Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600010398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2025-2026 đợt 8 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500363454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 156,786,013,950 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500636464 - Phim X-Quang kỹ thuật số laser cỡ 10x12 inch, tương thích với máy in phim X-Quang của bệnh viện | 15,750,000,000 | 15.000.000.000 | 5.250.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 354,375,000 | |
| 2 | PP2500636465 - Phim X-Quang kỹ thuật số laser cỡ 14x17 inch, tương thích với máy in phim X-Quang của bệnh viện | 32,724,000,000 | 31.165.714.286 | 10.908.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 736,290,000 | |
| 3 | PP2500636466 - Phim X-Quang kỹ thuật số laser nhũ ảnh cỡ 8x10 inch, tương thích với máy in phim X-Quang của bệnh viện | 14,904,000,000 | 14.194.285.715 | 4.968.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 335,340,000 | |
| 4 | PP2500636467 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*45cm*3.2mm | 9,504,000,000 | 9.051.428.572 | 3.168.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 213,840,000 | |
| 5 | PP2500636468 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*60cm*3.2mm | 4,818,000,000 | 4.588.571.429 | 1.606.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 108,405,000 | |
| 6 | PP2500636469 - Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1 | 6,165,000,000 | 5.871.428.572 | 2.055.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 138,712,500 | |
| 7 | PP2500636470 - Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform | 1,612,500,000 | 1.535.714.286 | 537.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 36,281,250 | |
| 8 | PP2500636471 - Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ trị Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform | 9,139,000,000 | 8.703.809.524 | 3.046.333.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 205,627,500 | |
| 9 | PP2500636472 - Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ trị Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform | 902,000,000 | 859.047.620 | 300.666.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 20,295,000 | |
| 10 | PP2500636473 - Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform | 3,000,000,000 | 2.857.142.858 | 1.000.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 67,500,000 | |
| 11 | PP2500636474 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi 22G | 2,318,198,400 | 2.207.808.000 | 772.732.800 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 52,159,464 | |
| 12 | PP2500636475 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi 21G | 2,645,452,800 | 2.519.478.858 | 881.817.600 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 59,522,688 | |
| 13 | PP2500636476 - Kim đốt laser | 840,000,000 | 800.000.000 | 280.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 18,900,000 | |
| 14 | PP2500636477 - Kẹp phẫu tích lưỡng cực Kelly Robi hoặc tương đương | 3,640,000,000 | 3.466.666.667 | 1.213.333.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 81,900,000 | |
| 15 | PP2500636478 - Túi giấy Tyvek; kích thước 100mm x 70m | 113,300,000 | 107.904.762 | 37.766.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,549,250 | |
| 16 | PP2500636479 - Túi giấy Tyvek; kích thước 150mm x 70m | 494,000,000 | 470.476.191 | 164.666.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 11,115,000 | |
| 17 | PP2500636480 - Túi giấy Tyvek; kích thước 200mm x 70m | 865,000,000 | 823.809.524 | 288.333.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 19,462,500 | |
| 18 | PP2500636481 - Túi giấy Tyvek; kích thước 350mm x 70m | 374,000,000 | 356.190.477 | 124.666.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 8,415,000 | |
| 19 | PP2500636482 - Túi giấy Tyvek; kích thước 75mm x 70m | 88,000,000 | 83.809.524 | 29.333.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 1,980,000 | |
| 20 | PP2500636483 - Keo dán da | 107,982,000 | 102.840.000 | 35.994.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,429,595 | |
| 21 | PP2500636484 - Kẹp mạch máu có khóa | 2,016,000,000 | 1.920.000.000 | 672.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 45,360,000 | |
| 22 | PP2500636485 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0, kim tròn | 57,771,000 | 55.020.000 | 19.257.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 1,299,848 | |
| 23 | PP2500636486 - Ống soi quang học HOPKINS hoặc tương đương góc soi nghiêng 30° | 92,000,000 | 87.619.048 | 30.666.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,070,000 | |
| 24 | PP2500636487 - Dây dẫn sáng bằng sợi quang | 19,950,000 | 19.000.000 | 6.650.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 448,875 | |
| 25 | PP2500636488 - Ống hút và đốt cầm máu | 7,000,000 | 6.666.667 | 2.333.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 157,500 | |
| 26 | PP2500636489 - Điện cực đốt cầm máu và bóc tách | 5,000,000 | 4.761.905 | 1.666.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 112,500 | |
| 27 | PP2500636490 - Dây đốt cao tần đơn cực | 5,000,000 | 4.761.905 | 1.666.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 112,500 | |
| 28 | PP2500636491 - Tay cầm có van Trumpet hoặc tương đương | 5,000,000 | 4.761.905 | 1.666.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 112,500 | |
| 29 | PP2500636492 - Ruột kẹp kelly KELLY loại CLICK'line hoặc tương đương | 9,580,000 | 9.123.810 | 3.193.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 215,550 | |
| 30 | PP2500636493 - Ruột kéo cắt mô METZENBAUMloại CLICK'line hoặc tương đương | 11,239,200 | 10.704.000 | 3.746.400 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 252,882 | |
| 31 | PP2500636494 - Vỏ ngoài bằng kim loại | 11,360,000 | 10.819.048 | 3.786.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 255,600 | |
| 32 | PP2500636495 - Tay cầm nhựa không khóa | 14,460,000 | 13.771.429 | 4.820.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 325,350 | |
| 33 | PP2500636496 - Khay dùng vệ sinh, tiệt trùng | 13,000,000 | 12.380.953 | 4.333.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 292,500 | |
| 34 | PP2500636497 - Hộp nhựa dùng để tiệt trùng và bảo quản | 33,130,000 | 31.552.381 | 11.043.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 745,425 | |
| 35 | PP2500636498 - Test kiểm tra chất lượng máy rửa bằng sóng siêu âm | 7,725,000 | 7.357.143 | 2.575.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 173,813 | |
| 36 | PP2500636499 - Test kiểm tra chất lượng máy rửa khử khuẩn | 4,950,000 | 4.714.286 | 1.650.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 111,375 | |
| 37 | PP2500636500 - Gói kiểm tra chất lượng PCD | 28,500,000 | 27.142.858 | 9.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 641,250 | |
| 38 | PP2500636501 - Giấy in cho máy hấp ướt | 1,980,000 | 1.885.715 | 660.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 44,550 | |
| 39 | PP2500636502 - Ống nghiệm Citrat | 268,200,000 | 255.428.572 | 89.400.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 6,034,500 | |
| 40 | PP2500636503 - Ống nghiệm Chimigly | 46,500,000 | 44.285.715 | 15.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 1,046,250 | |
| 41 | PP2500636504 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 863,800,000 | 822.666.667 | 287.933.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 19,435,500 | |
| 42 | PP2500636505 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa | 317,100,000 | 302.000.000 | 105.700.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 7,134,750 | |
| 43 | PP2500636506 - Ống nghiệm Heparin | 724,800,000 | 690.285.715 | 241.600.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 16,308,000 | |
| 44 | PP2500636507 - Ống nghiệm nhựa lấy máu có nắp | 140,000,000 | 133.333.334 | 46.666.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 3,150,000 | |
| 45 | PP2500636508 - Ống nghiệm Serum | 253,200,000 | 241.142.858 | 84.400.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 5,697,000 | |
| 46 | PP2500636509 - Gạc tẩm cồn 5cm x 6cm x 4 lớp, đóng gói từng miếng | 253,800,000 | 241.714.286 | 84.600.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 5,710,500 | |
| 47 | PP2500636510 - Sonde dạ dày các số | 141,900,000 | 135.142.858 | 47.300.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 3,192,750 | |
| 48 | PP2500636511 - Túi ép dẹp 10cm x 200m | 99,000,000 | 94.285.715 | 33.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,227,500 | |
| 49 | PP2500636512 - Túi ép dẹp 15cm x 200m | 121,500,000 | 115.714.286 | 40.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,733,750 | |
| 50 | PP2500636513 - Túi ép dẹp 20cm x 200m | 309,600,000 | 294.857.143 | 103.200.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 6,966,000 | |
| 51 | PP2500636514 - Túi ép dẹp 25cm x 200m | 880,000,000 | 838.095.239 | 293.333.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 19,800,000 | |
| 52 | PP2500636515 - Túi ép dẹp 35cm x 200m | 501,600,000 | 477.714.286 | 167.200.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 11,286,000 | |
| 53 | PP2500636516 - Túi ép dẹp 7,5cm x 200m | 49,500,000 | 47.142.858 | 16.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 1,113,750 | |
| 54 | PP2500636517 - Túi ép phồng 10cm x 100m | 56,100,000 | 53.428.572 | 18.700.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 1,262,250 | |
| 55 | PP2500636518 - Túi ép phồng 15cm x 100m | 162,500,000 | 154.761.905 | 54.166.670 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 3,656,250 | |
| 56 | PP2500636519 - Túi ép phồng 20cm x 100m | 146,250,000 | 139.285.715 | 48.750.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 3,290,625 | |
| 57 | PP2500636520 - Túi ép phồng 25cm x 100m | 186,750,000 | 177.857.143 | 62.250.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 4,201,875 | |
| 58 | PP2500636521 - Túi ép phồng 35cm x 100m | 128,100,000 | 122.000.000 | 42.700.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,882,250 | |
| 59 | PP2500636522 - Mực đánh dấu mô màu đen | 583,800,000 | 556.000.000 | 194.600.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 13,135,500 | |
| 60 | PP2500636523 - Mực đánh dấu mô màu xanh dương | 875,700,000 | 834.000.000 | 291.900.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 19,703,250 | |
| 61 | PP2500636524 - Catheter chạy thận người lớn loại ngắn 15cm | 264,600,000 | 252.000.000 | 88.200.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 5,953,500 | |
| 62 | PP2500636525 - Bảng đếm gạc phẫu thuật 10 ô | 101,574,000 | 96.737.143 | 33.858.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,285,415 | |
| 63 | PP2500636526 - Dây bơm khí CO2 (Chống xoắn) | 53,865,000 | 51.300.000 | 17.955.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 1,211,963 | |
| 64 | PP2500636527 - Dây bơm nước (Chống xoắn) | 56,700,000 | 54.000.000 | 18.900.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 1,275,750 | |
| 65 | PP2500636528 - Túi nuôi ăn đơn dùng theo máy | 101,871,600 | 97.020.572 | 33.957.200 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,292,111 | |
| 66 | PP2500636529 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlorhexidin | 2,640,000,000 | 2.514.285.715 | 880.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 59,400,000 | |
| 67 | PP2500636530 - Lam kính tích điện dương | 3,192,000,000 | 3.040.000.000 | 1.064.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 71,820,000 | |
| 68 | PP2500636531 - Chổi rửa dài | 22,560,000 | 21.485.715 | 7.520.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 507,600 | |
| 69 | PP2500636532 - Chổi rửa ngắn | 91,560,000 | 87.200.000 | 30.520.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 2,060,100 | |
| 70 | PP2500636533 - Dây CO2 | 15,900,000 | 15.142.858 | 5.300.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 357,750 | |
| 71 | PP2500636534 - Hộp đựng ống soi | 40,650,000 | 38.714.286 | 13.550.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 914,625 | |
| 72 | PP2500636535 - Kềm sinh thiết đầu cá sấu nội soi | 140,547,750 | 133.855.000 | 46.849.250 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 3,162,324 | |
| 73 | PP2500636536 - Ống hút nội soi thẳng | 195,600,000 | 186.285.715 | 65.200.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 4,401,000 | |
| 74 | PP2500636537 - Ống hút và đốt soi treo thanh quản | 19,807,200 | 18.864.000 | 6.602.400 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 445,662 | |
| 75 | PP2500636538 - Lọ nhựa PS có nhãn vô trùng 50ml | 82,500,000 | 78.571.429 | 27.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 1,856,250 | |
| 76 | PP2500636539 - Lamelle 24mm x 50 mm tương thích với máy dán Cover Slipper và Dako cover stainer của bệnh viện | 766,500,000 | 730.000.000 | 255.500.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 17,246,250 | |
| 77 | PP2500636540 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu các loại các cỡ | 777,000,000 | 740.000.000 | 259.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 17,482,500 | |
| 78 | PP2500636541 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu động mạch quay có van cầm máu các loại các cỡ | 250,000,000 | 238.095.239 | 83.333.340 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 5,625,000 | |
| 79 | PP2500636542 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm | 315,000,000 | 300.000.000 | 105.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 7,087,500 | |
| 80 | PP2500636543 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước,dài ≥ 260cm | 315,000,000 | 300.000.000 | 105.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 7,087,500 | |
| 81 | PP2500636544 - Ống thông chẩn đoán tạng dạng Yashiro hoặc tương đương | 2,100,000,000 | 2.000.000.000 | 700.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 47,250,000 | |
| 82 | PP2500636545 - Ống thông ái nước chẩn đoán tạng qua động mạch quay | 300,000,000 | 285.714.286 | 100.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 6,750,000 | |
| 83 | PP2500636546 - Bộ vi ống thông đường kính 2.7Fr kèm vi dây dẫn | 5,700,000,000 | 5.428.571.429 | 1.900.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 128,250,000 | |
| 84 | PP2500636547 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép | 885,000,000 | 842.857.143 | 295.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 19,912,500 | |
| 85 | PP2500636548 - Vi ống thông can thiệp, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr | 2,850,000,000 | 2.714.285.715 | 950.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 64,125,000 | |
| 86 | PP2500636549 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, 1.8Fr | 4,425,000,000 | 4.214.285.715 | 1.475.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 99,562,500 | |
| 87 | PP2500636550 - Bộ dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 11,025,000,000 | 10.500.000.000 | 3.675.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 248,062,500 | |
| 88 | PP2500636551 - Tấm chắn di động | 600,000,000 | 571.428.572 | 200.000.000 | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) | 13,500,000 |
Phim X-Quang kỹ thuật số laser cỡ 10x12 inch, tương thích với máy in phim X-Quang của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500636464 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Phim X-Quang kỹ thuật số laser cỡ 14x17 inch, tương thích với máy in phim X-Quang của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500636465 |
| Giá từng phần lô | 32,724,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.165.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.908.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 736,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Phim X-Quang kỹ thuật số laser nhũ ảnh cỡ 8x10 inch, tương thích với máy in phim X-Quang của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500636466 |
| Giá từng phần lô | 14,904,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.194.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.968.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*45cm*3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500636467 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.051.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lưới cố định bụng chậu dùng cho các máy xạ Truebeam, Trilogy, Synergy, Synergy Platform tại cơ sở 2, kích thước 30*60cm*3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500636468 |
| Giá từng phần lô | 4,818,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.588.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lưới cố định bụng chậu dùng cho máy xạ TrueBeam tại cơ sở 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500636469 |
| Giá từng phần lô | 6,165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.871.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.055.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi hơi bán thân cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform |
|
| Mã phần lô | PP2500636470 |
| Giá từng phần lô | 1,612,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,281,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lưới cố định đầu - cổ - vai tương thích các máy xạ trị Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform |
|
| Mã phần lô | PP2500636471 |
| Giá từng phần lô | 9,139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.703.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.046.333.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,627,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lưới cố định đầu - cổ tương thích các máy xạ trị Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform |
|
| Mã phần lô | PP2500636472 |
| Giá từng phần lô | 902,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi hơi đầu - cổ - vai cho máy xạ Trilogy, TrueBeam, Synergy, Synergy Platform |
|
| Mã phần lô | PP2500636473 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500636474 |
| Giá từng phần lô | 2,318,198,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.207.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.732.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,159,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại vi 21G |
|
| Mã phần lô | PP2500636475 |
| Giá từng phần lô | 2,645,452,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.519.478.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 881.817.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,522,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kim đốt laser |
|
| Mã phần lô | PP2500636476 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kẹp phẫu tích lưỡng cực Kelly Robi hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500636477 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.466.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.213.333.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi giấy Tyvek; kích thước 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500636478 |
| Giá từng phần lô | 113,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.766.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,549,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi giấy Tyvek; kích thước 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500636479 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi giấy Tyvek; kích thước 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500636480 |
| Giá từng phần lô | 865,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 823.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.333.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi giấy Tyvek; kích thước 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500636481 |
| Giá từng phần lô | 374,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,415,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi giấy Tyvek; kích thước 75mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500636482 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.333.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2500636483 |
| Giá từng phần lô | 107,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,429,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kẹp mạch máu có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500636484 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500636485 |
| Giá từng phần lô | 57,771,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,299,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống soi quang học HOPKINS hoặc tương đương góc soi nghiêng 30° |
|
| Mã phần lô | PP2500636486 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây dẫn sáng bằng sợi quang |
|
| Mã phần lô | PP2500636487 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống hút và đốt cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500636488 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.333.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Điện cực đốt cầm máu và bóc tách |
|
| Mã phần lô | PP2500636489 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây đốt cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500636490 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Tay cầm có van Trumpet hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500636491 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ruột kẹp kelly KELLY loại CLICK'line hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500636492 |
| Giá từng phần lô | 9,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.123.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.193.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ruột kéo cắt mô METZENBAUMloại CLICK'line hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500636493 |
| Giá từng phần lô | 11,239,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.746.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,882 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vỏ ngoài bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500636494 |
| Giá từng phần lô | 11,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.819.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.786.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Tay cầm nhựa không khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500636495 |
| Giá từng phần lô | 14,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Khay dùng vệ sinh, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500636496 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.333.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hộp nhựa dùng để tiệt trùng và bảo quản |
|
| Mã phần lô | PP2500636497 |
| Giá từng phần lô | 33,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.552.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.043.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Test kiểm tra chất lượng máy rửa bằng sóng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500636498 |
| Giá từng phần lô | 7,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Test kiểm tra chất lượng máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500636499 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Gói kiểm tra chất lượng PCD |
|
| Mã phần lô | PP2500636500 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 641,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Giấy in cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500636501 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nghiệm Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500636502 |
| Giá từng phần lô | 268,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,034,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2500636503 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,046,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500636504 |
| Giá từng phần lô | 863,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.933.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,435,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500636505 |
| Giá từng phần lô | 317,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,134,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500636506 |
| Giá từng phần lô | 724,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,308,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nghiệm nhựa lấy máu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500636507 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2500636508 |
| Giá từng phần lô | 253,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,697,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Gạc tẩm cồn 5cm x 6cm x 4 lớp, đóng gói từng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2500636509 |
| Giá từng phần lô | 253,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,710,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500636510 |
| Giá từng phần lô | 141,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,192,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép dẹp 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500636511 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép dẹp 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500636512 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,733,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép dẹp 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500636513 |
| Giá từng phần lô | 309,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,966,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép dẹp 25cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500636514 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.333.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép dẹp 35cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500636515 |
| Giá từng phần lô | 501,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,286,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép dẹp 7,5cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500636516 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,113,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép phồng 10cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500636517 |
| Giá từng phần lô | 56,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,262,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép phồng 15cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500636518 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.166.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,656,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép phồng 20cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500636519 |
| Giá từng phần lô | 146,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,290,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép phồng 25cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500636520 |
| Giá từng phần lô | 186,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,201,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi ép phồng 35cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500636521 |
| Giá từng phần lô | 128,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,882,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Mực đánh dấu mô màu đen |
|
| Mã phần lô | PP2500636522 |
| Giá từng phần lô | 583,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,135,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Mực đánh dấu mô màu xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2500636523 |
| Giá từng phần lô | 875,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,703,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Catheter chạy thận người lớn loại ngắn 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500636524 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,953,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bảng đếm gạc phẫu thuật 10 ô |
|
| Mã phần lô | PP2500636525 |
| Giá từng phần lô | 101,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.737.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,285,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây bơm khí CO2 (Chống xoắn) |
|
| Mã phần lô | PP2500636526 |
| Giá từng phần lô | 53,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,211,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây bơm nước (Chống xoắn) |
|
| Mã phần lô | PP2500636527 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Túi nuôi ăn đơn dùng theo máy |
|
| Mã phần lô | PP2500636528 |
| Giá từng phần lô | 101,871,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.020.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.957.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,292,111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlorhexidin |
|
| Mã phần lô | PP2500636529 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lam kính tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2500636530 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Chổi rửa dài |
|
| Mã phần lô | PP2500636531 |
| Giá từng phần lô | 22,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Chổi rửa ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500636532 |
| Giá từng phần lô | 91,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,060,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500636533 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Hộp đựng ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500636534 |
| Giá từng phần lô | 40,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 914,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Kềm sinh thiết đầu cá sấu nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500636535 |
| Giá từng phần lô | 140,547,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.849.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,162,324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống hút nội soi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500636536 |
| Giá từng phần lô | 195,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,401,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống hút và đốt soi treo thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500636537 |
| Giá từng phần lô | 19,807,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.602.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lọ nhựa PS có nhãn vô trùng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500636538 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,856,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Lamelle 24mm x 50 mm tương thích với máy dán Cover Slipper và Dako cover stainer của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500636539 |
| Giá từng phần lô | 766,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,246,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500636540 |
| Giá từng phần lô | 777,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,482,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu động mạch quay có van cầm máu các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500636541 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.333.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500636542 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước,dài ≥ 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500636543 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống thông chẩn đoán tạng dạng Yashiro hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500636544 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Ống thông ái nước chẩn đoán tạng qua động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500636545 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ vi ống thông đường kính 2.7Fr kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500636546 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500636547 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi ống thông can thiệp, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500636548 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, 1.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500636549 |
| Giá từng phần lô | 4,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bộ dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500636550 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Tấm chắn di động |
|
| Mã phần lô | PP2500636551 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (1,5 x Số lượng yêu cầu x 30/540) hoặc (1,5 x Số lượng yêu cầu x 365/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 540 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi