Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2026 Đợt 3

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600386542-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 9 ngày, 20 giờ 51 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho Bệnh viện Ung Bướu năm 2026 Đợt 3
Số hiệu KHLCNT PL2600198396
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 133,509,169,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600272508 - Bao đo huyết áp người lớn, dùng cho máy Monitor GE theo dõi bệnh nhân 403,200,000 391.836.735 137.142.858
2 PP2600272509 - Băng đựng hydrogenperoxide cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad hoặc tương đương 1,926,339,000 1.872.049.563 655.217.347
3 PP2600272510 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi có vật liệu cầm máu tăng cường 3,600,000,000 3.498.542.275 1.224.489.796
4 PP2600272511 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 100mm x 120mm 7,560,000 7.346.939 2.571.429
5 PP2600272512 - Băng thun cuộn (để cố định nẹp) 2,490,000 2.419.826 846.939
6 PP2600272513 - Bẫy nước EtC02 264,600,000 257.142.858 90.000.000
7 PP2600272514 - Bình tạo ẩm oxy 70,000,000 68.027.211 23.809.524
8 PP2600272515 - Bóng bóp gây mê các cỡ 103,950,000 101.020.409 35.357.143
9 PP2600272516 - Bóng đèn huỳnh quang 258,000,000 250.728.863 87.755.103
10 PP2600272517 - Bóng gây mê bằng cao su các cỡ 17,325,000 16.836.735 5.892.858
11 PP2600272518 - Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Vistron hoặc tương đương 126,000,000 122.448.980 42.857.143
12 PP2600272519 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung 2,160,000,000 2.099.125.365 734.693.878
13 PP2600272520 - Bộ lọc khí hít vào sử dụng cho máy thở CARESCAPE R860 62,370,000 60.612.245 21.214.286
14 PP2600272521 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 20ml có đầu vặn xoắn 863,800,000 839.455.783 293.809.524
15 PP2600272522 - Buồng tiêm truyền hóa chất cho bệnh nhân ung thư các cỡ 6,080,000,000 5.908.649.174 2.068.027.211
16 PP2600272523 - Cáp điện tim ECG 3 điện cực dùng cho máy Monitor GE của Bệnh viện 661,500,000 642.857.143 225.000.000
17 PP2600272524 - Cáp nối dài điện tim ECG 677,250,000 658.163.266 230.357.143
18 PP2600272525 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F 1,598,625,000 1.553.571.42 543.750.000
19 PP2600272526 - Clip kẹp cầm máu 860,000,000 835.762.877 292.517.007
20 PP2600272527 - Clip kẹp định vị 200 213,060,000 207.055.394 72.469.388
21 PP2600272528 - Clip kẹp định vị 300 270,725,000 263.095.239 92.083.334
22 PP2600272529 - Clip kẹp định vị 400 338,016,000 328.489.796 114.971.429
23 PP2600272530 - Chất lấy dấu Alginate dùng trong nha khoa 123,336,000 119.860.059 41.951.021
24 PP2600272531 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn, 2 đầu kim 859,950,000 835.714.286 292.500.000
25 PP2600272532 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, kim tròn 514,500,000 500.000.000 175.000.000
26 PP2600272533 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, kim tròn, 1 đầu kim 37,800,000 36.734.694 12.857.143
27 PP2600272534 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 5/0, kim tròn 560,439,000 544.644.315 190.625.511
28 PP2600272535 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 750,000,000 728.862.974 255.102.041
29 PP2600272536 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1,270,000,000 1.234.207.969 431.972.790
30 PP2600272537 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0, kim tròn 425,775,000 413.775.511 144.821.429
31 PP2600272538 - Dao đốt điện đơn cực 3 chấu 346,500,000 336.734.694 117.857.143
32 PP2600272539 - Dãy 8 ống PCR 0.2 mL kèm nắp 1,857,600,000 1.805.247.814 631.836.735
33 PP2600272540 - Dầu bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ 460,000,000 447.035.958 156.462.586
34 PP2600272541 - Dây cáp nối cảm biến SpO2 đo độ bão hòa Oxy máu 200,000,000 194.363.460 68.027.211
35 PP2600272542 - Dây dẫn đường Sonde JJ 430,920,000 418.775.511 146.571.429
36 PP2600272543 - Dây garo 15,184,000 14.756.074 5.164.626
37 PP2600272544 - Dây kết nối áp lực cao cho máy bơm IllumenaNéo 491,400,000 477.551.021 167.142.858
38 PP2600272545 - Dây kết nối cho máy bơm Medrad Salient hoặc tương đương 378,000,000 367.346.939 128.571.429
39 PP2600272546 - Dây lấy mẫu khí đo EtC02 1,008,000,000 979.591.837 342.857.143
40 PP2600272547 - Dây nối oxy 44,994,000 43.725.948 15.304.082
41 PP2600272548 - Dây nuôi ăn dài ngày 2,201,850,000 2.139.795.919 748.928.572
42 PP2600272549 - Dây nuôi ăn trẻ em 20,997,000 20.405.248 7.141.837
43 PP2600272550 - Dây truyền máu vô trùng sử dụng một lần 1,120,000,000 1.088.435.375 380.952.381
44 PP2600272551 - Dụng cụ kềm sinh thiết tai mũi họng cong 70 độ 393,750,000 382.653.062 133.928.572
45 PP2600272552 - Dụng cụ kềm sinh thiết tai mũi họng mũi hình bầu dục 939,120,000 912.653.062 319.428.572
46 PP2600272553 - Dụng cụ kềm sinh thiết tai mũi họng mũi hình cóc 780,000,000 758.017.493 265.306.123
47 PP2600272554 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn ống tiêu hóa tự động đường kính 25mm 758,716,000 737.333.334 258.066.667
48 PP2600272555 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn ống tiêu hóa tự động và băng ghim đường kính 25mm 1,432,000,000 1.391.642.372 487.074.830
49 PP2600272556 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng và băng ghim 3 hàng ghim các cỡ 419,400,000 407.580.175 142.653.062
50 PP2600272557 - Dung cụ nong và bảo vệ thành vết mổ có nắp chụp 630,000,000 612.244.898 214.285.715
51 PP2600272558 - Dụng cụ nong và bảo vệ vết mổ cỡ 11-17cm 504,000,000 489.795.919 171.428.572
52 PP2600272559 - Dung dịch chống mờ sương ống kính soi 220,500,000 214.285.715 75.000.000
53 PP2600272560 - Dung dịch tẩy màng bám Biofilm trên bề mặt kim loại 101,549,000 98.687.075 34.540.477
54 PP2600272561 - Đầu cone vàng có khía 200uL 42,000,000 40.816.327 14.285.715
55 PP2600272562 - Đầu dò thần kinh 162,750,000 158.163.266 55.357.143
56 PP2600272563 - Đầu đo SpO2 997,500,000 969.387.756 339.285.715
57 PP2600272564 - Đầu đốt kích hoạt điện đơn cực 2,250,000,000 2.186.588.922 765.306.123
58 PP2600272565 - Đầu tip có lọc 10uL 460,000,000 447.035.958 156.462.586
59 PP2600272566 - Đẩy thanh quản 185mm 19,530,000 18.979.592 6.642.858
60 PP2600272567 - Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp 20,202,000 19.632.654 6.871.429
61 PP2600272568 - Gạc tẩm cồn 6cm x 6cm x 4 lớp, đóng gói từng miếng 294,300,000 286.005.831 100.102.041
62 PP2600272569 - Gel chống dính sau phẫu thuật 2ml 1,780,000,000 1.729.834.792 605.442.177
63 PP2600272570 - Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml 4,950,000,000 4.810.495.627 1.683.673.470
64 PP2600272571 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao chứa Glutaraldehyde 420,000,000 408.163.266 142.857.143
65 PP2600272572 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao chứa Ortho - phthaladehyde 798,000,000 775.510.205 271.428.572
66 PP2600272573 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao chứa Ortho - phthaladehyde sử dụng khử khuẩn ống nội soi mềm của Olympusvà Karl Storz 789,600,000 767.346.939 268.571.429
67 PP2600272574 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao sử dụng khử khuẩn ống nội soi mềm của Olympusvà Karl Storz 280,000,000 272.108.844 95.238.096
68 PP2600272575 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình chứa Cocopropylene diamin 214,200,000 208.163.266 72.857.143
69 PP2600272576 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình chứa Didecyldimethyl ammonium chloride + Chlorhexidine digluconate 1,288,000,000 1.251.700.681 438.095.239
70 PP2600272577 - Hóa chất làm sạch dụng cụ đa enzym: Protease;Lipase; Amylase;Cellulose; Mannanase 1,700,000,000 1.652.089.408 578.231.293
71 PP2600272578 - Hóa chất tẩy rửa cho máy Getinge của Bệnh viện 1,248,000,000 1.212.827.989 424.489.796
72 PP2600272579 - Hóa chất tẩy rửa đa enzyme và tiền khử khuẩn 786,000,000 763.848.397 267.346.939
73 PP2600272580 - Hộp đựng dụng cụ cỡ lớn 277,500,000 269.679.301 94.387.756
74 PP2600272581 - Hộp đựng dụng cụ cỡ nhỏ 176,000,000 171.039.845 59.863.946
75 PP2600272582 - Keo cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2 847,000,000 823.129.252 288.095.239
76 PP2600272583 - Kẹp khăn mổ 135mm 389,970,000 378.979.592 132.642.858
77 PP2600272584 - Kẹp phẫu tích 230mm 69,300,000 67.346.939 23.571.429
78 PP2600272585 - Kẹp Rochester 200mm 140,553,000 136.591.837 47.807.143
79 PP2600272586 - Kim chọc hút tủy xương 1,400,000,000 1.360.544.218 476.190.477
80 PP2600272587 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các cỡ 1,042,020,000 1.012.653.062 354.428.572
81 PP2600272588 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc 187,440,000 182.157.435 63.755.103
82 PP2600272589 - Kim luồn tĩnh mạch các số 9,000,000,000 8.746.355.686 3.061.224.490
83 PP2600272590 - Kim sinh thiết tủy xương 563,998,800 548.103.791 191.836.327
84 PP2600272591 - Kim sinh thiết và điều trị tổn thương vú có hỗ trợ lực hút chân không các số công nghệ Tri-Concave hoặc tương đương 15,600,000,000 15.160.349.855 5.306.122.449
85 PP2600272592 - Kim sinh thiết vú các số 6,232,000,000 6.056.365.404 2.119.727.892
86 PP2600272593 - Kim sinh thiết vú có hỗ trợ lực hút chân không các số dưới hướng dẫn nhũ ảnh 3,750,000,000 3.644.314.869 1.275.510.205
87 PP2600272594 - Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần, kim các cỡ 997,500,000 969.387.756 339.285.715
88 PP2600272595 - Kính đeo bảo vệ mắt 36,800,000 35.762.877 12.517.007
89 PP2600272596 - Kit thử vi khuẩn Pylori 148,050,000 143.877.552 50.357.143
90 PP2600272597 - Khăn lau làm sạch và khử khuẩn trang thiết bị y tế 707,500 687.561 240.647
91 PP2600272598 - Khuôn inox đúc mẫu mô-parafin 30 x 24 x 5 mm 12,600,000 12.244.898 4.285.715
92 PP2600272599 - Khuôn inox đúc mẫu mô-parafin 37 x 25 x 5 mm 6,300,000 6.122.449 2.142.858
93 PP2600272600 - Lamelle 22x22mm 1,890,000 1.836.735 642.858
94 PP2600272601 - Lọ lấy đàm vô trùng, các số 17,710,000 17.210.885 6.023.810
95 PP2600272602 - Lọ thủy tinh chân không vô trùng 169,200,000 164.431.487 57.551.021
96 PP2600272603 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 511,500,000 497.084.549 173.979.592
97 PP2600272604 - Lưỡi cưa dùng cho máy cưa Desoutter 236,250,000 229.591.837 80.357.143
98 PP2600272605 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số 1,023,750,000 994.897.960 348.214.286
99 PP2600272606 - Lưới điều trị thoát vị 1,020,000,000 991.253.645 346.938.776
100 PP2600272607 - Mask khí dung các số 317,520,000 308.571.429 108.000.000
101 PP2600272608 - Mask thanh quản silicon không bơm hơi 299,994,000 291.539.359 102.038.776
102 PP2600272609 - Mặt nạ gây mê trẻ em các cỡ 20,160,000 19.591.837 6.857.143
103 PP2600272610 - Mâm thay băng 3 ngăn 633,600,000 615.743.441 215.510.205
104 PP2600272611 - Miếng thử áp suất dụng cụ hấp 5,1cm x 1,9cm 475,200,000 461.807.581 161.632.654
105 PP2600272612 - Miếng thử nhiệt độ gói hấp 1,5cm x 20cm 261,744,000 254.367.347 89.028.572
106 PP2600272613 - Mỏ vịt nhỏ 94,164,000 91.510.205 32.028.572
107 PP2600272614 - Mỏ vịt trung 148,554,000 144.367.347 50.528.572
108 PP2600272615 - Móc thanh quản 14,061,600 13.665.307 4.782.858
109 PP2600272616 - Móc vi phẫu 4,238,000 4.118.562 1.441.497
110 PP2600272617 - Mold nhựa (Cryomold standard) 8,694,000 8.448.980 2.957.143
111 PP2600272618 - Mũi khoan chỉnh hình 61,500,000 59.766.764 20.918.368
112 PP2600272619 - Mũi khoan hàm dưới 61,500,000 59.766.764 20.918.368
113 PP2600272620 - Nẹp cố định 20 lỗ 95,850,000 93.148.689 32.602.041
114 PP2600272621 - Nẹp tái tạo hàm dưới thẳng 23 lỗ 472,500,000 459.183.674 160.714.286
115 PP2600272622 - Nhíp Adson không mấu 150mm 22,638,000 22.000.000 7.700.000
116 PP2600272623 - Nhíp ngắn có mấu 160mm 34,860,000 33.877.552 11.857.143
117 PP2600272624 - Ống hút và đốt soi treo thanh quản 62,118,000 60.367.347 21.128.572
118 PP2600272625 - Ống nội khí quản dùng trong dò thần kinh 1,155,000,000 1.122.448.980 392.857.143
119 PP2600272626 - Ống soi quang học 0 độ, đường kính 2.7mm, chiều dài 11cm, hộp đựng ống soi đi kèm 128,164,000 124.551.993 43.593.198
120 PP2600272627 - Ống soi quang học 70 độ, đường kính 4mm, chiều dài 18cm, hộp đựng ống soi đi kèm 175,224,000 170.285.715 59.600.000
121 PP2600272628 - Parafin tinh khiết 2,812,162,500 2.732.908.164 956.517.858
122 PP2600272629 - Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu 338,835,000 329.285.715 115.250.000
123 PP2600272630 - Que chỉ thị hóa học nhận dạng hydrogenperoxide dùng cho máy Sterrad của bệnh viện 101,550,000 98.688.047 34.540.817
124 PP2600272631 - Que lấy bệnh phẩm tiệt trùng từng ống 180,000,000 174.927.114 61.224.490
125 PP2600272632 - Sonde dẫn lưu Penrose 66,150,000 64.285.715 22.500.000
126 PP2600272633 - Sonde niệu quản JJ 01 năm các số 288,645,000 280.510.205 98.178.572
127 PP2600272634 - Tay cầm nhựa có khóa 396,270,000 385.102.041 134.785.715
128 PP2600272635 - Tube 1.7 ml 98,400,000 95.626.823 33.469.388
129 PP2600272636 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc 1,716,592,500 1.668.214.286 583.875.000
130 PP2600272637 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc 1,560,510,000 1.516.530.613 530.785.715
131 PP2600272638 - Túi ép dẹp 30cm x 200m 754,000,000 732.750.243 256.462.586
132 PP2600272639 - Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa 20,900,000 20.310.982 7.108.844
133 PP2600272640 - Thòng lọng cắt polyp sử dụng 1 lần 198,000,000 192.419.826 67.346.939
134 PP2600272641 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ 1,150,000,000 1.117.589.894 391.156.463
135 PP2600272642 - Trocar nội soi nhựa không dao đường kính 05mm 5,880,000,000 5.714.285.715 2.000.000.000
136 PP2600272643 - Trocar nội soi nhựa không dao đường kính 10mm 4,200,000,000 4.081.632.654 1.428.571.429
137 PP2600272644 - Trocar nội soi nhựa không dao đường kính 12mm 4,200,000,000 4.081.632.654 1.428.571.429
138 PP2600272645 - Trocar nhựa có bóng cố định dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ 237,000,000 230.320.700 80.612.245
139 PP2600272646 - Vật liệu cầm máu celluloseete hóa dạng lưới 10x10cm 1,205,000,000 1.171.039.845 409.863.946
140 PP2600272647 - Vật tư tiêu hao khí nén argon sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh 300,000,000 291.545.190 102.040.817
141 PP2600272648 - Vít cố định đường kính 2.0mm, chiều dài các cỡ 134,160,000 130.379.009 45.632.654
142 PP2600272649 - Vít cố định đường kính 2.4mm chiều dài các cỡ 147,600,000 143.440.234 50.204.082
143 PP2600272650 - Vỏ ngoài bằng kim loại được bọc cách điện, đơn cực 756,900,000 735.568.514 257.448.980
Bao đo huyết áp người lớn, dùng cho máy Monitor GE theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2600272508
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.836.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.142.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Băng đựng hydrogenperoxide cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600272509
Giá từng phần lô 1,926,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.049.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.217.347
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Băng ghim cắt khâu nối nội soi có vật liệu cầm máu tăng cường
Mã phần lô PP2600272510
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.498.542.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.489.796
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 100mm x 120mm
Mã phần lô PP2600272511
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.346.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.571.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Băng thun cuộn (để cố định nẹp)
Mã phần lô PP2600272512
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.826
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.939
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bẫy nước EtC02
Mã phần lô PP2600272513
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bình tạo ẩm oxy
Mã phần lô PP2600272514
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.027.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.809.524
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bóng bóp gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2600272515
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.020.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.357.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bóng đèn huỳnh quang
Mã phần lô PP2600272516
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.728.863
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.755.103
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bóng gây mê bằng cao su các cỡ
Mã phần lô PP2600272517
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.836.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.892.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ bơm tiêm cản quang tương thích máy Medrad Vistron hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600272518
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.448.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2600272519
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.125.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.693.878
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bộ lọc khí hít vào sử dụng cho máy thở CARESCAPE R860
Mã phần lô PP2600272520
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.612.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.214.286
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 20ml có đầu vặn xoắn
Mã phần lô PP2600272521
Giá từng phần lô 863,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.455.783
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.809.524
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Buồng tiêm truyền hóa chất cho bệnh nhân ung thư các cỡ
Mã phần lô PP2600272522
Giá từng phần lô 6,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.908.649.174
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.068.027.211
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Cáp điện tim ECG 3 điện cực dùng cho máy Monitor GE của Bệnh viện
Mã phần lô PP2600272523
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Cáp nối dài điện tim ECG
Mã phần lô PP2600272524
Giá từng phần lô 677,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.163.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.357.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F
Mã phần lô PP2600272525
Giá từng phần lô 1,598,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.571.42
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2600272526
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.762.877
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.517.007
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp định vị 200
Mã phần lô PP2600272527
Giá từng phần lô 213,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.055.394
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.469.388
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp định vị 300
Mã phần lô PP2600272528
Giá từng phần lô 270,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.095.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.083.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Clip kẹp định vị 400
Mã phần lô PP2600272529
Giá từng phần lô 338,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.489.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.971.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chất lấy dấu Alginate dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2600272530
Giá từng phần lô 123,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.860.059
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.951.021
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2600272531
Giá từng phần lô 859,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, kim tròn
Mã phần lô PP2600272532
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, kim tròn, 1 đầu kim
Mã phần lô PP2600272533
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.734.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 5/0, kim tròn
Mã phần lô PP2600272534
Giá từng phần lô 560,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.644.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.625.511
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn
Mã phần lô PP2600272535
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.862.974
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.102.041
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2600272536
Giá từng phần lô 1,270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.207.969
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.972.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2600272537
Giá từng phần lô 425,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.775.511
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.821.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dao đốt điện đơn cực 3 chấu
Mã phần lô PP2600272538
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.734.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dãy 8 ống PCR 0.2 mL kèm nắp
Mã phần lô PP2600272539
Giá từng phần lô 1,857,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.247.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.836.735
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dầu bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2600272540
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.035.958
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.462.586
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây cáp nối cảm biến SpO2 đo độ bão hòa Oxy máu
Mã phần lô PP2600272541
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.363.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.027.211
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây dẫn đường Sonde JJ
Mã phần lô PP2600272542
Giá từng phần lô 430,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.775.511
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.571.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2600272543
Giá từng phần lô 15,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.756.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.164.626
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây kết nối áp lực cao cho máy bơm IllumenaNéo
Mã phần lô PP2600272544
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.551.021
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.142.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây kết nối cho máy bơm Medrad Salient hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600272545
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.346.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.571.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây lấy mẫu khí đo EtC02
Mã phần lô PP2600272546
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.591.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2600272547
Giá từng phần lô 44,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.725.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.304.082
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây nuôi ăn dài ngày
Mã phần lô PP2600272548
Giá từng phần lô 2,201,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.795.919
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.928.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây nuôi ăn trẻ em
Mã phần lô PP2600272549
Giá từng phần lô 20,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.405.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.141.837
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dây truyền máu vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2600272550
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.435.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.952.381
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ kềm sinh thiết tai mũi họng cong 70 độ
Mã phần lô PP2600272551
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.653.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.928.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ kềm sinh thiết tai mũi họng mũi hình bầu dục
Mã phần lô PP2600272552
Giá từng phần lô 939,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.653.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.428.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ kềm sinh thiết tai mũi họng mũi hình cóc
Mã phần lô PP2600272553
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.017.493
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.306.123
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối tròn ống tiêu hóa tự động đường kính 25mm
Mã phần lô PP2600272554
Giá từng phần lô 758,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.066.667
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối tròn ống tiêu hóa tự động và băng ghim đường kính 25mm
Mã phần lô PP2600272555
Giá từng phần lô 1,432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.391.642.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.074.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối vòng và băng ghim 3 hàng ghim các cỡ
Mã phần lô PP2600272556
Giá từng phần lô 419,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.580.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.653.062
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung cụ nong và bảo vệ thành vết mổ có nắp chụp
Mã phần lô PP2600272557
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.244.898
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.285.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dụng cụ nong và bảo vệ vết mổ cỡ 11-17cm
Mã phần lô PP2600272558
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.795.919
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.428.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung dịch chống mờ sương ống kính soi
Mã phần lô PP2600272559
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Dung dịch tẩy màng bám Biofilm trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2600272560
Giá từng phần lô 101,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.687.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.540.477
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Đầu cone vàng có khía 200uL
Mã phần lô PP2600272561
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.816.327
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.285.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Đầu dò thần kinh
Mã phần lô PP2600272562
Giá từng phần lô 162,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.163.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.357.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Đầu đo SpO2
Mã phần lô PP2600272563
Giá từng phần lô 997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.387.756
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.285.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Đầu đốt kích hoạt điện đơn cực
Mã phần lô PP2600272564
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.186.588.922
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.306.123
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Đầu tip có lọc 10uL
Mã phần lô PP2600272565
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.035.958
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.462.586
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Đẩy thanh quản 185mm
Mã phần lô PP2600272566
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.979.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.642.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2600272567
Giá từng phần lô 20,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.632.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.871.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Gạc tẩm cồn 6cm x 6cm x 4 lớp, đóng gói từng miếng
Mã phần lô PP2600272568
Giá từng phần lô 294,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.005.831
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.102.041
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Gel chống dính sau phẫu thuật 2ml
Mã phần lô PP2600272569
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.834.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.442.177
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml
Mã phần lô PP2600272570
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.810.495.627
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.673.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao chứa Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2600272571
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.163.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao chứa Ortho - phthaladehyde
Mã phần lô PP2600272572
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.510.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.428.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao chứa Ortho - phthaladehyde sử dụng khử khuẩn ống nội soi mềm của Olympusvà Karl Storz
Mã phần lô PP2600272573
Giá từng phần lô 789,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.346.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.571.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao sử dụng khử khuẩn ống nội soi mềm của Olympusvà Karl Storz
Mã phần lô PP2600272574
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.108.844
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.238.096
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình chứa Cocopropylene diamin
Mã phần lô PP2600272575
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.163.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình chứa Didecyldimethyl ammonium chloride + Chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2600272576
Giá từng phần lô 1,288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.700.681
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.095.239
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất làm sạch dụng cụ đa enzym: Protease;Lipase; Amylase;Cellulose; Mannanase
Mã phần lô PP2600272577
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.089.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.231.293
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất tẩy rửa cho máy Getinge của Bệnh viện
Mã phần lô PP2600272578
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.827.989
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.489.796
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hóa chất tẩy rửa đa enzyme và tiền khử khuẩn
Mã phần lô PP2600272579
Giá từng phần lô 786,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.848.397
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.346.939
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hộp đựng dụng cụ cỡ lớn
Mã phần lô PP2600272580
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.679.301
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.387.756
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Hộp đựng dụng cụ cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2600272581
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.039.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.863.946
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Keo cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2
Mã phần lô PP2600272582
Giá từng phần lô 847,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 823.129.252
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.095.239
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kẹp khăn mổ 135mm
Mã phần lô PP2600272583
Giá từng phần lô 389,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.979.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.642.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kẹp phẫu tích 230mm
Mã phần lô PP2600272584
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.346.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.571.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kẹp Rochester 200mm
Mã phần lô PP2600272585
Giá từng phần lô 140,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.591.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.807.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2600272586
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.544.218
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.190.477
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các cỡ
Mã phần lô PP2600272587
Giá từng phần lô 1,042,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.653.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.428.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2600272588
Giá từng phần lô 187,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.157.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.755.103
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2600272589
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.746.355.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.061.224.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2600272590
Giá từng phần lô 563,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.103.791
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.836.327
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim sinh thiết và điều trị tổn thương vú có hỗ trợ lực hút chân không các số công nghệ Tri-Concave hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600272591
Giá từng phần lô 15,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.160.349.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.306.122.449
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim sinh thiết vú các số
Mã phần lô PP2600272592
Giá từng phần lô 6,232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.365.404
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.119.727.892
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim sinh thiết vú có hỗ trợ lực hút chân không các số dưới hướng dẫn nhũ ảnh
Mã phần lô PP2600272593
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.644.314.869
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.510.205
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần, kim các cỡ
Mã phần lô PP2600272594
Giá từng phần lô 997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.387.756
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.285.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kính đeo bảo vệ mắt
Mã phần lô PP2600272595
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.762.877
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.517.007
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Kit thử vi khuẩn Pylori
Mã phần lô PP2600272596
Giá từng phần lô 148,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.877.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.357.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2600272597
Giá từng phần lô 707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.561
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.647
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Khuôn inox đúc mẫu mô-parafin 30 x 24 x 5 mm
Mã phần lô PP2600272598
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.244.898
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.285.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Khuôn inox đúc mẫu mô-parafin 37 x 25 x 5 mm
Mã phần lô PP2600272599
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.122.449
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lamelle 22x22mm
Mã phần lô PP2600272600
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lọ lấy đàm vô trùng, các số
Mã phần lô PP2600272601
Giá từng phần lô 17,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.210.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.023.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lọ thủy tinh chân không vô trùng
Mã phần lô PP2600272602
Giá từng phần lô 169,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.431.487
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.551.021
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2600272603
Giá từng phần lô 511,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.084.549
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.979.592
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưỡi cưa dùng cho máy cưa Desoutter
Mã phần lô PP2600272604
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.591.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.357.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số
Mã phần lô PP2600272605
Giá từng phần lô 1,023,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.897.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.214.286
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2600272606
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.253.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.938.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mask khí dung các số
Mã phần lô PP2600272607
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mask thanh quản silicon không bơm hơi
Mã phần lô PP2600272608
Giá từng phần lô 299,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.539.359
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.038.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mặt nạ gây mê trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2600272609
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.591.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mâm thay băng 3 ngăn
Mã phần lô PP2600272610
Giá từng phần lô 633,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.743.441
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.510.205
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Miếng thử áp suất dụng cụ hấp 5,1cm x 1,9cm
Mã phần lô PP2600272611
Giá từng phần lô 475,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.807.581
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.632.654
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Miếng thử nhiệt độ gói hấp 1,5cm x 20cm
Mã phần lô PP2600272612
Giá từng phần lô 261,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.367.347
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.028.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mỏ vịt nhỏ
Mã phần lô PP2600272613
Giá từng phần lô 94,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.510.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.028.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mỏ vịt trung
Mã phần lô PP2600272614
Giá từng phần lô 148,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.367.347
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.528.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Móc thanh quản
Mã phần lô PP2600272615
Giá từng phần lô 14,061,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.665.307
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.782.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Móc vi phẫu
Mã phần lô PP2600272616
Giá từng phần lô 4,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.118.562
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.441.497
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mold nhựa (Cryomold standard)
Mã phần lô PP2600272617
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.448.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.957.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mũi khoan chỉnh hình
Mã phần lô PP2600272618
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.766.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.918.368
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Mũi khoan hàm dưới
Mã phần lô PP2600272619
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.766.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.918.368
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Nẹp cố định 20 lỗ
Mã phần lô PP2600272620
Giá từng phần lô 95,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.148.689
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.602.041
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Nẹp tái tạo hàm dưới thẳng 23 lỗ
Mã phần lô PP2600272621
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.183.674
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.714.286
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Nhíp Adson không mấu 150mm
Mã phần lô PP2600272622
Giá từng phần lô 22,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Nhíp ngắn có mấu 160mm
Mã phần lô PP2600272623
Giá từng phần lô 34,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.877.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Ống hút và đốt soi treo thanh quản
Mã phần lô PP2600272624
Giá từng phần lô 62,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.367.347
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.128.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Ống nội khí quản dùng trong dò thần kinh
Mã phần lô PP2600272625
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.448.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Ống soi quang học 0 độ, đường kính 2.7mm, chiều dài 11cm, hộp đựng ống soi đi kèm
Mã phần lô PP2600272626
Giá từng phần lô 128,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.551.993
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.593.198
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Ống soi quang học 70 độ, đường kính 4mm, chiều dài 18cm, hộp đựng ống soi đi kèm
Mã phần lô PP2600272627
Giá từng phần lô 175,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2600272628
Giá từng phần lô 2,812,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.732.908.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.517.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2600272629
Giá từng phần lô 338,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Que chỉ thị hóa học nhận dạng hydrogenperoxide dùng cho máy Sterrad của bệnh viện
Mã phần lô PP2600272630
Giá từng phần lô 101,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.688.047
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.540.817
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Que lấy bệnh phẩm tiệt trùng từng ống
Mã phần lô PP2600272631
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.927.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.224.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Sonde dẫn lưu Penrose
Mã phần lô PP2600272632
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Sonde niệu quản JJ 01 năm các số
Mã phần lô PP2600272633
Giá từng phần lô 288,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.510.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.178.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Tay cầm nhựa có khóa
Mã phần lô PP2600272634
Giá từng phần lô 396,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.102.041
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.785.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Tube 1.7 ml
Mã phần lô PP2600272635
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.626.823
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.469.388
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc
Mã phần lô PP2600272636
Giá từng phần lô 1,716,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc
Mã phần lô PP2600272637
Giá từng phần lô 1,560,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.530.613
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.785.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Túi ép dẹp 30cm x 200m
Mã phần lô PP2600272638
Giá từng phần lô 754,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.750.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.462.586
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2600272639
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.310.982
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.108.844
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Thòng lọng cắt polyp sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2600272640
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.419.826
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.346.939
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2600272641
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.589.894
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.156.463
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Trocar nội soi nhựa không dao đường kính 05mm
Mã phần lô PP2600272642
Giá từng phần lô 5,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Trocar nội soi nhựa không dao đường kính 10mm
Mã phần lô PP2600272643
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.081.632.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.571.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Trocar nội soi nhựa không dao đường kính 12mm
Mã phần lô PP2600272644
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.081.632.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.571.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Trocar nhựa có bóng cố định dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600272645
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.320.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.612.245
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vật liệu cầm máu celluloseete hóa dạng lưới 10x10cm
Mã phần lô PP2600272646
Giá từng phần lô 1,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.039.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.863.946
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vật tư tiêu hao khí nén argon sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
Mã phần lô PP2600272647
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.545.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.040.817
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vít cố định đường kính 2.0mm, chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2600272648
Giá từng phần lô 134,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.379.009
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.632.654
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vít cố định đường kính 2.4mm chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2600272649
Giá từng phần lô 147,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.440.234
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.204.082
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Vỏ ngoài bằng kim loại được bọc cách điện, đơn cực
Mã phần lô PP2600272650
Giá từng phần lô 756,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.568.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.448.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 540 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->