Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao can thiệp tim mạch của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300052009-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao can thiệp tim mạch của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300035320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 35,132,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 526.985.550 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300074129 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 6,286,600,000 8.486.910.000 4.400.620.000 28
2 PP2300074130 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 7,395,000,000 9.983.250.000 5.176.500.000 28
3 PP2300074131 - Bộ bơm áp lực các loại các cỡ 172,500,000 232.875.000 120.750.000 25
4 PP2300074132 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 1,637,800,000 2.211.030.000 1.146.460.000 33
5 PP2300074133 - Bóng nóng mạch vành áp lực cao 396,750,000 535.612.500 277.725.000 8
6 PP2300074134 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent 220,000,000 297.000.000 154.000.000 2
7 PP2300074135 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm. 732,000,000 988.200.000 512.400.000 49
8 PP2300074136 - Dây dẫn can thiệp mạch vành có lớp ái nước M Coat 240,000,000 324.000.000 168.000.000 16
9 PP2300074137 - Ống thông can thiệp mạch vành 990,000,000 1.336.500.000 693.000.000 82
10 PP2300074138 - Ống thông chẩn đoán mạch quay 414,000,000 558.900.000 289.800.000 99
11 PP2300074139 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 17,000,000 22.950.000 11.900.000 1
12 PP2300074140 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung 275,000,000 371.250.000 192.500.000 1
13 PP2300074141 - Bộ hút huyết khối 534,000,000 720.900.000 373.800.000 10
14 PP2300074142 - Bộ mở đường mạch máu các cỡ 440,000,000 594.000.000 308.000.000 132
15 PP2300074143 - Stent mạch vành phủ thuốc 1,767,600,000 2.386.260.000 1.237.320.000 7
16 PP2300074144 - Dây áp lực cao 120 CM chịu áp lực 84 Bar 4,620,000 6.237.000 3.234.000 3
17 PP2300074145 - Vi dây dẫn can thiệp mềm 575,000,000 776.250.000 402.500.000 41
18 PP2300074146 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO 55,000,000 74.250.000 38.500.000 2
19 PP2300074147 - Máy tạo nhịp tim 3 buồng 290,000,000 391.500.000 203.000.000 1
20 PP2300074148 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 1,424,000,000 1.922.400.000 996.800.000 3
21 PP2300074149 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 250,000,000 337.500.000 175.000.000 1
22 PP2300074150 - Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus 5,995,200,000 8.093.520.000 4.196.640.000 26
23 PP2300074151 - Bộ bơm áp lực các loại các cỡ 118,400,000 159.840.000 82.880.000 16
24 PP2300074152 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1,540,000,000 2.079.000.000 1.078.000.000 33
25 PP2300074153 - Bóng nóng mạch vành áp lực cao 395,000,000 533.250.000 276.500.000 8
26 PP2300074154 - Bộ kết nối Manifolds 2. 3 áp lực 500 PSI cổng xoay On-Off 101,500,000 137.025.000 71.050.000 115
27 PP2300074155 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời lưỡng cực có bóng 142,500,000 192.375.000 99.750.000 8
28 PP2300074156 - Dây dẫn chụp động mạch vành 255,000,000 344.250.000 178.500.000 140
29 PP2300074157 - Dây nối áp lực 30cm 112,500,000 151.875.000 78.750.000 123
30 PP2300074158 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp 230,000,000 310.500.000 161.000.000 3
31 PP2300074159 - Dây dẫn chụp động mạch vành có lớp ái nước 52,000,000 70.200.000 36.400.000 16
32 PP2300074160 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 32,900,000 44.415.000 23.030.000 12
33 PP2300074161 - Stent mạch vành phủ thuốc 1,680,000,000 2.268.000.000 1.176.000.000 7
34 PP2300074162 - Bộ khăn chụp mạch vành 262,500,000 354.375.000 183.750.000 164
35 PP2300074163 - Bộ bơm áp lực các loại các cỡ 98,000,000 132.300.000 68.600.000 16
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300074129
Giá từng phần lô 6,286,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.486.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300074130
Giá từng phần lô 7,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.983.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.176.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ bơm áp lực các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300074131
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300074132
Giá từng phần lô 1,637,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.211.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bóng nóng mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300074133
Giá từng phần lô 396,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2300074134
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm.
Mã phần lô PP2300074135
Giá từng phần lô 732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dây dẫn can thiệp mạch vành có lớp ái nước M Coat
Mã phần lô PP2300074136
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300074137
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Ống thông chẩn đoán mạch quay
Mã phần lô PP2300074138
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300074139
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung
Mã phần lô PP2300074140
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300074141
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ mở đường mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300074142
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300074143
Giá từng phần lô 1,767,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dây áp lực cao 120 CM chịu áp lực 84 Bar
Mã phần lô PP2300074144
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Vi dây dẫn can thiệp mềm
Mã phần lô PP2300074145
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300074146
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Máy tạo nhịp tim 3 buồng
Mã phần lô PP2300074147
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300074148
Giá từng phần lô 1,424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300074149
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2300074150
Giá từng phần lô 5,995,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.093.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.196.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ bơm áp lực các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300074151
Giá từng phần lô 118,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300074152
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bóng nóng mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300074153
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ kết nối Manifolds 2. 3 áp lực 500 PSI cổng xoay On-Off
Mã phần lô PP2300074154
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời lưỡng cực có bóng
Mã phần lô PP2300074155
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dây dẫn chụp động mạch vành
Mã phần lô PP2300074156
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dây nối áp lực 30cm
Mã phần lô PP2300074157
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp
Mã phần lô PP2300074158
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Dây dẫn chụp động mạch vành có lớp ái nước
Mã phần lô PP2300074159
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300074160
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300074161
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300074162
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bộ bơm áp lực các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300074163
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ theo Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->