng nhiều lần 136,080,000 194.400.000 95.256.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
256 PP2300607284 - Gel bôi trơn 11,025,000 15.750.000 7.717.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
257 PP2300607285 - Gel siêu âm 26,250,000 37.500.000 18.375.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
258 PP2300607286 - Giấy theo dõi tim thai, cỡ 130mm x 120mm x 300 tờ 8,400,000 12.000.000 5.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
259 PP2300607287 - Giấy theo dõi tim thai, cỡ 152mm x 150mm x 200 tờ 81,480,000 116.400.000 57.036.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
260 PP2300607288 - Giấy theo dõi tim thai, cỡ 215mm x 30m 9,000,000 12.857.142 6.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
261 PP2300607289 - Giấy cắn nha khoa 1,475,000 2.107.142 1.032.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
262 PP2300607290 - Giấy đo điện tim 3 cần, cỡ 63mm x 100mm x 300 tờ 2,324,700 3.321.000 1.627.290 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
263 PP2300607291 - Giấy đo điện tim 3 cần, cỡ 63mm x 30m 66,360,000 94.800.000 46.452.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
264 PP2300607292 - Giấy đo điện tim, cỡ 50mm x 100mm x 300 tờ 1,047,600 1.496.571 733.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
265 PP2300607293 - Giấy đo điện tim, cỡ 50mm x 30m 1,016,400 1.452.000 711.480 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
266 PP2300607294 - Giấy điện tim 6 cần, cỡ 110mm x 140mm x 142tờ 51,516,000 73.594.285 36.061.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
267 PP2300607295 - Giấy đo điện tim, cỡ 80mm x 20m 453,600 648.000 317.520 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
268 PP2300607296 - Giấy in nhiệt, cỡ 57mm 5,400,000 7.714.285 3.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
269 PP2300607297 - Giấy in siêu âm, kích thước 110mm x 20m 110,880,000 158.400.000 77.616.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
270 PP2300607298 - Giấy nhám kẻ 460,000 657.142 322.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
271 PP2300607299 - Khẩu trang 3 lớp đã tiệt trùng 25,200,000 36.000.000 17.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
272 PP2300607300 - Lam kính mờ 11,995,200 17.136.000 8.396.640 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
273 PP2300607301 - Lam kính trắng 7,946,400 11.352.000 5.562.480 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
274 PP2300607302 - Mũi khoan 702 54,375,000 77.678.571 38.062.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
275 PP2300607303 - Mũi khoan chóp cụt các số 23,310,000 33.300.000 16.317.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
276 PP2300607304 - Mũi khoan tròn các số 22,200,000 31.714.285 15.540.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
277 PP2300607305 - Nón phẫu thuật 23,722,000 33.888.571 16.605.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
278 PP2300607306 - Ống hút nước bọt nha khoa 6,762,000 9.660.000 4.733.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
279 PP2300607307 - Que Spatula 1,800,000 2.571.428 1.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
280 PP2300607308 - Que thử chỉ thị hóa học màu đỏ dạng Strip 6,114,000 8.734.285 4.279.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
281 PP2300607309 - Sò đánh bóng nha chu 6,750,000 9.642.857 4.725.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
282 PP2300607310 - Tấm lót sản khoa 375,718,915 536.741.307 263.003.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
283 PP2300607311 - Tấm nylon vô trùng trải bàn mổ 3,990,000 5.700.000 2.793.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
284 PP2300607312 - Tạp dề y tế, không thấm 36,300,000 51.857.142 25.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
285 PP2300607313 - Test thử áp suất gói hấp 21,600,000 30.857.142 15.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
286 PP2300607314 - Test thử lò hấp 343,200,000 490.285.714 240.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
287 PP2300607315 - Giấy tẩm chất thử (Chỉ thị hóa học) 6,600,000 9.428.571 4.620.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
288 PP2300607316 - Trocar kim loại vòng xoắn, cỡ 11mm 268,296,000 383.280.000 187.807.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
289 PP2300607317 - Trocar kim loại vòng xoắn, cỡ 6mm 364,572,000 520.817.142 255.200.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
290 PP2300607318 - Ngáng miệng nội soi có dây 5,000,000 7.142.857 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
291 PP2300607319 - Thòng lọng cắt polyp dạ dày, đại tràng 73,500,000 105.000.000 51.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
292 PP2300607320 - Pipette Pasteur cỡ 150mm 45,500 65.000 31.850 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
293 PP2300607321 - Pipette có vạch chia thể tích 38,799,990 55.428.557 27.159.993 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
294 PP2300607322 - Tube Đáy nhọn, thể tích 15ml 279,950 399.928 195.965 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
295 PP2300607323 - Khăn lỗ giấy vô trùng sử dụng 01 lần 110,000 157.142 77.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
296 PP2300607324 - Điện cực kim dài 20mm 15,750,000 22.500.000 11.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
297 PP2300607325 - Điện cực kim dài 30mm 15,750,000 22.500.000 11.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
298 PP2300607326 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật nội soi 81,999,980 117.142.828 57.399.986 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
299 PP2300607327 - Cây thông nòng đặt nội khí quản 5,670,000 8.100.000 3.969.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
300 PP2300607328 - Dây đốt cao tần lưỡng cực 108,780,000 155.400.000 76.146.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Bông thấm nước, cỡ 4cm x 4cm
Mã phần lô PP2300607029
Giá từng phần lô 55,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.671.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300607030
Giá từng phần lô 44,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.222.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông thấm nước, cỡ 3cm x 3cm
Mã phần lô PP2300607031
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống
Mã phần lô PP2300607032
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300607033
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tăm bông ráy tai 2 đầu
Mã phần lô PP2300607034
Giá từng phần lô 1,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.720
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300607035
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300607036
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng chun 3 móc, cỡ 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300607037
Giá từng phần lô 251,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn, cỡ 7cm x 3m
Mã phần lô PP2300607038
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân, cỡ 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2300607039
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng che vết thương, cỡ 15cm x 28cm
Mã phần lô PP2300607040
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng che vết thương, cỡ 30cm x 28cm
Mã phần lô PP2300607041
Giá từng phần lô 23,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng che vết thương, cỡ 45cm x 28cm
Mã phần lô PP2300607042
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng áp trước phẫu thuật có Iod, cỡ 35cm x 35cm
Mã phần lô PP2300607043
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo vô trùng trong suốt không thấm nước, cỡ 7,3cm x 8cm
Mã phần lô PP2300607044
Giá từng phần lô 1,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.525.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng film dính vô trùng, cỡ 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300607045
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cuộn, cỡ 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300607046
Giá từng phần lô 123,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.303.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa, cỡ 1.25cm x 5m
Mã phần lô PP2300607047
Giá từng phần lô 223,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa, cỡ 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300607048
Giá từng phần lô 66,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc bỏng không vô trùng, cỡ 10cm x 12cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300607049
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc cầu sản khoa, các cỡ
Mã phần lô PP2300607050
Giá từng phần lô 19,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc dẫn lưu vô trùng, cỡ 1cm x 2m x 4 lớp
Mã phần lô PP2300607051
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc ép sọ não tiệt trùng, cỡ 2cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300607052
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc Meche mổ nội soi tiệt trùng, cỡ 1,5cm x 80cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300607053
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật tiệt trùng, cỡ 30cm x 40cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300607054
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc rốn tiệt trùng, cỡ 5cm x 7,5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300607055
Giá từng phần lô 199,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc sản không tiệt trùng, cỡ 8cm x 24cm x 2 lớp
Mã phần lô PP2300607056
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc thay băng ngoại, cỡ 8cm x 15cm x 1 lớp
Mã phần lô PP2300607057
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế, cỡ 80cm x 250m
Mã phần lô PP2300607058
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế không tiệt trùng, cỡ 10cm x 10cm x 8 lớp gấp biên
Mã phần lô PP2300607059
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc hydrocolloid, cỡ 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300607060
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.514.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc mắt, cỡ 4cm x 6cm
Mã phần lô PP2300607061
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 20cm x 10cm
Mã phần lô PP2300607062
Giá từng phần lô 1,900,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 25cm x 10cm
Mã phần lô PP2300607063
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 30cm x 10cm
Mã phần lô PP2300607064
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 15.5cm x 8.5cm
Mã phần lô PP2300607065
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 6.5cm x 5cm
Mã phần lô PP2300607066
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 9.5cm x 8.5cm
Mã phần lô PP2300607067
Giá từng phần lô 14,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc lưới lipido-colloid, cỡ 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300607068
Giá từng phần lô 109,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc lưới lipido-colloid, cỡ 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300607069
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng cầm máu, cỡ 8cm x 2cm x 1.5cm
Mã phần lô PP2300607070
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 15cm
Mã phần lô PP2300607071
Giá từng phần lô 9,786,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.850.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 30cm
Mã phần lô PP2300607072
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 45cm
Mã phần lô PP2300607073
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán vô trùng, cỡ 40cm x 42cm
Mã phần lô PP2300607074
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán vô trùng, cỡ 55cm x 45cm
Mã phần lô PP2300607075
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2300607076
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sáp cầm máu
Mã phần lô PP2300607077
Giá từng phần lô 16,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.495.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông cầm máu tự tiêu, cỡ 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2300607078
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu cầm máu, cỡ 2.5cm x 5.1cm
Mã phần lô PP2300607079
Giá từng phần lô 84,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu cầm máu có tính kháng khuẩn, cỡ 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300607080
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xốp phủ vết thương, cỡ 26cm x 15cm x 3.2cm
Mã phần lô PP2300607081
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xốp phủ vết thương, cỡ 18cm x 12.5cm x 3.2cm
Mã phần lô PP2300607082
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xốp phủ vết thương, cỡ 10cm x 7.5cm x 3.2cm
Mã phần lô PP2300607083
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình hút áp lực âm, dung tích 400ml
Mã phần lô PP2300607084
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh, dung tích 50ml
Mã phần lô PP2300607085
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm dùng một lần, dung tích 10ml
Mã phần lô PP2300607086
Giá từng phần lô 434,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.290
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang, dung tích 10ml
Mã phần lô PP2300607087
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 50ml
Mã phần lô PP2300607088
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 150ml
Mã phần lô PP2300607089
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 200ml
Mã phần lô PP2300607090
Giá từng phần lô 90,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm rỗng truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 200ml
Mã phần lô PP2300607091
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm insulin, dung tích 100UI/1ml
Mã phần lô PP2300607092
Giá từng phần lô 69,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 1ml
Mã phần lô PP2300607093
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 3ml
Mã phần lô PP2300607094
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 5ml
Mã phần lô PP2300607095
Giá từng phần lô 716,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 10ml
Mã phần lô PP2300607096
Giá từng phần lô 812,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 20ml
Mã phần lô PP2300607097
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chích máu (Kim lancet)
Mã phần lô PP2300607098
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim lấy thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300607099
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn mạch máu không cửa, có cánh, cỡ G24 x 3/4
Mã phần lô PP2300607100
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300607101
Giá từng phần lô 649,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn mạch máu loại có cửa, có cánh
Mã phần lô PP2300607102
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tiêm dùng một lần dùng trong chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300607103
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300607104
Giá từng phần lô 14,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.253.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống
Mã phần lô PP2300607105
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300607106
Giá từng phần lô 340,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.768.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.026.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim sinh thiết dùng một lần, các cỡ
Mã phần lô PP2300607107
Giá từng phần lô 540,739,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.485.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.517.790
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim gây tê ngoài màng cứng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607108
Giá từng phần lô 34,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.992.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch loại 20 giọt
Mã phần lô PP2300607109
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch loại 20 giọt dùng được cho máy bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2300607110
Giá từng phần lô 841,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch loại 60 giọt
Mã phần lô PP2300607111
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn khí loại 1 nhánh dùng cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300607112
Giá từng phần lô 16,799,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.999.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.759.580
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn khí dùng cho máy giúp thở
Mã phần lô PP2300607113
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền máu loại có kim
Mã phần lô PP2300607114
Giá từng phần lô 57,946,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.780.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.562.340
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối mềm chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300607115
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động
Mã phần lô PP2300607116
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2300607117
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300607118
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300607119
Giá từng phần lô 2,610,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.729.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300607120
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay sử dụng trong thăm khám sản khoa loại tiệt trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607121
Giá từng phần lô 143,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật, các cỡ
Mã phần lô PP2300607122
Giá từng phần lô 1,606,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ
Mã phần lô PP2300607123
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300607124
Giá từng phần lô 151,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300607125
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.999.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300607126
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300607127
Giá từng phần lô 124,790,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.353.280
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng, kích thước 250mm x 6cm x 100m
Mã phần lô PP2300607128
Giá từng phần lô 73,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng, kích thước 300mm x 6cm x 100m
Mã phần lô PP2300607129
Giá từng phần lô 175,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300607130
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 50mm x 200m
Mã phần lô PP2300607131
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.371.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300607132
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 350mm x 200m
Mã phần lô PP2300607133
Giá từng phần lô 98,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.295.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300607134
Giá từng phần lô 119,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.995.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300607135
Giá từng phần lô 169,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.999.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cassette dùng cho Hệ thống phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300607136
Giá từng phần lô 463,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.194.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.475.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi đựng nước tiểu loại có khóa, có dây, thể tích 2000ml
Mã phần lô PP2300607137
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cassette nhựa
Mã phần lô PP2300607138
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng phân tiệt trùng, dung tích 50ml
Mã phần lô PP2300607139
Giá từng phần lô 8,591,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.273.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.013.980
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ nhựa đựng nước tiểu, dung tích 50ml
Mã phần lô PP2300607140
Giá từng phần lô 80,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ nhựa tiệt trùng, dung tích 50ml
Mã phần lô PP2300607141
Giá từng phần lô 5,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.212.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.534.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh loại nắp trắng, dung tích 1.5 ml
Mã phần lô PP2300607142
Giá từng phần lô 608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa loại không nắp, dung tích 5ml
Mã phần lô PP2300607143
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Airway các cỡ (Thông khí các cỡ)
Mã phần lô PP2300607144
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống cannula mở khí quản có bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607145
Giá từng phần lô 21,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.905.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại không bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607146
Giá từng phần lô 21,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.422.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.397.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại có bóng, có lò xo, các cỡ
Mã phần lô PP2300607147
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại chữ Z
Mã phần lô PP2300607148
Giá từng phần lô 10,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.305.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại cong miệng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607149
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại trên cuff, các cỡ
Mã phần lô PP2300607150
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại có bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607151
Giá từng phần lô 354,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội phế quản loại 2 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607152
Giá từng phần lô 153,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.998.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.799.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde tiểu loại 2 nhánh silicone, các cỡ
Mã phần lô PP2300607153
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde tiểu loại 2 nhánh, các cỡ
Mã phần lô PP2300607154
Giá từng phần lô 392,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde tiểu loại 3 nhánh silicone, các cỡ
Mã phần lô PP2300607155
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde tiểu loại đầu rắn
Mã phần lô PP2300607156
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde dạ dày loại không nắp, các cỡ
Mã phần lô PP2300607157
Giá từng phần lô 38,496,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.994.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.947.305
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde dạ dày loại có nắp, các cỡ
Mã phần lô PP2300607158
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde double JJ
Mã phần lô PP2300607159
Giá từng phần lô 313,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde Rectal
Mã phần lô PP2300607160
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde niệu quản thẳng
Mã phần lô PP2300607161
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde tiểu Nelaton, các cỡ
Mã phần lô PP2300607162
Giá từng phần lô 71,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.124.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.040.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông phổi, các cỡ
Mã phần lô PP2300607163
Giá từng phần lô 100,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống dẫn lưu màng bụng
Mã phần lô PP2300607164
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống dẫn lưu đường mật, các cỡ
Mã phần lô PP2300607165
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây hút dịch phẫu thuật loại tiệt trùng
Mã phần lô PP2300607166
Giá từng phần lô 212,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút đờm loại không khóa, các cỡ
Mã phần lô PP2300607167
Giá từng phần lô 320,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.587.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.217.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút đờm loại có khóa, các cỡ
Mã phần lô PP2300607168
Giá từng phần lô 69,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.394.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.703.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300607169
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thở chữ T
Mã phần lô PP2300607170
Giá từng phần lô 59,491,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.987.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.644.050
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây thở oxy dùng một lần loại 2 nhánh, các cỡ
Mã phần lô PP2300607171
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối mềm
Mã phần lô PP2300607172
Giá từng phần lô 27,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối ống thở
Mã phần lô PP2300607173
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây thở người lớn sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300607174
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catherte đặt tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607175
Giá từng phần lô 33,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catherte đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300607176
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông can thiệp mạch vành thiết kế full-wall, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300607177
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chẩn đoán mạch vành, các cỡ
Mã phần lô PP2300607178
Giá từng phần lô 171,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu eo, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607179
Giá từng phần lô 4,299,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.832
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0
Mã phần lô PP2300607180
Giá từng phần lô 15,214,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607181
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polyamide) số 6/0
Mã phần lô PP2300607182
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 6/0
Mã phần lô PP2300607183
Giá từng phần lô 3,746,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.352.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.622.830
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 7/0
Mã phần lô PP2300607184
Giá từng phần lô 13,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.297.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300607185
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0
Mã phần lô PP2300607186
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0
Mã phần lô PP2300607187
Giá từng phần lô 14,883,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.418.660
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 2/0
Mã phần lô PP2300607188
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2300607189
Giá từng phần lô 330,463,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.090.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.324.345
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2300607190
Giá từng phần lô 53,173,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.962.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.221.502
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp số 10/0
Mã phần lô PP2300607191
Giá từng phần lô 26,239,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.367.720
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 1/0, kim tam giác 1/2
Mã phần lô PP2300607192
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 1/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607193
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tam giác 3/8
Mã phần lô PP2300607194
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607195
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tam giác 3/8
Mã phần lô PP2300607196
Giá từng phần lô 92,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607197
Giá từng phần lô 33,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 4/0
Mã phần lô PP2300607198
Giá từng phần lô 122,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 5/0
Mã phần lô PP2300607199
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 6/0
Mã phần lô PP2300607200
Giá từng phần lô 20,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.907.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2300607201
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly 4 hydroxybutyrate số 1/0
Mã phần lô PP2300607202
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 1/2, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300607203
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 1/2, dài 90 cm
Mã phần lô PP2300607204
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 3/8
Mã phần lô PP2300607205
Giá từng phần lô 20,109,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.076.832
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2300607206
Giá từng phần lô 258,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2300607207
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2300607208
Giá từng phần lô 15,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.547.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0
Mã phần lô PP2300607209
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
Mã phần lô PP2300607210
Giá từng phần lô 28,444,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.911.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7/0
Mã phần lô PP2300607211
Giá từng phần lô 70,284,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.406.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.199.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tự tan nhanh số 1/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607212
Giá từng phần lô 236,155,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.308.850
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tự tan số 1/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607213
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tự tan số 2/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607214
Giá từng phần lô 188,286,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.980.102
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.800.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tự tan số 3/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607215
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.124.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tự tan số 4/0, kim tròn 1/2
Mã phần lô PP2300607216
Giá từng phần lô 2,034,273
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.906.104
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.991
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện (sử dụng một lần)
Mã phần lô PP2300607217
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ dùng cho Hệ thống phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2300607218
Giá từng phần lô 85,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.049.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 17cm
Mã phần lô PP2300607219
Giá từng phần lô 11,855,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.935.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.298.517
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 9cm
Mã phần lô PP2300607220
Giá từng phần lô 36,811,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.588.499
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.768.364
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 23cm
Mã phần lô PP2300607221
Giá từng phần lô 33,286,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.552.499
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.300.725
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 36cm
Mã phần lô PP2300607222
Giá từng phần lô 108,962,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.661.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.273.890
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dao (xám)
Mã phần lô PP2300607223
Giá từng phần lô 107,396,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.177.270
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dao (xanh)
Mã phần lô PP2300607224
Giá từng phần lô 104,246,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.923.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.972.270
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300607225
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi bào khớp, các cỡ
Mã phần lô PP2300607226
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi dao cắt vi thể
Mã phần lô PP2300607227
Giá từng phần lô 30,476,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.333.375
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ các số sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300607228
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2300607229
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio
Mã phần lô PP2300607230
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF loại đầu cong 90 độ
Mã phần lô PP2300607231
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF Flow
Mã phần lô PP2300607232
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xốp cầm máu tự tan
Mã phần lô PP2300607233
Giá từng phần lô 109,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.866.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2300607234
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, cỡ 60mm
Mã phần lô PP2300607235
Giá từng phần lô 2,320,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.315.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo thử nhiệt
Mã phần lô PP2300607236
Giá từng phần lô 5,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.688.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.767.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
Mã phần lô PP2300607237
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây dẫn lưu màng phổi gồm nắp và dây
Mã phần lô PP2300607238
Giá từng phần lô 23,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.005.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình dẫn lưu màng phổi thủy tinh, dung tích 2000ml
Mã phần lô PP2300607239
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ lọc đo chức năng hô hấp với đầu ngậm elip
Mã phần lô PP2300607240
Giá từng phần lô 19,195,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.421.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.436.640
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300607241
Giá từng phần lô 57,477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.233.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300607242
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300607243
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Clip mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300607244
Giá từng phần lô 105,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.971.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp clip cầm máu dạ dày, đại tràng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300607245
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp rốn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300607246
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask gây mê, các cỡ
Mã phần lô PP2300607247
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300607248
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask xông khí dung nhi, sơ sinh
Mã phần lô PP2300607249
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask oxy có dây người lớn
Mã phần lô PP2300607250
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask oxy có dây trẻ em
Mã phần lô PP2300607251
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask oxy có túi người lớn
Mã phần lô PP2300607252
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2300607253
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask oxy có túi sơ sinh
Mã phần lô PP2300607254
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300607255
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọc khuẩn 1 chức năng
Mã phần lô PP2300607256
Giá từng phần lô 130,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300607257
Giá từng phần lô 353,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300607258
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kim gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300607259
Giá từng phần lô 125,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nắp đậy trocar, cỡ 5mm - 6mm
Mã phần lô PP2300607260
Giá từng phần lô 49,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nắp đậy trocar, cỡ 10mm - 11mm
Mã phần lô PP2300607261
Giá từng phần lô 49,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trocar nhựa, cỡ 10mm - 11 mm
Mã phần lô PP2300607262
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trocar nhựa, cỡ 5mm - 6 mm
Mã phần lô PP2300607263
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Áo phẫu thuật tiệt trùng các size
Mã phần lô PP2300607264
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300607265
Giá từng phần lô 385,270,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.689.140
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo chỉ thị máy hấp cho máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300607266
Giá từng phần lô 6,999,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.999.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.899.951
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bao cao su
Mã phần lô PP2300607267
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bao giày nylon
Mã phần lô PP2300607268
Giá từng phần lô 38,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.891.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.896.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ hút karman
Mã phần lô PP2300607269
Giá từng phần lô 68,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2300607270
Giá từng phần lô 25,551,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.502.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.886.260
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóp bóng giúp thở trẻ em
Mã phần lô PP2300607271
Giá từng phần lô 12,502,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.751.645
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóp bóng giúp thở người lớn
Mã phần lô PP2300607272
Giá từng phần lô 12,502,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.751.645
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóp bóng giúp thở nhi
Mã phần lô PP2300607273
Giá từng phần lô 11,113,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.779.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2300607274
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xi măng Phosphat kẽm
Mã phần lô PP2300607275
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300607276
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị sinh học có chứa bào tử
Mã phần lô PP2300607277
Giá từng phần lô 75,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị sinh học Cyclesure Indicator
Mã phần lô PP2300607278
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300607279
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đài cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2300607280
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây đeo tay cho bệnh nhân
Mã phần lô PP2300607281
Giá từng phần lô 76,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây garo
Mã phần lô PP2300607282
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối tấm điện cực trung tính silicon dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300607283
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300607284
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300607285
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy theo dõi tim thai, cỡ 130mm x 120mm x 300 tờ
Mã phần lô PP2300607286
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy theo dõi tim thai, cỡ 152mm x 150mm x 200 tờ
Mã phần lô PP2300607287
Giá từng phần lô 81,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy theo dõi tim thai, cỡ 215mm x 30m
Mã phần lô PP2300607288
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2300607289
Giá từng phần lô 1,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo điện tim 3 cần, cỡ 63mm x 100mm x 300 tờ
Mã phần lô PP2300607290
Giá từng phần lô 2,324,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.290
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo điện tim 3 cần, cỡ 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300607291
Giá từng phần lô 66,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo điện tim, cỡ 50mm x 100mm x 300 tờ
Mã phần lô PP2300607292
Giá từng phần lô 1,047,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo điện tim, cỡ 50mm x 30m
Mã phần lô PP2300607293
Giá từng phần lô 1,016,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.480
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy điện tim 6 cần, cỡ 110mm x 140mm x 142tờ
Mã phần lô PP2300607294
Giá từng phần lô 51,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.594.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.061.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo điện tim, cỡ 80mm x 20m
Mã phần lô PP2300607295
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in nhiệt, cỡ 57mm
Mã phần lô PP2300607296
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in siêu âm, kích thước 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300607297
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy nhám kẻ
Mã phần lô PP2300607298
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khẩu trang 3 lớp đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300607299
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300607300
Giá từng phần lô 11,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.396.640
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính trắng
Mã phần lô PP2300607301
Giá từng phần lô 7,946,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.562.480
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan 702
Mã phần lô PP2300607302
Giá từng phần lô 54,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan chóp cụt các số
Mã phần lô PP2300607303
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan tròn các số
Mã phần lô PP2300607304
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nón phẫu thuật
Mã phần lô PP2300607305
Giá từng phần lô 23,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.888.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.605.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2300607306
Giá từng phần lô 6,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.733.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que Spatula
Mã phần lô PP2300607307
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử chỉ thị hóa học màu đỏ dạng Strip
Mã phần lô PP2300607308
Giá từng phần lô 6,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.734.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.279.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sò đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2300607309
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm lót sản khoa
Mã phần lô PP2300607310
Giá từng phần lô 375,718,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.741.307
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.003.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm nylon vô trùng trải bàn mổ
Mã phần lô PP2300607311
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tạp dề y tế, không thấm
Mã phần lô PP2300607312
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử áp suất gói hấp
Mã phần lô PP2300607313
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử lò hấp
Mã phần lô PP2300607314
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy tẩm chất thử (Chỉ thị hóa học)
Mã phần lô PP2300607315
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trocar kim loại vòng xoắn, cỡ 11mm
Mã phần lô PP2300607316
Giá từng phần lô 268,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.807.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trocar kim loại vòng xoắn, cỡ 6mm
Mã phần lô PP2300607317
Giá từng phần lô 364,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.817.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.200.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ngáng miệng nội soi có dây
Mã phần lô PP2300607318
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thòng lọng cắt polyp dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300607319
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pipette Pasteur cỡ 150mm
Mã phần lô PP2300607320
Giá từng phần lô 45,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pipette có vạch chia thể tích
Mã phần lô PP2300607321
Giá từng phần lô 38,799,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.428.557
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.159.993
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tube Đáy nhọn, thể tích 15ml
Mã phần lô PP2300607322
Giá từng phần lô 279,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.965
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khăn lỗ giấy vô trùng sử dụng 01 lần
Mã phần lô PP2300607323
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực kim dài 20mm
Mã phần lô PP2300607324
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực kim dài 30mm
Mã phần lô PP2300607325
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300607326
Giá từng phần lô 81,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.399.986
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cây thông nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300607327
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây đốt cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2300607328
Giá từng phần lô 108,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->