Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế thông thường cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300393969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế thông thường cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300268594 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 39,666,188,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 594.992.806 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300607029 - Bông thấm nước, cỡ 4cm x 4cm | 55,770,000 | 79.671.428 | 39.039.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 2 | PP2300607030 - Bông không thấm nước | 44,604,000 | 63.720.000 | 31.222.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 3 | PP2300607031 - Bông thấm nước, cỡ 3cm x 3cm | 62,160,000 | 88.800.000 | 43.512.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 4 | PP2300607032 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống | 5,040,000 | 7.200.000 | 3.528.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 5 | PP2300607033 - Que gòn lấy bệnh phẩm | 924,000 | 1.320.000 | 646.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 6 | PP2300607034 - Tăm bông ráy tai 2 đầu | 1,469,600 | 2.099.428 | 1.028.720 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 7 | PP2300607035 - Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m | 210,000,000 | 300.000.000 | 147.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 8 | PP2300607036 - Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m | 409,500,000 | 585.000.000 | 286.650.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 9 | PP2300607037 - Băng chun 3 móc, cỡ 10cm x 4.5m | 251,370,000 | 359.100.000 | 175.959.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 10 | PP2300607038 - Băng cuộn, cỡ 7cm x 3m | 34,650,000 | 49.500.000 | 24.255.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 11 | PP2300607039 - Băng keo cá nhân, cỡ 2cm x 6cm | 92,400,000 | 132.000.000 | 64.680.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 12 | PP2300607040 - Băng che vết thương, cỡ 15cm x 28cm | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 13 | PP2300607041 - Băng che vết thương, cỡ 30cm x 28cm | 23,120,000 | 33.028.571 | 16.184.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 14 | PP2300607042 - Băng che vết thương, cỡ 45cm x 28cm | 40,500,000 | 57.857.142 | 28.350.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 15 | PP2300607043 - Miếng áp trước phẫu thuật có Iod, cỡ 35cm x 35cm | 42,000,000 | 60.000.000 | 29.400.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 16 | PP2300607044 - Băng keo vô trùng trong suốt không thấm nước, cỡ 7,3cm x 8cm | 1,068,000 | 1.525.714 | 747.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 17 | PP2300607045 - Băng film dính vô trùng, cỡ 10cm x 10cm | 2,360,000 | 3.371.428 | 1.652.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 18 | PP2300607046 - Băng keo cuộn, cỡ 10cm x 10m | 123,291,000 | 176.130.000 | 86.303.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 19 | PP2300607047 - Băng keo lụa, cỡ 1.25cm x 5m | 223,650,000 | 319.500.000 | 156.555.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 20 | PP2300607048 - Băng keo lụa, cỡ 2.5cm x 5m | 66,937,500 | 95.625.000 | 46.856.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 21 | PP2300607049 - Gạc bỏng không vô trùng, cỡ 10cm x 12cm x 8 lớp | 420,000,000 | 600.000.000 | 294.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 22 | PP2300607050 - Gạc cầu sản khoa, các cỡ | 19,450,000 | 27.785.714 | 13.615.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 23 | PP2300607051 - Gạc dẫn lưu vô trùng, cỡ 1cm x 2m x 4 lớp | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 24 | PP2300607052 - Gạc ép sọ não tiệt trùng, cỡ 2cm x 8cm x 4 lớp | 14,700,000 | 21.000.000 | 10.290.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 25 | PP2300607053 - Gạc Meche mổ nội soi tiệt trùng, cỡ 1,5cm x 80cm x 12 lớp | 29,610,000 | 42.300.000 | 20.727.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 26 | PP2300607054 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng, cỡ 30cm x 40cm x 8 lớp | 1,764,000,000 | 2.520.000.000 | 1.234.800.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 27 | PP2300607055 - Gạc rốn tiệt trùng, cỡ 5cm x 7,5cm x 8 lớp | 199,920,000 | 285.600.000 | 139.944.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 28 | PP2300607056 - Gạc sản không tiệt trùng, cỡ 8cm x 24cm x 2 lớp | 42,900,000 | 61.285.714 | 30.030.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 29 | PP2300607057 - Gạc thay băng ngoại, cỡ 8cm x 15cm x 1 lớp | 756,000,000 | 1.080.000.000 | 529.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 30 | PP2300607058 - Gạc y tế, cỡ 80cm x 250m | 77,700,000 | 111.000.000 | 54.390.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 31 | PP2300607059 - Gạc y tế không tiệt trùng, cỡ 10cm x 10cm x 8 lớp gấp biên | 315,000,000 | 450.000.000 | 220.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 32 | PP2300607060 - Gạc hydrocolloid, cỡ 10cm x 10cm | 7,360,000 | 10.514.285 | 5.152.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 33 | PP2300607061 - Gạc mắt, cỡ 4cm x 6cm | 6,930,000 | 9.900.000 | 4.851.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 34 | PP2300607062 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 20cm x 10cm | 1,900,500 | 2.715.000 | 1.330.350 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 35 | PP2300607063 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 25cm x 10cm | 54,000,000 | 77.142.857 | 37.800.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 36 | PP2300607064 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 30cm x 10cm | 62,000,000 | 88.571.428 | 43.400.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 37 | PP2300607065 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 15.5cm x 8.5cm | 4,000,000 | 5.714.285 | 2.800.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 38 | PP2300607066 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 6.5cm x 5cm | 1,900,000 | 2.714.285 | 1.330.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 39 | PP2300607067 - Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 9.5cm x 8.5cm | 14,480,000 | 20.685.714 | 10.136.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 40 | PP2300607068 - Gạc lưới lipido-colloid, cỡ 10cm x 10cm | 109,440,000 | 156.342.857 | 76.608.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 41 | PP2300607069 - Gạc lưới lipido-colloid, cỡ 10cm x 12cm | 73,600,000 | 105.142.857 | 51.520.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 42 | PP2300607070 - Miếng cầm máu, cỡ 8cm x 2cm x 1.5cm | 35,280,000 | 50.400.000 | 24.696.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 43 | PP2300607071 - Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 15cm | 9,786,000 | 13.980.000 | 6.850.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 44 | PP2300607072 - Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 30cm | 10,900,000 | 15.571.428 | 7.630.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 45 | PP2300607073 - Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 45cm | 15,000,000 | 21.428.571 | 10.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 46 | PP2300607074 - Miếng dán vô trùng, cỡ 40cm x 42cm | 124,950,000 | 178.500.000 | 87.465.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 47 | PP2300607075 - Miếng dán vô trùng, cỡ 55cm x 45cm | 125,000,000 | 178.571.428 | 87.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 48 | PP2300607076 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 49 | PP2300607077 - Sáp cầm máu | 16,422,000 | 23.460.000 | 11.495.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 50 | PP2300607078 - Bông cầm máu tự tiêu, cỡ 7cm x 5cm x 1cm | 109,200,000 | 156.000.000 | 76.440.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 51 | PP2300607079 - Vật liệu cầm máu, cỡ 2.5cm x 5.1cm | 84,800,000 | 121.142.857 | 59.360.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 52 | PP2300607080 - Vật liệu cầm máu có tính kháng khuẩn, cỡ 10cm x 20cm | 189,000,000 | 270.000.000 | 132.300.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 53 | PP2300607081 - Xốp phủ vết thương, cỡ 26cm x 15cm x 3.2cm | 249,000,000 | 355.714.285 | 174.300.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 54 | PP2300607082 - Xốp phủ vết thương, cỡ 18cm x 12.5cm x 3.2cm | 220,000,000 | 314.285.714 | 154.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 55 | PP2300607083 - Xốp phủ vết thương, cỡ 10cm x 7.5cm x 3.2cm | 210,000,000 | 300.000.000 | 147.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 56 | PP2300607084 - Bình hút áp lực âm, dung tích 400ml | 84,000,000 | 120.000.000 | 58.800.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 57 | PP2300607085 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh, dung tích 50ml | 63,000,000 | 90.000.000 | 44.100.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 58 | PP2300607086 - Bơm tiêm dùng một lần, dung tích 10ml | 434,700 | 621.000 | 304.290 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 59 | PP2300607087 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang, dung tích 10ml | 29,000,000 | 41.428.571 | 20.300.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 60 | PP2300607088 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 50ml | 390,000,000 | 557.142.857 | 273.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 61 | PP2300607089 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 150ml | 21,000,000 | 30.000.000 | 14.700.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 62 | PP2300607090 - Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 200ml | 90,300,000 | 129.000.000 | 63.210.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 63 | PP2300607091 - Bơm tiêm rỗng truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 200ml | 103,950,000 | 148.500.000 | 72.765.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 64 | PP2300607092 - Bơm tiêm insulin, dung tích 100UI/1ml | 69,950,000 | 99.928.571 | 48.965.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 65 | PP2300607093 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 1ml | 94,500,000 | 135.000.000 | 66.150.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 66 | PP2300607094 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 3ml | 100,800,000 | 144.000.000 | 70.560.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 67 | PP2300607095 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 5ml | 716,100,000 | 1.023.000.000 | 501.270.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 68 | PP2300607096 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 10ml | 812,700,000 | 1.161.000.000 | 568.890.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 69 | PP2300607097 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 20ml | 105,840,000 | 151.200.000 | 74.088.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 70 | PP2300607098 - Kim chích máu (Kim lancet) | 26,460,000 | 37.800.000 | 18.522.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 71 | PP2300607099 - Kim lấy thuốc các cỡ | 226,800,000 | 324.000.000 | 158.760.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 72 | PP2300607100 - Kim luồn mạch máu không cửa, có cánh, cỡ G24 x 3/4 | 546,000,000 | 780.000.000 | 382.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 73 | PP2300607101 - Kim luồn mạch máu, các cỡ | 649,750,000 | 928.214.285 | 454.825.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 74 | PP2300607102 - Kim luồn mạch máu loại có cửa, có cánh | 54,180,000 | 77.400.000 | 37.926.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 75 | PP2300607103 - Kim tiêm dùng một lần dùng trong chích cầm máu dạ dày | 60,000,000 | 85.714.285 | 42.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 76 | PP2300607104 - Nút chặn đuôi kim luồn | 14,647,500 | 20.925.000 | 10.253.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 77 | PP2300607105 - Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống | 25,200,000 | 36.000.000 | 17.640.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 78 | PP2300607106 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 340,038,000 | 485.768.571 | 238.026.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 79 | PP2300607107 - Kim sinh thiết dùng một lần, các cỡ | 540,739,700 | 772.485.285 | 378.517.790 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 80 | PP2300607108 - Kim gây tê ngoài màng cứng, các cỡ | 34,995,000 | 49.992.857 | 24.496.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 81 | PP2300607109 - Dây truyền dịch loại 20 giọt | 980,000,000 | 1.400.000.000 | 686.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 82 | PP2300607110 - Dây truyền dịch loại 20 giọt dùng được cho máy bơm tiêm tự động | 841,500,000 | 1.202.142.857 | 589.050.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 83 | PP2300607111 - Dây truyền dịch loại 60 giọt | 56,700,000 | 81.000.000 | 39.690.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 84 | PP2300607112 - Dây dẫn khí loại 1 nhánh dùng cho máy gây mê | 16,799,400 | 23.999.142 | 11.759.580 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 85 | PP2300607113 - Dây dẫn khí dùng cho máy giúp thở | 57,800,000 | 82.571.428 | 40.460.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 86 | PP2300607114 - Dây truyền máu loại có kim | 57,946,200 | 82.780.285 | 40.562.340 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 87 | PP2300607115 - Dây nối mềm chịu áp lực cao | 2,625,000 | 3.750.000 | 1.837.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 88 | PP2300607116 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động | 396,900,000 | 567.000.000 | 277.830.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 89 | PP2300607117 - Khóa 3 ngã có dây | 120,000,000 | 171.428.571 | 84.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 90 | PP2300607118 - Khóa 3 ngã không dây | 4,536,000 | 6.480.000 | 3.175.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 91 | PP2300607119 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ | 2,610,300,000 | 3.729.000.000 | 1.827.210.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 92 | PP2300607120 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại không bột, các cỡ | 2,835,000 | 4.050.000 | 1.984.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 93 | PP2300607121 - Găng tay sử dụng trong thăm khám sản khoa loại tiệt trùng, các cỡ | 143,325,000 | 204.750.000 | 100.327.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 94 | PP2300607122 - Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật, các cỡ | 1,606,500,000 | 2.295.000.000 | 1.124.550.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 95 | PP2300607123 - Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ | 56,700,000 | 81.000.000 | 39.690.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 96 | PP2300607124 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 100mm x 70m | 151,500,000 | 216.428.571 | 106.050.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 97 | PP2300607125 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 200mm x 70m | 42,000,000 | 59.999.999 | 29.399.999 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 98 | PP2300607126 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 250mm x 70m | 50,400,000 | 72.000.000 | 35.280.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 99 | PP2300607127 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 350mm x 70m | 124,790,400 | 178.272.000 | 87.353.280 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 100 | PP2300607128 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng, kích thước 250mm x 6cm x 100m | 73,280,000 | 104.685.714 | 51.296.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 101 | PP2300607129 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng, kích thước 300mm x 6cm x 100m | 175,840,000 | 251.200.000 | 123.088.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 102 | PP2300607130 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 150mm x 200m | 44,100,000 | 63.000.000 | 30.870.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 103 | PP2300607131 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 50mm x 200m | 4,460,000 | 6.371.428 | 3.122.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 104 | PP2300607132 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 100mm x 200m | 23,520,000 | 33.600.000 | 16.464.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 105 | PP2300607133 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 350mm x 200m | 98,994,000 | 141.420.000 | 69.295.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 106 | PP2300607134 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 200mm x 200m | 119,994,000 | 171.420.000 | 83.995.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 107 | PP2300607135 - Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 300mm x 200m | 169,999,200 | 242.856.000 | 118.999.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 108 | PP2300607136 - Cassette dùng cho Hệ thống phẫu thuật phaco | 463,536,000 | 662.194.285 | 324.475.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 109 | PP2300607137 - Túi đựng nước tiểu loại có khóa, có dây, thể tích 2000ml | 157,500,000 | 225.000.000 | 110.250.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 110 | PP2300607138 - Cassette nhựa | 18,700,000 | 26.714.285 | 13.090.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 111 | PP2300607139 - Lọ đựng phân tiệt trùng, dung tích 50ml | 8,591,400 | 12.273.428 | 6.013.980 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 112 | PP2300607140 - Lọ nhựa đựng nước tiểu, dung tích 50ml | 80,080,000 | 114.400.000 | 56.056.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 113 | PP2300607141 - Lọ nhựa tiệt trùng, dung tích 50ml | 5,049,000 | 7.212.857 | 3.534.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 114 | PP2300607142 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh loại nắp trắng, dung tích 1.5 ml | 608,000 | 868.571 | 425.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 115 | PP2300607143 - Ống nghiệm nhựa loại không nắp, dung tích 5ml | 14,850,000 | 21.214.285 | 10.395.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 116 | PP2300607144 - Airway các cỡ (Thông khí các cỡ) | 66,150,000 | 94.500.000 | 46.305.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 117 | PP2300607145 - Ống cannula mở khí quản có bóng, các cỡ | 21,294,000 | 30.420.000 | 14.905.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 118 | PP2300607146 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại không bóng, các cỡ | 21,996,000 | 31.422.857 | 15.397.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 119 | PP2300607147 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại có bóng, có lò xo, các cỡ | 47,000,000 | 67.142.857 | 32.900.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 120 | PP2300607148 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại chữ Z | 10,437,000 | 14.910.000 | 7.305.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 121 | PP2300607149 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại cong miệng, các cỡ | 50,400,000 | 72.000.000 | 35.280.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 122 | PP2300607150 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại trên cuff, các cỡ | 2,730,000 | 3.900.000 | 1.911.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 123 | PP2300607151 - Ống nội khí quản sử dụng một lần loại có bóng, các cỡ | 354,900,000 | 507.000.000 | 248.430.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 124 | PP2300607152 - Ống nội phế quản loại 2 nòng, các cỡ | 153,999,000 | 219.998.571 | 107.799.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 125 | PP2300607153 - Sonde tiểu loại 2 nhánh silicone, các cỡ | 546,000,000 | 780.000.000 | 382.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 126 | PP2300607154 - Sonde tiểu loại 2 nhánh, các cỡ | 392,700,000 | 561.000.000 | 274.890.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 127 | PP2300607155 - Sonde tiểu loại 3 nhánh silicone, các cỡ | 94,500,000 | 135.000.000 | 66.150.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 128 | PP2300607156 - Sonde tiểu loại đầu rắn | 1,050,000 | 1.500.000 | 735.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 129 | PP2300607157 - Sonde dạ dày loại không nắp, các cỡ | 38,496,150 | 54.994.500 | 26.947.305 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 130 | PP2300607158 - Sonde dạ dày loại có nắp, các cỡ | 29,750,000 | 42.500.000 | 20.825.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 131 | PP2300607159 - Sonde double JJ | 313,300,000 | 447.571.428 | 219.310.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 132 | PP2300607160 - Sonde Rectal | 420,000 | 600.000 | 294.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 133 | PP2300607161 - Sonde niệu quản thẳng | 29,400,000 | 42.000.000 | 20.580.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 134 | PP2300607162 - Sonde tiểu Nelaton, các cỡ | 71,487,000 | 102.124.285 | 50.040.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 135 | PP2300607163 - Ống thông phổi, các cỡ | 100,170,000 | 143.100.000 | 70.119.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 136 | PP2300607164 - Ống dẫn lưu màng bụng | 19,320,000 | 27.600.000 | 13.524.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 137 | PP2300607165 - Ống dẫn lưu đường mật, các cỡ | 1,312,500 | 1.875.000 | 918.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 138 | PP2300607166 - Dây hút dịch phẫu thuật loại tiệt trùng | 212,520,000 | 303.600.000 | 148.764.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 139 | PP2300607167 - Ống hút đờm loại không khóa, các cỡ | 320,311,000 | 457.587.142 | 224.217.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 140 | PP2300607168 - Ống hút đờm loại có khóa, các cỡ | 69,576,000 | 99.394.285 | 48.703.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 141 | PP2300607169 - Bộ hút đàm kín | 28,350,000 | 40.500.000 | 19.845.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 142 | PP2300607170 - Ống thở chữ T | 59,491,500 | 84.987.857 | 41.644.050 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 143 | PP2300607171 - Dây thở oxy dùng một lần loại 2 nhánh, các cỡ | 208,000,000 | 297.142.857 | 145.600.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 144 | PP2300607172 - Dây nối mềm | 27,100,000 | 38.714.285 | 18.970.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 145 | PP2300607173 - Dây nối ống thở | 117,000,000 | 167.142.857 | 81.900.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 146 | PP2300607174 - Bộ dây thở người lớn sử dụng 1 lần | 24,000,000 | 34.285.714 | 16.800.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 147 | PP2300607175 - Catherte đặt tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, các cỡ | 33,810,000 | 48.300.000 | 23.667.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 148 | PP2300607176 - Catherte đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, các cỡ | 81,900,000 | 117.000.000 | 57.330.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 149 | PP2300607177 - Ống thông can thiệp mạch vành thiết kế full-wall, các loại, các cỡ | 380,000,000 | 542.857.142 | 266.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 150 | PP2300607178 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, các cỡ | 171,200,000 | 244.571.428 | 119.840.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 151 | PP2300607179 - Chỉ khâu eo, kim tròn 1/2 | 4,299,760 | 6.142.514 | 3.009.832 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 152 | PP2300607180 - Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0 | 15,214,500 | 21.735.000 | 10.650.150 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 153 | PP2300607181 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn 1/2 | 20,580,000 | 29.400.000 | 14.406.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 154 | PP2300607182 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polyamide) số 6/0 | 2,415,000 | 3.450.000 | 1.690.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 155 | PP2300607183 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 6/0 | 3,746,900 | 5.352.714 | 2.622.830 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 156 | PP2300607184 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 7/0 | 13,282,500 | 18.975.000 | 9.297.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 157 | PP2300607185 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 | 441,000 | 630.000 | 308.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 158 | PP2300607186 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 159 | PP2300607187 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0 | 14,883,800 | 21.262.571 | 10.418.660 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 160 | PP2300607188 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 2/0 | 14,400,000 | 20.571.428 | 10.080.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 161 | PP2300607189 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 | 330,463,350 | 472.090.500 | 231.324.345 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 162 | PP2300607190 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 | 53,173,575 | 75.962.250 | 37.221.502 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 163 | PP2300607191 - Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 | 26,239,600 | 37.485.142 | 18.367.720 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 164 | PP2300607192 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 1/0, kim tam giác 1/2 | 1,470,000 | 2.100.000 | 1.029.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 165 | PP2300607193 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 1/0, kim tròn 1/2 | 8,820,000 | 12.600.000 | 6.174.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 166 | PP2300607194 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tam giác 3/8 | 58,800,000 | 84.000.000 | 41.160.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 167 | PP2300607195 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tròn 1/2 | 30,870,000 | 44.100.000 | 21.609.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 168 | PP2300607196 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tam giác 3/8 | 92,610,000 | 132.300.000 | 64.827.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 169 | PP2300607197 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tròn 1/2 | 33,810,000 | 48.300.000 | 23.667.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 170 | PP2300607198 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 4/0 | 122,010,000 | 174.300.000 | 85.407.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 171 | PP2300607199 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 5/0 | 16,170,000 | 23.100.000 | 11.319.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 172 | PP2300607200 - Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 6/0 | 20,235,000 | 28.907.142 | 14.164.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 173 | PP2300607201 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim | 1,800,000 | 2.571.428 | 1.260.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 174 | PP2300607202 - Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly 4 hydroxybutyrate số 1/0 | 16,400,000 | 23.428.571 | 11.480.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 175 | PP2300607203 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 1/2, dài 75 cm | 49,200,000 | 70.285.714 | 34.440.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 176 | PP2300607204 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 1/2, dài 90 cm | 1,040,000,000 | 1.485.714.285 | 728.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 177 | PP2300607205 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 3/8 | 20,109,760 | 28.728.228 | 14.076.832 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 178 | PP2300607206 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 | 258,300,000 | 369.000.000 | 180.810.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 179 | PP2300607207 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0 | 43,050,000 | 61.500.000 | 30.135.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 180 | PP2300607208 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 | 15,067,500 | 21.525.000 | 10.547.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 181 | PP2300607209 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 | 13,230,000 | 18.900.000 | 9.261.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 182 | PP2300607210 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 | 28,444,500 | 40.635.000 | 19.911.150 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 183 | PP2300607211 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7/0 | 70,284,500 | 100.406.428 | 49.199.150 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 184 | PP2300607212 - Chỉ tự tan nhanh số 1/0, kim tròn 1/2 | 236,155,500 | 337.365.000 | 165.308.850 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 185 | PP2300607213 - Chỉ tự tan số 1/0, kim tròn 1/2 | 475,000,000 | 678.571.428 | 332.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 186 | PP2300607214 - Chỉ tự tan số 2/0, kim tròn 1/2 | 188,286,072 | 268.980.102 | 131.800.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 187 | PP2300607215 - Chỉ tự tan số 3/0, kim tròn 1/2 | 4,987,500 | 7.124.999 | 3.491.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 188 | PP2300607216 - Chỉ tự tan số 4/0, kim tròn 1/2 | 2,034,273 | 2.906.104 | 1.423.991 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 189 | PP2300607217 - Tấm điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện (sử dụng một lần) | 199,500,000 | 285.000.000 | 139.650.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 190 | PP2300607218 - Dao mổ dùng cho Hệ thống phẫu thuật Phaco | 85,785,000 | 122.550.000 | 60.049.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 191 | PP2300607219 - Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 17cm | 11,855,025 | 16.935.750 | 8.298.517 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 192 | PP2300607220 - Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 9cm | 36,811,950 | 52.588.499 | 25.768.364 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 193 | PP2300607221 - Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 23cm | 33,286,750 | 47.552.499 | 23.300.725 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 194 | PP2300607222 - Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 36cm | 108,962,700 | 155.661.000 | 76.273.890 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 195 | PP2300607223 - Dây dao (xám) | 107,396,100 | 153.423.000 | 75.177.270 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 196 | PP2300607224 - Dây dao (xanh) | 104,246,100 | 148.923.000 | 72.972.270 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 197 | PP2300607225 - Dây cưa sọ não | 201,600,000 | 288.000.000 | 141.120.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 198 | PP2300607226 - Lưỡi bào khớp, các cỡ | 400,000,000 | 571.428.571 | 280.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 199 | PP2300607227 - Lưỡi dao cắt vi thể | 30,476,250 | 43.537.500 | 21.333.375 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 200 | PP2300607228 - Dao mổ các số sử dụng một lần | 36,960,000 | 52.800.000 | 25.872.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 201 | PP2300607229 - Dao mổ chọc tiền phòng 15 độ | 29,925,000 | 42.750.000 | 20.947.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 202 | PP2300607230 - Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio | 590,000,000 | 842.857.142 | 413.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 203 | PP2300607231 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF loại đầu cong 90 độ | 775,000,000 | 1.107.142.857 | 542.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 204 | PP2300607232 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF Flow | 190,000,000 | 271.428.571 | 133.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 205 | PP2300607233 - Xốp cầm máu tự tan | 109,809,000 | 156.870.000 | 76.866.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 206 | PP2300607234 - Bộ mở thông dạ dày qua da | 175,000,000 | 250.000.000 | 122.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 207 | PP2300607235 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, cỡ 60mm | 2,320,800,000 | 3.315.428.571 | 1.624.560.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 208 | PP2300607236 - Băng keo thử nhiệt | 5,382,000 | 7.688.571 | 3.767.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 209 | PP2300607237 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 189,000,000 | 270.000.000 | 132.300.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 210 | PP2300607238 - Bộ dây dẫn lưu màng phổi gồm nắp và dây | 23,104,000 | 33.005.714 | 16.172.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 211 | PP2300607239 - Bình dẫn lưu màng phổi thủy tinh, dung tích 2000ml | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 212 | PP2300607240 - Bộ lọc đo chức năng hô hấp với đầu ngậm elip | 19,195,200 | 27.421.714 | 13.436.640 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 213 | PP2300607241 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 57,477,000 | 82.110.000 | 40.233.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 214 | PP2300607242 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 26,880,000 | 38.400.000 | 18.816.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 215 | PP2300607243 - Điện cực tim | 176,000,000 | 251.428.571 | 123.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 216 | PP2300607244 - Clip mạch máu, các cỡ | 105,680,000 | 150.971.428 | 73.976.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 217 | PP2300607245 - Kẹp clip cầm máu dạ dày, đại tràng sử dụng một lần | 100,000,000 | 142.857.142 | 70.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 218 | PP2300607246 - Kẹp rốn tiệt trùng | 29,400,000 | 42.000.000 | 20.580.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 219 | PP2300607247 - Mask gây mê, các cỡ | 10,584,000 | 15.120.000 | 7.408.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 220 | PP2300607248 - Mask khí dung người lớn | 26,250,000 | 37.500.000 | 18.375.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 221 | PP2300607249 - Mask xông khí dung nhi, sơ sinh | 52,500,000 | 75.000.000 | 36.750.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 222 | PP2300607250 - Mask oxy có dây người lớn | 16,800,000 | 24.000.000 | 11.760.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 223 | PP2300607251 - Mask oxy có dây trẻ em | 2,940,000 | 4.200.000 | 2.058.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 224 | PP2300607252 - Mask oxy có túi người lớn | 69,300,000 | 99.000.000 | 48.510.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 225 | PP2300607253 - Mask thanh quản | 147,000,000 | 210.000.000 | 102.900.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 226 | PP2300607254 - Mask oxy có túi sơ sinh | 1,365,000 | 1.950.000 | 955.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 227 | PP2300607255 - Lọc khuẩn 3 chức năng | 69,300,000 | 99.000.000 | 48.510.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 228 | PP2300607256 - Lọc khuẩn 1 chức năng | 130,600,000 | 186.571.428 | 91.420.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 229 | PP2300607257 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 353,500,000 | 505.000.000 | 247.450.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 230 | PP2300607258 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ | 385,000,000 | 550.000.000 | 269.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 231 | PP2300607259 - Bộ kim gây tê ngoài màng cứng | 125,500,000 | 179.285.714 | 87.850.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 232 | PP2300607260 - Nắp đậy trocar, cỡ 5mm - 6mm | 49,160,000 | 70.228.571 | 34.412.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 233 | PP2300607261 - Nắp đậy trocar, cỡ 10mm - 11mm | 49,160,000 | 70.228.571 | 34.412.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 234 | PP2300607262 - Trocar nhựa, cỡ 10mm - 11 mm | 29,750,000 | 42.500.000 | 20.825.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 235 | PP2300607263 - Trocar nhựa, cỡ 5mm - 6 mm | 43,750,000 | 62.500.000 | 30.625.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 236 | PP2300607264 - Áo phẫu thuật tiệt trùng các size | 6,720,000 | 9.600.000 | 4.704.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 237 | PP2300607265 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 385,270,200 | 550.386.000 | 269.689.140 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 238 | PP2300607266 - Băng keo chỉ thị máy hấp cho máy hấp tiệt trùng | 6,999,930 | 9.999.900 | 4.899.951 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 239 | PP2300607267 - Bao cao su | 12,285,000 | 17.550.000 | 8.599.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 240 | PP2300607268 - Bao giày nylon | 38,424,000 | 54.891.428 | 26.896.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 241 | PP2300607269 - Bộ hút karman | 68,200,000 | 97.428.571 | 47.740.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 242 | PP2300607270 - Bộ khăn chụp mạch vành C | 25,551,800 | 36.502.571 | 17.886.260 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 243 | PP2300607271 - Bóp bóng giúp thở trẻ em | 12,502,350 | 17.860.500 | 8.751.645 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 244 | PP2300607272 - Bóp bóng giúp thở người lớn | 12,502,350 | 17.860.500 | 8.751.645 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 245 | PP2300607273 - Bóp bóng giúp thở nhi | 11,113,200 | 15.876.000 | 7.779.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 246 | PP2300607274 - Chất hàn tạm | 2,800,000 | 4.000.000 | 1.960.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 247 | PP2300607275 - Xi măng Phosphat kẽm | 640,000 | 914.285 | 448.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 248 | PP2300607276 - Chất lấy dấu | 8,050,000 | 11.500.000 | 5.635.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 249 | PP2300607277 - Chỉ thị sinh học có chứa bào tử | 75,540,000 | 107.914.285 | 52.878.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 250 | PP2300607278 - Chỉ thị sinh học Cyclesure Indicator | 63,000,000 | 90.000.000 | 44.100.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 251 | PP2300607279 - Chổi đánh bóng | 6,300,000 | 9.000.000 | 4.410.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 252 | PP2300607280 - Đài cao su đánh bóng | 1,680,000 | 2.400.000 | 1.176.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 253 | PP2300607281 - Dây đeo tay cho bệnh nhân | 76,960,000 | 109.942.857 | 53.872.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 254 | PP2300607282 - Dây garo | 2,992,500 | 4.275.000 | 2.094.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 255 | PP2300607283 - Dây nối tấm điện cực trung tính silicon dùng nhiều lần | 136,080,000 | 194.400.000 | 95.256.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 256 | PP2300607284 - Gel bôi trơn | 11,025,000 | 15.750.000 | 7.717.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 257 | PP2300607285 - Gel siêu âm | 26,250,000 | 37.500.000 | 18.375.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 258 | PP2300607286 - Giấy theo dõi tim thai, cỡ 130mm x 120mm x 300 tờ | 8,400,000 | 12.000.000 | 5.880.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 259 | PP2300607287 - Giấy theo dõi tim thai, cỡ 152mm x 150mm x 200 tờ | 81,480,000 | 116.400.000 | 57.036.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 260 | PP2300607288 - Giấy theo dõi tim thai, cỡ 215mm x 30m | 9,000,000 | 12.857.142 | 6.300.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 261 | PP2300607289 - Giấy cắn nha khoa | 1,475,000 | 2.107.142 | 1.032.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 262 | PP2300607290 - Giấy đo điện tim 3 cần, cỡ 63mm x 100mm x 300 tờ | 2,324,700 | 3.321.000 | 1.627.290 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 263 | PP2300607291 - Giấy đo điện tim 3 cần, cỡ 63mm x 30m | 66,360,000 | 94.800.000 | 46.452.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 264 | PP2300607292 - Giấy đo điện tim, cỡ 50mm x 100mm x 300 tờ | 1,047,600 | 1.496.571 | 733.320 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 265 | PP2300607293 - Giấy đo điện tim, cỡ 50mm x 30m | 1,016,400 | 1.452.000 | 711.480 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 266 | PP2300607294 - Giấy điện tim 6 cần, cỡ 110mm x 140mm x 142tờ | 51,516,000 | 73.594.285 | 36.061.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 267 | PP2300607295 - Giấy đo điện tim, cỡ 80mm x 20m | 453,600 | 648.000 | 317.520 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 268 | PP2300607296 - Giấy in nhiệt, cỡ 57mm | 5,400,000 | 7.714.285 | 3.780.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 269 | PP2300607297 - Giấy in siêu âm, kích thước 110mm x 20m | 110,880,000 | 158.400.000 | 77.616.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 270 | PP2300607298 - Giấy nhám kẻ | 460,000 | 657.142 | 322.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 271 | PP2300607299 - Khẩu trang 3 lớp đã tiệt trùng | 25,200,000 | 36.000.000 | 17.640.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 272 | PP2300607300 - Lam kính mờ | 11,995,200 | 17.136.000 | 8.396.640 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 273 | PP2300607301 - Lam kính trắng | 7,946,400 | 11.352.000 | 5.562.480 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 274 | PP2300607302 - Mũi khoan 702 | 54,375,000 | 77.678.571 | 38.062.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 275 | PP2300607303 - Mũi khoan chóp cụt các số | 23,310,000 | 33.300.000 | 16.317.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 276 | PP2300607304 - Mũi khoan tròn các số | 22,200,000 | 31.714.285 | 15.540.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 277 | PP2300607305 - Nón phẫu thuật | 23,722,000 | 33.888.571 | 16.605.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 278 | PP2300607306 - Ống hút nước bọt nha khoa | 6,762,000 | 9.660.000 | 4.733.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 279 | PP2300607307 - Que Spatula | 1,800,000 | 2.571.428 | 1.260.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 280 | PP2300607308 - Que thử chỉ thị hóa học màu đỏ dạng Strip | 6,114,000 | 8.734.285 | 4.279.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 281 | PP2300607309 - Sò đánh bóng nha chu | 6,750,000 | 9.642.857 | 4.725.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 282 | PP2300607310 - Tấm lót sản khoa | 375,718,915 | 536.741.307 | 263.003.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 283 | PP2300607311 - Tấm nylon vô trùng trải bàn mổ | 3,990,000 | 5.700.000 | 2.793.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 284 | PP2300607312 - Tạp dề y tế, không thấm | 36,300,000 | 51.857.142 | 25.410.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 285 | PP2300607313 - Test thử áp suất gói hấp | 21,600,000 | 30.857.142 | 15.120.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 286 | PP2300607314 - Test thử lò hấp | 343,200,000 | 490.285.714 | 240.240.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 287 | PP2300607315 - Giấy tẩm chất thử (Chỉ thị hóa học) | 6,600,000 | 9.428.571 | 4.620.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 288 | PP2300607316 - Trocar kim loại vòng xoắn, cỡ 11mm | 268,296,000 | 383.280.000 | 187.807.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 289 | PP2300607317 - Trocar kim loại vòng xoắn, cỡ 6mm | 364,572,000 | 520.817.142 | 255.200.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 290 | PP2300607318 - Ngáng miệng nội soi có dây | 5,000,000 | 7.142.857 | 3.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 291 | PP2300607319 - Thòng lọng cắt polyp dạ dày, đại tràng | 73,500,000 | 105.000.000 | 51.450.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 292 | PP2300607320 - Pipette Pasteur cỡ 150mm | 45,500 | 65.000 | 31.850 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 293 | PP2300607321 - Pipette có vạch chia thể tích | 38,799,990 | 55.428.557 | 27.159.993 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 294 | PP2300607322 - Tube Đáy nhọn, thể tích 15ml | 279,950 | 399.928 | 195.965 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 295 | PP2300607323 - Khăn lỗ giấy vô trùng sử dụng 01 lần | 110,000 | 157.142 | 77.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 296 | PP2300607324 - Điện cực kim dài 20mm | 15,750,000 | 22.500.000 | 11.025.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 297 | PP2300607325 - Điện cực kim dài 30mm | 15,750,000 | 22.500.000 | 11.025.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 298 | PP2300607326 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật nội soi | 81,999,980 | 117.142.828 | 57.399.986 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 299 | PP2300607327 - Cây thông nòng đặt nội khí quản | 5,670,000 | 8.100.000 | 3.969.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 300 | PP2300607328 - Dây đốt cao tần lưỡng cực | 108,780,000 | 155.400.000 | 76.146.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
Bông thấm nước, cỡ 4cm x 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607029 |
| Giá từng phần lô | 55,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.671.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.039.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300607030 |
| Giá từng phần lô | 44,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.222.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông thấm nước, cỡ 3cm x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607031 |
| Giá từng phần lô | 62,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống |
|
| Mã phần lô | PP2300607032 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que gòn lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300607033 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tăm bông ráy tai 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300607034 |
| Giá từng phần lô | 1,469,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.099.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.028.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300607035 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300607036 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng chun 3 móc, cỡ 10cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300607037 |
| Giá từng phần lô | 251,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng cuộn, cỡ 7cm x 3m |
|
| Mã phần lô | PP2300607038 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo cá nhân, cỡ 2cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607039 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng che vết thương, cỡ 15cm x 28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607040 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng che vết thương, cỡ 30cm x 28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607041 |
| Giá từng phần lô | 23,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng che vết thương, cỡ 45cm x 28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607042 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng áp trước phẫu thuật có Iod, cỡ 35cm x 35cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607043 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo vô trùng trong suốt không thấm nước, cỡ 7,3cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607044 |
| Giá từng phần lô | 1,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.525.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng film dính vô trùng, cỡ 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607045 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.371.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo cuộn, cỡ 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300607046 |
| Giá từng phần lô | 123,291,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.303.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo lụa, cỡ 1.25cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300607047 |
| Giá từng phần lô | 223,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo lụa, cỡ 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300607048 |
| Giá từng phần lô | 66,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.856.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc bỏng không vô trùng, cỡ 10cm x 12cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300607049 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc cầu sản khoa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607050 |
| Giá từng phần lô | 19,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc dẫn lưu vô trùng, cỡ 1cm x 2m x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300607051 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc ép sọ não tiệt trùng, cỡ 2cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300607052 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc Meche mổ nội soi tiệt trùng, cỡ 1,5cm x 80cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300607053 |
| Giá từng phần lô | 29,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng, cỡ 30cm x 40cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300607054 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc rốn tiệt trùng, cỡ 5cm x 7,5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300607055 |
| Giá từng phần lô | 199,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc sản không tiệt trùng, cỡ 8cm x 24cm x 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300607056 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc thay băng ngoại, cỡ 8cm x 15cm x 1 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300607057 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc y tế, cỡ 80cm x 250m |
|
| Mã phần lô | PP2300607058 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc y tế không tiệt trùng, cỡ 10cm x 10cm x 8 lớp gấp biên |
|
| Mã phần lô | PP2300607059 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc hydrocolloid, cỡ 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607060 |
| Giá từng phần lô | 7,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.514.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc mắt, cỡ 4cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607061 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 20cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607062 |
| Giá từng phần lô | 1,900,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 25cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607063 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 30cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607064 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 15.5cm x 8.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607065 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 6.5cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607066 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm dán sau phẫu thuật, cỡ 9.5cm x 8.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607067 |
| Giá từng phần lô | 14,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc lưới lipido-colloid, cỡ 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607068 |
| Giá từng phần lô | 109,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc lưới lipido-colloid, cỡ 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607069 |
| Giá từng phần lô | 73,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng cầm máu, cỡ 8cm x 2cm x 1.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607070 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607071 |
| Giá từng phần lô | 9,786,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.850.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607072 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán vô trùng, cỡ 28cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607073 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán vô trùng, cỡ 40cm x 42cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607074 |
| Giá từng phần lô | 124,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán vô trùng, cỡ 55cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607075 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè |
|
| Mã phần lô | PP2300607076 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sáp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300607077 |
| Giá từng phần lô | 16,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.495.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông cầm máu tự tiêu, cỡ 7cm x 5cm x 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607078 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu cầm máu, cỡ 2.5cm x 5.1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607079 |
| Giá từng phần lô | 84,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu cầm máu có tính kháng khuẩn, cỡ 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607080 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xốp phủ vết thương, cỡ 26cm x 15cm x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607081 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xốp phủ vết thương, cỡ 18cm x 12.5cm x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607082 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xốp phủ vết thương, cỡ 10cm x 7.5cm x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607083 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bình hút áp lực âm, dung tích 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607084 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh, dung tích 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607085 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm dùng một lần, dung tích 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607086 |
| Giá từng phần lô | 434,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang, dung tích 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607087 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607088 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607089 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607090 |
| Giá từng phần lô | 90,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm rỗng truyền thuốc cản quang dùng cho máy tiêm điện tự động, dung tích 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607091 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm insulin, dung tích 100UI/1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607092 |
| Giá từng phần lô | 69,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607093 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607094 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607095 |
| Giá từng phần lô | 716,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607096 |
| Giá từng phần lô | 812,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.161.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần tiệt trùng, dung tích 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607097 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chích máu (Kim lancet) |
|
| Mã phần lô | PP2300607098 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim lấy thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607099 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn mạch máu không cửa, có cánh, cỡ G24 x 3/4 |
|
| Mã phần lô | PP2300607100 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607101 |
| Giá từng phần lô | 649,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn mạch máu loại có cửa, có cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300607102 |
| Giá từng phần lô | 54,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim tiêm dùng một lần dùng trong chích cầm máu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300607103 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300607104 |
| Giá từng phần lô | 14,647,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.253.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300607105 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607106 |
| Giá từng phần lô | 340,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.768.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.026.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim sinh thiết dùng một lần, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607107 |
| Giá từng phần lô | 540,739,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 772.485.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.517.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim gây tê ngoài màng cứng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607108 |
| Giá từng phần lô | 34,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.496.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền dịch loại 20 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300607109 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền dịch loại 20 giọt dùng được cho máy bơm tiêm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300607110 |
| Giá từng phần lô | 841,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.202.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 589.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền dịch loại 60 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300607111 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn khí loại 1 nhánh dùng cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300607112 |
| Giá từng phần lô | 16,799,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.999.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.759.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn khí dùng cho máy giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2300607113 |
| Giá từng phần lô | 57,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền máu loại có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300607114 |
| Giá từng phần lô | 57,946,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.780.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.562.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây nối mềm chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300607115 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300607116 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khóa 3 ngã có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300607117 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300607118 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607119 |
| Giá từng phần lô | 2,610,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.729.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại không bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607120 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay sử dụng trong thăm khám sản khoa loại tiệt trùng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607121 |
| Giá từng phần lô | 143,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607122 |
| Giá từng phần lô | 1,606,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300607123 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300607124 |
| Giá từng phần lô | 151,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300607125 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.999.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.399.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300607126 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại sợi polyethylene không dệt, kích thước 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300607127 |
| Giá từng phần lô | 124,790,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.353.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng, kích thước 250mm x 6cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300607128 |
| Giá từng phần lô | 73,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại phồng, kích thước 300mm x 6cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300607129 |
| Giá từng phần lô | 175,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300607130 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 50mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300607131 |
| Giá từng phần lô | 4,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.371.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300607132 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 350mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300607133 |
| Giá từng phần lô | 98,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.295.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300607134 |
| Giá từng phần lô | 119,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.995.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi gói dụng cụ hấp tiệt trùng loại dẹp, kích thước 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300607135 |
| Giá từng phần lô | 169,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.999.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cassette dùng cho Hệ thống phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300607136 |
| Giá từng phần lô | 463,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.194.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.475.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi đựng nước tiểu loại có khóa, có dây, thể tích 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607137 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cassette nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300607138 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ đựng phân tiệt trùng, dung tích 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607139 |
| Giá từng phần lô | 8,591,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.273.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.013.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ nhựa đựng nước tiểu, dung tích 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607140 |
| Giá từng phần lô | 80,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ nhựa tiệt trùng, dung tích 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607141 |
| Giá từng phần lô | 5,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.212.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.534.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh loại nắp trắng, dung tích 1.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607142 |
| Giá từng phần lô | 608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa loại không nắp, dung tích 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607143 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Airway các cỡ (Thông khí các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300607144 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống cannula mở khí quản có bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607145 |
| Giá từng phần lô | 21,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.905.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại không bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607146 |
| Giá từng phần lô | 21,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.422.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.397.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại có bóng, có lò xo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607147 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại chữ Z |
|
| Mã phần lô | PP2300607148 |
| Giá từng phần lô | 10,437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.305.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại cong miệng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607149 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại trên cuff, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607150 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản sử dụng một lần loại có bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607151 |
| Giá từng phần lô | 354,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội phế quản loại 2 nòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607152 |
| Giá từng phần lô | 153,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.998.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.799.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde tiểu loại 2 nhánh silicone, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607153 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde tiểu loại 2 nhánh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607154 |
| Giá từng phần lô | 392,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde tiểu loại 3 nhánh silicone, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607155 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde tiểu loại đầu rắn |
|
| Mã phần lô | PP2300607156 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde dạ dày loại không nắp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607157 |
| Giá từng phần lô | 38,496,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.947.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde dạ dày loại có nắp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607158 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde double JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300607159 |
| Giá từng phần lô | 313,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde Rectal |
|
| Mã phần lô | PP2300607160 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde niệu quản thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300607161 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde tiểu Nelaton, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607162 |
| Giá từng phần lô | 71,487,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.124.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.040.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông phổi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607163 |
| Giá từng phần lô | 100,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống dẫn lưu màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300607164 |
| Giá từng phần lô | 19,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống dẫn lưu đường mật, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607165 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây hút dịch phẫu thuật loại tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300607166 |
| Giá từng phần lô | 212,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống hút đờm loại không khóa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607167 |
| Giá từng phần lô | 320,311,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.587.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.217.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống hút đờm loại có khóa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607168 |
| Giá từng phần lô | 69,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.394.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.703.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300607169 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thở chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300607170 |
| Giá từng phần lô | 59,491,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.987.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.644.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây thở oxy dùng một lần loại 2 nhánh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607171 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây nối mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300607172 |
| Giá từng phần lô | 27,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây nối ống thở |
|
| Mã phần lô | PP2300607173 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dây thở người lớn sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300607174 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catherte đặt tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607175 |
| Giá từng phần lô | 33,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catherte đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607176 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông can thiệp mạch vành thiết kế full-wall, các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607177 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông chẩn đoán mạch vành, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607178 |
| Giá từng phần lô | 171,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ khâu eo, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607179 |
| Giá từng phần lô | 4,299,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.009.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607180 |
| Giá từng phần lô | 15,214,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.650.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607181 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polyamide) số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607182 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607183 |
| Giá từng phần lô | 3,746,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.352.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.622.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607184 |
| Giá từng phần lô | 13,282,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.297.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607185 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607186 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607187 |
| Giá từng phần lô | 14,883,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.418.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607188 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607189 |
| Giá từng phần lô | 330,463,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.090.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.324.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607190 |
| Giá từng phần lô | 53,173,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.962.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.221.502 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607191 |
| Giá từng phần lô | 26,239,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.367.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 1/0, kim tam giác 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607192 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 1/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607193 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tam giác 3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2300607194 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 2/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607195 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tam giác 3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2300607196 |
| Giá từng phần lô | 92,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 3/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607197 |
| Giá từng phần lô | 33,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607198 |
| Giá từng phần lô | 122,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.407.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607199 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên (Silk) số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607200 |
| Giá từng phần lô | 20,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.907.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.164.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300607201 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly 4 hydroxybutyrate số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607202 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 1/2, dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607203 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 1/2, dài 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607204 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2300607205 |
| Giá từng phần lô | 20,109,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.728.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.076.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607206 |
| Giá từng phần lô | 258,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607207 |
| Giá từng phần lô | 43,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607208 |
| Giá từng phần lô | 15,067,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.547.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607209 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607210 |
| Giá từng phần lô | 28,444,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.911.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300607211 |
| Giá từng phần lô | 70,284,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.406.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.199.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tự tan nhanh số 1/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607212 |
| Giá từng phần lô | 236,155,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.308.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tự tan số 1/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607213 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tự tan số 2/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607214 |
| Giá từng phần lô | 188,286,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.980.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.800.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tự tan số 3/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607215 |
| Giá từng phần lô | 4,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.124.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.491.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tự tan số 4/0, kim tròn 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300607216 |
| Giá từng phần lô | 2,034,273 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.906.104 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.423.991 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện (sử dụng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300607217 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao mổ dùng cho Hệ thống phẫu thuật Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300607218 |
| Giá từng phần lô | 85,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.049.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607219 |
| Giá từng phần lô | 11,855,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.935.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.298.517 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607220 |
| Giá từng phần lô | 36,811,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.588.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.768.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607221 |
| Giá từng phần lô | 33,286,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.552.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.300.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ nội soi, cỡ 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300607222 |
| Giá từng phần lô | 108,962,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.661.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.273.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dao (xám) |
|
| Mã phần lô | PP2300607223 |
| Giá từng phần lô | 107,396,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.177.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dao (xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300607224 |
| Giá từng phần lô | 104,246,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.972.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300607225 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi bào khớp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607226 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi dao cắt vi thể |
|
| Mã phần lô | PP2300607227 |
| Giá từng phần lô | 30,476,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.333.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao mổ các số sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300607228 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao mổ chọc tiền phòng 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300607229 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio |
|
| Mã phần lô | PP2300607230 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF loại đầu cong 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300607231 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF Flow |
|
| Mã phần lô | PP2300607232 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xốp cầm máu tự tan |
|
| Mã phần lô | PP2300607233 |
| Giá từng phần lô | 109,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.866.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ mở thông dạ dày qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300607234 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, cỡ 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607235 |
| Giá từng phần lô | 2,320,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.315.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.624.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo thử nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300607236 |
| Giá từng phần lô | 5,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.688.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.767.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300607237 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dây dẫn lưu màng phổi gồm nắp và dây |
|
| Mã phần lô | PP2300607238 |
| Giá từng phần lô | 23,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.005.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.172.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bình dẫn lưu màng phổi thủy tinh, dung tích 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607239 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ lọc đo chức năng hô hấp với đầu ngậm elip |
|
| Mã phần lô | PP2300607240 |
| Giá từng phần lô | 19,195,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.421.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.436.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300607241 |
| Giá từng phần lô | 57,477,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.233.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300607242 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300607243 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Clip mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607244 |
| Giá từng phần lô | 105,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.971.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kẹp clip cầm máu dạ dày, đại tràng sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300607245 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kẹp rốn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300607246 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask gây mê, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607247 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.408.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300607248 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask xông khí dung nhi, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300607249 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask oxy có dây người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300607250 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask oxy có dây trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300607251 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask oxy có túi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300607252 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300607253 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask oxy có túi sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300607254 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọc khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300607255 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọc khuẩn 1 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300607256 |
| Giá từng phần lô | 130,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300607257 |
| Giá từng phần lô | 353,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300607258 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kim gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300607259 |
| Giá từng phần lô | 125,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nắp đậy trocar, cỡ 5mm - 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607260 |
| Giá từng phần lô | 49,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nắp đậy trocar, cỡ 10mm - 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607261 |
| Giá từng phần lô | 49,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trocar nhựa, cỡ 10mm - 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607262 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trocar nhựa, cỡ 5mm - 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607263 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Áo phẫu thuật tiệt trùng các size |
|
| Mã phần lô | PP2300607264 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300607265 |
| Giá từng phần lô | 385,270,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.689.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo chỉ thị máy hấp cho máy hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300607266 |
| Giá từng phần lô | 6,999,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.999.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.899.951 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300607267 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.599.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bao giày nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300607268 |
| Giá từng phần lô | 38,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.891.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.896.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hút karman |
|
| Mã phần lô | PP2300607269 |
| Giá từng phần lô | 68,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
|
| Mã phần lô | PP2300607270 |
| Giá từng phần lô | 25,551,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.502.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.886.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóp bóng giúp thở trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300607271 |
| Giá từng phần lô | 12,502,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.860.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.751.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóp bóng giúp thở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300607272 |
| Giá từng phần lô | 12,502,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.860.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.751.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóp bóng giúp thở nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300607273 |
| Giá từng phần lô | 11,113,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.779.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất hàn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300607274 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xi măng Phosphat kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300607275 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300607276 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ thị sinh học có chứa bào tử |
|
| Mã phần lô | PP2300607277 |
| Giá từng phần lô | 75,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.914.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ thị sinh học Cyclesure Indicator |
|
| Mã phần lô | PP2300607278 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300607279 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đài cao su đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300607280 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây đeo tay cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300607281 |
| Giá từng phần lô | 76,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300607282 |
| Giá từng phần lô | 2,992,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.094.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây nối tấm điện cực trung tính silicon dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300607283 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300607284 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300607285 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy theo dõi tim thai, cỡ 130mm x 120mm x 300 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300607286 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy theo dõi tim thai, cỡ 152mm x 150mm x 200 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300607287 |
| Giá từng phần lô | 81,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy theo dõi tim thai, cỡ 215mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300607288 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300607289 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.107.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy đo điện tim 3 cần, cỡ 63mm x 100mm x 300 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300607290 |
| Giá từng phần lô | 2,324,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy đo điện tim 3 cần, cỡ 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300607291 |
| Giá từng phần lô | 66,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy đo điện tim, cỡ 50mm x 100mm x 300 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300607292 |
| Giá từng phần lô | 1,047,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy đo điện tim, cỡ 50mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300607293 |
| Giá từng phần lô | 1,016,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy điện tim 6 cần, cỡ 110mm x 140mm x 142tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300607294 |
| Giá từng phần lô | 51,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.594.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.061.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy đo điện tim, cỡ 80mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300607295 |
| Giá từng phần lô | 453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in nhiệt, cỡ 57mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607296 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in siêu âm, kích thước 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300607297 |
| Giá từng phần lô | 110,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy nhám kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300607298 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khẩu trang 3 lớp đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300607299 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300607300 |
| Giá từng phần lô | 11,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.396.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300607301 |
| Giá từng phần lô | 7,946,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.562.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũi khoan 702 |
|
| Mã phần lô | PP2300607302 |
| Giá từng phần lô | 54,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũi khoan chóp cụt các số |
|
| Mã phần lô | PP2300607303 |
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũi khoan tròn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300607304 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nón phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300607305 |
| Giá từng phần lô | 23,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.888.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.605.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống hút nước bọt nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300607306 |
| Giá từng phần lô | 6,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.733.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que Spatula |
|
| Mã phần lô | PP2300607307 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử chỉ thị hóa học màu đỏ dạng Strip |
|
| Mã phần lô | PP2300607308 |
| Giá từng phần lô | 6,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.734.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.279.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sò đánh bóng nha chu |
|
| Mã phần lô | PP2300607309 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm lót sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300607310 |
| Giá từng phần lô | 375,718,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.741.307 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.003.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm nylon vô trùng trải bàn mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300607311 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tạp dề y tế, không thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300607312 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test thử áp suất gói hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300607313 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test thử lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300607314 |
| Giá từng phần lô | 343,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy tẩm chất thử (Chỉ thị hóa học) |
|
| Mã phần lô | PP2300607315 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trocar kim loại vòng xoắn, cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607316 |
| Giá từng phần lô | 268,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.807.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trocar kim loại vòng xoắn, cỡ 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607317 |
| Giá từng phần lô | 364,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.817.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.200.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngáng miệng nội soi có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300607318 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thòng lọng cắt polyp dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300607319 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Pipette Pasteur cỡ 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607320 |
| Giá từng phần lô | 45,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Pipette có vạch chia thể tích |
|
| Mã phần lô | PP2300607321 |
| Giá từng phần lô | 38,799,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.428.557 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.159.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tube Đáy nhọn, thể tích 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300607322 |
| Giá từng phần lô | 279,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khăn lỗ giấy vô trùng sử dụng 01 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300607323 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực kim dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607324 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực kim dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300607325 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300607326 |
| Giá từng phần lô | 81,999,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.399.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cây thông nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300607327 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây đốt cao tần lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300607328 |
| Giá từng phần lô | 108,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi