Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500024552-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 1
Số hiệu KHLCNT PL2500011448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 126,467,035,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500036298 - Bao đo huyết áp người lớn, dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 134,750,000 3,031,875
2 PP2500036299 - Cáp điện tim ECG 3 điện cực 233,750,000 5,259,375
3 PP2500036300 - Cáp nối dài điện tim ECG 116,600,000 2,623,500
4 PP2500036301 - Dây cáp nối cảm biến SpO2 đo độ bão hòa Oxy máu 168,000,000 3,780,000
5 PP2500036302 - Đầu đo SpO2 1,428,000,000 32,130,000
6 PP2500036303 - Bao túi đựng bệnh phẩm nội soi 70,632,000 1,589,220
7 PP2500036304 - Bình nhựa dẫn lưu màng phổi 115,500,000 2,598,750
8 PP2500036305 - Bóng dẫn lưu vết thương áp lực âm 150cc 1,900,000,000 42,750,000
9 PP2500036306 - Bộ Catheter đặt vào động mạch 483,000,000 10,867,500
10 PP2500036307 - Bộ dây dẫn truyền và theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 430,000,000 9,675,000
11 PP2500036308 - Bộ dây máy thở 5 nhánh 2 bẫy nước 95,400,000 2,146,500
12 PP2500036309 - Bộ dây thở máy gây mê các cỡ 1,440,000,000 32,400,000
13 PP2500036310 - Bộ gây mê giúp thở 55,000,000 1,237,500
14 PP2500036311 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 25,100,000 564,750
15 PP2500036312 - Bộ mở thông dạ dày ra da qua nội soi 4,600,000,000 103,500,000
16 PP2500036313 - Bút đánh dấu phẫu thuật 21,000,000 472,500
17 PP2500036314 - Cảm biến lưu lượng thở ra ngoài người lớn cho máy giúp thở 788,000,000 17,730,000
18 PP2500036315 - Van thở ra cho máy giúp thở 890,400,000 20,034,000
19 PP2500036316 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F 1,580,512,500 35,561,531
20 PP2500036317 - Chăn sưởi ấm bệnh nhân 226,800,000 5,103,000
21 PP2500036318 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn, 2 đầu kim 47,500,000 1,068,750
22 PP2500036319 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn, 2 đầu kim 57,500,000 1,293,750
23 PP2500036320 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 10/0, kim tròn, 1 đầu kim 29,111,300 655,004
24 PP2500036321 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn, 2 đầu kim 369,000,000 8,302,500
25 PP2500036322 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn, 2 đầu kim 372,000,000 8,370,000
26 PP2500036323 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, kim tròn, 1 đầu kim 112,087,500 2,521,969
27 PP2500036324 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0, kim tròn, 1 đầu kim 567,525,000 12,769,313
28 PP2500036325 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 9/0, kim tròn, 1 đầu kim 236,617,500 5,323,894
29 PP2500036326 - Chỉ không tan tổng hợp số 1 kim tam giác 51,030,000 1,148,175
30 PP2500036327 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim tam giác 99,120,000 2,230,200
31 PP2500036328 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 kim tam giác 299,250,000 6,733,125
32 PP2500036329 - Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 kim tam giác 710,000,000 15,975,000
33 PP2500036330 - Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 kim tam giác 122,500,000 2,756,250
34 PP2500036331 - Chỉ không tan tự nhiên 1 x 10 sợi không kim 89,628,000 2,016,630
35 PP2500036332 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 x 12 sợi không kim 133,770,000 3,009,825
36 PP2500036333 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 x 12 sợi không kim 19,110,000 429,975
37 PP2500036334 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác 57,330,000 1,289,925
38 PP2500036335 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tròn 88,200,000 1,984,500
39 PP2500036336 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 3/0, kim tròn 439,089,000 9,879,503
40 PP2500036337 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 4/0, kim tròn 525,000,000 11,812,500
41 PP2500036338 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, kim tròn 723,534,000 16,279,515
42 PP2500036339 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 2/0, kim tròn 429,975,000 9,674,438
43 PP2500036340 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 3/0, kim tròn 1,221,495,000 27,483,638
44 PP2500036341 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 4/0, kim tròn 1,930,245,000 43,430,513
45 PP2500036342 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 5/0, kim tròn 124,542,000 2,802,195
46 PP2500036343 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, có kim dùng khâu gan 59,850,000 1,346,625
47 PP2500036344 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 750,000,000 16,875,000
48 PP2500036345 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (mổ nội soi) 750,000,000 16,875,000
49 PP2500036346 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 317,500,000 7,143,750
50 PP2500036347 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 320,000,000 7,200,000
51 PP2500036348 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 325,000,000 7,312,500
52 PP2500036349 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 0, kim tròn 264,000,000 5,940,000
53 PP2500036350 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn 2,272,200,000 51,124,500
54 PP2500036351 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0, kim tròn 2,271,780,000 51,115,050
55 PP2500036352 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 3/0, kim tròn 426,500,000 9,596,250
56 PP2500036353 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0, kim tròn 441,000,000 9,922,500
57 PP2500036354 - Chỉ tan tự nhiên số 1, kim tròn 95,025,000 2,138,063
58 PP2500036355 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn 485,100,000 10,914,750
59 PP2500036356 - Chỉ tan tự nhiên số 4/0, kim tròn 52,920,000 1,190,700
60 PP2500036357 - Clip kẹp định vị 300 184,135,000 4,143,038
61 PP2500036358 - Clip kẹp định vị 400 281,750,000 6,339,375
62 PP2500036359 - Dao đốt điện đơn cực 3 chấu 264,890,000 5,960,025
63 PP2500036360 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ 888,000,000 19,980,000
64 PP2500036361 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật VATS 4,498,200,000 101,209,500
65 PP2500036362 - Dung dịch chống mờ sương ống kính soi 147,000,000 3,307,500
66 PP2500036363 - Keo cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2 847,000,000 19,057,500
67 PP2500036364 - Keo dán da 91,306,500 2,054,396
68 PP2500036365 - Kẹp mạch máu có khóa 590,000,000 13,275,000
69 PP2500036366 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi các số 157,840,000 3,551,400
70 PP2500036367 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 15ml 186,300,000 4,191,750
71 PP2500036368 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 50ml 427,500,000 9,618,750
72 PP2500036369 - Lọc khuẩn làm ẩm người lớn 5,599,800,000 125,995,500
73 PP2500036370 - Lưỡi cưa dùng cho máy cưa Desoutter 189,000,000 4,252,500
74 PP2500036371 - Lưới điều trị thoát vị 950,000,000 21,375,000
75 PP2500036372 - Miếng dán điện cực 735,000,000 16,537,500
76 PP2500036373 - Miếng lau đầu đốt sử dụng một lần 108,000,000 2,430,000
77 PP2500036374 - Mũi khoan chỉnh hình 39,000,000 877,500
78 PP2500036375 - Mũi khoan hàm dưới 39,000,000 877,500
79 PP2500036376 - Nẹp cố định 20 lỗ 87,000,000 1,957,500
80 PP2500036377 - Nẹp tái tạo hàm dưới thẳng 23 lỗ 315,000,000 7,087,500
81 PP2500036378 - Vít cố định đường kính 2.0mm, chiều dài các cỡ 116,000,000 2,610,000
82 PP2500036379 - Vít cố định đường kính 2.4mm chiều dài các cỡ 123,000,000 2,767,500
83 PP2500036380 - Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (có bóng) các số 5,518,800,000 124,173,000
84 PP2500036381 - Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (không bóng) các số 4,725,000,000 106,312,500
85 PP2500036382 - Tấm điện cực đôi 2,000,000,000 45,000,000
86 PP2500036383 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc 1,716,592,500 38,623,331
87 PP2500036384 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc 1,560,510,000 35,111,475
88 PP2500036385 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 125cc đến 375cc 1,853,775,000 41,709,938
89 PP2500036386 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 400cc đến 500cc 444,937,500 10,011,094
90 PP2500036387 - Vật liệu cầm máu celluloseete hóa dạng lưới 10x10cm 903,750,000 20,334,375
91 PP2500036388 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn 05x10cm 1,134,420,000 25,524,450
92 PP2500036389 - Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 10cm x 20cm 3,649,800,000 82,120,500
93 PP2500036390 - Vật liệu cầm máu loại gelatin hoặc tương đương 7cmx5cmx1cm 299,040,000 6,728,400
94 PP2500036391 - Vôi soda 501,480,000 11,283,300
95 PP2500036392 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 4,725,000,000 106,312,500
96 PP2500036393 - Dây truyền dịch an toàn 20giot/ml sử dụng một lần 9,525,000,000 214,312,500
97 PP2500036394 - Dây truyền máu vô trùng sử dụng một lần 1,200,000,000 27,000,000
98 PP2500036395 - Clip kẹp định vị 200 35,510,000 798,975
99 PP2500036396 - Bơm truyền hóa chất liên tục 9,800,000,000 220,500,000
100 PP2500036397 - Bơm tự động truyền thuốc liên tục trong 120 giờ 6,804,000,000 153,090,000
101 PP2500036398 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 3,108,000,000 69,930,000
102 PP2500036399 - Parafin tinh khiết 2,249,730,000 50,618,925
103 PP2500036400 - Lamelle 24mm x 50 mm tương thích với máy dán Cover Slipper và Dako cover stainer của bệnh viện 1,086,400,000 24,444,000
104 PP2500036401 - Lamelle 22x22mm 1,890,000 42,525
105 PP2500036402 - Kim luồn tĩnh mạch các số 8,050,000,000 181,125,000
106 PP2500036403 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số 441,000,000 9,922,500
107 PP2500036404 - Lam kính tích điện dương dùng trong kỹ thuật sinh học phân tử 2,889,600,000 65,016,000
108 PP2500036405 - Lam kính tích điện dương dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch 2,889,600,000 65,016,000
Bao đo huyết áp người lớn, dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500036298
Giá từng phần lô 134,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,031,875
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Cáp điện tim ECG 3 điện cực
Mã phần lô PP2500036299
Giá từng phần lô 233,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,259,375
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Cáp nối dài điện tim ECG
Mã phần lô PP2500036300
Giá từng phần lô 116,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,623,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây cáp nối cảm biến SpO2 đo độ bão hòa Oxy máu
Mã phần lô PP2500036301
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Đầu đo SpO2
Mã phần lô PP2500036302
Giá từng phần lô 1,428,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bao túi đựng bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2500036303
Giá từng phần lô 70,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,589,220
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bình nhựa dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500036304
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bóng dẫn lưu vết thương áp lực âm 150cc
Mã phần lô PP2500036305
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ Catheter đặt vào động mạch
Mã phần lô PP2500036306
Giá từng phần lô 483,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,867,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ dây dẫn truyền và theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500036307
Giá từng phần lô 430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ dây máy thở 5 nhánh 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2500036308
Giá từng phần lô 95,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,146,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ dây thở máy gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500036309
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ gây mê giúp thở
Mã phần lô PP2500036310
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500036311
Giá từng phần lô 25,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ mở thông dạ dày ra da qua nội soi
Mã phần lô PP2500036312
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bút đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500036313
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Cảm biến lưu lượng thở ra ngoài người lớn cho máy giúp thở
Mã phần lô PP2500036314
Giá từng phần lô 788,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Van thở ra cho máy giúp thở
Mã phần lô PP2500036315
Giá từng phần lô 890,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,034,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F
Mã phần lô PP2500036316
Giá từng phần lô 1,580,512,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,561,531
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chăn sưởi ấm bệnh nhân
Mã phần lô PP2500036317
Giá từng phần lô 226,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,103,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2500036318
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2500036319
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,293,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 10/0, kim tròn, 1 đầu kim
Mã phần lô PP2500036320
Giá từng phần lô 29,111,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,004
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2500036321
Giá từng phần lô 369,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,302,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2500036322
Giá từng phần lô 372,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, kim tròn, 1 đầu kim
Mã phần lô PP2500036323
Giá từng phần lô 112,087,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,521,969
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0, kim tròn, 1 đầu kim
Mã phần lô PP2500036324
Giá từng phần lô 567,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,769,313
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 9/0, kim tròn, 1 đầu kim
Mã phần lô PP2500036325
Giá từng phần lô 236,617,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,323,894
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp số 1 kim tam giác
Mã phần lô PP2500036326
Giá từng phần lô 51,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,148,175
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500036327
Giá từng phần lô 99,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,230,200
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500036328
Giá từng phần lô 299,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,733,125
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500036329
Giá từng phần lô 710,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500036330
Giá từng phần lô 122,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,756,250
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 1 x 10 sợi không kim
Mã phần lô PP2500036331
Giá từng phần lô 89,628,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,630
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 x 12 sợi không kim
Mã phần lô PP2500036332
Giá từng phần lô 133,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,009,825
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 x 12 sợi không kim
Mã phần lô PP2500036333
Giá từng phần lô 19,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,975
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500036334
Giá từng phần lô 57,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,289,925
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500036335
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan chậm đơn sợi số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036336
Giá từng phần lô 439,089,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,879,503
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan chậm đơn sợi số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036337
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, kim tròn
Mã phần lô PP2500036338
Giá từng phần lô 723,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,279,515
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036339
Giá từng phần lô 429,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,674,438
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036340
Giá từng phần lô 1,221,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,483,638
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036341
Giá từng phần lô 1,930,245,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,430,513
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 5/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036342
Giá từng phần lô 124,542,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,802,195
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, có kim dùng khâu gan
Mã phần lô PP2500036343
Giá từng phần lô 59,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,625
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn
Mã phần lô PP2500036344
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (mổ nội soi)
Mã phần lô PP2500036345
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036346
Giá từng phần lô 317,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,143,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036347
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036348
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036349
Giá từng phần lô 264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036350
Giá từng phần lô 2,272,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,124,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036351
Giá từng phần lô 2,271,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,115,050
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036352
Giá từng phần lô 426,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,596,250
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036353
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,922,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tự nhiên số 1, kim tròn
Mã phần lô PP2500036354
Giá từng phần lô 95,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,138,063
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036355
Giá từng phần lô 485,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,914,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tự nhiên số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500036356
Giá từng phần lô 52,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,700
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp định vị 300
Mã phần lô PP2500036357
Giá từng phần lô 184,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,143,038
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp định vị 400
Mã phần lô PP2500036358
Giá từng phần lô 281,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,339,375
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dao đốt điện đơn cực 3 chấu
Mã phần lô PP2500036359
Giá từng phần lô 264,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,960,025
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ bảo vệ vết mổ các cỡ
Mã phần lô PP2500036360
Giá từng phần lô 888,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật VATS
Mã phần lô PP2500036361
Giá từng phần lô 4,498,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,209,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung dịch chống mờ sương ống kính soi
Mã phần lô PP2500036362
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Keo cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2
Mã phần lô PP2500036363
Giá từng phần lô 847,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,057,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Keo dán da
Mã phần lô PP2500036364
Giá từng phần lô 91,306,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,054,396
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kẹp mạch máu có khóa
Mã phần lô PP2500036365
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi các số
Mã phần lô PP2500036366
Giá từng phần lô 157,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,551,400
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 15ml
Mã phần lô PP2500036367
Giá từng phần lô 186,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,191,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 50ml
Mã phần lô PP2500036368
Giá từng phần lô 427,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,618,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lọc khuẩn làm ẩm người lớn
Mã phần lô PP2500036369
Giá từng phần lô 5,599,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,995,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưỡi cưa dùng cho máy cưa Desoutter
Mã phần lô PP2500036370
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500036371
Giá từng phần lô 950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2500036372
Giá từng phần lô 735,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Miếng lau đầu đốt sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500036373
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mũi khoan chỉnh hình
Mã phần lô PP2500036374
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mũi khoan hàm dưới
Mã phần lô PP2500036375
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Nẹp cố định 20 lỗ
Mã phần lô PP2500036376
Giá từng phần lô 87,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,957,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Nẹp tái tạo hàm dưới thẳng 23 lỗ
Mã phần lô PP2500036377
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vít cố định đường kính 2.0mm, chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2500036378
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vít cố định đường kính 2.4mm chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2500036379
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,767,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (có bóng) các số
Mã phần lô PP2500036380
Giá từng phần lô 5,518,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,173,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (không bóng) các số
Mã phần lô PP2500036381
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Tấm điện cực đôi
Mã phần lô PP2500036382
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc
Mã phần lô PP2500036383
Giá từng phần lô 1,716,592,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,623,331
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc
Mã phần lô PP2500036384
Giá từng phần lô 1,560,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,111,475
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 125cc đến 375cc
Mã phần lô PP2500036385
Giá từng phần lô 1,853,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,709,938
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 400cc đến 500cc
Mã phần lô PP2500036386
Giá từng phần lô 444,937,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,011,094
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vật liệu cầm máu celluloseete hóa dạng lưới 10x10cm
Mã phần lô PP2500036387
Giá từng phần lô 903,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,334,375
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn 05x10cm
Mã phần lô PP2500036388
Giá từng phần lô 1,134,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,524,450
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500036389
Giá từng phần lô 3,649,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,120,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vật liệu cầm máu loại gelatin hoặc tương đương 7cmx5cmx1cm
Mã phần lô PP2500036390
Giá từng phần lô 299,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,728,400
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2500036391
Giá từng phần lô 501,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,283,300
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500036392
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây truyền dịch an toàn 20giot/ml sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500036393
Giá từng phần lô 9,525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây truyền máu vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500036394
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp định vị 200
Mã phần lô PP2500036395
Giá từng phần lô 35,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,975
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bơm truyền hóa chất liên tục
Mã phần lô PP2500036396
Giá từng phần lô 9,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bơm tự động truyền thuốc liên tục trong 120 giờ
Mã phần lô PP2500036397
Giá từng phần lô 6,804,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500036398
Giá từng phần lô 3,108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2500036399
Giá từng phần lô 2,249,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,618,925
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lamelle 24mm x 50 mm tương thích với máy dán Cover Slipper và Dako cover stainer của bệnh viện
Mã phần lô PP2500036400
Giá từng phần lô 1,086,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,444,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lamelle 22x22mm
Mã phần lô PP2500036401
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500036402
Giá từng phần lô 8,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số
Mã phần lô PP2500036403
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,922,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lam kính tích điện dương dùng trong kỹ thuật sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500036404
Giá từng phần lô 2,889,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lam kính tích điện dương dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500036405
Giá từng phần lô 2,889,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->