Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500530968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 7 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500289829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 131,035,178,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500533411 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage hoặc tương đương | 678,000,000 | 645.714.286 | 226.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 2 | PP2500533412 - Bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Salient hoặc tương đương | 433,125,000 | 412.500.000 | 144.375.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 3 | PP2500533413 - Dây kết nối cho máy bơm Medrad Salient hoặc tương đương | 129,000,000 | 122.857.143 | 43.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 4 | PP2500533414 - Bộ bơm tiêm cản từ tương thích máy Medrad Spectris Solaris EP hoặc tương đương | 826,875,000 | 787.500.000 | 275.625.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 5 | PP2500533415 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương | 1,050,000,000 | 1.000.000.000 | 350.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 6 | PP2500533416 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Vistron hoặc tương đương | 270,000,000 | 257.142.857 | 90.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 7 | PP2500533417 - Bơm tiêm cản quang tương thích với máy IllumenaNéo của bệnh viện | 409,500,000 | 390.000.000 | 136.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 8 | PP2500533418 - Dây kết nối áp lực cao cho máy bơm IllumenaNéo | 128,016,000 | 121.920.000 | 42.672.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 9 | PP2500533419 - Mực đánh dấu mô màu đen | 476,660,000 | 453.961.905 | 158.886.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 10 | PP2500533420 - Mực đánh dấu mô màu vàng | 583,800,000 | 556.000.000 | 194.600.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 11 | PP2500533421 - Mực đánh dấu mô màu xanh dương | 714,990,000 | 680.942.857 | 238.330.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 12 | PP2500533422 - Mực đánh dấu mô màu xanh lá | 879,900,000 | 838.000.000 | 293.300.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 13 | PP2500533423 - Dây truyền dịch tương thích với máy truyền dịch Terumo của bệnh viện | 3,000,000,000 | 2.857.142.857 | 1.000.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 14 | PP2500533424 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu các loại các cỡ | 705,000,000 | 671.428.571 | 235.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 15 | PP2500533425 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu động mạch quay có van cầm máu các loại các cỡ | 230,000,000 | 219.047.619 | 76.666.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 16 | PP2500533426 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm | 315,000,000 | 300.000.000 | 105.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 17 | PP2500533427 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước,dài ≥ 260cm | 315,000,000 | 300.000.000 | 105.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 18 | PP2500533428 - Ống thông chẩn đoán tạng dạng Yashiro hoặc tương đương | 1,197,000,000 | 1.140.000.00 | 399.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 19 | PP2500533429 - Ống thông ái nước chẩn đoán tạng qua động mạch quay | 233,600,000 | 222.476.190 | 77.866.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 20 | PP2500533430 - Bộ vi ống thông đường kính 2.4Fr kèm vi dây dẫn | 3,800,000,000 | 3.619.047.619 | 1.266.666.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 21 | PP2500533431 - Bộ vi ống thông đường kính 2.7Fr kèm vi dây dẫn | 4,977,000,000 | 4.740.000.000 | 1.659.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 22 | PP2500533432 - Bộvi ống thông đường kính 2.6Fr kèm vi dây dẫn | 4,000,000,000 | 3.809.523.810 | 1.333.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 23 | PP2500533433 - Vi dây dẫn đường với phần cuộn phủ vàng ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước | 1,050,000,000 | 1.000.000.000 | 350.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 24 | PP2500533434 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép | 831,000,000 | 791.428.571 | 277.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 25 | PP2500533435 - Vi ống thông can thiệp, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr | 2,488,500,000 | 2.370.000.000 | 829.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 26 | PP2500533436 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr - 1.9Fr | 2,580,000,000 | 2.457.142.857 | 860.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 27 | PP2500533437 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.9Fr-2.6Fr | 860,000,000 | 819.047.619 | 286.666.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 28 | PP2500533438 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr | 1,020,000,000 | 971.428.571 | 340.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 29 | PP2500533439 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, 1.8Fr | 3,825,000,000 | 3.642.857.143 | 1.275.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 30 | PP2500533440 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc | 9,150,000,000 | 8.714.285.714 | 3.050.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 31 | PP2500533441 - Bộ dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 8,850,000,000 | 8.428.571.429 | 2.950.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 32 | PP2500533442 - Hạt nhựa nút mạch | 1,650,000,000 | 1.571.428.571 | 550.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 33 | PP2500533443 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan | 9,360,000,000 | 8.914.285.714 | 3.120.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 34 | PP2500533444 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan có giãn nở được | 6,720,000,000 | 6.400.000.000 | 2.240.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 35 | PP2500533445 - Vi ống thông can thiệp mạch máu chịu được áp lực 800psi | 1,860,000,000 | 1.771.428.571 | 620.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 36 | PP2500533446 - Bô khăn làm thủ thuật thuyên tắc gan | 940,000,000 | 895.238.095 | 313.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 37 | PP2500533447 - Áo mổ sử dụng 1 lần | 344,000,000 | 327.619.048 | 114.666.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 38 | PP2500533448 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước 70-500μm | 6,240,000,000 | 5.942.857.143 | 2.080.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 39 | PP2500533449 - Hạt nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin hoặc tương đương cỡ 150-3500μm | 1,225,000,000 | 1.166.666.667 | 408.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 40 | PP2500533450 - Hạt nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin hoặc tương đương cỡ 100-900 μm | 1,185,000,000 | 1.128.571.429 | 395.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 41 | PP2500533451 - Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin hoặc tương đương cỡ 50-4000μm | 1,008,000,000 | 960.000.000 | 336.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 42 | PP2500533452 - Hạt nút mạch vĩnh viễn không tải thuốc | 621,000,000 | 591.428.571 | 207.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 43 | PP2500533453 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 2,190,000,000 | 2.085.714.286 | 730.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 44 | PP2500533454 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố | 5,130,000,000 | 4.885.714.286 | 1.710.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 45 | PP2500533455 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn | 3,570,000,000 | 3.400.000.000 | 1.190.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 46 | PP2500533456 - Túi thải | 117,500,000 | 111.904.762 | 39.166.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 47 | PP2500533457 - Catheter chạy thận người lớn loại ngắn 15cm | 249,300,000 | 237.428.571 | 83.100.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 48 | PP2500533458 - Catheter chạy thận người lớn loại dài 25cm | 599,997,000 | 571.425.714 | 199.999.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 49 | PP2500533459 - Bộ hút đàm kín người lớn cho bệnh nhân thở máy | 159,999,000 | 152.380.000 | 53.333.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 50 | PP2500533460 - Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng loại | 303,450,000 | 289.000.000 | 101.150.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 51 | PP2500533461 - Vỏ cảm biến cho thiết bị quang điện tầm soát ung thư cổ tử cung | 420,000,000 | 400.000.000 | 140.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 52 | PP2500533462 - Bảng đếm gạc phẫu thuật 10 ô | 101,574,000 | 96.737.143 | 33.858.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 53 | PP2500533463 - Bao đo huyết áp 1 dây người lớn, dùng cho máy Monitor Philips của bệnh viện | 19,000,000 | 18.095.238 | 6.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 54 | PP2500533464 - Cảm biến theo dõi độ mê sâu, dùng cho máy theo dõi độ mê sâu Convidien của bệnh viện | 140,080,000 | 133.409.524 | 46.693.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 55 | PP2500533465 - Cáp điện tim ECG 3 điện cực dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện | 203,490,000 | 193.800.000 | 67.830.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 56 | PP2500533466 - Cáp nối dài điện tim ECG dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện | 23,940,000 | 22.800.000 | 7.980.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 57 | PP2500533467 - Cây nong dẫn đường đặt nội khí quản khó | 9,646,910 | 9.187.533 | 3.215.637 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 58 | PP2500533468 - Đầu đo SpO2 dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện | 119,700,000 | 114.000.000 | 39.900.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 59 | PP2500533469 - Đầu phun khí dung dùng cho máy thở Carescape R860 của bệnh viện | 1,331,400,000 | 1.268.000.000 | 443.800.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 60 | PP2500533470 - Dây bơm bao đo huyết áp 1 nhánh dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện | 76,000,000 | 72.380.952 | 25.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 61 | PP2500533471 - Dây bơm bao đo huyết áp 2 nhánh dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện | 285,000,000 | 271.428.571 | 95.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 62 | PP2500533472 - Dây bơm khí CO2 (Chống xoắn) | 53,865,000 | 51.300.000 | 17.955.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 63 | PP2500533473 - Dây bơm nước (Chống xoắn) | 56,700,000 | 54.000.000 | 18.900.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 64 | PP2500533474 - Dây cáp nối cảm biến SpO2 dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện | 77,600,000 | 73.904.762 | 25.866.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 65 | PP2500533475 - Dây hút dịch (chống xoắn) | 247,380,000 | 235.600.000 | 82.460.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 66 | PP2500533476 - Ống chữ T cai máy thở | 25,116,000 | 23.920.000 | 8.372.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 67 | PP2500533477 - Ống nội khí quản hút dịch cỡ 6.5mm | 146,865,600 | 139.872.000 | 48.955.200 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 68 | PP2500533478 - Ống nội khí quản hút dịch cỡ 7.0-8.0mm | 64,400,000 | 61.333.333 | 21.466.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 69 | PP2500533479 - Túi nuôi ăn đơn dùng theo máy | 93,240,000 | 88.800.000 | 31.080.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 70 | PP2500533480 - Túi nuôi ăn đôi dùng theo máy | 324,000,000 | 308.571.429 | 108.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 71 | PP2500533481 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlorhexidin | 2,412,000,000 | 2.297.142.857 | 804.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 72 | PP2500533482 - Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi 1 lỗ đường hậu môn các loại, các cỡ | 491,370,000 | 467.971.429 | 163.790.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 73 | PP2500533483 - Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu | 352,500,000 | 335.714.286 | 117.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 74 | PP2500533484 - Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu | 331,500,000 | 315.714.286 | 110.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 75 | PP2500533485 - Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân | 14,691,240 | 13.991.657 | 4.897.080 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 76 | PP2500533486 - Dụng cụ lấy máu mẫu | 43,200,000 | 41.142.857 | 14.400.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 77 | PP2500533487 - Lam kính tích điện dương | 3,192,000,000 | 3.040.000.000 | 1.064.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 78 | PP2500533488 - Cassette dùng cho máy in laser cassette | 390,000,000 | 371.428.571 | 130.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 79 | PP2500533489 - Kim châm cứu các số | 33,800,000 | 32.190.476 | 11.266.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 80 | PP2500533490 - Chổi rửa dài | 22,560,000 | 21.485.714 | 7.520.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 81 | PP2500533491 - Chổi rửa ngắn | 66,000,000 | 62.857.143 | 22.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 82 | PP2500533492 - Dây CO2 | 15,900,000 | 15.142.857 | 5.300.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 83 | PP2500533493 - Hộp đựng ống soi | 40,200,000 | 38.285.714 | 13.400.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 84 | PP2500533494 - Kẹp Grasper nội soi hoặc tương đương | 152,256,000 | 145.005.714 | 50.752.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 85 | PP2500533495 - Kẹp phẫu tích lưỡng cực Kelly Robi hoặc tương đương | 921,200,000 | 877.333.333 | 307.066.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 86 | PP2500533496 - Kềm sinh thiết đầu cá sấu nội soi | 140,547,750 | 133.855.000 | 46.849.250 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 87 | PP2500533497 - Ống hút nội soi thẳng | 173,796,000 | 165.520.000 | 57.932.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 88 | PP2500533498 - Ống hút và đốt soi treo thanh quản | 19,807,200 | 18.864.000 | 6.602.400 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 89 | PP2500533499 - Đầu cone vàng có khía 200μL | 21,700,000 | 20.666.667 | 7.233.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 90 | PP2500533500 - Đầu cone xanh có khía 100-1000μL | 55,000,000 | 52.380.952 | 18.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 91 | PP2500533501 - Đầu tip có lọc 100μL | 520,000,000 | 495.238.095 | 173.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 92 | PP2500533502 - Đầu tip có lọc 1250μL | 340,860,000 | 324.628.571 | 113.620.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 93 | PP2500533503 - Đầu tip có lọc 200μL | 247,000,000 | 235.238.095 | 82.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 94 | PP2500533504 - Đầu tip có lọc 20μL | 93,860,000 | 89.390.476 | 31.286.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 95 | PP2500533505 - Giấy điện tim kích thước giấy 110mm*140mm tương thích với máy Fukuda Denshi FX-8200của bệnh viện | 163,800,000 | 156.000.000 | 54.600.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 96 | PP2500533506 - Giấy điện tim kích thước giấy 63mm*30m tương thích với máy Nihonkohden ECG-1150, Carimax FX-7102của bệnh viện | 2,562,000 | 2.440.000 | 854.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 97 | PP2500533507 - Lọ nhựa PS có nhãn vô trùng 50ml | 67,500,000 | 64.285.714 | 22.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 98 | PP2500533508 - Ống nội khí quản laser dùng cho phẫu thuật laser các số | 76,219,500 | 72.590.000 | 25.406.500 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 99 | PP2500533509 - Lamelle 24mm x 50 mm tương thích với máy dán Cover Slipper và Dako cover stainer của bệnh viện | 750,000,000 | 714.285.714 | 250.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 100 | PP2500533510 - Dung dịch chống mờ sương ống kính soi | 155,000,000 | 147.619.048 | 51.666.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 101 | PP2500533511 - Van thở ra cho máy giúp thở | 848,000,000 | 807.619.048 | 282.666.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 102 | PP2500533512 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 400cc đến 500cc | 467,184,400 | 444.937.524 | 155.728.133 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 103 | PP2500533513 - Cảm biến lưu lượng thở ra ngoài người lớn cho máy giúp thở | 888,000,000 | 845.714.286 | 296.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 104 | PP2500533514 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật dung tích 2ml | 445,000,000 | 423.809.524 | 148.333.333 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 105 | PP2500533515 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật dung tích 5ml | 330,000,000 | 314.285.714 | 110.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 106 | PP2500533516 - Kim đốt sóng cao tần tương thích với máy RFAGENcủa bệnh viện | 10,500,000,000 | 10.000.000.000 | 3.500.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 107 | PP2500533517 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (mổ nội soi) | 953,750,000 | 908.333.333 | 317.916.667 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | |
| 108 | PP2500533518 - Dao siêu âm dài 23cm | 1,997,205,000 | 1.902.100.000 | 665.735.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533411 |
| Giá từng phần lô | 678,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Salient hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533412 |
| Giá từng phần lô | 433,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây kết nối cho máy bơm Medrad Salient hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533413 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ bơm tiêm cản từ tương thích máy Medrad Spectris Solaris EP hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533414 |
| Giá từng phần lô | 826,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Stellant SDS-CTP-QFT hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533415 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Vistron hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533416 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bơm tiêm cản quang tương thích với máy IllumenaNéo của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533417 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây kết nối áp lực cao cho máy bơm IllumenaNéo |
|
| Mã phần lô | PP2500533418 |
| Giá từng phần lô | 128,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Mực đánh dấu mô màu đen |
|
| Mã phần lô | PP2500533419 |
| Giá từng phần lô | 476,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.961.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.886.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Mực đánh dấu mô màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500533420 |
| Giá từng phần lô | 583,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Mực đánh dấu mô màu xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2500533421 |
| Giá từng phần lô | 714,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Mực đánh dấu mô màu xanh lá |
|
| Mã phần lô | PP2500533422 |
| Giá từng phần lô | 879,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây truyền dịch tương thích với máy truyền dịch Terumo của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533423 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500533424 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu động mạch quay có van cầm máu các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500533425 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500533426 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước,dài ≥ 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500533427 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống thông chẩn đoán tạng dạng Yashiro hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533428 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống thông ái nước chẩn đoán tạng qua động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500533429 |
| Giá từng phần lô | 233,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ vi ống thông đường kính 2.4Fr kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500533430 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.619.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.266.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ vi ống thông đường kính 2.7Fr kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500533431 |
| Giá từng phần lô | 4,977,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.659.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộvi ống thông đường kính 2.6Fr kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500533432 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.809.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi dây dẫn đường với phần cuộn phủ vàng ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500533433 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500533434 |
| Giá từng phần lô | 831,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 791.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi ống thông can thiệp, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500533435 |
| Giá từng phần lô | 2,488,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr - 1.9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500533436 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.9Fr-2.6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500533437 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500533438 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, 1.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500533439 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500533440 |
| Giá từng phần lô | 9,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500533441 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt nhựa nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500533442 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500533443 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.914.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan có giãn nở được |
|
| Mã phần lô | PP2500533444 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch máu chịu được áp lực 800psi |
|
| Mã phần lô | PP2500533445 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bô khăn làm thủ thuật thuyên tắc gan |
|
| Mã phần lô | PP2500533446 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 895.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Áo mổ sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500533447 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước 70-500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500533448 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin hoặc tương đương cỡ 150-3500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500533449 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin hoặc tương đương cỡ 100-900 μm |
|
| Mã phần lô | PP2500533450 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin hoặc tương đương cỡ 50-4000μm |
|
| Mã phần lô | PP2500533451 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hạt nút mạch vĩnh viễn không tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500533452 |
| Giá từng phần lô | 621,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500533453 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500533454 |
| Giá từng phần lô | 5,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.710.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500533455 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi thải |
|
| Mã phần lô | PP2500533456 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Catheter chạy thận người lớn loại ngắn 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500533457 |
| Giá từng phần lô | 249,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Catheter chạy thận người lớn loại dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500533458 |
| Giá từng phần lô | 599,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.425.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ hút đàm kín người lớn cho bệnh nhân thở máy |
|
| Mã phần lô | PP2500533459 |
| Giá từng phần lô | 159,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.333.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng loại |
|
| Mã phần lô | PP2500533460 |
| Giá từng phần lô | 303,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vỏ cảm biến cho thiết bị quang điện tầm soát ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500533461 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bảng đếm gạc phẫu thuật 10 ô |
|
| Mã phần lô | PP2500533462 |
| Giá từng phần lô | 101,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.737.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bao đo huyết áp 1 dây người lớn, dùng cho máy Monitor Philips của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533463 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Cảm biến theo dõi độ mê sâu, dùng cho máy theo dõi độ mê sâu Convidien của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533464 |
| Giá từng phần lô | 140,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.409.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.693.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Cáp điện tim ECG 3 điện cực dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533465 |
| Giá từng phần lô | 203,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Cáp nối dài điện tim ECG dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533466 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Cây nong dẫn đường đặt nội khí quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2500533467 |
| Giá từng phần lô | 9,646,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.187.533 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.215.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Đầu đo SpO2 dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533468 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Đầu phun khí dung dùng cho máy thở Carescape R860 của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533469 |
| Giá từng phần lô | 1,331,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây bơm bao đo huyết áp 1 nhánh dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533470 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây bơm bao đo huyết áp 2 nhánh dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533471 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây bơm khí CO2 (Chống xoắn) |
|
| Mã phần lô | PP2500533472 |
| Giá từng phần lô | 53,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây bơm nước (Chống xoắn) |
|
| Mã phần lô | PP2500533473 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây cáp nối cảm biến SpO2 dùng cho máy monitor Philips của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533474 |
| Giá từng phần lô | 77,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây hút dịch (chống xoắn) |
|
| Mã phần lô | PP2500533475 |
| Giá từng phần lô | 247,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống chữ T cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500533476 |
| Giá từng phần lô | 25,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nội khí quản hút dịch cỡ 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500533477 |
| Giá từng phần lô | 146,865,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.955.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nội khí quản hút dịch cỡ 7.0-8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500533478 |
| Giá từng phần lô | 64,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi nuôi ăn đơn dùng theo máy |
|
| Mã phần lô | PP2500533479 |
| Giá từng phần lô | 93,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi nuôi ăn đôi dùng theo máy |
|
| Mã phần lô | PP2500533480 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlorhexidin |
|
| Mã phần lô | PP2500533481 |
| Giá từng phần lô | 2,412,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.297.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi 1 lỗ đường hậu môn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500533482 |
| Giá từng phần lô | 491,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500533483 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500533484 |
| Giá từng phần lô | 331,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân |
|
| Mã phần lô | PP2500533485 |
| Giá từng phần lô | 14,691,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.991.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.897.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dụng cụ lấy máu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500533486 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lam kính tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2500533487 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Cassette dùng cho máy in laser cassette |
|
| Mã phần lô | PP2500533488 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500533489 |
| Giá từng phần lô | 33,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Chổi rửa dài |
|
| Mã phần lô | PP2500533490 |
| Giá từng phần lô | 22,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Chổi rửa ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500533491 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500533492 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hộp đựng ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500533493 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kẹp Grasper nội soi hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533494 |
| Giá từng phần lô | 152,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.005.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kẹp phẫu tích lưỡng cực Kelly Robi hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500533495 |
| Giá từng phần lô | 921,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.066.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kềm sinh thiết đầu cá sấu nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500533496 |
| Giá từng phần lô | 140,547,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.849.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống hút nội soi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500533497 |
| Giá từng phần lô | 173,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống hút và đốt soi treo thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500533498 |
| Giá từng phần lô | 19,807,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.602.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Đầu cone vàng có khía 200μL |
|
| Mã phần lô | PP2500533499 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.233.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Đầu cone xanh có khía 100-1000μL |
|
| Mã phần lô | PP2500533500 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Đầu tip có lọc 100μL |
|
| Mã phần lô | PP2500533501 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Đầu tip có lọc 1250μL |
|
| Mã phần lô | PP2500533502 |
| Giá từng phần lô | 340,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Đầu tip có lọc 200μL |
|
| Mã phần lô | PP2500533503 |
| Giá từng phần lô | 247,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Đầu tip có lọc 20μL |
|
| Mã phần lô | PP2500533504 |
| Giá từng phần lô | 93,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.390.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.286.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Giấy điện tim kích thước giấy 110mm*140mm tương thích với máy Fukuda Denshi FX-8200của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533505 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Giấy điện tim kích thước giấy 63mm*30m tương thích với máy Nihonkohden ECG-1150, Carimax FX-7102của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533506 |
| Giá từng phần lô | 2,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lọ nhựa PS có nhãn vô trùng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500533507 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nội khí quản laser dùng cho phẫu thuật laser các số |
|
| Mã phần lô | PP2500533508 |
| Giá từng phần lô | 76,219,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.406.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lamelle 24mm x 50 mm tương thích với máy dán Cover Slipper và Dako cover stainer của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533509 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dung dịch chống mờ sương ống kính soi |
|
| Mã phần lô | PP2500533510 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Van thở ra cho máy giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500533511 |
| Giá từng phần lô | 848,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 400cc đến 500cc |
|
| Mã phần lô | PP2500533512 |
| Giá từng phần lô | 467,184,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.937.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.728.133 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Cảm biến lưu lượng thở ra ngoài người lớn cho máy giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500533513 |
| Giá từng phần lô | 888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật dung tích 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500533514 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật dung tích 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500533515 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kim đốt sóng cao tần tương thích với máy RFAGENcủa bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500533516 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn (mổ nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2500533517 |
| Giá từng phần lô | 953,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dao siêu âm dài 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500533518 |
| Giá từng phần lô | 1,997,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.902.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi