Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500397825-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 6
Số hiệu KHLCNT PL2500205009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 89,398,061,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500410823 - Catheter dẫn lưu qua da các cỡ (Bộ dẫn lưu màng tim) 174,300,000 3,921,750
2 PP2500410824 - Túi chứa dịch dẫn lưu 9,261,000 208,373
3 PP2500410825 - Kim đốt laser 840,000,000 18,900,000
4 PP2500410826 - Bộ gối cố định đầu loại từ A-F (6 cái) hoặc tương đương 3,600,000,000 81,000,000
5 PP2500410827 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*45cm*3.2mm 7,800,000,000 175,500,000
6 PP2500410828 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*60cm*3.2mm 900,000,000 20,250,000
7 PP2500410829 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 45*60cm*3.2mm 900,000,000 20,250,000
8 PP2500410830 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1 4,500,000,000 101,250,000
9 PP2500410831 - Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ trị Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 19,000,000,000 427,500,000
10 PP2500410832 - Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ trị Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 550,000,000 12,375,000
11 PP2500410833 - Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 4,300,000,000 96,750,000
12 PP2500410834 - Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform 10,560,000,000 237,600,000
13 PP2500410835 - Xốp đổ khuôn chì 20x20x7.5cm 413,000,000 9,292,500
14 PP2500410836 - Băng thun 04 móc 710,000,000 15,975,000
15 PP2500410837 - Bút đánh dấu phẫu thuật 215,460,000 4,847,850
16 PP2500410838 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 125cc đến 375cc 2,595,285,000 58,393,913
17 PP2500410839 - Lưới cố định bụng chậu cho máy xạ trị gia tốc 732,000,000 16,470,000
18 PP2500410840 - Lưới cố định đầu cổ vai cho máy xạ trị gia tốc 7,050,000,000 158,625,000
19 PP2500410841 - Túi hơi bán thân cho máy xạ trị gia tốc 3,330,000,000 74,925,000
20 PP2500410842 - Túi hơi đầu cổ vai cho máy xạ trị gia tốc 305,000,000 6,862,500
21 PP2500410843 - Dung dịch tiệt khuẩn và khử khuẩn dụng cụ nội soi mềm theo máy Steelco mức 1 429,000,000 9,652,500
22 PP2500410844 - Dung dịch tiệt khuẩn và khử khuẩn dụng cụ nội soi mềm theo máy Steelco mức 2 429,000,000 9,652,500
23 PP2500410845 - Dung dịch tiệt khuẩn và khử khuẩn dụng cụ nội soi mềm theo máy Steelco mức 3 231,000,000 5,197,500
24 PP2500410846 - Bộ dẫn lưu màng phổi vùi dưới da 2,473,200,000 55,647,000
25 PP2500410847 - Túi giấy Tyvek; kích thước 250mm x 70m 1,000,000,000 22,500,000
26 PP2500410848 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 x 12 sợi không kim 66,255,000 1,490,738
27 PP2500410849 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác 190,000,000 4,275,000
28 PP2500410850 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tròn 198,000,000 4,455,000
29 PP2500410851 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn 1,087,800,000 24,475,500
30 PP2500410852 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, kim tròn 3,100,860,000 69,769,350
31 PP2500410853 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 3/0, kim tròn 3,257,320,000 73,289,700
32 PP2500410854 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 4/0, kim tròn 5,147,320,000 115,814,700
33 PP2500410855 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1,652,000,000 37,170,000
34 PP2500410856 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1,652,000,000 37,170,000
Catheter dẫn lưu qua da các cỡ (Bộ dẫn lưu màng tim)
Mã phần lô PP2500410823
Giá từng phần lô 174,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,921,750
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi chứa dịch dẫn lưu
Mã phần lô PP2500410824
Giá từng phần lô 9,261,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,373
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim đốt laser
Mã phần lô PP2500410825
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ gối cố định đầu loại từ A-F (6 cái) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500410826
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*45cm*3.2mm
Mã phần lô PP2500410827
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*60cm*3.2mm
Mã phần lô PP2500410828
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 45*60cm*3.2mm
Mã phần lô PP2500410829
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1
Mã phần lô PP2500410830
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ trị Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2500410831
Giá từng phần lô 19,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ trị Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2500410832
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2500410833
Giá từng phần lô 4,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform
Mã phần lô PP2500410834
Giá từng phần lô 10,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Xốp đổ khuôn chì 20x20x7.5cm
Mã phần lô PP2500410835
Giá từng phần lô 413,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,292,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Băng thun 04 móc
Mã phần lô PP2500410836
Giá từng phần lô 710,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bút đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500410837
Giá từng phần lô 215,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,847,850
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 125cc đến 375cc
Mã phần lô PP2500410838
Giá từng phần lô 2,595,285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,393,913
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới cố định bụng chậu cho máy xạ trị gia tốc
Mã phần lô PP2500410839
Giá từng phần lô 732,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới cố định đầu cổ vai cho máy xạ trị gia tốc
Mã phần lô PP2500410840
Giá từng phần lô 7,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi hơi bán thân cho máy xạ trị gia tốc
Mã phần lô PP2500410841
Giá từng phần lô 3,330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi hơi đầu cổ vai cho máy xạ trị gia tốc
Mã phần lô PP2500410842
Giá từng phần lô 305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,862,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung dịch tiệt khuẩn và khử khuẩn dụng cụ nội soi mềm theo máy Steelco mức 1
Mã phần lô PP2500410843
Giá từng phần lô 429,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,652,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung dịch tiệt khuẩn và khử khuẩn dụng cụ nội soi mềm theo máy Steelco mức 2
Mã phần lô PP2500410844
Giá từng phần lô 429,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,652,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung dịch tiệt khuẩn và khử khuẩn dụng cụ nội soi mềm theo máy Steelco mức 3
Mã phần lô PP2500410845
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ dẫn lưu màng phổi vùi dưới da
Mã phần lô PP2500410846
Giá từng phần lô 2,473,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,647,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi giấy Tyvek; kích thước 250mm x 70m
Mã phần lô PP2500410847
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 x 12 sợi không kim
Mã phần lô PP2500410848
Giá từng phần lô 66,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,490,738
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500410849
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500410850
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500410851
Giá từng phần lô 1,087,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,475,500
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, kim tròn
Mã phần lô PP2500410852
Giá từng phần lô 3,100,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,769,350
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500410853
Giá từng phần lô 3,257,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,289,700
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500410854
Giá từng phần lô 5,147,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,814,700
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500410855
Giá từng phần lô 1,652,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500410856
Giá từng phần lô 1,652,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->