Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500350170-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 5
Số hiệu KHLCNT PL2500173483
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 116,524,205,870 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500353861 - Tay dao siêu âm dạng kéo dùng trong mổ hở kèm dây dao tương thích 12,775,000,000 11.828.703.704 4.258.333.333 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
2 PP2500353862 - Dụng cụ khâu cắt mạch máu phổi 35mm dùng PIN kèm băng đạn tương thích 18,214,482,500 16.865.261.575 6.071.494.167 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
3 PP2500353863 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm kèm băng đạn tương thích 16,729,860,000 15.490.611.112 5.576.620.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
4 PP2500353864 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi có chế độ giảm lực bắn kèm băng đạn tương thích 33,200,000,000 30.740.740.741 11.066.666.667 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
5 PP2500353865 - Bộ Catheter đặt vào động mạch 687,960,000 637.000.000 229.320.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
6 PP2500353866 - Bộ dây dẫn truyền và theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 588,000,000 544.444.445 196.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
7 PP2500353867 - Chất chỉ thị sinh học dùng cho máy Sterrad của bệnh viện 157,512,600 145.845.000 52.504.200 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
8 PP2500353868 - Giấy in 02 lớp dùng cho máy Sterrad của bệnh viện 133,056,000 123.200.000 44.352.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
9 PP2500353869 - Hóa chất khử khuẩn bề mặt chứa Didecyldimethyl ammonium chloride + Polyhexamethylene biguanidechlorhydrate 620,000,000 574.074.075 206.666.667 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
10 PP2500353870 - Mực in dùng cho máy Sterrad của bệnh viện 65,604,000 60.744.445 21.868.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
11 PP2500353871 - Tấm hóa hơi cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad tại bệnh viện 60,084,270 55.633.584 20.028.090 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
12 PP2500353872 - Bộ dây thở máy gây mê các cỡ 3,599,700,000 3.333.055.556 1.199.900.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
13 PP2500353873 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, kim tròn 112,087,500 103.784.723 37.362.500 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
14 PP2500353874 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 9/0, kim tròn, 1 đầu kim 293,912,500 272.141.204 97.970.833 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
15 PP2500353875 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, có kim dùng khâu gan 81,462,500 75.428.241 27.154.167 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
16 PP2500353876 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 0, kim tròn 350,700,000 324.722.223 116.900.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
17 PP2500353877 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn 2,856,000,000 2.644.444.445 952.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
18 PP2500353878 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0, kim tròn 3,024,000,000 2.800.000.000 1.008.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
19 PP2500353879 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 3/0, kim tròn 600,000,000 555.555.556 200.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
20 PP2500353880 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0, kim tròn 811,125,000 751.041.667 270.375.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
21 PP2500353881 - Chỉ tan tự nhiên số 4/0, kim tròn 48,300,000 44.722.223 16.100.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
22 PP2500353882 - Clip kẹp định vị 300 193,375,000 179.050.926 64.458.333 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
23 PP2500353883 - Clip kẹp định vị 400 295,904,000 273.985.186 98.634.667 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
24 PP2500353884 - Kẹp mạch máu có khóa 420,000,000 388.888.889 140.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
25 PP2500353885 - Kim đốt giáp bằng sóng cao tần các loại các cỡ 9,000,000,000 8.333.333.334 3.000.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
26 PP2500353886 - Kim đốt gan bằng vi sóng các loại các cỡ 1,240,000,000 1.148.148.149 413.333.333 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
27 PP2500353887 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da 700,000,000 648.148.149 233.333.333 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
28 PP2500353888 - Bơm tự động truyền thuốc/hóa chất liên tục trong 48 giờ 5,670,000,000 5.250.000.00 1.890.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
29 PP2500353889 - Dung dịch tẩy màng bám Biofilm trên bề mặt kim loại 47,040,000 43.555.556 15.680.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
30 PP2500353890 - Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại 47,040,000 43.555.556 15.680.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
31 PP2500353891 - Bộ dẫn lưu màng phổi vùi dưới da 687,000,000 636.111.112 229.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
32 PP2500353892 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật dung tích 2ml 445,000,000 412.037.038 148.333.333 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
33 PP2500353893 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật dung tích 5ml 330,000,000 305.555.556 110.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
34 PP2500353894 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị 190,000,000 175.925.926 63.333.333 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
35 PP2500353895 - Clip kẹp cầm máu một chiều 2,250,000,000 2.083.333.334 750.000.000 (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Tay dao siêu âm dạng kéo dùng trong mổ hở kèm dây dao tương thích
Mã phần lô PP2500353861
Giá từng phần lô 12,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.703.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.258.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ khâu cắt mạch máu phổi 35mm dùng PIN kèm băng đạn tương thích
Mã phần lô PP2500353862
Giá từng phần lô 18,214,482,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.865.261.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.071.494.167
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm kèm băng đạn tương thích
Mã phần lô PP2500353863
Giá từng phần lô 16,729,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.490.611.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.576.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi có chế độ giảm lực bắn kèm băng đạn tương thích
Mã phần lô PP2500353864
Giá từng phần lô 33,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.740.740.741
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.066.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ Catheter đặt vào động mạch
Mã phần lô PP2500353865
Giá từng phần lô 687,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ dây dẫn truyền và theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500353866
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.444.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chất chỉ thị sinh học dùng cho máy Sterrad của bệnh viện
Mã phần lô PP2500353867
Giá từng phần lô 157,512,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.504.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Giấy in 02 lớp dùng cho máy Sterrad của bệnh viện
Mã phần lô PP2500353868
Giá từng phần lô 133,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất khử khuẩn bề mặt chứa Didecyldimethyl ammonium chloride + Polyhexamethylene biguanidechlorhydrate
Mã phần lô PP2500353869
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.074.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mực in dùng cho máy Sterrad của bệnh viện
Mã phần lô PP2500353870
Giá từng phần lô 65,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.744.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Tấm hóa hơi cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad tại bệnh viện
Mã phần lô PP2500353871
Giá từng phần lô 60,084,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.633.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.028.090
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ dây thở máy gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500353872
Giá từng phần lô 3,599,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500353873
Giá từng phần lô 112,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.784.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 9/0, kim tròn, 1 đầu kim
Mã phần lô PP2500353874
Giá từng phần lô 293,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.141.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.970.833
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, có kim dùng khâu gan
Mã phần lô PP2500353875
Giá từng phần lô 81,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.241
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.154.167
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 0, kim tròn
Mã phần lô PP2500353876
Giá từng phần lô 350,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.722.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500353877
Giá từng phần lô 2,856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.644.444.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500353878
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500353879
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500353880
Giá từng phần lô 811,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tự nhiên số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500353881
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.722.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp định vị 300
Mã phần lô PP2500353882
Giá từng phần lô 193,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.050.926
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.458.333
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp định vị 400
Mã phần lô PP2500353883
Giá từng phần lô 295,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.985.186
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.634.667
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kẹp mạch máu có khóa
Mã phần lô PP2500353884
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim đốt giáp bằng sóng cao tần các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500353885
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim đốt gan bằng vi sóng các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500353886
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.148.149
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2500353887
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.148.149
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bơm tự động truyền thuốc/hóa chất liên tục trong 48 giờ
Mã phần lô PP2500353888
Giá từng phần lô 5,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung dịch tẩy màng bám Biofilm trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2500353889
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2500353890
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ dẫn lưu màng phổi vùi dưới da
Mã phần lô PP2500353891
Giá từng phần lô 687,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.111.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật dung tích 2ml
Mã phần lô PP2500353892
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.037.038
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật dung tích 5ml
Mã phần lô PP2500353893
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500353894
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.925.926
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp cầm máu một chiều
Mã phần lô PP2500353895
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->